-Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Giữ lấy màu xanh”.. -Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh nêu nhận xét về nhân vật Mai truyện “Vườn chim” củ
Trang 1TUẦN 18
Thứ Môn Tiết Tên bài
Sáu
19/12
TĐTĐĐ
K TCC
3586181818
Ôn tập cuối HKI ( tiết 1)Diện tích hình tam giácThực hành cuối HKIThức ăn nuôi gà
Bảy
20/12
NhaTCTLTVC
LSTD
28718351835
Các thói quen xấu có hại cho răngLuyện tập
Ôn tập cuối HKI ( tiết 2) Ôn tập cuối HKI ( tiết 3)Kiểm tra định kì
Đi đều…sai nhịp Trò chơi: Chạy tiếp sức theo…
Chủ
nhật
21/12
TĐTTLVKHH
3688353518
Ôn tập cuối HKI ( tiết 4) Luyện tập chung
Ôn tập cuối HKI ( tiết 5)Sự chuyển thể của chấtTập biểu diễn hai bài hát: Những bông hoa những bài ca Ước mơ
Hai
22/12
TLTVC
ĐLKCTD
8936181836
Kiểm tra định kìÔn tập cuối HKI ( tiết 6) Kiểm tra định kì
Ôn tập cuối HKI ( tiết 7)
Sơ kết học kì I
Bảy
5/1
TLVTKHMTSHTT
ATGT
369036181810
Ôn tập cuối HKI ( tiết 8)Hình thang
Hỗn hợpVẽ trang trí: Trang trí hình chữ nhậtÔn tập
Trang 2ND:19/12/08 Tiết 35 :Oân tập cuối HKI TIẾT 1
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
- Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấymàu xanh
- Biết nhận xét nhân vật trong bài tập đọc
- Dẫn chứng về nhân vật đó
II Chuẩn bị:
+ GV: Phiếu bốc thăm
III Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài :
2.Bài mới:
-Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
Phương pháp: Thực hành
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
-Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng
thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm
“Giữ lấy màu xanh”
Phương pháp: Thảo luận, bút đàm, đàm
thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu cầu lập
bảng thống kê
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo
luận nhóm
- Giáo viên nhận xét
-Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh nêu nhận
xét về nhân vật Mai (truyện “Vườn chim”
của Vũ Lê Mai)
Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét
về nhân vật Mai
3: Củng cố.Dặn dò:
- Về nhà rèn đọc thêm chuẩn bị tiết sau:
-Hoạt động lớp, cá nhân
-Học sinh lần lượt bốc thăm đọc bài trướclớp
-Hoạt động nhóm, lớp
- 1 học sinh đọc yêu cầu
→ Cả lớp đọc thầm
-Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nàoxong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh trình bày
- Mai rất yêu, rất tự hào về đàn chim vàvườn chim Bạn ghét những kẻ muốn hại đànchim Chi tiết minh họa:
+ Mai khoe tổ chim bạn làm
+ Khiếp hãi khi thấy chú Tâm định bắnchim, Mai đã phản ứng rất nhanh: xua tay vàhô to cho đàn chim bay đi, rồi quay ngoắtkhông thèm nhìn chú Tâm
Trang 3“Ôn tập”.
Tiết 2: TOÁNTiết 86 :DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu:
-Học sinh nắm được cách tính diện tích hình tam giác và biết vận dụng cách tính diện tíchhình tam giác
-Rèn học sinh nắm công thức và tính diện tích tam giác nhanh, chính xác
-Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: 2 hình tam giác bằng nhau
+ HS: 2 hình tam giác, kéo
III Các hoạt động:
1 Bài cũ: Hình tam giác
- HS vẽ hình tam giác và cho biết có mấy
cạnh mấy đỉnh và mấy góc
2Bài mới: Diện tích hình tam giác
-Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh cách tính
diện tích hình tam giác
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tính
diện tích hình tam giác
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt hình
- Giáo viên hướng dẫn học sinh ghép hình
- Giáo viên so sánh đối chiếu các yếu tố
hình học
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- 2 Học sinh
-Hoạt động cá nhân, lớp
-Học sinh thực hành cắt hình tam giác – cắt theođường cao → tam giác 1 và 2
A
C H B
- Học sinh ghép hình 1 và 2 vào hình tam giáccòn lại → EDCB
- Vẽ đường cao AH
- Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhật EDCB
- Chiều cao CD bằng chiều rộng hình chữ nhật
→ diện tích hình tam giác như thế nào so vớidiện tích hình chữ nhật (gấp đôi) hoặc diện tíchhình chữ nhật bằng tổng diện tích ba hình tamgiác
+ SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2)+ SABC = Tổng S 2 hình tam giác
(1và 2)
- Vậy Shcn = BC × BE
- Vậy S =BC2×BE vì Shcn gấp đôi Stg
Trang 4-Giáo viên chốt lại: S =a×2h
-Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết vận
dụng cách tính diện tích hình tam giác
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại, động
não
* Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc, công thức tính diện tích tam giác
* Bài 2
-Giáo viên lưu ý học sinh bài a)
+ Đổi đơn vị đo để độ dài đáy và chiều cao
có cùng một đơn vị đo
+ Sau đó tính diện tích hình tam giác
3: Củng cố
- Học sinh nhắc lại quy tắc, công thức tính
diện tích hình tam giác
4.Dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Làm bài 1
HoặcS =BC×2AH
BC là đáy; AH là cao
- Nêu quy tắc tính Stg – Nêu công thức.-Hoạt động cá nhân, lớp
-Học sinh đọc đề
- 2 Học sinh lần lượt tính
b/ 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5(m2 )
- 3 học sinh nhắc lại
_
Tiết 3 :ĐẠO ĐỨCTiết 18: THỰC HÀNH CUỐI HKII.Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức đã học từ bài: Nhớ ơn tổ tiên, Tình bạn, Kính già yêu trẻ, Hợp tácvới những người xung quanh
II.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
Để hợp tác tốt với những người xung quanh
các em phải biết làm gì ?
