Hiệu điện thế hai đầu cá mạch giữ cỗ định và có giá trị lả pee LÍ = 24V, Bỏ qua điện trớ của đây nối và khoá K.. Hiệu điện thế hai đầu cá mạch được gít cế định là 120V chơ A là cực a
Trang 1SO GIAO DUC & DAO TAO TAY NINH
KY THI TUYEN SINH LOP 10 THPT CHUYEN HOÀNG LÊ KHA
NAM HOC 2009 - 2010
Ngày thị: 02 tháng 7 năm 2009
Mén thi: VAT LY CHUYEN
Thời gian: 150 phút (k»ông kể thời gian giao đề)
(Để thi có (12 trang, thí sinh khong phải chép đề vào giấu thộ
ĐẺ CHÍNH THỨC
Bài 1: (2 điểm)
Mạch điện có hai bóng đèn nói tiếp như hinh vẽ 1, số ghi trên đẻn Ð, là 12V-9W, trên đèn
D, p, — Đ›là 12V-6W Hiệu điện thế hai đầu cá mạch giữ cỗ định và có giá trị lả
pee LÍ = 24V, Bỏ qua điện trớ của đây nối và khoá K
a) Khi mới đóng khoá K, tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn dé
7 fK chứng minh có một đèn sảng mở còn đèn kia mau hư (khi đó đèn này
-_ bì Mắc thêm biển trở R, song song với một trong hai đèn, diểu
chính R„ băng bao nhiều đề cả hai đèn sáng đúng công suất định mức?
Mạch điện như hình vẽ 2, các điện trớ: Rạ = 15Q, Ry = 12, Ry =
18Q, Ry = 302, Ry diéu chỉnh được, điện trở dây nói không đáng kể Hiệu
điện thế hai đầu cá mạch được gít cế định là 120V (chơ A là cực
a) Tinh dign trở cả mạch và hiệu điện thé Uy ở hái đâu Rạ lúc nảy
) Mắc Vôn kế có điện trớ rất lớn vào hai điểm C va D thi sé chi
b) Điêu chính R đến giá trị nảo thì Vôn kể chỉ 16V?
Bài 3: (2,5 điểm)
Vật AB ở trước thâu kinh hội tụ L, cho ảnh A'B' ở sau
thấu kinh, ảnh luôn vuông góc với quang trục chính tại A" MẠI
và được xác định nhờ hai tia ló MB" và NH' như hình vẽ 3 A’
Các tiêu điểm là F va F’, quang tâm là O +
a) Vẽ các tia tới tương ứng với hai tia lỏ trên đổ xá FP 9| - > |
b) Biết: OF = k.AF, với k là bằng số, tính - tỷ số a Hình vẽ 3
theo k,
c) Di chuyển AB đến vị trí để AF = 6cm, thi anh A°B’ dén vi tri cé A'F’ = 54cm Tính tiêu
cự Í của thầu kính và khoáng cách D= AA'
Bài 4: (2.5 điểm)
Hệ thống điện ở nhả bạn Nam gồm bộ đèn Ð có 4 đèn huỳnh quang 1.2m, công suất mỗi đèn là 40W, một nổi cơm điện A công suất 80W, một bàn ủi điện B công suất 1000W, một số dụng cụ điện C khác như tỉ vỉ, máy quạt, có công suất tổng cộng là ló4W
Trang |
Trang 2_ _ Trong mot ngay ndi com dién A, sir dung hai lần, mỗi lần 25 phút, bàn ủi B sử dụng một
lần trong 30 phút các dụng cụ C, sử dụng trung bình [ giờ 40 phút và hệ thống đèn Ð sử dụng
a) Lính điện năng E¿ gia đình Nam tiêu thụ trong một ngày theo J và kWh
b) Đề do năng lượng ánh sáng mặt trời, Nam dùng một tắm kim loại mỏng, khối lượng 600
f
9
gam nhiệt dung riêng 320, \ KB- | „ điện tich S¿ = S00em, hứng ánh Sáng mặt trời, sau một phút,
nhiệt độ của tắm kim loại tầng thêm 20K, Cho rằng toàn bộ năng lượng dong anh Sáng mặt trời
