1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Phần mềm nguồn mở: Chương 3.5 - Võ Đức Quang (Phần 3)

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 862,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3.5 (phần 3) giúp người học hiểu về PHP-MySQL. Nội dung trình bày cụ thể gồm có: Để kết nối PHP – MySQL, đặc điểm, kết nối (MySQLi Object-Oriented), Die() – hàm hiển thị thông báo và dừng xử lý, kết nối (MySQLi Procedural),..

Trang 1

Phần mềm Nguồn Mở

(Open-Source Software)

Võ Đức Quang Khoa CNTT-Đại học Vinh

Trang 2

Chương 3:

Một số phần mềm nguồn mở

Trang 3

Mindmap

Trang 4

PHP

Giới thiệu về PHP

Biến, hằng

Kiểu dữ liệu, phép toán

Lệnh điều khiển

Hàm

PHP kết hợp với forms

Server Side

PHP-MySQL

Trang 5

PHP-MySQL

 Để kết nối PHP – MySQL

o MySQLi extension (<2012)

o PDO (PHP Data Objects)

 Đặc điểm

o PDO

 Hỗ trợ kết nối 12 hệ thống CSDL khác nhau

 Hướng đối tượng

 Prepared Statements

o MySQLi

 Chỉ hỗ trợ MySQL

 Hướng đối tượng và API

 Prepared Statements

Trang 6

PHP-MySQL

 Kết nối (MySQLi Object-Oriented)

Trang 7

PHP-MySQL

 Die() – hàm hiển thị thông báo và dừng xử lý

// Check connection

if (mysqli_connect_error()) {

die("Database connection failed: "

mysqli_connect_error());

}

Trang 8

PHP-MySQL

 Kết nối (MySQLi Procedural)

 Port mặc định: 3306

Trang 9

PHP-MySQL

 Kết nối (PDO)

Trang 10

PHP-MySQL

 Đóng kết nối

o MySQLi Object-Oriented

 $conn->close();

o MySQLi Procedural

 mysql_close($conn);

o PDO

 $conn = null;

Trang 11

PHP-MySQL

 Truy cập CSDL

o mysql_select_db(database name", $con);

 Thực thi câu lệnh SQL

o $result=mysql_query(“SQL_Statement”);

 Tùy theo câu lệnh SQL mà ta có kết quả trả về tương ứng

o Select : trả về mảng các record

o Câu lệnh khác : true/false tùy theo thành công hay không

 Chuyển kết quả dữ liệu truy vấn thành dạng mảng

Trang 12

PHP-MySQL

 Các bước thao tác

o Kết nối PHP/MySQL: mysql_connect()

o Chọn CSDL để làm việc: mysql_select_db()

o Xử lý câu truy vấn: mysql_query()

o Phân tích, xử lý kết quả truy vấn: mysql_fetch_array()

o Đóng kết nối PHP/MySQL: mysql_close()

Trang 13

PHP-MySQL

Ví dụ:

Câu lệnh SQL: Select…

$sql = “Select … ”;

$result = mysql_query($sql);

if(!$result) { echo “Record not found!”; } else {

while($row = mysql_fetch_array($result)){ echo $row[„firstField'] " "

$row[„secondField'];

echo "<br />";

} } // else

mysql_close($con); // đóng kết nối

Trang 14

PHP-MySQL

 Câu lệnh SQL: INSERT, UPDATE…

$sql=“Insert into table_name(field_list)

values(value_list);

$result=mysql_query($sql);

if(!$result) {echo mysql_error(); // xử lý

tiếp;}

else { //xử lý …}

 Việc sử dụng câu lệnh Upadte cũng tương tự

 Lỗi xảy ra nếu vi phạm một trong các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

 Sử dụng hàm die() hợp lý để điều khiển xử lý

Trang 15

PHP-MySQL

 Hàm mysql_fetch_array

 Cú pháp: mysql_fetch_array (data [, array_type]);

 MySQL_Assoc : mảng kết hợp, key của mảng là field_name

 MySQL_Num : key của mảng là chỉ số

 MySQL_Both : cả hai khả năng trên, đây là kiểu mặc định

 Ví dụ:

while($row = mysql_fetch_array($result)){

echo $row[0] " " $row[1];

echo "<br />";

}

Trang 16

Tiếng Việt trong PHP

Lưu tệp với mã UTF-8 (*)

Khai báo trong phần head

<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8">

Khai báo câu lệnh mysql_query(“SET NAMES ‘utf8’”) trước câu lệnh

$sql = “Select … ”;

$result = mysql_query($sql);

if(!$result) , echo “Record not found!”; -

else {

echo $row*‘ firstField '+ " " $row*‘ secondField '+.”<br>”;- }

Trang 17

PHP-MySQL

 Một số chú ý:

o Để xử lý truy vấn với các bản ghi Tiếng Việt, trước khi truy vấn phải sử dụng SET NAMES ‘utf-8’

mysql_query("SET NAMES 'utf8'");

o Cần viết chính xác Tên trường trong bảng CSDL khi duyệt

Ngày đăng: 11/05/2021, 04:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm