Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hàng động này có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhấ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH TOÁN 11
NĂM HỌC 2020-2021
A Lý thuyết
I Lượng giác
1 Hàm số lượng giác
a) Hàm số y = sin x
TXĐ: D = R
Nhận xét: Hàm số y = sin x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 2 và 1 sinx1 hay nói cách khác
là tập giá trị của hàm số này là [-1;1]
Đồ thị hàm số y = sin x trên R
b) Hàm số y = cos x
TXĐ: D = R
Nhận xét: Hàm số y = cos x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì 2 và 1 cosx1 hay nói cách
khác là tập giá trị của hàm số này là $[-1;1]$
Đồ thị hàm số y = cos x trên R (tịnh tiến đồ thị hàm số y = sin x theo vecto ( ; 0))
2
u
c) Hàm số y = tan x
2
D k k
Trang 2Đồ thị hàm số y = tan x
d) Hàm số y = cot x
TXĐ: D k,k
Nhận xét: Hàm số y = cot x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì Tập giá trị của hàm số = cot x là
khoảng ( , )
Đồ thị hàm số y = cot x
2 Phương trình lượng giác cơ bản
a) Phương trình sin x = a
Trường hợp 1: |a| > 1
Phương trình vô nghiệm vì | sin | 1x
Trường hợp | | 1a
Trang 3Nếu asin thì sin sin 2 ,
2 ,
x k k x
x k k
Nếu a không viết thành sincủa một góc đẹp thì sin arcsin 2 ,
arcsin 2 ,
x a k k
x a
x a k k
b) Phương trình cos x = a
Trường hợp 1: |a| >1
Phương trình vô nghiệm vì | cos | 1x
Trường hợp | | 1 a
Nếu acos thì sin sin 2 ,
2 ,
x k k x
x k k
Nếu a không viết thành cos của một góc đẹp thì cos arccos 2 ,
arccos 2 ,
x a k k
x a
x a k k
c) Phương trình tan x = a
2
x k k
Nếu atan thì tanxtan x k,k
Nếu a không viết được thành tan của một góc đẹp thì tanx a x arctana k ,k
d) Phương trình cot x =a
Điều kiện xk,k
Nếu atan thì cotxcot x k,k
Nếu a không viết được thành cot của một góc đẹp thì cot x a x = arccot a+k,k
3 Một số phương trình lượng giác thường gặp
a) Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Định nghĩa
Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng
at + b = 0 trong đó a, b là các hằng số (a 0) và t là một trong các hàm số lượng giác
Cách giải
Chuyển vế rồi chia hai vế của phương trình (1) cho a, ta đưa phương trình (1) về phương trình lượng giác
cơ bản
Phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Trang 4b) Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Định nghĩa
Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng at2
+ bt + c = 0 Trong đó a, b, c là các hằng số (a khác 0) và t là một trong các hàm số lượng giác
Cách giải
Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ và đặt điều kiện cho ẩn phụ (nếu có) rồi giải phương trình theo ẩn
phụ này Cuối cùng, ta đưa về giải các phương trình lượng giác cơ bản
Phương trình đưa về dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
c) Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx
( ),
asinx bcosx a b sin x a với
a cos
a b
b sin
a b
Phương trình dạng asinx + bcosx = c
Xét phương trình: asinx + bcosx = c
Với a, b, c R ; a, b không đồng thời bằng 0 ( a2 + b2 0)
Nếu a = 0, b 0, hoặc a 0, b = 0, phương trình (2) có thể đưa ngay về phương trình lượng giác cơ
bản Nếu a 0, b 0, ta áp dụng công thức (1)
II Tổ hợp Xác suất
1 Quy tắc đếm
Quy tắc cộng:
Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động Nếu hàng động này có m cách thực hiện,
hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhất thì công việc
đó có m + n cách thực hiện
Quy tắc nhân
Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp Nếu có m cách thực hiện hành động thứ nhất
và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện hành động thứ hai thì có m.n cách hoàn thành công việc
2 Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
Hoán vị:
Pn = n(n - 1)(n - 2) 2 1 = n!
Chỉnh hợp:
Akn = n(n – 1)…(n – k + 1)
Tổ hợp:
Trang 5k n k
C C
3 Nhị thức Niu - tơn
(a + b)n = C0n an + C1n an – 1b + C2n an – 2b2 + … + Cn n – 1 abn – 1 + Cnnbn
4 Phép thử và biến cố
Phép thử ngẫu nhiên là phép thử mà ta không đoán trước được kết quả của nó, tuy nhiên có thể xác định
được tập hợp tất cả các kết quả có thể có của phép thử đó
Không gian mẫu: Tập hợp tất cả các kết quả có thể có của phép thử T được gọi là không gian mẫu của
phép thử T và kí hiệu là Ω ( đọc là ô - mê - ga)
Định nghĩa: Biến cố là một tập con của không gian mẫu
5 Xác suất của biến cố
Cổ điển của xác suất
P(A) = ( )
( )
n A
n
Tính chất của xác suất:
a) P(Φ) = 0; P(Ω) = 1
b) 0 ≤ P(A) ≤ 1, với mọi biến cố A
c) Nếu A và B xung khắc với nhau, thì ta có
P(A ∪ B) = P(A) + P(B) (công thức cộng xác suất)
Hai biến cố độc lập:
A và B là hai biến cố độc lập với nhau khi và chỉ khi:
P(A B) = P(A) P(B)
B Bài tập
LƢỢNG GIÁC
Bài 1 Giải các phương trình:
2
x x x b) sin2xcos 22 xsin 32 xcos 42 x2 c) sinxcos 2x1 d) tan 2xsin 2xcos 2x 1 0
e) 2sin 2 x 15 cos 2 x 15 1 f) cos 2x3cosx 2 0
g)
sin 2sin 2 5cos
0
x
5 cos 2 4cos
Trang 6Bài 2 Tìm m để phương trình msinxcos 2x m 1 0 có đúng một nghiệm thuộc ; 0
3
2sinx1 2cos 2x2sinx m 3 4cos x có đúng hai nghiệm
thuộc 0;
Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a) sin 3 2 cos 3 1
sin 3 cos 3 2
y
y
c) y 3 sin 2x2sin2x1 d) 3sin 3 4 cos 3
y x x
Bài 5 Chứng minh rằng với mọi số thực x ta đều có 6 4 108
sin cos
3125
x x
Bài 6 Nhận dạng tam giác ABC biết sin sin 1 1
cos cos 2 cot 2 cot
TỔ HỢP XÁC SUẤT
Bài 1 Từ các số 0,1, 2,3, 4,5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau
và
bé hơn 25000
Bài 3 a Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 31 315
3xx
b Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 2 2
3
n x
x
với
121
C C C
Bài 4 Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức New-Tơn của biểu thức (39 x)n biết
C C
Bài 5 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton 2 2
n
x x
biết rằng
2
36
n
C
Bài 6 Tìm hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển nhị thức Newton 2 53
n
x x
Biết rằng
1
C C n
Bài 7 Có 30 đề thi trong đó có 10 đề thi khó và 20 đề thi trung bình Tìm xác suất để một học sinh
bốc ra đồng thời hai đề thi được ít nhất một đề trung bình
Bài 8 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 người ta lập ra tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau
Trang 7a) Trong các số lập ra có bao nhiêu số chẵn
b) Chọn ngẫu nhiên một số trong các số lập ra Tìm xác suất để chọn được số có mặt các chữ số 1; 2 và 1 đứng trước 2
Bài 9 Gieo một con xúc xắc bốn lần độc lập Tính xác suất để
a) Không có lần nào xuất hiện mặt chẵn
b) Mặt chẵn xuất hiện đúng một lần
c) Mặt chẵn xuất hiện ít nhất một lần
Bài 10 Một hộp chứa 10 quả cầu trắng và 8 quả cầu đỏ, các quả cầu chỉ khác nhau về màu Lấy ngẫu
nhiên 5 quả cầu
a) Có bao nhiêu cách lấy đúng 3 quả cầu đỏ?
b) Tìm xác suất để lấy được ít nhất 3 quả cầu đỏ
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI LƯỢNG GIÁC
2
x x x
x x x x
b) sin2xcos 22 xsin 32 xcos 42 x2
sin cos 2 sin 3 cos 4 2
1 cos 2 1 cos 4 1 cos 6 1 cos8
2
cos8x cos 2x cos 6x cos 4x 0
2sin 5 sin 3x x 2sin 5 sinx x 0
