1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập tổng hợp nhóm IA, IIA và IIIA (có đáp án)

10 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 662,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn [r]

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP NHÓM IA, IIA VÀ IIIA Câu 1: (ĐH KB - 2011)Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất

B tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi

C Tinh thể nước đá , tinh thể iot đều thuộc loại tih thể phân tử

D trong tinh thể nguyên tử , các nguyên tử lien kết với nhau bằng lien kết cộng hóa trị

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Câu 3: Tiền hành thí nghiệm sau

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Na2SiO3

(4) Sục khí khí CO2(dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thì nghiệm thu được kết tủa là

A 3

B 6

C 4

D 5

Câu 4: Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca3(PO4)2

B NH4H2PO4

C Ca(H2PO4)2

D CaHPO4

Trang 2

Câu 5: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Thạch cao nung nóng (CaSO4.H2O)

B Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

C Đá vôi (CaCO3)

D Vôi sống CaO

Câu 6: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

B Mg(OH)2, Al-2O3, Ca(HCO3)2

C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al-2O3

D NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

Câu 7: Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X

(không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

A Al2O3 và Fe

B Al, Fe và Al2O3

C Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3

D Al2O3 , Fe và Fe3O4

Câu 8: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện là

A Al, Ca, Cu

B Al, Cr, Cu

C Ca, Cr, Al

D Ca, Ba, Mg

Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) vào m gam dung dịch hỗn hợp chứa 0,05 mol NaOH; 0,05mol KOH; 0,05 mol Ba(OH)2 Dung dịch sau phản ứng có khối lượng ?

A (m – 11,65) gam

B (m + 6,6) gam

C (m – 5,05) gam

D (m – 3,25) gam

Câu 10: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) Ca(OH)2 + dung dịch NaHCO3 →

Trang 3

(2) FeCl3 + dung dịch Na2S →

(3) Ba(OH)2 + dung dịch (NH4-)2SO4 →

(4) H2S + dung dịch ZnCl2 →

(5) CO2 + dung dịch Na[Al(OH)4] ( hay NaAlO2) →

(6) NH3 + dung dich AlCl3 →

Số trường hợp có kết tủa xuất hiện là

A 3

B 5

C 6

D 4

Câu 11: Dãy gồm các kim loại đề có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là

A Na, K, Ca, Ba

B Li, Na,K, Rb

C Li, Na, K,Mg

D Na, K, Ca, Be

Câu 12: Cho 0,96 gam bột Cu và dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) sau phản ứng hấp thụ hết khí thoát ra

vào 0,4 lít dung dịch KOH 0,1M thu được 0,4 lít dung dịch X Dung dịch X có giá trị pH là( bỏ qua sự

điện li của H2O) và phản ứng của các muối)

A 12,4

B 13,4

C 1,6

D 2,6

Câu 13: Phát biểu sai là

A Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4, thu được kết tủa trắng

B Kim loại Ca được dùng để tách oxi, lưu huỳnh sinh ra khó thép

C Kim loại Cs có thể dùng để chế tạo tế bào quang học

D Trong pin điện hóa, ở catot xảy ra sự khử còn anot xảy ra sự oxi hóa

Câu 14: Cho m gam bột Al vào cốc chứa V lít dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng hoàn toàn cho tiếp

vào dung dịch HCl vào cốc đó đến khi kết tủa tan hết thấy cần dùng 800ml dung dịch HCl 1M và có 3,36 lít khí thoát ra (ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

Trang 4

A 6,075 và 0,2500

B 7,425 và 0,0625

C 3,375 và 0,2500

D 6,075 và 0,0625

Câu 15: Thực hiện thí nghiệm sau:

(I) Nhỏ dung dịch Na2CO3 tới dư vào dung dich Al(NO3)3

(II) Nhỏ dung dichj NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4

(III) Cho KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(IV) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng

Số thí nghiệm khi kết thúc các phản ứng có kết tủa xuất hiện là

A 1

B 4

C 2

D 3

Câu 16: Cho các nhận định sau:

1) Cấu hình electron của ion X2+ là: 1s2 2s 2 2p 6 3s2 3p6 3d 6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa

học, nguyên tố X thuộc chu kì 4 nhóm VIIIB

2) Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F-có điểm chung là có cùng số electron

3) Khi đốt cháy ancol no thì ta có n H2O > n CO2

4) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải K,Mg,

Si, N

5) Tính bazơ của dãy hidroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần

Số nhận định đúng là

A 3

B 5

C 4

D 2

Câu 17: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M , KHCO3 1M , Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết

200ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Gía trị của V là :

Trang 5

A 4,48

B 3,36

C 2,24

D 1,12

Câu 18: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M

và NaOH 0,2M , sau phản ứng thu được số mol CO2 là:

A 0,03

B 0,01

C 0,02

D 0,015

Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 0,672lit khí CO2 (đktc) vào 1 lít dd gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2

0,0125M, thu được x gam kết tủa giá trị của x là :

A 2,00

B 0,75

C 1,25

D 1,00

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án : B

Các tinh thể phân tử đều dễ nóng chảy và dễ bay hơi vì các phân tử lien kết

Với nhau bằng lực tương tác yếu

→ Đáp án B

Câu 2: Đáp án : B

Câu 3: Đáp án : C

(2) H2S +CuSO4→ CuS↓ + H2SO4

(3) CO2 + Na2SiO3 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3↓

(5) 3NH3 +Al3+ + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4+

(6) Ba2+ + SO42-→ BaSO4

→ Đáp án C

Câu 4: Đáp án : A

Trang 6

Câu 5: Đáp án : A

Câu 6: Đáp án : C

HCO3- + H+ → CO2 + H2O

HCO3- + OH- → CO2

2-+ H2O

Al2O3 + 6H+ → 2Al3+

+3 H2O Al2O3 + 2OH- → 2AlO2-

+H2O

→ Đáp án C

Câu 7: Đáp án : B

8Al + Fe3O4 t o 4Al2O3 ↓ + 9Fe

→ nFe3O4 / nAL = 3/8 < 1/3 → Al còn Fe3O4 hết

→ Hỗn hợp sản phẩm gồm Al2O3 , Fe và Al

Đáp án B

Câu 8: Đáp án : A

Câu 9: Đáp án : D

CO2 + 2OH- → CO32- + H2O

0,1 ← 0,2 → 0,1

CO2 + CO32- + H2O → 2HCO3

-0,05 → -0,05

Ba2+ + CO32- → BaCO3

0,05 ← 0,05 → 0,05

→ m dd = m + 0,15.44 – 197.0,05 = (m – 3,25) gam

→ Đáp án D

Câu 10: Đáp án : B

(1) Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3↓ + Na2CO3 + H2O

(2) 2FeCl3 + Na2S → 2FeCl2 + S↓ + 2NaCl

(3) Ba(OH)2 + (NH4) SO4→ BaSO4↓ + 2NH3 + 2H2O

(4) H2S + ZnCl2 → Không xảy ra

(5) CO2 + Na[Al(OH)4] → NaHCO3 + Al(OH)3↓

Trang 7

(6) 3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

→ Đáp án B

Câu 11: Đáp án : B

Các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối

→ Đáp án B

Câu 12: Đáp án : A

nNO2 = 2nCu = 0,03 mol

2 NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O

0,03 ← 0,03

→ n NaOH còn = 0,04 -0 ,03 = 0,01 mol

→ [OH

-] = 0,01/0,04 = 0,025 M

→ pH = 14 + lg 0,025 = 12,4

→ Đáp án A

Câu 13: Đáp án : A

3AgNO3 + H3PO4 → Ag3PO4↓(vàng)+ HNO3ss

→ Đáp an A

Câu 14: Đáp án : D

2Al + 6H+ → 2Al3+

+ 3H2 0,1 ← 0,3 ← 0,15

[Al(OH)4]- + 4H+→ Al3+

+ 4H2O

0,125 ← (0,8 – 0,3)

Al + OH- + 3H2O →[Al(OH)4]-

+ 3/2 H2 0,125 ← 0,125 ← 0,125

→ m = (0,125 + 0,1).27 = 6,075 g

→ V dd NaOH = 0,125/ 2 = 0,0625 lít

→ Đáp án D

Câu 15: Đáp án : D

3Na2CO3 + 2Al(NO3)3 + 3H2O →2Al(OH)3 ↓+ 3CO2 + 6NaNO3

Trang 8

2NH3 + CuSO4 + H2O → Cu(OH)2↓ + (NH4)2SO4

Cu(OH)2 + 4NH3→ [Cu(NH3)4]2+

+ 2OH

-2KOH +Ca(HCO3)2→ CaCO3↓+ K2CO3 + 2H2O

5H2S + 2KMnO4 + 3H2SO4→ 5S↓ + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

→ Đáp án D

Câu 16: Đáp án : C

bao gồm (1),(2),(4),(5)

→ Đáp án C

Câu 17: Đáp án : D

n CO32- = 0,15 mol ; n HCO3- = 0,1 mol ; n H+ = 0,2 mol

CO32- + H+→HCO3

-0,15 -0,15 -0,15

HCO3- + H+→ CO2 + H2O

0,05 0,05 0,05

→ V = 0,05.22,4 = 1,12 lít

→ Đáp án D

Câu 18: Đáp án : B

Na2CO3 + HCl → NaHCO3 + NaCl

0,02 → 0,02 → 0,02

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

0,01 → 0,01

→ nCO2 = 0,01mol

→ Đáp án B

Câu 19: Đáp án : C

n OH- = n NaOH + 2n Ca(OH)2 = 0,05 mol

n CO2 = 0,672/22,4 = 0,03 mol

CO2 + OH- → HCO3

-0,03 → -0,03 → -0,03

Trang 9

HCO3-+ OH- → CO3

+ H2O 0,02 ← 0,02 ← 0,02

Ca2+ + CO32-→ CaCO3↓

0,0125 → 0,0125 → 0,0125

→ x = 0,0125.100 = 1,25 g

→ Đáp án C

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 11:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w