1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 THPT môn Toán trường THCS Vân Tảo

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 746,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VÂN TẢO ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

ĐỀ 1

Câu 1: Cho biểu thức

1

A

x

với x 0, x 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm xlà số chính phương để 2019A là số nguyên

Câu 2: An đếm số bài kiểm tra một tiết đạt điểm 9 và điểm 10 của mình thấynhiều hơn16 bài Tổng số

điểm của tất cả các bài kiểm tra đạt điểm 9 và điểm 10 đó là160 Hỏi An được bao nhiêu bài điểm 9 và

bao nhiêu bài điểm 10?

Câu 3: Cho đường tròn (O), hai điểm A, B nằm trên (O) sao cho AOB 90º Điểm C nằm trên cung

lớn A, B sao cho AC > BC và tam giác ABC có ba góc đều nhọn Các đường cao AI, BK của tam giác

ABC cắt nhau tại điểmH BK cắt (O) tại điểm N (khác điểm B); AI cắt (O) tại điểm M (khác điểm A);

NA cắt MB tại điểmD Chứng minh rằng:

a) Tứ giác CIHK nội tiếp một đường tròn

b) MN là đường kính của đường tròn (O)

c) OC song song với DH

Câu 4

a) Cho phương trình x2 2mx 2m 1 0 1 với m là tham số Tìm m để phương trình 1 có hai

nghiệm phân biệt x x sao cho1, 2 x1 x2 3 x x1 2 2m 1

b) Cho hai số thực không âm ,a b thỏa mãn a2 b2 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

1

a b M

ab

ĐÁP ÁN Câu 1

)

1

a A

x

1

x

1

1 2 1

x A

Trang 2

2019A là số nguyên khi và chỉ khi x 1 là ước nguyên dương của 6057 gồm: 1; 3;9;673,2019;6057 +) x 1 1 x 0, thỏa mãn

+) x 1 3 x 4, thỏa mãn

+) x 1 9 x 64, thỏa mãn

+) x 1 673 x 451584, thỏa mãn

+) x 1 2019 x 4072324, thỏa mãn

+) x 1 6057 x 36675136, thỏa mãn

Câu 2

Gọi số bài điểm 9 và điểm 10của An đạt được lần lượt là x y, (bài) x y,

Theo giả thiết x y 16

Vì tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đó là 160 nên 9x 10y 160

160 9 10 9

9

16

9

x y nên x y 17

9 10 160 9 17 10 160 7

Vậy An được 10bài điểm 9 và 7 bài điểm 10

Câu 3

a)Ta có HK KC HKC HIC 90º 90º 180º

Do đó,CIHKlà tứ giác nội tiếp

b) Do tứ giác CIHK nội tiếp nên 45º 1sđ 1sđ

BMAN 90

90 90 180º

MN AB BM AN hay MN là đường kính của O

Trang 3

c) Do MN là đường kính của O nên MA DN NB, DM Do đó, H là trực tâm tam giác DMN

hay DH MN

Do I K, cùng nhìn AB dưới góc 90º nên tứ giác ABIK nội tiếp

Suy ra, CAI CBKCMCN C là điểm chính giữa của cung MN CO MN

AC BC nên ABC không cân tại C do đó C O H, , không thẳng hàng Từ đó suy ra CO //DH

Câu 4

a) m2 2m 1 m 12

Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0 m 1

Áp dụng ĐL Vi-ét ta có x1 x2 2 ; m x x1 2 2m 1

Ta có 2m 2 2m 2m 1(ĐK 0 m 1 (*))

2m 1 2 2m 1 2m 1 0 2 1 2 1 2 1 0

m

1

m

Vì 2m 1 1, mthỏa mãn 0 m 1 1 1

2m 1 Do đó, VT 2 0 VP 2 hay 2 vô nghiệm

O N

M

K

I H

D

C

B A

Trang 4

Vậy giá trị cần tìm là 1

2

m b) Ta có a3 b3 4 a3 b3 1 3 3ab 3 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b 1

ab 1 0 nên

3

ab

a b M

Do đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thứcM là 3 đạt được khi a b 1

