1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Nhập môn công nghệ phần mềm - Chương 4: Thiết kế phần mềm

147 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 45,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Nhập môn công nghệ phần mềm - Chương 4: Thiết kế phần mềm cung cấp cho người học các kiến thức: Mô hình dữ liệu vật lý –PDM, các thành phần trong PDM, chuyển đổi từ mô hình CDM sang PDM, xây dựng các lược đồ Sequence, Collaboration, tây dựng các lược đồ Sequence, Collaboration, sử dụng Power Designer để tạo mô hình. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Chương 4 – THIẾT KẾ PHẦN MỀM

NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

Trang 2

Thiết kế dữ liệu

2

Trang 3

Mục tiêu

 Biết các thành phần trong mô hình dữ liệu ở mức vật lý (PDM – physical data model)

 Biết quy tắc ánh xạ từ mô hình CDM sang mô hình PDM

 Biết cách xây dựng các lược đồ Sequence, Collaboration, Activity,…

 Biết một số quy tắc thiết kế giao diện

 Biết cách xử dụng Power Designer tạo mô hình PDM,

Trang 4

Nội dung

4

 Thiết kế giao diện.

 Sử dụng Power Designer để tạo mô hình.

Trang 5

Giai đoạn thiết kế

Khảo sát

hiện trạng

Xác định yêu cầu

Phân tích

Thiết kế

Cài đặt

Kiểm chứng

Nội dung: Thiết kế dữ liệu,

Trang 6

Xét hệ thống quản lý giáo vụ tại trường Đại học

Trang 7

Kiến trúc phân hệ - Module

Hệ thống quản lý sinh

viên

Phân hệ sinh

viên giảng viên Phân hệ

Trang 8

8

Trang 10

10

Trang 12

P hysical D ata M odel - PDM

12

Oracle, MS Access,…).

hình thực thể kết hợp (hay mô hình quan niệm

dữ liệu).

CDM  PDM

Trang 14

Xét ví dụ: xét ứng dụng quản lý TKB

14

Trang 18

Ánh xạ các thành phần từ CDM sang PDM

Trang 19

Chuyển từ CDM sang PDM

Tập thực thể Table – bảng

Thuộc tính Thuộc tính - field

Thuộc tính khóa chính Thuộc tính khóa chính

Ánh xạ tập thực thể

Ví dụ

Trang 20

Ánh xạ quan hệ 1-1

20

Trang 21

Ánh xạ quan hệ 1-n

Trang 22

Ánh xạ quan hệ 1-n

22

Trang 23

Ánh xạ quan hệ n-n

CDM

Trang 24

Ánh xạ quan hệ n-n

24

Trang 25

Ánh xạ quan hệ kế thừa

Trang 26

Ví dụ 1: xét mô hình CDM của hệ thống quản lý sinh viên Hãy chuyển CDM thành mô hình PDM

26

Trang 27

Ví dụ 2: xét mô hình CDM của hệ thống quản lý bán hàng Hãy chuyển CDM thành mô hình PDM

Trang 29

Thiết kế xử lý

Trang 30

Mục tiêu

30

dụng.

Trang 31

Nội dung

quản lý TKB

Trang 32

1 Sequence Diagram – Lược đồ tuần tự

32

giữa actor và các đối tượng hệ thống.

giữa các đối tượng theo trình tự thời gian.

biểu diễn các bước thực hiện trong một kịch bản xử lý của một use-case.

Trang 33

Ví dụ: Xét ứng dụng quản lý TKB

Hệ thống cho phép:

• Giáo vụ: nhập TKB, cập nhật TKB cho tất cả các lớp.

• Sinh viên: xem TKB của từng học kỳ của lớp.

