Chöùng minh raèng neáu x, y laø caùc soá nguyeân vaø A chia heát cho 13 thì B chia heát cho 13.. Ngöôïc laïi neáu B chia heát cho 13 thì A cuõng chia heát cho 13..[r]
Trang 11 Chuyên đề : Đa thức
1 Chuyên đề : Đa thức
Baứi 1: Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực:
a A = x4 − 17x3 + 17x2 − 17x+ 20 taùi x = 16
b B = x5 − 15x4 + 16x3 − 29x2 + 13x taùi x = 14
c C = x14 − 10x13 + 10x12 − 10x11 + + 10x2 − 10x+ 10 taùi x = 9
d D = x15 − 8x14 + 8x13 − 8x12 + − 8x2 + 8x− 5 taùi x = 7
Baứi 2: Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực:
315 651 105 651 315.651 105− − +
b N = 2 1 . 3 546 1. 4
547 211 547 211 547.211− −
Baứi 3: Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực:
a A = 3( 2 2) 2( 3 3)
x x −y +y x −y vụựi x = 2; y = 1
b M.N vụựi x = 2.Bieỏt raống:M = − 2x2 + 3x+ 5; N = x2 − +x 3
Baứi 4: Tớnh giaự trũ cuỷa ủa thửực, bieỏt x = y + 5:
a x x( + 2)+y y( − 2 2)− xy+ 65
b x2 +y y( − 2x)+ 75
Baứi 5: Tớnh giaự trũ cuỷa ủa thửực:
x(1 +y) (−y xy− − 1) x y2 bieỏt x+ y = -p, xy = q
Baứi 6: Chửựng minh ủaỳng thửực:
a (x a x b− )( − ) (+ x b x c− )( − ) (+ x c x a− )( − )=ab bc ca x+ + − 2 ; bieỏt raống 2x = a + b + c
b 2bc b+ 2 +c2 −a2 = 4p p a( − ) ; bieỏt raống a + b + c = 2p
Baứi 7:
a Soỏ a goàm 31 chửừ soỏ 1, soỏ b goàm 38 chửừ soỏ 1 Chửựng minh raống ab – 2 chia heỏt cho 3
b Cho 2 soỏ tửù nhieõn a vaứ b trong ủoự soỏ a goàm 52 soỏ 1, soỏ b goàm 104 soỏ 1 Hoỷi tớch ab coự chia heỏt cho 3 khoõng? Vỡ sao?
Baứi 8: Cho a + b + c = 0 Chửựng minh raống M = N = P vụựi:
M =a a b a c( + )( + ); N =b b c b a( + )( + ); P=c c a c b( + )( + )
x a x b− − + x b x c− − + x c x a− − +x Tớnh M theo a, b, c, bieỏt raống 1 1 1
x= a+ b+ c
Baứi 10: Cho caực bieồu thửực: A = 15x – 23y ; B = 2x + 3y Chửựng minh raống neỏu x,
y laứ caực soỏ nguyeõn vaứ A chia heỏt cho 13 thỡ B chia heỏt cho 13 Ngửụùc laùi neỏu B chia heỏt cho 13 thỡ A cuừng chia heỏt cho 13
Baứi 11: Cho caực bieồu thửực: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y
a Ruựt goùn bieồu thửực 7A – 2B
Trang 2eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phớ
b Chửựng minh raống: Neỏu caực soỏ nguyeõn x, y thoỷa maừn 5x + 2y chia heỏt cho
17 thỡ 9x + 7y cuừng chia heỏt cho 17
Baứi 12: Chửựng minh raống:
a 81 27 7 ư 9 ư 9 13 chia heỏt cho 405
b 12 2 1n+ + 11n+ 2 chia heỏt cho 133
Baứi 13: Cho daừy soỏ 1, 3, 6 , 10, 15,…, ( 1)
2
n n+ , … Chửựng minh raống toồng hai soỏ haùng lieõn tieỏp cuỷa daừy bao giụứ cuừng laứ soỏ
chớnh phửụng
2
2 Chuyên đ Chuyên đ Chuyên đềềềề: : : Biển đổi biểu thức nguyên Biển đổi biểu thức nguyên Biển đổi biểu thức nguyên
I Một số hằng đẳng thức cơ bản
1 (a ± b)2 = a2 ± 2ab + b2 ;
