Microsoft .NET gồm 2 phần chính : Framework và Integrated Development Environment(IDE). Framework do hãng Microsoft tạo ra để tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển các ứng dụng.
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN
Trang 2GIỚI THIỆU VỀ MICROSOFT NET
•Microsoft NET gồm 2 phần chính : Framework và Integrated Development Environment(IDE)
•Framework do hãng Microsoft tạo ra để tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển các ứng dụng Nó được xem như là một thư viện chứa nhiều công nghệ của nhiều lĩnh vực hay là bộ khung, sườn để phát triển các phần mềm ứng dụng.
•IDE thì cung cấp một môi trường giúp chúng ta triển khai dễ dàng, và nhanh chóng các ứng dụng dựa trên nền tảng NET
Trang 31 Viết chương trình C# đầu tiên
Soạn thảo chương trình “Hello Wolrd”
1 Chọn File New Project
2 Chọn kiểu dự án là Visual C# Project Application Nhập vào tên dự án và đường dẫn Chọn nút OK
Trang 4Viết chương trình C# đầu tiên
Sau đó nhập nội dung lệnh vào hàm Main() như sau:
Trang 5Viết chương trình C# đầu tiên
Biên dịch và chạy chương trình “Hello Wolrd”
•Biên dịch chương trình trong Visual Studio.NET
Cách 1: Chọn Ctl+Shift+B hay Build build từ thực đơn Cách 2: Nhấn nút
•Chạy chương trình trong Visual Studio.NET
Cách 1: Nhấn Ctrl + F5 hay Debug Start Without Debugging từ thực đơn
Cách 2: Nhấn nút
Trang 62 Xuất nhập qua console
Để đọc một ký tự văn bản từ cửa sổ console, chúng ta dùng phương thức:
Console.Read(): giá trị trả về sẽ là kiểu string
Hai phương thức dùng để xuất chuỗi ký tự:
- Console.Write(): Viết một giá trị ra của sổ.
- Console.WriteLine(): Tương tự như trên nhưng
Trang 72 Xuất nhập qua console
Trang 83 Sử dụng chú thích
// Chú thích cho hàng đơn
/*…*/ Chú thích cho một khối lệnh.
Ví dụ
Trang 9•Kiểu_dữ_liệu là các kiểu dữ liệu như int, float…
•Định_danh là tên biến
Trang 104 Biến và hằng
Phạm vi hoạt động của biến:
Trong một phạm vi hoạt động không thể có hai biến cùng mang một tên trùng nhau
} // biến i ra khỏi phạm vi
for (int i = 9; i >= 0; i–)
Trang 114 Biến và hằng
Hằng(constant): là một biến nhưng giá trị không thể thay
đổi trong suốt thời gian thực thi chương trình.
VÍ dụ:
const int a = 100;
Chú ý: Hằng bắt buộc phải được gán giá trị lúc khai báo
Khi đã được khởi gán thì không thể viết đè lên
Trang 125 Cấu trúc chương trình
-Không gian tên: tên project, chứa các đối tượng.
-Lớp: định nghĩa ra các đối tượng cụ thể bao gồm các thành phần dữ liệu và chức năng
Bổ-từ-truy-cập class Tên-lớp
-Thuộc tính: là các biến, các tham số hay hằng nội tại của một đối tượng
Bổ-từ-truy-cập Kiểu-dữ-liệu Tên-thuộc-tính;
-Phương thức: là các hàm được khai báo trong lớp đối tượng
Bổ-từ-truy-cập kiểu-trả-về Tên-phương-thức(Đối-số)
Trang 146 Kiểu dữ liệu cơ bản
Kiểu số nguyên:
Kiểu số thực dấu chấm động:
Kiểu logic
Int System.Int32 Số nguyên có dấu 32-bit -231:231-1
long System.Int64 Số nguyên có dấu 64-bit -263:263-1
Tên Kiểu Mô tả Miền
Float System.Float 32-bit ±1.5 × 10-45 đến ±3.4 × 1038 Double System.Double 64-bit ±5.0 × 10-324 đến ±1.7 × 10308
bool System.Boolean true hoặc false
Trang 156 Kiểu dữ liệu cơ bản
Trang 178 Luồng điều khiển chương trình
Câu lệnh if
Cú pháp
if ( biểu thức)
lệnh 1 else
Trang 18Ví dụ
8 Luồng điều khiển chương trình
Câu lệnh switch
Trang 21}
While (i<=100)
8 Luồng điều khiển chương trình
Câu lệnh do…while
Trang 23- Lệnh continue: quay lại vòng lặp mà không cần thực hiện các lệnh còn lại trong vòng lặp.
- Lệnh break: thoát ra khỏi vòng lặp ngay lập tức
Ví dụ:
while (signal != "X")
{
if (signal == "A") {
Console.WriteLine("Lỗi, bỏ qua\n");
break;
}
if (signal == "0") {
Console.WriteLine("Bình thường \n");
continue;
} Console.WriteLine("{0}Tín hiệu tiếp tục!\n",signal);}
8 Luồng điều khiển chương trình
Câu lệnh continue và break
Trang 24Mang = new int[50];
Int[] Mang2 = new int[n];
- Có thể khởi gán giá trị cho mảng ngay khi khai báo
Trang 259 Mảng và thao tác trên mảng
Làm việc với mảng
-Tên_Mảng.Length: Trả về độ dài của mảng
-Array.Sort(Tên_Mảng): Thực hiện sắp xếp mảng theo
thứ tự tăng dần.
-Array.Reverse(Tên_Mảng): Đảo ngược vị trí các phần tử
trong mảng.
Trang 27string s2 = “Ha noi”;
10 Chuỗi và thao tác trên chuỗi
Khai báo chuỗi
Trang 28- Compare( st1, st2): So sánh hai chuỗi st1 với st2 và cho
int res = String.Compare(str1, str2);
Console.WriteLine("Ket qua so sanh” +res.ToString());
10 Chuỗi và thao tác trên chuỗi
Các hàm xử lý chuỗi
Trang 29- Length: Trả về độ dài của chuỗi
string str = " Cac thao tac tren chuoi trong C# ";
int dodai = str.Length;
Console.WriteLine("\nDo dai cua chuoi = " + dodai);
- Concat(str1, str2): Nối chuỗi str2 sau chuỗi str1.
string s1 = " Chao mung cac ban";
Trang 30- Insert(n, str): Thêm chuỗi str sau n ký tự của chuỗi cần
Console.WriteLine("\nChuoi sau khi chen: " + str);
- Replace(str1, str2): Thay thế chuỗi str1 bằng chuỗi str2.
string s1 = "Chao mung cac ban den voi";
string s2 = "Dien dan CCI Group ";
Console.WriteLine("\nChuoi 1: \"" + s1 + "\"");
Console.WriteLine("\nChuoi 2: \"" + s2 + "\"");
s2 = s2.Replace(s2, s1);
Console.WriteLine("\nChuoi 2 sau khi thay the: " + s2);
10 Chuỗi và thao tác trên chuỗi
Các hàm xử lý chuỗi
Trang 31- Trim(): Xóa khoảng trắng thừa 2 bên chuỗi.
string str = " Cac thao tac tren chuoi trong C# ";
Console.WriteLine("\nChuoi ban dau: \"" + str + "\"");
str = str.Trim();
Console.WriteLine("\nChuoi sau xoa khoang trang 2 ben: \"" + str + "\"");
- str.ToUpper & str.ToLower: IN HOA & chữ thường chuỗi str.
string s1 = "Chao mung cac ban den voi";
string s2 = "Dien dan CCI Group ";
Console.WriteLine("\nChuoi 1: \"" + s1 + "\"");
Console.WriteLine("\nChuoi 2: \"" + s2 + "\"");
string Upper = s1.ToUpper();
string Lower = s2.ToLower();
Console.WriteLine("\nChuoi 1 - HOA: " + Upper);
Console.WriteLine("\nChuoi 2 - Thuong: " + Lower);
10 Chuỗi và thao tác trên chuỗi
Các hàm xử lý chuỗi