Trong hạt nhân nguyên tử thì số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1.số khối và kí hiệu hóa học của X là:.. Xác định nguyên tử khối trung bình của R.[r]
Trang 1KIỂM TRA 45’ MÔN HÓA HỌC 10
NĂM HỌC 2018-2019
Họ và tên:………
Câu 1: Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có thể giống nhau về:
A Số proton B Số nơtron C Số electron D Số hiệu nguyên tử
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình elctrron ở phân lớp ngoài cùng là 3d6 Số hiệu nguyên tử của A là
Câu 3: Trong thí nghiệm tìm ra electron của nhà bác học Anh (Tôm Xơn) Khi tia âm cực (chứa dòng
electron) đi vào giữa 2 bản điện cực mang điện tích trái dấu thì:
A tia âm cực sẽ lệch về phía cực âm
B tia âm cực đi thẳng
C tia âm cực sẽ lệch về phía cực dương sau đó lệch về cực âm
D tia âm cực sẽ lệch về phía cực dương
Câu 4: Các electron ở lớp K không có tính chất
A Liên kết với các hạt nhân chặt chẽ nhất B Có số lượng electron tối đa là ít nhất
C Gần hạt nhân nhất D Có năng lượng cao nhất
Câu 5: Một nguyên tử M có 30 hạt mang điện và 16 hạt không mạng điện Số khối của M
A 15
Trang 2Câu 6: Có hai đồng vị bền của cacbon, chúng khác nhau về
A số hiệu nguyên tử B số nơtron C số proton D cấu hình electron
Câu 7: Nguyên tố hoá học là những:
A Nguyên tử có cùng số n B Nguyên tử có cùng số khối
C Nguyên tử có cùng số p D Nguyên tử có cùng p,n
Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X và Y đều có phân lớp ngoài cùng là 3p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài
cùng hai nguyên tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là:
A 13 & 14 B 7 & 9 C 11 & 12 D 5 & 6
Câu 9: Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt
nơtron lớn hơn số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?
A Nguyên tố f B Nguyên tố d C Nguyên tố s D Nguyên tố p
Câu 10: Nguyên tố A có Z=17 thuộc loại nguyên tố:
Câu 11: Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử X có 35p Đồng
vị thứ nhất có 44n Số nơtron trong đồng vị 2 nhiều hơn đồng vị 1 là 2 hạt Tính nguyên tử khối trung bình của X
Câu 12: Chỉ ra cấu hình electron nguyên tử viết đúng:
A 1s22s22p63s23p64s2 (Z = 20) B 1s22s22p63s23p63d6 (Z = 24)
C 1s22s22p63s23p63d94s2 (Z = 29) D 1s22s22p63s23p64s23d6 (Z = 26)
Câu 13: Câu nào sau đây sai
A số proton = số electron
B số điện tích hạt nhân = số proton =số electron
C số điện tích hạt nhân = số proton = số hiệu nguyên tử
D số điện tích hạt nhân = số proton + số electron
Trang 3Câu 14: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số nơtron như sau
Cặp nguyên tử là đồng vị của nhau
Câu 15: Nguyên tử có đường kính gấp 10.000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại đường kính
nguyên tử lên 100m thì đường kính hạt nhân là:
Câu 16: Nguyên tố A có tổng số hạt trong nguyên tử là 34 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 10 Số proton và số khối của A là:
A 12 và 23 B 11 và 12 C 11 và 22 D 11 và 23
Câu 17: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 1123Na là
Câu 18: Một nguyên tử X có 8 proton; 8 nơtron; 8 electron Nguyên tử là đồng vị của X
A 8 proton; 9 nơtron; 9 electron B 8 proton; 9 nơtron; 8 electron
C 8 proton; 8 nơtron; 9 electron D 9 proton; 8 nơtron; 9 electron
Câu 19: Nguyên tố X có kí hiệu nguyên tử là: 2656X Số nơtron và số khối của X là:
A 30 và 56 B 56 và 30 C 26 và 56 D 56 và 26
Câu 20: Một nguyên tử có tổng cộng 8e ở các phân lớp p Số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó là
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân
của nguyên tử nguyên tố X là:
Câu 22: Lớp electron M bão hoà khi lớp đó chứa
A 18 electron B 36 electron C 32 electron D 8 electron
