1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ kinh tế phát triển (FULL) các yếu tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn sữa bột cho trẻ từ 1 đến 3 tuổi của các bà mẹ

81 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Sự Lựa Chọn Sữa Bột Cho Trẻ Từ 1 Đến 3 Tuổi Của Các Bà Mẹ
Tác giả Nguyễn Phạm Kim Phượng
Người hướng dẫn TS. Ngô Thị Ánh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kinh Tế Phát Triển
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2015
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 623,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠOTRƯỜNGĐ ẠIHỌCKINH TẾTP.HỒCHÍMINH NGUYỄNPHẠMKIMPHƯỢNG CÁCYẾUTỐẢNHHƯỞNG ĐẾNSỰ LỰACHỌNSỮABỘTCHO TRẺTỪ 1ĐẾN3TUỔICỦACÁC BÀ MẸTẠITP.HỒCHÍMINH... TRANGPHỤBÌALỜI CAMĐOANM

Trang 1

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠOTRƯỜNGĐ ẠIHỌCKINH TẾTP.HỒCHÍMINH



NGUYỄNPHẠMKIMPHƯỢNG

CÁCYẾUTỐẢNHHƯỞNG ĐẾNSỰ LỰACHỌNSỮABỘTCHO TRẺTỪ 1ĐẾN3TUỔICỦACÁC BÀ MẸTẠITP.HỒCHÍMINH

Trang 2

Tôitên:NguyễnPhạmKimPhượng

Tôixincamđoanđâylàphầnnghiêncứudotôithựchiện.Cácsốliệu,kếtluậnnghiênc ứ u trìnhbàytrongluậnvănnàylàtrungthựcvàchưađượccôngbốởcácnghiênc ứ u khác

Tôixinchịutráchnhiệmvềnghiêncứucủamình

Họcviên

NguyễnPhạmKimPhượng

Trang 3

TRANGPHỤBÌALỜI

CAMĐOANMỤCLỤ

C

DANHMỤCCHỮVIẾTTẮTD A

N H MỤCCÁCBẢNGD AN H M

ỤCCÁCHÌNH

CHƯƠNG1:GIỚITHIỆU 1

1.1 Đặtvấnđề 1

1.2 Mụctiêunghiêncứu 3

1.3 Đốitượngvàphạmvinghiêncứu 3

1.4 Phươngphápnghiêncứu 3

1.5 Ýnghĩathựctiễncủanghiêncứu 4

1.6 Cấutrúccủađềtàinghiêncứu 4

CHƯƠNG2:CƠSỞLÝTHUYẾTVÀCÁCNGHIÊNCỨULIÊNQUAN 5

2.1 Thựcphẩmvàcácthuộctínhcủathựcphẩm 5

2.1.1 Kháiniệmthựcphẩm 5

2.1.2 Phânloạithuộctínhcủathựcphẩm 6

2.2 Độthỏadụng(hữudụng)vàthỏadụngbiên 9

2.3 LýthuyếttiếpcậnngườitiêudùngcủaLancaster 10

2.4 Lýthuyếtđộthỏadụngngẫunhiên(RandomUtilityTheory) 11

2.4.1 Phươngpháplựachọnrờirạc(DiscreteChoiceModel-DCM) 13

2.4.2.Mứcđộsẵnlòngchitrả(WTP)củangườitiêudùngchotừngthuộctính.1 4 2 5 Khảo lượccácnghiêncứuliênquan 15

2.5.1 Tháiđộcủangườitiêudùngđếnxuấtxứsảnphẩm(COO) 15

2.5.2 Tháiđộcủangườitiêudùngđốivớisảnphẩmbổsung 16

2.5.3 Giácả 18

2.5.4 Nhânkhẩuhọc 19

Trang 4

CHƯƠNG3:PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 21

3.1 Quytrìnhnghiêncứu 21

3.2 Phươngphápnghiêncứu 22

3.2.1 Nghiêncứusơbộ 22

3.2.2 Nghiêncứuchínhthức 22

3.2.2.1 Mẫunghiêncứu 22

3.2.2.2 Phươngphápthuthậpvàxửlýdữliệu 23

3.3Môhìnhnghiêncứu:MôhìnhRandomUtility(RUM) 24

CHƯƠNG4:KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 27

4.1 Thôngtinmẫunghiêncứu 27

4.2 Thốngkêmôtảcácyếutốcótrongmôhìnhnghiêncứu 29

4.2.1 Cácthuộctínhdinhdưỡngcủasữabộtđượcngườitiêudùnglựachọn 29

4.2.2 Giácả 33

4.2.3 Xuấtxứcủasữabột 35

4.3 Kếtquảmôhình 37

4.4 Mứcsẵnlòngtrảcủangườitiêudùngđốivớicácthuộctính 48

4.4.1 Mứcsẵnlòngtrảcủangườitiêudùngđốivớitrọnglượng 48

4.4.2 Mứcsẵnlòngtrảcủangườitiêudùngđốivớixuấtxứ 48

4.4.3 Mứcsẵnlòngtrảcủangườitiêudùngđốivớinguồngốcthươnghiệu 48

4.4.4 Mứcsẵnlòngtrảcủangườitiêudùngđốivớilợiích“pháttriểntrínão” 4 9 4.4.5 Mứcsẵnlòngtrảcủangườitiêudùngđốivớilợiích“miễndịch,tăngsứcđềkháng” 50 4.5 Thảoluận 50

CHƯƠNG5:KẾTLUẬNVÀKIẾNNGHỊ 52

5.1 Tómtắtkếtquảnghiêncứu 52

5.2 Kiếnnghị 53

5.3 Hạnchếvàhướngnghiêncứutiếptheo 55

TÀILIỆUTHAMKHẢOP

HỤLỤC

Trang 6

Bảng4.1Thôngtintổngquanvềđốitượngkhảosát 27

Bảng4.2 Trọnglượng 29

Bảng4.3Hàmlượngchấtbéo 30

Bảng4.4HàmlượngDHA 31

Bảng4.5Hàmlượngchấtxơ 32

Bảng4.6Hàmlượngcalcium 33

Bảng4.7 Giácảcủa sữabột 34

Bảng4.8 Xuấtxứ 35

Bảng4.9 Nguồngốcthươnghiệu 36

Bảng4.10Thươnghiệu 37

Bảng4.11KếtquảmôhìnhRUMlầnmột 38

Bảng4.12KếtquảmôhìnhRUMlầnhai 41

Bảng4.13KếtquảmôhìnhRUMxuấtxứvà cácthuộctính 43

Bảng4.14KếtquảmôhìnhRUMnguồngốcthươnghiệuvàcácthuộctính 45

Trang 7

Hình2.1Thuộctínhbêntrongcủathựcphẩm 8Hình2.2Thuộctínhbênngoàicủathựcphẩm 9Hình2.3Môhìnhnghiêncứu 20

Trang 8

chot r ẻ Nhữngloạisữabộtcóbổsungvitamin,khoángchấtnhưvậythìđượcxếpvàon h ó

m thựcphẩmbổsung(Thôngtư43củaBộYtếquyđịnhvềquảnlýthựcphẩmc h ứ c năng,2014).Khimuacácthựcphẩmbổsung,ngườitiêudùngtinrằngcómốiquanhệgiữathựcphẩmvàsứckhỏe(Gilbert,2000;Westetal.,2002vàLabrequeetal.,2006).Họnhậnr an hữ ng lợiíchsứckhỏelàdothực phẩmb ổ sung manglại.C h ẳ n g hạn,hàmlượngcalciumtrongcácsảnphẩmsữađượccôngnhậnrộngrãilàcóthểgiúpxươngkhỏemạnh(Cơquan

2009)hayhàmlượngDHAđượcbổsungtrongsữabộtcóthểgiúptrẻpháttriểnnãovàvõngmạc( M o r e , 2010).Vìvậy cácthuộctínhdinhdưỡngcóthểảnhhưởngđếnquyếtđịnhmuahàngcủanhữngngườitiêudùngcóquanđiểmnhưtrên

Thuộctí nh t h ự c p h ẩ m cóthểđ ư ợ c p h â n loạithànhthuộctínhbêntrongv à thuộctínhbênngoài.Thuộctínhbêntronglàchứcnăngthựcphẩm,baogồmantoànt h ự c phẩm,hàmlượngchấtdinhdưỡng.Cácthuộctínhbênngoàigồmcáchệthốngquảnlýchấtlượng,giấychứn

gnhận,giácả,thươnghiệu,nơisảnxuất,quycáchđóngg ó i vàbảo hành(Caswell,NoelkevàMojduszka,2002).Mặcdùthuộctínhbênngoàikhôngphảilàthànhphầnvậtlýcủasả

nphẩmnhưnghầuhếtcácnghiêncứuchothấyrằngcácthuộctínhbênngoàilàdấuhiệuchocácthuộctínhbêntrongvàchấtlượngs ả n ph

ẩm(Miyazaki,GrewalvàGoodstein,2005;Brucks,Zeithamlvà Naylor2000).Vìthườngxuyêntiếpxúcvớicácquảngcáotrêntruyềnhìnhnêncácbàmẹchorằngsữabộtgiúpconhọthôngminhhơnnếusửdụngsữabộtcủamộtthương

Trang 9

hiệu nhấtđịnhnàođó.Các côngtysảnxuấtsữabộtsửdụngnhiềuphươngtiệntruyềnthôngđểquảngcáosảnphẩmcủahọđếnngườitiêudùng.Ngườitiêudùngcókhảnăngghinhớthươnghiệunhấtđịnhvàkhắcsâutrongtâmtríthôngtinquảngcáomàh ọ xemtrêntruyềnhình(Mazisetal.,2007).Quảngcáolàphươngpháptốtnhấtđểkhángiảhìnhdungrasảnphẩmvàhìnhthứcđónggóibaobìsảnphẩmlàđểthuhútsựchúýcủangườitiêudùngtạilúcmuahàng(Schultz,TannebaumvàLauterborn,1993).TheoOkazakietal.(2007)hìnhảnhtíchcựcđốivớithươnghiệuảnhhưởngđếnlòngtincủangườitiêudùng.Hơnnữa,FishbeinvàAjzen(1975)chobiếtkhin g ư ờ i tiêudùngcótháiđộtíchcựcđốivớithươnghiệusảnphẩmthìhọsẽtăngýđịnhmua.

Thịphầncủacácdoanhnghiệpsữatrênthịtrườngnộiđịa,Vinamilkchiếm3 5 % thịphần,sữabộtnhậpkhẩuhiệnchiếmthịphầnkhácao(khoảng72%).Riêngb ố n hãngsữalớncủanướcngoàilàDutchLady,Abbott,NestlevàMeadJohnsonđãc h i ế m tớitrên60%tổngthịphầnsữabộttạiViệtNam(BộCôngthương,2013).Thunhậpbìnhquânđầungườinăm2013là1.960USD/năm(ThủtướngChínhphủ,2013)nghĩalàkhoảng2triệu/

i tiêu dùng.Điềuđóchothấyngườitiêudùngcóthóiquen lựachọnsữabộttheonhãnhiệu,thươnghiệuvàuytín trênthịtrường,giácaohơnthìchấtlượngsẽtốthơnv à hàngngoạisẽtốthơnhàngnội

TP.HồChíMinhlànơimànhiềuloạisữabộtcóhàmlượngdinhdưỡng,giác ả , xuấtxứ

kinhdoanhsữacũngđưaranhiềuchươngtrìnhquảngcáo,khuyếnmãivàchínhsáchhậumãi.Việcnàycóthểtác

độngđếnsựlựachọncủacácbàmẹvàlàmchohọlựachọntheoquảngc á o chứkhôngtheocácthuộctínhdinhdưỡngcủasữa.Chínhvìvậy,cácbàmẹnên

Trang 10

cânnhắcnhững thuộctínhnàothìquantrọngđốivớisứckhỏecủaconhọ.Trongbốicảnhđó,nghiêncứunàysẽphântíchcácyếutốảnhhưởngđếnsựlựachọnsữabộtchotrẻtừ1-3tuổicủacácbàmẹtạiTP.HồChíMinh.

1.2 Mụctiêunghiêncứu

Mụctiêucủađềtàilàxácđịnhcácyếutốảnhhưởngđếnviệclựachọnsữab ộ t chotrẻtừ1-3tuổi,vớicáccâuhỏinghiêncứunhưsau:

Phươngphápđịnhtính:nghiêncứusơbộđượcthực hiệnbằngcáchphỏngvấns â u với30ngườitiêudùngraquyếtđịnhchọnloạisữachoconđểxâydựngvàđiềuchỉnhbảngcâuhỏikhảosát

Phươngphápđịnhlượng:nghiênc ứ u chínhthứcđượct h ự c hiệnthôngq u a khảosátb

lấymẫuthuậntiện.Cácdữliệuđượcthuthập,mãhóa,thốngkêbằngphầmmềmStatavàsửdụngmôhìnhkinhtếRandomUtility(RUM)đểphântíchvàđánhgiácácnhântốảnhhưởngđếnhànhvilựachọnsữabộtchotrẻtừ1-3tuổicủangườitiêudùng

Trang 11

1.5 Ýnghĩathựctiễncủanghiêncứu

Kếtquảnghiên

cứusẽđượcdùngđểkiếnnghịcácbiệnphápgiúpnhàsảnxuấtn ộ i địabiếtđượcnhữngthuộctínhnàolàquantrọngđốivớingườitiêudùng.Từđóc á c nhàsảnxuấtsẽđầutưthíchhợpvàocácthuộctínhmàngườitiêudùngquantâmđ ể tăngtínhcạnhtranhvớicácdoanhnghiệpsữangoại.Nghiêncứunàycũnggiúpc á c bàmẹđánhgiásựlựachọnsữabột–

nguồndinhdưỡngđóngvaitròquantrọngchosứckhỏecủaconhọ,cóhợplýhaykhông

1.6 Cấutrúccủađềtàinghiêncứu

Đềtàinghiêncứugồm5chươngnhưsau:

Chương1:Tổngquan,baogồmgiớithiệuvấnđềcầnđượcnghiêncứu,cácmụctiêu,đốitượng,phạmvi,phươngphápvàýnghĩathựctiễnnghiêncứu.C h ư ơ n g 2:Trìnhbàytổngquancơsởlýthuyếtvàlượckhảocácnghiêncứuliênquan

Chương3:TrìnhbàyphươngphápnghiêncứuvàmôhìnhkinhtếlượngC h ư ơ n g 4:Trìnhbàykếtquảnghiêncứuvàthảoluận

Chương5:Kếtluậnvàkiếnnghị

Trang 12

Chươngnàygiớithiệuvềcơsởlýthuyếtcũngnhưcácbàinghiêncứuthựcn g h i ệ m củamộtsốtácgiả cácnướctrênthếgiớivềcác vầnđềliênquanvàcuốicùngl àmôhìnhnghiêncứuđềxuất

2.1 Thựcphẩmvàcácthuộctínhcủathựcphẩm

2.1.1 Kháiniệmthựcphẩm

Thựcphẩmhaycònđượcgọilàthứcăn,baogồmchủyếucácchất:chấtbột(cacbohydrat),chấtbéo(lipit),chấtđạm(protein),hoặcnước,màconngườihayđộngvậtcóthểănhayuốngđược,vớimụcđíchcơbảnlàthunạpcácchấtdinhd ư ỡ n g nhằmnuôidưỡngcơthể

Mộtsốkháiniệmthựcphẩmhiệnđại

- Thựcphẩmănliền:làdạngthựcphẩmkhôngcầnphảinấunướngmàcóthểthểsửdụngngay

- Thựcphẩmđónghộp:đónghộplàmộtphươngthứcđểbảoquảnthựcphẩmbằngcáchchếbiếnvà

xửlýtrongmôitrườngthiếukhí.PhươngphápnàylầnđầutiênđượcsửdụngchoquânđộiPhápphátminhbởiNicolasAppert(1750-

1841).Đónggóigiúpngănchặnvisinhvậtxâmnhậpvànảynởbêntrong

- Thựcphẩmchứcnăng:Cónhiềuđịnhnghĩavềthựcphẩmchứcnăng.Y tếCanada(1998)địnhnghĩathựcphẩmchứcnănglàmộtsảnphẩmngoàichứcnăngdinhdưỡngcơbảncòncólợiíchsinhhọchoặclàmgiảmnguycơcủamộtbệnhmãntính.Thựcphẩmchứcnăngb a o gồmcảcácsảnp h ẩ m t h ự c p h ẩ m truyềnthốngvàthựcphẩmđượcbiếnđổithôngquacácphươngphápnhângiốngthôngthườnghoặcthôngquakỹthuậtditruyền.TạiHộiNghịlầnthứ17củaHộinghịdinhdưỡngthếgiớitạiBrazilđãnêurađịnhnghĩachot h ự c phẩmchứcnăng:"Thựcphẩmchứcnănglànhữngsảnphẩmdùngđểhỗtrợcácchứcnăngcủacácbộphậntrongcơthể,nghĩalàphụchồi,tăng

cường,d u y trìcácchứcnăngcủacácbộphậntrongcơthể,cótácdụngdinhdưỡng,t ạ

o chocơthểtìnhtrạngthoảimái,tăngcườngsứcđềkhángvàphòngngừabệnhtật(ClaireM.Hasler,1998)

Trang 13

Schröder(2003)phânloạithuộctínhbêntrongd ự a trênvậtlý,hóahọc,v i s i n h vậtvàcácđặcđiểmquátrìnhsảnxuấtthànhthuộctínhtậptrungvàosảnphẩmv à cácthuộctínhtậptrungvàosảnxuất.Thuộctínhtậptrungvàosảnphẩm

baogồmc á c thànhphần(cácchấtdinhdưỡng,chấtxơ),chấtgâyônhiễm(hóachất,visinhvật,nhiễmsâubệnh)vàcác đặctính (trọnglượng,thờihạnsảnxuất,antoànthựcphẩm).Cácthuộctínhtậptrungvàosảnxuấtđượcchiathànhdịchvụvà xuấtxứ.D ị c h vụchobiếtvềcáchỗtrợsảnphẩmcủathựcphẩm.Xuấtxứchobiếtthựcphẩmđ ư ợ c sảnxuấtởđâu.Caswell,NoelkevàMojduszka(2000)phânloạithuộctínhbêntrongchủyếutheocáckhíacạnhchứcnăngthựcphẩm,baogồmantoànthựcphẩm,dinhdưỡng,thuộctínhcảmgiácquanvàthuộctínhchứcnăng.Vìquátrìnhsảnxuấtl à mộtphầnkhôngthểtáchrờikhỏithựcphẩmnêncũnglàmộtnhómcácthuộctínhbêntrong

Cácthuộctínhbênngoàicóthểđượcxácđịnhtừhaichiềuđólàcácchỉsốđolườngvàtínhiệu(Caswell,NoelkevàMojduszka,2002).Chỉsốđolườngbaogồmc á c hệthống quảnlýchấtlượngvàgiấychứngnhận.Tínhiệubaogồmgiácả,thươnghiệu,nơisảnxuất,quycáchđónggóivàbảohành

Mặcdùthuộctínhbênngoàikhôngphảilàthànhphầnvậtlýcủasảnphẩm,hầuhếtcácnghiêncứuchothấyrằngcácthuộctínhbênngoàilàdấuhiệuchocácthuộctínhbêntrongvàcả

mn h ậ n chấtlượngsản

phẩm(Miyazaki,G r e w a l v à G o o d s t e i n , 2005;Brucks,ZeithamlvàNaylor2000).Hầuhếtngườitiêudùngtinrằngxuấtxứsảnphẩmđượccoilàmộtchỉsốvềantoànsảnphẩm,sựtươimátvàchất

Trang 14

Từmộtquanđiểmkhoahọc,bấtkỳthayđổitrongmộtthuộctínhnộit ạ i cóthểliênquanđếnnhữngthayđổitrongcácthuộctínhkhác.Đốivớingườitiêudùng,sựphânbiệtrõràngcủacácthuộctínhđộclậpvàtínhiệulàkhókhănvìphảip h ụ thuộcvàosựhiểubiếtvànhậnthứccủangườitiêudùngvềhệthốngsảnxuấtt h ự c phẩm.Mặtkhác,hầuhếtxuấtxứcủasảnphẩmđượccoil

à mộtchỉsốvềantoàns ả n phẩm,độtươimátvàchấtlượngcủatoànsảnphẩm

Thuộctínhthựcphẩmcũngcóthểđượcphânloạithànhthuộctínhtìmkiếm,thuộctínhkinhnghiệmvàthuộctínhniềmtindựatrênthôngtinkhingườitiêudùngđ ư a raqu yế t địnhmuahàng.Thuộctínhtìmkiếmcóthểđượcđánhgiátrướck h i n g ư ờ i tiêudùngmuacácloạithựcphẩm,thuộctínhkinhnghiệmcóthểđượcđánhgiáchỉsaukhisảnphẩmđãđượcmuavàsửdụng,trongkhithuộctínhniềmtinkhôngthểđượcđánhgiáthậmchísaukhisảnphẩmđãđượcsửdụng.Hầuhếtcácthuộct í n h nộitạicủacácloạithựcphẩmlàniềmtin,baogồmmàusắc,hìnhdáng,mềmmại,mùihìnhdạng.Ngượclại,cácthuộctínhbênngoàinhấtlàcácthuộctínhtìmkiếm,baogồmcảgiácả,thươnghiệuvàtêncửahàng,chứngnhận(Caswell,Noelkev à Mojduszka,2000)

Việcphânloạithứbacủacácthuộctínhthựcphẩmdựatrênsởthíchcủangườitiêudùng.Vídụ,cácthuộctínhantoànthựcphẩmđượcphânbiệttheochiềudọc,vìn g ư ờ i tiêudùngsẽluônluônchọnnhữngthựcphẩmantoànhơnnếuhaisảnphẩmlàn h ư nhautrongtấtcảcáckhíacạnhkhác.Tuynhiên,mộtsốthuộctính

cảmquannhưmàusắc,hìnhdángvàhươngvịđượcphânbiệttheochiềungang,vìngườitiêudùngcósởthíchkhôngđồngnhấtchonhữngthuộctính.Thuộctínhcóliênquanđếnantoànvàsứckhỏethựcphẩmcónhiềukhảnăngđượcphânbiệttheochiềudọc

Kếthợptấtcảcáckhíacạnhcủacácthuộctínhliênquanđếnthựcphẩm,chúngt a cóthểtómtắtcácthuộctínhchấtlượngthựcphẩmtheonghiêncứucủaSchröderv à Caswell,NoelkevàMojduszka(xemhình2.1vàhình2.2)

Trang 15

Thuộc tính thành phần

Thuộc

tính tập trung vào sản

phẩm

Thuộc tính trình bày

Thuộc tính tập trung vào sản xuất

ThuộctínhvềđộantoànTá c

nhângâybệnhKimloạinặngvàđộctốT huố

c trừsâuĐấtvànướcbịônhiễmChấtbảoquảnvàphụgiaThựcphẩ

mnhiễmđộcThu ộc tínhdi

nhdưỡngCalories

ChấtbéovàcholesterolN a t rivàkhoángchấtCabohydratesvàchấtxơChất đạm

Chếphẩmsinhhọc

ThuộctínhcảmgiácquanM

ù i vịvàđộmềm

MàusắcĐộtươimớiMùihương

ThuộctínhchứcnăngThàn hphần

KíchcỡSựtiệnlợi

NguồngốcNơ isảnxuấtNước

sảnxuấtNguồngốc

CôngnghệsinhhọcHữucơ

GiốngvậtnuôiAntoànlaođộngHệthốngquảnlýchấtlượng

Thuộct ínhthe ochiều dọc

Thuộc tínht heoch iềung ang

Thuộct ínhđộ clập

Thuộc tínhtí nhiệu

Hình2.1Thuộctínhbêntrongcủathựcphẩm(Gao,ZvàSchroeder,T,2009)

Trang 16

Thuộc tínht heoc hiềun gang

Thuộctínht ínhiệu

Hình2.2Thuộctínhbênngoàicủathựcphẩm(Gao,ZvàSchroeder,T,2009)

2.2 Độthỏadụng(hữudụng)vàthỏadụngbiên

Độthỏa

dụnglàmứcđộthỏamãncủangườitiêudùngkhitiêudùngmộthàngh ó a nàođó.Độthỏadụngvớicácbốngiảđịnhbắtbuộc

Giảđịnh1:Tínhcóthểsắpxếptheotrậttựcủasởthích.Giảđịnhvềtínhcóthểsắpxếptheotrậttựcủasởthíchnói

lênrằng:đứngtrướchaigiỏhànghóabấtkỳ,n g ư ờ i tiêudùngluônđánhgiáđượcmìnhsẽthíchgiỏhànghóanàohơnhaythíchchúngnhưnhau.Nóicáchkhác,trướchaigiỏhànghóaAvàB,đốivớimộtngườitiêudùng,chỉcóbakhảnăng:1)hoặcngườitiêudùngthíchAhơnB,2)hoặcthíchA nhưB,3)hoặcthíchBhơnA.Ởmộtthờiđiểmnhấtđịnh,sởthíchcủangườitiêud ù n

g phảithểhiệnra

ởmộttrongbakhảnăngnóitrên.Chúýrằngởđâychưacótácđ ộ n g củagiácả

Giảđịnh2:Tínhbắccầucủasởthích,cónghĩalà:nếungườitiêudùngthíchgiỏhànghóaAhơngiỏhànghóaB,vàthíchgiỏhànghóaBhơngiỏhànghóaCthì

Trang 17

đươngnhiênngườinàycũngsẽphảithíchgiỏhànghóaAhơngiỏhànghóaC.Tínhbắccầucủasởthíchnóilênrằngsởthíchcủangườitiêudùngcótínhnhấtquán

Giảđịnh3:Ngườitiêudùngthíchnhiềuhơnít.VớihaigiỏhànghóaAvàB,trongđóAlà(

x1,y1)vàBlà(x2,y1)thìnếux1lớnhơnx2,ngườitiêudùngsẽthíchgiỏhànghóaAhơngiỏhànghóa

dùngluôntìmcáchtốiđahóađộthỏadụngcủamình.Nóimộtcáchkhác,vớinhữngràngb u ộ cnhấtđịnh,ngườitiêudùngsẽlựachọngiỏhànghóathíchhợpđểmứcđộhàilònghaythỏamãncủamìnhtừviệctiêudùnghànghóalàcaonhất

Giảđịnh4:Độthỏadụngphảiđolườngđược

Hàmthỏadụnglàmộthàmsố miêutảtổngthỏadụng(TU)màngườitiêud ù n g n h ậ n

đ ư ợ c t ạ i giỏhànghóamàhọlựachọn.Hàmthỏad ụ n g cód ạ n g : U = U (X , Y , Z ) , trongđóX,Y,Zlàcácloạihànghóakhácnhautronggiỏhànghóa.GiỏhànghóaAđượcngườitiêudùngthíchhơngiỏBvìgiỏAđemlạichongườitiêud ù n g nhiềuthỏadụnghơnlàgiỏB.Biểudiễnbằngcôngthứccódạngsau:TU(A)>T U ( B )

Thỏa

dụngbiênlàphầnthayđổitrongtổngsốthỏadụngdosửdụngthêmhayb ớ t mộtđơnvịsảnphẩmhayhànghóanàođó.Thỏadụngbiêncóxuhướnggiảmdầnkhisốlượnghànghóa,dịchvụđượctiêuthụtănglên.Đâylà

quyluậtthỏadụngbiêngiảmdầnnghĩalàngườitacàngtiêudùngthêmnhiềuhànghóanào,thìmứcthỏadụngcóthêmđượctừviệctiêudùngđóngàycàngnhỏđi.Trongthựctiễn,ngườit a thấyăn ngonmiệng hơnkhiđói,ăncâykemđầutiênsẽngon hơncáccây kemtiếptheo