• Giảng viên: xem TKB giảng dạy của từng học kỳ

Trang 34

34

Trang 35

Xét use case Xem TKB

Action steps:

 Chọn chức năng Xem TKB

 Hiển thị màn hình cho phép user chọn thông tin cần xem

 Chọn niên khóa từ danh sách hiện có trong hệ thống

Trang 36

Ví dụ: Sequence diagram mô tả use-case xem TKB của hệ thống quản

lý TKB

36

Trang 37

Các thành phần trong Sequence Diagram

 Sequence diagram có 2 trục:

Trục dọc: chỉ thời gian

Trục ngang: biễu diễn tập hợp các đối

tượng

Trang 38

Các thành phần trong Sequence Diagram

38

 Actor: tác nhân bên ngoài tác động vào hệ thống

Trang 39

Các thành phần trong Sequence Diagram

Object : đối tượng tham gia quá trình tương tác giữa user

và hệ thống

Object lifetime: mô tả chu kỳ sống

của đối tượng trong toàn bộ sequence

diagram

Trang 40

Các thành phần trong Sequence Diagram

40

Message

 Sequence diagram mô tả chuỗi các thông điệp gởi và nhận giữa các đối tượng

 Message mô tả loại tương tác giữa các lớp đối tượng

 Message được gởi từ đối tượng này sang đối tượng khác

 Message có thể là 1 yêu cầu thực thi hệ thống, lời gọi hàm (khởi tạo/hủy/cập nhật đối tượng hoặc 1 thực thilệnh nào đó)

Trang 41

Message

Trang 42

Phân loại thông điệp

Trang 43

Phân loại thông điệp

Message: là thông điệp được gởi từ đối tượng A

sang đối tượng B, yêu cầu B thực hiên một hành động, xử lý,…

 Ví dụ:

 User chọn chức năng xem TKB từ màn hình chính.

 User chọn lớp (niên khóa) từ màn hình xem TKB.

Trang 44

Phân loại thông điệp

44

 Message được biểu diễn như sau

Trang 45

Phân loại thông điệp

Self Message: là thông điệp được gởi từ đối tượng

A đến chính nó, yêu cầu thực hiên một hành động,

xử lý,…

 Ví dụ:

 User nhập thông tin đăng nhập hệ thống.

 Hệ thống kiểm tra thông tin đăng nhập.

Trang 46

Phân loại thông điệp

46

 Self message được biểu diễn như sau

Trang 47

Phân loại thông điệp

Call Message: biểu diễn đối tượng A gọi hàm/thủ

tục của đối tượng B

 Ví dụ:

 Màn hình chính gọi thủ tục hiển thị màn hình xem TKB.

 Màn hình xem TKB gọi thủ tục lấy danh sách lớp của đối tượng lớp.

Trang 48

Phân loại thông điệp

48

 Call message được biểu diễn như sau

Trang 49

Phân loại thông điệp

Self Call Message: biểu diễn đối tượng A gọi

hàm/thủ tục của chính nó

 Ví dụ:

 Kiểm tra thông tin đăng nhập

 Thêm mới TKB của 1 lớp

 Hiển thị thông tin lớp lên màn hình xem TKB

Trang 50

Phân loại thông điệp

50

 Self Call message được biểu diễn như sau

Trang 51

Phân loại thông điệp

hiện.

 Ví dụ:

 Danh sách lớp được gởi về từ đối tượng lớp cho màn hình xem TKB

Trang 52

Phân loại thông điệp

52

 Return message được biểu diễn như sau

Trang 53

Phân loại thông điệp

Self return Message: thông điệp trả kết quả từ thông điệp yêu cầu của chính đối tượng đó

 Ví dụ:

 User tự kiểm tra thông tin đăng nhập hệ thống

Trang 54

Phân loại thông điệp

54

 Self return message được biểu diễn như sau

Trang 55

Các thành phần trong Sequence Diagram

 Activation:

 Mô tả thời gian cần để thực thi một hành động

 Nó được tạo trong chi kỳ sống của đối tượng trong lược

đồ sequence diagram

 Biểu diễn của activation:

