1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi và đáp án khảo sát học sinh giỏi lần 1 trường THCS Phạm Công Bình môn: Toán 8

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rồi sau đó vào cùng một lúc, chúng lại đậu xuống các đỉnh của lục giác ( các con chim không nhất thiết đậu xuống vị trí cũ của mình ).. Chứng minh rằng tồn tại 3 con chim, sao cho tam g[r]

Trang 1

UBND HUYỆN YÊN LẠC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LẦN 2

MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2020 – 2021

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,5 điểm) Cho biểu thức

A

a) Rút gọn A

b) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

c) Tìm m để 2x.A < mx – m thoả mãn với mọi x > 2

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2x2  12 6x3  3x

b) Đa thức f(x) khi chia cho (x + 1) thì dư 4, khi chia cho (x + 2) thì dư 1, còn khi chia

cho (x + 1)(x + 2) thì được thương là 5x2 và còn dư

Hỏi khi chia đa thức f(x) cho x – 1 thì dư bao nhiêu?

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình nghiệm nguyên : y x  2 x2  3

b) Cho a b c b a c

b c a   a c b Tính giá trị của biểu thức: Sa b b c c a a b c    (  )(   ) 2018

Câu 4 (2,5 điểm)

1 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là điểm di động trên cạnh AC Từ C vẽ

đường thẳng vuông góc với tia BM, cắt tia BM tại H, cắt tia BA tại O

a) Chứng minh rằng góc OHA không đổi

b) Chứng minh rằng BM.BH + CM.CA không đổi

2 Cho tam giác ABC vuông cân tại B, L là trung điểm cạnh BC và P là điểm trên cạnh

CA sao cho BP vuông góc với AL Biết CP= 2cm Tính độ dài cạnh AB

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho một lục giác đều Tại mỗi đỉnh của lục giác có một con chim đậu Vào cùng một lúc, tất cả 6 con chim đều bay lên khỏi vị trí của mình Rồi sau đó vào cùng một lúc, chúng

lại đậu xuống các đỉnh của lục giác ( các con chim không nhất thiết đậu xuống vị trí cũ của

mình) Chứng minh rằng tồn tại 3 con chim, sao cho tam giác tạo bởi các đỉnh mà chúng

đậu trước khi bay lên bằng tam giác tạo bởi các đỉnh mà chúng đậu xuống

-Hết -(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh………Số báo danh………

Trang 2

UBND HUYỆN YÊN LẠC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HDC ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG

MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2020 – 2021

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

Lưu ý: Sau đây chỉ là gợi ý một cách giải và dự kiến cho điểm tương ứng, nếu thí sinh giải bằng cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa Câu 4 học sinh không vẽ hình (hoặc vẽ hình sai) thì không cho điểm Điểm toàn bài không làm tròn

1(2,5

điểm)

Câu 1(2,5 điểm):

Cho biểu thức

A

a) Rút gọn A b) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên c) Tìm m để 2x.A < mx – m thoả mãn với mọi x >2 a) ĐKXĐ: x ≠ 0, x ≠ 2 Với điều kiện đó, ta có:

     

2

2

1

.

A

A

x

A

x

2

2 2

2 2

2 2

2

2

.

.

1 2

.

1 2

A

x

A

x

A

x

A

A

x A

x

2

x A x

 với x ≠ 0, x ≠ 2

0,25

0,25

0,25

0,25

b) Để A có giá trị nguyên thì x 1

x

có giá trị nguyên 1 1

x

  có giá trị 0,25

Trang 3

nguyên 1

x

 có giá trị nguyên x  1;1 , (Thoả mãn ĐKXĐ) Thử lại, Với x = -1 thì A = 0 (thoả mãn)

Với x = 1 thì A = 1 (thoả mãn)

Vậy để A có giá trị nguyên thì x   1;1

0,25

0,25

c) 2x.A < mx – m (1)

Với x ≠ 0, x ≠ 2 thì 1

2

x A x

 , khi đó (1) trở thành 2x 1

2

x x

< mx – m

 (m – 1 )x > m + 1 (2)

Để với mọi x > 2 đều thoả mãn (1) thì với mọi x > 2 đều thoả mãn (2)

Xét m = 1 thì (2) có dạng: 0.x > 2, vô nghiệm (loại)

Xét m < 1 thì (2) có nghiệm 1

1

m x m

TH này không thoả mãn với mọi x>2 (loại)

Xét m > 1 thì (2) có nghiệm 1

1

m x m

Để (2) thoả mãn với mọi x > 2 thì ta phải có

1 2 1 1

2 0 1

1

0

0 1

3

0 1 3 1

m m m m

m m

m m m m m

(Hoặc : Với x > 2 thì (1) 1

1

x m x

x x11 1 x213, x 2

Vậy với m 3 thì 2x.A < mx – m thoả mãn với mọi x >2

0,25

0,25

0,25

2(2,0

điểm)

Câu 2(2,0 điểm):

a) Giải phương trình: 2x2  12 6x3  3x

b) Đa thức f(x) khi chia cho (x + 1) thì dư 4, khi chia cho (x + 2) thì

dư 1, còn khi chia cho (x + 1)(x + 2) thì được thương là 5x2 và còn

dư Hỏi khi chia đa thức f(x) cho x – 1 thì dư bao nhiêu?

a) Ta có

Trang 4

 

2

2

2

2

Vì 2x2 +1 > 0 với mọi x nên  

1

1 0

2

x x

 

