Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây.. Thủy phân hoàn toàn 0,02 mol saccarozơ trong môi trường axit, với hiệu suất là 75%, thu được dung dịch X.. Trung hòa dung dịc
Trang 1SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN I
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề)
-Họ và tên học sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl
= 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A boxit B đá vôi C thạch cao sống D thạch cao nung Câu 2 Natri hidroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong
công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ Công thức của Natri hidroxit là
A Na2O B NaHCO3 C NaOH D Na2CO3
Câu 3 Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm
sưng tấy?
A Nước B Muối ăn C Giấm ăn D Vôi tôi.
Câu 4 Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?
A CH3COOH B H2O C NaCl D C2H5OH
Câu 5 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A CH3COOCH3 B AlCl3 C NH4NO3 D NaHCO3.
Câu 6 Thành phần chính của quặng xixerit là
Câu 7 Thành phần chính của thuốc nổ đen là
A KNO3, C và P B KNO3, P và S C KclO3, C và S D KNO3, C và S
Câu 8 Chất béo (triglixerit hay triaxylglixerol) không tan trong dung môi nào sau đây?
A Nước B Clorofom C Hexan D Benzen.
Câu 9 Kim loại nào sau đây có thể tan hoàn toàn trong nước ở điều kiện thường?
Câu 10 Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
A HCl B Na2CO3 C KNO3 D NaHCO3
Câu 11 Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 loãng B HNO3 loãng C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 đặc, nóng
Câu 12 Tính chất hóa học chung của kim loại là
A tính axit B tính oxi hóa C tính khử D tính dẫn điện.
1
Trang 2Câu 13 Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hóa
A Vinyl axetat B Benzyl axetat C Metyl axetat D Isoamyl axetat Câu 14 Kim loại nào sau đây không tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường?
A Natri B Thủy ngân C Nhôm D Nitơ.
Câu 15 Trong máu người có một lượng chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1% Chất X Ià
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột.
Câu 16 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala–Val-Gly là
Câu 17 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn
nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Vinyl axetat B Vinyl clorua C Propilen D Acrilonitrin Câu 18 Tên thay thế của CH3-NH-CH3 là
A Metylamin B N-metylmetanamin C Etanamin D Dimetyl amin Câu 19 Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có
hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong Tên gọi khác của etanol là
A phenol B ancol etylic C etanal D axit fomic Câu 20 Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?
A Trimetyl amin B Triolein C Anilin D Alanin.
Câu 21 Thủy phân hoàn toàn 0,02 mol saccarozơ trong môi trường axit, với hiệu suất là 75%, thu được
dung dịch X Trung hòa dung dịch X thu được dung dịch Y, đem toàn bộ dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) đến khi kết thúc phản ứng thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 6,48 B 3,24 C 7,56 D 3,78.
Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.
B Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
C Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag
D Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.
Câu 23 Cho m gam chất béo X chứa các triglixerit và axit béo tự do tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch
NaOH 1M, đun nóng thu được 69,78 gam hỗn hợp muối của các axit béo no Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
m gam X cần dùng 6,06 mol O2 Giá trị của m là
A 67,32 B 66,32 C 68,48 D 67,14.
Câu 24 Cho 52,8 gam hỗn hợp hai este (no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau, đều không tham gia
tráng gương) vào 750 ml dung dịch KOH 1M, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam hai muối X, Y (MX < MY và số mol X : số mol Y = 1 : 2) Biết lượng KOH đã lấy dư 25% so với lượng phản ứng Số gam của muối X là
A 64,4 gam B 72,8 gam C 54,8 gam D 19,6 gam.
Trang 3Câu 25 Một cốc nước có chứa các ion: K+ (0,01 mol), Na+ (0,01 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl
-(0,02 mol), HCO3 (0,10 mol) và SO2
4
(0,01 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc
A có tính cứng vĩnh cửu B có tính cứng tạm thời.
C có tính cứng toàn phần D là nước mềm.
Câu 26 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS, K2Cr2O7 B Mg(HCO3)2, HCOONa, Cu(OH)2, Fe(NO3)2
C FeS, BaSO4, KOH, CaCO3 D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3, Na2SiO3
Câu 27 Hợp chất hữu cơ X bền, mạch hở, có công thức phân tử C2HxOy (MX < 62 ) có phản ứng với AgNO3/NH3 Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 28 Hỗn hợp X gồm hai chất có cùng số mol Cho X vào nước dư, thấy tan hoàn toàn và thu được dung
dịch Y chứa một chất tan Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được chất rắn gồm hai chất Chất rắn
X có thể gồm
A FeCl2 và FeSO4 B Fe và FeCl3 C Fe và Fe2(SO4)3 D Cu và Fe2(SO4)3
Câu 29 Thủy phân hoàn toàn 19,6 gam tripeptit Val-Gly-Ala trong 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 28,72 B 30,16 C 34,70 D 24,50.
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C và S cần dùng 4,48 lít khí O2 (đktc), thu được hỗn hợp khí Y Hấp thụ Y vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Z Cho tiếp BaCl2 dư vào Z thu được 42,4 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 31 Cho 7,36 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 105,36 B 104,96 C 105,16 D 97,80.
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước
(b) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
(c) Các kim loại chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong hợp chất
(d) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng thu được Fe và Cu
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(f) Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
3
Trang 4(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
(e) Hòa tan hỗn hợp rắn gồm Na và Al (có cùng số mol) vào lượng nước dư
(g) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2
Số thí nghiệm sau phản ứng còn lại dung dịch chứa một muối tan là
Câu 34 Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ, X đơn chức, Y, Z hai chức và chỉ tạo
từ một loại ancol) Cho 0,08 mol E tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp T gồm hai muối của hai axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và 5,48 gam hỗn hợp F gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E cần dùng 0,58 mol O2 Thành phần % theo khối lượng của Y trong E gần nhất giá trị nào sau đây?
A 25,00% B 24,00% C 26,00% D 27,00%
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Kết quả thí nghiệm cho bảng sau:
Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của m là
A 18,10 B 15,76 C 16,20 D 17,48.
Câu 36 Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol (H2N)2C5H9(COOH) Cho
X vào dung dịch chứa 0,11 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,12 mol NaOH và 0,04 mol KOH, thu được dung dịch chứa 14,605 gam muối Đốt cháy hoàn toàn X thu được a mol CO2 Giá trị của a là
Câu 37 Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thu được glixerol và hỗn hợp hai muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y, Z đều không có phản ứng tráng bạc
Có các phát biểu sau:
(a) Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học
(b) Tên gọi của Z là natri acrylat
(c) Có ba công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
(d) Trong phân tử chất X có hai loại nhóm chức khác nhau
(e) Axit cacboxylic của muối Y làm mất màu dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
Câu 38 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp X gồm CO2, CO, H2, H2O Dẫn X đi qua 25,52 gam hỗn hợp Y gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và FeCO3 (trong Y có mFeO: mFe O2 3 9 : 20), nung nóng thu được chất rắn Z gồm Fe, FeO, Fe3O4, hơi nước và 0,2 mol CO2 Chia Z thành 2 phần bằng nhau:
Trang 5- Phần 1: Hòa tan hết trong 200 gam dung dịch chứa t (mol) HNO3 thu được 0,1 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch T
- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch G chứa hai muối có số mol bằng nhau và 0,15 mol khí SO2 duy nhất
Nồng độ phần trăm của muối Fe(NO3)3 trong T là:
A 11,74% B 4,18% C 4,36% D 11,23%.
Câu 39 Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,3 mol NaOH, thu được m gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,5 mol Ba(OH)2, thu được 3m gam kết tủa
Thí nghiệm 3: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,2M và KOH 1M thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
A 10,00 B 5,00 C 19,70 D 9,00.
Câu 40 Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:
Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô Lắc đều
Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút Sau đó lấy ra và làm lạnh
Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp
(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín
(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng
Số phát biểu đúng là
HẾT
-ĐÁP ÁN
5
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 21: Chọn A.
Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ 4Ag
0,02………0,08
Ag
H 75% m 75%.0,08.108 6, 48 gam
Câu 23: Chọn A.
NaOH
n 0, 25
Quy đổi X thành HCOOH (0,25), CH2 (a), C3H5(OH)3 (b) và H2O (-3b)
m muối 0, 25.68 14a 69,78
2
O
n 0, 25.0,5 1,5a 3,5b 6,06
a 3,77; b 0,08
X
Câu 24: Chọn D.
KOH
n ban đầu 0,75 nEste nKOH phản ứng = 0,6
Các este đều không tráng gương nên cấu tạo là CH COOC H 0, 2 và 3 2 5 C H COOCH 0, 42 5 3
3
CH COOK
Câu 25: Chọn A.
Khi đun nóng:
2
0,1 0,05
0,05 mol CO23
không đủ để kết tủa Mg20,02 mol ,Ca 20,04 mol
nên nước thu được có tính cững vĩnh cửu
Câu 26: Chọn B.
Chọn dãy Mg HCO 32, HCOONa,Cu OH , Fe NO 2 32:
Mg HCO HCl MgCl CO H O
HCOONa HCl NaCl HCOOH
Cu OH HCl CuCl H O
Fe H NO Fe NO H O
Các dãy còn lại chứa CuS, BaSO , KNO không tác dụng với HCl loãng.4 3
Câu 27: Chọn D.
Trang 7Các chất X M X 62 thỏa mãn:
CH CH
3
CH CHO
CHO2
2
HO CH CHO
3
HCOOCH
Trong số này có 4 chất (trừ chất đầu) tham gia tráng bạc
Câu 28: Chọn C.
Hỗn hợp X gồm 2 chất có cùng số mol Cho X vào nước dư, thấy tan hoàn toàn và thu được dung dịch Y chứa một chất tan X gồm Fe và Fe SO2 4 3 :
Fe Fe SO 3FeSO
Câu 29: Chọn B.
n 0,08; n 0,3
n 3n nên NaOH còn dư nH O2 0, 08
m rắn mVal Gly Ala mNaOH mH O 2 30,16
Câu 30: Chọn C.
0, 2 0, 2
m 0, 2 R 185 42, 4
R
m 0, 2R 42, 4 0, 2.185 5, 4
Câu 31: Chọn B.
0, 2.98
20%
dd
m sau phản ứng = m kim loại mddH SO2 4 mH2 104,96 gam
Câu 32: Chọn C.
(a) Sai, một số kim loại kiềm nhẹ hơn nước
(b) Đúng
(c) Sai, kim loại chuyển tiếp có nhiều số oxi hóa
(d) Đúng
(e) Đúng
(f) Đúng
Câu 33: Chọn D.
7
Trang 8(a) Cu Fe NO 33 Cu NO 32Fe NO 32
(b) CO dư + NaOH 2 NaHCO3
(c) Na CO2 3Ca HCO 32 CaCO3NaHCO3 (Có Na2CO3 dư)
(d) Fe dư + FeCl3 FeCl2
(e) Na + Al + H O2 NaAlO2H2
(g) Cl dư 2 FeCl2 FeCl3
Câu 34: Chọn C.
n n n n 0,08
n n 2 n n 0,11
n 0,05; n n 0,03
n n 0,11 M 49,82
Ancol gồm C H OH 0,08 và 2 5 C H OH 0,033 7
Mỗi este hai chức chỉ tạo từ 1 ancol nên:
X là ACOOC H 0,052 5
Y là B COOC H 2 5 2 0,015
Z là B COOC H 3 7 2 0,015
Đốt E nCO2 u và nH O2 v
Este
n
đôi u v 0,03
Bảo toàn O 0,11.2 0,58.2 2u v
u 0, 47; v 0, 44
Đặt a, b là số C của các gốc –A và –B-
2
CO
n 0,05 a 3 0,015 b 6 0,015 b 8 0, 47
5a 3b 11
a 1
và b = 2 là nghiệm duy nhất
X là CH COOC H 0, 053 2 5
Y là C H COOC H2 4 2 5 2 0, 015 %Y 26, 00%
Z là C H COOC H2 4 3 7 2 0, 015
Câu 35: Chọn A.
Xét các mốc a và 2a: Khi thời gian tăng gấp đôi thì khí tăng gấp 3
Trang 9 Sau a giây chỉ có nCl2 0,04 và sau 2a giây có nCl2 0,08 và nH2 0,04
2
Cu
bị khử vừa hết trong a giây đầu và nCu 0,04
e
n trong a giây 0,08 ne trong 3a giây = 0,24
Giai đoạn 2a đến 3a thoát 0,07 mol khí, ít hơn giai đoạn a đến 2a (thoát 0,08) nên lúc 3a giây đã có O2 Sau 3a giây (0,24 mol electron)
Catot: nCu 0,04 nH2 0,08
Anot: nCl2 x và nO2 y
n khí x y 0,08 0,19
e
n 2x 4y 0, 24
x 0,1; y 0,01
4
n n 0,04 và nNaCl 2x 0, 2
m 18,10
Câu 36: Chọn D.
Trong 14,605 gam muối chứa:
H N C H COO2 2 5 9 : 0,02
Cl : 0,11; Na : 0,12 và K : 0,04
H N C H COO : 0,03 (Tính theo bảo toàn điện tích)
n muối 14,605 n 4
Bảo toàn C nCO2 0,02.6 0,03.5 0, 27
Câu 37: Chọn D.
Y, Z không tráng bạc và X tạo glyxerol nên X có cấu tạo:
CH COO C H COO C H3 2 3 3 5 OH
Y là CH3COONa
Z là C2H3COONa
(a) Sai
(b) Đúng
(c) Đúng:
CH COOCH CHOH CH OOC C H
CH COOCH CH OOC C H CH OH
C H COOCH CH OOC CH CH OH
9
Trang 10(d) Đúng (este và ancol)
(e) Sai
Câu 38: Chọn A.
9 20
72 160
Coi như Y chứa Fe3O4 và FeCO3
Ban đầu đặt nC x
3 4
Fe O
n a và nFeCO3 b
2
CO
232a 116b 12,76 2
(Lấy một nửa số liệu 0,2 và 25,52 ban đầu để phù hợp với việc chia thành 2 phần bằng nhau) Chất rắn Z chứa Fe 3a b và O 4a b 2x Cho Z tác dụng với H SO đặc nóng thu được:2 4
2
Fe
3a b
n
3
3
Fe
2 3a b n
3
Bảo toàn electron:
2 3a b 2 3a b
1 2 3 a 0,04; b 0,03; x 0,07
Vậy Z chứa Fe (0,15) và O (0,05)
2 3
và Fe3 v
Bảo toàn Fe u v 0,15
Bảo toàn electron 2u 3v 0,05.2 0,1.3
u 0,05; v 0,1
3
m m m m 206, 2
Fe NO
242v
206, 2
Câu 39: Chọn C.
Xét 1 thí nghiệm (1) và (2):
+ Cùng lượng CO2 nhưng (2) nhiều kết tủa hơn (1) nên (1) có tạo HCO 3
+ Ba2 tăng 2,5 lần nhưng BaCO3 tăng 3 lần nên ở (1) Ba2 chưa kết tủa hết