(a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca ;
2
(a + a + + a ) =
2 (a ± b)3 = a3 ± 3a2b + 3ab2 ± b3 = a3 ± b3 ± 3ab(a ± b);
(a ± b)4 = a4 ± 4a3b + 6a2b2 ± 4ab3 + b4 ;
3 a2 – b2 = (a – b)(a + b) ;
a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) ;
an – bn = (a – b)(an – 1 + an – 2b + an – 3b2 + … + abn – 2 + bn – 1) ;
4 a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2)
a5 + b5 = (a + b)(a4 – a3b + a2b2 – ab3 + b5) ;
a2k + 1 + b2k + 1 = (a + b)(a2k – a2k – 1b + a2k – 2b2 – … + a2b2k – 2 – ab2k – 1 + b2k) ;
II Bảng các hệ số trong khai triển (a + b) n – Tam giác Pascal
Trong tam giác này, hai cạnh bên gồm các số 1 ; dòng k + 1 được thành lập từ dòng k (k ≥ 1), chẳng hạn ở dòng 2 ta có 2 = 1 + 1, ở dòng 3 ta có 3 = 2 + 1, 3 = 1 +
2, ở dòng 4 ta có 4 = 1 + 3, 6 = 3 + 3, 4 = 3 + 1, …Khai triển (x + y)n thành tổng thì các hệ số của các hạng tử là các số trong dòng thứ n của bảng trên Người ta gọi bảng trên là tam giác Pascal, nó thường được sử dụng khi n không quá lớn Chẳng hạn, với
n = 4 thì :
(a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4
và với n = 5 thì :
(a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 10ab4 + b5
Trang 3II Các ví dụ
Ví dụ 1 Đơn giản biểu thức sau :
A = (x + y + z)3 – (x + y – z)3 – (y + z – x)3 – (z + x – y)3
Lời giải
A = [(x + y) + z]3 – [(x + y) – z]3 – [z – (x – y)]3 – [z + (x – y)]3
= [(x + y)3 + 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 + z3] – [(x + y)3 – 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 –
z3] – [z3 – 3z2(x – y) + 3z(x – y)2 – (x – y)3] – [z3 + 3z2(x – y) + 3z(x – y)2 + (x – y)3]
= 6(x + y)2z – 6z(x – y)2 = 24xyz
Ví dụ 2 Cho x + y = a, xy = b (a2 ≥ 4b) Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) x2 + y2 ; b) x3 + y3 ; c) x4 + y4 ; d) x5 + y5
Lời giải a) x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = a2 – 2b
b) x3 + y3 = (x + y)3 – 3xy(x + y) = a3 – 3ab
c) x4 + y4 = (x2 + y2)2 – 2x2y2 = (a2 – 2b)2 – 2b2 = a4 – 4a2b + 2b2
d) (x2 + y2)(x3 + y3) = x5 + x2y3 + x3y2 + y5 = (x5 + y5) + x2y2(x + y)
Hay : (a2 – 2b)(a3 – 3ab) = (x5 + y5) + ab2 ⇒ x5 + y5 = a5 – 5a3b + 5ab2
Chú ý : a 6 + b 6 = (a 2 ) 3 + (b 2 ) 3 = (a 3 ) 2 + (b 3 ) 2
a 7 + b 7 = (a 3 + b 3 )(a 4 + b 4 ) – a 3 b 3 (a + b)
= (a 2 + b 2 )(a 5 + b 5 ) – a 2 b 2 (a 3 + b 3 )
Ví dụ 3 Chứng minh các hằng đẳng thức :
a) a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca) ;
b) (a + b + c)3 – a3 – b3 – c3 = 3(a + b)(b + c)(c + a)
Lời giải a) a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b)3 + c3 – 3abc – 3a2b – 3ab2
= (a + b + c)[(a + b)2 – (a + b)c + c2] – 3ab(a + b + c)
= (a + b + c) [(a + b)2 – (a + b)c + c2 – 3ab]
= (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca)
b) (a + b + c)3 – a3 – b3 – c3 = [(a + b + c)3 – a3] – (b3 + c3)
= (b + c)[(a + b + c)2 + (a + b + c)a + a2] – (b + c)(b2 – bc + c2)
= (b + c)(3a2 + 3ab + 3bc + 3ca) = 3(b + c)[a(a + b) + c(a + b)]
= 3(a + b)(b + c)(c + a)
Ví dụ 4 Cho x + y + z = 0
Chứng minh rằng : 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2)
Lời giải Vì x + y + z = 0 nên x + y = –z ⇒ (x + y)3 = –z3
Hay x3 + y3 + 3xy(x + y) = –z3 ⇒ 3xyz = x3 + y3 + z3
Do đó : 3xyz(x2 + y2 + z2) = (x3 + y3 + z3)(x2 + y2 + z2)
= x5 + y5 + z5 + x3(y2 + z2) + y3(z2 + x2) + z3(x2 + y2)
Mà x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = z2 – 2xy (vì x + y = –z) Tương tự :
y2 + z2 = x2 – 2yz ; z2 + x2 = y2 – 2zx
Vì vậy : 3xyz(x2 + y2 + z2) = x5 + y5 + z5 + x3(x2 – 2yz) + y3(y2 – 2zx) + z3(z3 – 2xy) = 2(x5 + y5 + z5) – 2xyz(x2 + y2 + z2)
Suy ra : 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2) (đpcm)
Trang 4eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phớ
Bài tập:
1 Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14
Tính giá trị của biểu thức : A = a4 + b4 + c4
2 Cho x + y + z = 0 và xy + yz + zx = 0 Tính giá trị của biểu thức :
B = (x – 1)2007 + y2008 + (z + 1)2009
3 Cho a2 – b2 = 4c2 Chứng minh rằng : (5a – 3b + 8c)(5a – 3b – 8c) = (3a – 5b)2
4 Chứng minh rằng nếu:
5 (x – y)2 + (y – z)2 + (z – x)2 = (x + y – 2z)2 + (y + z – 2x)2 + (z + x – 2y)2
thì x = y = z
6 a) Chứng minh rằng nếu (a2 + b2)(x2 + y2) = (ax + by)2 và x, y khác 0 thì a b
x= y b) Chứng minh rằng nếu (a2 + b2 + c2)(x2 + y2 + z2) = (ax + by + cz)2
và x, y, z khác 0 thì a b c
x= y= z
7 Cho x + y + z = 0 Chứng minh rằng :
a) 5(x3 + y3 + z3)(x2 + y2 + z2) = 6(x5 + y5 + z5) ;
b) x7 + y7 + z7 = 7xyz(x2y2 + y2z2 + z2x2) ;
c) 10(x7 + y7 + z7) = 7(x2 + y2 + z2)(x5 + y5 + z5)
8 Chứng minh các hằng đằng thức sau :
a) (a + b + c)2 + a2 + b2 + c2 = (a + b)2 + (b + c)2 + (c + a)2 ;
b) x4 + y4 + (x + y)4 = 2(x2 + xy + y2)2
9 Cho các số a, b, c, d thỏa m`n a2 + b2 + (a + b)2 = c2 + d2 + (c + d)2
Chứng minh rằng : a4 + b4 + (a + b)4 = c4 + d4 + (c + d)4
10 Cho a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1
Tính giá trị của biểu thức : C = a2 + b9 + c1945
11 Hai số a, b lần l−ợt thỏa m`n các hệ thức sau :
a3 – 3a2 + 5a – 17 = 0 và b3 – 3b2 + 5b + 11 = 0 H`y tính : D = a + b
12 Cho a3 – 3ab2 = 19 và b3 – 3a2b = 98 H`y tính : E = a2 + b2
13 Cho x + y = a + b và x2 + y2 = a2 + b2 Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) x3 + y3 ; b) x4 + y4 ; c) x5 + y5 ; d) x6 + y6 ;
e) x7 + y7 ; f) x8 + y8 ; g) x2008 + y2008
3 Chuyên đề: Phân tích đa thức thành nhân tử Phân tích đa thức thành nhân tử Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 5I- Phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử khác:
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
, 5 6 d , 1 3 3 6
, 3 8 4 e , 3 1 8
, 8 7 f , 5 2 4
, 3 1 6 5 h , 8 3 0 7
, 2 5 1 2 k , 6 7 2 0
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
(Đa thức đ cho có nhiệm nguyên hoặc nghiệm hữu tỉ)
II- Phương pháp thêm và bớt cùng một hạng tử
1) Dạng 1: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương: A 2 – B 2 = (A – B)(A + B)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2) Dạng 2: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện thừa số chung
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
15, 2 4 16, 2
1, (1 ) 4 (1 ) 2, 8 36
3, 4 4, 64
5, 64 1 6, 81 4
7, 4 81 8, 64
9, 4 10,
Trang 6eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phớ
III- Phương pháp đổi biến
Bài 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
IV- Phương pháp xét giá trị riêng
Phương pháp: Trước hết ta xác định dạng các thừa số chứa biến của đa thức, rồi gán cho các biến các giá trị cụ thể để xác định thừa số còn lại
Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Giải
a, Giả sử thay x bởi y thì P = y2 (yưz) +y z2 ( ưy) = 0
Như vậy P chứa thừa số x – y
Ta lại thấy nếu thay x bởi y, thay y bởi z, thay z bởi x thì P không đổi(ta nói đa thức P
có thể hoán vị vòng quanh bởi các biến x, y, z) Do đó nếu P đ` chúa thùa số x – y thì cũng chúa thừa số y – z, z – x Vậy P phải có dạng
P = k(x – y)(y – z)(z – x).Ta thấy k phải là hằng số(không chúa biến) vì P có bậc 3 đối với tập hợp các biến x, y, z còn tích (x – y)(y – z)(z – x) cũng có bậc ba đối với tập hợp các biến x, y, z Vì đẳng thức
đúng với mọi x, y, z nên ta gán cho các biến x, y, z các giá trị riêng, chẳng hạn x = 2,
y = 1, z = 0
ta được k = -1
1, 1 2, 1
3, 1 4, 1
5, 1 6, 1
7, 1 8, 1
4
1, ( 4)( 6)( 10) 128 2, ( 1)( 2)( 3)( 4) 24
3, ( 4 8) 3 ( 4 8) 2 4, ( ) 4 4 12
5, 2 2 2 15 6, ( )( 2 )( 3 )( 4 )
7, 6 11
3 8, ( ) 3( ) 2
9, 2 3 3 10 10, ( 2 ) 9 18 20
11, 4 4 2 4 35 12, ( 2)( 4)( 6)( 8) 16
a x y z y z x z x y
b a b c a b c a b c a b c a b c b c a c a b
( x y z ư + ) y z x ( ư + ) z x y ( ư = ) k x y y z z x ( ư )( ư )( ư )
Trang 7Vậy P =- (x – y)(y – z)(z – x) = (x – y)(y – z)(x - z)
Các bài toán Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
M =a b c a+ − +b c+ −a b +c a b c+ − + a b c b c a c+ − + − + −a b
N =a m a− +b m b− +c m c− −abc, với 2m = a+ b + c
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2 2
a A a b c ab bc ca abc
b B a a b b a b
c C ab a b bc b c ac a c
e E a c b b a c c b a abc abc
f f a b c b c a c a b
g G a b a b
b c b c a c c a
h H a b c b c a c a b
V-Ph−ong pháp hệ số bất định
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
4
Bài tập:
Ví dụ Phân tích biểu thức sau thành nhân tử :
A = x3 – 3(a2 + b2)x + 2(a3 + b3)
Lời giải Đặt S = a + b và P = ab, thì a2 + b2 = S2- 2P; a3 + b3 = S3- 3SP Vì vậy :
A = x3 – 3(S2- 2P)x + 2(S3- 3SP) = (x3- S ) (3S x 3S )3 - 2 - 3 + (6Px 6SP)
= (x S)(x- 2+ Sx+ S ) 3S (x2 - 2 - S)+ 6P(x- S)
= (x S)(x- 2+ Sx 2S- 2+ 6P)
= (x – a – b)[x2 + (a + b)x – 2(a + b)2 + 6ab]
= (x – a – b)[x2 + (a + b)x – 2(a2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x3 + 4x2 – 29x + 24 ;
b) x4 + 6x3 + 7x2 – 6x + 1 ;
c) (x2 – x + 2)2 + (x – 2)2 ;
d) 6x5 + 15x4 + 20x3 + 15x2 + 6x + 1 ;
Trang 8eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phớ
e) x6 + 3x5 + 4x4 + 4x3 + 4x2 + 3x + 1
f) x8 + x4 + 1;
g) x10 + x5 + 1 ;
h) x12 + 1 ;
i) (x + y + z)3 – x3 – y3 – z3 ;
k) (x + y + z)5 – x5 – y5 – z5
4.
4 Chuyên đề Chuyên đề : Xác định đa thức Xác định đa thức Xác định đa thức
* Định lí Beout (BêZu) và ứng dụng:
1) Định lí BêZu:
Dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x - a bằng f(a) (giá trị của f(x) tại x
= a): f(x) = (xưa)q(x) + f(a)
(Beout, 1730 - 1783, nhà toán học Pháp)
Hệ quả: Nếu a là nghiệm của đa thừc f(x) thì f(x) chia hết cho x - a
áp dụng: Định lí BêZu có thể dùng để phân tích một đa thức thành nhân tử Thực hiện như sau:
Bước 1: Chọn một giá trị x = a nào đó và thử xem x = a có phải là nghiệm của f(x) không
Bước 2: Nếu f(a) = 0, theo định lí BêZu ta có: f(x) = (xưa)p(x)
Để tìm p(x) thực hiện phép chia f(x) cho x - a
Bước 3: Tiếp tục phân tích p(x) thành nhân tử nếu còn phân tích được Sau đó viết kết quả cuối cùng cho hợp lí
Dạng 1: Tìm đa thức thương bằng phương pháp đồng nhất hệ số(phương pháp hệ số bất định), phương pháp giá trị riêng , thực hiện phép chia đa thức
*Phương pháp1: Ta dựa vào mệnh đề sau đây :
Nếu hai đa thức P(x) và Q(x) bằng nhau: P(x) = Q(x) thì các hạng tử cùng bậc ở hai
đa thức phải có hệ số phải có hệ số bằng nhau
Ví dụ: P(x) =ax2 + 2bxư 3; Q(x) =x2 ư 4xư p
Nếu P(x) = Q(x) thì ta có:
a = 1(hệ số của lũy thừa 2)
2b = - 4 (hệ số của lũy thừa bậc 1)
- 3 = - p (hệ số hạng tử bậc không hay hạng tử tự do)
*Phương pháp2: Cho hai đa thức P(x) và Q(x) thỏa m`n deg P(x) > deg Q(x)
Gọi thương và dư trong phép chia P(x) cho Q(x) lần lượt là M(x) và N(x)
Khi đó ta có: P(x) =Q(x).M(x) +N(x) (Trong đó: deg N(x) < deg Q(x)) (I)
Vì đẳng thức (I) đúng với mọi x nên ta cho x lấy một giá trị bất kì : x= α
(α là hằng số) Sau đó ta đi giải phương trình hoặc hệ phương trình để tìm các hệ số của các hạng tử trong các đa thức ( Đa thức thương, đa thức chia, đa thức bị chia, số dư)
Ví dụ: Bài 1(Phần bài tập áp dụng)
Gọi thương của phép chia A(x) cho x + 1 là Q(x), ta có:
) ( ).
1 ( 2 6
3 2
3
2
x Q x a x ax
x
Trang 9Vỡ ủẳng thức ủỳng với mọi x nờn cho x = -1 ta dược:
=
ư
=
⇒
= + +
ư
⇒
=
ư
+
+
ư
3
2 0
6 0
2 6
2
a
a a
a a
a
a
Với a = -2 thỡ A= 4x3ư 6x2 ư 6x+ 4 ,Q(x) = 4x2ư 10x+ 4
Với a = 3 thỡ A= 9x3+ 9x2 ư 6xư 6 ,Q(x) = 9x2ư 6
*Phương pháp 3:Thực hiện phép chia đa thức (như SGK)
Bài tập áp dụng
Bài 1: Cho ủa thức 2 3 2
A x =a x + ax ư xư a a∈Q Xác ủịnh a sao cho A(x) chia hết cho x + 1
Bài 2: Phân tích đa thức 4 3
P x =x ưx ư xư thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng: x2 +dx+ 2
Bài 3: Với giá trị nào của a và b thì đa thức : x3+ax2+ 2x+b chia hết cho đa thức:
1
2+ x+
x H`y giải bài toán trên bằng nhiều cách khác nhau
Bài 4: Xác định giá trị k để đa thức: f x = x4 ư x3 + x2 +x+k
21 9 )
2 )
(x = x2ưxư
Bài 5: Tỡm tất cả cỏc số tự nhiờn k ủể cho ủa thức: f(k) =k3+ 2k2+ 15 chia hết cho nhị thức: g(k)= k+ 3
Bài 6: Với giỏ trị nào của a và b thỡ ủa thức: f x = x4 ư x3 + x2 +ax+b
3 3 )
ủa thức: g(x) = x2 ư 3x+ 4
Bài 7: a) Xỏc ủịnh cỏc giỏ trị của a, b và c ủể ủa thức: P x = x4 +ax2 +bx+c
) ( Chia hết cho (xư 3 ) 3
b) Xỏc ủịnh cỏc giỏ trị của a, b ủể ủa thức: Q(x) = 6x4ư 7x3+ax2+ 3x+ 2 chia hết cho ủa thức M(x) = x2 ưx+b
c) Xỏc ủịnh a, b ủể P(x) =x3 + 5x2 ư 8x+a chia hết cho M x =x2 +x+b
)
Bài 8: Hóy xỏc ủịnh cỏc số a, b, c ủể cú ủẳng thức:
(ðể học tốt ðại số 8)
Bài 9: Xỏc ủịnh hằng số a sao cho:
a) 10x2ư 7x+a chia hết cho 2 ưx 3
b) 2x2 + ax+ 1 chia cho xư 3 dư 4
c) ax5+ x5 4 ư 9 chia hết cho xư 1
Bài 10: Xỏc ủịnh cỏc hằng số a và b sao cho:
a) x4 +ax2 +b chia hết cho x2 ư x+ 1
b) ax3+bx2 + 5xư 50 chia hết cho x2 + x3 + 10
c) ax4 + bx2+ 1 chia hết cho 2
) 1 ( ưx d) x4 + 4 chia hết cho x2 +ax+b
Bài 11: Tỡm cỏc hăng số a và b sao cho x3 +ax+b
chia cho x+ 1thỡ dư 7, chia cho 3
ư
x thỡ dư -5
Bài 12: Tỡm cỏc hằng số a, b, c sao cho ax3 +bx2 +cchia hết cho x+ 2, chia cho x2 ư 1 thỡ dư x+ 5
(Một số vấn ủề phỏt triển ðại số 8)
) )(
)(
(
2 3
c x b x a x c bx ax
Trang 10eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phí
Bài 13: Cho ña thức: P x = x4 +x3 −x2 +ax+b
)
P(x) chia hết cho Q(x)
Bài 14: Xác ñịnh a và b sao cho ña thức P(x) =ax4 +bx3+ 1 chia hết cho ña thức
2
)
1
(
)
(x = x−
Q
Bài 15: Cho các ña thức P(x) =x4− 7x3+ax2+ 3x+ 2 và Q x =x2 −x+b
)
b ñể P(x) chia hết cho Q(x)
(23 chuyên ñề toán sơ cấp)
Dạng 2: Phương pháp nội suy NiuTơn
Phương pháp:
ðể tìm ña thức P(x) bậc không quá n khi biết giá trị của ña thức tại n + 1 ñiểm
1 3
2
1 ,C ,C , ,C n+
C L ta có thể biểu diễn P(x) dưới dạng:
) ( ) )(
( )
)(
( ) (
)
(x b0 b1 x C1 b2 x C1 x C2 b n x C1 x C2 x C n
Bằng cách thay thế x lần lượt bằng các giá trị C1,C2,C3, L ,C n+1 vào biểu thức P(x) ta lần lượt tính ñược các hệ số b0,b1,b2, L ,b n
Bµi tËp ¸p dông
Bài 1: Tìm ña thức bậc hai P(x), biết: P( 0 ) = 25 ,P( 1 ) = 7 ,P( 2 ) = − 9
Giải
ðặt P(x) =b0+b1x+b2x(x− 1 )(1)
Thay x lần lượy bằng 0; 1; 2 vào (1) ta ñược:
1 1
2 2 18 25 9
18 25
7 25
2 2
1 1 0
=
⇔ +
−
=
−
−
=
⇔ +
=
=
b b
b b b
Vậy, ña thức cần tìm có dạng:
25 19 )
( ) 1 ( 18
25
)
(x = − x+x x− ⇔ P x = x2 − x+
Bài 2: Tìm ña thức bậc 3 P(x), biết: P( 0 ) = 10 ,P( 1 ) = 12 ,P( 2 ) = 4 ,P( 3 ) = 1
Hướng dẫn: ðặt P(x) =b0+b1x+b2x(x− 1 ) +b3x(x− 1 )(x− 2 )(1)
Bài 3: Tìm ña thức bậc ba P(x), biết khi chia P(x) cho (x− 1 ), (x− 2 ), (x− 3 ) ñều ñược
dư bằng 6 và P(-1) = - 18
Hướng dẫn: ðặt P(x) =b0+b1(x− 1 ) +b2(x− 1 )(x− 2 ) +b3(x− 1 )(x− 2 )(x− 3 )(1)
Bài 4: Cho ña thức bậc bốn P(x), thỏa mãn:
) 1 ( ), 1 2 )(
1 ( ) 1 ( ) (
0 ) 1 (
+ +
=
−
−
=
−
x x x x
P x P P
a) Xác ñịnh P(x)
b) Suy ra giá trị của tổng S = 1 2 3 + 2 3 5 + K +n(n+ 1 )( 2n+ 1 ), (n∈N*)
Hướng dẫn: Thay x lần lượt bằng 0; 1; 2; 3 vào (1), ta ñược :
36 ) 2 ( 5 3 2 ) 1 ( ) 2
(
6 ) 1 ( 3 2 1 ) 0 ( )
1
(
0 ) 0 ( 0 ) 1 ( ) 0
(
, 0 ) 2 ( 0 ) 2 ( ) 1 (
=
⇔
=
−
=
⇔
=
−
=
⇔
=
−
−
=
−
⇔
=
−
−
−
P P
P
P P
P
P P
P
P P
P
ðặt P(x) =b0+b1(x+ 1 ) +b2(x+ 1 )x+b3(x+ 1 )x(x− 1 ) +b4(x+ 1 )x(x− 1 )(x− 2 )(2)
Thay x lần lượt bằng -1; 0; 1; 2; -2 vào (2) ta ñược: