- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]
Trang 1TỔNG HỢP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CÓ ĐÁP ÁN
A LÝ THUYẾT
I CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1) Công thức cơ bản:
sin xcos x1
sin tan
cos
x x
x
cos cot
sin
x x
x
tan cotx x1
2
2
1
cos
x
x
2
2
1
sin
x
x
sin(xk2 ) s inx cos(xk2 ) cos x tan(xk)t anx;cot(x+k )=cotx
2) Hai góc liên quan đặc biệt
Bù nhau:
x
và x
Hơn nhau :
x và x
Đối nhau:
x
và x
Phụ nhau:
và x
Hơn nhau
2
:
2
x
và x
x
cos( ) sin 2
sin( ) cos 2
tan( ) cot 2
cot( ) tan 2
sin( ) cos
2
2
2
2
3) Công thức cộng
cos cosx ysin sinx xcos(xy)
cos cosx ysin sinx ycos(xy)
sin cosx ycos sinx ysin(xy)
sin cosx ycos sinx ysin(xy)
tan tan tan( )
1 tan tan
x y
Trang 2tan tan tan( )
1 tan tan
x y
Hệ quả: tan 1 tan ; tan 1 tan
Công thức nhân đôi
cos 2xcos xsin x2cos x 1 1 2sin x
sin 2x2sin cosx x
Công thức nhân ba
3 cos3x4cos x3cosx
3 sin 3x3sinx4sin x
Công thức hạ bậc
cos
2
x
x
sin
2
x
tan
1 cos 2
x x
x
Đẳng thức
2
4
4) Công thức biến đổi tích thành tổng:
1
2 1
2
1
2 1
2
5) Công thức biến đổi tổng thành tích:
x y x y
Trang 3sinx sin 2sin cos
y
x y x y
Hệ quả:
II CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1 Phương trình lượng giác cơ bản
m
x
sin (1) ( Bấm SHIFTsin m )
m|>1 (1) vô nghiệm vì |sinx|1 với xR
m|1, (1) có nghiệm nếu có đẹp sao cho m = sin
2
x
Nếu lẻ thì ta dùng hàm ngược arcsin(m)
arcsin 2 sin
arcsin 2
3 trường hợp đặc biệt (cho 1 họ nghiệm)
sinx0xk , k Z;
2 1
2 1
Với uu x v , v x
2 sin sin
2
u v k
sinu sinvsinusin(v)
2
2
m
x
cos (2) ( Bấm SHIFTcos m )
|m|>1 (1) vô nghiệm vì |cosx|1 với xR
|m|1, nếu có đẹp sao cho mcos, thì
2 cos cos 2
2
x
Nếu lẻ thì dùng hàm ngược arccos(m)
2 cos cos
2
u v k
cosu cosvcosucos(v)
Trang 4
cos
Trường hợp đặc biệt (cho 1 họ nghiệm)
x x k
2 0
cosx1xk2, k Z
tanx = m (3) ( Bấm SHIFTtan m )
Với mọi m thì phương trình (3) luôn có nghiệm
Nếu đẹp sao cho mtan thì
3 tanxtan x k , k Z
Nếu lẻ thì 3 x arctan m k
tanutanv u v k
tanu tanvtanutan v
2
u v u v
cotx = m (4) ( Bấm SHIFTtan 1: m )
Với mọi m thì phương trình (4) luôn có nghiệm:
Nếu đẹp sao cho mcot thì
4 cotxcot x k , k Z
Nếu lẻ thì cotx m x arccot m k (k )
Đặc biệt: cot 0
2
cotucotv u v k
cotu cotvcotucot v
Lưu ý:
- Trong công thức nghiệm đối với sin và côsin thường được 2 họ nghiệm cộng với 2k hoặc k.3600; còn
trong công thức nghiệm đối với tang và côtang thường ta được 1 họ nghiệm cộng với k hoặc k.1800
- Đối với phương trình k phải cơ bản chứa tang, côtang hoặc h/s lượng giác ở mẫu cần đặt điều kiện
2 Phương trình bậc nhất đối với 1 HSLG:
Dạng: au b 0 u b
a
với u là 1 hàm số lượng giác Giải tiếp tìm x
3 Phương trình bậc hai đối với 1 HSLG
Dạng: 2
0
au bu c trong đó u là 1 HSLG
Cách giải: - Tìm u
- Giải tiếp tìm x
2 1
cosx xk
Trang 54 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Dạng: acosxbsinxc(1) hoặc asinxbcosxc(2)
Điều kiện có nghiệm: phương trình (1) hoặc (2) có nghiệm a2b2 c2
Cách giải:
Ta chia các số hạng của 2 vế cho 2 2
a b để đưa phương trình đã cho về phương trình cơ bản
sin X =m hoặc cos X m với 2
2 2
c m
* Một số phương trình có cùng cách giải
1/ asinx b cosx a2b2.siny(3) hoặc asinx b cosx a2b2.cosy (4)
2/ asinx b cosxasiny b cosy (5)
Phương pháp giải: Chia các số hạng của 2 vế cho 2 2
a b đưa phương trình về dạng sinusinv hoặc cosucosv
Công thức cộng cần nhớ:
5 Phương trình đẳng cấp theo sinx và cosx
sin sin cos cos
Cách giải:
+) Xét phương trình khi cosx0 2
thay vào phương trình
Nếu đúng thì pt có nghiệm
2
x k
Nếu sai thì pt vô nghiệm
+) Xét cosx0, chia cả hai vế của phương trình cho 2 x
cos
pta x b x c d x Giải tiếp tìm x
+) Kết luận
6.Phương trình đối xứng:
Dạng 1 asinxcosxb.sin cosx x c 0 1
Đặt sinxcosxu u, 2 sin cos 2 1
2
u
2
u
Dạng 2 asinxcosxb.sin cosx x c 0 2
Đặt sinxcosxu u, 2 sin cos 1 2
2
u
2
u
Trang 6Dạng 3 asinxcosxb.sin 2x c 0 3
Đặt sinxcosxu u, 2 2
1 a u b u 1 c 0
Dạng 4 asinxcosxb.sin 2x c 0 4 Đặt sinxcosxu u, 2 2
4 a u b 1u c 0
B BÀI TẬP
Câu 1 Phương trình tan2
x – 2m.tanx + 1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
1
1
m
m
Câu 2 Phương trình asinx + bcosx = c có nghiệm khi và chỉ khi:
A a2 + b2 > c2 B a2 + b2 < c2 C a2 + b2 c2 D a2 + b2 c2
Câu 3 Nếu đặt t = sinx + 3cosx thì điều kiện của t là:
Câu 4. Phương trình sin2x – (1 + 3) sinx cosx + 3cos2x = 0 có nghiệm là:
A.
k x
k x
3
2 4
B
2 3
4
k x
k x
C
k x
k x
3
4
D
2 3
2 4
k x
k x
Câu 5 Cho ABC, biết cos(B – C) = 1 Hỏi ABC có đặc điểm gì ?
A ABC vuông B ABC cân C ABC đều D ABC nhọn
Câu 6 Hàm số y =
x m
x
cos 2
cos
xác định với mọi x R khi nào ?
Câu 7 Hàm số y = 1 + sin2x có chu kì là:
A T =
2
Câu 8 Chu kì của hàm số y = cosx cos5x + sin2x sin4x là:
2
D T = 4
Câu 9 Chu kì của hàm số y = cos4 x + sin4x là:
4
D T =
2
Câu 10 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R?
Trang 7A y = x.cos2x B y = (x2 + 1).sinx C y = 2
1
cos
x
x
1
tan
x
x y
Câu 11 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?
