Chương 3 gồm có những nội dung chính như: Kỹ thuật toàn diện (Holistic techniques), kỹ thuật dữ liệu (Data techniques), kỹ thuật theo quy trình (Process techniques), kỹ thuật hướng đối tượng (Object-oriented techniques), kỹ thuật quản lý dự án (Project management techniques), kỹ thuật về tổ chức (Organizational techniques), kỹ thuật về con người (People techniques), kỹ thuật trong bối cảnh (Techniques in context).
Trang 21 KỸ THU T TOÀN DI N (HOLISTIC TECHNIQUES) ẬT TOÀN DIỆN (HOLISTIC TECHNIQUES) ỆN (HOLISTIC TECHNIQUES)
2 KỸ THU T D LI U (DATA TECHNIQUES) ẬT TOÀN DIỆN (HOLISTIC TECHNIQUES) Ữ LIỆU (DATA TECHNIQUES) ỆN (HOLISTIC TECHNIQUES)
3 KỸ THU T THEO QUY TRÌNH (PROCESS TECHNIQUES) ẬT TOÀN DIỆN (HOLISTIC TECHNIQUES)
4 KỸ THU T H ẬT TOÀN DIỆN (HOLISTIC TECHNIQUES) ƯỚNG ĐỐI TƯỢNG NG Đ I T ỐI TƯỢNG ƯỢNG NG
(OBJECT-ORIENTED TECHNIQUES)
5 KỸ THU T QU N LÝ D ÁN ẬT TOÀN DIỆN (HOLISTIC TECHNIQUES) ẢN LÝ DỰ ÁN Ự ÁN
(PROJECT MANAGEMENT TECHNIQUES)
6 KỸ THU T V T CH C (ORGANIZATIONAL ẬT TOÀN DIỆN (HOLISTIC TECHNIQUES) Ề TỔ CHỨC (ORGANIZATIONAL Ổ CHỨC (ORGANIZATIONAL ỨC (ORGANIZATIONAL
TECHNIQUES)
7 KỸ THU T V CON NG ẬT TOÀN DIỆN (HOLISTIC TECHNIQUES) Ề TỔ CHỨC (ORGANIZATIONAL ƯỜI (PEOPLE TECHNIQUES) I (PEOPLE TECHNIQUES)
8 KỸ THU T TRONG B I C NH (TECHNIQUES IN ẬT TOÀN DIỆN (HOLISTIC TECHNIQUES) ỐI TƯỢNG ẢN LÝ DỰ ÁN
Trang 3Tài liệu học tập
Systems Development: Methodologies,
London, 2006
• Chapter 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17
Trang 4 Hình nh phong phú (Rich pictures) ảnh phong phú (Rich pictures)
Đ nh nghĩa g c (Root definitions) ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ốc (Root definitions)
L p b n đ nh n th c (Cognitive ập bản đồ nhận thức (Cognitive ảnh phong phú (Rich pictures) ồ nhận thức (Cognitive ập bản đồ nhận thức (Cognitive ức (Cognitive
mapping)
Trang 5Hình nh phong phú (Rich pictures) ảnh phong phú (Rich pictures)
• M t s đ hình nh phong phú là m t b c ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ảnh phong phú (Rich pictures) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ức (Cognitive tranh bi m h a hình nh c a m t t ch c ếm họa hình ảnh của một tổ chức ọa hình ảnh của một tổ chức ảnh phong phú (Rich pictures) ủa một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ổ chức ức (Cognitive
và giúp gi i thích t ch c ảnh phong phú (Rich pictures) ổ chức ức (Cognitive
– Nó có th đ i di n cho thông tin "m m" ('soft' ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ềm" ('soft' information) đ i di n cho "s m p m " ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ự mập mờ" ập bản đồ nhận thức (Cognitive ờ"
(fuzziness) c a tình tr ng nhi u v n đ cũng ủa một tổ chức ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ềm" ('soft' ấn đề cũng ềm" ('soft'
nh các s ki n "c ng" ('hard' facts) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ự mập mờ" ệm (Conceptual models) ức (Cognitive
Trang 6Ví d v Rich picture ụ về Rich picture ềm" ('soft'
Trang 7Đ nh nghĩa g c (Root definitions) ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ốc (Root definitions)
• Đ nh nghĩa g c là m t mô t b ng l i nói ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ốc (Root definitions) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ảnh phong phú (Rich pictures) ằng lời nói ờ"
ng n g n c a h th ng có th n m b t ắn gọn của hệ thống có thể nắm bắt ọa hình ảnh của một tổ chức ủa một tổ chức ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions) ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ắn gọn của hệ thống có thể nắm bắt ắn gọn của hệ thống có thể nắm bắt
b n ch t t nhiên c a nó ảnh phong phú (Rich pictures) ấn đề cũng ự mập mờ" ủa một tổ chức
chuy n đ i, th gi i quan, ch s h u, và môi ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ổ chức ếm họa hình ảnh của một tổ chức ới quan, chủ sở hữu, và môi ủa một tổ chức ở hữu, và môi ữu, và môi
world view, owner, and environment)
Trang 8Mô hình ý ni m (Conceptual models) ệm (Conceptual models)
• Mô hình ý ni m đ ệm (Conceptual models) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c b t ngu n t đ nh ắn gọn của hệ thống có thể nắm bắt ồ nhận thức (Cognitive ừ định ịnh nghĩa gốc (Root definitions)
nghĩa g c Các y u t c a nó là các ho t ốc (Root definitions) ếm họa hình ảnh của một tổ chức ốc (Root definitions) ủa một tổ chức ại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
đ ng và chúng có th đ ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c tìm th y b ng ấn đề cũng ằng lời nói cách chi t xu t t đ nh nghĩa g c t t c ếm họa hình ảnh của một tổ chức ấn đề cũng ừ định ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ốc (Root definitions) ấn đề cũng ảnh phong phú (Rich pictures)
các đ ng t ng ý b i nó Danh sách các ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ừ định ụ về Rich picture ở hữu, và môi
đ ng t ch đ ng sau đó nên đ ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ừ định ủa một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ắn gọn của hệ thống có thể nắm bắt c s p
x p theo th t h p lý m ch l c ếm họa hình ảnh của một tổ chức ức (Cognitive ự mập mờ" ợc bắt nguồn từ định ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
Trang 9L p b n đ nh n th c (Cognitive ập bản đồ nhận thức (Cognitive ảnh phong phú (Rich pictures) ồ nhận thức (Cognitive ập bản đồ nhận thức (Cognitive ức (Cognitive
mapping) • M t b n đ nh n th c là m t mô hình c a “h th ng ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ảnh phong phú (Rich pictures) ồ nhận thức (Cognitive ập bản đồ nhận thức (Cognitive ức (Cognitive ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ủa một tổ chức ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions)
các khái ni m" (system of concepts) đ ệm (Conceptual models) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ử dụng để ụ về Rich picture c s d ng đ ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
truy n thông b n ch t c a m t v n đ và các khái ềm" ('soft' ảnh phong phú (Rich pictures) ấn đề cũng ủa một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ấn đề cũng ềm" ('soft'
m t đ nh h ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ới quan, chủ sở hữu, và môi ng hành đ ng ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức
• Trong th c t , các b n đ này th hi n các báo cáo ự mập mờ" ếm họa hình ảnh của một tổ chức ảnh phong phú (Rich pictures) ồ nhận thức (Cognitive ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models)
ng n (ý t ắn gọn của hệ thống có thể nắm bắt ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ở hữu, và môi ng, s ki n, hoàn c nh, kh ng đ nh, và đ ự mập mờ" ệm (Conceptual models) ảnh phong phú (Rich pictures) ẳng định, và đề ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ềm" ('soft'
xu t) liên quan đ n v n đ tình hình đ ấn đề cũng ếm họa hình ảnh của một tổ chức ấn đề cũng ềm" ('soft' ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c liên k t ếm họa hình ảnh của một tổ chức
b ng các mũi tên th hi n m i quan h c a chúng ằng lời nói ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions) ệm (Conceptual models) ủa một tổ chức
Nh ng đó là toàn b b n đ nh n th c đ cung c p s ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ảnh phong phú (Rich pictures) ồ nhận thức (Cognitive ập bản đồ nhận thức (Cognitive ức (Cognitive ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ấn đề cũng ự mập mờ"
hi u bi t nhi u nh t ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ếm họa hình ảnh của một tổ chức ềm" ('soft' ấn đề cũng
Trang 10 Mô hình hóa th c th (Entity modelling) ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
Trang 11Mô hình hóa th c th (Entity modelling) ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
• M t mô hình th c th ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' - quan h xem t ch c ệm (Conceptual models) ổ chức ức (Cognitive
nh là m t t p h p các thành ph n d li u, ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ập bản đồ nhận thức (Cognitive ợc bắt nguồn từ định ần dữ liệu, ữu, và môi ệm (Conceptual models)
đ ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c g i là các th c th , đó là nh ng đi u ọa hình ảnh của một tổ chức ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ữu, và môi ềm" ('soft'
quan tâm đ n t ch c, và các m i quan h ếm họa hình ảnh của một tổ chức ổ chức ức (Cognitive ốc (Root definitions) ệm (Conceptual models)
gi a các th c th ữu, và môi ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
• M t th c th sẽ có các thu c tính mô t th c ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ảnh phong phú (Rich pictures) ự mập mờ" thể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' Thu c tính c th ho c nhóm các thu c ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ụ về Rich picture ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ặc nhóm các thuộc ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức
tính xác đ nh duy nh t m t s xu t hi n th c ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ấn đề cũng ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ự mập mờ" ấn đề cũng ệm (Conceptual models) ự mập mờ"
th đ ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c g i là thu c tính quan tr ng ọa hình ảnh của một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ọa hình ảnh của một tổ chức
Trang 12Ví dụ về mối quan hệ giữa các thực thể
1-1 one-to-one
1-m one-to-many
m-n many-to-many
Trang 13Ví dụ về mối quan hệ giữa các thực thể
Trang 14Ví dụ về mối quan hệ giữa các thực thể
Trang 15S chu n hóa (Normalization) ự mập mờ" ẩn hóa (Normalization)
• Quá trình chu n hóa là vi c áp d ng m t ẩn hóa (Normalization) ệm (Conceptual models) ụ về Rich picture ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức
s quy t c cho các th c th , th ốc (Root definitions) ắn gọn của hệ thống có thể nắm bắt ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ờ" ng đ ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c
g i là các m i quan h , trong đó sẽ đ n ọa hình ảnh của một tổ chức ốc (Root definitions) ệm (Conceptual models) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức
gi n hóa mô hình Đ i v i h u h t các tình ảnh phong phú (Rich pictures) ốc (Root definitions) ới quan, chủ sở hữu, và môi ần dữ liệu, ếm họa hình ảnh của một tổ chức
hu ng m t quá trình ba giai đo n chu n ốc (Root definitions) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ẩn hóa (Normalization)
hóa thành d ng chu n ba (3NF: third ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ẩn hóa (Normalization)
normal form) ch ng minh đ y đ ức (Cognitive ần dữ liệu, ủa một tổ chức
Trang 17KỸ THU T THEO QUY TRÌNH ẬT TOÀN DIỆN (HOLISTIC TECHNIQUES)
(PROCESS TECHNIQUES)
L p s đ lu ng d li u (Data flow diagramming) ập bản đồ nhận thức (Cognitive ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ồ nhận thức (Cognitive ữu, và môi ệm (Conceptual models)
Cây quy t đ nh (Decision trees) ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions)
B ng quy t đ nh (Decision tables) ảnh phong phú (Rich pictures) ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions)
Ti ng anh có c u trúc (English structured) ếm họa hình ảnh của một tổ chức ấn đề cũng
S đ c u trúc (Structure diagrams) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ấn đề cũng
Walkthroughs có c u trúc (Structured walkthroughs) ấn đề cũng
Ma tr n (Matrices) ập bản đồ nhận thức (Cognitive
S đ hành đ ng (Action diagrams) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức
Chu trình th c th (Entity life cycle) ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
Trang 18L p s đ lu ng d li u ập bản đồ nhận thức (Cognitive ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ồ nhận thức (Cognitive ữu, và môi ệm (Conceptual models)
(Data flow diagramming)
• S đ lu ng d li u cung c p c u trúc cho m t h th ng (ho c m t ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ồ nhận thức (Cognitive ữu, và môi ệm (Conceptual models) ấn đề cũng ấn đề cũng ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions) ặc nhóm các thuộc ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức
ph n c a m t h th ng) cho th y các đ n v đ c l p m t cách đ h a và ần dữ liệu, ủa một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions) ấn đề cũng ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ập bản đồ nhận thức (Cognitive ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ọa hình ảnh của một tổ chức súc tích
– Thông qua phân rã ch c năng, nó có th xem xét m t h th ng trong t ng quan ức (Cognitive ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions) ổ chức
và m c chi ti t, trong khi v n duy trì các liên k t và giao di n gi a các c p đ ở hữu, và môi ức (Cognitive ếm họa hình ảnh của một tổ chức ẫn duy trì các liên kết và giao diện giữa các cấp độ ếm họa hình ảnh của một tổ chức ệm (Conceptual models) ữu, và môi ấn đề cũng ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức khác nhau
– H th ng có th đ ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions) ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c mô t nh là m t mô hình lu n lý ho c v t lý ảnh phong phú (Rich pictures) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ập bản đồ nhận thức (Cognitive ặc nhóm các thuộc ập bản đồ nhận thức (Cognitive
• Có b n khía c nh: ốc (Root definitions) ại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
– lu ng d li u (data flows), ồ nhận thức (Cognitive ữu, và môi ệm (Conceptual models)
– l u tr d li u (data stores), ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ữu, và môi ữu, và môi ệm (Conceptual models)
– ngu n (sources), ồ nhận thức (Cognitive
– b n (sinks) ồ nhận thức (Cognitive
Trang 19Cây quy t đ nh (Decision trees) ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions)
• Các cây quy t đ nh và các b ng quy t đ nh nh m t o ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ảnh phong phú (Rich pictures) ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ằng lời nói ại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
đi u ki n thu n l i cho các tài li u h ềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ập bản đồ nhận thức (Cognitive ợc bắt nguồn từ định ệm (Conceptual models) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ới quan, chủ sở hữu, và môi ng d n c a ẫn duy trì các liên kết và giao diện giữa các cấp độ ủa một tổ chức
quá trình lu n lý, đ c bi t là n i có nhi u l a ch n ập bản đồ nhận thức (Cognitive ặc nhóm các thuộc ệm (Conceptual models) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ềm" ('soft' ự mập mờ" ọa hình ảnh của một tổ chức
thay th quy t đ nh ếm họa hình ảnh của một tổ chức ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions)
– M t cây quy t đ nh minh h a các hành đ ng đ ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ọa hình ảnh của một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c th c ự mập mờ"
hi n t i m i đi m quy t đ nh ệm (Conceptual models) ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ỗi điểm quyết định ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions)
– T ng đi u ki n sẽ xác đ nh các nhánh đ c bi t đ đi theo ừ định ềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ặc nhóm các thuộc ệm (Conceptual models) ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
– Ở cuối mỗi nhánh có hoặc sẽ có các hành động được thực cu i m i nhánh có ho c sẽ có các hành đ ng đ ốc (Root definitions) ỗi điểm quyết định ặc nhóm các thuộc ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c th c ự mập mờ"
hi n ho c các đi m quy t đ nh ệm (Conceptual models) ặc nhóm các thuộc ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions)
Trang 20B ng quy t đ nh (Decision tables) ảnh phong phú (Rich pictures) ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions)
• B ng quy t đ nh có ít tính đ h a, khi so sánh v i cây quy t đ nh, ảnh phong phú (Rich pictures) ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ồ nhận thức (Cognitive ọa hình ảnh của một tổ chức ới quan, chủ sở hữu, và môi ếm họa hình ảnh của một tổ chức ịnh nghĩa gốc (Root definitions)
nh ng súc tích và có m t c ch xác minh s n có đ nó có th ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ếm họa hình ảnh của một tổ chức ẵn có để nó có thể ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
ki m tra xem t t c các đi u ki n đã đ ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ấn đề cũng ảnh phong phú (Rich pictures) ềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c xem xét M t l n n a, ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ần dữ liệu, ữu, và môi
đi u ki n và hành đ ng đ ềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c phân tích các khía c nh th t c v ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ủa một tổ chức ụ về Rich picture ềm" ('soft' tình tr ng v n đ đ ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ấn đề cũng ềm" ('soft' ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c trình bày trong hình th c t ức (Cognitive ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ờ" ng thu t ập bản đồ nhận thức (Cognitive
• Chúng có b n thành ph n: ốc (Root definitions) ần dữ liệu,
– hành đ ng g c (action stub), ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ốc (Root definitions)
– đi u ki n g c (condition stub), ềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions)
– đi u ki n ti p nh n (condition entry), ềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ếm họa hình ảnh của một tổ chức ập bản đồ nhận thức (Cognitive
– hành đ ng ti p nh n (action entry) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ếm họa hình ảnh của một tổ chức ập bản đồ nhận thức (Cognitive
Trang 21Ti ng anh có c u trúc (English ếm họa hình ảnh của một tổ chức ấn đề cũng
structured) • Ti ng Anh có c u trúc r t gi ng nh m t ch ếm họa hình ảnh của một tổ chức ấn đề cũng ấn đề cũng ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ng trình
máy tính 'có th đ c đ ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ọa hình ảnh của một tổ chức ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c' (readable)
– Nh m m c đích t o ra lu n lý rõ ràng, đó là d dàng đ hi u và ằng lời nói ụ về Rich picture ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ập bản đồ nhận thức (Cognitive ễ dàng để hiểu và ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' không m ra cho s gi i thích sai ở hữu, và môi ự mập mờ" ảnh phong phú (Rich pictures)
– Nó không ph i là m t ngôn ng t nhiên nh ti ng Anh, đó là ảnh phong phú (Rich pictures) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ữu, và môi ự mập mờ" ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ếm họa hình ảnh của một tổ chức
m h và do đó không phù h p Cũng không ph i là m t ngôn ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ợc bắt nguồn từ định ảnh phong phú (Rich pictures) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức
ng l p trình ữu, và môi ập bản đồ nhận thức (Cognitive
– Nó là m t hình th c ch t chẽ và h p lý c a ti ng Anh và các ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ức (Cognitive ặc nhóm các thuộc ợc bắt nguồn từ định ủa một tổ chức ếm họa hình ảnh của một tổ chức
c u trúc ph n ánh l p trình c u trúc Trình t c a các l nh ấn đề cũng ảnh phong phú (Rich pictures) ập bản đồ nhận thức (Cognitive ấn đề cũng ự mập mờ" ủa một tổ chức ệm (Conceptual models)
ph n ánh logic ng d ng ảnh phong phú (Rich pictures) ức (Cognitive ụ về Rich picture
Trang 22• S đ c u trúc là m t kỹ thu t phân rã ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ấn đề cũng ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ập bản đồ nhận thức (Cognitive
ch c năng v i m t lo t các h p (đ i di n ức (Cognitive ới quan, chủ sở hữu, và môi ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models)
cho các quy trình ho c các b ph n c a ặc nhóm các thuộc ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ập bản đồ nhận thức (Cognitive ủa một tổ chức
ch ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ng trình máy tính, th ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ờ" ng đ ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c g i là ọa hình ảnh của một tổ chức mô-đun) và đ ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ờ" ng k t n i (đ i di n cho ếm họa hình ảnh của một tổ chức ốc (Root definitions) ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models)
các liên k t đ n các quy trình c p d ếm họa hình ảnh của một tổ chức ếm họa hình ảnh của một tổ chức ấn đề cũng ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ới quan, chủ sở hữu, và môi i)
Trang 23Walkthroughs có c u trúc ấn đề cũng
(Structured walkthroughs)
• Walkthroughs có c u trúc là m t lo t xem xét ấn đề cũng ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
chính th c c a m t h th ng hay m t ch ức (Cognitive ủa một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ng
trình đ ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ổ chức c t ch c t i các giai đo n khác nhau c a ức (Cognitive ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ủa một tổ chức chu trình
• Đây là m t ý t ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ở hữu, và môi ng đã phát tri n xung quanh cách ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
ti p c n phân tích và thi t k h th ng có c u trúc, ếm họa hình ảnh của một tổ chức ập bản đồ nhận thức (Cognitive ếm họa hình ảnh của một tổ chức ếm họa hình ảnh của một tổ chức ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions) ấn đề cũng
n i nh ng c h i đ xem xét đó là xác đ nh rõ ràng ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ữu, và môi ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ịnh nghĩa gốc (Root definitions)
Trang 24Ma tr n (Matrices) ập bản đồ nhận thức (Cognitive
• M t trong nh ng kỹ thu t ph bi n nh t là ma tr n, m t ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ữu, và môi ập bản đồ nhận thức (Cognitive ổ chức ếm họa hình ảnh của một tổ chức ấn đề cũng ập bản đồ nhận thức (Cognitive ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức
bi u hi n d ng b ng c a m t m i quan h đ n gi n, ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ảnh phong phú (Rich pictures) ủa một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ốc (Root definitions) ệm (Conceptual models) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ảnh phong phú (Rich pictures)
th ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ờ" ng là gi a hai đi u (ba đi u sẽ đòi h i m t t p h p ữu, và môi ềm" ('soft' ềm" ('soft' ỏi một tập hợp ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ập bản đồ nhận thức (Cognitive ợc bắt nguồn từ định
3 chi u c a các ma tr n) ềm" ('soft' ủa một tổ chức ập bản đồ nhận thức (Cognitive
– M t ma tr n thông th ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ập bản đồ nhận thức (Cognitive ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ờ" ng là hi n th các m i quan h gi a các ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ốc (Root definitions) ệm (Conceptual models) ữu, và môi
ch c năng và các s ki n ức (Cognitive ự mập mờ" ệm (Conceptual models)
– M t ma tr n đ ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ập bản đồ nhận thức (Cognitive ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ử dụng để ụ về Rich picture c s d ng b i nhi u ph ở hữu, và môi ềm" ('soft' ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ng pháp lu n k t ập bản đồ nhận thức (Cognitive ếm họa hình ảnh của một tổ chức
h p các ch c năng v i các th c th , đó là, nh ng gì các th c th ợc bắt nguồn từ định ức (Cognitive ới quan, chủ sở hữu, và môi ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ữu, và môi ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
đ ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ử dụng để ụ về Rich picture c s d ng b i t ng ch c năng đ kích ho t ch c năng đó ở hữu, và môi ừ định ức (Cognitive ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ức (Cognitive
đ ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c th c hi n ự mập mờ" ệm (Conceptual models)
Trang 25S đ hành đ ng (Action diagrams) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức
• S đ hành đ ng cũng là cách đ i di n cho các chi ti t ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ếm họa hình ảnh của một tổ chức
c a quá trình lu n lý, các quy t c nghi p v , và không ủa một tổ chức ập bản đồ nhận thức (Cognitive ắn gọn của hệ thống có thể nắm bắt ệm (Conceptual models) ụ về Rich picture khác m y so v i ti ng Anh có c u trúc trong m t t p ấn đề cũng ới quan, chủ sở hữu, và môi ếm họa hình ảnh của một tổ chức ấn đề cũng ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ập bản đồ nhận thức (Cognitive
h p con gi i h n c a m t ngôn ng t nhiên đ ợc bắt nguồn từ định ới quan, chủ sở hữu, và môi ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ủa một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ữu, và môi ự mập mờ" ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ử dụng để c s
d ng đ ch đ nh m t chu i các hành đ ng ụ về Rich picture ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ỉ định một chuỗi các hành động ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ỗi điểm quyết định ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức
– Chúng thi t k đ đ i di n cho c hai m c đ chi ti t và t ng ếm họa hình ảnh của một tổ chức ếm họa hình ảnh của một tổ chức ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ảnh phong phú (Rich pictures) ức (Cognitive ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ếm họa hình ảnh của một tổ chức ổ chức quan
– S đ hành đ ng đ ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ồ nhận thức (Cognitive ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ử dụng để ụ về Rich picture c s d ng trong m t s ph ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ng pháp
lu n, đáng chú ý nh t là trong Information Engineering ập bản đồ nhận thức (Cognitive ấn đề cũng
Trang 26Chu trình th c th (Entity life cycle) ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
• Chu trình th c th đ ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ử dụng để ụ về Rich picture c s d ng t i m t lo t ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' các giai đo n trong m t s các ph ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ng pháp
