Cho dung dịch Z tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn..[r]
Trang 1250 BÀI TẬP KIM LOẠI TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC
Câu 1: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 2: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 3: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 6: Tính dẫn điện của các kim loại giảm dần theo trật tự nào sau đây?
A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Ag, Au, Cu, Al, Fe
C Ag, Cu, Al, Au, Fe D Ag, Cu, Au, Fe, Al
Câu 7 (NB): Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 8 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 9 Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 10: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 13: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 14: Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất:
A W, Hg B Au, W C Fe, Hg D Cu, Hg
Câu 15: Tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây không đúng?
A Tính cứng: Fe < Al < Cr B Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W
C khả năng dẫn điện: Ag > Cu > Al D Tỉ khối: Li < Fe < Os
Câu 16 Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 17: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
A Fe B Cu C Mg D Ag
Câu 18: Kim loại nào dưới đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 19: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:
Trang 2A Đồng B Bạc C Sắt D Sắt tây
Câu 20: Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là kim loại
A có tính dẻo B có tính dẫn nhiệt tốt
C có khả năng phản xạ tốt ánh sáng D kém hoạt động, có tính khử yếu
Câu 21: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim
loại nào sau đây?
Câu 22: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
Câu 23: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng
loại muối clorua kim loại?
Câu 24: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là:
Câu 25: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với nước?
Câu 26: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 27: Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Li là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất;
(2) Cr có độ cứng lớn nhất trong các kim loại;
(3) Kim loại kiềm là các kim loại nặng;
(4) Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất;
(5) Fe, Zn, Cu là các kim loại nặng;
(6) Os là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
Câu 28 Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
Câu 29: Trong phản ứng : Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag Phát biểu đúng là:
A Ion Cu2+ bị khử thành Cu B Ion Ag+ bị oxi hóa thành Ag
C Cu bị khử thành ion Cu2+ D Ion Ag+ bị khử thành Ag
Câu 30: Cho các phương trình hóa học sau:
(1) 2FeCl3 + Fe → 2FeCl2; (2) 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2;
(3) Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu;
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) tính oxi hóa của các ion kim loại là:
A Fe2+, Fe3+, Cu2+ B Fe2+, Cu2+, Fe3+ C Fe3+, Fe2+, Cu2+ D Cu2+, Fe2+, Fe3+
Câu 31: Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Fe
Trang 3B Kim loại Cu khử được ion Fe2+
C Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+
D Ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+
Câu 32: Cho X, Y, Z, M là các kim loại Thực hiện các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1 M + dung dịch muối X → kết tủa + khí
Thí nghiệm 2 X + dung dịch muối Y → Y
Thí nghiệm 3 X + dung dịch muối Z: không xảy ra phản ứng
Thí nghiệm 4 Z + dung dịch muối M: không xảy ra phản ứng
Chiều t ng dần tính khử của các kim loại X, Y, Z, M là
A Y < X < M < Z B Z < Y < X < M C M < Z < X < Y D Y < X < Z < M
Câu 33 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnCl2
B Cho kim loại Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
C Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Đốt FeS2 trong không khí
(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Câu 35 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Đốt FeS2 trong không khí
(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Câu 36: Chất nào dưới đây không tác dụng với khí CO, nung nóng?
Câu 37: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO đến phản ứng hoàn
toàn, thu được chất rắn Y Chất rắn Y gồm
A Al2O3, Fe, Zn, Cu B Al, Fe, Zn, Cu
C Fe, Al2O3, ZnO, Cu D Fe2O3, Al2O3, ZnO, Cu
Trang 4Câu 38: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, FeO, Al2O3, MgO B Cu, Fe, Al, Mg
C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO
Câu 3 9: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu
được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau
đây?
Câu 40: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch
HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí X và Y lần lượt là
A AgNO3 và FeCl2 B AgNO3 và FeCl3
C Na2CO3 và BaCl2 D AgNO3 và Fe(NO3)2
Câu 41: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 42: Trường hợp nào sau đây không sinh ra Ag?
