Cũng lượng H trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan và một ancol duy nhất... Tổng số nguyên tử có trong peptit Z là.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHƯỚC BỬU
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit ?
A Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím
B Là hợp chất hữu cơ đa chức
C Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước
D Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit
Câu 2: Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 325ml dung dịch CuSO4 0,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu đươc dung dịch và 6,96 gam hỗn hợp kim loại Y Khối lượng Fe bị oxi bởi ion Cu2+ là:
A 1,4 gam B 4,2 gam C 2,1 gam D 2,8 gam
Câu 3: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là ?
A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 4: Glucozơ phản ứng với chất nào cho axit gluconic ?
A Cu(OH)2 B H2 /Ni, to
C AgNO3/NH3 dư D Dung dịch Br2
Câu 5: Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon-6,6 Số
chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit l̀à :
Câu 6: Đốt cháy 6,72 gam kim loại M với oxi dư thu được 8,4 gam oxit Nếu cho 5,04 gam M tác dụng
hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Thể tích khí
NO (đktc) thu được l̀à:
A 1,176 lít B 2,016 lít C 2,24 lít D 1,344 lít
Câu 7: Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm Cu, Cr, Fe nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 11,8 gam hỗn hợp X Để tác dụng hết các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M Giá trị của V là:
Câu 8: Có ba mẩu hợp kim cùng khối lượng: Al - Cu, Cu - Ag, Mg - Al D̀ùng hóa chất nào sau đây có thể
phân biệt 3 mẫu hợp kim trên ?
nguội
Câu 9: Cho các phát biểu:
(1) Protein phản ứng màu biure Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho màu tím đặc trưng
(2) Protein dạng sợi tan trong nước tạo dung dịch keo
(3) Protein tác dụng với HNO3 đặc, cho kết tủa vàng
(4) Protein đều là chất lỏng ở điều kiện thường
Số phát biểu đúng là:
Trang 2A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 10: X có công thức phân tử C2H7O2N Biết X vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl Số đồng phân cấu tạo mạch hở của X là :
Câu 11: Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?
A Cao su buna B Tơ nilon-6,6 C Tơ visco D Nhựa poli
(vinyl clorua)
Câu 12: Cho chuỗi phản ứng sau:
X HCl Y NaOH X
Chất nào sau đây ph̀ù hợp:
A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2 C Ala-Gly D HCOONH4
Câu 13: Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 14: Chất có phản ứng với dung dịch Br2 là:
A Phenyl clorua B Alanin C Metyl amin D Triolein
Câu 15: Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II) ?
A Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
B Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2
C Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư
D Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư
Câu 16: Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hơp tạo muối sắt (II) ?
Câu 17: Dãy kim loại tan hoàn toàn trong H2O ở điều kiện thường là:
A Fe, Na, K B Ca, Ba, K C Ca, Mg, Na D Al, Ba, K
Câu 18: Glyxin là tên gọi của chất nào sau đây?
Câu 19: Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dich HCl Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươc 4,8085 gam muối Công thức phân tử của X là:
A C3H9N B C3H7N C CH5N D C2H7N
Câu 20: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?
A 3Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
B 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe
C 2Al2O3 ñpnc4Al + 3O2
D 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 21: Gluxit nào sau đây đươc gọi là đường mía?
Trang 3Câu 22: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
C Dung dịch HNO3 loãng D Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 23: Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng cho khí H2 Mặt khác oxit của X bị khí H2 khử thành kim loai ở nhiệt độ cao X là kim loại nào ?
A Fe B Al C Mg D Cu
Câu 24: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 lít khí hidro (ở đkc) dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là :
A 6,4 gam B 3,4 gam C 4,4 gam D 5,6 gam
Câu 25: Cho sơ đồ sau:
X Cu(OH) OH 2
Dung dịch màu xanh lamto Kết tủa đỏ gạch
X là dung dịch nào sau đây :
A Protein B Triolein C Glucozơ D Vinyl fomat Câu 26: Thủy phân 0,2 mol metyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80%
Khối lượng ancol tạo ra có giá trị là :
A 9,20 gam B 7,36 gam C 5,12 gam D 6,40 gam
Câu 27: Trường hợp nào sau đây thu được kim loại ?