Trang 56

Các bước xây dựng Sequence diagram

56

 Xác định thông điệp trao đổi giữa các actor

Trang 57

Xây dựng Sequence diagram ứng dụng QLTKB

 Sinh viên chọn chức năng xem TKB lớp

 Hệ thống hiển thị màn hình xem TKB lớp

 Sinh viên chọn lớp, niên khóa, học kỳ từ danh sách tươngứng trên màn hình TKB lớp

 Sinh viên chọn chức năng xem TKB

 Hệ thống truy cập CSDL lấy thông tin TKB ứng với lớp

mà sinh viên đã chọn

 Hệ thống hiển thị thông tin TKB của lớp

Trang 58

Bài tập

58

 Giảng viên xem thời khóa biểu

 Giáo vụ nhập tkb

 Giáo vụ sửa tkb

 Giáo vụ xóa tkb

Trang 59

Thiết kế phân hệ

Trang 60

Kiến trúc phân hệ - Module

 Thông tin nhân viên

 Thông tin về quá trình làm việc tại công ty, gồm: công tác, đào tạo,…

 Quá trình thuyên chuyển công tác

 Kế hoạch phát triển của nhân viên

 Quá trình tăng lương, đãi ngộ

 …

Trang 61

Kiến trúc phân hệ - Module

Ví dụ: khảo sát yêu cầu hệ thống quản lý nhân sự, tiền lương tại công ty ABC, kết quả như sau:

 Nhân viên B: phụ trách quản lý thông tin lương của nhân viên, bao gồm:

 Chấm công hàng tháng và tính lương

 Theo thời gian (theo số ngày làm việc thực tế/ tháng)

 Theo sản phẩm (số sản phẩm làm ra trong tháng)

 Theo doanh thu (doanh thu bán được trong tháng)

 In bảng lương cho mỗi nhân viên

 Tính tiền thưởng: thưởng ngày lễ trong năm,…

Trang 62

Kiến trúc phân hệ - Module

Chỉ nhân viên B mới được phép thao tác các

chức năng liên quan đến tiền lương.

Trang 63

Kiến trúc phân hệ - Module

Cách 1

Trang 64

Kiến trúc phân hệ - Module

64

Cách 2

Làm thế nào để xử lý:

• Nhân viên A không được thao tác các chức năng liên quan đến tiền lương.

• Nhân viên B không được thao tác các chức năng liên quan đến nhân sự.

 Phân quyền???

Trang 65

Kiến trúc phân hệ - Module

Cách 2

Trang 66

Thiết kế phân hệ

66

Trang 67

Một số ví dụ về kiến trúc phân hệ

tuyến

Trang 68

Một số ví dụ về kiến trúc phân hệ

68

Trang 69

COMPONENT DIAGRAM

 Lược đồ thành phần (Component diagram) mô tả mối liên

hệ giữa các thành phần trong hệ thống

 Mỗi thành phần có thể là:

 Tập tin source code

 Thư viên liên kết (DLL)

 Chương trình thực thi

 Website

Trang 70

Component diagram mô tả hệ thống quản lý TKB

Trang 71

Component diagram mô tả hệ thống quản lý TKB

Trang 72

Các thành phần trong Component Diagram

Trang 73

Các thành phần trong Component Diagram

Trang 74

Các thành phần trong Component Diagram

Trang 75

Các thành phần trong Component Diagram

Inteface:

 Tập hợp một số hành động của một lớp đối tượng

 Tập hợp các hàm dùng chung trong nhiều lớp khác nhau

Trang 76

Các thành phần trong Component Diagram

76

 Quan hệ giữa component và interface

 Quan hệ giữa component và component

 Các loại quan hệ

 Generalization

 Realization

 Dependency

Trang 77

Xây dựng Component diagram của ứng dụng quản lý thời

khóa biểu

Trang 78

Xây dựng Component diagram của ứng dụng quản lý thời

khóa biểu

78

Trang 79

Xây dựng Component diagram của ứng dụng quản lý thời

khóa biểu

Trang 80

Xây dựng Component diagram của ứng dụng quản lý thời

khóa biểu

80

Trang 81

Xây dựng Component diagram của ứng dụng quản lý thời

khóa biểu

Trang 82

Bài tập

82

 Quản lý thư viện

 Quản lý giáo vụ

 Quản lý bán hàng

 …

Trang 83

THIẾT KẾ GIAO DIỆN

Trang 84

 Màn hình thể hiện đốitượng: sơ đồ, cây, biểu

tượng

Trang 85

1 Màn hình đăng nhập

quá trình đăng nhập.

