1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cao ốc TM căn hộ Hiệp Phú

26 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cao ốc TM căn hộ Hiệp Phú Cao ốc TM căn hộ Hiệp Phú Cao ốc TM căn hộ Hiệp Phú luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp luận văn tốt nghiệp,luận văn thạc sĩ, luận văn cao học, luận văn đại học, luận án tiến sĩ, đồ án tốt nghiệp

Trang 1

CHƯƠNG 2

TÍNH DẦM DỌC TRỤC C

I) Sơ đồ truyền tải từ sàn lầu điển hình vào dầm dọc trục C

10 9

8 7

6 5

4 3

A

B B'

S6 S10 S12

S13 S14 S22 S14

S12

S6 S10 S9

S7 S8

S17 S19

Với m-hệ số, phụ thuộc vào sơ đồ và tải trọng

Lấy m = 12 ÷ 20 Khi tải trọng là nhỏ hoặc trung bình (dầm sàn)

Lấy m = 8 ÷ 12 Khi tải trọng là lớn (dầm khung)

Ở đây ta lấy hệ số m = 8 ÷ 12 (dầm khung) cho toàn bộ dầm dọc trục C

- Tiết diện dầm nhịp trục 3-4, 4-5, 8-9, 9-10:

hd= (

12

1 8

1

 ) x Ld = (

12

1 8

1

 ) x 650 = (54.2  81.25)cm => Chọn hd = 60cm

Bề rộng tiết diện dầm bd được chọn trong khoảng :

Trang 2

bd= (

4

1 2

1

4

1 2

1

 ) x 60 = (1530)cm => Chọn bd = 30cm

Với ta chọn tiết diện dầm cho dầm các nhịp 3-4, 4-5, 8-9, 9-10 là:

1

 ) x Ld = (

12

1 8

1

 ) x 750 = (62.5  93.75)cm => Chọn hd = 70cm

Bề rộng tiết diện dầm bd được chọn trong khoảng :

bd= (

4

1 2

1

4

1 2

1

 ) x 70 = (17.535)cm => Chọn bd = 30cm

Với ta chọn tiết diện dầm cho dầm các nhịp 5-6, 7-8 là:

1

 ) x Ld = (

12

1 8

1

 ) x 840 = (70  105)cm => Chọn hd = 70cm

Bề rộng tiết diện dầm bd được chọn trong khoảng :

bd= (

4

1 2

1

4

1 2

1

 ) x 70 = (17.535)cm => Chọn bd = 30cm

Với ta chọn tiết diện dầm cho dầm các nhịp 6-7 là: ( hd x bd ) = ( 700 x 300 )mm

I.2 Xác định tải trọng truyền lên dầm

I.2.1 Nguyên tắc truyền tải

- Nếu hai bên đều có sàn thì tải trọng truyền lên dầm được cộng dồn

- Để đơn giản hoá việc qui tải, mặt khác thiên về antoàn ta không trừ phần lỗ cửa khi tính tải trọng tường

a) Bản kê bốn cạnh

Tải trọng thẳng đứng từ sàn truyền vào dầm xác địnhbằng cách gần đúng theo diện truyền tải như trên mặtbằng truyền tải ( đường phân giác) Như vậy tải trọng truyềntừ bản sàn vào dầm theo phương cạnh ngắn có dạng hình tamgiác, và có dạng hình thang theo phương cạnh dài Để đơn giảncho việc tính toán ta đưa tải trọng về dạng tương đương

+ Với tải trọng hình tam giác : gtđ =

8

5

x gs x

21

L

Trang 3

+ Với tải hình thang : gtd = 0.5x gs x L1(1-2x2+3)

- L1 là cạnh ngắn của ô bản

- L2 là cạnh dài của ô bản

- gs trọng lượng bản thân sàn (gs = 523.4daN/m2 ;

gvs = 495.3daN/m2)

- ps là hoạt tải sàn

b) Đối với các ô bản dầm

Tải trọng truyền về cạnh dài của ô ( theo phương cạnh ngắn), diện truyền tải hình chữ nhật ( thiên về an toàn):

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.2 x 6.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

Trang 4

2.45.05

.6

2.45

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 1.2 x 4 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

gtd9 = 0.5 x gs x L1 = 0.5 x 523.4 x 1.2 = 314.04 ( daN/m) Tĩnh tải tổng cộng truyền vào dầm trục C nhịp trục 3-4, 9-10 :

G34 = G910 = gd + gt + gtd7 +gtd9 = 495 + 767.52 + 477.85 + 314.04 = 2054.41 (daN/m)

4 3

G=2054.41 daN/m

6500

b) Hoạt tải :

 Ô sàn S7

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.2 x 6.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

5.6

2.45.05

.6

2.45

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 1.2 x 4 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật

+ Hoạt tải sàn ps = 480 (daN/m2)

ptd9 = 0.5 x ps x L1 = 0.5 x 480 x 1.2 = 288 ( daN/m)

Hoạt tải tổng cộng :

P34 = ptd7 + ptd9 = 178.03 + 288 = 466.03 (daN/m)

Trang 5

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 6.5 x 6.8 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.2 x 6.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

5.6

2.45.05

.6

2.45

Trang 6

5 4

G=2803.52 daN/m

6500

b) Hoạt tải

 Ô sàn S6

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 6.5 x 6.8 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.2 x 6.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn gs = 195 (daN/m2)

5.6

2.45.05

.6

2.45

Trang 7

- Trọng lượng tường ngăn ( dày100mm).

gt = ht x t x nt = 3.28 x180 x 1.3 = 767.52 (daN/m)

- Trọng lượng từ sàn truyền vào Hai bên đều có sàn nên tải trọng sàn được cộng dồn

 Ô sàn S13

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.5 x 2.7 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

7.2

5.25.07

.2

5.25

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.2 x 7.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

5.7

2.45.05

.7

2.45

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.8 x 6.8 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

G56 = gd + gt + gtd14 + gtd17 = 577.5 + 767.52 +785.1+ 602.78 = 2732.9 (daN/m)

6 5

G=2732.9 daN/m

4800 7500 2700

Trang 8

- Tải trọng do dầm D16 truyền vào D13 dạng lực tập trung, D13 truyền lực tập trung lên dầm dọc trục C

- Sơ đồ tuyền tải lên dầm :

6 5

- Sơ đồ tính toán

- Tải trọng tác dụng lên dầm :

+ Trọng lượng bản thân dầm D16 :

gd = hd x bd x bt x nbt = 0.3 x 0.2 x 2500 x 1.1 = 165

( daN/m )

+ Trọng lượng tường ngăn ( dày100mm)

gt = ht x t x nt = 3.28 x180 x 1.3 = 767.52 (daN/m)

+ Trọng lượng từ sàn S13 truyền vào dầm D16

 Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.5 x 2.7 m)

 Tải trọng truyền vào dầm có dạng hình thang  Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

7.2

5.25.07

.2

5.25

RA = RB = 984.3 x 2.7 x 0.5 = 1328.8 (daN)

Trang 9

- Sơ đồ tính toán : Xem như dầm đơn giản

- Tải trọng tác dụng lên dầm :

+ Trọng lượng bản thân dầm D13 :

gd = hd x bd x bt x nbt = 0.5 x 0.3 x 2500 x 1.1 = 412.5 ( daN/m )

+ Trọng lượng tường ngăn ( dày100mm)

gt = ht x t x nt = 3.28 x180 x 1.3 = 767.52 (daN/m)

+ Trọng lượng từ sàn S13 và S14 truyền vào dầm D13  Ô sàn S13

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.5 x 2.7 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác + Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.8 x 6.8 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

8.6

8.45.08

.6

8.45

Trang 10

6 5

G=2732.9 daN/m

4800 7500 2700

G=1999.58 daN/m 7203.64 daN

b) Hoạt tải

 Ô sàn S13

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.5 x 2.7 m)

Trang 11

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

7.2

5.25.07

.2

5.25

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.2 x 7.5 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

5.7

2.45.05

.7

2.45

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.8 x 6.8 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

Trang 12

6 5

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 2.5 x 2.7 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

7.2

5.25.07

.2

5.25

Trang 13

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác + Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.8 x 6.8 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình thang

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

8.6

8.45.08

.6

8.45

Trang 14

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.2 x 8.4 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

8400 G=2031.98 daN/m

Trang 15

 Lực tập trung tác dụng lên dầm dọc trục C nhịp 6

- Sơ đồ tính toán

- Tải trọng tác dụng lên dầm :

+ Trọng lượng bản thân dầm D17 :

gd = hd x bd x bt x nbt = 0.4 x 0.2 x 2500 x 1.1 = 220 ( daN/m )

+ Trọng lượng tường ngăn ( dày100mm)

gt = ht x t x nt = 3.28 x180 x 1.3 = 767.52 (daN/m) + Trọng lượng từ sàn S22 truyền vào dầm D17

 Kích thước ô sàn (L1x L2 = 1.8 x 6.8 m)

 Tải trọng truyền vào có dạng hình chữ nhật  Tải trọng sàn gs = 523.4 (daN/m2)

gtđ22 = 0.5 x gs x L1 = 0.5 x 523.4x1.8 = 471.06(daN/m) Tĩnh tải tổng cộng :

G1 = gd + gt + gtd22 = 220 + 767.52 + 471.06 = 1458.58 (daN/m)

Nội lực tại gối :

RA = RB = 1458.58 x 6.8 x 0.5 = 4959.17 daN

Sơ đồ tải trọng do sàn S22 truyền vào dầm D17

Trang 16

Tĩnh tải tổng cộng do trọng lượng bản thân dầm và ô sàn S19 truyền vào dầm dưới dạng lực phân bố:

+ Kích thước ô sàn (L1x L2 = 4.2 x 8.4 m)

+ Tải trọng truyền vào có dạng hình tam giác

+ Hoạt tải sàn ps = 195 (daN/m2)

Trang 17

7 6

= 109.7(daN/m)

Nội lực tại gối :

RA = RB = 109.7 x 6.8 x 0.5 = 372.98 (daN)

Trang 18

I.3 Nguyên tắc tính dầm

- Dầm được tính theo sơ đồ đàn hồi: là một dầm liên tục nhiều nhịp với gối tựa là các cột

- Tải trọng từ sàn , tường xây và trọng lượng bản thântruyền vào dạng tải phân bố đều Vị trí dầm phụ gác lêndầm dọc thì có tải tập trung

- Dùng đường ảnh hưởng hoặc tổ hợp tải trọng để xácđịnh nội lực nguy hiểm tại các tiết diện

- Phân các tải trọng thành các trường hợp đặt tải

+ Tỉnh tải và hoạt tải chất đầy

+ Hoạt tải cách nhịp chẵn

+ Hoạt tải cách nhịp lẽ

Trang 19

Kết quả truyền tải lên dầm dọc trục C :

2732.9 7203.64 1999.58 2803.52 2054.41

4800 7500 2700

6500 6500 1800

4959.17 4959.17 2031.98

1800 8400

1999.58

10 9

2732.9

8 7

6

7203.64 2803.52

2054.41

5 4

3

6500 6500

2700 4800 7500

TĨ NH TẢ I TOÀ N DẦ M(daN/m, daN)

49400

892.45

4800 7500 2700

1800

372.98 372.98

255.93

1800 8400 143.86

10 9

517.07

8 7

6

892.45 574.12

466.03

5 4

3

6500 6500

4800 7500 2700

1800

4959.17 4959.17 2031.98

1800 8400

1999.58

10 9

2732.9

8 7

6

7203.64 2803.52

2054.41

5 4

3

6500 6500

1800 1800

8400 143.86

10 9

517.07

8 7

6

892.45

466.03

5 4

3

6500 6500

1800

372.98 372.98 255.93

1800 8400

10 9

8 7

6

574.12

5 4

3

6500 6500

7500

HT2: HOẠT TẢ I CÁ CH NHỊ P 2(daN/m, daN)

49400

Trang 20

4800 7500 2700

1800

372.98 372.98 255.93

1800 8400

10 9

8 7

6

574.12 466.03

5 4

3

6500 6500

4800 7500 2700

1800 1800

8400

143.86

10 9

517.07

8 7

6

892.45 574.12

5 4

3

6500 6500

1800

372.98 372.98 255.93

1800 8400 4800

143.86

10 9

517.07

8 7

6

892.45 466.03

5 4

3

6500 6500

Trang 21

Biểu đồ bao nội lực của dầm dọc trục C :

Mômen :

MOMENT M (daN.m)

Lực cắt:

LỰC CẮT Q (daN)

II) Tính cốt thép cho dầm dọc :

Nội lực được tính bằng phần mềm SAP-2000 như trên và

cụ thể kết quả được in trong phần phụ lục Kết quả nội lựcvà tính toán cốt thép được in trong bảng tính sau với cácthông số được tính theo các công thức dưới đây

II.1 Nguyên tắt tính toán cốt thép :

II.1.1 Tính cốt thép dọc :

Kích thước tiết diện : h x b = (600 x 300) mm đối với dầm nhịp trục 3-4, 4-5, 8-9 và 9-10

h x b = (700 x 300)mm đối với dầm nhịp trục 5-6, 6-7, 7-8

Để thiên về an toàn ta không kể đến vùng cánh do sàntạo nên

 Bài toán tính cốt đơn: Chọn a => h0 = h - a

s

ξR bh

A =

Bảng 4.5 Đặc trưng vật liệu sử dụng tính toán

Bê tông cấp độ bền

Rb Rbt Eb

ξR(MPa) (MPa) (MPa)

14.5 1.05 30000 0.618 CI 225 225 175 210000

Trang 22

14.5 1.05 30000 0.595 CII 280 280 225 210000Hàm lượng cốt thép tính toán() trong dãi bản cần đảmbảo điều kiện

II.1.2 Tính cốt thép đai :

Tính toán cốt thép đai vùng có (1/4 nhịp, hoặc

khoảng cách từ gối tựa đến điểm đặt tải trọng tập trung) lựccắt lớn nhất tại mặt cắt của phần tử ta có QA = Qmax =

Kiểm tra điều kiện: Qb0 = 12993.75daN < QA = 15298.16daN

Do đó cần tính toán đến cốt đai

2) Tính toán cốt thép đai:

Do chiều cao hd = 600 – 700mm < 800mm Nên ta chọn đai

6 với fd = 0.283 cm2; đai 2 nhánh có n = 2 , Rsw = 175 Mpa

Lực cốt đai phải chịu :

16.15298

q

f n

R  

=

7.30

283.02

.1

Q

h b

R k 

=

16.15298

5530105

Khoảng cách đai lấy theo cấu tạo :

- Trên đoạn gần gối tựa (l/4)

Trang 23

203

603

- Trên đoạn dầm giữa nhịp

Uct =

cm

cm h

50

454

6034

* Tính toán cốt xiên :

Với khoảng cách bố trí cốt đai như trên thì lực cắt của cốtđai gần gối tựa phải chịu :

qd =

U

f n

R sw  d

=

15

283.02

1750 

= 66.03(daN/cm) Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông trên tiết diệnnghiêng nguy hiểm nhất là :

Qđb= 8R kbh02q d = 810.53055266.03 = 22435.38 (daN) > Qmax

= 15298.16 (daN)

Vậy bê tông và cốt đai đã đủ khả năng chịu lực cắt và không cần tính cốt xiên

II.1.3 Tính toán cốt treo :

Tại những nơi dầm phụ kê lên dầm chính phải gia cốthêm cốt thép bằng cách đặt thêm cốt treo vào

Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính để tínhtoán cốt treo là Ft = P + G

Với P = 892.45daN là hoạt tải lớn nhất tại chỗ dầmphụ kê lên dầm chính

G = 7203.64daN là tĩnh tải lớn nhất do dầm phụtruyền vào dầm chính :

09.8096

= 4.62cm2(cốt thép CI có Rsw = 175Mpa)

Vậy sử dụng cốt treo 6, số nhánh cốt treo n = 2, ftr =0.283cm2

Số lượng nhánh cần thiết đặt vào là m =

tr

a

F n

F

 =283

Trang 24

Vậy bố trí mỗi bên 5 đai, bước đai u = 60540

12

=> Vậy đặt cốt treo 6u50mm tại những nơi dầm phụkê lên dầm chính

II.2 Tính toán cốt thép vài tiết diện :

Vật liệu : - Bêtông B25 có Rn =14.5 Mpa; Rk = 1.05 Mpa

- Thép dầm CII , Rs = Rsc= 280 Mpa

- Tiết diện b x h = (300 x 600) mm: Đối với các nhịptrục 3-4, 4-5, 8-9, 9-10 Chọn a = 5 cm => h0 = hb - a = 60 - 5 = 55 cm

- Tiết diện b x h = (300 x 700) mm: Đối với cácnhịp trục 5-6, 6-7, 7-8 Chọn a = 5 cm => h0 = hb - a = 70 - 5 = 65 cm

 Tính toán cốt thép nhịp 3-4 và nhịp 9-10 :

Với M3-4 = 8594.1(daNm)

5530105.14

1001.8594

1001.12342

10046.5798

Trang 25

(2)=>  1 1 20.044= 0,045 < ξR=0.595

(3)=>

280

55305.14045

10066.15912

10089.12413

10049.21527

Trang 26

 Tính toán cốt thép nhịp 6 - 7 :

Với M6-7 = 10597.96 (daNm)

6530105.14

10096.10597

αm ξ

Fatính CHỌN THÉP Aschọn

(%)(cm) (daNcm) (cm2) Ø SL Ø SL (cm2)

Nhịp

3-4 30 x60 8.594,10 0,065 0,068 5,780 18 2 18 1 7,634 0,463Gối 4 30 x60 12.342,10 0,094 0,099 8,440 18 2 18 2 10,179 0,617Nhịp

4-5 30 x60 5.798,46 0,044 0,045 3,860 18 2 5,089 0,308Gối 5 30 x60 15.912,66 0,121 0,129 11,050 18 3 18 2 12,723 0,771Nhịp

5-6 30 x70 12.413,89 0,068 0,070 7,070 18 2 18 1 7,634 0,391Gối 6 30 x60 21.527,49 0,117 0,125 12,620 18 3 18 2 12,723 0,771Nhịp

6-7 30 x60 10.597,96 0,058 0,059 6,010 18 2 18 1 7,634 0,463

Ngày đăng: 10/05/2021, 17:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w