A Nhúng thanh đồng vào dung dịch FeCl3 dư
B Đốt quặng Ag2S trong oxi không khí
C Cho viên Na vào dung dịch CuSO4 dư
D Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn điện cực)
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M
(vừa đủ ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là :
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat Câu 29: Chất không phản ứng với dung dịch HCl là:
A Phenylclorua B Anilin C Glyxin D Ala-Gly
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X được 3,36 lít khí CO2; 0,56 lít khí N2 (đkc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2NCH2COONa Công thức
CT của X :
C H2N-CH2 –CH2-COOC3H7 D H2N-CH2 –CH2-COOC2H5
Câu 31: Cho 33,9 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỉ lệ mol 1 : 2) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3
và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí
B gồm N2O và H2 Hỗn hợp khí B có tỉ khối so với He bằng 8,375 Giá trị gần nhất của m là :
Câu 32: Hỗn hợp X gồm valin (có công thức C4H8NH2COOH)) và đipeptit Glyxylalanin Cho m gam X vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của Valin trong X là :
Trang 4A 65,179% B 54,588% C 45,412% D 34,821%
Câu 33: Cho các nhận định sau:
(1) Tất cả các ion kim loại chỉ bị khử
(2) Hợp chất cacbohiđrat và hợp chất amino axit đều chứa thành phần nguyên tố giống nhau
(3) Dung dịch muối mononatri của axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
(4) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2 thì thu được kết tủa AgCl
(5) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra
(6) Phản ứng thủy phân este và protein trong môi trường kiềm đều là phản ứng một chiều
Số nhận định đúng là
Câu 34: Chọn cặp chất không xảy ra phản ứng?
A dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2
B dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch KHSO4
C dung dịch H2NCH2COONa và dung dịch KOH
D dung dịch C6H5NH3Cl và dung dịch NaOH
Câu 35: Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loãng, AgNO3, ZnCl2 và dung dịch chứa (KNO3, H2SO4 loãng) Số dung dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là
Câu 36: Dãy các polime khi đốt cháy hoàn toàn đều thu được khí N2 là :
A tơ olon, tơ tằm, tơ capron, cao su buna-N
B tơ lapsan, tơ enang, tơ nilon-6, xenlulozơ
C protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC
D amilopectin, cao su buna-S, tơ olon, tơ visco
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp H gồm Mg (5a mol) và Fe3O4 (a mol) trong dung dịch chứa KNO3
và 0,725 mol HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được lượng muối khan nặng hơn khối lượng hỗn hợp H là 26,23g Biết kết thúc phản ứng thu được 0,08 mol hỗn hợp khí Z chứa H2 và NO, tỉ khối của Z so với H2 bằng 11,5 % khối lượng sắt có trong muối khan có giá trị gần nhất với
Câu 38: Cho hỗn hợp H gồm Fe2O3 và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X chứa 40,36g chất tan và một chất rắn không tan Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X đến khi phản ứng kết thúc thì thu được 0,01 mol khí NO và m gam kết tủa Z Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của
N+5 Giá trị của m là :
A 113,44g B 91,84g C 107,70g D 110,20g
Câu 39: Đốt cháy hết 25,56g hỗn hợp H gồm hai este đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và một
amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (MZ > 75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ
lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02 mol khí N2 Cũng lượng H trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan và một ancol duy nhất Biết KOH dùng dư 20% so với lượng phản ứng Giá trị của m là :
Trang 5Câu 40: Hỗn hợp H gồm 3 peptit X, Y, Z (MX < MY) đều mạch hở; Y và Z là đồng phân của nhau Cho m gam hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,98 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 112,14g muối khan (chỉ chứa muối natri của alanin và valin) Biết trong m gam H có mO : mN = 552 : 343 và tổng số liên kết peptit trong 3 peptit bằng 9 Tổng số nguyên tử có trong peptit Z là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
(4) 2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 3: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau
A. Anilin + nước Br2
B. Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
C. Metyl acrylat + H2 (xt Ni,t0)
D. Amilozơ + Cu(OH)2
Câu 4: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là
A. Etylmetylamin B. Metyletanamin C. N-metyletylamin D. Metyletylamin
Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây
A. Dùng chất ức chế sự ăn mòn B. Dùng phương pháp điện hóa
C. Dùng hợp kim chống gỉ D. Cách li kim loại với môi trường bên ngoài
Câu 6: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
A. Ag+, Cu2+,Fe3+,Fe2+ B. Ag+, Fe3+,Cu2+,Fe2+
C. Fe3+, Ag+,Cu2+,Fe2+ D. Fe3+, Cu2+, Ag+,Fe2+
Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
C. H[HN-CH2-CH2-CO]2OH
D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Trang 6Câu 8: Trong số các loại tơ sau tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ
nhân tạo (tơ bán tổng hợp)
Câu 9: Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol khí H2 Giá trị m là
A. 4,32 gam B. 1,44 gam C. 2,88 gam D. 2,16 gam
Câu 10: Hòa tan hết 15,755 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 23,365 gam rắn khan Kim loại M là
Câu 11: Cho các chất etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin Số chất tác dụng được với
dung dịch NaOH là
Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B. phản ứng với nước brom
C. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
D. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu 13: Cho 18,92 gam este X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,88
gam ancol metylic và muối của axit cacboxylic Y Công thức phân tử của Y là
A. C2H4O2 B. C4H8O2 C. C3H6O2 D. C3H4O2
Câu 14: Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH2]2-CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch gồm
NaOH 1M và KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A. 34,74 gam B. 36,90 gam C. 34,02 gam D. 39,06 gam
Câu 15: Cho phản ứng NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Sau khi phản ứng cân bằng,
tổng hệ số tối giản của phản ứng là
Câu 16: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây
A. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D. Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai
A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là glixerol và xà phòng
B. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
C. Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein
D. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
Câu 18: Cho các chất sau HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH (1); H2N-CH2-COOCH3 (2);
ClH3N-CH2-COOH (3); H2N-[CH2]4-CH(NH2)ClH3N-CH2-COOH (4); HCOONH4 (5) Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl;
vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
Trang 7Câu 19: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và
NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là
A. 448ml B. 672 ml C. 336ml D. 224ml
Câu 20: Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Mg vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng được
2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18,0 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là
Câu 21: Nhận định nào sau đây là đúng
A. Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều cho được phản ứng thủy phân
B. Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nên chúng là đồng phân của nhau
C. Xenlulozơ được tạo bởi các gốc a-glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết a-1,4-glicozit
D. Thủy phân đến cùng amilopectin, thu được hai loại monosaccarit
Câu 22: Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và Ca(HCO3)2 là
A. dung dịch NaHCO3 B. dung dịch Ca(OH)2
C. dung dịch NaOH D. dung dịch NaCl
Câu 23: Cho 5,4 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 9,78 gam muối Số
đồng phân cấu tạo của X là
Câu 24: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam
nước Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
Câu 25: Cho 0,01 mol a-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml dung
dịch HCl 0,1M Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau
phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn Công thức của X là
A. (H2N)2C3H5COOH B. H2NC4H7(COOH)2
C. H2NC2H3(COOH)2 D. H2NC3H5(COOH)2
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Nước cứng là nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm nguồn nước hiện nay
B. Bột sắt tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
C. Hàm lượng của sắt trong gang trắng cao hơn trong thép
D. Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
Câu 27: Cho hỗn hợp rắn X gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO4, FeCO3 vào lượng nước dư,
lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa
C. BaSO4 và Fe2O3 D. BaSO4, BaO và Fe2O3
Câu 28: Cho m gam dung dịch muối X vào m gam dung dịch muối Y, thu được 2m gam dung dịch Z chứa
hai chất tan Cho dung dịch BaCl2 dư hoặc dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, đều thu được a gam kết tủa Muối
X, Y lần lượt là
A. NaHCO3 và NaHSO4 B. NaOH và KHCO3
C. Na2SO4 và NaHSO4 D. Na2CO3 và NaHCO3
Trang 8Câu 29: Nhúng thanh Fe nặng m gam vào 300 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian, thu được dung
dịch X có chứa CuSO4 0,5M; đồng thời khối lượng thanh Fe tăng 4% so với khối lượng ban đầu Giả sử
thể tích dung dịch không thay đổi và lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh sắt Giá trị m là
A. 24gam B. 30gam C. 32gam D. 48gam
Câu 30: Peptit X mạch hở được tạo bởi từ glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng lượng oxi
vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, N2 và 1,15 mol H2O Số liên kết peptit có trong X là
Câu 31: Cho các nhận định sau
(1) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực
(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccacrozơ được dùng để pha chế thuốc
(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol
(4) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ
(5) Muối mononatri của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh
(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm
Số nhận định đúng là
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch CrCl3;
(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng;
(d) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4;
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 33: Điều khẳng định nào sau đây là sai
A. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp
B. Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen
C. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt
D. Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc
Câu 34: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư), kết thúc
phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được x gam
hỗn hợp Y chứa các muối; trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111% Nung nóng toàn bộ Y
đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit Giá trị của x là
A. 70,12 B. 64,68 C. 68,46 D. 72,10
Câu 35: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysin
và amoni clorua Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau
Quỳ tím Hóa đỏ Hóa xanh Không đổi
màu
Hóa đỏ Hóa đỏ
Trang 9Dung dịch phân lớp
Dung dịch trong suốt
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là
A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic
B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenyl amoniclorua
C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic
D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin
Câu 36: Cho các nhận định sau
(1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng khí H2
(2) Dùng nước để dập tắt các đám cháy magiê
(3) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu da cam
(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(5) Trong môi trường kiềm, muối crom (III) bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối crom(VI)
Số nhận định đúng là
Câu 37: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ,
màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gam thì dừng
điện phân Cho m gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan Giá trị m là
A. 18,88gam B. 19,33gam C. 19,60gam D. 18,66gam
Câu 38: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và có
tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua dung
dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml
dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là
A. 8,64gam B. 4,68gam C. 9,72gam D. 8,10gam
Câu 39: Cho 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch chứa H2SO4 0,6M và NaNO3 đun nóng,
kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat và 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất; đktc) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 69,52 gam rắn khan Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể Nồng độ mol/l của
Fe2(SO4)3 trong dung dịch Y là
Câu 40: X là este của a-aminoaxit có công thức phân tử C5H11O2N; Y và Z là hai peptit mạch hở được tạo
bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7 Đun nóng 63,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung
dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và 13,8 gam ancol T Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối
cần dùng 2,22 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O và 7,84 lít khí N2 (đktc) Phần trăm khối lượng của
peptit có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp E là
Trang 10A. gạo B. lưu huỳnh C. than hoạt tính D. vôi
Câu 2: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A. Nilon-6,6 B. Polietilen C. Poli(vinyl clorua) D. Polibutađien
Câu 3: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm
Trong công nghiệp glucozơ được dùng tráng gương, tráng ruột phích Glucozơ có công thức hóa học là:
A. C6H10O5 B. C6H22O5 C. C12H22O11 D. C6H12O6
Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải là của saccarozơ
A. Là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp
B. Là thực phẩm quan trọng của con người
C. Là hồ dán
D. Dùng để pha chế thuốc
Câu 5: Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các axit mạnh và có thể
tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Anilin có công thức phân tử là
Câu 6: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ axetat B. Tơ nilon-6,6 C. Tơ tằm D. Tơ capron (nilon-6)
Câu 7: CH3-CH(NH2)-COOH có tên gọi là
A. axit glutamic B. lysin C. glyxin D. alanin
Câu 8: Tơ nitron dai bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm Trong
hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A. H2N-[CH2]5-COOH B. CH2=CH-CH3
Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
Câu 10: Giải pháp thực tế nào nào sau đây không hợp lí?
A. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn B. Rửa lọ đựng anilin bằng nước brom
C. Rửa lọ đựng mỡ ăn bằng nước xà phòng D. Rửa lọ đựng anilin bằng axit HCl
Câu 11: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Anilin B. Alanin C. Metylamin D. Glyxin
Câu 12: Este no đơn chức, mạch hở có công thức phân tử dạng tổng quát là
Trang 11A. CnH2n-2O2 (n≥2) B. CnH2nO2 (n≥2) C. CnH2n+2O2 (n≥2) D. CnH2nO (n≥2)
Câu 13: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
A. C3H7COOH B. HCOOC3H7 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3
Câu 14: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch AgNO3, dung dịch
HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về kim loại kiềm là không đúng?
A. Để bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm chúng trong dầu hỏa
B. Tinh thể của các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập tâm khối
C. Kim loại kiềm không có ở dạng đơn chất tự do trong tự nhiên
D. Trong tất cả các kim loại, chỉ nguyên tử kim loại kiềm mới có 1 electron ngoài cùng
Câu 16: Hóa chất NaOH rắn có thể làm khô các khí nào trong số các khí sau:
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng lên 7,0 gam Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là
A. 0,8 mol B. 0,08 mol C. 0,04 mol D. 0,4 mol
Câu 18: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ với axit nitric đặc có xúc tác Để có 29,7 kg
xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (giả thiết hiệu suất phản ứng đạt 100%) Giá
trị của m là
A. 18,9 kg B. 21 kg C. 6,3 kg D. 42 kg
Câu 19: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức, mạch hở cần dùng 300 ml dung dịch NaOH
0,5M, este đó có công thức phân tử là
A. C4H8O2 B. C3H6O2 C. C5H10O2 D. C6H12O2
Câu 20: Cho hình vẽ sau đây:
Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm nào sau đây:
A. Thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích
B. Phản ứng hòa tan Cu(OH)2 trong dung dịch saccarozơ
C. Thực hiện phản ứng điều chế este
D. Phản ứng giữa axit hữu cơ với dung dịch kiềm
Câu 21: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?
A. 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O B. Na2SO4 + BaCO3 → BaSO4 + Na2CO3
C. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O D. NaOH + SO2 → NaHSO3
Trang 12Câu 22: Cho 21,6 gam một kim loại chưa biết hóa trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít
N2O (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Kim loại đó là:
Câu 23: Hòa tan 3,9 gam K vào 200 ml nước thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một amin X đơn chức bậc 1 trong khí oxi dư, thu được khí N2; 13,44 lít khí
CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Số công thức cấu tạo của X là
Câu 25: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị
của m là
Câu 26: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch
nilon-6,6 nêu trên là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 5,376 lít O2 (đktc),
thu được 3,96 gam nước Giá trị của m là
Câu 29: Cho các hóa chất: Ca(OH)2, Na2CO3, Na2SO4, NaOH, Na3PO4 Số chất có thể dùng để loại bỏ tính
cứng của mẫu nước có tính cứng tạm thời (nước chứa Ca2+, Mg2+, HCO3-) là
Câu 30: Có một số phát biểu về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ có tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
(3) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ
(5) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat Số este phản ứng
được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1) Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
(2) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
(3) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit