1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Chuyên Khoa Học Tự Nhiên

24 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết T ; cho tiếp xúc với không khí để chuyển T hoàn toàn thành chất rắn G ; khối lượng của T và G khác nhau 1,36 gam.. Cho Y tác dụng với lượn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHOA

HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Nhiệt phân Cu(NO3)2

(e) Cho Fe vào dd CuSO4 (g) Cho Zn vào dd FeCl3 (dư)

(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dd CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:

Câu 2: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:

(1) Nhôm vừa tan trong dd HCl, vừa tan trong dd NaOH

(2) Độ dẫn điện của Cu lớn hơn Al

(3) Tất cả các kim loại nhóm IA, IIA đều là kim loại nhẹ

(4) Na, Ba có cùng kiểu cấu trúc tinh thể

Câu 5: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

A NH4HCO3 t0 NH3↑ + H2O + CO2↑ B NH4Cl t0 NH3↑ + HCl↑

C BaSO3 t0 BaO + SO2↑ D 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2↑

Câu 6: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit thu được andehit Công thức của X là:

A HCOOCH2CH=CH2 B CH2=CHCOOCH3

Câu 7: Amino axit có phân tử khối lớn nhất là

Trang 2

Câu 8: Phát biểu không đúng là:

A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

B Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

C Etylamin tác dụng với axit nitro ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

D Metylamin tan trong nước cho dd có môi trường bazo

Câu 9: Hòa tan Fe3O4 vào dd H2SO4 (loãng dư), thu được dd X Cho dãy các chất KMnO4, Cl2, NaOH,

Na2CO3, CuSO4, K2Cr2O7, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dd X là:

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxyl glixerol

B Poli(metyl metacrylat) được dùng điều chế thủy tinh hữu cơ

C Cao su buna – N thuộc loại cao su thiên nhiên

D Lực bazo của anilin yếu hơn lực bazo của metyl amin

Câu 11: Axetan dehit có công thức hóa học là:

Câu 12: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dd FeCl3

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dd FeCl3

- Thí nghiệm 4: Quấn sợi dây Cu vào thanh Fe rồi nhúng vào dd HCl Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường

(a) Cho đồng kim loại vào dd sắt (III) clorua

(b) Sục khí hidro sunfua vào dd đồng (II) sufat

(c) Cho dd bạc nitrat vào dd sắt (III) clorua

(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Câu 15: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

B Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

C Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

D Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

Câu 16: Người ta đã sản xuất khí metan thay thế một phần cho nguyên liệu hóa thạch bằng cách nào sau

đây?

Trang 3

A Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ

B Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm bioga

C Thu khí metan từ bùn ao

D Lên men ngũ cốc

Câu 17: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A 1,1,2,2 – tetra flo etan, propilen, stiren, vinyl clorua

B 1,2 – diclo propan, vinyl axetilen, vinyl benzen, toluen

C stiren, clobezen, isopren, but – 1- en

D buta – 1,3 – dien, cumen, etilen, trans – but – 2- en

Câu 18: Dung dịch X chứa hh gồm Na2CO3 1m5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt đến 200ml dd HCl 1M vào 100ml dd X sinh ra V lít khí ở đktc Giá trị của V là:

Câu 20: Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:

A Fe + dd FeCl3 B Cu + dd FeCl2 C Cu + dd FeCl3 D Fe + dd HCl

Câu 21: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A Dùng dd NaOH dư, dd HCl dư rồi nung nóng

B Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dd NaOH dư

C Dùng dd NaOH dư, khí CO2 dư rồi nung nóng

D Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dd HCl dư

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 6,645g hh muối clorua của 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kết tiếp nhau vào

nước thu được dd X Cho toàn bộ dd X phản ứng vời với AgNO3 dư thu dược 18,655g kết tủa Hai kim

loại kiềm trên là:

Câu 25: Số amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là:

Câu 26: Bradukinin có tác dung làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức là:

Arg – Pro – pro- gly – phe – ser – pro – phe – arg

Trang 4

Khi thủy phân không hoàn toàn có thể thu được bao nhiêu tripeptit có chứa gốc Pro

Câu 27: Kim loại có độ cứng lớn nhất là

Câu 28: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat

(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit

(c)Trong dd glucozo và saccaroxo đều hoàn tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh

(d)Khi thủy phân hoàn toàn hh gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit chủ thu được 1 loại

monosaccarit duy nhất

(e)Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dd AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 29: Phát biểu nào dưới đây đúng:

A Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O được tạo nên từ nhóm –OH trong nhóm –

COOH của axit và H trong nhóm OH của ancol

B Phản ứng tráng gương dùng để phân biệt glucozo và fructozo

C Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực

phẩm, mỹ phẩm

D Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm

của chuối chín

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 20,88 g một oxit sắt bằng dd H2SO4 đặc nóng, thu được dd X và 3,248 lít khí

SO2 (sp khử duy nhất, đktc) Cô cạn dd X thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là:

Câu 31: Cho 42,4 g hh gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1) tác dụng với dd HCl dư, sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 32: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,04 mol saccarozo và 0,02 mol mantozo một thời gian thu được dd X

(hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với 1 lượng dư dd AgNO3 trong

NH3 thì lượng Ag thu được là

A 0,18 mol B 0,19 mol C 0,24 mol D 0,12 mol

Câu 33: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và 2 amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là

đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2, 7,56g nước và 5,376 lít CO2 Khối lượng phân tử chất X là:

Câu 34: Điện phân 150ml dd AgNO3 1M với điện cực trơ trong t phút, cường độ dòng điện không đổi

2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dd Y và khí X Cho 12,6g Fe vào Y,

Trang 5

sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5g hh kim loại và khí NO (sp khử duy nhất của N+5), Giá trị

của t là:

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Fe và 0,01 mol Cu vào 200ml dd gồm HNO3 0,1M và HCl 0,4M thu

được dd X Cho dd AgNO3 dư vào X thì xuất hiện a g kết tủa Biết ác phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, sản

phẩm khử của NO3- là khí NO duy nhất Giá trị của a là:

Câu 36: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 200ml dd NaOH 2M, thu được dd X Cho dd HCl dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là:

A 0,5 mol B 0,45 mol C 0,30mol D 0,55 mol

Câu 37: Đun nóng 0,32 mol hh T gồm 2 peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần dùng 900ml dd NaOH 2M, chỉ thu được dd chứa a mol muối của glyxyl và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy 61,46 g E

trong O2 vừa đủ thu được hh CO2, H2O N2 trong đó khối lượng của CO2 và nước là 138,62g Giá trị a : b

gần nhất với

Câu 38: Cho 33,1g hh X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dd chứa 210,8g KHSO4 loãng Sau khi ccs phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd Y chỉ chứa 233,3g muối sunfat trung hòa và 5,04 lít hh khí

Z trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 23/9 Phần trăm khối lượng

của Al trong hh X là a% a gần nhất với giá trị nào sau đây

Câu 39: Đun nóng m g hh X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600ml dd NaOH 1,15M thu

được dd Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4g hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí H2 Cô cạn dd Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2g một chất khí Giá trị của m là:

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 38,8g hh X gồm Fe và Cu trong dd chứa 2,4mol HNO3, sau khi các kim loại

tan hết thu được dd Y (không chứa NH4+) và V lít khí (đktc) hh khí Z gồm 2 chất khí là NO2 và NO (trong

đó số mol của khí này gấp đôi số mol khí kia) Cho 1000ml dd KOH 1,7M vào Y thu được kết tủa D và dd

E Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 52g chất rắn F Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G Nung G đến khôi lượng không đổi thu được 138,7 g chất rắn khan Biết các phản ứng đều xảy

ra hoàn toàn Giá trị của V là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-B 2-C 3-D 4-A 5-D 6-D 7-D 8-A 9-A 10-C

11-A 12-C 13-D 14-A 15-C 16-B 17-A 18-A 19-B 20-B

21-C 22-B 23-C 24-D 25-B 26-A 27-B 28-C 29-A 30-A

31-C 32-B 33-B 34-A 35-D 36-D 37-A 38-D 39-B 40-A

ĐỀ SỐ 2

Trang 6

Câu 1:: Có các chất sau: tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac; Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-?

Câu 2: Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?

Câu 3: Có các dung dịch sau: C6H5.NH3CI (phenylamoni clorua), H2N-CI2-CH(NH2)-COOH,

Câu 5: Các chất: glucozơ, anđêhit fomic, axit fomic, anđêhit axetic đều tham gia phản ứng tráng gương

nhưng trong thực tế sản xuất công nghiệp, để tráng phích, tráng gương, người ta chỉ dùng chất nào trong

các chất trên?

A Axit fomic B Anđêhit fomic C Anđêhit axetic D Glucozơ

Câu 6: Cho các thí nghiệm sau:

6) Dung dịch Saccarozơ + Cu(OH)2

Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

Câu 7: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH

Câu 8: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

A Anilin B Natri axetat C Natri hiđroxit D Amoniac

Câu 9: Các polime dưới đây, polime nào không có tính đàn hồi?

A.( -CH2-CH(CH=CH2)-)n B (-CH2-CH=CH-CH2-)n

C.( -CH2-CH=CCl-CH2)-)n D (-CH2-CH=CCH3-CH2)-)n

Câu 10: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

Câu 11: Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, MgSO4 Nếu thêm dung dịch KOH

dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là

Trang 7

Câu 12: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi thu được là 38,5 gam

hỗn hợp Y gồm các oxit Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,15M

Giá trị của V là

Câu 13 : Để oxi hóa hoàn toàn 0,001 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,03 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,04 mol

C 0,015 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,08 mol

Câu 14: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) trong dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 2,3 gam Giá trị của V là:

Câu 15: Phân tử khổi của xenlulozơ trong khoảng 1000000  2400000 (g/mol) Biết rằng chiều dài của

mỗi mắt xích là 5A0 Vậy chiều dài của phân tử xenlulozơ trong khoảng là :

A 3,0865.10-6 mét đến 7,4074.10-6 mét

B 8,016.10-6 mét đến 17,014.10-6 mét

C 6,173.10-6 mét đến 14,815.10-6 mét

D 4,623.10-6 mét đến 9,532.10-6 mét

Câu 16: Hãy cho biết trướng hợp nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng?

A Sục khí cacbonic dư vào dung dịch nhôm clorua

B Cho dung dịch natri hidroxit dư vào dung dịch nhôm clorua

C Sục khí cacbonic đến dư vào dung dịch natri aluminat

D Cho dung dịch axit clohidric dư vào dung dịch natri aluminat

Câu 17: X là C8H12O4 là este thuần chức của etylenglicol X không có khả năng tráng bạc Có bao nhiêu

chất có thẻ là X ( tính cá đồng phân hình học cis – trans) ?

Câu 18: Đốt cháy 6 gam chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O Số

chất X có thể là

Câu 19 : Hòa tan vừa hết Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Hãy cho biết những

chất sau đây : (1) Cu ;(2) Fe ; (3) Ag ; (4) Ba(OH)2 ; (5) K2CO3 và (6) khi H2S Có bao nhiêu chất phản

ứng với dung dịch X ?

Câu 20: Axit 2,4 – hexadienoic (Axit sorbic) được sử dụng để bảo quản thực phẩm có công thức là

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 4,9% thu được khí H2 và dung dịch muối có nồng độ 5,935% Kim loại M là:

Câu 22: Có 5 dung dịch mất nhãn : Na2S, BaCl2, AlCl3, MgCl2, Na2CO3 Nếu không dùng thêm thuốc thử thì có thể nhận biết được tối đa số dung dịch là

Trang 8

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 23: Cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được a gam muối và V lít khí SO2 Mặt khác,

cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 loãng thu được b gam muối và V lít khí H2 Thể tích khí đo ở cùng

điều kiện Mối quan hệ giữa a và b:

A ab B a1, 5b C ab D ab

Câu 24: X là một este của glixerol với axit đơn chức Y Công thức đơn giản nhất của X là C3H4O3 Axit Y là:

A Axit crylic B Axit fomic C Axit benzoic D Axit axetic

Câu 25: Cho phản ứng oxi hóa khử sau:

Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng đại số của các hệ số chất tham gia phản ứng là:

Câu 26: Thêm từ tư từng giọt đến hết dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 vào dung dịch chứa 0,06 mol

Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:

A 1,344 lít B 0,896 lít C 0,56 lít D 1,12 lít

Câu 27: Cho hh X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 28: Khi thủy pahan hoàn toàn tetrapeptit có công thức :

biure

Câu 29: Hỗn hợp este C gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3 Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng 18,25

Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là:

A 104,2 gam B 105,2 gam C 106,2 gam D 100,2 gam

Câu 30: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong

phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm

khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y

thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2?

A 1,25 mol B 1,35 mol C 0,975 mol D 2,25 mol

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO3 2,5 M Kết thúc phản

ứng thu được dung dịch X ( không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối

so với oxi là 31: 24 Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ

thị hình vẽ dưới đây:

Trang 9

Giá trị của m và V lần lượt là:

A 6,36 và 378,2 B 7,8 và 950 C 8,85 và 250 D 7,5 và 387,2

Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 oxit sắt Dẫn từ từ khí H2 đi qua m gam X đựng trong ống sứ đã nung đến nhiệt

độ thích hợp, thu được 2,07 gam nước và 8,48 gam hỗn hợp Y gồm 2 chất rắn Hòa tan Y trong 200 ml

dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch Z và 1,792 lít khí H2 (đktc) Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH

dư được kết T ; cho tiếp xúc với không khí để chuyển T hoàn toàn thành chất rắn G ; khối lượng của T và

G khác nhau 1,36 gam Tỷ lệ mol các ion Fe2+ : Fe3+ trong dung dịch Z là :

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm anđêhit malonic, anđêhit acrylic là một este đơn chức

mạch hở cần 4,256 lít khí O2 (đktc), thu được 4,032 lít khí CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O Mặt khác, a gam

X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,2 M thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng phòng hóa) Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là :

A 8,34 gam B 21,60 gam C 16,20 gam D 11,24 gam

Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thấy tan hoàn toàn và sau

phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp x chứa mg, MgCO3 và FeCO3 vào dung dịch HCl, thu được

hỗn hợp khí Y và dung dịch Z chứa ba chất tan có cùng nồng độ mol Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào 300ml dung dịch HNO3 3,4M đun nóng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch E và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí F gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cô cạn cẩn thận dung dịch E chỉ thu được hơi nước và

Câu 36: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4và KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp Khi ở cả hai

điện cực đều có bọt khí thì dừng lại Kết quả ở anot có 448ml khí thoát ra (dktc), khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam và dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa O,8 gam MgO Giá trị của m là :

Câu 37: Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C11H10O4 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol

X cần 100 gam dung dịch NaOH 8% (đun nóng) Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất hữu cơ đơn chức

và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với AgNO3

dư trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là:

Trang 10

Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y (tỉ lệ mol là 3:1) được 15 gam

glyxin; 44,5 gam alanin và 35,1 gam valin Tổng số liên kết peptit trong 2 phân tử X và Y là 6 Giá trị của

m là:

Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,

Thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp z gồm hai muối khan Đốt cháy hoàn toàn z thu được 55 gam CO2; 26,5 gam Na2CO3, va m gam H2O Giá trị của m là:

Câu 1: Cho thứ tự trong dãy điện hóa của một cặp oxi hóa- khử như sau Al3+/Al; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe;

Pb2+/Pb; Ag+/Ag Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch

B Nguyên tử Ag có thể khử Zn2+ trong dung dịch

C Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch

D Nguyên tử Al có thể khử Zn2+ trong dung dịch

Câu 2: 11,0 gam hỗn hợp A gồm Fe và Al phản ứng hết với dung dich HCl dư thu được 8,96 lít H2 (đktc) Cho 22 gam hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc) là sản phẩm khử

duy nhất Giá trị V là:

Câu 3: Cho dãy các chất sau anđehit fomic, anđehit axetic, axit axetic, ancol etylic, glucozo, saccarozo,

vinyl fomat Số chất trong dãy khi đốt cháy hoàn toàn có số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 tham gia

Trang 11

Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1 : 1 Trong mật ong có tới 40% chất X làm cho mật ong có vị ngọt sắc X là chất nào trong các chất sau:

A Saccarozo B Glucozo C Fructozo D Axit oxalic

Câu 6: Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozo và axit nitric Biết hiệu

suất của phản ứng điều chế này là 88% Thể tích axit nitric 99,67% (có khối lượng riêng 1,52 g/ml) cần

dùng để sản xuất 59,4 kg xenlulozo trinitrat là

A 28,35 lít B 36,50 lít C 27,72 lít D 11,28 lít

Câu 7: Cho các chất sau FeCO3, Fe3O4, FeS, FeS2 Nếu hòa tan hoàn toàn cùng số mol mỗi chất trên vào

dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì số mol H2SO4 đã phản ứng lớn nhất ở phản ứng với

Câu 8: Trong số các chất dưới đây chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

Câu 9: Trong các trường hợp dưới đây trường hợp không xảy ra phản ứng là

A Ag + HCl đặc nóng B Fe + CuCl2 C Cu + AgNO3 D Mg + AgNO3

Câu 10: Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) ở trạng thái cơ bản là

A 1s22s22p63s23p63d54s1 B 1s22s22p63s23p63d44s2

C 1s22s22p63s23p64s23d4 D 1s22s22p63s23p63d6

Câu 11: Công thức phân tử nào sau đây không thể của este

Câu 12: Khi thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong môi trường kiềm ta thu được sản phẩm là

A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp Ba và Al vào nước dư sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,168 lít khí H2 (đktc) và 3,08 gam chất rắn không tan Giá trị của m l

Câu 14: Thực hiện phản ứng lên men rượu từ 2,025 kg khoai chứa 80% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ)

Cho toàn bộ lượng CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 450 gam kết tủa, đun nóng

dung dịch lại thu được 200 gam kết tủa nữa Hiệu suất của phản ứng lên men là

Câu 15: Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Câu 17: Cho các chất glucozo, saccarozo, tinh bột, glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, to

(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

Trang 12

(c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan được Cu(OH)2

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là:

Câu 18: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH(CH3)COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc

thử là

A natri kim loại B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D Quỳ tím

Câu 19: Cho 28,88 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch HNO3 1,45M thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỷ khối của X so với

H2 là 16,4 Giá trị của m là

Câu 20: Cho dãy các kim loại : Fe, Au, Al,Cu Kim loại dẫn điện kém nhất là

Câu 21: X là một amino axit no (phân tử chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH) Cho 0,06 mol X

tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol HCl thu được dung dịch Y Thêm 0,2 mol NaOH vào Y sau phản ứng đem cô cạn thu được 15,79 gam chất rắn khan X là

Câu 22: Có 5 kim loại là Mg, Ba, Zn, Fe, Ag Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết

được các kim loại

A Mg, Ba, Zn, Fe B Mg, Ba, Zn, Fe, Ag C Mg, Ba, Zn D Mg, Ba, Cu

Câu 23: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Những kim loại có độ hoạt động trung bình như Mg, Fe, Sn,…thường được điều chế bằng phương pháp

nhiệt luyện

B Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử

C Trong tự nhiên chỉ có một số ít kim loại như vàng, platin,… tồn tại ở trạng thái tự do

D Có thể điều chế các kim loại hoạt động trung bình hoặc yếu bằng cách điện phân dung dịch muối của

chúng

Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một đinh Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một đinh Fe vào dung dịch Ni(NO3)2

(3) Thả một đinh Fe vào dung dịch FeCl3

(4) Nối một dây Fe với một dây Cu rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chỉ chứa đầy khí O2

(6) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa Cu(SO4) và H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên thì các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là:

A (2),(3),(4),(6) B (2),(4),(6) C (1),(3),(5) D (1),(3),(4),(5)

Câu 25: Nhóm các vật liệu nào dưới đây được chế tạo từ polime trùng ngưng

A Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ enang B Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ visco

C Cao su Buna,nilon-6,6, tơ nitron D Tơ axetat, nilon-6,6, nilon-7

Ngày đăng: 11/05/2021, 09:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w