Bài giảng Truyền thông dữ liệu - Chương 2: Giao tiếp vật lý do Nguyễn Hồng Sơn biên soạn nêu lên kỳ vọng đối với hoạt động truyền, bản chất của truyền thông tin, các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động truyền, các chuẩn tín hiệu giao tiếp, chuẩn giao tiếp vật lý.
Trang 1§2 GIAO TIẾP VẬT LÝ
Nguyễn Hồng Sơn
Trang 2Nội Dung
cộng
Trang 3Kỳ vọng đối với hoạt động truyền
Kỳ vọng 3R:
Trang 4Bản chất của truyền thông tin
Trang 5Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt
động truyền
Khái niệm băng thông
Truyền càng nhanh càng khó
SNR (Signal to Noise Ratio)
BER (Bit Error Rate)
Trang 6CÁC CHUẨN TÍN HIỆU GIAO TIẾP
Qui định tiêu chuẩn về đường tín hiệu điện nối giữa DTE và DCE (Data Connect Equipment) để đảm bảo mức chất lượng tín hiệu nào đó Các chuẩn khác nhau sẽ có mức chất lượng khác nhau.
Trang 71=-V 0=+V
+V +V
V=±12vdc hay ±15vdc Giao tieáp ñieän khoâng caân baèng
GND
Trang 8Dòng 20mA
Phát hiện dòng
Phát hiện dòng
20mA
20mA
101011
101011Maxlength= 1Km
Trang 91=+/-V; 0=-/+V
+V +V
RT
RT
-Cáp xoắn đôi -Giao tiếp điện cân bằng (vi phân)
Trang 10Tín hiệu cáp đồng trục
Chế độ băng cơ bản (dải nền)
50Ω
Trang 12CÁC CHUẨN GIAO TIẾP VẬT LÝ
Chuẩn giao tiếp vật lý thực hiện chức năng kết nối DTE vào mạng là một trong các chức năng của lớp vật lý Chính phần cứng thực hiện một giao tiếp vật lý hay một procedure
Một chuẩn giao tiếp vật lý thơng thường bao gồm:
Đặc tả đầu cắm, cáp nối như kích thước, hình dáng, loại cáp
Mơ tả các loại đường tín hiệu giao tiếp, gồm:
-Đường tín hiệu Data-Đường tín hiệu đồng hồ (clock)-Đường tín hiệu điều khiển
Qui tắc bắt tay (handshaking rule)
Trang 13EIA-232D/V.24
Trang 15CTS Clear To Send [DCE > DTE]
DCD Data Carrier Detected (âm hiệu từ modem) [DCE > DTE] DSR Data Set Ready [DCE > DTE]
DTR Data Terminal Ready [DTE > DCE]
FG Frame Ground
RCk Receiver (external) Clock input
RI Ring Indicator (modem báo có tín hiệu chuông )
RTS Request To Send [DTE > DCE]
TxD Transmitted Data [DTE > DCE]
RxD Received Data [DCE > DTE]
SG Signal Ground
SCTS Secondary Clear To Send [DCE > DTE]
SDCD Secondary Data Carrier Detected (âm hiệu từ modem)
[DCE > DTE]
SRTS Secondary Request To Send [DTE > DCE]
SRxD Secondary Received Data [DCE > DTE]
STxD Secondary Transmitted Data [DTE > DTE]
Trang 16DTR on DSR on
DTR on DSR on
CD on
RxD on
CD off RTS on CTS on TxD on RTS off
DTR off DSR off DTR on DSR on
RI on RTS on
CTS on TxD on RTS off CTS off
Sóng mang off Sóng mang off
Mạng điện thoại
EIA 232/V.24 EIA 232/V.24
Máy
Line điện thoại
Gửi lệnh quay số
Time
Trang 17Modem roãng (null modem)
Trang 18Dùng hai chuẩn tín hiệu: V.28 và EIA-422/V.11Xem tài liệu
Trang 19Giao tiếp X.21
Xem tài liệu
Trang 20Giao tiếp ISDN
Xem tài liệu
Trang 21Kỹ thuật truyền số liệu qua mạch tải
công cộng: mạch tải analog
Để vận chuyển bit số liệu qua tín hiệu Analog (mạch tải analog) phải dùng đến kỹ thuật điều chế
Kỹ thuật điều chế thực hiện một ánh xạ từ bit số liệu sang trạng thái của tín hiệu analog Ánh xạ là 1-1
Sự hiểu biết trạng thái hay ánh xạ ngược sẽ là hoạt động giải điều chế ở máy thu
Số bit biểu diễn một trạng thái tín hiệu được xác định qua quan hệ:
m = log2M
Trang 22Phương pháp điều chế ASK
Trang 23Phương pháp điều chế ASK
t0
Vc2(t)
Trang 24Baêng thoâng ASK
fc-5f0 fc-4f0 fc-3f0 fc-2f0 fc-f0 fc fc+f0 fc+2f0 fc+3f0 fc+4f0 fc+5f0 f
2f0
Trang 25Vc2(t)
Trang 26Baêng thoâng FSK
fc1-5f0 fc1-4f0 fc1-3f0 fc1-2f0 fc1-f0 fc1 fc1+f0 fc1+2f0 fc1+3f0 fc1+4f0 fc+5f0
fc2-5f0 fc2-4f0 fc2-3f0 fc2-2f0 fc2-f0 fc2 fc2+f0 fc2+2f0 fc2+3f0 fc2+4f0 fc2+5f0
f1-f2 + 2f0
Trang 27Phân phối tần số
Giải điều chế Mức 0 =2025 Mức 1 =2225
Giải điều chế Mức 0 =1070 Mức 1 =1270
Điều chế Mức 0 =2025 Mức 1 =2225
Modem Modem
Điều chế Mức 0=1180 Mức 1 =980
Giải điều chế Mức 0 =1850 Mức 1 =1650
Giải điều chế Mức 0 =1180 Mức 1 =980
Điều chế Mức 0 =1850 Mức 1 =1650
Modem Modem
f
Biên độ
Trang 29Baêng thoâng PSK
fc-5f0 fc-4f0 fc-3f0 fc-2f0 fc-f0 fc fc+f0 fc+2f0 fc+3f0 fc+4f0 fc+5f0
2f0
Trang 30Điều chế đa mức
+270 0 =11
00 01 11 11
t
Trang 31QAM (Quadrature Amplitude Modualtion)
16-QAM
Trang 32Kỹ thuật truyền số liệu qua mạch tải
cơng cộng: mạch tải digital
Các mạch thuê riêng digital có thể dùng để kết nối trực tiếp hai DTE
Được dùng để tạo mạng số liệu cơ bản (mạng Private Data Network), cơng nghệ mạng diện rộng leased line
Trang 33Mạch thuê riêng digital (Digital leased line)
Biên độ xung-PAM (Pulse Amplitude Modulation)
Bề rộng xung-PWM (Pulse Wide Modulation)
Điều chế xung theo mã(Pulse Code Modulation)
Trang 34Trễ do lan truyền tín hiệu
Tốc độ lan truyền tín hiệu, ký hiệu Tp, trong các môi trường khác nhau là khác nhau, trong không gian bằng tốc độ ánh sáng 3.108m/s, trong môi trường hữu tuyến thường là 2.108m/s
Tp trong môi trường mạng là rất quan trọng, ảnh hưởng đến giao thức lớp trên
Gọi Tx là thời gian cần truyền một frame qua một liên kết có tốc độ R, thì số lượng frame lấp đầy liên kết là
x
p
T T
a =