- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trườn[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS BẮC PHÚ ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021
MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài: 120 phút)
Đề 1
A= sin −cos sin +cos +2cos
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao (HBC) Biết BH =3cm BC, =9cm Tính
độ dài AB
Câu 3: Tính thể tích một hình cầu có diện tích mặt cầu bằng 144 cm 2
Câu 4: Rút gọn biểu thức B 6 2
Câu 5: Cho phương trình 2 ( )
x − m 3 x+ + − =m 1 0 (ẩn x, tham số m) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x ; x sao cho 1 2 x1 1 x2
2
−
Câu 6: Từ điểm A nằm ngoài đường tròn ( )O , vẽ tiếp tuyến AB(Blà tiếp điểm) và cát tuyến ACD không đi qua tâm O (C nằm giữa A và D) Gọi E là trung điểm của CD Chứng minh ABOE là tứ giác nội tiếp
ĐÁP ÁN
Câu 1
A sin cos sin cos 2 cos
sin cos 2 cos
Câu 2
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A, đường cao AHta có:
( )
2
2
AB BH.BC
AB 3.9
AB 27 3 3 cm
=
Câu 3
Bán kính của hình cầu là
C H
B
A
Trang 22 2
S 4 R
144 4 R
6cm R
=
Tính thể tích hình cầu V 4 R3 4 .63 288 cm3
Câu 4
B
2 7 4 3 7
7 1
Câu 5
Ta có
2
= − = − + − −
= + + − + = + + = + + với mọi m
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có 1 2 ( )
1 2
1
x x m 1
Theo đề x1 1 x2
2
−
2
1
2
+
+
Từ ( )1 và ( )2 suy ra
Câu 6
Trong đường tròn ( )O có:
*OElà một phần đường kính; CD là dây không đi qua tâm O; E là trung điểm của CD
O E D
C
B A
Trang 3OE CD OEC 90
*AB là tiếp tuyến (Blà tiếp điểm) ABO=900
Suy ra OEC ABO 180+ = 0
Vì OEC và ABO là hai góc đối nhau suy ra tứ giác ABOE nội tiếp
Đề 2
Bài I
1) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì n4 + 2015n2 chia hết cho 12
2) Giải hệ phương trình sau :
Bài II
1) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn: 2y2 + 2xy + x + 3y – 13 = 0
2) Giải phương trình:
2
Bài III
Cho x y là các số thực không âm Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : ,
2 2 2 2
2 2 2 2
P
=
Bài IV
Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Kẻ tiếp tuyến chung CD (C, D là tiếp điểm, C (O),
D (O’)) Đường thẳng qua A song song với CD cắt (O) tại E, (O’) tại F Gọi M, N theo thứ tự là giao điểm của BD và BC với EF Gọi I là giao điểm của EC với FD Chứng minh rằng:
a) Chứng minh rằng tứ giác BCID nội tiếp
b) CD là trung trực của đoạn thẳng AI
b) IA là phân giác góc MIN
Bài V (1điểm)
Cho 1010 số tự nhiên phân biệt không vượt quá 2015 trong đó không có số nào gấp 2 lần số khác Chứng minh rằng trong các số được chọn luôn tìm được 3 số sao cho tổng của 2 số bằng số còn lại
Trang 4ĐÁP ÁN Bài I :
1) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì n 4 + 2015n 2 chia hết cho 12
Ta có: n4 + 2015n2 = n2(n2 + 2015)
Nếu n chẵn thì n2 chia hết cho 4
Nếu n lẻ thì n2 + 2015 chia hết cho 4
n4 + 2015n2 chia hết cho 4
Nếu n chia hết cho 3 thì n4 + 2015n2 chia hết cho 3
Nếu n chia 3 dư 1 hoặc dư 2 thì n4 + 2015n2 chia hết cho 3
Vậy n4 + 2015n2 chia hết cho 3
Vì (4, 3) = 1 nên n4 + 2015n2 chia hết cho 12
2) Giải hệ phương trình
Suy ra : 10x2+45xy−25y2 = 0
2 5
y x
=
= −
Với
2
y
x = ta được 1 1
;
Với x= −5y ta được
;
Bài II :
1) Tìm các cặp số nguyên (x, y)… (1,5 điểm)
2y2 + 2xy + x + 3y – 13 = 0 (2y + 1)(x + y + 1) = 14
Trang 5 2y + 1 và x + y + 1 là các ước của 14
Vì 2y + 1 là số lẻ nên ta có các trường hợp sau:
TH 1: 2y + 1 = 1 và x + y + 1 = 14 (x, y) = (13, 0)
TH 2: 2y + 1 = -1 và x + y + 1 = - 14 (x, y) = (-14, -1)
TH 3: 2y + 1 = 7 và x + y + 1 = 2 (x, y) = (-2, 3)
TH 4: 2y + 1 = - 7 và x + y + 1 = - 2 (x, y) = (1, - 4)
2) Giải phương trình
2
(1,5 điểm)
Điều kiện: x 0
Ta có
2
3
6
2
x
x + , suy ra
2
( )
2
6
x x
= Thử lại x =6vào thỏa mãn Vậy phương trình có nghiệmx =6
Bài III:
Ta có :
4
) (a + b 2
a.b a b, (1) Dấu ‘=’ xảy ra khi a=b
y x
y x
= + +
+
) 1 )(
1
2 2
y x
y x
= + +
−
) 1 )(
1 (
1
2 2
2 2
Theo (1) ta có :
2
4
a b
P ab= + Suy ra:
2
2 2 2 2
P
2
P
2 2 2
y P
y
+
Trang 6Ta có : 0
2
2 2
1
1
+
−
y
y
1y
Do đó : max 1
4
Dấu “=” xảy ra
1 0
y y
a y
=
=
Bài IV:
a)
Chứng minh tứ giác BCID nội tiếp ( 1 điểm )
TH1: Điểm A và đoạn thẳng CD nằm về cùng một phía với đường OO’
Ta có
0 180
ABC AEC ICD
DBC AED IDC
DBA DIC ABC DBC DIC ICD IDC DIC
Tứ giác BCID nội tiếp
TH2: Điểm A và đoạn thẳng CD nằm khác phía nhau so với OO’
K I
M N
F
E
A
B
C
D
Trang 7Vì tứ giác ABCE nội tiếp (O) nên BCE+BAE=1800 BCE =BAF
Tương tự BAF=BDI
BCE BDI= BCI+BDI =BCI+BCE=1800
Tứ giác BCID nội tiếp
∆ ICD = ∆ ACD
CA = CI và DA = DI
CD là trung trực của AI
b)
Chứng minh CD là trung trực của AI (1,0 điểm)
(Hai trường hợp chứng minh như nhau)
Ta có ICD=CEA=DCAICD=DCA
Tương tự IDC CDA=
∆ ICD = ∆ ACD
CA = CI và DA = DI
CD là trung trực của AI
c)
Chứng minh IA là phân giác góc MIN ( 1 điểm)
(Hai trường hợp chứng minh như nhau)
K
N M
I
F
E
A
B
C
D
Trang 8Ta có CD ⊥ AI AI ⊥ MN
Gọi K = AB CD Ta chứng minh được
CK2 = KA.KB = KD2
KC = KD (1)
Vì CD // MN nên KC KD KB
AN = AM = AB
Từ (1) AN = AM
Mà AI ⊥ MN ∆ IMN cân tại I
IA là phân giác góc MIN
Bài V:
Giả sử 0 a a1 2 a3 a1010 2015là 1010 số tự nhiên được chọn
Xét 1009 số : b ai = 1010− a ii, = 1, 2, ,1009 suy ra:
1009 1008 1
0 b b b 2015
Theo nguyên lý Dirichlet trong 2019 số a bi, ikhông vượt quá 2015 luôn tồn tại 2 số bằng nhau, mà các số
i
a và bikhông thể bằng nhau, suy ra tồn tại i,j sao cho:
b =a a − =a a a = +a a dpcm
(Chú ý i do trong 1010 số được chọn không có số nào bằng 2 lần số khác ) j
Đề 3
Câu 1
1) Rút gọn các biểu thức sau:
a) 3 4+2 25−4 9
b) 3 3 5 12+ −2 27
2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) x2−6x+ =5 0
+ =
x y
x y
4
−
x M
x
1) Tìm các giá trị thực của x để biểu thức có nghĩa?
2) Rút gọn biểu thức
Trang 93) Tính giá trị của M biết x =16
Câu 3: Quãng đường AB dài 60km, một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc và thời gian quy định Sau
khi đi được nửa quãng đường người đó giảm vận tốc 5km/h trên nửa quãng đường còn lại Vì vậy, người
đó đã đến B chậm hơn quy định 1 giờ Tính vận tốc và thời gian quy định của người đó
1) Cho phương trình: 2x2+(2m−1)x m+ − =1 0 (1) trong đó m là tham số
2) Giải phương trình (1) khi m = 2
3) Tìm m để phương trình (1) có hai ngiệm thỏa mãn: 4x12+4x22+2x x1 2 =1
Câu 4: Cho đường tròn (O; R), dây BC cố định Điểm A di động trên cung lớn BC (AB < AC) sao cho tam
giác ABC nhọn Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H Gọi K là giao điểm của EF với BC
1) Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp
2) Chứng minh: KB KC =KE KF
3) Gọi M là giao điểm của AK với (O) (M A) Chứng minh MH ⊥AK
Câu 5: Cho các số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:
a b+ + c b c+ + + a c a+ + + b + +
ĐÁP ÁN Câu 1:
1) a) 3 4+2 25−4 9=3.2 2.5 4.3+ − =4
b) 3 3 5 12+ −2 27=3 3 5.2 3+ −2.3 3=3 3 10 3 6 3+ − =7 3
2) a) x2−6x+ = 5 0 x2−5x x− + = 5 0 x x( − − − =5) (x 5) 0
( 5)( 1) 0
x x
b) 2+ =− =213 = −=23 == −12 1 ==11
Vậy hệ đã cho có nghiệm ( ; )x y là (1;1)
Câu 2:
1) Tìm các giá trị thực của x để biểu thức có nghĩa?
Điều kiện:
0
2 0 0 (*)
4
2 0
x
x x
x
−
Vậy x0,x0 thì biểu thức M có nghĩa
2) Rút gọn biểu thức
Điều kiện: x và 0 x 4
Trang 101 1
4
=
( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)
−
x M
x
Vậy
2
=
−
x M
x
3) Tính giá trị của M biết x=16
Điều kiện: x và 0 x 4
Với x=16thì 16 4 2
4 2
16 2
−
−
M
Vậy với x=16thì M = 2
Câu 3
1) Gọi vận tốc quy định của người đó là x (km/h), (x > 5)
Thời gian quy định để người đó đi hết quãng đường là 60 ( )h
x
Nửa quảng đường đầu là: 60 : 2 30( )= km nên thời gian đi nửa quãng đường đầu là: 30 ( )h
x
Nửa quãng đường sau, vận tốc của người đó giảm 5km/h nên vận tốc lúc sau là: x−5(km h/ )
Thời gian đi nửa quãng đường sau là 30 ( )
5 h
x −
Vì người đó đến chậm so với thời gian dự định là 1 giờ nên ta có phương trình:
2 2
2
30 30 1 60 30 30 1 0
30 30( 5) ( 5) 0
( 5)
30 30 150 5 0
5 150 0
15 10 150 0
( 15) 10( 15) 0
( 15)( 10) 0
15 0 15 (tm)
10 0 10 (ktm)
x x
x x
−
− = =
Vậy vận tốc quy định của người đó là 15km/h và thời gian quy định của người đó là: 60 : 15 = 4 giờ
2) Cho phương trình 2x2+(2m−1)x m+ − =1 0 (1) trong đó m là tham số
a) Giải phương trình (1) khi m = 2
Khi m = 2 thì (1) trở thành: 2x2+3x+ =1 0 có hệ số a=2;b=3;c=1
Dễ thấy a b c− + = − + =2 3 1 0 nên phương trình có hai nghiệm 1 1; 2 1
2
= − = − = −c
a
Trang 11Vậy vớim=2 thì phưng trình có tập nghiệm 1; 1
2
= − −
S
b) Tìm m để phương trình (1) có hai ngiệm thỏa mãn: 2 2
1 2 1 2
4x +4x +2x x =1 Phương trình (1) có nghiệm 0
Ta có: =(2m−1)2−4.2.(m− =1) 4m2−4m+ −1 8m+ =8 4m2−12m+ =9 (2m−3)2
Dễ thấy =(3m−3)2 0, m nên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm x x1, 2
Theo định lí Vi-ét ta có: 1 2
1 2
1 2 2 1 2
m
x x
m
x x
Theo đề bài ta có:
2
2
1
4
=
=
m
m
Vậy 1;3
4
m thỏa mãn bài toán
Câu 4
1) Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp
Do
0
0
90 90
BE AC BEC
CF AB CFB
Tứ giác BCEF có BEC=CFB=900 nên là tứ giác nội tiếp (hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)
2) Chứng minh: KB KC =KE KF
Tứ giác BCEF nội tiếp (câu a) nên KFB=ECB (góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện)
Trang 12Xét tam giác KFB và KCE có:
chung
(cmt)
=
K
KFB KCE
KFB KCE (g - g)
KF = KB
KC KE (các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ) KF KE =KB KC (đpcm)
3) Gọi M là giao điểm của AK với (O) (M A) Chứng minh MH ⊥AK
Kéo dài AH cắt BC tại D thì AD⊥BCADB=900
Xét tam giác AFH và ADB có:
0
chung
AF = 90
=
A
H ADB
AFH
ADB(g - g) AF = AH
AD AB (các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)
(1)
AF AB=AD AH
Dễ thấy tứ giác AMBC nội tiếp (O) nên AMB+ACB=1800 (tính chất) (2)
Tứ giác ABCF nội tiếp (cmt) nên BFE+BCE =1800
Mà BFE= AFK (đối đỉnh)
0 = 180 (3)
AFK+ACB
Từ (2) và (3) suy ra AMB=AFK (cùng bù với ACB)
Xét tam giác AMB và AFK có:
chung
AMB (cmt)
=
A
AFK
AMB
AFK(g - g) AM = AB
AF AK (các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)
(4)
AM AK =AB AF
Từ (1) và (4) suy ra AM AK =AD AH AM = AD
AH AK
Xét tam giác AMH và ADK có:
chung
= (cmt)
A
AM AH
AD AK
AMH
ADK(c - g - c) AMH =ADK (hai góc tương ứng)
Mà ADK=900AMH=90 hay 0 HM ⊥AK
Câu 5
Ta chứng minh bất đẳng thức 1 1 1 1
4
+
x y x y với x, y > 0
Thậy vậy, với x, y > 0 thì:
x y
x y xy x xy y xy
x y x y x y xy
x − xy+y −x y (luôn đúng)
Do đó: 1 1 14 +1
x y x y với x, y > 0
Áp dụng bất đẳng thức trên ta có:
ab ab
a b c a c b c a c b c a b c a c b c
Trang 13Tương tự ta có:
bc bc
b c a b a c a
ca ca
c a b c b a b
Cộng vế với vế các bất đẳng thức với nhau ta được:
a b c b c a c a b a c b c b a c a c b a b
1
4
a c b c b a c a c b a b
ab bc ab ca bc ca b a c a b c c b a a b c
Do đó 1
4
VT VP (đpcm)
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
ĐỀ 4
Câu 1 Giải các phương trình sau:
a) 2
2x−x =0
b) x+ = − 1 3 x
Câu 2
a) Rút gọn biểu thức
2
x y y x x y xy
A
− với x0;y0;x y
b) Cho hệ phương trình:
x y m
x y
− =
(m là tham số)
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( ; )x y thỏa mãn đẳng thức x2+2y2 = 2
Câu 3
a) Tìm m để đồ thị hàm số 2
( 4) 2 7
y= m − x+ m− song song với đồ thị hàm số y=5x−1 b) Một tam giác vuông có chu vi 24 cm Độ dài hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 2 cm Tính diện tích của tam giác vuông đó ?
Trang 14Câu 4
Cho đường tròn (O; R), đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại điểm H (H nằm giữa O và B)
Trên tia đối của tia NM lấy điểm C nằm ngoài đường tròn (O; R) sao cho đoạn thẳng AC cắt đường tròn (O; R) tại điểm K khác A Hai dây MN và BK cắt nhau ở E Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia MK tại F Chứng minh:
a) Tứ giác AHEK nội tiếp
b) Tam giác NFK cân và EM.NC=EN.CM
c) Giả sử KE =KC Chứng minh OK // MN và 2 2 2
4
KM +KN = R
Câu 5: Cho các số thực x, y, z không âm thỏa mãn x + + = y z 3 Chứng minh:
( 1) ( 1) ( 1)
4
x− + y− + −z −
ĐÁP ÁN Câu 1 :
a) 2x−x2 =0
(2x −x)=0
Kết luận: Vậy phương trình có nghiệm x=0;x=2
b) x+ = − 1 3 x
Điều kiện: 1 0 1 1 3
x
2
1 (3 )
1 9 6
2
x x
Giải phương trình tìm được 1 7 17
2
x = +
(loại)
2 7 17
2
x = −
(thỏa mãn)
Trang 15Kết luận: Vậy phương trình có nghiệm 2 7 17
2
x = −
Câu 2:
a)
2
x y y x x y xy
A
−
= xy( x y) x 2 xy y 4 xy
−
−
=
2 ( x y)
x y
x y
−
−
= x+ y− x+ y =2 y
Kết luận: Vậy A = 2 y
x y m
x y
− =
Thay x=2 ;m y= −m 1 vào đẳng thức x2+2y2 = ta có: 2
b) 4m2+2(m−1)2 = 2 4m2+2(m2−2m+ = 1) 2
4m 2m 4m 2 2 6m 4m 0
3m 2m 0
0 0
3 2 0
3
m m
m m
=
=
Kết luận: Vậy 0; 2
3
m= m=
Câu 3:
a) Để đồ thị hàm số 2
( 4) 2 7
y= m − x+ m− song song với đồ thị hàm số y=5x−1 ta có:
3
3 3
m
m m
=
Kết luận: Vậy m = − 3
b) Gọi độ dài cạnh góc vuông thứ nhất là x (cm; 0 x 24)
Trang 16Độ dài cạnh góc vuông thứ hai là x + (cm) 2
Vì chu vi tam giác vuông bằng 24 cm, nên độ dài của cạnh huyền là: 24 (− x+ +x 2)=22−2x (cm)
Theo Định lý Pi ta go ta có phương trình:
( 2) (22 2 )
x + +x = − x
4 4 484 88 4
46 240 0
− + = (1) Giải phương trình (1) tìm được: x =1 40 (loại)
x = (thỏa mãn) 2 6
Kết luận: Độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 6cm và 8cm
Diện tích tam giác vuông là: 1.6.8 24 2
Câu 4:
a) Vẽ hình đúng
Xét tứ giác AHEK có: AHE=90 ( )0 gt
0 90
AKE = (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
0 180
AHE AKE
+ = Tứ giác AHEK nội tiếp
b) *Do đường kính AB ⊥ MN nên B là điểm chính giữa cung MN
MKB NKB
= (1)
Ta lại có: BK/ /NF (cùng vuông góc với AC)
NKB KNF
= (so le trong) (2)
h
k
o
n m
f
b a
Trang 17MKB=MFN (đồng vị) (3)
Từ (1);(2);(3)MFN =KNF hay KFN=KNF
KNF
cân tại K
*MKNcó KE là phân giác của góc MKN ME MK
EN KN
= (4)
Ta lại có:KE⊥KC ; KE là phân giác của góc MKN KC là phân giác ngoài của MKN tại K
CM KM
CN KN
= (5)
Từ (4) và (5) ME CM ME CN EN CM
EN CN
Câu 5:
* Ta có AKB=900BKC=900 KEC vuông tại K
Theo giả thiết ta lại có KE=KC KEC vuông cân tại K
45
KEC=KCE=
Ta có BEH =KEC =450OBK=450
Mặt khácOBKcân tại O OBKvuông cân tại O
/ /
OK MN
(cùng vuông góc với AB)
* Gọi P là giao điểm của tia KO với (O)
Ta có KP là đường kính và KP/ /NM ; KP = 2R
Ta có tứ giác KPMN là hình thang cân nên KN=MP
H E N
B A
Trang 180 90
PMK = (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Xét tam giác vuông KMP, ta có: MP2+MK2 =KP2
Mà KN=MP KN2+KM2 =4R2
Ta có (x−1)3 =x3−3x2+3x− =1 x x( 2−3x+ − 3) 1
= ( 3)2 3 1
x x− + x−
Vì x 0 3 2
2
x x − 3 3
4
x− x− (1)
Tương tự ta có: 3 3
4
y− y− (2)
3 3
4
z− z− (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra:
( 1) ( 1) ( 1)
4
x− + y− + −z −
Dấu đẳng thức xảy ra khi
2
2
2
3 0
3
2 3
0, 2
2
3
x x
y y
+ + =
Trang 19
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí