Môn: Thực hành quản trị trên máy I. QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT MỘT BÀI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BÀI 5 1 Quá trình giải quyết bài toán trên máy tính Xác định vấn đề Một câu / mệnh đề ngắn gọn, rõ ràng về cái gì cần giải quyết ng n trườ t? Đi đế h nhấ nhan rường t? Đến t ẻ nhấ ờn g r rư Đến t Đến trường bằng phương tiện gì là rẻ nhất ? trườ bằ tiệ gì nhấ 2 4 1 Môn: Thực hành quản trị trên máy Quá trình giải quyết bài toán trên máy tính Quá trình giải quyết bài toán trên máy...
Trang 1BÀI 5
2
I QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT MỘT BÀI TOÁN
TRÊN MÁY TÍNH
4
Quá trình giải quyết bài toán trên máy tính
Một câu / mệnh đề ngắn gọn, rõ ràng về cái
gì cần giải quyết
Xác định vấn đề
Đ ế n trư ờ ng
nhanh nh
nhanh nh ấ t ?
Đi đ ế n trư ờ
ng
Đ ế n trư ờ ng
r nh ấ t ?
Đến trường bằng phương tiện gì à rẻ nhất ?
Trang 2Quá trình giải quyết bài toán trên máy tính
Mô hình – sự mô tả, biểu diễn một cách đơn giản của các sự vật, hiện tượng phức tạp.
2 chức năng:
• Đơn giản hóa (trừu tượng hóa)
• Phương tiện lựa chọn
Xác định vấn đề Lập mô hình
"a simplified description and representation of a complex entity or process".
6
Quá trình giải quyết bài toán trên máy tính
Lập mô hình
Mô hình vật lý
Mô hình khái niệm (mô hình sơ đồ):
Mô hình toán học
K L AKaLb
F
Xác định vấn đề
7
Quá trình giải quyết bài toán trên máy tính
Thành phần của mô hình
Xác định vấn đề Lập mô hình
Mô hình
C = x1c1+ x2c2+ x3c3 min
xiЄ {0, 1}
c1= $ vé
c2 = xe + nước + $gửi xe
c3= xe + nón + $xăng + $gửi xe + $BH + …
Biến quyết định, ngoài
Hàm mục tiêu
Các phương trình quan hệ Chính sách,
ràng buộc
x1 x2
8
Mô hình bài toán quy hoạch tuyến tính
Hàm mục tiêu
Z(x) = CX min/max/const
Hệ ràng buộc
AX Θ B ; ràng buộc quản lý (=, ≥, ≤)
X ≥ 0 ; ràng buộc tự nhiên
Trang 3Biến quyết định: nhà quản lý lựa chọn “kiểm soát
được” để đạt mục tiêu quản lý
Biến ngoài: “ảnh hưởng nhưng không kiểm soát
được” tham số bài toán
Biến trung gian: làm rõ ý nghĩa hơn bài toán
Phải đặt tên cho các biến
c1– chi phí đi xe đạp,
v – giá vé xe bus …
Lập mô hình
Bước 1: Xác định và đặt tên biến
10
Mục tiêu: kết quả tổ chức mong muốn Ví dụ lợi
nhuận, chi phí, khách hàng, thời gian …
biểu diễn dưới dạng hàm mục tiêu
Z(x) = CX min/max/const
Ví dụ: Cực đại hóa lợi nhuận
Lợi nhuận = Z(x) = c1x1+ c2x2+ c3x3max
Ví dụ: Cực tiểu hóa chi phí
Chi phí = Z(x) = c1x1+ c2x2+ c3x3min
Lập mô hình