2.Bài mới:
-Để tỏ lòng biết ơn tổ tiên thì chúng ta phải
làm gì ?
- Em hãy kể lại một số việc làm cụ thể để
thể hiện lòng biết ơn tổ tiên ?
- Em hãy với thiệu về truyền thống tốt đẹp
của gia đình, dòng họ mình
- Nêu các biện pháp của tình bạn đẹp
- Trẻ em có quyền tự do kết bạn không? Em
- Học sinh giới thiệu
- tôn trọng, chân thành, biết quan tâm, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, biết chia sẽ vui buồn cùng nhau
Trang 5biết điều đó từ đâu ?
- Tôn trọng người già, giúp đỡ em nhỏ là
biểu hiện tình cảm như thế nào đối với con
người?
- Em hãy kể các công việc của người phụ nữ
trong gia đình, trong xã hội mà em biết?
- Tại sao những người phụ nữ là những người
đáng kính trọng ?
3.Củng cố:
Em hãy đọc những bài ca dao, tục ngữ, kể
chuyện, đọc thơ về chủ đề Nhớ ơn tổ tiên
4.Dặn dò:
Chuẩn bị: “Em yêu quê hương” Đọc và tìm
hiểu trước câu chuyện: Cây đa làng em
- Học sinh phát biểu
- là biểu hiện của tình bạn tốt đẹp giữa con người với con người, là biểu hiện của người văn minh, lịch sự
- Học sinh phát biểu
- vì họ cũng là người có vai tròquan trọng trong gia đình và xã hội
_
Tiết 4: Kĩ thuật Tiết 18: THỨC ĂN NUÔI GÀ (tt)
I MỤC TIÊU :
- Biết những thức ăn cần thiết để nuôi gà
- Liệt kê được tên một số thức ăn thường dùng để nuôi gà ; nêu được tác dụng và sử dụng một số thức ăn thường dùng để nuôi gà
- Có nhận thức ban đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh ảnh minh họa một số loại thức ăn chủ yếu để nuôi gà
- Một số mẫu thức ăn nuôi gà
- Phiếu học tập
- Phiếu đánh giá kết quả học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ : Thức ăn nuôi gà
- Kể tên một số thức ăn thường dùng
để nuôi gà
2 Bài mới : Thức ăn nuôi gà (tt)
Hoạt động 1 : Trình bày tác dụng và sử
dụng thức ăn cung cấp chất đạm , chất
khoáng , , vi-ta-min , thức ăn tổng hợp
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải
- Nêu tóm tắt tác dụng , cách sử dụng
từng loại thức ăn theo SGK ; chú ý liên
hệ thực tiễn , yêu cầu HS trả lời các câu
hỏi SGK
- Nêu khái niệm và tác dụng của thức
ăn hỗn hợp , nhấn mạnh : Thức ăn hỗn
hợp gồm nhiều loại thức ăn có đầy đủ
các chất dinh dưỡng cần thiết , phù hợp
với nhu cầu dinh dưỡng của từng lứa
tuổi gà Vì vậy , nuôi gà bằng thức ăn
-2 học sinh-Hoạt động lớp , nhóm
- Nhắc lại những nội dung đã học ở tiết 1
- Đại diện các nhóm còn lại lần lượt lên trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
- Các nhóm khác nhận xét
Trang 6này giúp gà lớn nhanh , đẻ nhiều
- Kết luận : Khi nuôi gà cần sử dụng
nhiều loại thức ăn nhằm cung cấp đầy
đủ các chất dinh dưỡng cho gà Có
những loại thức ăn gà cần nhiều nhưng
cũng có loại chỉ cần ít Nguồn thức ăn
cho gà rất phong phú , có thể cho ăn
thức ăn tự nhiên , cũng có thể cho ăn
thức ăn chế biến tùy từng loại thức ăn
và điều kiện nuôi
Hoạt động 2 : Đánh giá kết quả học tập
PP : Giảng giải , đàm thoại , trực quan
- Dựa vào câu hỏi cuối bài , kết hợp
dùng một số câu hỏi trắc nghiệm để
đánh giá kết quả học tập của HS
- Nêu đáp án để HS đối chiếu , đánh
giá kết quả làm bài của mình
- Nhận xét , đánh giá kết quả học tập
của HS
3 Củng cố :
- Nêu lại ghi nhớ SGK
- Giáo dục HS có nhận thức ban đầu về
vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà
4 Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị các loại thức ăn nuôi
gà để thực hành trong bài sau
Hoạt động lớp
- Làm bài tập
- Báo cáo kết quả tự đánh giá
_
NS:19/12/09 Tiết 1: NHA HỌC ĐƯỜNG
_-ND:20/12/09 Tiết 2: CÁC THÓI QUEN XẤU CÓ HẠI CHO RĂNG
I.Mục tiêu:
- HS hiểu những thói quen xấu đối với răng hàm và mặt, hậu quả của nó
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
Nguyên nhân nào gây sâu răng ?
-Để phòng sâu răng ta phải làm gì ?
2 Bài mới:
- Học sinh xem tranh và trả lời câu hỏi
- Thói quen nào gây hô hàm răng ?
- Hãy kể thói quen xấu nào gây móm ?
- Ngoài ra còn có những thói quen nào khác
- 2 học sinh
- mút ngón tay, mút núm vú, thở bằng miệng, cắn môi dưới
- Chống càm, cắn môi trên
- nằm nghiêng một bên lâu ngày sẽ dẫn
Trang 7gây ảnh hưởng đến hàm.
- Em phải làm gì để ngừa lệch lạc răng hàm
3 Củng cố:
Nêu các thói quen xấu có hại cho răng hàm
4 Dặn dò:
Chuẩn bị: “Nguyên nhân viêm nướu - Cách
dự phòng” Nêu cách đề phòng viêm nướu
đến một bên hàm bị lệch lạc, thói quen cắn bút, ngón tay, khui nut chai
Tiết 2:TOÁNTiết 87 :LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác
- Làm quen với cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2 cạnh góc vuông củahình tam giác vuông)
- Rèn học sinh tính S hình tam giác nhanh, chính xác
- Giúp học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, phấn màu
+ HS: SGK, Bảng con
III Các hoạt động:
1 Bài cũ: “Diện tích hình tam giác “
- Học sinh nhắc lại quy tắc công thức tính S
tam giác
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2.Bài mới: Luyện tập
-Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức tính diện tích
- Muốn tìm diện tích tam giác ta cần biết gì?
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
-Hoạt động 2: Luyện tập
Phương pháp: Thực hành, động não
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Tìm và chỉ ra đáy và chiều cao tương ứng
B D
A C E G
2 Học sinh
- Lớp nhận xét
-Hoạt động cá nhân
- Học sinh nhắc lại nối tiếp
-2 Học sinh lên bảng làm a/ Diện tích tam giác là:
30,5 x12 : 2 = 138 (dm2 )b/ Đổi 16 dm = 1,6 mDiện tích hình tam giác:
1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2 )
- Hoạt động lớp
-Học sinh đọc đề
- Học sinh giải vào vở
- Học sinh sửa bài miệng
- Đáy AC đường cao AB
- Đáy AB đường cao AC
- Đáy DE đường cao DG
- Đáy DG đường cao DE-Hoạt động cá nhân
Trang 8* Bài 3:
- Học sinh thảo luận nhóm đôi để tìm cách
tính S tam giác vuông
- Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện tích hình
tam giác vuông ta lấy 2 cạnh góc vuông
nhân với nhau rồi chia 2
*Bài 4:
a/ Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật ABCD
- Học sinh tính S hình chữ nhật ABCD
- Học sinh tìm S hình tam giác ABC dựa vào
S hình chữ nhật
b/ Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật MNPQ
và độ dài cạnh ME
3: Củng cố
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc, công thức tính diện tích hình tam giác
vuông, tam giác không vuông?
4.Dặn dò:
- Chuẩn bị: “ Luyện tập chung”
- Làm bài 1,2
-Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu quy tắc?
- Học sinh làm bài tập 3 vào vở
- Học sinh sửa bài bảng lớp
a/ Diện tích hình tam giác vuông ABC
4 x 3 : 2 = 6 (cm2 )b/ Diện tích hình tam giác vuông DEG
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2 )
- Học sinh đọc đề
- Học sinh thực hành đo
- Học sinh tìm
Diện tích hình tam giác vuông ABC
4 x 3 : 2 = (6 cm2 ) Diện tích hình chữ nhật MNPQ
4 X 3 = 12 (cm2 ) Diện tích hình tam giác NEP
3 x 1 : 2 = (1,5 cm2)Diện tích hình tam giác MQE và diện tíchhình tam giác NEP
15 + 4,5 =( 6 cm2) Diện tích hình tam giácEQP
- Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
- Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Vì hạnh phúc con người”.
- Biết nói về cái hay của những câu thơ thuộc chủ điểm mà em thích để nhận được sự tánthưởng của người nghe
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, lập bản thống kê liên quan nội dung bài Tập đọc
- Giáo dục học sinh yêu cái hay của câu thuộc chủ điểm
II Chuẩn bị:
+ GV: Phiếu bốc thăm
III Các hoạt động:
Trang 91 Giới thiệu bài :
2.Bài mới:
-Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
Phương pháp: Thực hành
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
-Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng
thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Vì
hạnh phúc con người”
Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút đàm,
đàm thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài
-Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo
luận nhóm
-Giáo viên nhận xét + chốt lại
-Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh trình bày
những cái hay của những câu thơ thuộc chủ
điểm mà em thích
Phương pháp: Cá nhân, bút đàm, đàm thoại
- Giáo viên hường dẫn học sinh tìm những
câu thơ, khổ thơ hay mà em thích
-Hoạt động nhóm đôi tìm những câu thơ, khổ
thơ yêu thích, suy nghĩ về cái hay của câu
thơ, khổ thơ đó
-Giáo viên nhận xét
3: Củng cố - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
-Hoạt động lớp, cá nhân
-Học sinh lần lượt bốc thăm đọc bài trướclớp
-Hoạt động cá nhân
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp nhữngđoạn văn, đoạn thơ khác nhau
-Hoạt động nhóm
-1 học sinh đọc yêu cầu
→ Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nàoxong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét
1 Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh đọc thầm lại hai bài thơ: Hạt gạolàng ta và ngôi nhà đang xây
- Học sinh tìm những câu thơ, khổ thơ mà
em yêu thích – Suy nghĩ về cái hay của cáccâu thơ đó
- Một số em phát biểu
→ Lớp nhận xét, bổ sung
Tiết 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂUTiết 35: Ôn tập cuối HKI TIẾT 3
I Mục tiêu:
- Ôn tập và kiểm tra lại các kiến thức đã học
- Kiểâm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
- Lập được bàn tổng kết vốn từ về môi trường
- Có ý thức tự ôn luyện, hệ thống kiến thức cũ
II Chuẩn bị:
+ GV: Phiếu bốc thăm
III Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài :
2.Bài mới:
-Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
Phương pháp: Thực hành
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
-Hoạt động lớp, cá nhân
Trang 10Giáo viên nhận xét cho điểm
-Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng
tổng vốn từ về môi trường
Phương pháp: Thảo luận nhóm,
đàm thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên giúp học sinh yêu cầu của bài
tập: làm rõ thêm nghĩa của các từ: sinh
quyển, thủy quyển, khí quyển
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo
luận nhóm
3: Củng cố - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
-Học sinh lần lượt bốc thăm đọc bài trướclớp
-Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
→ Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nàoxong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
_
Tiết 5: LỊCH SỬ
Tiết 18:Kiểm tra định kì
Tiết 6:Thể dụcTiết 35: ĐI ĐỀU VÒNG PHẢI , VÒNG TRÁIĐỔI CHÂN KHI ĐI ĐỀU SAI NHỊPTRÒ CHƠI “CHẠY TIẾP SỨC THEO VÒNG TRÒN”
Thủy quyển(môi trường nước)
Khí quyển(MT không khí)Các sự
(cò,vạc,bồ nông, sếu…)
Cây lâu năm (lim,gụ,sến, táu,
- Cây ăn quả - Cây rau (rau muống,
rau cải,…)- Cỏ
- Sông - Suối, ao, hồ
- Biển, đại dương
- Khe, thác
- Ngòi, kênh, rạch, mương, lạch
-Bầu trời-Vũ trụ-Mây-Khôngkhí- Aâm thanh
- Trồng cây gây rừng- Phủ xanh đồi
trọc- Chống đốt nương- Trồng rừng
ngập mặn
- Chống đánh cá bằng mìn, bằng
điện-Chống săn bắn thú rừng
- Chống buôn bán động vật hoang dã
Giữ sạch nguồn nước
- Vận động nhân dân khoan giếng Xây dựngnhà máy nước
Xây dựng nhà máy lọc nước thải công nghiệp
- Lọc khói công nghiệp
- Xử lí rác thải
- Chống ô nhiễm bầu không khí
Trang 11II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
1 Địa điểm : Sân trường
2 Phương tiện : Còi , kẻ sân
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
Phần mở đầu :
PP : Giảng giải , thực hành
- Tập hợp lớp , phổ biến nhiệm vụ , yêu
cầu bài học
Phần cơ bản :
PP : Trực quan , giảng giải , thực hành
a) Ôân đi đều vòng phải , vòng trái và
đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Quan sát , sửa sai cho các tổ
b) Chơi trò chơi “Lò cò tiếp sức”
- Nêu tên trò chơi , nhắc lại cách chơi ,
nội quy chơi
Phần kết thúc :
PP : Đàm thoại , giảng giải
- Hệ thống bài
- Nhận xét , đánh giá kết quả học tập và
giao bài tập về nhà
Hoạt động lớp
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc trên địahình tự nhiên quanh sân tập
- Ôân các động tác của bài TD
- Chơi trò chơi khởi động Hoạt động lớp , nhóm
- Các tổ tự tập dưới sự điều động của tổ trưởng
- Thi đi đều 2 hàng dọc giữa các tổ
- Biểu dương , thưởng , phạt
- Khởi động thêm các khớp
- Các tổ chơi thi đua với nhau Hoạt động lớp
- Đi thường theo nhịp và hát
_
ND:21/12/08 Tiết 36 :Ôn tập cuối HKI TIẾT 4
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm kỹ năng học thuộc lòng của học sinh trong lớp
- Nghe – viết đúng chình tả, trình bày đúng bài “Chợ Ta – sken”
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Chuẩn bị:
+ GV: SGK
+ HS: Vở chính tả
III Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài :
- Ôn tập tiết 1
2.Bài mới:
-Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
Phương pháp: Thực hành -Hoạt động lớp, cá nhân.
Trang 12- Từng HS lên bốc thăm chọn bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm
-Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc lòng
Phương pháp: Đàm thoại
- Giáo viên kiểm tra kỹ năng học thuộc lòng
của học sinh
- Giáo viên nhận xét cho điểm
-Hoạt động 2: Học sinh nghe – viết bài
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên đọc toàn bài Chính tả
- Giáo viên giải thích từ Ta – sken
- Giáo viên đọc cho học sinh nghe – viết
- Giáo viên chấm chữa bài
3: Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học – HS chưa kiểm tra hoặc
chưa đạt về nhà tiếp tục luyện đọc
-Học sinh lần lượt bốc thăm đọc bài trướclớp
-Học sinh chú ý lắng nghe
- Cả lớp nghe – viết
Tiết 2: TOÁNTiết 88: LUYỆN TẬP CHUNGI.Mục tiêu:
-Giúp HS ôn tập, củng cố
-Các hàng của số thập phân: cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
-Tính diện tích hình tam giác
II.Các hoạt động dạy học:
-Bài 1: Khoanh vào b
- Bài 2: Khoanh vào c-Bài 3: Khoanh vào c
a/ +3946,,1872 b/ +2795,,3564 c/ x312,,056 85,90 119,99 18630 6210 80,730 d/ 77,5 2,5
25 31 02HS lên bảng làm – lớp làm nháp
Trang 132400 : 40 =60 (cm) Diện tích hình tam giác MDC là:
60 x 25 : 2 = 750 (cm2 ) Đáp số: 750 cm2
HS làm bài rồi chữa bài:
X = 4 ; x = 3,91
_
Tiết 3: TẬP LÀM VĂN
Tiết 35 :Ôn tập cuối HKI TIẾT 5
+ GV: Bảng phụ ghi phần gợi ý trong SGK
III Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài :
2 Bài mới: Viết thư
- GV viết đề lên bảng
* Cần viết chân thật, kể đúng những thành
tích và cố gắng của emtrong HKI vừa qua,
thể hiện được tình cảm với người thân
- HS viết thư
- Nhiều HS tiếp nói nhau đọc lá thư đã viết
-Cả lớp và GV nhận xét bình chọn những bài
chơi hay
3 Củng cố:
HS đọc lại lá thư có ý hay
4 Dặn dò:
-Chuẩn bị: ÔN tập học kì I Xem lại kiến
thức về từ nhiều nghĩa( nghĩa gốc, nghĩa
chuyển)
- Một HS đọc yêu cầu của bài và gợi ý
-HS làm vào vở
Tiết 4: KHOA HỌCTiết 35: SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤTI.Mục tiêu:
-Phân biệt 3 thể của chất có thể truyền từ thể này sang thể khác
Trang 14-Kề tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí.
- Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
II Đồ dùng dạy học:
-GV chia lớp thành 2 đội
-Các đội cử đại diện lên chơi: Lần lượt từng
người tham gia, mỗi đội lên dán các tấm
phiếu mình rút thăm được vào cột tương ứng
trên bảng
-GV cùng HS không tham gia chơi kiểm tra
lại từng tấm phiếu các bạn đã dán vào cột
xem đã làm đúng chưa
- 2 đội thi đua
Ba thể của chất
Cát trắng, đường, nhôm,
nước đá, muối
Cồn, dầu ăn, nước, xăng Hơi nước, ô-xi, Ni-tơ
HĐ2: Trò chơi: “Ai nhanh, Ai đúng”
-GV phổ biến cách chơi
-GV đọc câu hỏi Các nhóm thảo luận rồi
chia đáp án vào bảng Sau đó nhóm nào giơ
tay trước trả lời trước Nếu trả lời đúng là
thắng cuộc
- Tổ chức HS chơi
- HĐ3: Quan sát và thảo luận
- HS quan sát các hình trang 73 SGK và nói
về sự chuyển thể của chất
sang thể khí ở nhiệt độ cao
- GV cho HS đọc ví dụ ở mục bạn cần biết
- HĐ 4: Trò chơi: “ Ai nhanh, ai đúng”
- GV chia lớp thành 4 nhóm đều nhau và
phát cho các nhóm một số phiếu bằng nhau
- Trong cùng 1 thời gian, nhóm nào viết được
nhiều tên các chất ở 3 thể khác nhau hoặc
viết được nhiều tên các chất có thể chuyển
từ thể này sang thể khác là thắng
3 Củng cố:
- Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể
- Học sinh chơi-Đáp án: 1 – b ; 2 – c ; 3 – a
- HS quan sát trả lời
- Hình 1: Nước ở thể lỏng
- Hình 2: Nước đá chuyển từ thể rắn sang thểlỏng trong điều kiện nhiệt độ bình thường
- Hình 3: Nước bốc hơi chuyển từ thể lỏng
- 4 nhóm thi đua
- HS kể
Trang 15Ôn tập : TĐN số 4
I MỤC TIÊU :
- Củng cố 2 bài hát trên ; bài TĐN số 4
- Hát thuộc lời ca , đúng giai điệu , sắc thái của 2 bài hát ; tập biểu diễn bài hát Đọc nhạc , hát lời , gõ phách bài TĐN số 4
- Yêu thích ca hát
II CHUẨN BỊ :
1 GV: - Nhạc cụ quen dùng
- Đàn giai điệu , đệm và hát tốt 2 bài hát
2 HS: - SGK
- Nhạc cụ gõ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ : Ôân tập và kiểm tra 2 bài
hát : Reo vang bình minh – Hãy giữ cho
em bầu trời xanh –
Ôân tập : TĐN số 2
2 Bài mới : Ôân tập và kiểm tra 2 bài
hát : Những bông hoa , những bài ca –
Ước mơ – Ôân tập : TĐN số 4
Hoạt động 1 : Ôân tập và kiểm tra 2 bài
hát
MT : Giúp HS hát đúng giai điệu , lời
ca 2 bài hát
PP : Đàm thoại , thực hành , giảng giải
a) Những bông hoa , những bài ca :
- Ôân tập và kiểm tra nhóm , cá nhân
trình bày bài hát
b) Ước mơ :
- Ôân tập và kiểm tra nhóm , cá nhân
trình bày bài hát
Hoạt động 2 : Ôân tập TĐN số 4
MT : Giúp HS đọc đúng bài TĐN số 4
PP : Trực quan , giảng giải , thực hành
- Vài em hát lại 2 bài hát đã ôn tiết trước
Hoạt động nhóm , cá nhân
Hoạt động lớp , nhóm
- Cả lớp đọc nhạc , hát lời kết hợp gõ phách bài TĐN
- Từng tổ trình bày bài TĐN
Trang 163 Củng cố :
- Đọc lại bài TĐN kết hợp gõ phách
- Giáo dục HS yêu thích ca hát
- Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
- Ôn luyện chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối HKI
- Giáo dục học sinh thái độ tự giác nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
III Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài :
2.Bài mới:
-Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
Phương pháp: Thực hành
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh đọc
bài thơ “Chiều biên giới” và trả lời câu hỏi
Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút đàm,
đàm thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu cầu đề
bài
- Giáo viên cho học sinh lên bảng làm bài
cá nhân
- Giáo viên nhận xét
-Hoạt động lớp, cá nhân
-Học sinh lần lượt bốc thăm đọc bài trướclớp
- Hoạt động nhóm, lớp
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh trả lời các câu hỏi ý a và d trênnháp, đánh dấu x (bằng bút chì mờ) vào ôtrống sau câu trả lời đúng (ý b và c)
- Học sinh lần lượt trả lời từng câu hỏi
- Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp nhận xét
- Từ đồng nghĩa với từ biên cương là từ biêngiới
- Trong khổ thơ 1, từ đầu và từ ngọn đượcdùng theo nghĩa chuyển
- Có 2 đại từ xưng hô được dùng trong bài
- Hình ảnh và câu thơ: Lúa lượn bậc thangmây gợi ra, trên những thửa ruộng bậc thang
Trang 173 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Kiểm tra”
lẫn trong mây, lúa nhấp nhô uốn lượn nhưlàn sóng
_
Tiết 3: Địa líTiết 18: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I _
Tiết 4: Kể chuyện:
KIỂM TRA GIỮA KÌ I Tiết 7
Tiết 5: Thể dục Tiết 36: SƠ KẾT HỌC KÌ I
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
1 Địa điểm : Sân trường
2 Phương tiện : Còi , kẻ sân
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
Phần mở đầu :
PP : Giảng giải , thực hành
- Tập hợp lớp , phổ biến nhiệm vụ , yêu
cầu bài học
Hoạt động lớp
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc quanh sân tập
- Chơi trò chơi khởi động
- Thực hiện bài TD phát triển chung : 2 lần Hoạt động lớp
- Theo dõi
Phần cơ bản :
PP : Trực quan , giảng giải , thực hành
a) Sơ kết học kì I
- Hệ thống lại kiến thức , kĩ năng đã học
; các trò chơi đã chơi
b) Chơi trò chơi “Chạy tiếp sức theo
vòng tròn”
- Cho cả lớp cùng chơi dưới sự điều
khiển của GV
Phần kết thúc :
PP : Đàm thoại , giảng giải
- Hệ thống bài
- Nhận xét , đánh giá kết quả học tập và
giao bài tập về nhà
Hoạt động lớp
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Trang 18ND: 5/1/09 ÔN TẬP CUỐI HKI (Tiết 8)
I.Mục tiêu:
- Nắm vững được bài văn tả người thông qua một bài làm cụ thể tả một người thân đang làmviệc
- Biết trình bày một bài văn tả người
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi dàn ý bài văn tả người
III.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu yêu cầu bài
2.Hướng dẫn chung
GV ghi đề bài lên bảng, gạch những từ quan
trọng
GV đưa bảng phụ đã ghi dàn ý bài văn tả
người lên
GV thu bài
3 Củng cố-dặn dò:
GV nhận xét tiết học- về nhà làm lại bài văn
HS đọc dàn ý
HS làm bài vào vở
_
Tiết 2: TOÁNTiết 90 :HÌNH THANG
I Mục tiêu:
- Hình thành biểu tượng về hình thang – Nhận biết một số đặc điểm về hình thang Phânbiệt hình thang với một số hình đã học
- Rèn kỹ năng nhận dạng hình thang và thể hiện một số đặc điểm của hình thang
- Giáo dục học sinh yêu thích, say mê môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ vẽ cn, hình vuông, hình bình hành, hình thoi
+ HS: 2 tờ giấy thủ công, kéo
III Các hoạt động:
1 Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét bài kiểm tra
2.Bài mới: Hình thang
-Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh hình
thành biểu tượng về hình thang
Phương pháp: Thực hành, quan sát, động
não
- Giáo viên vẽ hình thang ABCD
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận biết
một số đặc điểm của hình thang
- Giáo viên đặt câu hỏi
+ Hình thang có những cạnh nào?
+ Hai cạnh nào song song?
HS lắng nghe-Hoạt động cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát hình vẽ trong SGK sauđó dùng kéo cắt hình tam giác
- Học sinh quan sát cách vẽ
- Học sinh lắp ghép với mô hình hình thang
- Vẽ biểu diễn hình thang
- Lần lượt từng nhóm lên vẽ và nêu đặcđiểm hình thang
Trang 19- Giáo viên chốt.
-Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh phân biệt
hình thang với một số hình đã học, rèn kỹ
năng nhận dạng hình thang và thể hiện một
số đặc điểm của hình thang
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
* Bài 1:
- Giáo viên đính hình lên bảng
- *Bài 2: Giáo viên đính hình lên bảng
-Giáo viên chốt: Hình thang có 2 cạnh đối
diện song song
*Bài 3:
- Giáo viên theo dõi thao tác vẽ hình chú ý
chỉnh sửa sai sót
* Bài 4:
- Giới thiệu hình thang
3: Củng cố
- Nêu lại đặc điểm của hình thang
- Các nhóm khác nhận xét
- Lần lượt học sinh lên bảng chỉ vào hình vàtrình bày
Đáy bé
Đáy lớn
Hoạt động lớp, nhóm đôi
HS nhận biết hình nào là hình thang-Hình 1, 2, 4, 5 và 6 vì có cặp cạnh đối diệnsong song
HS nhận xét trả lời-Hình có 4 cạnh 4 góc vuông là hình 1,2,3-Hai cặp cạnh đối diện là hình 2
-Chỉ có 1 cặp cạnh đối diện // là hình 3-Có 4 góc vuông là hình 1
- Học sinh làm bài, cả lớp nhận xét
-Học sinh nêu kết quả
- Học sinh vẽ hình thang
-Học sinh nhận xét đặc điểm của hình thangvuông
- 1 cạnh bên vuông góc với hai cạnh đáy
- Có 2 góc vuông, Chiều cao hình thangvuông là cạnh bên vuông góc với hai đáy
- Đọc ghi nhớ
- Thực hành ghép hình trên các mẫu vậtbằng bìa cứng
Trang 20- Tạo ra hỗn hợp.
- Khái niệm về hỗn hợp Kể tên một số hỗn hợp
- Thực hành tách các chất trong hỗn hợp
- Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học
II Chuẩn bị:
- GV: - Hình vẽ trong SGK trang 75
- Chuẩn bị: Muối tinh, mì chính, hạt tiêu bột, bát nhỏ, thìa nhỏ Hỗn hợp chứa chất rắn không bị hoà tan trong nước phễu, giấy lọc, bông thấm nước đủ dùng cho các nhóm Hỗn hợp chứa chất lỏng không hoà tan vào nhau (dầu ăn, nước), li (cốc) đựng nước, thìa đủ dùng cho các nhóm Muối hoặc đường có lẫn đất, sạn
-HS: - SGK
III Các hoạt động:
1 Bài cũ: Sự chuyển thể của chất
Kể tên một số chất ở thể rắn, lỏng, khí
2.Bài mới: Hỗn hợp
-Hoạt động 1: Thực hành”Trộn gia vị”
Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại
* Bước 1: Làm việc theo nhóm
- Giáo viên cho học sinh làm việc theo
nhóm
* Bước 2: Làm việc cả lớp
- Đại diện các nhóm nêu công thức trộn
gia vị
- Các nhóm nhận xét, so sánh hỗn hợp
gia vị ngon
- Hỗn hợp là gì?
- Tạo hỗn hợp ít nhất có hai chất trở lên
trộn lẫn với nhau
- Nhiều chất trộn lẫn vào nhau tạo
thành hỗn hợp
-Hoạt động 2: Quan sát, thảo luận
Phương pháp: Thảo luận, quan sát, đàm
thoại
- Học sinh quan sát các hình 1, 2, 3, 4
trang 66 SGK và trả lời
- Chỉ nói tên công việc và kết quả của
việc làm trong từng hình
- 2 học sinhHoạt động nhóm, lớp
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làmcác nhiệm vụ sau:
a) Tạo ra một hỗn hợp gia vị gồm muốitinh, mì chính và hạt tiêu bột
b) Thảo luận các câu hỏi:
- Để tạo ra hỗn hợp gia vị cần co nhữngchất nào?
- Nhiều chất trộn lẫn vào nhau
-Hoạt động nhóm , cá nhân, lớp
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 21
- Kể tên các thành phần của không khí
- Không khí là một chất hay là một hỗn
hợp?
- Kể tên một số hỗn hợp mà bạn biết
- Trong thực tế ta thường gặp một số
hỗn hợp như: gạo lẫn trấu, cám lẫn gạo
Đường lẫn cát, muối lẫn cát, không khí,
nước và các chất rắn không tan,…
-Hoạt động 3: Thực hành tách các chất
trong hỗn hợp
Phương pháp: Luyện tập
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thực
hành trang 75 SGK (1 trong 3 bài)
* Bài 1:
- Thực hành: Tách cát trắng ra khỏi hỗn
hợp nước và cát trắng
* Bài 2:
- Thực hành: Tách dầu ăn ra khỏi hỗn
hợp dầu ăn và nước
- Chuẩn bị:
- Hỗn hợp chứa chất lỏng không hoà tan
vào nhau (dầu ăn, nước), li (cốc) đựng
nước, thìa đủ dùng cho các nhóm
- Cách tiến hành:
* Bài 3:
- Thực hành: Tách gạo ra khỏi hỗn hợp
gạo lẫn với sạn
- Chuẩn bị:
- Cách tiến hành:
3: Củng cố
- Đọc lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét
4.Dặn dò:
- Xem lại bài + học ghi nhớ
- Chuẩn bị: “Dung dịch”
- Kể tên một số dung dịch
-Không khí là hỗn hợp
- (đường lẫn cát, muối lẫn cát, gạo lẫntrấu…)
-Hoạt động cá nhân, nhóm
- Đổ hỗn hợp chứa chất rắn không bị hoàtan trong nước qua phễu lọc
- Đổ hỗn hợp dầu ăn và nước vào trongcốc rồi để yên một lúc lâu Nước lắngxuống, dầu ăn nổi lên thành một lớp ởtrên nước Dùng thìa hớt lớp dầu ăn nổitrên mặt nước
- Đổ hỗn hợp gạo lẫn sạn vào rá
- Đãi gạo trong chậu nước sao cho cáchạt sạn lắng dưới đáy rá, bốc gạo ở phíatrên ra, còn lại sạn ở dưới
Tiết 4: Mĩ thuật