Trang 86

1 Màn hình đăng nhập (tt)

86

 Màn hình đăng nhập với Username/Password

 Màn hình đăng nhập với Username/Password và khóa bí mật

 Màn hình đăng nhập sử dụng các loại khóa khác.

Trang 87

Phân loại màn hình đăng nhập

form)

Trang 88

Phân loại màn hình đăng nhập

88

web)

Trang 89

Phân loại màn hình đăng nhập

bí mật

Trang 90

khác

Trang 91

2 Màn hình giới thiệu

Trang 92

Màn hình chính – main page

92

Trang 93

Màn hình chính – main page

Trang 94

Hình thức thể hiện (windows)

94

Trang 95

3 Màn hình nhập liệu: tướng tác dữ liệu (thêm, xóa, sửa,…)

Phân loại:

Nhập liệu trực tiếp

Nhập liệu cho dữ liệu dạng danh mục: quốc gia, tỉnh thành, quận huyện, khoa,…

Nhập liệu cho quan hệ 1- nhiều: nhân viên – phòng ban, khoa – ngành, mặt hàng –

loại mặt hàng,…

Nhập liệu cho quan hệ nhiều – nhiều: hóa đơn – mặt hành, học viên – môn học,…

Nhập liệu gián tiếp:

Trang 96

Tương tác thêm, xóa, sửa dữ liệu

96

Trang 97

Tương tác thêm, xóa, sửa dữ liệu

Trang 98

3.1 Màn hình danh mục

98

 Thường áp dụng với các dữ liệu tĩnh (có giá trị cố định), rất

ít thay đổi trong quá trình sử dụng

Trang 99

 Phần lưới (grid) hiển thị danh sách đối tượng

 Phần thông tin chi tiết của một đối tượng

Trang 100

Nhập liệu trực tiếp trên lưới (grid)

100

Trang 101

Nhập liệu gián tiếp

Phần hiển thị thông tin 1 đối tượng

Phần lưới hiển thị

Trang 102

Ví dụ màn hình danh mục

102

Trang 103

Ví dụ màn hình danh mục

Trang 104

3.2 Màn hình nhập liệu cho quan hệ 1-n

 Thiết kế tương tự màn hình danh mục

 Thuộc tính khóa ngoại của quan hệ nhiều cần thiết kế cốđịnh để người dùng chọn giá trị (thay vì nhập trực tiếp)

để đảm bảo tính ràng buộc toàn vẹn về quan hệ

Trang 105

3.3 Màn hình nhập liệu cho đối tượng có nhiều quan hệ (1-1/1-n)

Trang 106

106

Trang 107

Hồ sơ học sinh - thông tin cá nhân, quan hệ gia đình, học tập, khen thưởng, kỷ luật

Trang 108

Màn hình nhập liệu cho quan hệ của sinh viên

108

Trang 109

Màn hình nhập liệu cho quan hệ của sinh viên

Trang 110

3.4 Màn hình nhập liệu cho quan hệ n-n

110

Trang 111

Màn hình nhập liệu trực tiếp

Trang 112

Màn hình nhập liệu trực tiếp

112

Thuộc tính B1 phải được lấy

từ quan hệ B

Trang 113

Ví dụ màn hình nhập liệu cho quan hệ hóa đơn – hàng hóa

Trang 114

Ví dụ màn hình nhập liệu cho quan hệ hóa đơn – hàng hóa

Trang 115

Ví dụ màn hình nhập liệu cho quan hệ hóa đơn – hàng hóa

Trang 116

Màn hình nhập liệu trực tiếp (web)

116

Trang 117

Màn hình nhập liệu gián tiếp (web)