Trang 4Câu 23: Nguyên tử X có Z = 24 Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p53d54s2 C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p63d44s2
Câu 24: Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp N (n = 4) là
Câu 25: Cho các phát biểu sau đây:
1/ Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
2/ Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
3/ Phân lớp d chứa tối đa 6 electron
4/ Số electron tối đa của lớp thứ n là 2n2
5/ Lớp electron bão hòa là lớp electron chưa đủ số số electron tối đa
Những phát biểu đúng là:
Câu 26: Chọn cặp nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
A 1428X và 30
15Y B 199X và 2010Y C 146X và 13
6Y D 2963X và 6530Y
Câu 27: Cấu hình electron của các nguyên tử sau 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là
A số phân lớp electron bằng nhau B số lớp electron bằng nhau
C số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau D số electron nguyên tử bằng nhau
Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố X và Y đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp này là
3 Vậy tổng số hiệu nguyên tử của X và Y là
Câu 29: Nguyên tố A có Z=30 thuộc loại nguyên tố:
Câu 30: Nguyên tố R có hai đồng vị là X, Y Tỉ lệ số nguyên tử X và Y là 45/455 Tổng các loại hạt trong X
bằng 32, nhiều hơn trong Y là 2 hạt Xác định nguyên tử khối trung bình của R?
Trang 5A 19, 28 B 22, 74 C 20,18 D 23, 4
- HẾT -
KIỂM TRA 45’ MÔN HÓA HỌC 10
NĂM HỌC 2018-2019
Họ và tên:………
Lớp: 10A… Đề 2
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X và Y đều có phân lớp ngoài cùng là 3p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài
cùng hai nguyên tử này là 3 Vậy tổng số hiệu nguyên tử của X và Y là
Câu 2: Chọn ý sai trong các phát biểu sau:
A Khối lượng nguyên tử tập trung ở nhân B Có 2 loại hạt cơ bản tạo nên nguyên tử là e và
hạt nhân
C Nhân chứa 2 loại hạt là p và n; còn vỏ chỉ chứa hạt e
D Nguyên tử có cấu tạo gồm 2 phần là vỏ và nhân
Câu 3: Cấu hình electron của các nguyên tử sau 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là
A số phân lớp electron bằng nhau B số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau
C số electron nguyên tử bằng nhau D số lớp electron bằng nhau
Câu 4: Trong thí nghiệm Rutherfor về sự tìm ra hạt nhân nguyên tử Khi bắn tia (mang điện tích dương) vào lá vàng hầu hết hạt đi thẳng, vậy:
Trang 6A hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương B hạt nhân nguyên tử có cấu tạo đặt khít
C hạt nhân chiếm khối lượng lớn so với toàn nguyên tử
D nguyên tử có cấu tạo rỗng
Câu 5: Chọn định nghĩa đúng về đồng vị
A Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
B Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
C Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và có cùng số khối
D Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, nhưng khác số nơtron
Câu 6: Chọn ý đúng trong các phát biểu sau: (1) Hầu hết các nguyên tử, trong nhân đều chứa nơtron và
proton
(2) Hạt nhân mang điện dương; còn nguyên tử trung hòa về điện
(3) Số proton của nguyên tử luôn nhỏ hơn số e của nguyên tử đó
Câu 7: Một nguyên tử có tổng cộng 7e ở các phân lớp p Số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó là
Câu 8: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Cấu hình electron của X là
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 3d105s2 4p3
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Câu 9: Cấu hình e nào sau đây là đúng
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
1/ Đối với tất cả các nguyên tố, lớp electron ngoài cùng có tối đa là 8e
2/ Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng dễ nhận electron và thường là kim loại
3/ Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron ở lớp ngoài cùng dễ nhận electron và thường là phi kim
Trang 74/ Các nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim Các phát biểu đúng là:
Câu 11: Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử X có 35p Đồng
vị thứ nhất có 44n Số nơtron trong đồng vị 2 nhiều hơn đồng vị 1 là 2 hạt Tính nguyên tử khối trung bình của X
Câu 12: Nguyên tử X có 34 proton và 45 notron Kí hiệu nguyên tử X là
A 4579X B 3445X C 7934X D 3479X
Câu 13: Nguyên tử có đường kính gấp 10.000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt nhân lên
thành một quả bóng có đường kính 6cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tố Cu có Z = 29 là:
A 1s22s22p63s23p63d104s1 B 1s22s22p63s23p63d54s2
C 1s22s22p63s23p63d7 D 1s22s22p63s23p64s23d5
Câu 15: Nguyên tử Ni có 28 electron Cấu hình electron của nguyên tử đó là
A [Ar] 3d84s2 B [Ar] 3d74s24p1 C [Ar] 3d72s2 D [Ar] 3d94s1
Câu 16: Cacbon có 2 đồng vị là 612C, 613C Oxi có 3 đồng vị là: 816
O, 817O, 818O Có thể có bao nhiêu loại phân tử khí CO2?
Câu 17: Các đồng vị của một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi :
A Số proton B số electron ở vỏ C số hiệu nguyên tử D Số notron
Câu 18: Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 58 Biết số hạt
nơtron lớn hơn số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?
A Nguyên tố f B Nguyên tố p C Nguyên tố s D Nguyên tố d
Câu 19: Đồng có 2 đồng vị là 2965Cu,
63
29Cu Oxi có 3 đồng vị là: 816O, 817O, 818O Có thể có bao nhiêu loại
Trang 8phân tử khí đồng (II) oxit?
Câu 20: Hiđro có các đồng vị sau: 1H, 2H và oxi có các đồng vị: 16
O, 17O, 18O Có thể có bao nhiêu loại phân tử H2O?
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X và Y đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài
cùng hai nguyên tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là:
A 7 & 9 B 5 & 6 C 1 & 2 D 7 & 8
Câu 22: Điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 1123Na là
Câu 23: Ở phân lớp 3d có số electron tối đa là:
Câu 24: Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 C 1s2 2s2 2p6 3s2 D 1s2 2s2 2p6 3s1
Câu 25: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử:
A Số electron xung quanh hạt nhân đúng bằng số proton trong hạt nhân nên nguyên tử trung hòa về điện
B Nguyên tử có cấu tạo rỗng gồm hạt nhân mang điện tích dương và lớp electron xung quanh
C Khối lượng của nguyên tử hầu như tập trung ở lớp vỏ electron do hạt nhân có khối lượng không đáng
kể
D Khối lượng của nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân do electron có khối lượng không đáng kể
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 5 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân
của nguyên tử nguyên tố X là:
Câu 27: Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 168M (1); 167M (2); 147M (3); 178.M (4) Kết
luận sai
Trang 9A 1 và 4; 2 và 3 thuộc cùng một nguyên tố B 1 và 4; 2 và 3 là đồng vị của nhau
C 2 và 3 có số khối bằng nhau D Nguyên tử khối của 1 và 2 bằng nhau
Câu 28: Những nguyên tử Ca, K, Ar có thể có cùng cùng:
A số hiệu nguyên tử B số e C số khối D số nơtron
Câu 29: Nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 28 Trong hạt nhân nguyên tử thì số hạt mang điện ít
hơn số hạt không mang điện là 1.số khối và kí hiệu hóa học của X là:
A 12 và 6C B 16 và 8O C 7 và 3Li D 19 và 9F
Câu 30: Nguyên tố R có hai đồng vị là X, Y Tỉ lệ số nguyên tử X và Y là 45/455 Tổng các loại hạt trong X
bằng 32, nhiều hơn trong Y là 2 hạt Xác định nguyên tử khối trung bình của R?
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp
6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các
kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam
Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí