Bài 34 Phát tán của quả và hạtSự phát tán là hiện tượng quả và hạt được chuyển đi xa chỗ nó sống.. Các cách phát tán của quả và hạt:-Phát tán nhờ gió quả chò, quả bồ công anh, hạt hoa s
Trang 2Nêu đặc điểm chủ yếu để phân biệt cây Hai
lá mầm và cây Một lá mầm?
Trang 3Video
Trang 4Bài 34 Phát tán của quả và hạt
Sự phát tán là hiện tượng quả và hạt được chuyển
đi xa chỗ nó sống
Thế nào là sự phát tán ?
Trang 5I Các cách phát tán của quả và hạt:
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
Quan s¸t h×nh vÏ, th¶o luËn nhãm cho biÕt qu¶ vµ h¹t cã nh÷ng c¸ch ph¸t t¸n nµo?
Trang 63 Quả bồ công anh
4 Quả ké đầu ngựa
5 Quả chi chi
6 Hạt thông
7 Quả đậu bắp
8 Quả cây xấu hổ
9 Quả trâm bầu
10 Hạt hoa sữa
Hãy quan sát H34.1 /110 SGK, nhận xét cách phát tán của mỗi loại quả, hạt ở hình vẽ rồi đánh dấu (x) vào bảng sau:
Trang 7Nhóm 1: quả chò, quả cải, quả bồ công anh, quả ké đầu
ngựa.
Nhóm 2: quả chi chi, hạt thông, quả đậu bắp.
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
Nhóm 3: quả cây xấu hổ, quả trâm bầu, hạt hoa sữa.
Trang 8Quan s¸t h×nh vÏ, th¶o luËn nhãm hoµn thµnh phiÕu häc tËp.
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Trang 93 Quả bồ công anh
4 Quả ké đầu ngựa
5 Quả chi chi
6 Hạt thông
7 Quả đậu bắp
8 Quả cây xấu hổ
9 Quả trâm bầu
10 Hạt hoa sữa
Hãy quan sát H34.1 /110 SGK, nhận xét cách phát tán của mỗi loại quả, hạt ở hình vẽ rồi đánh dấu (x) vào bảng sau:
X X
X
X
X X
X X
X X
Trang 10I Các cách phát tán của quả và hạt:
-Phát tán nhờ gió (quả chò, quả bồ công anh, hạt hoa
sữa).
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
-Phát tán nhờ động vật (quả ké đầu ngựa, hạt thông,
quả cây xấu hổ).
-Tự phát tán (quả chi chi, quả đậu bắp, quả trâm bầu,
quả cải).
Trang 11Ngoµi c¸c c¸ch ph¸t t¸n trªn cßn cã c¸ch ph¸t t¸n nµo kh¸c nµo hay kh«ng?
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
Trang 12I Cỏc cỏch phỏt tỏn của quả và hạt:
-Phỏt tỏn nhờ giú (quả chũ, quả bồ cụng anh, hạt hoa sữa).
-Phỏt tỏn nhờ động vật (quả kộ đầu ngựa, hạt thụng, quả cõy
xấu hổ).
-Tự phỏt tỏn (quả chi chi, quả đậu bắp, quả trõm bầu,quả cải).
-Ngoài ra quả và hạt còn được phát tán nhờ nước và nhờ con người.
Bài 34 Phỏt tỏn của quả và hạt
Trang 13II Đặc điểm thích nghi với các cách phát tán
của quả và hạt:
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
Trang 14 Quan sát quả chò, hạt hoa sữa, quả bồ công anh xem chúng
có những đặc điểm nào mà có thể nhờ gió phát tán đi xa?
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
II Đặc điểm thích nghi với các cách phát tán của quả và hạt:
Trang 15II Đặc điểm thích nghi với cách phát tán của quả và hạt:
- Đặc điểm của quả và hạt phát tán nhờ gió: có cánh, có lông nhẹ để nhờ gió chuyển đi xa(quả chò, hạt hoa sữa)
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
Trang 16Quan sát quả ké đầu ngựa , quả trinh nữ ( xấu hổ),h¹t th«ng xem chúng có những đặc điểm nào mà có thể nhờ động vật phát tán?
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
Quả trinh nữ
Trang 17- Đặc điểm quả và hạt phát tán nhờ động vật: có gai hoặc
có móc để bám vào cơ thể động vật (quả trinh nữ, quả
ké đầu ngựa…), có hương thơm, vị ngọt, hạt vỏ cứng (quả sim, quả ổi, hạt thông…).
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
II Đặc điểm thích nghi với cách phát tán của quả và
hạt:
Trang 18Quan sát quả đậu bắp, quả cải, quả trâm bầu và cho biết vỏ quả khi chín có đặc điểm gì giúp hạt được phát tán đi xa?
Quả đậu bắp
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
Quả tr ©m bÇu Quả c¶i
Trang 19- Đặc điểm của quả và hạt tự phát tán: khi chín vỏ quả có khả năng tự tách hoặc mở ra để hạt tung ra ngoài (quả cải, quả chi chi…).
Bài 34 Phát tán của quả và hạt
II Đặc điểm thích nghi với cách phát tán của quả và hạt:
Trang 20Tại sao nông dân thường thu hoạch đỗ (đậu) khi quả mới già?
Con người có giúp cho việc phát tán quả và
hạt không? Bằng những cách nào?
Bài 34 Phỏt tỏn của quả và hạt
í nghĩa của việc phỏt tỏn quả và hạt?
Trang 21Câu 1: Sự phát tán là gì ?
A Hiện tượng quả và hạt có thể bay đi xa nhờ gió
B Hiện tượng quả và hạt được mang đi xa nhờ động vật
C Hiện tượng quả và hạt được chuyển đi xa chỗ nó sống
D Hiện tượng quả và hạt có thể tự vung vãi nhiều nơi
Câu 2: Nhóm quả và hạt nào thích nghi với cách phát tán nhờ động vật.
A Những quả và hạt có nhiều gai hoặc có móc
B Những quả và hạt có túm lông hoặc có cánh
C Những quả và hạt làm thức ăn cho động vật
D Cả A và C
Trang 22 Học bài – trả lời các câu hỏi ở cuối bài trong SGK.
Nghiên cứu trước bài 35 “Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm”
Trang 23KÝnh chóc quý ThÇy C« m¹nh khoÎ, h¹nh phóc
Chóc c¸c em lu«n vui vÎ, häc tËp tèt !