A Nhiệt phân AgNO3 B Đốt Ag2S trong không khí
C Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 D Cho NaCl vào dung dịch AgNO3
Câu 43: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dd
H2SO4loãng là
Câu 44 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là:
A Hg, Ca, Fe B Au, Pt, Al C Na, Zn, Mg D Cu, Zn, K
Câu 45: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với
dung dịch HCl là
Câu 46: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 47: Để bảo vệ chân cầu bằng sắt ngâm trong nước sông, người ta gắn vào chân cầu (phần ngập trong
nước) những thanh kim loại nào sau đây?
A Pb B Cu C Zn D Sn
Câu 48: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Al; Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và
Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là:
Câu 49: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4) Khi tiếp xúc
với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị n mòn trước là
A (1), (3) và (4) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (2) và (4)
Câu 50: Thực hiện các thí ngiệm sau:
Trang 5(1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
(4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là
Câu 51: Tiến hành các thí nghiệm sau :
- TN1: Nung Fe trong bình đựng khí oxi
- TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
- TN3: Cho Ag vào dung dịch Fe(NO3)2
- TN4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm
- TN5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4
- TN6: Nối 2 đầu dây điện nhôm và đồng để trong không khí ẩm
- TN7: Cho thanh Zn và Fe vào dung dịch glucozơ
Số trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa học là
Câu 52: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng
(b) Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm
(c) Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(d) Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch AgNO3
(e) Cho lá kẽm nguyên chất vào dung dịch H2SO4 (loãng) có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 53 Tiến hành 6 thí nghiệm sau:
- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3
- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4
- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng
- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng
- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hoà tan vài giọt CuSO4
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 54: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Gắn đồng với kim loại sắt B Tráng kẽm lên bề mặt sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Tráng thiếc lên bề mặt sắt
Câu 55: Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để
A chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa
B vỏ tàu được chắc hơn
C chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường
Trang 6D chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn
Câu 56: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Điện phân dung dịch MgSO4
C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2 D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
Câu 57: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO, MgO có số mol bằng nhau (nung nóng ở
nhiệt độ cao) thu được chất rắn A Hòa tan A vào nước dư còn lại chất rắn X X gồm:
A Cu, Al2O3, MgO B Cu, Mg C Cu, Mg, Al2O3 D Cu, MgO
Câu 58: Để khử hoàn toàn 16 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 cần dùng vừa đủ 5,6 lít (đktc) khí CO Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
Câu 59: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đkc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp
rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn
hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
Câu 60: Tiến hành các thí nghiệm:
(1) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(2) Dẫn NH3 qua ống đựng CuO nung nóng
(3) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(4) Cho K vào dung dịch Cu(NO3)2
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 61: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dd FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch H2SO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt cháy FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 62: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
Câu 63: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M Công thức
Trang 7dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được y mol H2 Quan hệ giũa x và y là
A x = y B x < y C x < y D x > y
Câu 66 Hòa tan hoàn toàn 14,4 gam kim loại M hóa trị II trong dung dịch HNO3 đặc, dư thu được 26,88
lít NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là
Câu67: Cho 8,4 gam sắt tác dụng với 6,4 gam lưu huỳnh trong bình chân không sau phản ứng thu được m
gam chất rắn Giá trị của m là
Cau 68: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Để
hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là
Câu 69: Hòa tan m gam Al vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,792 lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất của N+5, thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của m là
Câu 70 Khi cho 21,6 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chứa
m gam muối Giá trị lớn nhất của m là (Biết hiệu suất phản ứng đạt 100%)
Câu 71: Cho 0,1 mol bột Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X và V lít khí SO2 ( sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là
Câu 72: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và
không có khí thoát ra Khối lượng muối có trong X là
A 24,0 gam B 15,9 gam C 22,2 gam D 25,2 gam
Câu 73: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A FeCl3 B CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2
Câu 74: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ
bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau
đây?
Câu 75: Ngâm thanh Cu dư vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Sau đó ngâm thanh Fe dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y có chứa chất tan là:
Câu 76: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100ml dung dịch CuSO4 x mol/l Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt Giá trị
của x là:
A 0,05 B 0,5 C 0,625 D 0,0625
Câu 77: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 2 kim
loại và dung dịch B chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?
Trang 8A CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết
B CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
D CuSO4 hết, FeSO4 đã phản ứng và còn dư, Mg hết
Câu 78 Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là
Câu 79 Nhúng 1 thanh Al và 1 thanh Fe vào dung dịch CuSO4 sau 1 thời gian lấy 2 thanh kim loại ra
thấy dung dịch còn lại chứa Al2(SO4)3 và FeSO4 với tỉ lệ mol 2 : 3 và khối lượng dung dịch giảm 30,0
gam (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Khối lượng Cu bám vào thanh Al và Fe là:
A 70,4 gam B 57,6 gam C 44,8 gam D 51,2 gam
Câu 80 Cho 3,25 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch chứa Al(NO3)3 0,2M; Cu(NO3)2 0,15M; AgNO3
0,1M Sau phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:
A 4,73gam B 4,26gam C 5,16 gam D 4,08 gam
Câu 81: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là
Câu 82 Cho l,68g bột sắt và 0,36g bột Mg tác dụng với 375ml dung dịch CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi
dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82g Nồng độ mol/1 của
CuSO4 trong dung dịch trước phản ứng là
Câu 83: Cho 0,2 mol bột Fe phản ứng hết với dung dịch X chứa đồng thời Cu(NO3)2 và a mol Fe(NO3)3
thu được dung dịch Y có khối lượng bằng khối lượng dung dịch X ban đầu ( giả thiết nước bay hơi không đáng kể) Giá trị của a là
Câu 84: Cho 11,85 gam hỗn hợp kim loại X gồm Mg, Al tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 2M, sau
phản ứng hoàn toàn thu được 29,65 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Al trong X là
Câu 85: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe và Cu tác dụng với 260 ml dung dịch CuCl2 1M, thu được
28,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít khí H2 (đktc) Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 17,12 B 14,08 C 12,80 D 20,90
Câu 86: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu tác dụng với 130 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M thu được 12,48 gam hỗn hợp chất rắn Y và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 87: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau
một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch
Trang 9X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị của
m là
Câu 88: Cho m gam bột Cu vào 300 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được
3,44 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 2,05 gam Zn vào dung dịch Y đến phản ứng hoàn
toàn, thu được 5,06 gam chất rắn Z và dung dịch chứa 1 muối duy nhất Giá trị của m là
Câu 93 Cho 21,6 gam kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch A
chứa 135,2 gam muối và 4,48 lít khí N2O(đktc) Kim loại R là
Câu 94: Cho 10,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 1:1) vào dung dịch H2SO4 (dư), thu được V
lít khí (đktc) Giá trị của V là:
A 2,24 B 4,48 C 8,96 D 6,72
Câu 95 Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 96 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được
11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 40,0 gam B 50,0 gam C 55,5 gam D 45,5 gam
Câu 97: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, K và Ba vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 5,04 lít H2 (đktc) Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,475
gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là
A 13,50 B 21,49 C 25,48 D 14,30
Câu 98: Hòa tan hoàn toàn 13,10 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước, thu được V lít khí H2
(đktc) và dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 30,85
Trang 10gam muối Giá trị của V là
Câu 99: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit khí
H2 (đktc) Khối lượng Mg trong X là
A 0,60 gam B 0,90 gam C 0,42 gam D 0,48 gam
Câu 100 Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào đung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí
H2 (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là
A 2,7 gam và 2,8 gam B 2,8 gam và 2,7 gam
C 2,5 gam và 3,0 gam D 3,5 gam và 2,0 gam
Câu 101: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:
A 6,71 gam B 4,81 gam C 6,81 gam D 7,61 gam
Câu 102 Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 103: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được
10,08 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
Câu 104: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp
X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 105: Đốt cháy 5,12 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu và Mg trong oxi dư, thu được 7,68 gam hỗn hợp X
Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
Câu 106: Cho 2,33 gam hỗn hợp Zn và Fe vào một lượng dư dung dịch HCl Sau phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 896 ml khí H2(đktc) và dung dịch Y có chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 107: Cho 5,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 thu được
dung dịch Y và 3,36 lít khí ở đktc, khối lượng muối có trong Y là
A 31,70 gam B 19,90 gam C 32,30 gam D 19,60 gam
Câu 108: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được
4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
A 65,38% B 48,08% C 34,62% D 51,92%
Câu 109: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn phản ứng vừa đủ với 7,84 lít (đktc) khí Cl2 Cũng m gam
hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với m1 gam dung dịch HCl 14,6% Giá trị của m1 là
A 87,5 B 175,0 C 180,0 D 120,0
Câu 110: Hỗn hợp X gồm Mg (0,10 mol); Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol) Cho X tác dụng với dung dịch
HNO3 loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam So mol HNO3 tham gia phản ứng
Trang 11là
A 0,6200 mol B 1,2400 mol C 0,6975mol D 0,7750 mol
Câu 111: Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl (dư) và KNO3 thu được dung dịch X
chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam Giá trị của m là:
A 34,68 B 19,87 C 24,03 D 36,48
Câu 112 Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung
dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 Hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với
H2 bằng 11,4 Giá trị của m là
Câu 113 Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn)
Chất X là
A Na2SO4 B NaNO3 C Na2CO3 D NaCl
Câu 114: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl ( điện cực trơ, có màng ngăn), ở cực âm ( catot) xảy
ra
A sự oxi hóa cation Na+ B sự oxi hóa phân tử H2O
C sự khử phân tử H2O D sự khử cation Na+
Câu 115 Điện phân 11,4 gam muối clorua nóng chảy của một kim loại, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 2,688 lít (đktc) một khí ở anot Muối đem điện phân là
Câu 116: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol CI2 Kim loại M là
Câu 117: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu
được dung dịch Y có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x là:
Câu 118: Điện phân (với các điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm
Cu(NO3)2 và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A Sau thời gian 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc) Thêm
20,0 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của 12,4g
chất rắn gồm hai kim loại Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 119: Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,0 M và NaCl a M (điện cực trơ, màng ngăn xốp,
hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ
dòng điện không đổi 2A trong thời gian 14475 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 14,75 gam
so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
Trang 12A 6,4 B 3,2 C 8,0 D 6,5
Câu 121: Cho 61,25 gam tinh thể MSO4.5H2O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100%) trong thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam, đồng thời ở anot thu được 0,15 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở hai điện cực là 0,425 mol Giá trị của m là
Câu 122: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ,
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t (giây) được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t (giây) thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là:
Câu 123 Điện phân 300 ml dung dịch X chứa m gam chất tan là FeCl3 và CuCl2 với điện cực trơ, màng
ngăn xốp với cường độ dòng điện là 5,36 ampe Sau 14763 giây, thu dược dung dịch Y và trên catôt xuất hiện 19,84 gam hỗn hợp kim loại Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu dược 39,5 gam kết tủa
Giá trị CM của FeCl3 và CuCl2 lần lượt là
Câu 124: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl ( tỉ lệ mol tương ứng 1: 3) với điện cực
trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 2A.Sau thời gian điện phân t ( giờ) thu được dung dịch Y ( chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 12,45 gam so với dung dịch X Dung dịch Y phản ứng vừa hết với 3,06 gam Al2O3 Bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước, hiệu suất điện phân 100%
Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 125: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,1 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 7,84 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hoà tan được tối đa 5,1 gam Al2O3 Giả sử hiệu xuất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là
Câu 126: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) với điện
cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 2,68A Sau thời gian điện phân t (giờ), thu được dung dịch
Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu Dung dịch Y phản ứng
vừa hết với 2,55 gam Al2O3 Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây? [Ph¸ t hµnh bëi dethithpt.com]
Câu 127: Tiến hành điện phân dung dịch chứa x mol Cu(NO3)2 và y mol NaCl bằng điện cực
trơ, với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 2895 giây thì dừng điện phân,
thu được dung dịch X Cho 0,125 mol bột Fe vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, thấy thoát
ra 0,504 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc); đồng thời còn lại 5,43 gam rắn không
tan Tỉ lệ x : y gần nhất là
Trang 13Câu 128 Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat của một
kim loại M (có hóa trị không đổi) Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam và tại catot chỉ thu được a gam kim loại M Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung dịch giảm 11,78 gam và tại catot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của a là
Câu 129: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điện phân
Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân So mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X
là
Câu 130: Cho hai bình điện phân, bình (I) đựng 20 ml dung dịch NaOH 1,73 M; bình (2) đựng dung dịch
gồm 0,225 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol HCl Mắc nối tiếp bình (1) và bình (2) Điện phân các dung dịch
bằng dòng điện một chiều với cường độ dòng điện không đổi một thời gian Khi dừng điện phân, tháo
ngay catot ở các bình Sau phản ứng thấy nồng độ NaOH ở bình (1) là 2M Cho tiếp 14 gam bột Fe vào
bình (2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn không tan Biết NO là sản phẩm
khử duy nhất của N+5 Giá trị m là:
Câu 131: Điện phân dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là
100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi là 9,65A trong thời gian t giây Sau điện phân thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí có tỉ khối với
H2 là 16,39 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Giá trị của t là 3960
B Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm 15,95 gam so với dung dịch trước khi điện phân
C Dung dịch sau điện phân có pH<7
D Hai khí trong X là Cl2 và H2
Câu 132 (VD): Tiến hành điện phân (với điện cực trơ , hiệu suất 100%, dòng điện có cường độ không
đổi) với dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung
dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn Biết các khí sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước
Giá trị của m là:
Câu 133:Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp,
hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam
so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
Câu 134: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không
đổi Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong
nước, Phát biểu nào sau đây sai?
A Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết
Trang 14B Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot
C Dung dịch sau điện phân có pH < 7
D Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot
Câu 135 Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol
tương ứng 1 : 3) với cường độ dòng điện 1,34A Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa
hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu Cho bột Al dư vào Y, thu
được 1,68 lít khí H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua
sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước Giá trị của t là
Câu 136: Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm H2 và Cl2 (có tỉ khối so với H2 là 24) Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của t là
Câu 137: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t(s), cường độ dòng điện 2A thu
được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,168 gam hỗn hợp kim loại, dung dịch Y chứa 1,52 gam muối và 0,056 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O
có tỉ khối hơi với He là 9,6 Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,056 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là:
A 1158,00 B 2895,10 C 1133,65 D 1109,7
Câu 138: Điện phân dung dịch chứa 11,7 gam NaCl và x gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 25,5 gam Cho thanh Mg (dư) vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Mg tăng 9,18 gam và thoát ra 0,56 lít khí NO, cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch X có chứa NaOH B Giá trị của x là 94
C Khối lượng Mg phản ứng là 9,84 gam D Giá trị của m là 63,39
Câu 139 Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc) Giá trị của V là
Câu 140: Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 141: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho
toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của
m là
Câu 142 Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn
toàn, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20 Giá trị của m là
Câu 143: Để khử hoàn toàn 34 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO cần dùng ít nhất 10,08 lít khí CO
(đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau các phản ứng là