Bước 2: Xác định mục tiêu hàm mục tiêu
11
Các hạn chế, ràng buộc ảnh hưởng đến việc ra quyết định của nhà quản lý
Biểu diễn dưới dạng hệ phương trình/ bất phương trình tuyến tính
AX Θ B
X ≥ 0
Lưu ý: Ràng buộc tự nhiên: giá trị không âm, số
nguyên, chọn/không chọn …
Ví dụ: xi≥ 0 (i=1,n); xinguyên; Xi Є {0, 1}
Lập mô hình
Bước 3: Xác định các hệ ràng buộc
12
Bài tập: mô hình bài toán điểm hòa vốn (BEP)
Biến quyết định
Q : sản lượng
Tham số
f : định phí
v : biến phí đơn vị
r : giá bán đơn vị
Biến trung gian
TC : Tổng chi phí
TR : Doanh thu
Hàm mục tiêu
P : lợi nhuận
P = TR – TC = 0
Phương trình quan hệ
TR = r Q
TC = f + VC
VC = v Q
Q 0
Giải: P = r.Q – (v.Q + f) = Q.(r – v) – f
P = QBE(r – v) – f = 0 (hòa vốn)
QBE = f / (r – v)
Trang 4Quá trình giải quyết bài toán trên máy tính
Yêu cầu:
• Thu thập đầy đủ, chính
xác
• Tổ chức “thân thiện”
Xác định vấn đề Lập mô hình
Tổ chức dữ liệu
Nguồn:
• Báo cáo của cơ quan
• Phỏng vấn trực tiếp
• Phiếu thăm dò ý kiến
• Đo đạc hay đo đếm để lấy mẫu trực tiếp
“GIGO” Garb
age In Garba
ge Out
14
Ví dụ: tổ chức dữ liệu BEP
Giá trị gốc
Phương trình Quan hệ
Biến quyết định (giá trị hằng)
Hàm mục tiêu (công thức)
How to
15
Quá trình giải quyết bài toán trên máy tính
Tìm lời giải tối ưu.
Khả thi
Tối ưu
Xác định vấn đề Lập mô hình
Tổ chức dữ liệu Tìm lời giải
Những khó khăn về lời giải
• Khó hiểu đối với nhà quản lý
• Các mô hình toán thường chỉ có
16
Công cụ Goal Seek …
1 Ra lệnh Tools, Goal Seek …
2 Khai báo ô
a Hàm mục tiêu
b Giá trị
c Biến quyết định
3 Nhấn OK kết quả trả về tại vị trí hàm mục tiêu
a b c
How to
Trang 5Công cụ Solver …
1 Ra lệnh Tools, Solver …
2 Khai báo hàm mục tiêu, giá trị, biến quyết định,
hệ ràng buộc, các tùy chọn
3 Nhấn
b c
d
How to
18
Lưu ý
4 Chọn chấp nhận giải pháp mới
(Keep Solver Solution) hay bảo
lưu giải pháp cũ
(Restore Original Values)
5 Kết luận về
– Ý nghĩa kinh tế của lời giải – Tính thực tiễn của lời giải
19
Khai báo ràng buộc
1 Click nút Add trong cửa sổ Solver Parameter
2 Nhập ràng buộc trong cửa sổ Add constraints
3 Click nút Add để chấp nhận
20
Nhập ràng buộc
C5:C9 ≤D5:D9
$C$5:$C$9 <= $D$5:$D$9
B9:E9 là số nguyên B12 thuộc{0, 1}
Các biến quyết định không âm
Trang 6Solver options
Assume Linear Model
tùy chọn để tăng tốc
độ giải bài toán khi tất
cả quan hệ trong mô hình là tuyến tính
Assume Non-Negative giả định
tất cả các biến là không âm
Nhớ
Ass ume
Lin ear
Mo del Ass ume
No n-N
ega tive
22
Bài tập: Solver vs Goal Seek
Giống nhau
• ??
• ??
Khác nhau
23
Quá trình giải quyết bài toán trên máy tính
Đánh giá độ ổn định của lời giải đối với dữ liệu và
mô hình
Dữ liệu: dùng nhiều nguồn khác nhau
Mô hình: Phân tích độ
nhạy khi nào phải
điều chỉnh mô hình khi
“input” thay đổi
Xác định vấn đề Lập mô hình
Tổ chức dữ liệu Tìm lời giải Thử nghiệm lời giải
24
What–If, công cụ Data, Table
Công cụ data table cho biết việc thay đổi các giá trị trong công thức sẽ ảnh hưởng ra sao đến kết quả của công thức
Công cụ phân tích What–If
Nếu lãi suất thay đổi
How to
Trang 7One-variable data tables
D2 chứa công thức
=PMT(B3/12,B4,-B5) tham chiếu đến B3
What–If lãi suất thay đổi ?
1.Tổ chức vùng dữ liệu D2:E5 2.Chọn vùng D2:E5
3.Ra lịnh Data, Table 4.Khai báo Column input cell
26
Two-variable data tables
D2 chứa công thức
=PMT(B3/12,B4,-B5) tham chiếu đến B3 và B4
What–If lãi suất và kỳ hạn thay đổi?
1.Tổ chức vùng dữ liệu D2:G5 2.Chọn vùng D2:G5
3.Ra lịnh Data, Table 4.Khai báo Row/Column input cell
27
Quá trình giải quyết bài toán trên máy tính
Đánh giá những ảnh hưởng, hậu quả có thể phát sinh khi thực hiện giải pháp
Thay đổi hoạt động của toàn bộ đơn vị?
Ảnh hưởng đến ai?
Như thế nào? Tốt hay xấu?
Xác định vấn đề Lập mô hình
Tổ chức dữ liệu Tìm lời giải Thử nghiệm lời giải Phân tích kết quả
28
Quá trình giải quyết bài toán trên máy tính
Đưa giải pháp mới vào sử dụng hay không?
Nguyên nhân thất bại:
• Không được ủng hộ của người dùng
• Không theo dõi điều chỉnh kịp thời
Xác định vấn đề Lập mô hình
Tổ chức dữ liệu Tìm lời giải Thử nghiệm lời giải Phân tích kết quả
Ra quyết định
Trang 8II Một số mô hình thông dụng
30
1 Mô hình quảng cáo và lợi nhuận 1.1 Phát biểu bài toán
Hàm cầu: Q= 35.c.(a+3000) 0,5
Giả sử
• Giá bán 40$/SP; giá mua 24$/SP
• lương NV = 8000$/quí 1, 2 và tăng lên 9000$/quí 3, 4
• chi quản lý = 15% doanh thu
Yêu cầu: xác định chi phí quảng cáo để lợi
nhuận lớn nhất
How to
31
1.2 Lập mô hình
Bước 1: xác định các biến
– Biến quyết định – Biến ngoài – Biến trung gian
Bước 2: Xác định hàm mục tiêu Z = ?? ??
Bước 3: Xác định hệ ràng buộc
– Ngân sách quảng cáo ??
– Ràng buộc tự nhiên Ai 0 (i = 1,4)
32
2 Mô hình bài toán qui hoạch tuyến tính
Tìm các phần tử x1, x2, …, xnsao cho Hàm mục tiêu
Z = c1x1+ c2x2+ … + cnxn min / max Điều kiện ràng buộc AX = B như sau
a11x1 + a12x2 … +a1nxn = b1
a21x1 + a22x2 … +a2nxn = b2
…
am1x1+ am2x2 … +amnxn = bm Điều kiện khả thi:
xi 0 và bi 0 với (i = 1 n)
Trang 9Bài toán lựa chọn phương án sản xuất A B C
1
1 2
2
1 1
1 2
1
1
1
Pkiện 1
450
Pkiện 2
250
Pkiện 3
800
Pkiện 4
450
Pkiện 5
600
75x 1
50x 2
35 x 3
34
Bài tập nhóm – Lập mô hình (10’)
Gọi x1, x2, x3là lượng sản phẩm A, B, C tương ứng cần sản xuất để cho
Lợi nhuận Z = 75x1+ 50x2+ 35x3 max
Với các ràng buộc như sau
35
Tổ chức dữ liệu
Định mức vật tư
How to
36
Giải
Nhớ Assume Linear Model và Assume Non-Negative
Trang 10Answer Report
38
Sensitivity Report
39
Limits Report
40
3 Bài toán vận tải
B1
Kho A1
40 t
Kho A2
75 t
Kho A3
60 t
Kho A4
70 t
Trang 11Mô hình bài toán vận tải
Tìm PA vận tải X=[xij] (i=1,m)(j=1,n) sao cho 1) Hàm mục tiêu TC = ∑∑Cij.xij min 2) Hệ ràng buộc
∑xij = ai (i=1,m); phân phối hết hàng
∑xij = bj (j=1,n); thỏa mãn đủ nhu cầu
∑ai = ∑bj (i=1,m)(j=1,n); cung cầu cân bằng xij ≥ 0 (i=1,m) (j=1,n); ràng buộc tự nhiên
42
Tố chức dữ liệu
How to
Rb1 ∑xij= ai(i=1,m) ; phân phối hết hàng
Rb2 ∑xij= bj(j=1,n) ; thỏa mãn nhu cầu
Rb3 ∑ai= ∑bj ; cung cầu cân bằng
[x ij ] RB1
[c ij ]
Tham khảo Solver options
44
Solver options
Max Time Thời gian
tối đa để giải bài toán, giá trị mặc định là 100 giây dùng cho các bài toán đơn giản Thời gian tối đa có thể nhập vào là 32.767 giây
Iteration Số lần lặp tối đa để giải bài
toán, giá trị mặc định là 100 giây dùng cho các bài toán đơn giản Số lần lặp tối đa có thể nhập vào là
32.767 lần
Trang 12Solver options
Precision độ chính
xác của bài toán Giá trị từ 0 đến 1 (mặc định là 1 phần triệu)
Số càng gần 0 thì độ chính xác càng cao
Giá trị này điều chỉnh
độ sai số cho tập ràng buộc được (mặc định là 5%) Sai số càng Tolerance sai số có thể chấp nhận
lớn thì tốc độ giải càng nhanh (chỉ áp dụng đối với bài toán có ràng buộc
nguyên)
46
Solver options
Convergence chỉ áp
dụng cho các bài toán không tuyến tính (nonlinear) Tại đây nhập vào các số trong khoảng 0 và 1 Giá trị càng gần 0 thì độ chính xác cao hơn và cần thời gian nhiều hơn
47
Solver options
Use Automatic Scaling chọn khi bài
toán mà các dữ liệu nhập và xuất có sự khác biệt lớn Ví dụ bài toán tối đa % lợi nhuận trên hàm triệu USD vốn đầu tư Show Iteration Result Chọn
nếu muốn Solver tạm dừng lại
và hiển thị kết quả sau mỗi lần
lặp
48
Solver options
Estimates chọn phương
pháp ước lượng biến:
• Tangent - cách xấp xỉ tuyến tính bậc nhất
• Quadratic - cách xấp xỉ bậc bốn
Derivatives cách ước lượng hàm mục tiêu và các ràng buộc
• Forward phổ biến hơn, dùng khi các ràng buộc biến đổi chậm
• Central dùng khi các ràng buộc biến đổi nhanh và khi Solver báo không thể cải tiến kết quả thu được
Trang 13Solver options
Search giải thuật tìm
kiếm kết quả:
• Newton (phương pháp mặc định), sử dụng nhiều bộ nhớ hơn và có số lần lặp
ít hơn phương pháp Conjugate
• Conjugate dùng cho bài toán phức tạp và
bộ nhớ có giới hạn
50
Solver options
Load Model Displays the Load Model dialog box,
where you can specify the reference for the model you want to load
Save Model Displays the Save Model dialog box, where you can
specify where to save the model Click only when you want to save more than one model with a worksheet—
the first model is automatically saved
51
THE END