lu n và là m t trong nh ng n l c đ gi i ập bản đồ nhận thức (Cognitive ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ữu, và môi ỗi điểm quyết định ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ảnh phong phú (Rich pictures)
quy t các thay đ i x y ra theo th i gian (h u ếm họa hình ảnh của một tổ chức ổ chức ảnh phong phú (Rich pictures) ờ" ần dữ liệu,
h t các kỹ thu t khác th hi n quan đi m ếm họa hình ảnh của một tổ chức ập bản đồ nhận thức (Cognitive ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
tĩnh c a m t h th ng) ủa một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions)
• Chu trình th c th không ph i là m t kỹ ự mập mờ" ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ảnh phong phú (Rich pictures) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức
thu t phân tích d li u mà là m t kỹ thu t ập bản đồ nhận thức (Cognitive ữu, và môi ệm (Conceptual models) ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ập bản đồ nhận thức (Cognitive
phân tích quá trình
Trang 27KỸ THU T H ẬT TOÀN DIỆN (HOLISTIC TECHNIQUES) ƯỚNG ĐỐI TƯỢNG NG Đ I T ỐI TƯỢNG ƯỢNG NG
(OBJECT-ORIENTED TECHNIQUES)
H ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ới quan, chủ sở hữu, và môi ng đ i t ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ng (Object orientation)
(UML: Unified Modelling Language)
Trang 28H ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ới quan, chủ sở hữu, và môi ng đ i t ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ng (Object orientation)
• M t đ i t ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ng (object) là m t cái gì đó mà hành đ ng đ ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c h ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ới quan, chủ sở hữu, và môi ng
đ n, nó có m t đ c tính (identity), m t tr ng thái (state), và hành vi ếm họa hình ảnh của một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ặc nhóm các thuộc ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ại diện cho thông tin "mềm" ('soft'
(behavior) th hi n ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models)
– đ c tính cho phép nó đ ặc nhóm các thuộc ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định c phân bi t v i các đ i t ệm (Conceptual models) ới quan, chủ sở hữu, và môi ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ng khác,
– tr ng thái là giá tr hi n t i c a các thu c tính năng đ ng c a các đ i t ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ịnh nghĩa gốc (Root definitions) ệm (Conceptual models) ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ủa một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ủa một tổ chức ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ng
– hành vi là hành đ ng mà chính đ i t ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ng có th th c hi n ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ự mập mờ" ệm (Conceptual models)
• M t đ i t ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ng là m t th hi n c a m t l p (class) các đ i t ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ể đại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ệm (Conceptual models) ủa một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ới quan, chủ sở hữu, và môi ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ng (t c ức (Cognitive
là m t nhóm đ i t ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ng cùng nhau t o nên m t l p các đ i t ại diện cho thông tin "mềm" ('soft' ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ới quan, chủ sở hữu, và môi ốc (Root definitions) ư các sự kiện "cứng" ('hard' facts) ợc bắt nguồn từ định ng)
• Th a k (inheritance) là m t m i quan h gi a m t ho c nhi u l p ừ định ếm họa hình ảnh của một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ốc (Root definitions) ệm (Conceptual models) ữu, và môi ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ặc nhóm các thuộc ềm" ('soft' ới quan, chủ sở hữu, và môi
chia s c u trúc ho c hành vi c a m t l p khác ẻ cấu trúc hoặc hành vi của một lớp khác ấn đề cũng ặc nhóm các thuộc ủa một tổ chức ột sơ đồ hình ảnh phong phú là một bức ới quan, chủ sở hữu, và môi
Trang 29H th ng phân c p c a các l p ệm (Conceptual models) ốc (Root definitions) ấn đề cũng ủa một tổ chức ới quan, chủ sở hữu, và môi
Record update
Record update
Customer
Trang 30-(s a đ i t Daniels và Cook, 1992) ử dụng để ổ chức ừ định
Processing / Operations
Processing / Operations
Data
White
Interface