A
x
x y
sin 1
sin
x
x y
cos 1
sin2
x x
x
x
sin 1
tan
Câu 12 Biết rằng y = f(x) là một hàm số lẻ trên tập xác định D Khẳng định nào sai?
C sin[ f(– x)] = sin[ f(x) ] D cos[ f(– x)] = cos[ f(x) ]
Câu 13 Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng?
A y = (x2 + 1)sinx B y = (x3 + x).tanx C y = x.cot2x D y = (2x + 1)cosx
Câu 14. Phương trình: 3(sinx + cosx) – sin2x – 1 = 0 có nghiệm là:
A x k
3 2
Câu 15. Xác định m để phương trình m cos2x – m.sin2x – sin2x + 2 = 0 có nghiệm
A
2
1
m
m
B
0
2
m
m
2
3 2
1
Câu 16 Tìm nghiệm x 0 0
180
; 0
của phương trình sin2x + sin4x = sin6x
A 300, 600 B 400, 600 C 450, 750, 1350 D 600, 900 , 1200
Câu 17 Phương trình cos2
x + cos22x + cos23x + cos24x = 2 tương đương với phương trình:
C sinx sin2x sin4x = 0 D sinx sin2x sin5x = 0
Câu 18 Với giá trị nào của m thì phương trình cos2x – (2m + 1)cosx + m + 1 = 0 có nghiệm
2
3
;
2
2
1
2
1
1
Câu 19 Xác định m để hàm số y = (2m – 1)cosx + (2m + 1)sinx là hàm số lẻ trên R?
A
2
1
2
1
2
1
2
1
m
Câu 20. Cho phương trình
2
3 5 2
Biết x =
60
11
là một nghiệm của phương trình Tính
m
Trang 8A
2 1 1
m
m
B
0 2 3
m
m
C
3 2 4 1
m
m
D
3 1 2 1
m m
7 2
m m
x
vô nghiệm khi :
2
1
m
m
D
0
2
m m
Câu 22. Hàm số y =
x
x 1 cot 2
1 tan
1
1
2
2
2
D T =
Câu 23 GTNN và GTLN của hàm số y = 5cos2x – 12sin2x + 4 bằng:
Câu 24 Tìm m để điểm A
8
1
; 3
nằm trên đồ thị hàm số y = cos4x + sin4x:
Câu 25. Cho phương trình cos3x = 2m2 – 3m + 1 (1) Xác định m để phương trình (1) có nghiệm
6
;
2
3 1
; 0
2
3 1
;
m
2
3
; 1 2
1
; 0
2
3 1
; 0
m
Câu 26. Xác định m để phương trình (2m – 1).tan
2
x
+ m = 0 có nghiệm
2
A
2
1 3
1
1 2 1
m
m
C
1
0
m
m
D
4
1
Câu 27. Xác định m để phương trình (3cosx – 2)(2cosx + 3m – 1) = 0 (1) có đúng 3 nghiệm phân biệt
2
3
;
3
1
1 3 1
m
m
3
1
m
Trang 9Câu 28 Số nghiệm của phương trình 6cos2x + sinx – 5 = 0 trên khoảng
;2
Câu 29. Tìm m để phương trình cos2x – (2m – 1)cosx – 2m = 0 có nghiệm
2
; 2
2
2
1 2
2 1 2 1
m
m
3
1m
Câu 30 Xác định m để phương trình m.cos2
x – m.sin2x – sin2x + 2 = 0 có nghiệm
0
2
m
m
C
2
1
m
m
D
2
3 2
1
Câu 31. Tìm
2
;
x thoả mãn phương trình cos5x sin4x = cos3x sin2x
A
14
5
; 14
3
; 14
B
12
7
; 12
5
; 12
C
8
; 6
D
10
; 4
Câu 32. Phương trình sin2x + sin22x = sin23x + sin24x tương đương với phương trình nào sau đây?
A cosx.cos2x.cos3x0 B. cosx.cos2x.sin3x0
C cosx.sin2x.sin5x0 D. sinx.cos2x.sin5x0
Câu 33 Phương trình cos2
x + cos22x + cos23x + cos24x = 2 tương đương với phương trình nào sau đây?
A cosx.cos2x.cos4x0 B. cosx.cos2x.cos5x0
C sinx.sin2x.sin4x0 D. sinx.sin2x.sin5x0
Câu 34 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình
x
x x
x
3 2
2
cos
1 cos cos
tan 2
Câu 35 Tìm m để phương trình (m + 3)(1 + sinx.cosx) = (m + 2).cos2
x có nghiệm
1
3
m m
Câu 36 Xác đinh a để hai phương trình sau tương đương:
2cosx.cos2x = 1 + cos2x + cos3x (1)
4cos3x + acosx + (4 – a)(1 + cos2x) = 4cos2x + 3cosx (2)
Trang 10A
1 4 3
a
a
a
B
5 1 4 3
a a a a
C
5 1 4 3
a a a a
D
5 4 1
a a a
Câu 37 Kết quả nào sau đây sai?
4 sin 2 cos
x x
4 cos 2 cos
x x
x
4 2 cos 2 2 cos 2
x x
4 2 sin 2 2 cos 2
x x
x
Câu 38 Nếu đặt t = 3sin5x + 4cos5x + 6 với x thuộc R thì điều kiện của t là:
Câu 39 Số nghiệm của phương trình cosx.(4cos2x – 3) – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 trên 0;14 là:
Câu 40 Tìm m để phương trình sin2x = 7m + 3 có nghiệm 12
7
;
A
7
2 2
1
7
2 7
4
7
2 7
3
3
2 2
1
Câu 41 Cho biết sinx + cosx =
6
7 Khi đó sin4
x + cos4x bằng:
A
1324
1223
13
12
D
2592 2423
Câu 42 Cho f(x) = a(sin6x + cos6x) + b(sin4x + cos4x) Tìm hệ thức giữa a và b để f(x) độc lập đối với x
Câu 43. Tìm GTLN và GTNN của hàm số y 2sinxcosx2cosxsinx
A
2
5
và 2
5
2
7
và 2
7
2
1
và 2
1
Câu 44 Hàm số y = sin(ax + b), a,bZ tuần hoàn với chu kì là:
a
2
D T = 2a
Câu 45 Hàm số y = cos(ax + b), a,bZ tuần hoàn với chu kì là:
A T =
a
2
Câu 46 Hàm số y = tan(ax + b), a,bZ tuần hoàn với chu kì là:
Trang 11A T =
a
2
B T =
a
Câu 47 Hàm số y = cot(ax + b), a,bZ tuần hoàn với chu kì là:
A T =
a
2
B T =
a
Câu 48 GTLN và GTNN của hàm số y =
3 2
x trên đoạn
3
; 3
2
là:
A
2
1
và 2
1
2
1
2
1
2
3 4 3 sin 4 cos sin
x x
x
A x k2 ,kZ
B. x k2 ,kZ
C x k ,kZ
D. x k ,kZ
Câu 50 Nghiệm của phương trình cos7x.cos5x – 3sin2x = 1 – sin7x.sin5x là:
k x
k x
2
k x
k x
4
k x
k x
2
2
k x
k x
3
ĐÁP ÁN
1.B 2.C 3.C 4.C 5.B 6.C 7.D 8.B 9.D 10.C
11 C 12.D 13.C 14 B 15.A 16.D 17 B 18 B 19.A 20.D
21 C 22.D 23.A 24.C 25.C 26.A 27.A 28.A 29.B 30.C 31.A 32.C 33.B 34.D 35.D 36.B 37.D 38.D 39.B 40.A 41.D 42.A 43.A 44.C 45.A 46.B 47.B 48.D 49.C 50.D
Trang 12Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí