Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công pHu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiề[r]
Trang 1Bài tập về các phi kim nhóm VA trong đề thi THPT QG môn Hóa
học Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA biểu diễn tổng quát là :
A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np2
Câu 2: Trong công nghiệp thì Nitơ được điều chế bằng phương pháp :
A chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B nhiệt phân NH4NO2 bão hoà
C dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ
D cho không khí đi qua CuO/t0
Câu 3: Điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm bằng phương trình sau :
A NH3 + CuO/t0 B Nhiệt phân NH4NO3
C NH4Cl + NaNO2/t0 D Cho Al + HNO3 loãng
Câu 4: Nhiệt phân chất A thì sản phẩm thu được có khí B và hơi nước có tỉ khối so với nhau là 1,556
Biết A được tạo ra từ nguyên tố B Tìm A :
A NH4HCO3 B Cu(NO3)2 C NH4NO3 D NH4NO2
Câu 5: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng” Chất này có công thức phân tử là :
A HCl B N2 C NH3+Cl- D NH4Cl
Câu 6: Cho a mol NO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa a mol NaOH thì dung dịch thu được có môi
trường
A pH = 2 B pH = 7 C pH > 7 D pH < 7
Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là :
A Xuất hiện kết tủa xanh nhạt
B Không có hiện tượng gì xảy ra
C Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi
D Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết tạo ra dung dịch màu xanh
đậm
Câu 8: Phản ứng nào chứng minh NH3 là một chất khử mạnh :
A 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl
B 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
C 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
D NH3 + HCl → NH4Cl
Câu 9: Cho các chất sau : FeO; CuO; MgO; Al2O3; Na2O, PbO; ZnO; Fe2O3; Ag2O và Fe3O4 Khí NH3
có thể khử được mấy chất ở t0 cao :
A 5 B 8 C 7 D 9
Câu 10: Để tách Al3+ ra khỏi hỗn hợp với Cu2+ ; Zn2+ ; Ag+ ta có thể dùng dung dịch:
A NaOH B H2SO4 C NH3 D muối ăn
Câu 11: Dung dịch X chứa các chất ZnCl2 ; CuSO4 ; AlCl3 phản ứng với dung dịch NH3 dư được kết
tủa Y Nung Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z Cho CO/t0 dư qua Z được chất rắn T Tìm T:
A Al2O3 ; ZnO và Cu B Al2O3 ; Zn và Cu
C Al ; ZnO D Al2O3
Trang 2Câu 12: Cho các khí và hơi sau : CO2; SO2; NO2; H2S; NH3; NO; CO; HCl và CH4 Các khí và hơi
không thể làm khô bằng dung dịch NaOH đặc là :
A CO2; NO2; SO2; NH3; HCl ; CH4 B CO2; NO2; SO2; HCl ; H2S
C CO2 ; NO2 ; SO2 ; NH3 ; HCl ; NO D CO; NO2; CH4; SO2 ; NH3; HCl
Câu 13: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2 ; H2 và NH3 trong công nghiệp ta dùng phương pháp
A cho hỗn hợp đi qua nước vôi trong B cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng
C cho hỗn hợp đi qua H2SO4 đặc D nén và làm lạnh hỗn hợp, hoá lỏng NH3
Câu 14: Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 từ H2 và N2 trên thực tế ta phải :
A Tăng áp suất, tăng nhiệt độ B Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
C Tăng áp suất, giữ nhiệt độ vừa phải D Tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ :
A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc
C NH3 và O2 D NaNO3 và HCl đặc
Câu 16: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 thì thu được :
A CuO ; NO2 và O2 B Cu ; NO2 và O2
C CuO ; NO2 D Cu(NO2)2 và O2
Câu 17: Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :
A KNO2 ; NO2 và O2 B K ; NO2 và O2
C K2O ; NO2 và O2 D KNO2 và O2
Câu 18: Khi nhiệt phân AgNO3 thì thu được :
A Ag2O ; NO2 và O2 B Ag ; NO2 và O2
C Ag2O ; NO2 D AgNO2 và O2
Câu 19: Cho các phản ứng sau : (1) Cu(NO3)2 (nhiệt phân ); (2) NH4NO2 (nhiệt phân ); (3) NH3 + O2
(có t0 và xt ) ;(4) NH3 + Cl2 ;(5) NH4Cl ( nhiệt phân ) ; (6) NH3 + CuO Các phản ứng tạo ra được N2 là
A (3),(5),(6) B (1),(3),(4) C (1),(2),(5) D (2),(4),(6)
Câu 20: Nước cường toan là hỗn hợp của HNO3 đặc và HCl đặc có tỉ lệ thể tích lần lượt là :
A 1 : 1 B 2 : 3 C 3 : 1 D 1 : 3
Câu 21: Kim loại Cu có thể bị hoà tan trong hỗn hợp dung dịch nào :
A HCl và H2SO4 B NaNO3 và HCl
C NaNO3 và NaCl D NaNO3 và K2SO4
Câu 22: Có thể nhận biết bốn dung dịch riêng biệt: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ; HNO3 và Na2SO4 bằng dung
dịch:
A AgNO3 B NaOH C BaCl2 D Ba(OH)2
Câu 23: Phân biệt năm dung dịch riêng biệt sau : NH4NO3 ; (NH4)2SO4 ; NaCl ; Mg(NO3)2 và FeCl2
bằng :
A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3
Câu 24: Phân biệt ba dung dịch axit HCl ; HNO3 và H3PO4 bằng :
A Quỳ tím B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo;
(2) Nung hỗn hợp bột Fe và S (điều kiện không có oxi)
Trang 3(3) Cho FeO vào HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II):
Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 ;
(b) Nung FeS2 trong không khí;
(c) Nhiệt phân KNO3;
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư);
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4;
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí;
(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư) Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)
(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A 4 B 6 C 5 D 2
Câu 28: Mệnh đề không đúng là :
A Axit photphoric không có tính oxi hóa mạnh
B P trắng hoạt động hơn photpho đỏ
C Có thể bảo quản photpho trong nước
D Nitơ hoạt động hơn photpho ở điều kiện thường
Câu 29: Công thức của quặng apatit và quặng photphorit lần lượt là :
A Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2 B 3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2
C CaSO4.2H2O và Ca(H2PO4)2 D 3(NH4)3PO4.CaF2 và Ca3(PO4)2
Câu 30: Supephôtphat kép có công thức là :
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2
C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2.CaSO4
Câu 31: Loại phân bón nào có hàm lượng Nitơ cao nhất :
A canxi nitrat B amoni nitrat C amophot D urê
Câu 32: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng phản ứng với X (là một loại phân hoá học ), thấy tạo ra khí
không màu hoá nâu trong không khí Nếu cho X phản ứng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát
Trang 4ra Tìm X
A urê B natri nitrat C amoni nitrat D amôphot
Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng :
A amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
B phân hỗn hợp chứa nitơ ; photpho ; kali được gọi chung là NPK
C Ure có công thức là (NH4)2CO3
D phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+
Câu 34: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là
A đồng(II) oxit và dung dịch HCl B kim loại Cu và dung dịch HCl
C dung dịch NaOH và dung dịch HCl D đồng(II) oxit và dung dịch NaOH
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: P2O5 + KOH →X + H3PO4 → Y + KOH →Z Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A KH2PO4, K2HPO4, K3PO4 B K3PO4, KH2PO4, K2HPO4
C KH2PO4, K3PO4, K2HPO4 D K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
Trang 5
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công pHu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư pHạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên PHan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS PHam Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán pHát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS PHam Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê PHúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn pHí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn pHí, kho tư liệu tham khảo pHong pHú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn pHí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí