Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1 Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị bài soạn đầy đủ 2 Chuẩn bị của học sinh: Đọc trớc bài học trong sách giáo khoa, ôn tập kiến thức căn bậc hai ở lớp
Trang 1Tiết 1 Căn bậc hai
I Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
1- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh các số
- áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK, sách bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1) Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị bài soạn đầy đủ
2) Chuẩn bị của học sinh:
Đọc trớc bài học trong sách giáo khoa, ôn tập kiến thức căn bậc hai ở lớp 7
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại kiến thức về căn bậc hai ở lớp 7 ?
2 Bài mới:
Giáo viên nhắc lại về căn bậc hai nh
SGK và yêu cầu học sinh làm ?1
HS4: Tìm căn bậc hai của 2 ?
Mỗi học sinh trả lời giáo viên yêu
cầu giải thích tại sao ?
Giáo viên cho học sinh đọc, hiểu chú
2 0
Vậy đến đây ta cần nhớ số dơng mới
có căn bậc hai và ( a)2 = a
Ví dụ: ( 5)2 = 5
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực
hiện ?2 Trớc khi cho học sinh thực
hiện giáo viên giải mẫu cho học sinh
Chú ý: Với a 0, ta có:
Nếu x = a thì x 0 và x2 = aNếu x 0 và x2 = a thì x = a
?2: Căn bậc hai số học của 49 ?
49 = 7 vì 7 > 0 và 72 = 49
Trang 2khai phơng ? lu ý về quan hệ giữa
khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp 7
với khái niệm căn bậc hai số học vừa
giới thiệu, yêu cầu học sinh là ?3 để
củng cố
Giáo viên nhắc lại kết quả đã biết từ
lớp 7 “Với các số không âm, nếu a<b
thì a b” rồi yêu cầu học sinh lấy
ví dụ minh họa
Giáo viên giới thiệu khẳng định mới
ở SGK và nêu định lý
Giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp
giải ?4 Sau đó cho hai học sinh lên
Qua bài này học sinh cần:
- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp : Bậc nhất, phân thức mà
tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay - (a2 + m) khi m dơng )
- Biết cách chứng minh định lý a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức
A
A2 để rút gọn biểu thức.
II Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
Trang 3Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm ?
Giải bài tập số 3 ( SGK)
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho học sinh đọc ?1, từ đó
dẫn đến biểu thức AB = 25 x2
+ A xác định khi nào ?
x
3 có nghĩa khi nào ?
Hãy tính giá trị của 3x với x =2; 12
Giáo viên yêu cầu HS thực hiện ?2:
Với giá trị nào của x thì 5 2x xác
định ?
Cho HS làm ?3
Giáo viên cho HS lên điền vào bảng
phụ
Yêu cầu HS nêu lại định nghĩa về giá trị
tuyệt đối của một số ( hoặc biểu thức )
Sau đó giáo viên trình bày chứng minh
nh SGK
Yêu cầu HS cả lớp thực hiện giải các ví
dụ 2, 3 trong SGK
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm câu a)
và câu b) trong bài tập 8 SGK, ví dụ 4
Trong ví dụ 4 câu b) giáo viên yêu cầu
học sinh giải trờng hợp a 0
1 Căn thức bậc hai:
Với A là một biểu thức đại số thì A
gọi là căn thức bậc hai của A
Ví dụ: 25 x2 ; 3x
Tổng quát: SGK
?2: 5 2x xác định khi 5 - 2x 0 tức là: x 2,5
2 Hằng đẳng thức A2 A
Định lý: SGKChứng minh:
SGK
Tóm lại: A2 A
Ví dụ 2: Tính: 12 2 = 12 = 12 ( 7 ) 2 = 7 7
Ví dụ 3: rút gọn:
2 12 2 1 2 1( vì 2 1)
Trang 4- HS áp dụng kiến thức đã học để giải các bài tập trong SGK và sách bài tập
- Giáo viên chữa các bài tập số 9,10,11
- HS có thể tự làm bài tập số 14
II Chuẩn bị của thầy và trò:
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- HS làm đầy đủ bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho học sinh làm BT 9 SGK
số 10
Giáo viên nhận xét kết quả và chữa
Với bài tập số 12 giáo viên chữa cho
.
Bài tập số 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
c)
x
1 1
Để căn thức đã cho có nghĩa thì
-1 + x > 0 x<1
Trang 5( -1+x > 0) - yêu cầu học sinh lý giải
thật cặn kẽ
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm câu a
bài 13, sau đó chia nhóm cho học sinh
làm các phần còn lại
Tìm chỗ sai trong lời giải của bài tập số
16, giáo viên cho HS tự tìm, sau đó
1 x có nghĩa với mọi x R
Bài 13: Rút gọn biểu thức sau:
- Giáo viên chuẩn bị giáo án đầy đủ
- HS làm bài tập đầy đủ, đọc trớc bài mới trong SGK
III Tiến trình dạy học:
.
16 = 16 25 =20 Với hai số không âm, ta có
Trang 6giữa phép nhân và phép khai phơng
Giáo viên yêu cầu học sinh chứng
minh định lý theo gợi ý: Theo định
nghĩa căn bậc hai số học của một số
để chứng minh a b là căn bậc hai
số học của ab thì ta phải chứng minh
những gì ?
Giáo viên nêu chú ý, đa ra ví dụ
Giáo viên giới thiệu quy tắc khai
ph-ơng một tích và hớng dẫn học sinh
làm ví dụ 1
Sau khi hớng dẫn HS làm ví dụ 1 giáo
viên có thể chia lớp thành hai nhóm
để HS tự tính ?2
Giáo viên giới thiệu quy tắc nhân các
căn bậc hai của các số không âm sau
đó hớng dẫn HS làm ví dụ 2
Yêu cầu HS làm ?3 ( chia nhóm) sau
đó cho các nhóm lên trình bày lời
giải
Tổ chức cho các nhóm thực hiện giải
ví dụ 3, sau đó yêu cầu HS lên bảng
trình bày
Giáo viên yêu cầu học sinh thực
hiện ?4 ( cho HS lên bảng trình bày )
a b a. b
Chứng minh:
Vì a 0 ;b 0 nên a bxác định và không âm
44 , 1
52 3 , 1 10 52 3 ,
?4: Rút gọn các biểu thức sau với A và B không âm
a) 3a3 12a 3 12 a3 a ( 6 a2 ) 2 6a2
( do a không âm )
4 Củng cố: Cho học sinh giải bài tập số 17
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập 17 - 21
Trang 7Tiết 5: Luyện Tập
I Mục tiêu:
- Rèn luyện cho học sinh biết áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập trong SGK và sách bài tập
- Rèn t duy logic, tính tự lực trong việc nghiên cứu và học tập bộ môn
- Kiểm tra đợc việc học tập ở nhà của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong khi luyện tập
3 Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu HS lên
bảng chữa bài tập số 17
Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài tập phần luyện tập: cho HS
đọc, nghiên cứu tìm hiểu cách
giải BT 22, sau đó yêu cầu HS
lên bảng trình bày lời giải
- Giáo viên chỉnh sửa, cho
điểm
Đối với bài 23 phần b), giáo
viên yêu cầu HS nhắc lại kiến
2006 Vậy 2006 2005 và ( 2006 2005) là hai
số nghịch đảo của nhau
Bài 24: Rút gọn và tìm giá trị:
Trang 82 2
2 2
1 3 2 1 3 2
1 3 2 1
3 2 9
6 1 4
x x
x x
a) Tìm x để A có nghĩa (x 3) Tìm x để B có nghĩa ( x 2 hoặc x 3)
b) Để A và B đồng thời có nghĩa: x 3 khi đó thì A = B
Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
- Học sinh làm bài tập đầy đủ
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
HS1: Nêu và chứng minh định lý sự liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
HS2: Nêu quy tắc khai phơng 1 tích, cho ví dụ?
HS3: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai, cho ví dụ ?
3 Bài mới:
Trang 9Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên yêu cầu HS đọc và làm ?
1
5
4 5
Giáo viên hớng dẫn học sinh
Hãy áp dụng quy tắc để giải ví dụ
Cho học sinh cả lớp thực hiện ?3
Yêu cầu học sinh lên bảng trình
bày lời giải ?3
1 Định lý:
?1: ta có:
25
16 25
16
Định lý: với số a không âm và số b dơng, ta có:
b
a b
a b
Tức là:
b
a b
a
2 Quy tắc khai phơng một thơng:
a) Quy tắc: SGKb) Ví dụ1:
*)
11
5 121
25 121
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
9
3.Quy tắc chia hai căn bậc hai: SGK
Ví dụ 2: Tính
5
80 5
49 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
4 117
52 117
52
Trang 10Giáo viên nêu chú ý và hớng dẫn
học sinh thực hiện giải ví dụ 3
Chú ý: Với A không âm, biểu thức B dơng
ta có:
B
A B
4 25
4 25
- Giúp học sinh áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
- Vận dụng sáng tạo kiến thức lý thuyết vào trong việc giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng tính toán.
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- Học sinh làm đầy đủ bài tập đợc giao.
C Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lý về sự liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng?
Giáo viên yêu cầu học sinh lên
y
= . 2
y
x x
y
=
y y x
4 2
4 2
x y
2 2
4 2
2 2 2
4 2
= -x 2 y ( do y<0)
Trang 11Giáo viên yêu cầu các nhóm học
sinh thực hiện giải, sau đó yêu cầu
học sinh lên bảng thực hiện giải
các phần đợc giao.
( Nhóm 1 giải phần a và d.
Nhóm 2 giải phần b và c )
Phần a có thể giải bằng cách khác.
Bài 34 giáo viên hớng dẫn học
sinh giải phần c) và d) hãy giải
thích tại sao:
b
a b
a b
Giáo viên đa ra bảng phụ vẽ hình
bài tập số 37 cho học sinh giải bài
2 ) (
16
y x
50
b) 3 x 3 12 27
a b
2
(
5 , 1
a và b 0 ) d) có kết quả là - ab
2 2 1
( cm) Các đờng chéo bằng nhau và cùng bằng đờng chéo của hình chữ nhật có chiều dài 3cm và chiều rộng 1cm Do đó đờng chéo của tứ giác là:
- Nhắc lại phơng pháp giải các phơng trình ở các bài tập đã giải
5 Hớng dẫn dặn dò: làm các bài tập trong sách bài tập ( bài 38 đến bài 44
tr.8,910)
Trang 12Tiết 8: Bảng căn bậc hai.
I Mục đích:
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên giới thiêu bảng căn
bậc hai cho học sinh nắm đợc
Giáo viên hớng dẫn học sinh
tra bảng và cho học sinh đọc
kết quả
Qua hớng dẫn của giáo viên
yêu cầu học sinh thực hiện ?1
(chia nhóm học sinh, sau đó
từng nhóm báo cáo kết quả)
Thực hiện ?1
Nhắc lại quy tắc khai phơng
một tích
Sau khi thực hiện xong ví dụ
3, giáo viên yêu cầu học sinh
thực hiện ?2
1 Giới thiêu bảng tính:
Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng và cột,quy ớc cách gọi tên hàng ( cột ) theo số ghi đầu tiên của hàng ( cột )
- Căn bậc hai của các số đợc viết bởi không quá
Ví dụ 2: Tìm 39 , 18
Tại giao của hàng 39 và cột 1 ta thấy số 6,253 ta
có 39 , 1 6 , 253
Tiếp tục tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính
ta thấy số 6 Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ
số cuối ở hàng số 6,253 nh sau:
6,253 + 0,006 = 6,259Vậy 39 , 18 6,259 ( mẫu 2-SGK )
?2: Tìm a) 911= 9 , 11 100 = 10 9 , 11
b) 988=
Trang 13Nêu qui tắc khai phơng một
Ví dụ 4: Tìm 0 , 00168
Ta biết 0,00168 = 16,8:10000
Do đó :
00168 ,
- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II Chuẩn bị:
- Ôn kiến thức về căn bậc hai ( định nghĩa, hằng đẳng thức )
- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ giáo án
III Tiến trình giờ dạy:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên nêu ý nghĩa của việc
phải đa một thừa số ra ngoài dấu
căn: trong khi biến đổi một biểu
thức chứa dấu căn việc đa một
thừa số ra ngoài căn là công việc
rất hay làm
?1: giáo viên yêu cầu HS thực
1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn:
Ta có: với a 0 ;b 0 :
b a b a b a b
Trang 14hiện chứng minh
Sử dụng bài kiểm tra miệng để có
kết quả
Vậy đôi khi để đa một thừa số ra
ngoài dấu căn ta phải biến đổi
biểu thức dới dấu căn về dạng
Chia lớp thành nhóm và yêu cầu
mỗi nhóm thực hiện rút gọn sau
đó báo cáo kết quả rút gọn
Giáo viên chỉnh sửa, cho điểm
Sau đó giáo viên giới thiệu công
đ-a thừđ-a số rđ-a ngoài dấu căn
Sau khi thực hiện xong ví dụ 3
giáo viên yêu cầu HS tự làm ?3
Giáo viên nhắc lại việc đa thừa số
ra ngoài dấu căn thực hiện nh thế
nào
Giáo viên đặt vấn đề về phép biến
đổi ngợc với phép đa thừa số ra
ngoài dấu căn để giới thiệu phép
biến đổi đa thừa số vào trong dấu
căn
Sau khi hớng dẫn HS làm ví dụ 4
giáo viên yêu cầu HS tự làm ?4
Yêu cầu HS lên bảng trình bày lời
giải, giáo viên sửa chữa , nhận
xét, cho điểm
với ví dụ 5 giáo viên yêu cầu HS
nêu cách giải của mình
3 = 3 5 2 5 5=6 5
Chú ý: Các biểu thức:
5
; 5 2
; 5
3 đợc gọi là đồng dạng
?2:Rút gọn biểu thức sau:
a) 2 8 50= 2 2 2 5 2 8 2b) 4 3 27 45 5
y
3
28a b =
2 2 7 2 7
Trang 154 Củng cố: Cho học sinh nhắc lại công thức tổng quát của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn Lu ý trờng hợp đa một số nhỏ hơn
0 vào trong dấu căn
+ Thực hiện: Rút gọn các biểu thức sau với x 0
x x
x 4 3 27 3 3 3
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu công thức tổng quát khi đa một thừa số ra ngoài dấu căn và đa một thừa
số vào trong dấu căn ? Thực hiện đa thừa số ra ngoài dấu căn: 25 2 ?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên yêu cầu HS cho biết
biểu thức liên hợp của 3 1 ?
Sau đó giáo viên yêu cầu các
nhóm thực hiện tiếp tục các
phần còn lại của bài tập 51 Yêu
cầu HS lên bảng trình bày lời
3 4 7
3 2
3 2
Bài 53 (SGK): Rút gọn các biểu thức sau:
( gt các biểu thức đều có nghĩa )a) 18 2 32 3 2 2 3 3 2 3 2
6 6
3
Trang 16giáo viên nhận xét cho điểm
yêu cầu rút gọn triệt để đến kết
Giáo viên yêu cầu tất cả HS
trong lớp tham gia chọn câu trả
lời đúng Sau đó yêu cầu học
sinh cho biết câu trả lời của
mình
2 2
2 2 2
ab
ab b
a
b a ab b a
= 2 2
1 a b nếu ab > 0
= - 1 a2b2 nếu ab < 0c) Đáp số là: ab a
b2 1
a b a b
b a ab a b a
ab a
b a a b
a
ab b a b a a a
b a
b a a b a
ab a
Trang 17- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Bớc đầu biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Giải đợc các bài tập trong SGK
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu công thức tổng quát về đa một thừa số ra ngoài dấu căn? Thực hiện :
Đa thừa số ra ngoài dấu căn: 7 63 a2 ?
HS2: Nêu công thức tổng quát việc đa thừa số vào trong dấu căn ?
Thực hiện: Đa thừa số vào trong dấu căn: xy
3
2
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
+ Giáo viên đặt vấn đề ( nêu tên
phép biến đổi ) cho HS sinh hiểu
đợc thế nào là phép khử mẫu biểu
thức lấy căn.(làm cho biểu thức
đó ở mẫu không còn chứa căn
thức)
+ Giáo viên tiếp tục trình bày ví
dụ 1 cho HS nắm đợc phép khử
mẫu biểu thức lấy căn
+ Yêu cầu học sinh nêu công
Giáo viên nêu ví dụ 2 để HS nắm
đợc việc trục căn thức ở mẫu
Với ?2 giáo viên yêu cầu HS làm
1 Khử mẫu biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:a)
3
6 3 3
3 2 3 3
3 2 3
b
b a b
b
b a
7
35 7
7
7 5 7
7
7 5
Tổng quát:
Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B 0,
ta có:
B
B A B
5
5 4 5 5
5 4 5
2
2 3
a
a a
3 5 3 3 2
3 5 3 2
1 3 10 1
Trang 182 2 5 8 3
8 5 8 3
4 Củng cố: Cho học sinh nhắc lại nhận xét tổng quát về việc nhân các biểu thức
để trục căn thức
Cho HS lên bảng giải bài tập 49 phần 1; 2; 3 ( 3 học sinh )
Thực hiện giải bài tập 52 ( SGK)
5 6 2 5 6 5 6
5 6 2 5
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu công thức tổng quát khi đa một thừa số ra ngoài dấu căn và đa một thừa
số vào trong dấu căn ? Thực hiện đa thừa số ra ngoài dấu căn: 25 2 ?
Trang 19Giáo viên yêu cầu HS cho biết
biểu thức liên hợp của 3 1 ?
Sau đó giáo viên yêu cầu các
nhóm thực hiện tiếp tục các
phần còn lại của bài tập 51 Yêu
cầu HS lên bảng trình bày lời
giải
a) áp dụng quy tắc khai phơng
một tích, hằng đẳng thức
b) Cho HS lên bảng thực hiện
giáo viên nhận xét cho điểm
yêu cầu rút gọn triệt để đến kết
Giáo viên yêu cầu tất cả HS
trong lớp tham gia chọn câu trả
lời đúng Sau đó yêu cầu học
sinh cho biết câu trả lời của
mình
2
1 3 3 1 3
3 4 7
3 2
3 2
Bài 53 (SGK): Rút gọn các biểu thức sau:
( gt các biểu thức đều có nghĩa )a) 18 2 32 3 2 2 3 3 2 3 2
6 6
3
2 2
2 2 2
ab
ab b
a
b a ab b a
= 2 2
1 a b nếu ab > 0
= - 1 a2b2 nếu ab < 0c) Đáp số là: ab a
b2 1
a b a b
b a ab a b a
ab a
b a a b
a
ab b a b a a a
b a
b a a b a
ab a
Hãy chọn câu trả lời đúng: (A) - 4; (B) 40 ; (C) 4
Câu 2: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn nếu có thể :
10 4
5 10 2
5 Hớng dẫn dặn dò: làm đầy đủ bài tập
Trang 20Đọc trớc bài: Rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai.
Ngày 12 tháng 10 năm 2006
Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
I Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan
- Rèn luyện tính sáng tạo, tinh thần học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ, chuẩn bị bảng phụ tổng kết về các phép đa một thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Học sinh học bài làm bài tập đầy đủ, đọc trớc bài rút gọn biểu thức chứa căn bậchai
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Rút gọn các biểu thức sau: (với giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa):
HS1:
3
1
5 15
2 8
6 3 2
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và
Giáo viên nhận xét việc
biến đổi để rút gọn biểu
yêu cầu thực hiện ?1
Giáo viên gợi ý học
sinh biến đổi vế trái giữ
nguyên vế phải
1 Ví dụ 1:
4 6
a a a
Giải: Ta có:
5
4 4 6
a a a
= 5 a 3 a 2 a 5 6 a 5
?1: Rút gọn: 3 5a 20a 4 45a a với a 0Giải: ta có:
a a a
a 20 4 45 5
1 3 2 1 3 2
2 2 3 2 2 2
1
Vế trái bằng vế phải, đẳng thức đã đợc chứng minh
Trang 21Vì mục đích của bài
toán là tìm giá trị của a
chứ không để kết quả là
a
b b a a
b ab a b a ab b
a
b b a a
a
b a b b a a ab b
a
b b a a
a
ab b a b a ab b
a
b a ab b a b a
ab b
a
b ab a ab b
a
a
1 với a> 0 và a 1
b) Tìm a để P < 0: do a>0 và và a 1 nên P<0 khi và chỉ khi:
a
a
1
x x
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- áp dụng những kiến thức đã học vào việc giải bài tập
- Kiểm tra kiến thức đã học, kỹ năng thực hiện rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai của học sinh
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
Trang 22- Học sinh chuẩn bị đầy đủ bài tập đợc giao, học lý thuyết.
III Tiến trình giờ dạy:
Bài tập 60: Giáo viên hớng
dẫn HS sau đó yêu cầu học
yêu cầu học sinh lên bảng
trình bày lời giải phần a
Giáo viên nhận xét cho
a ab a
ab
a 4 5 5 4 2 3 5
( do a>0, b>0)b) 5a 64ab3 3 12a3b3 2ab 9ab 5b 81a3b
x x
x x
x
6
6 6
1 1 6
; 6 6 3
4 8 4 2
1
2 2
2 2
x m x
m mx
mx m x
2 81
4 81
Trang 23sau khi rút gọn hãy viết M
1
1 1
a a
a a
a a
1
1 1
1
a
a a
a a
a a
a a
a
1
1
1 3 2
Qua bài này học sinh cần nắm đợc:
- Định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có là căn bậc ba của số khác hay không
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- Căn bậc ba chỉ đợc giới thiệu sơ lợc để HS biết đợc phép tính mới (kể cả nhu cầu
từ hình học) và sự tơng tự với căn bậc hai
- Sự tơng tự với căn bậc hai còn giúp cho HS ôn tập kiến thức về căn bậc hai
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- Học sinh chuẩn bị đầy đủ bài tập đợc giao, đọc trớc bài căn bậc ba
III Tiến trình giờ dạy:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa căn bậc hai ? điều kiện tồn tại căn bậc hai ? Cho ví dụ ?
3) Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên: Thể tích hình lập I Khái niệm căn bậc ba:
Trang 24Sau khi giới thiệu căn bậc ba,
giáo viên yêu cầu HS trả lời:
Cho học sinh nhắc lại
Sau khi giáo viên giới thiệu
xong mỗi tính chất, thì yêu
cầu HS phát biểu và cho ví
ơng Theo bài ra ta có:
x3 = 64
Ta thấy x = 4 vì 43 = 64Vậy độ dài của cạnh thùng là 4dm
Từ 43 = 64, ngời ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
2 Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là x sao cho x 3 = a
Chú ý: từ định nghĩa 3 a 3 3 a 3 a
?1: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
3 27
3 ; 3 64 4;
5
1 125
c) Với b 0, ta có
3
3 3
b
a b
Trang 25Cách 2: 3 1728 : 3 64= 3 1728 64 3 27 3
:
4 Củng cố: Cho HS nhắc lại định nghĩa, ký hiệu căn bậc ba của một số?
- HS nhắc lại tính chất căn bậc ba của một số
- Thực hiện giải bài tập số 67
5 Hớng dẫn dặn dò: Học lý thuyết theo SGK, làm các bài tập 68,69
Chuẩn bị ôn tập chơng III
Trang 26Ngµy th¸ng n¨m 2006
Trang 27I Mục tiêu:
- Rèn luyện cho học sinh áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
- Từ việc giải bài tập củng cố kiến thức lý thuyết
- Rèn t duy logic, phơng pháp trình bày lời giải của bài tập đại số
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị giáo án đầy đủ, chuẩn bị các bài tập dùng để ôn tập, trả lời các câu hỏi theo SGK
- HS làm đầy đủ bài tập đợc giao
III Tiến trình giờ dạy:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khaiphơng Cho ví dụ?
HS2: Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng Cho ví dụ?
3) Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Cho học sinh thực hiện giải
bài tập số 70
Giáo viên yêu cầu 2 học sinh
lên bảng trình bày lời giải các
phần a), b)
Giáo viên nhận xét cho điểm
Giáo viên yêu cầu HS lên
bảng trình bày lời giải
Giáo viên yêu cầu HS phân
16 81
25
=
9 49 81
196 16 25 9
49 81
196 16 25
=
27
40 3
7 9
14 4 5
b)
45
196 81
196 25
64 16
49 81
34 2 25
14 2 16
Trang 28Yêu cầu học sinh trình bày lời
giải, giáo viên nhận xét cho
2x
Từ đó :
* 2x - 1 = 3 x1 = 2
* 2x - 1 = -3 x2 = -1Bài 76:
b a a
b b
a
a b
a) Rút gọn Q
Kết quả: Q =
b a
b a
2
b b
4 Củng cố: Nhắc lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Các phơng pháp áp dụng để thực hiện rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
5 Hớng dẫn dặn dò: ôn tập tốt giờ sau kiểm tra
Ngày 31 tháng 11 năm 2006
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh
- Rèn luyện kỹ năng giải toán
- Rèn tinh thần tự lực, tự giác khi làm bài
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị đề bài, đáp án
- Học sinh ôn tập tốt để làm bài kiểm tra
III Đề bài:
Câu 1:(2 điểm) Chứng minh định lý: Với a > 0 và b 0, ta có: a b a. b
Câu 2:(3 điểm) Chứng minh đẳng thức:
Trang 29 12 14 , 5 2
2
1 5 6 24 3 6
26
Câu 4:(3 điểm) Cho biểu thức:
Q =
1
3 1
x x
x
với x 0 và x 1a) Rút gọn Q
Ngày tháng năm 200
Chơng II Hàm số bậc nhấtTiết 19: Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
I.Mục tiêu:
* Về kiến thức cơ bản học sinh phải nắm vững các kiến thức sau:
- Các khái niệm về “hàm số”, “biến số”; hàm số có thể đợc cho bằng bảng, bằngcông thức
- Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f(x), y = g(x) Giá trị của hàm sốy=f(x) tại x0,x1 đợc ký hiệu là f(x0), f(x1)
Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị t
-ơng ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
* Về kỹ năng yêu cầu học sinh tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho biếttrớc biến số, biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ, biết vẽ thànhthạo đồ thị hàm số y= ax
II Chuẩn bị:
- Giáo viên chuẩn bị sẵn bảng phụ đã ghi trớc hệ trục toạ độ Oxy để phục vụcho ?2 , vẽ trớc bảng ?3 để phục vụ cho việc dạy khái niệm hàm số đồng biến,nghịch biến
- HS ôn lại phần hàm số ở lớp 7, mang máy tính để tính nhanh các giá trị của hàmsố
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Khi nào thì đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại lợng biến đổi
x ? Em hiểu thế nào về các ký hiệu y = f(x), y = g(x)?
3 Bài mới:
Trang 30Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên: khi nào thì đại
Giáo viên yêu cầu HS đứng
tại chỗ trả lời kết quả của
từng phần
Cho HS lên bảng biểu diễn
các điểm với các toạ độ đã
cho theo ?2
Giáo viên nhận xét cho điểm
Giáo viên giới thiệu cho học
sinh hiểu đợc đồ thị của hàm
số là gì
Cho học sinh vẽ đồ thị của
hàm số y=2x bằng cách lấy
các giá trị của x tính giá trị
t-ơng ứng của y=f(x) rồi biểu
Ví dụ 1:
a) y là hàm số hàm số của x đợc cho bằng bảngsau: SGK ( bảng phụ )
Chẳng hạn y = 2x; y = 2x + 3 luôn xác định vớimọi giá trị của x
Còn y =
x
4 biến số x chỉ lấy những giá trị khác 0
* Khi y là hàm số của x ta có thể viết y = f(x); hoặcy=g(x) Ví dụ đối với ví dụ y= 2x+3 ta có thể viết:
2
1)
b) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x
Trang 31hàm số y=2x chính là tập hợp
các điểm của đờng thẳng
Giáo viên đa ra hai hàm số:
của dãy giá trị của biến số và
dãy giá trị tơng ứng của hàm
Xác định với mọi x R.Khi cho giá trị x tuỳ ý tănglên thì các giá trị tơng ứng của y=-2x+1 giảm đi, tanói rằng hàm số y=-2x+1 nghịch biến trên R
Tổng quát: SGK
x1,x2 bất kỳ thuộc R:
Nếu x1<x2 mà f(x1)<f(x2) thì hàm số y=f(x) đồngbiến trên R
Nếu x1<x2 mà f(x1)>f(x2) thì hàm số y=f(x) nghịchbiến trên R
4 Củng cố: Cho HS giải bài tập số 1 SGK ngay tại lớp
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập 2,3 ( SGK) Nghiên cứu trớc các bài tập 4,5,6,7 SGK
tr.44,45-Ngày 12 tháng 11 năm 200
Trang 32- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- HS làm đầy đủ các bài tập đợc giao
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện khi luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho học sinh đọc
đầu bài và lên bảng tính các
giá trị tơng ứng của y theo
các giá trị của x rồi điền vào
số cho trong bài sau đó yêu
cầu học sinh tự giải
Giáo viên nhận xét bài làm
Trang 33- Vẽ đờng thẳng qua gốc toạ độ O và điểm A, ta
đ-ợc đồ thị của hàm số y = 3x
Bài tập số 5:
HS tự làm
4 Củng cố: Nhắc lại về hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến nghịch biến
5 Hớng dẫn dặn dò: Giáo viên hớng dẫn cho học sinh phơng pháp giải bài tập số 6,7, Bài tập về nhà 6,7
Ngày tháng năm 200
I Mục tiêu:
- Về kiến thức cơ bản, yêu cầu HS nắm vững các kiến thức sau:
+ Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b, trong đó hệ số a luônkhác 0
+ Hàm số bậc nhất y = ax +b luôn xác định với mọi giá trị của biến số xthuộc R
+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến trên Rkhi a<0
- Về kỹ năng yêu cầu HS hiểu và chứng minh đợc hàm số y = -3x + 1 nghịch biếntrên R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát
Trang 34HS1: Cho ví dụ về hàm số, đồ thị của hàm số là gì ?
HS2: Thế nào là hàm số đồng biến? nghịch biến ? Cho ví dụ?
3 - Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho học sinh đọc
bài toán trong SGK
HS đọc và hiểu đầu bài
Thực hiện ?1
Giáo viên cho HS trả lời từng
câu hỏi của ?1
GV đa ra ?2 dới dạng bảng
giá trị tơng ứng của t và s, rồi
cho HS giải thích tại sao s là
hàm số của t
Giáo viên đa ra ví dụ
yêu cầu HS trả lời:
- Sau 1 giờ ôtô đi đợc: 50km
- Sau t giờ ôtô đi đợc: 50t(km)
- Sau t giờ ôtô cách Hà nội: 50t +8 ( km)
S = 50t +8 58 158 208Do: S phụ thuộc vào t, ứng với mỗi giá trị của tchỉ có một giá trị tơng ứng của của S
Định nghĩa: SGK
y = ax + bChú ý: Khi b = 0 hàm có dạng y = ax
2 Tính chất:
Ví dụ: Xét hàm số y= f(x) = -3x+1Hàm số y = -3x +1 luôn xác định với mọi giá trịcủa x thuộc R
Khi cho biến x lấy hai giá trị x1, x2 sao cho x1< x2
hay x2 - x1> 0 Ta có:
f(x2) - f(x1) = (-3x2+1) - (-3x1+1) = -3(x2-x1) < 0hay f(x1) > f(x2)
Vậy hàm số y = -3x +1 là hàm số nghịch biếntrên R
* Tổng quát:
Hàm số y = ax + b xác định x R và có tínhchất:
- Đồng biến trên R khi a>0
- Nghịch biến trên R khi a<0
Ví dụ:
Hàm số đồng biến:
y = f(x) = 5x -2Hàm số nghịch biến:
y = -2x - 4
Trang 35- HS đợc tiếp xúc với các dạng toán về hàm số ( hàm bậc nhất )
- Biết phơng pháp giải một số bài toán về hàm số bậc nhất
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- HS làm bài tập đầy đủ, học thuộc bài
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất
HS2: Hàm số y = -2x -1 là hàm số đồng biến hay nghịch biến , chứng minh
3 Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên yêu cầu học sinh lên
bảng trình bày lời giải bài tập
số 9, giáo viên sửa chữa, nhận
xét cho điểm
1 Bài tập số 9 ( SGK Tr 48)Cho hàm số: y = ( m-2)x +3 Tìm các giá trị của
m để hàm số:
a) Đồng biếnb) Nghịch biến
Giải:
a) Hàm số y = (m-2)x+3 đồng biến khi m-2>0 hay m>2
b) Hàm số y = (m-2)x+3 nghịch biến khi m-2<0 hay m<2
2 Bài tập số 10:
Trang 36Giáo viên cho học sinh đọc
Hãy tính chu vi của hình đó
Giáo viên yêu cầu HS nêu
ph-ơng pháp tìm a
Chia tổ để học sinh tự giải bài
13 và 14 Sau đó yêu cầu các
Với y là chu vi hình chữ nhật A’B’C’D ta có:
Giải: Theo giả thiết ta có:
2,5 = a.1 + 3 suy ra a = - 0,5
Bài 13:
4 Củng cố: Cho học sinh nhắc lại định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất
5 Hớng dẫn dặn dò: Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập
là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với
đờng thẳng y = ax nếu b 0hoặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0
- Về kỹ năng : yêu cầu HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm thuộc đồ thị
Trang 372 Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là đồ thị của hàm số ? nêu tính chất biến thiên của hàm số y = ax, đồ thị của hàm số y = ax
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên đa ra ?1 và yêu
cầu HS làm Sau đó giáo
viên yêu cầu một HS lên
bảng biểu diễn các điểm
A,B,C,A’,B’,C’ trên cùng
một mặt phẳng toạ độ
Giáo viên cho HS nhận xét
các vị trí của A’,B’,C’ so với
các vị trí của các điểm
A,B,C trên mặt phẳng toạ
độ
ứng với mỗi hoành độ thì
tung độ các điểm A’, B’, C’
so với tung độ các điểm
?2: điền vào bảng phụ
và cắt trục tung ở
điểm có tung độ bằng 3
Tổng quát:SGK
Trang 38Giáo viên nêu tổng quát và
cho học sinh đọc lại tổng
Cho học sinh thực hiện ?3:
Chia hai nhóm thực hiện vẽ
đồ thị của hàm số:
a) y = 2x – 3
b) y = -2x + 3
2 Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a 0)
* Khi b = 0 thì y = ax Đồ thị của hàm số y = ax là
đờng thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0) và điểm
Bớc 2: vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm P,Q ta đợc
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- HS học bài và làm đầy đủ bài tập đợc giao
III Tiến trình giờ dạy:
Trang 39Sau đó giáo viên giải thích
cho học sinh hiểu
Cho học sinh tự giải bài tập
16 sau đó giáo viên yêu cầu
HS lên bảng giải
Để tìm toạ độ giao điểm A
của hai đờng ta làm thế nào?
Điểm A có toạ độ thoả mãn
Tính diện tích tam giác ABC
Vẽ đờng thẳng qua hai điểm A1 và O
Tứ giác OABC là hình bình hành do các đờng
d1//d2; d3//d4
Bài 16: a) vẽ đồ thị hàm số y = x và y = 2x + 2 trêncùng một mặt phẳng toạ độ
(Đồ thị hàm số y = x là đờng phân giác góc phần t thứ I & III)
Vẽ đồ thị hàm số y = 2x +2Xác định điểm A(0;2)
điểm B (-1; 0 ) kẻ đờng thẳng AB
b) Tìm toạ độ điểm A giải phơng trình:
2x + 2 = x ta tìm đợc x = -2 từ đó tính đợc
y = -2; Vậy ta có A(-2;-2)c) Qua B vẽ đờng thẳng song song với Ox đờng thẳng này có phơng trình y = 2 và cắt đờng y = x tại điểm C
- Toạ độ điểm C : với y = x mà y = 2 nên x = 2
Trang 40nh thế nào? Vậy C(2;2)
Có thể tính diện tích tam giác ABC nh sau: Coi BC
là đáy, chiều cao AD tơng ứng với đáy BC
4 Củng cố: Cho học sinh nhắc lại phơng pháp vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
II Chuẩn bị:
Giáo viên chuẩn bị bảng phụ vẽ hình 9 SGK
III Tiến trình giờ dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho học sinh thực
hiện ?1 bằng cách yêu cầu
HS vẽ trên cùng một mặt
phẳng toạ độ hai đờng thẳng:
y = 2x + 3 và y = 2x – 2
rồi giải thích tại sao hai đờng
thẳng này lại song song với