1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Cấu trúc máy tính và lập trình Assembly : CHƯƠNG TRÌNH GỠ RỐI DEBUG part 6

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lệnh I (Input) Công dụng : nhập 1 byte từ cổng xuất nhập và hiện ra màn hình. hình. Cú pháp : - I địa chỉ cổng là số hệ 16 tối đa 4 chữ số. Ex : - I 37E 37E EC Summary Dùng lệnh D để xem nội dung vùng nhớ tại địa chỉ của ROM BIOS F000:0000. Tương tự xem nội dung vùng nhớ RAM màn hình ở địa chỉ B800:0000; bảng vector ngắt quãng 0000:0000 Gỏ vào máy bằng lệnh A, đoạn chương trình sau ở địa chỉ 2000:0100 ...

Trang 1

7/8/2011 Chuong 3 Debug 26

Lệnh I (Input)

Công

Công dụng dụng :: nhập nhập 11 byte byte từ từ cổng cổng xuất xuất nhập

nhập và và hiện hiện ra ra màn màn hình hình

Cú pháp :: II <địa chỉ cổng> địa

địa chỉ chỉ cổng cổng là là số số hệ hệ 16 16 tối tối đa đa 44 chữ chữ số số

Ex

Ex :: II 37 37E E

EC

Trang 2

7/8/2011 Chuong 3 Debug 27

Lệnh O (Output)

Công

Công dụng dụng :: xuất xuất 11 byte byte ra ra cổng cổng xuất xuất nhập nhập

Cú pháp :

Cú pháp : O<địa chỉ cổng> <trị> O<địa chỉ cổng> <trị>

địa chỉ cổng là số hệ 16 tối đa 4 chữ số.

Ex

Ex :: O O 378 378 55E E

Trang 3

7/8/2011 Chuong 3 Debug 28

Summary

Dùng lệnh D để xem nội dung vùng nhớ tại địa chỉ của ROM BIOS F000:0000.

Tương tự xem nội dung vùng nhớ RAM màn hình ở địa chỉ B800:0000; bảng vector ngắt quãng

0000:0000

Gỏ vào máy bằng lệnh A, đoạn chương trình sau ở địa chỉ 2000:0100

Trang 4

7/8/2011 Chuong 3 Debug 29

Summary

2000:0100 MOV AL,32

2000:0102 MOV AH, 4F

2000:0104 MOV CX, [200]

2000:0108 MOV WORD PTR [1800], 1

2000:010E MOV BYTE PTR [1800], 1

2000:0113

Xem lại đoạn chương trình vừa đánh trên bằng lệnh U Chú ý quan sát phần mã máy Tìm xem các toán hạng tức thời và các địa chỉ xuất hiện ở đâu trong phần mã máy của lệnh.

Phần mã máy của 2 câu lệnh cuối có gì khác nhaukhi dùng các toán tử WORD PTR và BYTE PTR.

Trang 5

7/8/2011 Chuong 3 Debug 30

Summary

Dùng lệnh E nhập vào đoạn văn bản sau vào bộ nhớ tại địa chỉ DS:0100

8086

8086//8088 8088//80286 80286 Assembly Assembly language language

Copyright

Copyright 1988 1988,, 1886 1886 by by Brady Brady Books, Books, a a division division of of Simon, Simon, Inc Inc All

All right right reserved, reserved, including including the the of of reproduction reproduction in in whole whole or or in in part,

part, in in any any form form

(chú

(chú ý ý ký ký tự tự đầu đầu dòng dòng xuống xuống dòng dòng có có mã mã ASCCI ASCCI là là 00D D và và 00A) A)

Ngày đăng: 11/05/2021, 04:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm