các câu hỏi lượng giá HHTM cúa VMMU giúp cho sinh viên có cái nhìn tổng quát về bộ môn HHTM đồng thời dùng làm tài liệu để ôn tập,tổng kết kiến thức để làm việc và làm bài thi đạt kết quả tốt nhất .
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HUYẾT HỌC LÂM SÀNG - VÒNG CƠ SỞ - 275 CÂU PHẦN 1 CÂU HỎI GHI NHỚ (50%) - 135 CÂU
Câu 1. Những tế bào máu đầu tiên ở người hình thành ở cơ quan nào?
Câu 3. Tạo máu nguyên thủy cung cấp các loại tế bào nào?
A. Hồng cầu, bạch cầu hạt, tiểu cầu nguyên thủy
B. Hồng cầu, bạch cầu lympho, tiểu cầu nguyên thủy
C. Hồng cầu, bạch cầu hạt, đại thực bào
D. Hồng cầu, đại thực bào, tiểu cầu nguyên thủy
Đáp án: D
Câu 4. Gan bắt đầu tạo máu vào thời gian nào?
A. Tuần lễ thứ 5 hoặc 6 của phôi
B. Tuần lễ thứ 16 hoặc 18 của phôi
C. Ngay tuần lễ đầu tiên
D. Tuần thứ 2 hoặc 3 của phôi
Trang 2A. Mầm lympho được hình thành trong ống ngực từ tháng thứ 3
B. Tuyến ức cũng tham gia sinh máu trong suốt 3 tháng cuối thai kỳ
C. Sinh máu ở bào thai là quá trình tiến hóa không ngừng và mạnh mẽ
D. Mỗi cơ quan sinh máu đều sinh cả 3 dòng tế bào trong suốt thai kìĐáp án: A
Câu 8. Thời kì sơ sinh cơ quan nào tham gia tạo máu?
Trang 3Câu 10. Chọn câu đúng về các thành phần của tủy xương ở thời kì sau sinh:
A. Gồm 3 thành phần: tủy đỏ, tủy vàng, tủy trắng
B. Tủy vàng là vùng tạo máu nhiều nhất
Trang 4Câu 13. Số lượng tế bào mới phải được thay thế mỗi ngày để duy trì tínhhằng định của tế bào máu ngoại vi?
A. Tế bào gốc đa năng
B. Tiền nguyên hồng cầu
C. Nguyên tủy bào
D. Tế bào gốc vạn năng
Đáp án: D
Câu 15. Sắp xếp thời gian sống của các tế bào máu trưởng thành theo thứ tự tăngdần:
A. Bạch cầu hạt < hồng cầu < tiểu cầu
B. Bạch cầu hạt < tiểu cầu < hồng cầu
C. Hồng cầu < tiểu cầu < bạch cầu hạt
D. Tiểu cầu < bạch cầu hạt < hồng cầu
Đáp án: B
Câu 16. Tác dụng của G - CSF: (chọn câu sai)
A. Kích thích tăng sinh và hoạt hóa chức năng bạch cầu hạt
B. Tăng sinh dưỡng bào
C. Kích thích tế bào gốc giai đoạn sớm cùng các cytokin khác
D. Kích thích lympho tiền B Kích thích tăng sinh dòng hạt
Đáp án: B
Trang 5Câu 17. Yếu tố nào sau đây không là yếu tố kích thích tạo máu:
Câu 20. Tế bào mỡ chiếm tỉ lệ 30 - 40% trong thành phần tế bào và diện tích tạo máu
ở tủy xương ở lứa tuổi nào sau đây:
Trang 6Câu 23. Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào sau đây?
A Tất cả các yếu tố gây đông máu
Trang 7Câu 25. Câu nào sau đây đúng với bản chất của máu?
A Chất dịch protein hòa tan
B Hỗn hợp các dịch thể
C Mô liên kết đặc biệt
D Hỗn hợp các loại tế bào máu
E Hợp chất vô cơ và hữu cơ
Đáp án: C
Câu 26. Hematocrit là tỷ lệ phần trăm giữa hai đại lượng nào sau đây?
A Tổng thể tích huyết cầu và thể tích máu toàn phần
B Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết tương
C Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết tương
D Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết thanh
E. Tổng thể tích hồng cầu và thể tích bạch cầu cộng với tiểu cầu
Trang 8Câu 31. Yếu tố nào nằm trên đường đông máu nội sinh
A. I, II, III, IV, V, X, XI, XII
B. I, II, III, IXV, V, X, XII, XI
C. I, II, V, X, VIII, IX, XI, XII
D. I, II, V, X, VII, III, XII, XI
Trang 9Đáp án: A
Câu 33. Xét nghiệm nào thay đổi trong bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu:
A Thời gian máuchảy
B Số lượng tiểu cầu
C aPTT
D PT
Đáp án: B
Câu 34. Số lượng tiểu cầu giảm trong các bệnh nào sau đây:
A. Xuất huyết giảm tiểu cầu
Trang 10Câu 38. CHỌN CÂU SAI Xét nghiệm đánh giá đông máu bao gồm?
A. Thời gian prothrombin
Trang 12Câu 45. Tỷ lệ hồng cầu lưới xuất hiện trong máu ngoại vi là bao nhiêu?
A. Bạch cầu hạt ưa axit
B. Bạch cầu hạt ưa kiềm
Trang 13Câu 50. Nghiệm pháp Coombs Chọn câu đúng:
A. Nghiệm pháp Coombs trực tiếp: tìm tự kháng thể trên bề mặt hồng cầu
B. Nghiệm pháp Coombs trực tiếp: tìm tự kháng thể lưu hành trong huyết tương
C. Nghiệm pháp Coombs gián tiếp: tìm tự kháng thể lưu hành trong huyết tương
D. Nghiệm pháp Coombs trực tiếp và Coombs gián tiếp không có vai trò trong chẩnđoán thiếu máu tan máu tự miễn
Đáp án: A
Câu 51. Một người được coi là thiếu máu khi:
A Có lượng huyết sắc tố thấp hơn 125 g/l.
B Có lượng huyết sắc tố dưới 130 g/l.
C Có lượng huyết sắc tố thấp so với người cùng tuổi, cùng giới, cùng trạngthái và điều kiện sống (môi trường)
Trang 14A Sắt huyết thanh tăng, ferritin huyết thanh giảm
B Sắt huyết thanh tăng, ferritin huyết thanh tăng.
C Sắt huyết thanh giảm, ferritin huyết thanh tăng
D Sắt huyết thanh giảm, ferritin huyết thanh giảm.
Trang 15B Tá tràng
C Hồi tràng
D Đại tràng
Đáp án B
Câu 58. Triệu chứng lâm sàng thường gặp ở bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt:
a Teo niêm mạc và gai lưỡi
b Phù 2 chi dưới
c Tiểu đêm
d Béo khu trú
Đáp án A
Câu 59. Ở bệnh nhân trẻ thiếu máu thiếu sắt thường biểu hiện lâm sàng bởi:
a Lưỡi giảm, mất gai
b Rối loạn tiêu hóa thường xuyên
c Mệt mỏi, chóng mặt thường xuyên
d Ăn uống kém dễ nôn ói
Trang 16D Lượng huyết sắc tố trung bình hồng cầu.
Đáp án A
Câu 62. Đặc điểm của thiếu máu thiếu sắt, câu không đúng là:
A Hồng cầu nhạt màu.
B Lượng huyết sắc tố trung bình hồng cầu giảm.
C Thể tích trung bình hồng cầu giảm.
D Số lượng hồng cầu trong 1 đơn vị thể tích máu giảm nặng.Đáp án D
Câu 63. Kích thước hồng cầu bình thường là:
Trang 17Câu 66. Các nhóm nguyên nhân gây thiếu máu thiếu sắt:
Câu 69. Đặc điểm lâm sàng của thiếu máu do thiếu vitamin B12:
A Lưỡi dày, viền đỏ
Trang 18B Chức năng tiểu cầu
C Thời gian co cục máu
Trang 19D Quá trình đông máu
Đáp án: A
Câu 75. Yếu tố nào nằm trên đường đông máu nội sinh:
A I, II, III, IV, V, X, XI, XII
B I, II, III, IXV, V, X, XII, XI
C I, II, V, X, VIII, IX, XI, XII
D I, II, V, X, VII, III, XII, XI
Trang 20D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 80. Yếu tố Von - Willebrand được tổng hợp bởi:
A Tế bào nội mạc + collagen
B Collagen + mẫu tiểu cầu
C Mẫu tiểu cầu + tế bào nội mạc
D Các thể Weibel - Palade của tế bào nội mạc
Câu 82. Chọn câu sai:
A Tiểu cầu gắn kết với collagen là nhờ von - Willebrand
B 1/3 tiểu cầu lưu hành ở huyết tương, 2/3 giữ ở lách
C Thời gian sống của tiểu cầu 7 - 10 ngày
D Ở bệnh nhân có tiểu cầu giảm, tính bền vững của thành mạch cũng không còn.Đáp án: B
Trang 21Câu 83. Đâu không phải là đặc tính của tiểu cầu:
A Ngưng tập tiểu cầu
Câu 85. Xét nghiệm nào thay đổi trong bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu:
A. Thời gian máu chảy
B. Số lượng tiểu cầu
Trang 24Câu 96. Câu nào dưới đây đúng về hình chiếu của lách trên thành ngực:
A. Cực trước không vượt quá đường nách trước
B. Cực sau nằm sát cột sống
C. Trục dọc theo xương sườn 9 trái
D. Giới hạn trên - dưới nằm trong khoảng xương sườn 9 - 11
Đáp án: D
Câu 97. Chức năng sinh lý của lách:
A. Đáp ứng miễn dịch: thực bào và sản xuất kháng thể
B. Tiêu hủy tế bào già cỗi
C. Sinh máu trong một số tình huống
C. Về giải phẫu thận và tuyến thượng thận trái ở phía sau lách
D. Lách không có chức năng tạo máu
Đáp án: C
Câu 99. Câu nào sau đây đúng khi nói về liên quan giải phẫu của lách:
A. Thận và tuyến thượng thận trái ở phía sau
B. Thận và tuyến thượng thận trái ở phía dưới
C. Túi hơi dạ dày và thùy trái gan ở phía trong
D. Góc trái đại tràng ngang ở phía trước
Đáp án: A
Câu 100.Lách to khi khám có đặc điểm:
A. Di động theo nhịp thở và di động tự do ra các phía
Trang 25B. Không di động theo nhịp thở và tự do ra các phía
C. Di động theo nhịp thở và không di động tự do ra các phía
D. Không di động theo nhịp thở và di động tự do ra các phía
B. Gõ có thể vang do khối u nằm sâu
C. Lâm sàng có tăng huyết áp từng cơn
Trang 26A. Tổ chức lympho, gọi là vùng vỏ và tổ chức huyết quản, gọi là vùng tủy.
B. Tổ chức lympho, gọi là tủy trắng và tổ chức huyết quản, gọi là tủy đỏ
C. Nang lympho tròn và các dây tủy
D. Lách được bao bởi một vỏ liên kết gọi là bao Billroth
Đáp án: B
Câu 108.Tổ chức huyết quản của lách cấu tạo bởi
A. Các tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch
B. Các mao mạch nhỏ và tổ chức liên kết
C. Các xoang mạch ngăn các bởi dây Billroth
D. Các mạch máu xen kẽ các tiểu thể Malpighi
Đáp án: C
Trang 27Câu 109.Dây Billroth là gì:
B. Gồm các mô bạch huyết bao quanh các động mạch
C. Chia thành 2 vùng: Vùng rìa và vùng trung tâm động mạch
D. Động mạch trung tâm tiểu thể Malpighi chạy từ trung tâm sáng tỏa ra các nhánh
đổ vào tủy đỏ
Đáp án: C
Câu 111.Câu nào đúng nhất về chức năng của lách:
A. Tiêu hủy hồng cầu già
B. Tiêu hủy tế bào lympho
C. Tiêu hủy hồng cầu và tế bào lympho
D. Tiêu hủy các tế bào máu già cỗi
Trang 28A. Bệnh lý tự miễn có lách to
B. Bệnh rối loạn chuyển hóa đồng
C. Bệnh rối loạn chuyển hóa Sphingomyelin
D. Bệnh rối loạn chuyển hóa Glycozylxeramid
Đáp án: D
Câu 114.Câu nào đúng khi nói về hội chứng Budd - Chiarri:
A. Còn gọi là xơ lách nguyên phát
Câu 117.Chức năng chính của hạch bạch huyết là:
A. Sản xuất các tế bào lymphô đảm nhận chức năng miễn dịch và thanh lọc các vật
lạ như vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể qua đường bạch huyết, bảo vệ cơ thể
Trang 29B. Trong một số trường hợp đặc biệt, có thể tham gia sản xuất bạch cầu hạt.