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là 1;1

2

S  

0,25

0,25

0,25

0,25 b) Vì (x + 1)(x + 2) là đa thức bậc hai nên dư trong phép chia f(x) cho

(x + 1)(x + 2) có dạng ax+b

Ta có f(x)= (x +1)(x +2).5x2 + ax+b

Vì f(x) : (x+1) dư 4 nên f(-1)=4 suy ra –a+b = 4 (1)

Vì f(x) : (x+2) dư 1 nên f(-2)=1 suy ra –2a+b = 1 (2)

Từ (1)và (2) suy ra a=3 , b=7 Vậy

f(x) = (x + 1)(x + 2).5x2 + 3x+7 = 5x4+15x3+10x2+3x+7

Ta có f(1)= 5 +15+10+3+7 = 40 Vậy f(x): (x-1) dư 40

0,25

0,25

0,25

0,25 3(2,0

điểm)

Câu 3(2,0 điểm):

a) Giải phương trình nghiệm nguyên : y x  2 x2  3(1)

b) Cho a b c b a c

b c a   a c b Tính giá trị của biểu thức:

Sa b c b a c a b c    

a) Xét x = 2, pt(1) trở thành y.0 = 7, vô nghiệm

Xét x≠2, từ (1) suy ra 2 3 2 7

x

Vì x, y là các số nguyên nên x – 2 là ước nguyên của 7

2 7; 1;1;7 5;1;3;9

x x

   Với x= - 5 thì y = - 4 Với x = 1 thì y = -4 Với x =3 thì y = 12 Với x=9 thì y = 12 Vậy phương trình đã cho có nghiệm là (x,y)=(- 5, - 4); (1, - 4); (3, 12); (9,

12)

0,25

0,25

0,25

0,25 b)Từ giả thiết suy ra:

0,25

Trang 5

     

2

2

a c ab bc b c a b ac

c b a b a c

Do đó Sa b c b a c a b c    (  )(   ) 2018=0

0,25

0,25 0,25

4(2,5

điểm)

Câu 4(2,5 điểm):

1 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là điểm di động trên cạnh

AC Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với tia BM, cắt tia BM tại H, cắt tia BA tại O

a) Chứng minh rằng góc OHA không đổi

b) Chứng minh rằng BM.BH + CM.CA không đổi

2 Cho tam giác ABC vuông cân tại B, L là trung điểm cạnh BC và P

là điểm trên cạnh CA sao cho BP vuông góc với AL Biết CP= 2

cm Tính độ dài cạnh AB

a) Ta có BOHCOA(g.g) OH OA

Suy ra OBC OHA (c.g.c)  OHA OBC   (Không đổi)

0,5 0,5 b) Kẻ MK vuông góc với BC tại K

Ta có BKMBHC (g.g) BM BK BM BH. BC BK (1)

CKMCAB (g.g) CM CK CM CA BC CK (2)

Từ (1) và (2) suy ra BM.BH + CM CA =BC(BK + CK) =BC2 , không đổi

0,25 0,25 0,25

2

Trang 6

Dựng hình vuông ABCD Gọi M là giao điểm của BP và CD O là giao

điểm của AC và BD

Chứng minh được LAB=MBC (g.c.g)

Suy ra M là trung điểm của CD

Tam giác BCD có hai đường trung tuyến CO và BM cắt nhau tại P nên P

là trọng tâm của BCD

Suy ra CP =2PO

Ta có AC =2(CP + PO) =3CP =3 2cm

Theo định lí Py-ta-go ta có: AB2 +BC2 =AC2

Mà AB =BC nên 2AB2 =AC2

Suy ra AB=AC : 2=3 2: 2=3cm

Vậy AB =3cm

0,25

0,25

0,25

5(1,0

điểm)

Câu 5(1,0 điểm): Cho một lục giác đều Tại mỗi đỉnh của lục giác có

một con chim đậu Vào cùng một lúc, tất cả 6 con chim đều bay lên khỏi

vị trí của mình Rồi sau đó vào cùng một lúc, chúng lại đậu xuống các

đỉnh của lục giác ( các con chim không nhất thiết đậu xuống vị trí cũ của

mình) Chứng minh rằng tồn tại 3 con chim, sao cho tam giác tạo bởi các

đỉnh mà chúng đậu trước khi bay lên bằng tam giác tạo bởi các đỉnh mà

chúng đậu xuống

- Gọi O là tâm của hình lục giác đều đã cho

- Dễ thấy 2 tam giác mà mỗi tam giác có 2 đỉnh đối xứng với nhau

qua O là 2 tam giác bằng nhau (1)

- Xét 2 con chim mà trước khi bay lên chúng đậu tại 2 đỉnh gọi là A

và B đối xứng với nhau qua tâm O Xảy ra 2 trường hợp sau:

 TH1: 2 con chim đó đậu xuống 2 đỉnh đối xứng với nhau qua tâm

O Ta chọn con chim mà trước khi bay lên nó đậu tại đỉnh C nào đó (C khác A, C khác B) Theo (1), 3 con chim này thoả mãn yêu cầu

đề bài

 TH2: 2 con chim đó đậu tại 2 đỉnh gọi à A’ và B’ không đối xứng

với nhau qua O Lúc này ta chọn con chim thứ 3 là con chim mà sau khi đậu xuống nó đậu tại đỉnh C’ đối xứng với A’(hoặc B’) qua tâm O Theo (1), 3 con chim này thoả mãn yêu cầu đề bài

- Vậy luôn tồn tại 3 con chim, sao cho tam giác tạo bởi các đỉnh mà

chúng đậu trước khi bay lên bằng tam giác tạo bởi các đỉnh mà chúng đậu xuống

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 10/05/2021, 20:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w