sin 5x sinx sin 3x 0
sin 3 sin
k
x
x
x
c) sinxcos 2x1
sinxcos 2x 1 sinx 1 2sin x 1 sinx2sin x0
sin 0
2 1
6 sin
2
5 2 6
x k x
x
Trang 9
d) tan 2xsin 2xcos 2x 1 0 Điều kiện: cos 2x0
Khi đó, phương trình đã cho tương đương tan 2xtan 2 cos 2x xcos 2x 1 0
tan 2 1 cos 2x x 1 cos 2x 0
1 cos 2xtan 2x 1 0
cos 2 1 tan 2 1
x x
(thỏa điều kiện)
2 4
x k
x k
, k
8 2
x k
k x
, k
Vậy phương trình đã cho có nghiệm: xk hoặc
8 2
k
x
, k
e) 2sin 2 x 15 cos 2 x 15 1
2sin 2x 15 cos 2x 15 1
sin 4x 30 1
4x 30 90 k360
x k
, k Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x 15 k90, k
f) cos 2x3cosx 2 0 cos 2x3cosx 2 0 2
2cos x 3cosx 1 0
cos 1
1 cos
2
x x
2 2 3
x k
, k
Trang 10Vậy phương trình đã cho có nghiệm: xk2 hoặc 2
3
x k
3
x k
k
g)
sin 2sin 2 5cos
0
x
sin 2sin 2 5cos
x
Điều kiện xác định của phương trình 1 là:
2
5
2 4
, k
Khi đó,
+ Nếu cosx0 thì sin2x1 Khi đó, 2 trở thành 1 0 (vô lí)
+ Nếu cos 0
2
x x k
, k , chia 2 vế của phương trình 2 cho 2
cos x ta được:
arctan 5
x x
x
Đối chiếu với điều kiện ta có nghiệm của phương trình 1 là: 3 2
4
x k
hoặc arctan 5
x k, k
x x x x
Trang 113 sin
3
sin
x
x
1 sin
x
5
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: 2
6
x k
2
x k
,k
sin 1
sin
2
x
x
2
x x k Dễ thấy họ nghiệm này không có nghiệm nào thuộc ; 0
3
Do đó sin 2
2
m
x phải cho ra đúng một nghiệm thuộc ; 0
3
3
Vậy 2 3 m 2
Bài 3 Ta biến đổi
2
2
2sin 1 2 cos 2 2sin 3 4 cos 2sin 1 2 cos 2 2sin 2sin 1 2sin 1
2
sin
5 2
2 6
x
Ta có hai nghiệm thuộc0;là ;5
6 6
Để phương trình ban đầu có đúng hai nghiệm thuộc0;thì phương trình (*) vô nghiệm hoặc
(*) có nghiệm sin 1
2
x
Trang 12Tức là ta có:
+TH1: (*) vô nghiệm
1 1
1 4
0 4
m
m
+TH2: (*) có nghiệm sin 1 1 1 0
Thử lại, với m0 thì (*) 2
2 6 5 1
2 sin
sin
1 4
7 2 6
x x
Dễ thấy 4 họ lượng giác này chỉ cho được 2 nghiệm thuộc 0; Vậy nhận giá trị m0 Kết luận:
0 1 3
m m m
Bài 4 a) sin 3 2 cos 3 1
sin 3 cos 3 2
x x y
x x
Ta có sin 3xcos3x 2 0 x Tập xác định D
Giả sử y là một giá trị hàm số, khi đó tồn tại x0 sao cho:
0 sin 3 cos3 2 sin 3 2cos3 1
y x x x x
y0 1 sin 3 x y0 2 cos 3 x 1 2y0
Phương trình có nghiệm khi:
y y y
2
2y 2y 4 0
0
Vậy:
Trang 13Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2, khi 3sin 3 4 cos 3 5 2 ,
x x x k k
(với cos 3;sin 4
)
Giá trị lớn nhất của hàm số là 1, khi cos 3 1 2 ,
3
x x k k
b) sin 2 2 cos 4 2 1
y
Tập xác định D
Đặt 2 2
1
t x x
, ta có:
2
2
1;1 1
x
x
t x
x t
Hàm số trở thành ysintcos2t1, t 1;1
2
2sin sin 2
y t t
Đặt asint suy ra asin 1 ;sin 1 Hàm số trở thành y 2a2 a 2
Ta có bảng biến thiên:
Vậy:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2
y
Giá trị lớn nhất của hàm số là 17
8
y
Trang 14c) y 3 sin 2x 2sin 2x 1 Tập xác định D
3 sin 2 2sin 1 3 sin 2 cos 2 2sin 2
4
y x x x x x
2 y 2
Vậy Giá trị lớn nhất của hàm số là 2 khi:
4
x
3
x k x k k
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 khi:
4
x
d) 3sin 3 4 cos 3
y x x
Tập xác định D
3sin 3 4 cos 3 5sin 3
y x x x
(với cos 3;sin 4
5 y 5
Vậy Giá trị lớn nhất của hàm số là 5 khi:
6
x
2
x k x k k
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 5 khi:
6
x
x k x k k
Bài 5 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 5 số không âm 2
sin x, 2
sin x, 2
sin x, 3cos2
2 x và
2
3 cos
2 x ,
ta có
Trang 152 2 2 3 2 3 2 5 2 2 2 3 2 3 2
x x x x x x x x x x
5 9
sin cos
3125
x x
cos cos 2 cot 2 cot
A B
sin sin
2 cos 2 cos
2 cos cos
sin
sin 2
2 cos cos cos
2
A B
A B
2 cos cos cos
2
2
cos cos cos
2
A B
2cos cosA B 1 cos A B
2cos cosA B 1 cos cosA B sin sinA B
cos A B 1
A B
Vậy tam giác ABC cân tại C
TỔ HỢP XÁC SUẤT
Bài 1 Giả sử từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6 lập được số na a a a a1 2 3 4 5 a10, a a a a a1, 2, 3, 4, 5 đôi
một khác nhau n25000,n chẵn
TH 1: a1 1 Chọn a từ các chữ số 5 0 , 2 , 4 , 6 có 4 cách Chọn a a a có 2 3 4 A cách 53
Trang 16Suy ra có : 4.A số 53
TH 2: a1 2
+ Chọn a từ các chữ số 2 1, 3 có 2 cách Chọn a từ các chữ số 5 0, 4 , 6 có 3 cách Chọn a a 3 4
có A cách Suy ra có : 42 2.3.A số 42
+ Chọn a từ các chữ số 2 0, 4 có 2 cách Chọn a từ các số chẵn bỏ 5 2, a có 2 2 cách Chọn
3 4
a a có A cách Suy ra có : 42 2.2.A số 42
Vậy tất cả có: 4.A532.3.A422.2.A42 360 số
Bài 2 a) Giả sử từ các chữ số thuộc tập A0,1, 2,3, 4, 5, 6, 7 , lập được số tự nhiên
1 2 3 4 5
na a a a a a10, a a a a a1, 2, 3, 4, 5 đôi một khác nhau
Chọn a có 7 cách Chọn 1 a a a a có 2 3 4 5 A cách 74
Suy ra có : 7.A74 5880 số
b) Tập A0,1, 2,3, 4, 5, 6, 7 có 4 chữ số chẵn là 0 , 2 , 4, 6 và 4 chữ số lẻ là 1 ,3 ,5, 7 Lấy 2 chữ số lẻ từ 1 ,3 ,5, 7 có C cách 42
Lấy 3 chữ số chẵn từ 0 , 2 , 4, 6 có C cách 43
Hoán vị 5 chữ số vừa lấy có 5! cách
Suy ra có 5!.C C số ( trong đó có cả trường hợp chữ số 0 đứng ở đầu) 42 43 Trường hợp chữ số 0 đứng ở đầu có: 2 2
4!.C C số Vậy có: 5!.C C42 434!.C C42 32 2448 số
c) Giả sử từ các chữ số thuộc tập A0,1, 2,3, 4, 5, 6, 7, lập được số tự nhiên
1 2 3 4 5
na a a a a (a1 0, a a a a a1, 2, 3, 4, 5 đôi một khác nhau , n24000)
TH 1: a1 1 Chọn a a a a có 2 3 4 5 A cách 74
Suy ra có: A số 74
TH 2: a1 2
Trang 17+ Chọn a từ các chữ số 2 0,1, 3 có 3 cách Chọn a a a có 3 4 5 A cách 63
Suy ra có : 3.A số 63
Vậy có A743.A631200 số
Bài 3 a Xét:
x x C x x C x
Hệ số của số hạng chứa 31
x trong khai triển ứng với k thỏa mãn: 15 2 k31 k 8 (tm)
Hệ số của số hạng chứa x31trong khai triển là: 7 8
15
3 C
b C n0 C1n C n2 121 ĐK:
2
n n
2
1!.( 1)! 2!.( 2)!
15 ( 1)
C C C
n tm
n n
n l
k k
Hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển ứng với k thỏa mãn:
30 3 k 0 k 10 tm Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là: 3 2 C 5 10 1510
Bài 4 C n36 C n3 440 Điều kiện: n 3
n
2
440 3!.( 3)! 3!.( 3)!
( 6)( 5)( 4).( 3)! ( 1)( 2).( 3)!
440
( 6)( 5)( 4) ( 1)( 2) 2640
18 72 2520 0 10
14( )
n
Ta có:
10
10 0
k
x C x
Hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển ứng với k 9
Trang 18Bài 5 Điều kiện x0 *
,n ;n2
Ta có: C n2 36
2 !.2!! 36
n n
1
36 2
n n
72 0
9
n L
n n
n TM
Suy ra 2 2 9
P x x
x
Số hạng tổng quát trong khai triển là : 2 9 18 3
2
k
k
x
Số hạng không chứa x 18 3 k 0 k 6 TM
Vậy số hạng cần tìm là 6 6 6
9
1 C 2 5376
Bài 6 Điều kiện x0,n *
C C n
1 !.3! !.3!
n
4 3 2 3 2 1
n
n 4n 2 n 2n 1 42
3n 36 n 12 TM
3
5
P x x
x
Số hạng tổng quát trong khai triển là
5
k
k
x
Vì số hạng cần tìm chứa 9
x nên 24 5 k 9 k 3 TM Vậy hệ số của số hạng chứa 9
x là 3 3 3
12
1 C 5 27500
Trang 19Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí