1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề cương ôn tập HK1 môn Hóa 10 năm 2019 -2020 Trường THPT Tam Cân

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 832,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Xác định tên nguyên tố R. a) Cân bằng phương trình , viết quá trình khử , oxi hóa xảy ra.. Câu 11: Cho 2 nguyên tố nằm ở hai chu kì liên tiếp trong một nhóm có tổng số hạt mang điện [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 10 NĂM 2019- 2020 TRƯỜNG THPT TAM CÂN

A TRẮC NGHIỆM :

Câu 1: Nguvên tử X và Y có sô hiệu nguyên tử lần lượt là 19 và 15 Nhận xét nào sau đây đúng ?

A X và Y đều là các phi kim B X là một phi kim còn Y là một kim loại

C X là một kim loại còn Y là một phi kim D X và Y đều là các kim loại

Câu 2 Loại phản ứng nào sau đây luôn không phải là phản úng oxi hóa – khử ?

A Phản ứng phân hủy B Phản ứng trao đổi

C Phản ứng thế trong hóa học vô cơ D Phản ứng hóa học

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Số nguyên tố trong chu kì 2 và 3 lần lượt là 8 và 18

B Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

C Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

D Bảng tuân hoàn gôm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

Câu 4: Sắp xếp các chất sau theo trật tự tính bazơ tăng dần là:

A Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH B NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

C Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH D NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kêt :

A cộng hoá trị B Kim loại C Ion D Cho nhận

Câu 6: Cho các phản ứng :

(a) Ca(OH)2 + CO2 →CaCO3 + H2O (b) 2H2S + SO2→ 3S + 2H2O

(c) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O (d) 4KClO3 → KCl + 3KClO4

Số phản ứng oxi hóa khử là :

Câu 7: Cho dãy các chất : N2, H2, NH3, CO2, HCl, H2O, C2H4 Số chất mà phân tử có chứa liên kết đơn là

Câu 8: Số electron tối đa phân bố trên lớp thứ 3 trong vỏ nguyên tử là :

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:

aKMnO4 + bKI + cH2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + I2 + H2O

Hệ số cân bằng a, b, c của các chất phản ứng lần lượt là:

Câu 10: Trong phản ứng sau: Cl2 + 2H2O + SO2 → H2SO4 + 2HC1, thì :

A Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử B Cl2 là chât oxi hóa, SO2 là chât khử

C Cl2 là chất khử, SO2 là chất oxi hóa D SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa

Câu 11: Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là :

A số oxi hoá B cộng hoá trị C điện hoá trị D điện tích ion

Câu 12: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất khử :

A NH3 + HNO3 → NH4NO3 B NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3

Trang 2

C NH3 + HCl → NH4Cl D 2NH3 +3CuO → N2 +3Cu + 3H2O

Câu 13: Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau :

(X) 1s22s22p63s23p3 (Y) 1s22s22p63s23p64s1

(Z) 1s22s22p63s2 (T) 1s22s22p63s23p63d8 4s2

Dãy các cấu hình electron cuả các nguyên tử kim loại là :

A X, Y, T B Y, Z, T C X, Y, Z D X, Z, T

Câu 14: Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm

A Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực

B Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực

C Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực

D Có một cặp electron chung, là liên kêt đơn, phân cực

Câu 15: Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, số oxi hóa cao nhất của các

nguyên tố nhóm A trong oxit biến đổi như thế nào?

A Giảm dần B Giảm dần sau đó tăng dần

C Tăng dần sau đó giảm dần D Tăng dần

Câu 16: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:

A Có tạo ra chất khí B Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

C Có sự thay đổi màu sắc của các chất D Có tạo ra chất kết tủa

Câu 17: Kiểu liên kết tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung được gọi là

A liên kêt cộng hóa trị B liên kết ion C liên kết hidro D liên kết kim loại

Câu 18: Cho phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl Trong phản ứng này, nguyên tử natri

A bị khử B không bị oxi hóa, không bị khử

C bị oxi hóa D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

Câu 19: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?

A Chất oxi hóa là chất nhường electron

B Quá trình nhận electron là quá trình oxi hóa

C Chất khử là chất nhận electron

D Quá trình nhường electron là quá trình oxi hóa

Câu 20: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : H2SO4, SO2, S, H2O lần lượt là :

A +6, +4, 0, -2 B +6, -2, 0 +4 C +4, -2, 0, +6 D +6, +4, -2, 0

Câu 21: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử là:

A electron, proton B nơtron, electron C proton, notron D electron, nơtron, proton

Câu 22: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

A oxi hóa B khử C tạo môi trường D khử và môi trường

Câu 23: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

Trang 3

Câu 24: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

A -2, -1, -2, -0,5 B -2, -1, +2, -0,5 C -2, +1, +2, +0,5 D -2, +1, -2, +0,5

Câu 25: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng

A oxi hóa – khử B không oxi hóa – khử

C oxi hóa – khử hoặc không D thuận nghịch

Câu 26: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá

học là :

A Tính kim loại B Tính phi kim C Điện tích hạt nhân D Độ âm điện

Câu 27: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1

C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D tăng lần lượt từ 1 đến 8

Câu 28: Trong nguyên tử hạt mang điện là

A chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron

C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton

Câu 29: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: (X) 1s22s22p63s23p4; (Y) 1s22s22p63s23p1; (T) 1s22s22p63s23p6; (R): 1s2 Số nguyên tố thể hiện tính kim loại là:

Câu 30: Cho các cặp nguyên tử sau: (a) 40

19X và 40

18Y; (b) 16

8R và 18

8T; (c) 24

12U và 26

12V; (d) 14

6M và 14

7N

Số cặp nguyên tử là đồng vị của nhau?

Câu 31: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2 71 3Al) lần lượt là

A 13 và 13 B 13 và 14 C 12 và 14 D 13 và 15

Câu 32: Trong tự nhiên Hidro có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H và Oxi có 3 đồng vị 16

O, 17O, 18O Số phân tử H2O tối đa được tạo thành từ các loại đồng vị trên là:

Câu 33: Tổng điện tích lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố X là -32.10-19C Nguyên tố X là:

A 24

12Mg B 40

20Ca C 39

19K D 27

13Al

Câu 34: Một nguyên tử X có tổng số hạt là 46, số hạt không mang điện bằng 8/15 tổng số hạt mang

điện Nguyên tố X là:

Câu 35: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị bền là 1 73 5Cl và 1 73 7Cl , trong đó đồng vị 3 5

1 7Cl chiếm 75,77% về số nguyên tử Phần trăm khối lượng của 1 73 7Cl trong CaCl2 là

Câu 36: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:

A 8 và 8 B 18 và 32 C 8 và 18 D 18 và 18

Câu 37: Nhóm nào sau đây không chứa nguyên tố kim loại?

Câu 38: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

Trang 4

B Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có số lớp electron bằng nhau

C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng có cùng số electron hóa trị

D Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

Câu 39: Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:

A Al, Mg, Na, K B Mg, Al, Na, K C K, Na, Mg, Al D Na, K, Mg, Al

Câu 40: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3 công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro và lần lượt là:

A R2O5 ,RH5 B R2O3 ,RH C R2O7,RH D R2O5 ,RH3

Câu 41: Nguyên tố R có số hiệu bằng 25 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

A chu kì 4, nhóm VIIA B chu kì 4, nhóm VB C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm VIIB

Câu 42: Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng nhóm và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau có tổng số số hiệu nguyên

tử là 32 Vậy X, Y thuộc nhóm nào?

Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro, R chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong

oxit cao nhất là:

Câu 44: Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?

A K2O, BaCl2, HCl, NaCl B CO2, BaO, Na2O, NaCl

C KI, Li2O, BaCl2, NaF D BaO, CaO, NaCl, Na2S

Câu 45: Cho các ion sau: Mg2+, SO24, Al3+, S2-, Na+, Fe3+, NH4, CO2

3

 Số ion đơn nguyên tử là:

Câu 46: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết?

A NaCl, Cl2, HCl B HCl, N2, NaCl C Cl2, HCl, NaCl D Cl2, NaCl, HCl

Câu 47: Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của

hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là:

Câu 48: Cộng hóa trị của Cl và O trong Cl2O7 lần lượt là:

Câu 49: Chất nào sau đây có số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất là cao nhất?

Câu 50: Phân tử nào sau đây chứa nhiều cặp electron đã ghép đôi nhưng chưa tham gia liên kết nhất?

Câu 51: Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất oxi hoá là chất có khả năng nhận electron

B Chất khử là chất có khả năng nhận electron

C Chất khử là chất có khả năng nhường electron

D Quá trình oxi hoá là quá trình nhường electron

Câu 52: Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng hoá học nào có thể là phản ứng oxi hoá - khử hoặc không

Trang 5

phải là phản ứng oxi hoá - khử?

A phản ứng hoá hợp và phản ứng trao đổi B phản ứng trao dổi và phản ứng thế

C phản ứng thế và phản ứng phân huỷ D phản ứng phân huỷ và phản ứng hoá hợp

Câu 53: Cho các phương trình phản ứng:

(a) 2Fe + 3Cl2→ 2FeCl3 (b) NaOH + HCl →NaCl + H2O

(c) Fe3O4+ 4CO → 3Fe + 4CO2 (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 54: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hóa học với hệ số của các chất là những số nguyên tố, tối giản thì hệ số của HNO3 là:

A 23x – 9y B 45x – 18y C 13x – 9y D 46x – 18y

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít

khí N2 duy nhất (đktc) Giá trị của V là

A 0,672 lít B 6,72lít C 0,448 lít D 4,48 lít

Câu 57: Cho các phát biểu sau:

(a) Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho electron

(b) Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1

(c) Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau

(d) Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng

(e) Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành chất oxi hóa và chất khử mới yếu hơn

(f) Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

(g) Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố

(h) Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

Số phát biểu không đúng là:

Câu 58: Cho 7,2 gam kim loại M , có hoá trị không đổi trong hợp chất, phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp

khí X gồm Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn Y và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là:

Câu 59: Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N (Z=7) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?

Câu 60: Liên kết ion thường được tạo thành giữa hai nguyên tử

C kim loại và phi kim D kim loại điển hình và phi kim điển hình

Câu 61: Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Ion tạo thành từ R là:

Câu 62: Cho độ âm điện của các nguyên tố tương ứng: O: 3,44; Na: 0,93; Cl: 3,16; H: 2,2 Phân tử nào sau có

liên kết phân cực cao nhất?

Câu 63: Liên kết hóa học hình thành từ hai nguyên tử X (Z = 11) và ngyên tử Y (Z= 17) thuộc loại liên kết gì?

A Liên kết cộng hóa trị có cực B Liên kết cộng hóa trị không cực

Trang 6

C Liên kết ion D Liên kết cho nhận

Câu 64: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất nào sau

đây có liên kết ion ?

Câu 65: Công thức phân tử hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố X (Z= 11) và Y(Z=16) là:

Câu 66: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:

C Có sự thay đổi màu sắc của các chất D Có sự thay đổi số oxi hóa của một số chất

Câu 67: Cho phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2; Trong phản ứng này, 1 mol Fe :

A Đã nhận 2 mol electron B Đã nhường 2 mol electron

C Đã nhường 3 mol electron D Đã nhận 2 mol electron

Câu 68: Trong phản ứng sau: Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl; Cl2 là

A Chất oxi hoá; chất bị khử B Chất khử; chất bị oxi hóa

C Chất bị oxi hóa; chất bị khử D Vừa là chất oxi hóa; vừa là chất khử

Câu 69: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử:

CO2

C 2Al(OH)3 to Al2O3 + 3H2O D 2NaHCO3 to Na2CO3 + CO2 + H2O

Câu 70: Trong phản ứng: Cl2 2NaOH  NaCl  NaClO  H O2 ; Cl2 đóng vai trò gì?

C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D Không là chất oxi hoá, không là chất khử

Câu 71: Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4+, Li3N, HNO2, NO2, NO3–, KNO3 lần lượt là:

A –3; –3; +3; +4; –5 và +5 B –4; –3; +3; +4; +5 và +5 C –3; –3; +3; +4; +5 và

Câu 72: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất khử ?

A 2NH3 +3CuO → N2 +3Cu + 3H2O B NH3 + HCl → NH4Cl

C NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3 D NH3 + HNO3 → NH4NO3

Câu 73: Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử?

C Phản ứng trao đổi D Phản ứng thế trong hóa vô cơ

Câu 74: Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không là phản ứng oxi hóa – khử?

C Phản ứng trao đổi D Phản ứng thế trong hóa vô cơ

Câu 75: Cho phản ứng: M2Ox + HNO3  M(NO3)3 + …

Khi x có giá trị bằng bao nhiêu thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử ?

Câu 76: Xét phản ứng oxi hóa – khử sau: aCu + b HNO3 → cCu(NO3)2 + d NO + e H2O

Tổng hệ số của a + b là:

Trang 7

Câu 77: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOHto KCl + KClO3 + H2O

Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

Câu 78 Cho phương trình : KMnO4 + HCl → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O Hệ số phân tử HCl đóng vai trò chất

khử và môi trường trong phương trình lần lượt là :

Câu 79: Cho pthh : Fe O3 4 HNO3 Fe(NO )3 3 N Ox y H O2 Sau khi cân bằng pthh trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

Câu 80: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A nơtron, electron B electron,nơtron,proton C electron, proton D proton,nơtron

Câu 81: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D Số p bằng số e

Câu 82: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

Câu 83: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron

A 199F;3517Cl;4020Ca;2311Na;136C B 2311Na;136C;199F;3517Cl;4020Ca

C 136C;199F; 2311Na;3517Cl;4020Ca D 4020Ca;2311Na;136C;199F;1735Cl;

Câu 84: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

Câu 85: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

Câu 86: Những nguyên tử 4020Ca, 3919K, 4121Sc có cùng:

Câu 87: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

A proton,nơtron B nơtron,electron C electron, proton D electron,nơtron,proton

Câu 88: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A số nơtron và proton B số nơtron C sổ proton D số khối

Câu 89: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R

là:

Câu 90: Số electron tối đa trong các phân lớp s; p; d; f lần lượt là

A 2; 6; 10; 14 B 1; 3; 5; 7 C 2; 4; 6; 8 D 2; 8; 8; 18

Câu 91: Cấu hình e nào sau đây là đúng:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1

Câu 92: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

Trang 8

A Cùng e hoá trị B Cùng số lớp electron C Cùng số hạt nơtron D Cùng số hạt proton

Câu 93: Có 3 nguyên tử:126X,147Y,146Z.Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

Câu 94 Hạt nhân của nguyên tử X có 19 proton, của nguyên tử Y có 17 proton, liên kết hóa học giữa X

và Y là: A liên kết cộng hóa trị không cực B liên kết cộng hóa trị có cực

C liên kết ion D liên kết cho nhận

Câu 95: Người ta đã xác định được khối lượng của electron xấp xĩ bằng giá trị nào sau đây:

A 1,6.10-19 kg B 1,67.10-27kg C 9,1.10-31kg D 6,02.10-23kg

Câu 96: Trong nguyên tử, các electron chuyển động theo những qu đạo

A hình tròn B hình elip C không xác định D hình tròn hoặc elip

Câu 97: Tổng số hạt p, n, e trong 199Flà:

Câu 98: Tổng số hạt n,p,e trong 35

17 Cllà:

Câu 99: Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các phân lớp sau là sai?

Câu 100: Nguyên tử X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3p3

, nguyên tố X có đặc điểm:

A Kim loại, có 15e B Phi kim, có 15e C Kim loại, có 3e D Phi kim, có 3e

II/PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (1 điểm) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2

np4 Trong hợp chất khí cua nguyên tố X với hidrô, X chiếm 94.12% khối lượng

a Tìm số khối A Tên nguyên tố X

b Nguyên tố X tạo với kim loại R một hợp chất trong đó R có số oxi hóa +2 và R chiếm 42,86% về khối lượng Xác định kim loại R ?

Bài 2 : (2 điểm) Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron ở mức năng lượng cao nhất là 4p5 Tỉ

số giữa tổng số hạt không mang điện và tổng số hạt mang điện là 0,6429

a Xác định số hiệu Z, N, số khối cua nguyên tử Y ?

b Nguyên tử của nguyên tố R có số nơtron bằng 57,143% số proton của Y Hợp chất tạo thành giữa R

và Y có dạng RY2, biết khối lượng của RY2 gấp 5 lần khối lượng của R Xác định số proton, tên gọi của

R Viêt công thức hợp chất RY2 ?

Cho biết trị số số khối gần đúng bằng NTK

Bài 3: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng e:

Loại 1: Phản ứng oxi hóa khử đơn giản

1 H2SO4 + H2S  S + H2O 2 S + HNO3  H2SO4 + NO

3 I2 + HNO3  HIO3 + NO + H2O 4 NH3 + O2  NO + H2O

5 C + HNO3  NO2 + CO2 + H2O 6 H2SO4 + HI  I2 + H2S + H2O

7 P + KClO3  P2O5 + KCl 8 NH3 + CuO  Cu + H2O + N2

Loại 2: Phản ứng tự oxi hoá khử

1 KOH + Cl2  KClO3 + KCl + H2O 2 KClO3  KCl + KClO4

Trang 9

3 NO2 + H2O  HNO3 + NO 4 NO2 + NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O

5 HNO2  HNO3 + NO + H2O 6 S + NaOH  Na2SO4 + Na2S + H2O

7 Br2 + NaOH  NaBr + NaBrO3 + H2O 8 K2MnO4 + H2O  MnO2 + KMnO4 + KOH

Loại 3: Phản ứng oxi hoá khử nội phân tử

1 NaNO3  NaNO2 + O2 2 KClO3  KCl + O2 3 NH4NO2  N2 + H2O

Loại 4: Phản ứng oxi hóa khử có môi trường tham gia

1 Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O

2 Zn + HNO3  Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

3 MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

4 NO + K2Cr2O7 + H2SO4  HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

5 KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

Loại 5 Phản ứng oxi hóa khử phức tạp

1 FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2

2 FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O

3 As2S3 + HNO3 + H2O  H3AsO4 + H2SO4 + NO

4 FeS + HNO3 + H2O  Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NH4NO3

5 K2Cr2O7 + FeCl2 + HCl  CrCl3 + Cl2 + FeCl3 + KCl + H2O

Loại 6 Phản ứng oxi hóa khử chứa ẩn số

1 FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

2 FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

3 FexOy + CO  Fe + CO2

4 Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NaOb + H2O

Câu 4: Viết công thức electron và công thức cấu tạo có thể hình thành liên kết cộng hoá trị của các hợp

chất sau : H2O, HCl

Câu 5: Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5 Trong hợp chất với hidro, R chiếm 82,36 % về khối

lượng Xác định tên nguyên tố R

Câu 6: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R có 53,3 % oxi về khối lượng Tìm R

Câu 7: Hòa tan m gam Fe bằng dd HNO3 dư theo ptpư : Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2 + H2O, thu được 6,72 lit khí N2 (ở đktc) và dd chứa x gam muối

a) Cân bằng phương trình , viết quá trình khử , oxi hóa xảy ra

b) Tính giá trị của m và x

c) Tính thể tích dd HNO3 1,5 M cần dùng

Câu 8: viết sơ đồ hình thành lien kết trong các phân tử sau: NaCl, K2O, CaCl2, Al2O3

Câu 9: Cân bằng phản ứng sau đây bằng phương pháp cân bằng electron :

a) SO2 + H2S  H2O + S

b) CuO + NH3  Cu + N2 + H2O

c) NH3 + O2   Pt, t0

NO + H2O

Trang 10

d) H2S + O2 dư  t0

SO2 + H2O e) Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O

Câu 10: a) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của CH4, H2S, H2SO4 , N2

b) Viết sơ đồ hình thành liên kết trong phân tử MgO (ZMg = 12 ; ZO = 8)

Câu 11: Cho 2 nguyên tố nằm ở hai chu kì liên tiếp trong một nhóm có tổng số hạt mang điện trong hai

nguyên tử tương ứng là 96

a) Xác định 2 nguyên tố đó và tính chất hoá học cơ bản của nó (kim loại hay phi kim)

b) Viết công thức hợp chất khí với H (nếu có)

Câu 12: Cho 39 gam một kim loại thuộc nhóm IA vào 362 gam nước thu được 11,2 lít khí X (đktc) và

dung dịch A

a Xác định tên kim loại thuộc nhóm IA trên

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A

Câu 1( 2 đ)

a Hãy xác định số proton, số notron, số electron và điện tích hạt nhân của các nguyên tử,ion sau: 2 7

1 3Al3+;

O

16

8

b.Trong tự nhiên brom có hai đồng vị là 7935Br chiếm (50,52%), 35A Br chiếm (49,48%) Biết rằng nguyên

tử khối trung bình của brom là 79,4948 Hãy xác định đồng vị thứ hai của brom

Câu 2: (2 đ)

a Cấu hình e lớp ngoài cùng của X2+ và Y2- là 2p6.Viết cấu hình electron và xác định vị trí của X,Y trong bảng tuần hoàn

b.Sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện các nguyên tử của các nguyên tố sau:F(Z=9);O(Z=8);S(Z=16) Câu 3: (2 đ)

a.Viết công thức cấu tạo các chất sau : C2H4, H3PO4

b.giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử Al2O3

Câu 4(2đ)

a.Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Trong hợp chất khí của R với hiđro có 5,882% hiđro về khối lượng.Tìm tên R và viết công thức hiđroxit cao nhất của R

b.Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e và xác định chất oxi,chất khử

FeSO4 + H2SO4 + KMnO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Câu 5: (2đ)Hòa tan hoàn toàn 7,8 g kim loại A vào 100g H2O thu được dung dịch X và 2,24 lit khí(đktc) a.Xác định tên kim loại

b.Để trung hòa hết lương dung dịch X cần V (l) H2SO4 98% (D=1,84g/ml).Tính V

( Na = 23, K = 39, Fe = 56, Cu = 64, S = 32, Si = 28, O = 16, H = 1)

Câu 1: (3,0 điểm)

a/ Cho lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16 Hãy cho biết:

- Vị trí của nguyên tố lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn (1,0đ)

- Lưu huỳnh có tính kim loại hay phi kim ? Công thức oxit cao nhất; công thức hợp chất khí với hidro; công thức hidroxit tương ứng của lưu huỳnh ? (1,0 đ)

b/ Một nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Trong hợp chất với hidro của R, hidro chiếm

Ngày đăng: 11/05/2021, 11:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w