chiếu vảo kim loại chỉ làm aóng tắm kim loại thì năng lượng E; của ánh sáng mặt trời cung cấp cho tắm kim loại sau một phút lä bao nhiêu?-Năng lượng ánh sáng mặt trời Wạ cung cấp cho Im” điện tích ở mặt đất sau 1 giây là bað nhiêu? _ ©) Nam dy dinh dùng pin mặt trời để cung cấp điện cho gia đình, thì tông điện tích S cúa hệ thông pin là bao nhiêu? Cho rằng pin mặt trời chuyển được 10% năng lượng ánh sáng (thu được
từ kết quả câu trên) thành điện năng và thời gian sản xuất điện của pin mặt trời trong một ngảy
là 0 giờ
Sã khu ¿da .Ố.Ð ”
Trang 3SỞ GIÁO DỤC & ĐẢO TẠO TÂY NINH
KY ‘CHL TUYEN VAO LGP 10 THPT CHUYEN HOANG LE KHA
NAM HỌC 2007-2008
Ngay thi: 28 thang 06 nim 2007
Môn thi: VẬT LÝ (CHUYỂN)
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không phải chép đề vao gidy thi)
ĐỀỀ CHÍNH THỨC:
Bài 1: (2 điểm) Một vật đồng chat ning m = 32g ¢6 dang hình hộp lập phương cạnh a = đen ngập hoàn toàn ở trong một bể nước, vật được nổi với một sợi dây nhẹ, không dãn có dẫu kín cột cố định vào một diểm ở đầy bể Đây chỉ chịu được lực căng tốt đa là 2,56N
a) Trạng thái của sợi dây như thế nào 3? Tính: lực căng của sợi dây
b) Cạnh a của vật phải có gid trị như thế nào để đây bị đứt ?
iài 2: (3,5 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ: Rị = 15; 2S CÁ s- 4 a°z l; = Ry = R¿ = 4Ó; Uạy = 30V, Điện trở của các dây nối Ri `
a) K mở: tính điện trở tương đương của mạch và CS | ch; |
b) K đóng: tính cuting d6 dong dién Iy chay qua khoa K.,
Bai 3: (2,5 didin) Mét bép dién có công suất P = 6OUW được dùng để dun sôi 2 líL nước từ 31C đến 100°C Mạng điện có hiệu điện thế không đổi là U = 120V Hiệu suất của bếp là 80% Biết nhiệt dung riêng của nước là c =41741/kgúộ
a) Tim thời gian dun và điện năng tiều thụ theo kWh
b) Dây bếp điện có đường kính dị = 0,2nuu và diện trở suất p = 4.10 ”Oim quấn các
vòng sát nhau trên ống trụ sứ có đường kính dạ = 2cm Tính số vòng dây của bếp điện
Bai 4: (2 điểm) Hình vẽ cho biết AI là một vật H,
a) Nêu cách tìm vị trí của quang tâm O vi
b) Biết A'B' = 2.AB và AA' = 90em Không dùng công thức thấu kính, tìm tiêu cự f
của thấu kính đã cho
—— Hết ~= -
Hu lồn ỦH SN vs c2 222cc 6 0yxycsvcsa 0122002475 :
Sñ báo danh: Soe asses ee ah anna cee ee s0
Trang 4SỞ GIÁO DUC & DAO TẠO TÂY NINH vài
KY THI TUYEN VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP
——“ Ngày th: 27 tháng 06 năm 2007
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1 | a) Luc cing dậy: (1đ)
(2d) |- Tính dúng trọng lực;
P=m.10 =0,32N
0,25
- Tính dúng lực đẩy Ac-si-met:
- Lập luận: vì F4 > P nên vật có xu hướng nổi lên trên làm đầy bị căng
theo phương thẳng đứng,
0, 25
- Tính đúng lực căng dây: T = F„ —
T=0,32N
0, 25
b) Xác định a dé day bi din: (1d)
- Goi Dy la khối lượng riêng của vật thì:
_ ™ _ 0,032 _ a
Dy = Vv = 0.04" = 500kp/m : 0,25
- Suy ra đúng:
a>8cm
U, 25
Bài2 | a) Khi K mở: (2dJ
(3,5d) | - Viết được: R= [ ¢ R; nt R3)/R;] nl Ry
0,25
- Tính đúng: Ri3 = 192
0,25
0,25
- Tinh dung: R=7,3Q
0,25
- Tinh đúng: lạ =l ~ 4,1 07A ( La =
0,25
- Tinh ding: lạ = 3,4A — ị
0,50 0,25
Trang 5
b) Khi K đóng: (1,5đ)
- Viết được: R=[(Ri/ RMR TYR, (hoặc vẽ hình đúng, hoặc tính đúng R = = 4,28692) 0,25
- Tính đúng: 1=7A
0,25
- Tinh đúng: lị =2A
0,25
- Tinh dang: 13 = 2,5A
0,25
- SUy ra: ly =lị + là
0,25
Ik =4,5A
0.25
(Hoặc tính đúng: ! = 7A và lạ = 2,%A Suy ra ly = Í— lạ = 7 - 2,5 = 4,5A J : Bài 3 | a) Thời gian dụn và diện năng tiêu thụ: (1,25)
(2,5đ) | - Tính đúng: Q=cm At = 576000)
0,25
(
- Viết được: re “ SIVFA: As = 720000)
0,25
- Đổi đúng: A=0,2kWh
0,25
- Viết dược; A=fPtL suyra t= =
0,25
b) Số vòng dây: (1,25d)
- Tính đúng: R=24o
0,25
$ Tứ ị
- Nếu n là số vòng dây thì ta có:
f =n.ị=n.m.dạ (2)
0,25
- Từ (1) và (2) suy ra:
_ Ra
Ti 4p,
foes
Bai 4 ach xác dinh O và F: (1d)
(2d) | - Vẽ tia đi qua B và B“ cắt xy tại Ở ta được quang tâm của thấu kính 0,25
- Dựng thấu kính vuông góc với xy tai O; vẽ tia BI / th tia di qua | va
B’ cat xy tại F ta được tiêu điểm của thấu kính “6, #f 0,50
- Vẽ hình đúng
—! — b ` Ho eee:
Trang 6
b) Tim f: (1d)
- Viết được:
Hay:
Suy ra:
- Viết được:
- Suy ra đúng:
OA AR Suyra OA’ = 2.0A
AA’ - OA = 2.0A
FA'_A'TB'_A'D'D
OF Of AB
OA'-OF _,
OF
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 7
UBND tinh Tay Ninh CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
SỞ GIÁO DỤC ~ ĐÀO TẠO Độc lập Tự do - Hạnh phúc
t) CỬ os CÓ Có Add cuc mmememe=er=m=e====mmemmemae=s=e-==e
Ki TH] TUYỂN VÀ0 LỚP 10 THPT CHUYEN HOANG LE KHA NAM HOC 2003 - 2004
Khoá ngày 04 tháng 7 năm 2003
Môn thi: VẬT LÝ (Chuyên ) Thời gian : 150 phút ( không kế thời gian phát đẻ ) ( Thí sinh không phải chép đề vào giấy thi
ĐE
Bài 1: (2 điểm)
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có quang tâm
O va tiéu cu f = OF Vat AB cách thấu kính một đoạn d = OA, anh A“B“ của AB là một ảnh thật cách thau kinh mét doan d‘ = OA’
a) V6 anh A‘B’ cia AB cho bdi thấu kính trên,
bì Chiếu một chèm ánh sáng song song với trục chính của thấu kính, đằng sau thấu kính dùng một màn chắn đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính 10(cm} để hứng
chòm tia ló, người ta thụ chượ< mệt vệt cáng hình trên có đường kính bằng nửa đường kín! của thấu kính Suy ra tiêu cự f của thấu kính
Bài 2: (3 điểm)
Một dây kim loại có chiều dài ! = 24(cm), điện trở suất p = 1,57.10°(Q.m) và điện
trở R = 12(QI
b) Mắc các dây điện trở trên thành mạch ¬
như hình vẽ (R; = R; = Ri = R) Tim dién ra 1 84 ¢
tương đương của mạch trong các trường hợp: é
- Ky và K› đều đóng
c)ì Phải dùng ít nhất bao nhiêu dãy R = 12(O) và mắc chúng thành mạch như thế nào để điện trở tương đương của mạch là R' = 19,2(O} ?