C. Sản xuất các tế bào lympho và tế bào mono
D. Chuyển hóa dịch bạch huyết thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể sử dụng được.Đáp án: A
Câu 118.Các nguyên tắc khi thăm khám hạch bao gồm:
A. Thăm khám có hệ thống từ vùng đầu cổ tới vùng bẹn, kheo chân
B. Kết hợp vừa nhìn,vừa sờ nắn và hỏi
C. Các cân, cơ của người bệnh ở vùng định khám phải ở tư thế chùng
D. Không được dùng 1 ngón tay để sờ nắn mà phải dùng nhiều ngón mới phát hiệnđược chính xác tính chất của các hạch
E. Tất cả các ý nêu trên
Đáp án: E
Câu 119.Các vị trí hạch ngoại vi thuộc vùng đầu cổ là:
A. Vùng chẩm, trước và sau tai, xương chũm
B. Vùng dọc theo bờ trước và sau cơ ức đòn chũm
C. Vùng dưới hàm, dưới cằm
D. Vùng hố trên đòn và dưới đòn
E. Cả 4 phương án trên
Đáp án: E
Câu 120.Cấu tạo của tam giác Scarpa:
A. Đáy là dây chằng bẹn, cạnh ngoài là bờ trong cơ tứ đầu đùi, cạnh trong là bờtrong cơ khép dài
B. Đáy là dây chằng bẹn, cạnh ngoài là bờ trong cơ tứ đầu đùi, cạnh trong là bờngoài cơ thon
C. Đáy là dây chằng bẹn, cạnh ngoài là bờ trong cơ may, cạnh trong là bờ ngoài cơthắt lưng chậu
Trang 30D. Đáy là dây chằng bẹn, cạnh ngoài là bờ trong cơ may, cạnh trong là bờ trong cơkhép dài.
Câu 122.Trong bệnh ung thư vòm họng, hạch ở vị trí nào là thường gặp hơn cả:
A. Hạch sau tai, xương chũm
Câu 124.Các tính chất của hạch cần phát hiện qua thăm khám lâm sàng bao gồm:
A. Vị trí, số lượng, kích thước, mật độ, độ di động, tính chất đau
B. Tốc độ phát triển của hạch, sự biến đổi da bề mặt hạch
C. Chọc hạch làm hạch đồ, sinh thiết hạch làm mô bệnh học
Trang 31Câu 126.Hạch trong bệnh lý nào thường phát triển thành từng đợt kèm theo sốt:
A. Ung thư buồng trứng
Câu 128.Hạch trong bệnh bạch hầu có biểu hiện là:
A. Hạch dưới hàm sưng to trong giai đoạn nung bệnh
B. Hạch sau tai, dưới cằm, dưới hàm thường xuất hiện đồng thời, kích thước nhỏ0,5 - 1cm, mật độ mềm
C. Một số trường hợp có thể xuất hiện hạch ở hố thượng đòn, nách, bẹn
Trang 32D. Hạch chắc, đau, khó di động, da không nóng đỏ nhưng thường nề tổ chức dưới
da ở những trường hợp nặng
Đáp án: D
Câu 129.Hạch trong bệnh lý dịch hạch thể hạch không có biểu hiện nào sau đây:
A. Hạch khu trú chủ yếu ở bẹn, rất đau, sưng to nhanh, chắc, khó di động vì viêmquanh hạch, da phủ ngoài nóng đỏ
B. Hạch mọc thành chuỗi ở trước và sau cơ ức đòn chũm
C. Hạch nách rất thường gặp ở trẻ nhỏ
D. Hạch vùng đầu mặt cổ thường gặp ở người có tiền sử bệnh lý mạn tính đường hôhấp
Đáp án A
Câu 130.Hạch trong bệnh Hodgkin không có tính chất nào sau đây:
A. Thường xuất hiện đầu tiên ở vùng cổ, thượng đòn sau lan ra toàn thân
B. Hạch chắc di động, có khi dính vào nhau thành chùm, đôi khi hạch xuất hiện sau
to hơn hạch xuất hiện trước
C. Thường gặp hạch ở bên phải cơ thể nhiều hơn bên trái
D. Hạch phát triển thành từng đợt thường kèm theo các triệu chứng toàn thân như:sốt, mồ hôi trộm, gầy sút cân
Trang 33A. Sốt thường diễn ra từng đợt sốt nóng (2 - 7 ngày hoặc hơn) sau đó sốt gai rétmột thời kỳ và sốt lại với 2 giai đoạn tương tự.
B. Mỗi lần sốt hạch thường to ra, và sau khi hết sốt hạch có thể nhỏ lại một ítnhưng không nhỏ như ban đầu
C. Sốt diễn ra theo chu kỳ: sốt rét run, sốt nóng, ra mồ hôi
D. Tất cả các phương án trên
Đáp án: B
Câu 133.Tổ chức lympho bao gồm:
A. Hệ thống hạch ngoại vi và các hạch sâu trong nội tạng như hạch ổ bụng, hạchtrung thất
Trang 34Đáp án: A
Trang 35PHẦN 2 CÂU HỎI HIỂU (30%) - 83 CÂU
Câu 136.Hê thống tạo máu, miễn dịch, nội tiết và các yếu tố tham gia điều hòa nội môtương tác với nhau và điều hòa thể dịch thông qua:
Câu 137.Máu và tạo máu có ảnh hưởng thế nào đến cơ thể:
A. Hầu hết các chức năng trong cơ thể, rất cần thiết đối với bác sĩ để có cái nhìntổng thể đối với bệnh lý cụ thể
B. Vai trò trong giai đoạn phôi thai và sơ sinh
C. Vai trò quan trọng đối với cơ quan hô hấp
Trang 36D. TNF
Đáp án: A
Câu 140.Tác dụng của yếu tố KIT ligand:
A. Kích thích lympho tiền B
B. Kích thích tăng sinh CFU - GM
C. Tăng sinh dưỡng bào
D. Cảm ứng quá trình thoái triển của khối u
Trang 37Câu 144.Các yếu tố kích thích tạo máu:
A. Yếu tố hoại tử khối u
B. Yếu tố tăng trưởng chuyển dạng beta
B. Dòng bạch cầu hạt và dòng tiểu cầu
C. Dòng hồng cầu và dòng tiểu cầu
D. Tất cả đúng
Đáp án: A
Câu 146.Bạch cầu hạt tăng đoạn gặp trong bệnh lý nào?
A. Thiếu máu hồng cầu to, nhiễm trùng mạn
B. Nhiễm trùng nặng, nhiễm virus
Trang 38A. Yếu tố tăng trưởng chuyển dạng beta
Trang 39B. Thiếu máu các loại
C. Khám tuyển chọn bệnh và người cho máu
D. Bệnh máu tự miễn
Đáp án: C
Câu 154.Các kỹ thuật khảo sát tế bào và mô học, ngoại trừ:
A. Số lượng và hình thái tế bào máu
B. Xác định dòng tế bào qua nhuộm hóa học tế bào
C. Nhuộm hóa mô miễn dịch
D. Sinh thiết tổ chức tạo máu
Trang 40C. Cả hai đều sai.
D. Cả hai đều đúng
Đáp án: D
Câu 157.Chỉ định chọc tủy gồm, ngoại trừ
A. Các bệnh máu ác tính, hạch ác tính, rối loạn globulin máu, một số ung thư khác
B. Các thiếu máu không tìm thấy nguyên nhân cụ thể
C. Các tình trạng giảm hoặc tăng bạch cầu do vi khuẩn hoặc virus
D. Xuất huyết do giảm số lượng tiểu cầu
Câu 160.Xét nghiệm thời gian prothrombin chủ yếu để khảo sát:
A. Con đường đông máu nội sinh
B. Con đường đông máu ngoại sinh
C. Con đường đông máu chung
D. Tất cả đều đúng
Trang 41Câu 162.Thiếu máu đẳng sắc gặp trong các bệnh lí sau, ngoại trừ;
A Suy tủy xương
Câu 164.Đặc điểm của thiếu máu trong suy tủy xương
A Số lượng hồng cầu lưới giảm
B Số lượng hồng cầu lưới tăng.
C Số lượng hồng cầu lưới không thay đổi.
D Hình thái hồng cầu thay đổi.
Đáp án A
Câu 165.Thiếu máu thiếu sắt không gặp trong trường hợp nào sau đây:
Trang 42C Suy tuỷ xương
D Tan máu tự miễn.
Câu 168.Bệnh nhân truyền máu nhiều lần có thể gây:
A Thiếu máu huyết tán
B Suy tủy xương
C Rối loạn sinh tủy
D Đa hồng cầu
Đáp án A
Câu 169.Lượng sắt dự trữ có trong các men của tế bào giảm khi nào?
Trang 43A Giảm ngay khi thiếu sắt
B Giảm khi thiếu sắt nặng
C Không bao giờ giảm
D Không có sắt trong men của tế bào
Đáp án B
Câu 170.Khi hemoglobin bị phân hủy, sắt sẽ:
A. Phần nhỏ sẽ đi vào huyết tương
B. Phần lớn được dự trữ trong các đại thực bào dưới dạng ferritin
C. Phần lớn được dự trữ một số mô cơ quan như gan, tim, tuyến nội tiết
D. Đi vào mật và thải theo phân ra ngoài
Đáp án C
Câu 171.Thiếu sắt gây:
A. Thiếu máu nhược sắc
B. Thiếu máu hồng cầu to
C. Thiếu máu hồng cầu trung bình
D. Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ
Đáp án A
Câu 172.Chẩn đoán thiếu máu thiếu sắt dựa vào:
A. MCV giảm, MHC giảm, ferritin giảm
B. Hb giảm, ferritin giảm
C. MCV giảm, MCH giảm, sắt huyết thanh giảm
D. Hb giảm, sắt huyết thanh giảm
Đáp án A
Câu 173.Vitamin nào giúp sắt dễ hấp thu:
A. Vitamin C
B. Vitamin A
Trang 44C. Vitamin B
D. Vitamin D
Đáp án A
Câu 174.Ở bệnh nhân trẻ thiếu máu thiếu sắt thường biểu hiện lâm sàng bởi:
A. Lưỡi giảm, mất gai
B. Rối loạn tiêu hóa thường xuyên
C. Mệt mỏi, chóng mặt thường xuyên
D. Ăn uống kém dễ nôn ói
Đáp án A
Câu 175.Điều chỉnh chế độ ăn ở bệnh nhân thiếu sắt:
A. Cung cấp thêm các thực phẩm chứa sắt
B. Phù hợp với lứa tuối, cung cấp thêm các thực phẩm chứa sắt
C. Phù hợp với lứa tuổi
D. Ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng
Đáp án B
Câu 176.Triệu chứng lâm sàng thường gặp ở bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt:
A. Teo niêm mạc và gai lưỡi
B. Phù 2 chi dưới
C. Tiểu đêm
D. Béo khu trú
Đáp án A
Câu 177.Bệnh nhân loét dạ dày tá tràng có thể gây:
A. Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc
B. Thiếu máu hồng cầu to
C. Thiếu máu thiếu sắt
D. Tất cả đúng