2.3 LýthuyếttiếpcậnngườitiêudùngcủaLancaster

Lýthuyếtnàychorằngđộthỏadụngxuất pháttừthuộctính củasảnphẩmmanglạithayvìsốlượngsảnphẩmđượctiêudùngnhưgiảđịnhtrongkinhtếhọcvimôcổđiển.Cáchtiếpcậnlýthuyếttiêudùngnàydựatrêncácgiảđịnh,1)Tựbảnthânhànghóakhôngmanglạithỏadụngchongườitiêudùng,nhưngthayvàođónócónhữngthuộctínhmàmanglạithỏadụngchongườitiêudùng,2)Hànghóasẽcónhiềuthuộctínhvàcácthuộctínhcóthểđượcchiasẻbởinhiềuhànghóa,3)Nhiều

Trang 18

loạihànghóakhikếthợpcóthểcónhữngthuộctínhkhácbiệtsovớitừnghànghóav ố n cóthuộctínhriêngcủamình.Lýthuyếtnàynhấnmạnhsựquantrọngcủanhiềuthuộctínhsảnphẩmvàchấtlượngbêntrongcủasả nphẩmcóthểđượcxácđịnh,bằngcáchnhìnnhậntheoquanđiểmnày.

Khiphântíchgiữamôhìnhlýthuyếtngườitiêudùngtruyềnthốngvàlýthuyếtđ ề xuất,Lancaster(1966)thấyrằngtrongthựctếngườitiêudùngquantâmđếnnhữngmặthàngcónhiềuthuộctínhmàhọcholàcógiátrịvàsựkếthợpcủanhữngthuộct í n h hànghóađóquyếtđịnhđếnsựmuahàngcủahọ

Nhưvậysửdụnglýthuyếtđộthỏadụngngẫunhiênđểhiểurõhơnnhữnggìn g ư ờ i tiêudùngnhậnđượctừcácthuộctínhsảnphẩmphùhợpvớisựlựachọncủah ọ , đặcbiệtlàđốivớithựcphẩm

2.4 Lýthuyếtđộthỏadụngngẫunhiên(RandomUtilityTheory)

Nguồngốccủalýthuyếtđộthỏadụngngẫunhiênđượccholàđểgiảithíchc á c thínghiệmtâmlý.T h u r s t o n e đềxuấtmôhìnhd ự a trênýtưởng:

(1)Một kíchthích(stimuli)tâmlýgâyramộtcảmgiáchaymộttìnhtrạngtâmlýđólàbiếnngẫunhiên,(2)Khimộtcánhânsosánhhaimứcđộkích

thíchcónghĩalàsosánhhaibiếnngẫuđạidiệnchocảmgiáckíchthíchđó.Thurstone(1927)đãđềxuấtlýthuyếtlựachọnvàlýthuyếtnàylànềntảngcholýthuyếtđộthỏadụngngẫunhiênhiệntại.Lýthuyếtnàykếthợpvớicáchxácđịnhđ ộ thỏadụngđ ư ợ c pháttriểnbởiLancaster(1966)vàMcFadden(1974),môhìnhnàyngàycànghoànthiệnhơn

Năm1980,McFaddenchorằngngườitiêudùngchịuràngbuộckinhtếvềchitiêukhilựachọntốiđahóathỏadụng.Theogiảthuyếtnày,hànhvilựa chọncủan g ư ờ i tiêutácđộngbởimộtsốyếutốbaogồm1)Cácđốitượnglựachọn

Trang 19

phásởthích,đólàngườitiêudùngchọnmộtlựachọntừmộttậphợpcáclựachọn.L ý thuyếtnàynóirằngđộthỏadụngcủamỗiphươngánlựachọnlàU=f(X)trongđ ó Xlàthuộctínhcủaphươngán.Khiphảilựachọngiữacácphươngáncạnhtranhl ẫ n nhau,ngườitasẽlựachọnphươngánnàođemlạiđộthỏadụngcaonhất.

Lýthuyếtđ ộ thỏadụngngẫunhiên( RU M ) chor ằ n g đ ộ thỏadụngcủacánhânngườitiêudùngbaogồmhaiphần:phầncóthểquansátđượcvàphầnkhôngthểquansátđược.Phầncóthểquansátvàđolườngđượcdựatrênsựđánhgiácủan g ư ờ i tiêudùngđốivớicácthuộctínhcủasảnp h ẩ m vàphầnkhôngthểquansátđ ư ợ c cótínhngẫunhiênvàtùythuộcvàosởthíchcủacánhânngườiđó.TakýhiệuphầncóthểquansátđượclàVvà

phẩnkhôngthểkhôngthểquansátđượclàε.Hàmh à m thỏadụng(Unj)củamộtcánhânnkhitiêudùngsảnphẩmjlà:

Trang 20

0 0 chocôngtrìnhtiênphongpháttriểnnềntảnglýthuyếtchomôhìnhlựachọnrờirạccủaông.

Phạmviápdụng:DCMápdụngrộngrãitrongnhiềungànhvàlĩnhvựcnhưk i ể m soátnănglượng,vậntải,thịtrườnglaođộng,nghiêncứumôitrường,kinhtếsứckhỏe,marketing.PhươngphápDCMđượcsửdụngđểnghiênsựlựachọncủan g ư ờ i tiêudùngvàướctínhmứcsẵnlòngchichitrả(WTP)củahọchomộtloạisảnphẩm

Phânloại:PhươngphápDCMcónhiềudạngđểchiathànhhaidạngtổngthểd ự a vàosốlựachọn:

Trang 21

 BinomialChoiceModels(Dichotomous):Cóhailựachọn

 MultinomialChoiceModels(Polytomous):CóbalựachọntrởlênMultinomail ChoiceModelscònđượcphânthànhhaidạngsaucăn cứvàođặc

tínhcủamôhình(ModelSpecification):

 MôhìnhLogitchuẩn,giảđịnhkhôngcótươngquangiữacácyếutốkhôngquansátđượctrêntoànbộcáclựachọn

 Môhìnhchophépcósựtươngquangiữacácyếutốkhôngquansátđượctrêntoànbộcáclựachọn

Tronggiớiphạmv i nghiêncứunày,t á c giảsửdụngmôhìnhhail ự a c h ọ n (BinomialChoiceModels)

Trang 22

SchuppvàGillespie(2001)lànhómcácnhànghiêncứ u đầutiênđãnghiênc ứ u vềxuấtxứ(COO)trongsảnphẩmnôngnghiệp,làthịtbò.SchuppvàGillespiel ấ y mẫuthịtbòở

thấyrằngtrungbình90,3%ngườitiêudùngđượckhảosátthíchthịtbòtrongcáccửahàngbánlẻcónhãnhiệuthểhiệnxuấtxứ.Khoảng88%ngườitiêudùngphảnhồirằngthíchthịtbòd ù n gtrongnhàhàngcóthểhiệnxuấtxứ.Gần86%ngườitiêudùngđánhgiáthịtbòH o a

K ỳ chấtlượnghơnvề

độantoànsovớithịtbònhậpkhẩu.Bằngcáchướclượngmôhìnhprobitvớihailựachọn,cáctácgiả

thấynhữngngườitiêudùngchútrọngantoànthựcp hẩ m thìquantâmđếnxuấtxứ.T h u nhậpkhôngảnhhưởngđ ế n sựlựachọnthịtbòcóxuấtxứtừHoaKỳ

LoureirovàUmberger(2002)khảosát243ngườitiêudùngởColoradotrongt á m siêuthịnằmởDenver,FortCollinsvàBouldervàonăm2002đểướctínhmứcs ẵ n lòngtrả(WTP)chonhãnhiệucóxuấtxứsảnphẩm(COOL).Kếtquảchothấyrằngtrungbình,ngườitiêudùngđượckhảosátsẽsẵnsàngtrảtiềnlà38%và58%cho"ChứngnhậnsảnphẩmcủaHoaKỳ

"củabíttếtvàbánhhamburger.Sauđó,họ

Trang 23

nhữngngườitiêudùngcótrìnhđộgiáodụccaovàcómứcthunhậpcao,í t cókhảnăngtrảtiền choCOOLhoặc"Chứng nhậnsảnphẩmcủaHo a Kỳ"trongthịtbò.ĐiềunàybácbỏgiảthuyếtbanđầucủacácnhànghiêncứulàngườitiêudùngcótrìnhđộhọcvấncaohơnvàgiàucóhơnsẽchúýđếnCOOL.Tácđộngbiêntráichiềuchothấyngườitiêudùngcóthunhậpcaohơnquantâmđếnantoànt h ự c phẩmhơnlàđánhgiáchấtlượngthựcphẩmdựatrênxuấtxứ.HơnnữahọchothấyrằngngườitiêudùngnữcónhiềukhảnăngủnghộnhiềuhơnchoCOOL

Mabisoetal.(2003)thửnghiệmmứcsẵnlòngtrả

củangườitiêudùngchotráit á o tươivàcàchuavớinguồngốcxuấtxứcủanhãnhàng.Dữliệuđượcthuthậptrongtháng12năm2003vàtháng1năm2004,tổngcộngcó335ngườimuahàngtạibathành phốkhácnhauởbatiểubang(Florida,Georgia vàMichigan)đãđượckhảosát.Kếtquảlàkhoảng79%sốngườiđượchỏisẵnsàngtrảgiácaochotáođượcchứngnhận"SảnphẩmđượctrồngtạiHoaKỳ"và72%đốivớicàchua.Mứcgiáchocács ả n phẩmđượcdánnhãnlà$0,49chotáovà$0,48chocàchua.KếtquảtừcácmôhìnhprobitchỉrarằngnhữngngườilớntuổivàgiàucóítWTPchoCOOL

LoureirovàHine(2002)đãtiếnhànhmộtcuộckhảosáttạicáccửahàngtạph ó a ởColoradođểxácđịnhmứcsẵnlòngtrảchokhoaitâytrồngtạiđịaphươngvàk h o a tâybiếnđổigen(GMO)củangườitiêudùng.Cuộckhảosátbaogồmdữliệumôtảvềtuổi,thunhập,giáodục,giớitínhcủangườitiêudùng,mứcđộtươimớivàmứcđộdinhdưỡngcủathựcphẩm.Nghiêncứunàyđãướctínhmứcsẵnlòngtrả( W T P ) chocácthuộctínhcủasảnphẩmvàướctínhWTPbiênchocácđặcđiểmcánhâncủangườitiêudùng.Kếtquảchothấyrằngngườitiêudùngsẵnsàngtrảthêm

$0,09chomỗipoundkhoaitâydoColoradotrồng,0,07$chokhoaitâyhữucơ,và

$0,06chokhoaitâykhôngbiếnđổigen

2.5.2 Tháiđộcủangườitiêudùngđốivớisảnphẩmbổsung

Ngườitiêudùngsẽchấpnhậnsảnphẩmbổsungnếunhưhọcóniềmtinvềm ố i quanhệgiữathựcphẩmvàsứckhỏe(Gilbert,2000;Westetal.,2002vàLabrequeetal.,2006).Thôngtinvềsứckhỏevàdinhdưỡngcóthểthayđổitháiđộcủangười

Trang 24

Chaseetal

(2007)sửdụngdữliệuACNielsenđểxemxéthànhvimuasắmv à tháiđộcủangườitiêudùngCanadađốivớisảnphẩmbổsungOmega-3.Nghiênc ứ u này

xemxéthànhvimuahàngcủangườitiêudùngđốivớibốnloạisảnphẩmbổs u n g 3:trứng,sữachua,sữa vàbơthựcvật.Nghiên c ứ u sửdụngmôhìnhP r o b i t đãcho

Omega-thấysốlượngtrẻemtrongcáchộgiađình

cóthểlàmtăngtầnsuấtmuasữachuavàbơthựcvậtcóbổsungOmega-3.Bêncạnhđó,“manglạilợiíchsức khỏe”cũnglàyếutốquantrọngcóthểảnhhưởngđếnviệcmuacácsảnphẩmOmega-

3,nhucầucủangườitiêudùngđốivớisảnphẩmbổsungCLAlàkhôngthểquansátđượcvìnóchưađượcbántrênthịtrường.Cuộckhảosátquađiệnthoạiđãđượctiếnhànhvàonăm2004vớimẫulà803người.Sửdụngphươngphápđánhgián g ẫ u nhiên,ngườit i ê u dùngđượcyêuc ầ

u xếph ạ n g t h ứ tựchob ả y sảnphẩm.KếtquảchothấyngườitiêudùngtinrằngsựlựachọnthựcphẩmđóngmộtvaitròtrongviệcngănngừacácbệnhmãntínhvànhậnthứcnàyđãảnhhưởngđếnsựlựachọnsữachuavàphomátcóCLA Cáctácgiảcũng kếtluậnrằngsựhiệndiệncủatrẻemcũngđãcótácđộng mạnhmẽvềýđịnhmuahàngcủangườitiêudùngđốiv ớ i mộtsốsảnphẩmsữaCLA

Hailuetal

(2009)sửdụngphântíchkếthợpđểkiểmtrađánhgiácủangườitiêudùngđốivớithựcphẩmchứcnăngvàthựcphẩmdinhdưỡngởCanada.Nghiênc ứ u nàyápdụngphươngphápthửnghiệmsựlựachọn(choiceexperiment)đểkiểmtrabasảnphẩmđượcbổsungmenvisinh:sữachua,kem(thựcphẩmchứcnăng)và

Trang 25

đảmbảosứckhỏe(giảmnguycơu n g thư);cơquanchứngnhậnđảmbảosứckhỏe(chínhphủ,nhàsảnxuấtvàcáctổc h ứ c khác)vàgiácả.Dữliệuđượcthuthậpvớicỡmẫulà322ngườitrongnăm2005ở Guelph,Ontario.NghiêncứusửdụngmôhìnhkinhtếlượngMNLlogit.Kếtquảcho thấy,ngườitiêu dùng đánhgiácaovề“chứngnhậnđảm bảosứckhỏe”củachínhp h ủ ,

n h ư n g ítquantâmđến“chứngnhậnđảmbảosứckhỏe”bởicácnhàsảnxuấtsảnphẩm.“Đảmbảosứckhỏe”làchìakhóachiếnlượcđểtiếpthịhiệuquảchocácloạit h ự c phẩmchứcnăngvàthựcphẩmdinhdưỡng.Cáctácgiảcũngchothấycósựphânn h ó m rõrànggiữanhữngnhómngườitiêudùng,mộtsốngườithíchbổsungmenvis i n h trongdượcphẩmdinhdưỡngvàmộtsốngườitiêudùngkhácthíchdùngmenvis inhtrongthựcphẩmhơn

2.5.3 Giácả

Giálàmộtthuộctínhsảnphẩmphứctạp,vìnógắnliềnvớichấtlượngsảnp hẩ m(CaswellvàMojduszka,1996)vàảnhhưởngmạnhtớisựlựachọncủangườitiêudùng.Sựsẵnlòngmuacủangườitiêudùngđốivớisảnphẩmdinhdưỡngđóngg ó i hầunhưkhôngđượcnghiêncứurộngrãi.Thayvàođóđãcónhữngnghiêncứut h ự c phẩmbiếnđổigen(GM)(Loureiro&Hine,2004),thịttươisống(Lusk,2004),t h ự c phẩmtrồngtạiđịaphương(Loureiro,2003).Cácnghiêncứuthấyrằngnhữngn h ữ n g thôngtindinhdưỡngthườngdựatrêngiácả,thươnghiệuvàgiấychứngnhậntrongviệcquyếtđịnhmuahàngcủangườitiêudùng(Stranierietal,2010).Kếtquảl à giácảlàmộtyếutốquantrọngtrongsựlựachọncủangườitiêudù

trảthêmđểmuasảnphẩmvớinhãn"tốtchosứck h ỏ e bạnhơn”

Loureiroetal

(2006)làmộttrongnhữngngườiđầutiênđểxemxétmứcsẵnlòngchitrảcủangườitiêudùngchocácnhãndinhdưỡngtrênbánhcookieởTâyBanNha.Nghiêncứusửdụngsốliệuđiềutrangẫunhiêndựatrênhuyện,thịxãvàtuổitác Bảng câuhỏibaogồmthóiquenmuasắm;sởthíchdùngthựcphẩm;sựhiểubiếtvềnhãnthựcphẩm,sở

thíchnhãnthựcphẩmvàđộsẵnsàngchitrảthêm chocác

Trang 26

(2006)thấyrằngngườit i ê u dùngthườngđọcnhãnt h ự c p h ẩ m dinhd ư ỡ n g t r o n g k h i mu

as ắ m hàngtạphóađangsẵnsàngtrảgiácaochomộtsảnphẩmvớinhãndinhdưỡng.Cụthểhơn,cáckếtquảchothấyrằngcómộtsựkhácbiệtWTPgiữacácnhómngười( t ứ c lànhữngngườibịvấnđềvềchếđộănuốngliênquanđếnsứckhỏe(13%)vàphầncònlạicủamẫu(9%)

2.5.4 Nhânkhẩuhọc

Berningetal.(2010) thấyrằngcácbiếnnhânkhẩuhọcgiúpgiảithíchsởthíchcủangườitiêudùngvớicácnhãnhiệuthựcphẩmdinhdưỡngkhácnhau.Cụthểlàn g ư ờ i tiêudùngmuasắmtạicáchàngtạphóathíchsảnphẩmcóghinhãndinhdưỡng.N h

ữ n g hộgiađìnhcóquymôlớnthườngtìmkiếmcácsảnphẩmlànhmạnhhơnvàhiệuquảhơn.Phụnữquantâmđếnviệcănuốnglànhmạnhhơnlànamgiớivàthườngquant â m đ ế n thôngt i n dinhd ư ỡ n g trênnhãnhàngkhimuahàng(Grunertetal.,2010).Ngườitiêudùnglớntuổicũngquantâmnhiềuhơnvớiviệcănuốnglànhmạnhh ơ n ngườitiêudùngtrẻtuổi.Thúvịlàcácnhómngườinàyđượcthấylàcóíthiểubiếtvềdinhdưỡng

2.6Môhìnhnghiêncứu

Quaq u á trìnhthamkhảolýthuyếtđ ộ thỏadụngn g ẫ u nhiên(RUT)v à c á c nghiêncứucủacáctácgiảtrênthếgiớivềcácvấnđềnghiêncứutươngtự,tácgiảđ ề xuấtmôhìnhnghiêncứunhưhình2.3

Trang 27

sữa bột của người tiêu

dùng Giá cả

Nhân khẩu

học

Hình2.3Môhìnhnghiêncứu

Cơsởđưaracácgiảthuyếtdựatrêncácnghiêncứutrướccủacáctácgiảt r ê n thếgiới:

H1:Xuấtxứsảnphẩmcóảnhhưởngđếnquyếtđịnhlựachọnsữabộtchotrẻt ừ 1-3tuổi.H2:Hàmlượngcácchấtdinhdưỡngbổsungcótrongsữabộtcótácđộngđếnviệclựachọnsữabộtcủangườitiêudùng

H3:Giácảcótácđộngđếnviệclựachọnsữabộtcủangườitiêudùng

H4:Cácbiếnnhânkhẩuhọccóảnhhưởngđếnviệclựachọnsữabộtcủangườitiêudùng

Trang 28

Tácgiảthựchiệnphỏngvấnsâuvới30ngườitiêudùngraquyếtđịnhchọnloạisữabộtchotrẻtừ1-

3tuổi,mụcđíchcủacáccuộcphỏngvấnnàylà:khámphácácthuộctínhmàngườitiêudùngquantâmkhilựachọnsữabộtchotrẻtừ1-

3tuổi.Từđóđưaracácđiềuchỉnhbảngcâuhỏichophùhợp.Cuộcphỏngvấnđượcthựchiệnđốivớinhữngngườitiêudùngraquyếtđịnhsữabộtchotrẻnhỏtừ1-

3tuổivàmuasắmtạisiêuthịCoopmarttrênđịabànTP.HồChíMinh

Bước2:Nghiêncứuchínhthức:

Bảngcâuhỏichínhthứcđượchiệuchỉnhdựatrênkếtquảnghiêncứusơbộ.Cácđiềuchỉnhnàybaogồmchỉnhsửatừngữ,cáchdiễngiải,nộidungcáccâuhỏiv à hìnhthứcbảngcâuhỏi

Việcthuthậpdữliệuchínhthứcđượcthựchiệntạicáctrườngmầmnontạicácquận3,5,8,

10,11,BìnhTân,TânPhúởTP.HồChíMinhbằngcáchgửibảngcâuhỏiđếncácbàmẹcósửdụngsữabộtcontừ1-

3tuổi.Bảngcâuhỏikhônghợplệlàcácbảngchưatrảlờiđầyđủthôngtinđượcloạiravànhậpliệu

Dữliệusaukhithuthậpđượcmãhóa,thốngkêchạymôhìnhhồiquykinhtếlượngRandomUtility(RUM),kiểmđịnhbằngphầnmềmthốngkêStata12vàtínhmứcsẵnlòngchitrả(WTP)củangườitiêudùngchotừngthuộctính

Trang 29

3.2 Phươngphápnghiêncứu

3.2.1 Nghiêncứusơbộ

Nghiêncứusơbộsửdụngphươngphápđịnhtính.Bướcnghiêncứuđịnht í n h đượcthựchiệndựatrênkỹthuậtphỏngvấnsâuvới30ngườitiêudùngcócon

trongđộtuổitừ1-3vàmuasắmtạisiêuthịCoopmart.Nhữngngườitiêudùngđượcphỏngvấnphảilàngườiraquyếtđịnhchọnloạisữanàochoconhọ

“Theoanh,chịnhữngthuộctínhnàocủasữabộtlàquantrọngkhiraquyếtđịnhchọnloạisữabộtchotrẻtừ1-

3tuổi”.Kếtquảchitiếtvàdanhsáchngườithamgiaphỏngvấnđượctrìnhbàychitiếtởphụlục1

Kếtquảnghiêncứuđịnhtính

chothấycácbàmẹquantâmđếncácthuộctínhcủasữabộtnhư:trọnglượng,hàmlượngDHA,hàm

lượngcalcium,hàmlượngchấtbéo,hàmlượngchấtxơ,giácả,xuấtxứ,nguồngốcnhãnhiệu,thươnghiệu,ngườithângiớithiệu,bạnbègiớithiệuvàquảngcáo

Sốlượngmẫukhảosát

Mẫuđượcchọntheophươngpháplấymẫuthuậntiện.TheonghiêncứucủaBollen(1989),kíchthướcmẫutốithiểulàgấp5lầnsovớicácbiếnướclượngtrongmôhình.Môhìnhnghiêncứuđềxuấtcó21biếnướclượngnênkíchthướcmẫudựkiếnchấpnhậnđượclà105

Trang 30

3.2.2.2 Phươngphápthuthậpvàxửlýdữliệu

Saukhihiệuchỉnhbảngcâuhỏitừkếtquảcủanghiêncứusơbộ,nghiêncứuchínhthứcđượcthựchiệnthôngquakhảosátbằngbảngcâuhỏivớicácbàmẹtheop h ư ơ n g pháplấymẫuthuậntiện.Sốbảngcâu hỏiphátralà200bảng,sốbảnghợplệl à 166bảng.Cụthểnhưsau:

Khảosátcácbàmẹcócontừ1-3tuổicósửdụngsữabột,họctạicáctrườngmầmnontrênđịabànTP.HồChíMinh,gồm:

- Ởquận11,chọntrườngmầmnonquận11vàmầmnonphường7vớisốmẫul à 38người

- Giớitínhcủangườichọnloạisữabộtchocon

- Tuổicủangườichọnsữabộtchocon

- Tổngthunhậpcủavợvàchồng

- Sốcontronghộgiađình

Trang 31

- Trìnhđộhọcvấncủangườiraquyếtđịnhchọnsữabộtchocon.

3.3Môhìnhnghiêncứu:MôhìnhRandomUtility(RUM)

Đểgiảiquyếtvấnđềnghiêncứutrên,tácgiảđãsửdụngphântíchthốngkêmôtảkếthợpvớiphântíchmôhìnhRUM.Quaquátrìnhthamkhảolýthuyếtđộthỏadụngngẫunhiên(RUT),cácnghiêncứucủacáctácgiảtrênthếgiớivềcácvấnđềnghiêncứutươngtựvàcuốicùngthôngquanghiêncứuđịnhtính,tácgiảđềxuấtmôhìnhnghiêncứusau:

Hàmhữudụng: Unj=Vnj+nj

TrongđóVnjlàđộthỏadụngmàcácthuộctínhcủatừngloạisữađemlạichon g ư ờ i tiêudùng.Tácgiảgiảđịnhmỗingườitiêudùngcânnhắcmuatấtcảcácloạisữabộttrongbảngthôngtincácloạisữabộtchotrẻtừ1-

3tuổi(phụlục2).Cácloạisữabộtđượcbánlẻtạicácsiêuthịvàcửahàngvớichủngloại,vớicácmứcgiácảkhácnhau,vìvậytácgiảtổnghợpbảngthôngtinsữabột(phụclục2)dựavàothôn

gt i n củanhữngloạisữabộtchotrẻtừ1-3tuổiđượcbán tạihệthống

tháng3/2015.Mỗiloạisữabộttrongbảnglàmộtp h ư ơ n g ánthaythếj(có37phươngánthaythế).Bảngcũngchothấycácthuộctínhcủasữamàngườitiêudùngquantâm

Vnj=f3 0 +f3 1weight+f3 2fat+f3 3dha+f3 4fiber+f3 5calcium+f3 6price+

f3 7countrya+f3 sorigina+f3 9abbott+f3 10meadjson+f3 11nestle+f3 12dumex+f3 13nuti+f3 14vina+f3 15fries+f3 16thunhapco+f3 17thunhapor+f3 1ssoconco+f3 19soconor+

Trang 32

 pricelàgiácảcủahộpsữabột(1000VNĐ).

 countryalàbiếngiảxuấtxứcủasữabộtvớigiátrị1làloạisữabộtđượcsảnxuấttạiViệtNamvàgiátrị0làloạisữabộtđượcsảnxuấttạinướcngoài

 originalàbiếngiảnguồngốcthươnghiệucủasữabộtvớigiátrị1làloạisữab ộ t thươnghiệuViệtNamvàgiátrị0làloạisữabộtthươnghiệunướcngoài

 abbottlàbiếngiảvớigiátrị1làloạisữacủathươnghiệuAbbottvàgiátrị0l à thươnghiệukhác

 meadjsonlàbiếngiảvớigiátrị1làloạisữacủathươnghiệuMeadjonsonvàgiátrị0làthươnghiệukhác

 nestlelàbiếngiảvớigiátrị1làloạisữacủathươnghiệuNestlevàgiátrị0làthươnghiệukhác

 dumexlàbiếngiảvớigiátrị1làloạisữacủathươnghiệuDumexvàgiátrị0l à thươnghiệukhác

 nutilàbiếngiảvớigiátrị1làloạisữacủathươnghiệuNutifoodvàgiátrị

0làthươnghiệukhác

 vinalàbiếngiảvớigiátrị1làloạisữacủathươnghiệuVinamilkvàgiátrị0l à thươnghiệukhác

 frieslàbiến giảvớigiátrị1làloạisữacủathươnghiệu Friesland

Campinavàgiátrị0làthươnghiệukhác

 thunhaplàtổngthunhậpcủangườitiêudùngvàđượcđolườngbằngcáchlấyđ i ể m giữacủacáckhoảngthunhập(triệuđồng)

 thunhapcolàbiếntươngtácthểhiệnmốiquanhệgiữathunhậpvàxuấtxứcủacácloạisữabột:thunhapco=thunhap*countrya

 thunhaporlàbiếntươngtácthểhiệnmốiquanhệgiữathunhậpvànguồngốcthươnghiệu.thunhapor=thunhap*origina

 soconlàsốcontronghộgiađình

 soconcolàbiếntươngtácthểhiệnmốiquanhệgiữasốconxuấtxứcủacácloạisữabột:soconco=socon*countrya

Trang 33

 soconorl à biếntươngtácthểhiệnmốiquanhệg i ữ a sốconv à nguồng ố c thươnghiệu.soconpor=socon*origina.

 cddhlàbiếngiảvớigiátrị1làtrìnhđộtrungcấp–

caođẳng,đạihọcvàsauđ ạ i học;giátrị0làchưatốtnghiệpTHPTvàtốtnghiệpTHPT

 cddhcolàbiếntươngtácthểhiệnmốiquanhệgiữagiáodụcvàxuấtxứcủac á c loạisữabột:cddhco=cddh*countrya

 cddhnorlàbiếntươngtácthểhiệnmốiquanhệgiữagiáodụcvànguồngốcthươnghiệu:cddhor=cddh*origina

dùngcóhaiphươngán:mua(choice=1)hoặckhôngmua(choice=0)sữabột.Ngườitiêudùngsẽchọnmualoạisữamanglạichohọđộthỏadụngcaohơn

Hàmhồiquykhinàylà:

Unj=f3 0 +f3 1weight+f3 2fat+f3 3dha+f3 4fiber+f3 5calcium+f3 6price+

f3 7countrya+f3 sorigina+f3 9abbott+f3 10meadjson+f3 11nestle+f3 12dumex+f3 13nuti+f3 14vina+f3 15fries+f3 16thunhapco+f3 17thunhapor+f3 1ssoconco+f3 19soconor+

f3 20cddhco+f3 21cddhcor+nj

Saukhiướclượngphươngtrìnhtrên,chọnhệsốβchotừngbiếngiảithíchởp h ư ơ n gtrìnhđểthựchiệnbướctínhmứcsẵnlòngtrả(WTP)chotừngthuộctínhmàn g ư ờ i tiêudùnglựachọnnhưsau:

WTP= -{3 i

{3 p

VớiWTPlàmứcsẵnlòngtrảtrungbình,βilàhệsốcủathuộctínhcầntínhgiátrịtrongmôhình,βplàhệsốcủathuộctínhgiá

Trang 34

Chươngnàytrìnhbàythốngkê,môtảcácbiếnnhânkhẩuhọc,cácthuộctínhcủasữabộtđượcngườitiêudùnglựachọn.Sauđótrìnhbàykếtquảmôhình,đ o lườngmứcsẵnlòngchitrả(WTP)củangườitiêudùngđốivớicácthuộctínhcủasữabộtvàthảoluận

4.1 Thôngtinmẫunghiêncứu

Đốitượngkhảosátlànhữngngườitiêu dùng raquyếtđịnh 3tuổitạicáctrườngmầmnonởTP.HồChíMinh.Sốphiếukhảosátphátr a là200vàcó166phiếuhợplệ.Bảng4.1sẽmôtảcụthểhơn

Trang 35

Ngườitiêudùngđượckhảosátcóđộtuổitừ20đến

45tuổi.Trongđó,ngườitiêudùngtừ25-30tuổicósốlượnglà92người,chiếmtỷlệnhiềunhất(55.42%).N g ư ờ i tiêudùngcóđộtuổidưới25có3người,tỷlệlà1.8%.Ngườitiêudùngtừ25-

29tuổichiếmtỷlệ13.85%,vàcó38ngườitrên35tuổi,tỷlệlà22.89%.NhìnchungđộtuổicủangườitiêudùngđượckhảosátphùhợpvớiđộtuổisinhsảnởV i ệ t Nam

80%ngườitiêudùngcómứcthunhậptừ5triệuđồngđến25triệuđồng/tháng.Trongđó,có26ngườitiêudùngcómứcthunhậptừ 5triệuđến1 0 triệuđồng/

tháng,tỷlệlà15.66%.34 ngườitiêud ù n g cómứcthunhậptừ10triệuđến15triệuđồng/tháng(20.48%)và37ngườicómứcthunhậptừ15triệuđến20triệu/

tháng,chiếmtỷlệnhiềunhất(22.29%).Ở mứcthunhậptừ20triệuđến25triệu đồng/thángcó30người(18.07%).Cácmứcthunhậpkhác,lầnlượtcó10ngườitiêudùngcóthunhậptừ25triệuđến30triệu/tháng (6.02%),11 ngườicóthu nhập từ30 triệuđến35triệu(6.63%),4ngườicómứcthunhậptừ35triệuđến40triệu/tháng(2.4%),3ngườicóthunhậptừ40triệuđ ế n 45triệu/tháng(1.8%),v ớ i 2 4 % có4 cóthun h ậ p trên 50triệu/

tháng.T h ấ p nhấtcó2ngườicóthunhậpdưới5triệu/tháng(1.2%)

Trang 36

Theobảng4.1thìgiađìnhcómộtconchiếmtỷlệlà54.22%.Tiếptheocó7 0 giađìnhcóhaiconchiếmtỷlệ42.17%.Cuốicùngcó6giađìnhcótrênbaconl à 3.61%.

ChiếmđasốtrongmẫukhảosátlànhữngngườitiêudùngcótrìnhđộĐạih ọ c vớisốlượng78người,tỷlệlà47%.Có17ngườitiêudùngchưatốtnghiệpP T T H , tỷlệ10.24%.Sốlượngn g ư ờ i đ ã tốtnghiệpP T T H là2 3 n g ư ờ i , tỷlệ13.86%.SốlượngngườitiêudùngcóhọcvấnTrungcấp–

Caođẳnglà40người,t ỷ lệlà24.1%.Cuốicùngchiếmtỷlệthấpnhấtlàsốngườicótrìnhđộsauđạihọcv ớ i 8người(4.82%)

chọnnhiềunhấtvới130ngườilựachọn,chiếmtỷlệgần80%.Tiếptheolàloạicótrọnglượnglà1500gvới9lựachọn(5.42%),loạisữa1700gvới8lựachọn(4.82%)v à loạisữa1800gvới6lựachọn(3.61%).Cáchộpcótrọnglượngtừ800–

muavàloại360gkhôngđượcngườitiêudùngnàolựachọn

Trang 37

Bảng4.3Hàmlượngchấtbéo Hàmlượngchấtbéo(

lựachọnnhiềunhấtvới38ngườilựachọn(22.89%).Tiếptheolànhómloạisữab ộ t cóhàm

lượngchấtbéolà19g/100gbộtđược34ngườichọn(20.48%),loạisữab ộ t cólà16.5gchấtbéo/100gbộtđược24ngườichọn(14.46%),loạisữabộtcólà2 2 2 4 g chất béo/100gbộtđược21ngườilựachọn(12.65%).Thấphơnlàcácnhómsữabộtcóhàmlượngchấtbéolà15g/100gbộtđược11ngườilựachọn(6.63%),loạisữacó17gchấtbéo/

100gb ộ t đ ư ợ c 1 0ngườil ự a chọn(6.02%).V ớ i 5 lượtchọnlàcácloạisữacó14.3gvà18.3gchấtbéo(3.01%).Với

4lượtlựachọnlàhailoạisữacó13.2g,18.6gvà21.2gchấtbéo/100gbột(2.41%).Nhómsữacólượtchọnthấpnhấtlàloạichứa20g,22.5gchấtbéo/

100gbột(0.6%);23.82g,25gchấtbéo/100gbột(1.2%)

Trang 38

Bảng4.4HàmlượngDHA HàmlượngDHA(

DHAlà27mg/

100gbộtvới42ngườichọn(25.3%).Loạisữacó20mgDHAvới2 4 ngườichọn(14.46%),loạisữachứa63mghàmlượngDHAvới24ngườichọn14.46%)vàloạisữachiếm13.8mgDHAvới21ngườichọn(12.65%).Cósốlượtchọnthấphơnlàcácloạisữachứa42mgDHAvới11lựachọn(6.63%),loạisữacó55mgDHAvới10lựachọn(6.02%),cácloạisữacó30mgvà50mgDHAcùng7 lựachọn(4.22%).Cùngvới5lựachọnlàcácloạisữachứa16mg,48mgDHAtrong100gbột(2.41%).Cuốicùngcácloạisữađượclựachọnthấphơnlàcácloạisữachứa66.2mgDHA,có4ngườichọn

(2.41%),loạisữabộtchứa40mgDHAcó3 ngườichọn(1.81%),loạisữachứa26mgDHAcó2ngườichọn(1.2%)vàloạisữachứa32mgDHAcó1ngườichọn(0.6%)

Trang 39

Bảng4.5Hàmlượngchấtxơ Hàmlượngchấtxơ(

xơ(35.54%),32ngườichọnloạisữacó3gchấtxơ(19.28%),23ngườichọnloạisữacó2gchấtxơ(13.86%),11ngườichọnloạisữacó2.7gchấtxơ(6.63%)và10n g ư ờ i tiêudùngchọnloạisữacó1.7gchấtxơ(6.02%).Cùngcó8lượtchọnlàloạichứ2.6gchấtvàloạikhôngchứachấtxơ(4.82%).Cósốlầnchọnthấplàcácloạisữacó2.5gchấtxơvới5ngườichọn(3.01%),loạisữachứa2.1gchấtxơcó4lựachọn(2.41%),loạisữachứa0.2gchấtxơvới3ngườichọn(1.81%),loạisữachứa1 1 3 g chấtxơvới2ngườichọn(1.2%)vàcuốicùnglàsữabộtchứa0.3gchấtxơ( 0 6 % )

Loạisữađượcngười tiêudùnglựachọnnhiềunhấtlàloạisữacó780mgc a l c i u

m trong100gbộtvới3 9 n g ư ờ i tiêud ù n g chọn(23.49%).Loạis ữ a chứa750mgcalciumcó26ngườichọn(15.66%).21ngườichọnloạisữachứa402mgc a l c i u m (12.65%),13ngườichọnloạisữachứa620mgcalcium(7.83%),11ngườitiêudùngchọnloạisữabộtchứa580mgcalcium(6.63%),10ngườichọnloạisữac h ứ a 517mgcalcium(6.02%),8ngườichọnloạisữachứa630mgcalcium(4.82%),6 ngườichọnloạis ữ a chứa655mgcalcium(3.61%).H a i loạisữachứa700mg,

Trang 40

787mgcalciumcócùng4ngườichọnvàhailoại670mgvà850mgcócùng3ngườichọn.L o ạ

i 490mgc a l c i u m có2 ngườichọn(1.2%) v à cuốic ù n g làloại810mgc a l c i u m chỉcó1ngườitiêudùngchọn

Bảng4.6Hàmlượngcalcium Hàmlượngcalcium(

Ngày đăng: 11/05/2021, 11:36

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Bộ Y tế, Thông tư số 43/2014/TT-BYT quy định quản lý thực phẩm chức năng, 2014 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thông tư số 43/2014/TT-BYT quy định quản lý thực phẩm chức năng
3. Thủ tướng Chính phủ , 2013, Diễn đàn Đối tác Phát triển Việt Nam (VDPF):Xây dựng quan hệ đối tác mới: hướng tới tăng trưởng bền vững, cạnh tranh và toàn diện”, Hà nội, tháng 12 năm 2013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Diễn đàn Đối tác Phát triển Việt Nam (VDPF):"Xây dựng quan hệ đối tác mới: hướng tới tăng trưởng bền vững, cạnh tranhvà toàn diện”
1. Ajzen, I and Fishbein,M (1980), “Understanding attitudesand predicting social behaviour”, Prentice - HallInc, Englewood Cliffs, NJ Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Understanding attitudesand predictingsocial behaviour
Tác giả: Ajzen, I and Fishbein,M
Năm: 1980
2. Bech-Larsen, T. and K. G. Grunert (2003). The Perceived Healthiness of Functional Foods: a Conjoint Study of Danish, Finnish and American Consumers‘ Perception of Functional Foods Appetite, 40(1): 9-14 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Finnish and AmericanConsumers‘ Perception of Functional Foods Appetite
Tác giả: Bech-Larsen, T. and K. G. Grunert
Năm: 2003
3. Bernmg, JP,Choumard, HHManning, KC, Mc Cluskey, JJ, Sprott, DE (2010),“Identifying consumer preferences for nutrition information on grocery storeshelf labels”, Food Marketing Policy Centre, 120 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Identifying consumer preferences for nutrition information on grocerystoreshelf labels”, "Food Marketing Policy Centre
Tác giả: Bernmg, JP,Choumard, HHManning, KC, Mc Cluskey, JJ, Sprott, DE
Năm: 2010
4. Blend, J. R. and E. O. van Ravenswaay. (1999). Measuring consumer demand for ecolabeled apples. American Journal of Agricultural Economics, 81:1072–1077 Sách, tạp chí
Tiêu đề: American Journal of Agricultural Economics
Tác giả: Blend, J. R. and E. O. van Ravenswaay
Năm: 1999
5. Brucks, M., V. A. Zeithamland G. Naylor. 2000.“Price and Brand Names as Indicators of Quality Dimensions for Consumer Durables.” Journal of the Academy of Marketing Science28:359-74 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Price and Brand Names asIndicators of Quality Dimensions for Consumer Durables.” "Journal of theAcademy of Marketing Science
6. Canadian Food Inspection Agency (2009). Guide to Food Labelling and Advertising, Chapter 8-Health Claims. Regulatory Document.http://www.inspection.gc.ca/english/fssa/labeti/guide/ch8e.shtml (accessed on October 1, 2010) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Guide to Food Labelling andAdvertising, Chapter 8-Health Claims
Tác giả: Canadian Food Inspection Agency
Năm: 2009
7. Caswell, JA, Ning,Y, Liu, Fand Mojduszka, EM (1996),“The Impact of New Labeling Regulations on the Use of Voluntary Nutrient-Contentand Health Claims by Food Manufacturers”, Journal of Public Policyand Marketing, 22 (2),147-158 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Impact of NewLabeling Regulations on the Use of Voluntary Nutrient-Contentand HealthClaims by Food Manufacturers”, "Journal of Public Policyand Marketing
Tác giả: Caswell, JA, Ning,Y, Liu, Fand Mojduszka, EM
Năm: 1996
8. Caswell J.A. and E.M. Mojduszka. 1996. “Using Information Labeling to Influence the Market for Quality in Food Products.” American Journal of Agricultural Economics 78:1248-1253 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Using Information Labeling toInfluence the Market for Quality in Food Products.” "American Journal ofAgricultural Economics
9. Caswell, J. A, C.M. Noelkeand E.M. Mojduszka. 2002. “Unifying Two Frameworks for Analyzing Quality and Quality Assurance for Food Products.” Global Food Trade and Consumer Demand for Quality, B. Kriss off, M. Bohmanand J.A. Caswell (Eds.). Springer Publishing Sách, tạp chí
Tiêu đề: Unifying TwoFrameworks for Analyzing Quality and Quality Assurance for FoodProducts.” Global Food Trade and Consumer Demand for Quality, B. Krissoff, M. Bohmanand J.A. Caswell (Eds.)
11. Chase, D., T. Nilsson, J. P. Emunu, D. McCann-Hiltz and Y. Peng (2007).Canadian Consumer Attitudes and Purchasing Behaviour of Omega-3 Products. Working paper, Research Project Number CMD-07-04, Consumer& Market Demand Agricultural Policy Research Network Sách, tạp chí
Tiêu đề: Working paper
Tác giả: Chase, D., T. Nilsson, J. P. Emunu, D. McCann-Hiltz and Y. Peng
Năm: 2007
12. Crespi, J.M. and S. Marette. 2003. “Some Economic Implication of Public Labeling.” Journal of Food Distribution Research 34:83-94 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Some Economic Implication of PublicLabeling.” "Journal of Food Distribution Research
13. Darby, M. and E. Karni. 1973. “Free Competition and the Optimal Amount of Fraud.” Journal of Law and Economics 16:67-88 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Free Competition and the Optimal Amount ofFraud.” "Journal of Law and Economics
14. Gao, Z. and T. C. Schroeder. “Effects of Label Information on Consumer Willingness-to-Pay for Food Attributes.” American Journal of Agricultural Economics 91 (2009):795–809 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Effects of Label Information on ConsumerWillingness-to-Pay for Food Attributes.” "American Journal of AgriculturalEconomics
Tác giả: Gao, Z. and T. C. Schroeder. “Effects of Label Information on Consumer Willingness-to-Pay for Food Attributes.” American Journal of Agricultural Economics 91
Năm: 2009
15. Gilbert, L. (2000). Marketing Functional Foods: How to Reach Your Target Audience. AgBio Forum, 3(1): 20-38 Sách, tạp chí
Tiêu đề: AgBio Forum
Tác giả: Gilbert, L
Năm: 2000
16. Hailu G., Boecker A., Henson S. And Cranfield, J. (2009) “Consumer valuation of functional foods and nutraceuticals in Canada. A conjoint study using probiotics”, Appetite, 52, 257-265 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Consumervaluation of functional foods and nutraceuticals in Canada. A conjoint studyusing probiotics”, "Appetite
17. Haucap, J., C. Weyand J.F. Barmbold. 1997. “Location Choice as a Signal for Product Quality: The Economics of “Made in Germany”.” Journal of Institutional and Theoretical Economics 153:510 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Location Choice as a Signal forProduct Quality: The Economics of “Made in Germany”.” "Journal ofInstitutional and Theoretical Economics
18. Health Canada (1998a). Nutraceutical and Functional Food and Health Claims on Foods. Health Canada, Policy Paper. Available online at: http://www.hc- sc.gc.ca/fn-an/label-etiquet/claimsreclam/nutra-funct_foods-nutra-fonct_aliment-eng.php (Accessed on August 18, 2010) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Policy Paper
19. Labreque, J., M. Doyon, F. Bellavanceand M. Kolodinsky (2006). Acceptance of Functional Foods: A Comparison of French, American, and French Canadian Consumers. Canadian Journal of Agricultural Economics, 54: 647- 661 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Canadian Journal of Agricultural Economics
Tác giả: Labreque, J., M. Doyon, F. Bellavanceand M. Kolodinsky
Năm: 2006

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w