1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HK1 lop 12 0910 So GDDT Dak Lak

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 89,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bọêt ñể sản xuất glucozơ thì khối lượng glucozơ sẽ thu ñược là (biết hiệu suất của phản ứng ñạt 70%).. Câu 11: Polime ñược ñiều chế bằng p[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO

TỈNH ðĂKLĂK KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2009 -2010 MÔN: HOÁ HỌC 12 – THPT

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh: .Số báo danh: Cho: C=12, H=1, O=16, N=14, Br=80, Cl=35,5, S=32, Na=23, Ag=108, K=39, Fe=56, Mg=24

(Học sinh không ñược sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (26 câu, từ câu 1 ñến câu 26)

Câu 1: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và mantozơ ñều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng bạc D thuỷ phân

Câu 2: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa ñủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu ñược 3,67 gam muối

khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa ñủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là

A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H6COOH C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H5(COOH)2

Câu 3: Một este có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu ñược axetanñehit Công thức cấu tạo thu gọn của este ñó là

A HCOOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2

C HCOOC(CH3)=CH2 D CH2=CHCOOCH3

Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu ñược chất rắn khan có khối lượng là

A 8,56 gam B 3,28 gam C 8,2 gam D 10,4 gam

Câu 5: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?

Câu 6: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất ñược m gam tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính

theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 7: Cho dảy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C6H12O6 (fructozơ) Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 8: Cao su lưu hoá có 2% lưu huỳnh về khối lượng Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối

ñisunfua –S-S- ? Giả thiết rằng S ñã thay thế cho H ở cầu nối metylen trong mạch cao su

Câu 9: Tính thể tích nước brom 3% (D=1,3 g/ml) cần dùng ñể ñiều chế 4,4 gam tribromanilin

A 170,32 ml B 164,10 ml C 146,20 ml D 158,34 ml

Câu 10: Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bọêt ñể sản xuất glucozơ thì khối lượng glucozơ sẽ thu ñược là

(biết hiệu suất của phản ứng ñạt 70%)

A 160,50 kg B 150,64 kg C 165,60 kg D 155,56 kg

Câu 11: Polime ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A poli(metyl metacrylat) B poliacrinitrin C nilon-6,6 D polistiren

Câu 12: Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dcịh Br2, dung dịch NaOH, Trong ñiều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 13: Hợp chất nào sau ñây thuộc loại ñipeptit ?

Câu 14: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa ñủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu ñược khối lượng xà phòng là

A 13,88 gam B 18,24 gam C 17,80 gam D 16,68 gam

Câu 15: Cho các dung dcịh: Glucozơ, glixerol, fomanñehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau ñây ñể phân biệt

ñược cả 4 dung dịch trên?

A Na kim loại B Cu(OH)2 C Dung dịch AgNO3 trong NH3 D Nước brom Câu 16: Polime nào sau ñây ñược tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Protein B Poli(vinyl clorua) C Nilon-6,6 D Polisaccarit

Câu 17: Có ba chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH3]3NH2 ðể nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng một thuốc thử nào sau ñây?

Câu 18: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutañien Dãy các polime tổng hợp

A polietilen, xenlulozơ, nilon-6 B polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutañien

C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6

Trang 2

Câu 19: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất ñộc Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡnthì dùng chất nào trong các

chất sau ñể khử ñộc thuỷ ngân?

Câu 20: Số hợp chất ñơn chức, ñồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, ñều tác dụng ñược với NaOH là

Câu 21: Số ñipeptit tối ña có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glixin là

Câu 22: Có 3 hoá chất sau ñây: Etylamin, phenylamin và amoniac Thứ tự tăng dần lực bazơ ñược sắp xếp theo

dãy

A amoniac < etylamin < phenylamin B phenylamin < etylamin < amoniac

C etylamin < amoniac < phenylamin D phenylamin < amoniac < etylamin

Câu 23: Cho 200 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu ñược 10,8 gam

Ag Nồng ñộ mol của dung dịch glucozơ là

Câu 24: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl metacrylat C metyl crylat D vinyl axetat

Câu 25: Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B Amilopetin có cấu trúc mạch phân nhánh

C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh D Saccarozơ làm mất màu nước brom

Câu 26: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch nước brom Tên gọi của X là

A axit β-aminopropionic B amoni acrylat

C metyl amoniaxetat D axit α-aminopropionic

PHẦN RIÊNG [6 câu]

Học sinh chỉ ñược chọn một phần riêng thích hợp ñể làm bài (phần A hoặc phần B) Nếu học sinh làm cả hai phần thì không ñược chấm phần riêng

Phần A Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 27 ñến câu 32)

Câu 27: Hãy sắp xếp các kim loại sau ñây theo tính dẫn ñiện giảm dần: Al, Fe, Cu, Ag, Au

A Ag > Cu > Au > Al > Fe B Au > Ag > Cu > Al > Fe

C Cu > Ag > Au > Fe > Al C Al > Ag > Cu > Au > Fe

Câu 28: Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những muối sau: AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, ZnCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl thu ñược 1 gam chất khí H2 Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng ñược khối lượng muối khan là

A 56,5 gam B 54,5 gam C 55,5 gam D 57,5 gam

Câu 30: Trường hợp nào xuất hiện ăn mòn ñiện hoá

A Cu trong dung dịch HNO3 loãng B Zn trong dung dịch HCl

C ðốt sắt trong khí oxi D Thép cacbon ñể trong không khí ẩm

Câu 31: Trong các loại tơ dưới ñây, chất nào là tơ nhân tạo?

A Nilon-6,6 B Tơ capron C Tơ tằm D Tơ visco

Câu 32: ðể nhận biết ba axit ñặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 ñựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn, ta dùng thuốc

thử là

Phần B Theo chương trình nâng cao (6 câu, từ câu 33 ñến câu 38)

Câu 33: ðiện phân dung dịch CuSO4 với các ñiện cực bằng Cu, ở anot xảy ra

A sự oxi hoá SO4

C sự khử phân tử H2O D sự oxi hoá phân tử H2O

Câu 34: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn không tan là 6,4 gam Khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban ñầu là

A 27,6 gam B 23,2 gam C 27,84 gam D 25,52 gam

Câu 35: Capron thuộc loại

A tơ poliste B tơvisco C tơ axetat D tơ poliamit

Câu 36: Trong ăn mòn ñiện hoá học xảy ra

A sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương B sự khử ở cực âm

C sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm D sự oxi hoá ở cực dương

Câu 37: Trong quá trình pin ñiện hoá Zn-Ag hoạt ñộng, ta nhận thấy

A nồng ñộ của ion Ag+

trong dung dịch tăng B khối lượng của ñiện cực Zn tăng

C nồng ñộ của ion Zn2+

trong dung dịch tăng D khối lượng của ñiện cực Ag tăng

Câu 38: Việc ñiều chế kim loại bằng ñơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn ñể khử ion kim loại khác trong dung

dịch muối ñược gọi là phương pháp

A thuỷ luyện B nhiệt luyện C thuỷ phân D ñiện phân

Ngày đăng: 10/05/2021, 22:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w