Trang 8
v5: f2deém) =
Chủ mạch điện như hình vẽ 3 Trong đó MSN và MCN là hai dây dẫn dồng tinh
set dion déu , Cla conchay Ampe ké A va cdc day nối có điện wd khong đáng kể iiêu điện thế U giữa P và Q không dổi và bằng 7,2 V
+ Khi C ở đúng giữa cung Mi thi ampe kếchỉ 0,225 A
+ Khi € ở đúng C' là điểm chính giữa cung CN thi ampe ké chi 0,2 A
:iät khi con chạy € ở Cï dúng giữa cung MC thì số chỉ của Ampe kế là bao nhiêu ‡
Cho mạch điện như hình vẽ 4 Biết Rịạ=6G;fR¿=3Ó;R¡=63;&á= ates
Tink điện trở của mạch trong hai trường hợp :
*s¿ K; và Kạ đêu mở
xứ , ý sa + -_ 2 + ¬ a
PS Re ved Ka cléu dong { bo Qua điện trở cấc đầy nất Ì
ce a OD ER ete | EET TY _—.— ——_———.~ns=—— ool
t
Ầ
TT ca M
f —— eet N
s:{ điểm ?
2
thi so chi cua ampe 6c tì a4
0.25 Q thì số chi cua ampe kee be
= 20 €2 vàu
oe ' 5 Side =„" ˆ ale ‘
!1 ƒ+ ^
trliểm ALveN có hiệu điện thể kiifinp dt Wau
;
rn sony song ihe yao ampe kế một “liên: trả ¿ -
: , ` »
‘A ; 5 xà ở ra ^ Lẻ
L0,1¿5 À Xác định cường độ dong ci@n qua Rp khi bo anmype ke va | dị sf
——- an IẾT ST
Trang 9SỞ GIÁO DỤC - ĐÀ0 TẠO — KÌ THỊ TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT CHUYEN HOANG LE KHA
TỈNH TÂY NINH NAM HQC 2004 - 2008
NHNHCGg T^ +7 ¿(acc QỊ tr
Khoá ngày 02 tháng 7 năm 2004
Môn thi : VẬT LÝ ( Chuyên )
Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian phát để )
( Thí sinh không phải chép để vào giấy thi )
DE Bài I: (4 điểm)
Người ta muốn làm một biến trở có giá trị cực đại là R„ = 200 (@) từ một dây kim loại có đường kính d = 0,5 (mm) và điện trổ suất p = 15,7.1 05 (Om) Lấy œ = 3,14
1) Tính chiều dài cần thiết của dây (1đ) Z ?, 2s
2) Vẽ sơ đồ mạch điện dùng để đo điện trở nói trên bằng am-pe kế và vôn kế Tại sao kết quả thu được có sự sai biệt so với giá trị R„ đã biết ? Để giảm sự sai biệt thì điện
tr của am:ke kế và võn kế phải như thế nào ? (1đ)
3) Phải cất dây thành bao nhiêu đoạn bằng nhau để khi mắc các đoạn đó song song với nhau thì chúng có điện trở tượng đương là 2 (Q) ? Tính điện trở R của mỗi đoạn
(1đ) -
4) Lấy 10 đoạn dãy trên mắc thành mạch hỗn hợp đối xứng gồm x dãy song song, mỗi dãy có y cái mắc nối tiếp Tìm x và y để mạch có điện trở tương đương là 50 (©)
Bai H: (6 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ Biết Ủy = 24 (VY) ; R R
ly = 2 (Q); Ra = Rạ = 4 (Q) ; R¿ là điện trở có giá trị thay ˆ —
đổi được Bỏ qua điện trở của khóa K và các đây nối
1) Điều chỉnh để Rạ =2(): fetid Une h A KN a
a K mỡ: tìm điện trở tương đương của mạch x
và hiệu điện thế ở hal ` mỗi điện trả (2g) ae = D 7
b K đóng: tìm điện trở (uơnÈ đương của
mạch, cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở và qua khóa K (2,5đ)
2) Đặt Rạ = i, Hãy xác định x để khi K mỡ hay đóng thi điện trở tương đương của
mạch là như nhau và tính giá trị đó (1,5đ) ;4