Trang 118

4 Màn hình tra cứu (search/filter)

 Tham khảo: MS Outlook 2007

 Đối với danh sách (Grid, Sheet), cho phép người dùng chọn trực tiếp từ thanh filter (tương tự như Excel)

Trang 119

Màn hình tra cứu: hình thức thể hiện

Trang 120

Màn hình tra cứu với tiêu chí cố định

120

Trang 121

Màn hình tra cứu với tiêu chí cố định

Trang 123

6 Màn hình thống kê/ báo biểu

Trang 124

Màn hình báo biểu/ thống kê: kết quả

124

Trang 125

6 Màn hình hiển thị đối tượng

 Sử dụng biểu tượng, cây, hình ảnh, sơ đồ để biểu diễn

 Sử dụng cây (tree view) để biểu diễn dữ liệu dạng phân

cấp Ví dụ: cây thư mục, cây chức năng,…

 Sử dụng biểu tượng để thiết kế dữ liệu trong các ứng dụng quản lý (quản lý nhà hàng, khách sạn, nhà thuốc,…)

 Sử dụng sơ đồ để biểu diễn:

Quản lý sơ đồ tổ chức

Trang 126

Màn hình dạng tree view

126

Trang 127

Màn hình dạng tree view

Trang 128

Màn hình thể hiện đối tượng dạng danh sách – gird

128 Thiếu trực quan, khó quản lý, thõi dõi tình trạng các bàn

Trang 129

Màn hình hiển thị đối tượng dạng biểu tượng

Trang 130

Màn hình thể hiện đối tượng dạng sơ đồ

130

Trang 131

Màn hình thể hiện đối tượng dạng cây, sơ đồ, biểu tượng,…

Trang 132

Một số quy tắc thiết kế màn hình

132

nghiệp vụ của người dùng).

 Hạn chế gây lỗi hoặc sai sót trong quá trình nhập liệu.

mặc định).

Trang 134

Một số ví dụ

134

Tính nhất quán?

Vị trí các đối tượng

Trang 135

Thuộc tính bắt buộc : dùng màu sắc thể hiện

Thuộc tính bắt buộc : dùng dấu * thể hiện

Trang 136

Mô tả chi tiết màn hình

Trang 137

Ví dụ minh họa mô tả màn hình

Trang 138

Ví dụ minh họa mô tả màn hình

Trang 139

Ví dụ minh học mô tả màn hình

Ý nghĩa các control

 Khi màn hình vừa được load, không cho phép user thao tác trên:

 Các textbox

Các nút: Ghi, Không, Thoát

 Gán dữ liệu dòng đầu tiên trong gird lên phần thông tin chi tiết của học sinh

Khi click lên 1 dòng trên gird danh sách học sinh, gán dữ liệu dòng đang

chọn trong gird lên phần thông tin chi tiết của học sinh.

Xử lý nút lệnh Thêm : thêm mới học sinh

Trang 140

Nếu chọn yes thì thực hiện xóa và load lại danh sách học sinh.

Ngược lại (chọn no): quay lại màn hình quản lý học sinh.

Xử lý nút lệnh Sửa: cho phép sửa thông tin học sinh

 Cho phép nhập thông tin trong các text box

Disable các nút lệnh Thêm, Xóa, Sửa, Thoát

Enable các nút lệnh Lưu, Không

Trang 141

Ví dụ minh học mô tả màn hình

 Hủy bỏ thao tác thêm/sửa thông tin học sinh

 Hiển thị thông tin học sinh đã chọn trước đó

tin học sinh và load lại danh sách học sinh.

Trang 142

Sơ đồ mô tả tình huống sử dụng

142

Trang 144

Thiết kế báo cáo (report)

144

 Report theo mẫu qui định

 Report không theo mẫu

 Tool và control

 Excel, word, pdf,…

Trang 145

Ví dụ minh họa report

Trang 146

Công cụ tạo report

Trang 147

The end

Ngày đăng: 11/05/2021, 01:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w