Trả lời: Từ cùng nghĩa với đất n ớc là: Tổ quốc; giang sơn; non sông Câu 2 Trong khổ thơ sau sự vật nào đ ợc nhân hoá?. Ông trời bật lửaChị mây vừa kéo đến Trăng sao trốn cả rồi Đất nóng
Trang 1Lớp 3
Bài: Nhân hoá ôn tập cách đặt và trả lời
câu hỏi “ở đâu?”.
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1 Tìm 3 từ cùng nghĩa với đất n ớc ?
Trả lời:
Từ cùng nghĩa với đất n ớc là: Tổ quốc; giang sơn; non sông
Câu 2 Trong khổ thơ sau sự vật nào đ ợc nhân hoá? Vì sao?
Ngoài sông thím Vạc Lặng lẽ mò tôm
Bên cạnh sao hôm Long lanh đáy n ớc.
Trang 3Ông trời bật lửa
Chị mây vừa kéo đến Trăng sao trốn cả rồi
Đất nóng lòng chờ đợi Xuống đi nào, m a ơi!
M a! M a xuống thật rồi !
Đất hả hê uống n ớc
Ông sấm vỗ tay c ời Làm bé bừng tỉnh giấc.
Chớp bỗng loè chói mắt Soi sáng khắp ruộng v ờn
Ơ! Ông trời bật lửa Xem lúa vừa trổ bông.
Đỗ Xuân Thanh
Bài 1: Đọc bài thơ sau
Trang 4Ông trời bật lửa
Chị mây vừa kéo đến
Trăng sao trốn cả rồi
Đất nóng lòng chờ đợi
Xuống đi nào, m a ơi!
M a! M a xuống thật rồi !
Đất hả hê uống n ớc
Ông sấm vỗ tay c ời Làm bé bừng tỉnh giấc
Chớp bỗng loè chói mắt Soi sáng khắp ruộng v ờn
Ơ! Ông trời bật lửa Xem lúa vừa trổ bông
Đỗ Xuân Thanh
Bài 2: Trong bài thơ trên, những sự vật nào đ ợc nhân hoá? Chúng đ ợc nhân hoá bằng những cách nào?
Gợi ý:
a) Các sự vật đ ợc gọi bằng gì?
b) Các sự vật đ ợc tả bằng những từ ngữ nào?
c) Trong câu Xuống đi nào, m a ơi!, tác giả nói với m a thân mật nh thế nào?
Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở đâu? ”.
Bài 1: Đọc bài thơ sau
Trang 5Ông trời bật lửa
Chị mây vừa kéo đến
Trăng sao trốn cả rồi
Đất nóng lòng chờ đợi
Xuống đi nào, m a ơi!
M a! M a xuống thật rồi !
Đất hả hê uống n ớc
Ông sấm vỗ tay c ời Làm bé bừng tỉnh giấc
Chớp bỗng loè chói mắt Soi sáng khắp ruộng v ờn
Ơ! Ông trời bật lửa Xem lúa vừa trổ bông
Đỗ Xuân Thanh Tên sự vật
đ ợc nhân
hoá
Cách nhân hoá
a) Các sự vật đ ợc gọi
Bài 1:
Bài 2:
trời
Ông bật lửa
mây
Chị kéo đến
Trăng sao trốn
Đất nóng lòng chờ đợi
hả hê uống n ớc
M a xuống
Xuống đi nào m a ơi! Ông sấm vỗ tay c ời
Trang 6Có ba cách nhân hoá sự vật đó là:
+ Dùng từ chỉ ng ời để gọi sự vật.
+ Dùng các từ ngữ tả ng ời để tả sự vật.
+ Dùng cách nói thân mật giữa ng ời với ng ời để nói với sự vật.
Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi
Bài 1:
Bài 2:
Trang 7Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở đâu?”
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3: Chọn bộ phận trả lời đúng cho câu hỏi ở đâu? “ ”.
a) Trần Quốc Khái quê ở huyện Th ờng Tín, tỉnh Hà Tây
b) Ông học đ ợc nghề thêu ở Trung Quốc trong một lần đi sứ.
c) Để t ởng nhớ công lao của Trần Quốc Khái, nhân dân lập đền
thờ ở quê h ơng ông.
Nhân dân lập đền thờ
ở quê h ơng ông
ở quê h ơng ông
Trang 8Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở đâu?”
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4: Đọc lại bài ở lại với chiến khu và trả lời câu hỏi:
a) Câu chuyện kể trong bài diễn ra khi nào và ở đâu?
b) Trên chiến khu, các chiến sĩ liên lạc nhỏ tuổi sống ở đâu? c) Vì lo cho các chiến sĩ nhỏ tuổi, trung đoàn tr ởng khuyên
họ về đâu?