+) Vì 2 2

2

a +b +  a +b + = +

Mặt khác 1 1 do 1 1

1 ab

4

2 2 4 1

a b M

ab

+ +

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

; 0; 2 ; 2;0 0

a b

Giá trị lớn nhất của biểu thức M là 4 2 2+ đạt được khi a b; 0; 2 a b; 2; 0

Đề 2

Câu 1

Cho biểu thức

1

3 1

1

+

=

x x

x x x

1

2 + +

+

=

x x

x

B với x ≥ 0, x ≠ 1

1) Tính giá trị của B tại X =1−15++ 5515−− 55 −1

2) Rút gọn A

3) Cho biết

B

A P

=

1 Tìm x nếu P ≤ 1

Câu 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Cho một số có hai chữ số Biết rằng tổng của chữ số hàng chục và hai lần chữ số hàng đơn vị là 12 Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì sẽ được một số mới lớn hơn số ban đầu 27 đơn vị Tìm số ban đầu

Câu 3

1) Giải phương trình 2x 5 3 2x 1 0− + − =

2) Cho đường thẳng (d): y = mx + m + 1 và parabol (P): y = x2

Tìm các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm có hoành độ là x1, x2 và thỏa mãn điều kiện:

a) |x1 – x2| = 4; b) |x1| + |x2| = 4

Câu 4:Cho đường tròn (O; R) và một đường thẳng d không đi qua O, cắt đường tròn tại hai điểm A và B

Từ một điểm C ở ngoài đường tròn (C 𝜖 d và CB < CA), kẻ hai tiếp tuyến CM

Và CN với đường tròn (M thuộc cung nhỏ AB) Gọi H là trung điểm của AB, OH cắt CN tại K

Trang 5

1) Chứng minh KN.KC = KH KO

2) Chứng minh năm điểm M, H, O, N, C cùng thuộc một đường tròn

3) Đoạn thẳng CO cắt (O) tại I (I nằm giữa O và C) Chứng minh điểm I cách đều các đường thẳng CM,

CN, MN

4) Một đường thẳng đi qua O và song song với MN cắt CM và CN lần lượt tại E và F Xác định vị trí điểm

C trên d sao cho diện tích tam giác CEF nhỏ nhất

Câu 5:Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a + 2b ≥ 8

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 2a + 3b + 4

𝑎 + 9

𝑏

ĐÁP ÁN Câu 1

1) B = 6

7

x x 1

=

+ + 3) 0≤ x <1 hoặc x ≥ 9

Câu 2: ab 25=

Câu 3

1) x 1=

 

 

2) a) m 6;2

b) m 4;2

 −

 −

Câu 4

1) CM: ΔKNO đồng dạng ΔKHC

2) CM: ΔOHNC và OHMC nội tiếp đường tròn đường kính OC

3) CM: I là tâm đường tròn nội tiếp ΔMNC

4) MC = ME = R

Câu 5:

min

P 18 a 2; b 3

= +  + + + +

Đề 3

Câu I

1 Thực hiện phép tính:

a) − − 55 81 − − 27 + 67 b) 4 − 2 3 − 3 − 5

Trang 6

2 Cho biểu thức: P = a b 2 ab : 1

+ −

a) Tìm điều kiện của a và b để P xác định b) Rút gọn biểu thức P

Câu II:

1 Cho hàm số bậc nhất y = (m - 2)x + m + 3

a/ Tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến

b/ Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

c/ Tìm m để đồ thị hàm số trên và các đường thẳng y = -x + 2 ; y = 2x - 1 đồng quy

2 Tìm các giá trị của a để đồ thị hàm số y = ax2 (a  0) đi qua điểm M(-2; 8)

Câu III:

1 Giải phương trình 5x 2 + 7x + 2 = 0

2 Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0 (1)

a/ Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b/ Tìm m thỏa mãn hệ thức

2

5

1 2

2

x

x x

x

Câu IV:

1 Giải hệ phương trình 3x 2y 1

− + =

2 Với giá trị nào của m thì hệ phương trình

4 1

x my

+ =

 − =

 có nghiệm (x; y) thỏa mãn điều kiện 2

8 1

m

+ =

+ Khi đó hãy tìm các giá trị của x và y

Câu V: Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DE, đường

thẳng này cắt các đường thẳng DE và DC theo thứ tự ở H và K

a) Chứng minh rằng BHCD là tứ giác nội tiếp

b) Tính góc 𝐶𝐻𝐾̂

c) Chứng minh KC.KD = KH.KB

d) Khi điểm E chuyển động trên cạnh BC thì điểm H chuyển động trên đường nào?

ĐÁP ÁN Câu 1:

1

a) − − 55 81 − − + 27 67 = − − − − + 55 9 3 67 = − − 64 64 = − − = − 4 8 12

b) 4 − 2 3 − 3 − 5 = 3 1 − − 3 − 5 = 3 1 − − 3 + = 5 4

Trang 7

2

a) P xác định khi a  0; b  0; a  b

2

1

a b

Câu 2:

1 a) Hàm số nghịch biến khi m-2 < 0  m < 2

b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 nên ta thay x=3; y=0 vào hàm số ta có: (m - 2).3 + m + 3 = 0  m = 3

4 c) Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = -x + 2 ; y = 2x – 1 là nghiệm của hệ phương trình

= − + =

 = −  =

Để đồ thị các hàm số trên đồng quy thì đồ thị hàm số y = (m - 2)x + m + 3 phải đi qua điểm (1; 1) ta có

1=m - 2 + m + 3 suy ra m = 0

2 Thay x = -2; y = 8 vào hàm số ta có: 8=a.(-2)2 suy ra a = 2

Vậy với a = 2 thì đồ thị hàm số y = ax2 (a  0) đi qua điểm M(-2; 8)

Câu 3:

1 Phương trình 5x 2 + 7x + 2 = 0 có a-b+c=5-7+2=0 nên x1 = -1; x2 =

2

5

c

a

− = −

2 a) Phương trình có ( )2 ( 2 ) 2

Nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Vì phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

Theo ĐL Viets ta có: 1 2

2

1 2

x x m





2

(4)

x x x x

+ − +

Thế (2) ; (3) vào (4) ta có:

2

m

− − −

= −  + = − − −  =  =

− −

Suy ra m = 1

7

Câu 4:

Trang 8

3x 2y 1 3x 2y 1 7y 7 y 1

2 x = my+1 thế vào (1) ta có m(my+1)+y=4  (m2+1)y=4-m 42

1

m y

m

 =

+ (vì m2+1  0 với mọi m)

Do đó x = (42 ) 1 4 2 1

− + = +

2

8 1

m

+ =

+ + − =  =  =

Khi đó x=4.1 12 5

1 1 2

+ = + ; y = 2

4 1 3

1 1 2

− = +

Câu 5:

a) 𝐵𝐻𝐷̂ = 𝐵𝐶𝐷̂ = 900 nên tứ giác BHCD là tứ giác nội tiếp

b) BHCD là tứ giác nội tiếp nên 𝐵𝐷𝐶̂ = 𝐶𝐻𝐾̂ (cùng bù với 𝐵𝐻𝐶̂ )

𝐵𝐷𝐶̂ = 450 (t/c hình vuông) nên 𝐶𝐻𝐾̂ = 400

c) KHC KDB (g-g) nên KH KC

KD = KB  KC.KD = KH.KB d) BHCD là tứ giác nội tiếp có 𝐷𝐻𝐶̂ = 𝐵𝐷𝐶̂ = 450 nên H thuộc cung chứa góc 450 vẽ trên đoạn CD cố định Khi EC thì H  C; EB thì HB

Vậy khi điểm E chuyển động trên cạnh BC thì điểm H chuyển động trên cung BC nhỏ của đường tròn

ngoại tiếp tứ giác BHCD

ĐỀ 4

Câu 1

a) Giải hệ phương trình 2

3 2 11

x y

x y

− =

 + =

K

H E

B A

Trang 9

b) Rút gọn biểu thức 2( 2 1) 2 1

:

A

với x0; x4

Câu 2 Cho phương trình 2 ( ) ( )

xm+ x m+ − = m là tham số

a) Giải phương trình (1) khi m =1

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn

xmx +m xmx +m =

Câu 3 Đầu năm học, Hội khuyến học của một tỉnh tặng cho trường A tổng số 245 quyển sách gồm sách Toán

và sách Ngữ văn Nhà trường đã dùng 1

2 số sách Toán và

2

3số sách Ngữ văn đó để phát cho các bạn học sinh

có hoàn cảnh khó khăn Biết rằng mỗi bạn nhận được một quyển sách Toán và một quyển sách Ngữ văn Hỏi Hội khuyến học tỉnh đã tặng cho trường A mỗi loại sách bao nhiêu quyển?

Câu 4: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )O đường kính AC BA( BC) Trên đoạn thẳng OC lấy

điểm I bất kỳ (IC) Đường thẳng BI cắt đường tròn ( )O tại điểm thứ hai là D Kẻ CH vuông góc

với BD (HBD),DK vuông góc với AC (KAC)

a) Chứng minh rằng tứ giác DHKC là tứ giác nội tiếp

b) Cho độ dài đoạn thẳngAC4 cmABD = 60o Tính diện tích tam giác ACD

c) Đường thẳng đi qua K song song với BC cắt đường thẳng BD tại E Chứng minh rằng khi I thay đổi

trên đoạn thẳng OC (IC) thì điểm E luôn thuộc một đường tròn cố định

Câu 5 Cho x y, là các số thực thỏa mãn điều kiện x2+ y2 =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

(3 )(3 )

P= −xy

ĐÁP ÁN Câu 1:

a) Ta có

2 2

x y

y y

x y

= +

− =

5 5

2

y

=

  = +

3

1

x

y

=

  =

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ; )x y =(3;1)

b) Với x0; x4, ta có

:

A

Trang 10

( 2 4)( 2 ) ( 2 5)( 2 ) :

2

x

2

x

=

1

2

x

=

+ Kết luận

1 2

A x

+

Câu 2

a) Với m = , phương trình (1) trở thành 1 x2−2x− =3 0

Giải ra được x= −1, x=3

m

Kết luận phương trình luôn có hai nghiệm x x1, 2với mọi m.

( )

xm+ x + − =  −m x mx + = + m x

Tương tự 2

xmx + =m x +

2

x mx m x mx m

Áp dụng định lí Viet, ta có:

* 4 4 1 16 2 5 14 0

5

Câu 3

Gọi số sách Toán và sách Ngữ văn Hội khuyến học trao cho trường A lần lượt là ,x y (quyển), ( *)

,

x y 

Vì tổng số sách nhận được là 245 nên x+ =y 245 1( )

Số sách Toán và Ngữ văn đã dùng để phát cho học sinh lần lượt là 1

2x

2

3y (quyển)

Ta có: 1 2 ( )

2

2x =3y

Đưa ra hệ

245

1 2

2 3

x y

+ =

=



Giải hệ được nghiệm 140

105

x y

=

 =

 Kết luận: Hội khuyến học trao cho trường 140 quyển sách Toán và 105 quyển sách Ngữ văn

Câu 4

Trang 11

a) + Chỉ ra được DHC =900;

+ Chỉ ra được AKC =900

Nên H và K cùng thuộc đường tròn đường kính CD

+ Vậy tứ giác DHKC nội tiếp được trong một đường tròn

b) Chỉ ra được ACD =600; ADC =900

Tính được CD=2cm AD; =2 3cm và diện tích tam giác ACD bằng 2 3cm2

c) Vì EK / /BCnên DEK=DBC

ABCDnội tiếp nên DBC DAC= Suy ra DEK=DAK

Từ đó tứ giác AEKDnội tiếp và thu được AED AKD= =90oAEB=90 o

Kết luận khi I thay đổi trên đoạn OC thì điểm E luôn thuộc đường tròn đường kính AB cố định

Câu 5

2

2

2

3 4

2

x y xy

x y

+ −

Từ 2 2

1

x +y = chỉ ra được( )2

x+y   −  + x y

Suy ra − 2−  + − 3 x y 3 2− 3 0

x y

P

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 19 6 2

2

2

x= =y

E

K

H

D

O

A

C B

I

Trang 12

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 08:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w