- GV yêu cầu HS rút nội dung bài văn GDBVMT:Bảo vệ nguồn nước * Hoạt động 3: Đọc diễn cảm Phương pháp: Thực hành _GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn cảm một đoạn thư đoạn 2 - Yêu cầu
Trang 1Ngu Công xã Tịnh TườngLuyện tập chung
Hợp tác với những người xung quanhThức ăn nuôi gà
Luyện tập chungNgười mẹ của 51 đứa conÔn tập về từ và cấu tạo từÔn tập HKI
Trò chơi: Chạy tiếp sức theo vòng tròn
Ca dao về lao động sản xuấtGiới thiệu về máy tính bỏ túiÔn tập về viết đơn
Ôn tập HKIÔn tập 2 bài hát
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toánÔn tập về câu
Ôn tập HKIKể chuyện đã nghe, đã đọc
Đi đều vòng phải vòng trái TC: Chạy tiếp sức
Trả bài văn tả ngườiHình tam giácKiểm tra HKIThường thức mĩ thuật: Xem tranh du kíchÔn tập:Biển báo hiệu giao thông đường bộ
NS:13/12/08 Tiết 1: TẬP ĐỌC
Trang 2ND:14/12/08 Tiết 33 :NGU CÔNG XÃ TRỊNH TƯỜNG
I Mục tiêu:
- HS khâm phục trí sáng tạo, tinh thần quyết tâm chống đói nghèo, lạc hậu củaông Phàn Phú Lìn
- Đọc trôi chảy, diễn cảm bài văn với giọng hào hứng
- Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng GDBVMT
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
III Các hoạt động :
1 Bài cũ: “Thầy cúng đi bệnh viện”
-Cụ Ún làm nghề gì?
-Khi mắc bệnh cụ đã chữa bằng cách nào?
* Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc trơn
từng đoạn
- Sửa lỗi đọc cho học sinh
Giáo viên đọc toàn bài, nêu xuất xứ
- Yêu cầu học sinh phân đoạn
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng
giải
- GV nêu câu hỏi :
+ Ông Lìn đã làm thế nào để đưa được nước
về thôn ?
Giáo viên chốt lại - ghi bảng từ ngữ
- Giải nghĩa từ: Ngu Công
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
- Giáo viên hỏi:
+ Nhờ có mương nước, tập quán canh tác và
cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay đổi như
thế nào ?
- Giải nghĩa: cao sản
Giáo viên chốt lại
- Rèn đọc diễn cảm và thuộc đoạn 2
Giáo viên chốt lại đọc mẫu đoạn 2
- Yêu cầu học sinh đọc ù đoạn 3
+ Ôâng Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng,
bảo vệ dòng nước ?
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 3
- Học sinh đọc bài trả lời câu hỏi
- Hoạt động lớp
- Học sinh gạch dưới từ có âm tr - s
- Lần lượt học sinh đọc từ câu
- Đoạn 1: “Từ đầu trồng lúa”
- Đoạn 2 : “ Con nước nhỏ … trước nữa”
- Đoạn 3 : Còn lại
- HS đọc đoạn 1-Ôâng lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồnnước, cùng vợ con …
- Học sinh đọc SGK
- HS thảo luận nhóm đôi
- Học sinh đọc đoạn 2
- Họ trồng lúa nước; không làm nương ,không phá rừng, cả thôn không còn hộ đói
- Học sinh phát biểu
- Học sinh tự nêu theo ý độc lập
- Học sinh nêu giọng đọc đoạn 2 - nhấnmạnh từ - ngắt câu
- Ông hướng dẫ bà con trồng cây thảo quả
- Muốn sống có hạnh phúc, ấm no, conngười phải dám nghĩ dám làm …
- HS phát biểu
Trang 3- GV yêu cầu HS rút nội dung bài văn
GDBVMT:Bảo vệ nguồn nước
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
Phương pháp: Thực hành
_GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn
cảm một đoạn thư (đoạn 2)
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm đoạn thư
theo cặp
- GV theo dõi , uốn nắn
* Hoạt động 4: Hướng dẫn HS học thuộc
lòng
3: Củng cố
- Câu chuyện giúp em có suy nghĩ gì?
- Thi đua 2 dãy: Chọn đọc diễn cảm 1 đoạn
em thích nhất
4.Dặn dò:
- Đọc diễn cảm lại bài
- Chuẩn bị: “Ca dao về lao động sản xuất”
- Những câu văn nào thể hiện tinh thần lạc
quan của người nông dân?
- Đại ý : Ca ngợi tinh thần dám nghĩ dámlàm của ông Lìn đã thay đổi tập quán củamột vùng Nhờ vậy mà đã làm cuộc sống từnghèo đói trở nên ấm no, hạnh phúc
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 2, 3 học sinh
- Nhận xét cách đọc
- 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm
- HS nhận xét cách đọc của bạn _HS nhẩm học thuộc câu văn đã chỉ địnhHTL
- Hoạt động lớp
- Học sinh đọc
Tiết 2: TOÁNTiết 81 :LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với STP
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
- Hỗ trợ HS yếu bài 3
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Bảng con, SGK, VBT
III Các hoạt động:
1 Bài cũ: Luyện tập
-Nêu 3 dạng toán về giải toán tỉ số phần
trăm?
2.Bài mới: Luyện tập chung
-Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết
ôn lại phép chia số thập phân Tiếp tục
củng cố các bài toán cơ bản về giải toán
về tỉ số phần trăm
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
Trang 4* Bài 1:
- Học sinh nhắc lại phương pháp chia
các dạng đã học
- Giáo viên nhận xét – cho ví dụ
- Yêu cầu học sinh nêu cách chia các
- Chú ý cách diễn đạt lời giải
-Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh vận
dụng giải các bài toán đơn giản có nội
dung tìm tỉ số phần trăm của hai số
Phướng pháp: Thực hành, động não
* Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề, tóm tắt đề,
tìm cách giải, giải vào vở
3: Củng cố
- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa học
4Dặn dò:
- Làm bài nhà 2, 3/ 79
- Chuẩn bị: “ Luyện tập chung “
- Làm bài 1,2
-Học sinh đọc đề
- Thực hiện phép chia
a/ 216,72 42 = 5,16 b/ 266,22 : 34 = 7,83c/ 1 : 12,5 = 0,08 d/ 109,98 : 42,3 =2,6
- Học sinh đọc đề – Thực hiện phép tínhgiá trị của biểu thức
- Lần lượt lên bảng sửa bài (Đặt phéptính cho từng bài)
- Nêu cách thứ tự thực hiện phép tính.a/ (131,4 – 80,8): 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6: 2,3 + 21,84 x 2 = 22 + 43,68
= 65,67b/ 8,16 :( 1,32 + 3,48) – 0,345 : 2 = 1,7 -0,1725
= 1,5275
- Học sinh đọc đề
- Nêu tóm tắt
a)Số người tăng thêm(cuối 2000-2001)
15875 - 15625 = 250 ( người )
Tỉ số phần trăm tăng thêm:
250 : 15625 = 0,016 = 1, 6 %b) Số người tăng thêm là(cuối2001-2002)
15875 x 1,6 : 100 = 254 ( người)Cuối 2002 số dân của phường đó là :
15875 + 254 = 16129 ( người)
Hoạt động nhóm đôi
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Thực hiện cách làm chọn câu trả lờiđúng (câu c)
- Thi đua giải bài tập
- Tìm 1 số biết 30% của số đó là 72
Trang 5Tiết3: ĐẠO ĐỨCTiết 16 :HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được:
- Sự cần thiết phải hợp tác với mọi người trong công việc và lợi ích của việc hợp tác
- Trẻ em có quyền được giao kết, hợp tác với bạn bè và mọi người trong công việc
- Học sinh có những hành vi, việc làm cụ thể, thiết thực trong việc hợp tác giải quyết côngviệc của trường, của lớp, của gia đình và cộng đồng
- Mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy cô, những người trong gia đình, nhữngngười ở cộng đồng dân cư
- Tán thành, đồng tình những ai biết hợp tác và không tán thành, nhắc nhở những ai khôngbiết hợp tác với người khác
- Như thế nào là hợp tác với mọi người
- Kể về việc hợp tác của mình với
người khác
- Trình bày kết quả sưu tầm?
2.Bài mới: Hợp tác với những người
xung quanh (tiết 2)
-Hoạt động 1: Thảo luận nhóm đôi làm
bài tập 3 (SGK)
Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại
- Yêu cầu từng cặp học sinh thảo luận
làm bài tập 3
- Kết luận: Tán thành với những ý kiến
a, không tán thành các ý kiến b
-Hoạt động 2: Làm bài tập 4/ SGK
Phương pháp: Thực hành
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 4
Kết luận:
a) Trong khi thực hiện công việc chung,
cần phân công nhiệm vụ cho từng
người, phối hợp, giúp đỡ lẫn nhau
b) Bạn Hà có thể bàn với bố mẹ về việc
mang những đồ dùng cá nhân nào, tham
gia chuẩn bị hành trang cho chuyến đi
-Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo bài
tập 5/ SGK
Phương pháp: Thảo luận
- Yêu cầu các nhóm thảo luận để xử lí
-1 học sinh trả lời
- 1 học sinh trả lời
- 1 học sinh trả lời
-1 học sinh trả lời
-Hoạt động nhóm đôi
- Từng cặp học sinh làm bài tập
- Đại diện trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung
-Hoạt động cá nhân, lớp
- Học sinh làm bài tập
- Học sinh trình bày kết quả trước lớp
Hoạt động nhóm 8
- Các nhóm thảo luận
- Một số em trình bày dự kiến sẽ hợptác với những người xung quanh trongmột số việc
Trang 6các tình huống theo bài tập 5/ SGK.
- GV nhận xét về những dự kiến của HS
3 Tổng kết - dặn dò:
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện
nội dung 1 ở phần thực hành
- Chuẩn bị: Việt Nam – Tổ quốc em
- Lớp nhận xét và góp ý
Tiết 4: Kĩ thuật Tiết 17: THỨC ĂN NUÔI GÀ
I MỤC TIÊU :
- Biết những thức ăn cần thiết để nuôi gà
- Liệt kê được tên một số thức ăn thường dùng để nuôi gà ; nêu được tác dụng và sử dụng một số thức ăn thường dùng để nuôi gà
- Có nhận thức ban đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà GDBVMT
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh ảnh minh họa một số loại thức ăn chủ yếu để nuôi gà
- Một số mẫu thức ăn nuôi gà
- Phiếu học tập
- Phiếu đánh giá kết quả học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ : Chọn gà để nuôi
- Nêu lại ghi nhớ bài học trước
2 Bài mới : Thức ăn nuôi gà
Hoạt động 1 : Tìm hiểu tác dụng của
thức ăn nuôi gà
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng
giải
- Hướng dẫn HS đọc mục 1 , đặt câu
hỏi : Động vật cần những yếu tố nào
để tồn tại , sinh trưởng , phát triển ?
- Gợi ý HS nhớ lại kiến thức đã học ở
môn Khoa học để nêu được các yêu
tố : nước , không khí , ánh sáng , các
chất dinh dưỡng
- Hỏi tiếp : Các chất dinh dưỡng cung
cấp cho cơ thể động vật được lấy từ
đâu ?
- Đặt câu hỏi yêu cầu HS nêu tác dụng
của thức ăn đối với cơ thể gà
2 học sinhHoạt động lớp
- Đọc mục 1 SGK
- Từ nhiều loại thức ăn khác nhau
đầy đủ các loại thức ăn thích hợp
Trang 7Hoạt động 2 : Tìm hiểu các loại thức
ăn nuôi gà
PP : Giảng giải , đàm thoại , trực quan
- Đặt câu hỏi yêu cầu HS kể tên các
loại thức ăn nuôi gà Gợi ý HS nhớ lại
những thức ăn thường dùng cho gà ăn
trong thực tế , kết hợp quan sát hình 1
để trả lời câu hỏi
- Ghi tên các thức ăn của gà do HS nêu
ở bảng theo nhóm
*GDBVMT: Không vứt xác súc vật
bừa bãi
Hoạt động lớp
- Một số em trả lời câu hỏi
- Nhắc lại tên các loại thức ăn nuôi gà
Hoạt động 3 : Tìm hiểu tác dụng và sử
dụng từng loại thức ăn nuôi gà
PP : Giảng giải , đàm thoại , trực quan
- Hỏi : Thức ăn của gà được chia làm
mấy loại ? Hãy kể tên các loại thức ăn
- Nhận xét , tóm tắt , bổ sung các ý trả
lời của HS : Căn cứ vào thành phần
dinh dưỡng của thức ăn , người ta chia
thức ăn của gà thành 5 nhóm :
+ Nhóm cung cấp bột đường
+ Nhóm cung cấp đạm
+ Nhóm cung cấp khoáng
+ Nhóm cung cấp vi-ta-min
Trong các nhóm trên , nhóm cung cấp
bột đường cần cho ăn thường xuyên và
nhiều vì là thức ăn chính Các nhóm
khác cũng phải thường xuyên cung cấp
đủ cho gà
- Giơí thiệu mẫu phiếu học tập , hướng
dẫn nội dung thảo luận , điền vào
phiếu
- Chia nhóm , phân công nhiệm vụ , vị
trí thảo luận , quy định thời gian là 15
phút
- Tóm tắt , giải thích , minh họa tác
dụng , cách sử dụng thức ăn cung cấp
chất bột đường
4 Củng cố :
- Nêu lại ghi nhớ SGK
- Giáo dục HS có nhận thức ban đầu về
vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà
5 Dặn dò :
- Nhắc HS học thuộc ghi nhớ
Hoạt động lớp , nhóm
- Đọc mục 2 SGK
- Một số em trả lời
- Thảo luận nhóm về tác dụng và sử dụng các loại thức ăn nuôi gà
- Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm khác nhận xét , bổ sung
-HS nêu
Trang 8-Ôn tập chuyển đổi đơn vị đo diện tích, mối quan hệ giữa hỗn số và số thập phân.
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
-Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của hai số a,b
cho trước
2.Bài mới:
-Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh chuyển
các hỗn số thành số thập phân Tìm thành
phần chưa biết trong phép tính số thập phân
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
*Bài 1: Yêu cầu học sinh nêu cách chuyển
các hỗn số thành số thập phân
-HS làm vào bảng con
* Bài 2
-HS nêu quy tắc tìm thừa số và số chia chưa
biết
2 HS làm bảng lớp- HS làm nháp
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh vận dụng
giải các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉ
số phần trăm
*Bài 3: HS làm bài vào vở- 1 HS làm bảng
phụ
-2 học sinh nêu
-Hoạt động cá nhân, lớp
-Học sinh đọc yêu cầu bài-HS thực hiện
4 4 , 5 2
12
-HS nêu-HS thực hiệna/ X x 100 =1,643 + 7,357
X x 100 = 9
X = 9 : 100
X = 0,09b/ 0,16 : x 2- 0,40,16 : x = 1,6
x = 0,16 : 1,6
x = 0,1
-HS làm bài Hai ngày đầu máy bơm hút được là:
Trang 9*Bài 4: HS nêu miệng
3 Củng cố:
-Nêu lại cách tìm tỉ số phần trăm của hai
số
4 Dặn dò:
Chuẩn bị: “ Giới thiệu máy tính bỏ túi”
Đem theo một máy tính
35 % + 40 % = 75 %(lượng nước trong hồ) Ngày thức ba máy bơm hút được là:
100 % - 75 % = 25 %( lượng nước trong hồ) Đáp số: 25 % lượng nước trong hồ-Khoanh vào câu d
_
Tiết 2: CHÍNH TẢTiết 17 :NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kỹ năng viết của học sinh trong lớp
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài “Người mẹ của 51 đứa con ”
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
Hoạt động 1: Học sinh nghe – viết bài
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên đọc toàn bài Chính tả
- HS tìm một sô từ khó: Quảng Ngãi,
cưu mang, nuôi dưỡng, bận rộn
- Giáo viên giải thích từ Ta – sken
- Giáo viên đọc cho học sinh nghe –
viết
- Giáo viên chấm chữa bài
Hoạt động 2 : Thực hành làm BT
-HS viết bảng conHọc sinh chú ý lắng nghe
- Cả lớp nghe – viết
- HS làm bài
- HS báo cáo kết quả
- Cả lớp sửa bài
Trang 10- Chuẩn bị: Xem lại bài ôn tập.
_
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂUTiết 33: ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪI.Mục tiêu:
-Ôn tập kiến thức về từ và cấu tạo từ, nghĩa của từ qua những bài tập
-Biết sử dụng những kiến thức đã học có về từ đồng nghĩa, trái nghĩa để làm bài tập về từ đồng nghĩa , từ trái nghĩa
-Giáo dục HS yêu quý Tiếng Việt, mở rộng được vốn từ của mình
II.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ kẻ bảng tổng kết
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
-Xếp các tiếng đỏ, trắng, xanh, hồng, điều,
bạch, biết, đào, lục, son thành những nhóm
đồng nghĩa
-Đặc câu có biện pháp so sánh và nhân hóa
2.Bài mới:
-Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh xếp các
từ trong khổ thơ vào bảng phân loại
- -Bài 1: Giáo viên phát phiếu cho học sinh
làm việc theo nhóm 8
- Giáo viên nhận xét – chốt
- Sửa loại bỏ những từ không đúng – Sửa
chính tả
- Khuyến khích học sinh khá nêu nhiều ví
dụ
b/ Tìm thêm ví dụ:
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm được một
số từ nhiều nghĩa, đồng nghĩa, đồng âm
Bài tập 2:
-Từ nhiều nghĩa:
-Từ đồng nghĩa:
- 2 Học sinh
3 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Học sinh thực hiện theo nhóm 8
- Đại diện 1 em trong nhóm dán lênbảng trình bày
Hai,bước,đi,trên,cát,ánh,biển,xanh,cha,
dài,con,tròn
Từ ghép Từ láyCha con,
mặt trời,Chắc nịnh
Rực rỡ,Lênh khênh
3 từ đơn: ăn, chó, nhà
3 từ ghép: nhà cửa, quần áo, bàn ghế
3 từ láy: lom khom, ríu rít, xinh xinh-HS làm theo nhóm đôi
Trang 11-Từ đồng âm:
Bài 3:
-HS trao đổi theo nhóm 4
-Bài 4:HS làm miệng
3 Củng cố:
-Tìm 3 từ đơn, 3 từ ghép, 3 từ láy
4.Dặn dò:
Chuẩn bị: Xem lại bài tiết sau ôn tập
-Học sinh nêu
a/ đánh cờ, đánh giặc, đánh trống…
b/ trong veo, trong vắt, trong xanh…
c/ thi đậu, xôi đâu, chim đậu…
-HS thảo luận nhóm-Đại diện nhóm trình bày+Các từ đồng nghĩa với tinh ranh là tinh nghịch, tinh khôn, ranh mảnh, ranh ma…+ Các từ đồng nghĩa với dâng là tặng, hiến, nộp, cho, biéu, đưa…
+ Các từ đồng nghĩa với êm đềm làêm ả, êm ái, êm dịu, êm ấm…
-HS nêua/ Có mới nới cũ
b/Xấu gỗ, tốt nước sơn
c/ Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu
Tiết 4: LỊCH SỬTiết 17: ÔN TẬP HỌC KÌ II.Mục tiêu:
- Nắm được nhũng sự kiện tiêu biểu từ năm 1945 đến 1954
-Nắm được ý nghĩa lịch sử (gắn với 1 số bài)
II.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
-Đại biểu đại hội lần thứ II của Đảng đề ra
nhiệm vụ gì cho cách mạng Việt Nam?
2.Bài mới:
Ôn lại nội dung các bài đã học
-Em hãy nêu những khó khăn của nước ta
sau cách mạng tháng Tám?
-Nhân dân ta đã làm gì để chống lại “giặc
đói và giặc dốt”
-Nêu dẫn chứng về âm mưu quyết tâm cướp
nước ta một lần nữa của thực dân Pháp?
- 2 học sinh
-Các nước đế quốc và các lực lượng phản động cấu kết với nhau bao vây và chống phá cách mạng… “ Nghìn cân treo sợi tóc”-Để chống lại “giặc đói”,nhân dân ta đã hưởng lời kêu gọi của Chủ tịch Hồ Chí Minh …
-Để chống lại giặc dốt: phong trào xóa nạn mù chữ được phát động khắp nơi…
-Sau khi chiếm Sài Gòn, thực dân Pháp mở rộng xâm lược Nam Bộ đánh chiếm Hải
Trang 12-Trước âm mưu của thực dân Pháp nhân
dân ta đã làm gì?
-Thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt
Bắc nhằm âm mưu gì?
-Chiến thắng Việt Bắc Thu- Đông 1947 có
ý nghĩa như thế nào đối với cuộc kháng
chiến chống Pháp?
-Ta quyết địch mở chiến dịch Biên giới
Thu- Đông 1950 nhằm mục đích gì?
-Nêu ý nghĩa của chiến thắng lịch sử Điện
Biên Phủ
3.Củng cố:
-Thực dân Pháp mở cuộc tấn công lên Việt
Bắc nhằm âm mưu gì?
4 Dặn dò:
Xem lại bài Chuẩn bị: Ôn tập kiểm tra
Phòng, Hà Nội…
-Nhân dân ta đứng lên chiến đấu bảo vệ độc lập tự do với tinh thần “ Thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước”…-Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến và tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta để mau chóng kết thúc chiến tranh
-đã đập tan âm mưu mau chóng kết thúc chiến tranh của địch, bảo vệ được cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến
-nhằm giải phóng một phần biên giới, củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, khai thông đường liên lạc quốc tế
- là móc son chói lọi, góp phần kết thúc thắng lợi chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp
Tiết 5: Thể dục Tiết 33: ĐI ĐỀU VÒNG PHẢI , VÒNG TRÁITRÒ CHƠI “CHẠY TIẾP SỨC THEO VÒNG TRÒN”
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
1 Địa điểm : Sân trường
2 Phương tiện : Còi , 2 – 4 vòng tròn bán kính 4 – 5 m
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
Trang 13Phần mở đầu :
PP : Giảng giải , thực hành
- Tập hợp lớp , phổ biến nhiệm vụ , yêu
cầu bài học
Phần cơ bản :
PP : Trực quan , giảng giải , thực hành
a) Ôn đi đều vòng phải , vòng trái
b) Học trò chơi “Lò cò tiếp sức” - Nêu
tên trò chơi , hướng dẫn cách chơi , nội
quy chơi
- Nhắc HS chơi an toàn
Phần kết thúc :
PP : Đàm thoại , giảng giải
Hệ thống bài
- Nhận xét , đánh giá kết quả học tập
và giao bài tập về nhà
Hoạt động lớp
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc quanh sân tập
- Giậm chân tại chỗ , đếm to theo nhịp
- Ôn các động tác của bài TD
- Chơi trò chơi khởi động Hoạt động lớp , nhóm
- Các tổ tự tập
- Cả lớp cùng thực hiện :+ Lần 1 : GV hướng dẫn + Lần 2 : Cán sự điều khiển + Lần 3 : Tổ chức dưới dạng thi đua
- Chơi thử vài lần để hiểu cách chơi và nhớ nhiệm vụ của mình
- Chơi chính thức Hoạt động lớp
- Thực hiện một số động tác thả lỏngtích cực , hít thở sâu
- Đứng tại chỗ vỗ tay , hát
Giúp các em hiểu do đâu có sâu răng Tiến trình phát triển của sâu răng
Cách phòng ngừa bệnh sâu răng
GD HS biết chăm sóc răng của bản thân
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng phụ , mô hình răng , tranh
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 141.Bài cũ:
2.Bài mới:
Hoạt động 1
Nguyên nhân bệnh sâu răng
Bệnh tiến triển thế nào ?
Cách đề phòng
- HS thảo luận nhóm đôi trình bày
Về nhà nhớ chải răng đúng cách đề phòng
tránh bệnh sâu răng
Chuẩn bị : các thói quen xấu có hại cho
sâu mensâu ngàviêm tuỷtuỷ chết và biến chứng
Phải chải răng sau khi ăn , trước khi ngủ Hạn chế ăn bánh kẹo quà vặt
Điều trị sớm khi bị sâu răng và khám định
kì
_NS:15/12/08 Tiết 1:TẬP ĐỌC
ND:16/12/08 Tiết 34: CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I Mục tiêu:
- HS hiểu được lao động vất vả trên đồng ruộng của người nông dân đã đem lại cho họcuộc sống ấm no, hạnh phúc
- Đọc trôi chảy, diễn cảm các bài ca dao (thể lục bát)
- Ca ngợi tinh thần lao động cần cù của người nông dân
-GDBMT :Yêu quý người lao động
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
III Các hoạt động :
Trang 151.Bài cũ:
“Ngu Công xã Trịnh Tường ”
1.Bài mới:
- Giáo viên khai thác tranh minh họa để
giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc
trơn từng đoạn
- Sửa lỗi đọc cho học sinh
Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại,
giảng giải
- GV nêu câu hỏi :
+ Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất
vả, lo lắng của người nông dân trong
sản xuất ?
+ Những câu nào thể hiện tinh thần lạc
quan của người nông dân ?
+ Tìm những câu ứng với mỗi nội dung
( a, b , c )
- GV yêu cầu HS rút nội dung bài văn
Yêu quý người lao động
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
Phương pháp: Thực hành
_GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc
diễn cảm một đoạn thư (đoạn 2)
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm đoạn
- Học sinh đọc bài trả lời câu hỏi
- Học sinh lắng nghe
- Hoạt động lớp
- Lần lượt học sinh đọc từ câu
+ Nỗi vất vả : Cày đồng buổi trưa, mồhôi …ruộng cày, bưng bát cơm đầy, dẻothơm một hạt, đắng cay muôn phần + Sự lo lắng : … trông nhiều bề : …
+ Công lênh chẳng quản lâu đâu, ngàynay nước bạc, ngày sau cơm vàng
a) Khuyên nông dân chăm chỉ cày cấy
“Ai ơi …… bấy nhiêu “b) Thể hiện quyết tâm trong lao độngsản xuất
“Trông cho …… tấm lòng “c) Nhắc người ta nhớ ơn người làm ra hạtgạo
“ Ai ơi …… muôn phần”
- Đại ý : Ca ngợi công việc vất vả, khónhọc trên đồng ruộng của người nôngdân và khuyên mọi người hãy trântrọng , nhớ ơn những người đã làm ra hạtgạo nuôi sống cả xã hội
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 2, 3 học sinh
- Nhận xét cách đọc
- 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm
- HS nhận xét cách đọc của bạn _HS nhẩm học thuộc câu văn đã chỉđịnh HTL
- Hoạt động lớp
Trang 16- Thi đua 2 dãy: Chọn đọc diễn cảm 1
đoạn em thích nhất
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò:
- Chuẩn bị: “Ôân tập ( Tiết 1)”
- Học sinh đọc
Tiết 1: TOÁNTiết 83 :GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
I Mục tiêu:
- Làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,chia
- Ở lớp năm chỉ sử dụng máy tính bỏ túi khi giáo viên cho phép
- Vận dụng điều đã học vào thực tế cuộc sống để tính toán
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, tranh máy tính
+ HS: Mỗi nhóm chỉ chuẩn bị 2 máy tính bỏ túi
III Các hoạt động:
1 Bài cũ: Luyện tập chung
- Học sinh lần lượt sửa bài 2, 3/ 80
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
“Giới thiệu máy tính bỏ túi “
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm
quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi
để thực hiện các phép tính cộng, trừ,
- Trên máy tính có những bộ phận nào?
- Em thấy ghi gì trên các nút?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hiện các phép tính
- Giáo viên nêu: 25,3 + 7,09
- Lưu ý học sinh ấn dấu “.” (thay cho
dấu phẩy)
- Yêu cầu học sinh tự nêu ví dụ:
6% HS khá lớp 5A + 15% HS giỏi lớp 5A
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp
- Các nhóm quan sát máy tính
- Nêu những bộ phận trên máy tính
- Nhóm trưởng chỉ từng bộ phận cho cácbạn quan sát
- Nêu công dụng của từng nút
- Nêu bộ phận mở máy ON – Tắt máyOFF
- 1 học sinh thực hiện
- Cả lớp quan sát
- Học sinh lần lượt nêu ví dụ ở phép trừ,phép nhân, phép chia
- Học sinh thực hiện ví dụ của bạn
- Cả lớp quan sát nhận xét
Hoạt động nhóm đôi
Trang 17bài tạp và thử lại bằng máy tính.
Phương pháp: Thực hành, quan sát
* Bài 1:
* Bài 2:
-Lấy tử số chia cho mẫu số
* Bài 3:
- Giáo viên ghi 4 lần đáp án bài 3, học
sinh tự sửa bài
3: Củng cố
- Sử dụng máy tính thực hiện
36,5 _ 14,6 x 3 = ; 48,5 x 2 : 4 =
4.Dặn dò:
- Chuẩn bị: “Sử dụng máy tính bỏ túi
để giải toán tỉ số phần trăm”
- Học sinh đọc đề
- Học sinh thực hiện
- Kiểm tra lại kết quả bằng máy tính bỏtúi
a/ 126,45 + 796,892 = 923,342b/ 352,19 _ 189,471 = 162,719c/ 75,54 x 39 =2946, 06
d/ 308, 85 : 14,5 = 21,3
- Học sinh thực hiện theo nhóm
- Chuyển các phân số thành phân sốthập phân
- Học sinh thực hiện theo nhóm
- Học sinh sửa bài
75 , 0 4
5
-Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên bảngkhoanh tròn vào kết quả đúng
Hoạt động cá nhân
-2 học sinh thực hiện
Tiết 1:TẬP LÀM VĂNTiết 33 :ÔN TẬP VỀ VIẾT ĐƠN
I Mục tiêu:
- Củng cố hiểu biết về cách điền vào giấy tờ in sẵn và làm đơn
- Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn
- Biết viết một lá đơn theo yêu cầu
- Giáo dục học sinh tinh thần học hỏi
II Chuẩn bị:
+ GV: Phô tô mẫu đơn xin học
III Các hoạt động:
1 Bài cũ:
- Học sinh trình bày bài 2
- Giáo viên nhận xét cho điểm - Học sinh đọc lại biên bản về việc cụÚn trốn viện
Trang 182.Bài mới:
“Ôn tập về viết đơn”
Phương pháp: Thảo luận
* Bài 1 :
- GV gợi ý :
+ Đơn viết có đúng thể thức không ?
+ Trình bày có sáng tạo không ?
+ Lí do, nguyện vọng viết có rõ không ?
- GV chấm điểm một số đơn, nhận xét
về kĩ năng viết đơn của HS
-Hoạt động 2: Thực hành
Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại
- Giáo viên giúp HS nắm vững yêu
cầu của BT
- Giáo viên nhận xét kết quả làm bài
của học sinh
+ Những ưu điểm chính: xác định đúng
đề bài, bố cục, ý diễn đạt
+ Những thiếu sót hạn chế
- Giáo viên trả bài cho từng học sinh
- Giáo viên hướng dẫn từng học sinh
sửa lỗi
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh học
tập những lá đơn hay
Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại
- Giáo viên đọc những lá đơn hay của
một số học sinh trong lớp
- Giáo viên hướng dẫn nhắc nhở học
sinh nhận xét
3 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Trả bài văn tả người ”
Hoạt động lớp
- Học sinh lần lượt trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét và bổ sung -Hoạt động cá nhân
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh lắng nghe lời nhận xét củathầy cô
- Học sinh đọc những chỗ thầy cô chỉ lỗitrong bài
- Viết vào phiếu những lỗi trong bài làmtheo từng loại (lỗi chính tả, từ, câu, diễnđạt, ý)
- Học sinh đổi bài, đổi phiếu với bạn đểsoát lỗi
- Học sinh chép bài sửa lỗi vào vở.-Hoạt động cá nhân
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Học sinh trao đổi, thảo luận nhóm đểtìm ra cái hay
- Cả lớp nhận xét
_
Trang 21Tiết 34 : TẬP ĐỌC
CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS hiểu được lao động vất vả trên đồng ruộng của người nông
dân đã đem lại cho họ cuộc sống ấm no, hạnh phúc
2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy, diễn cảm các bài ca dao (thể lục bát)
3 Thái độ: - Ca ngợi tinh thần lao động cần cù của người nông dân
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động :
2 Bài cũ: “Ngu Công xã Trịnh
Tường ”
- GV nhận xét và cho điểm
- Học sinh TLCH
3 Giới thiệu bài mới:
- Giáo viên khai thác tranh minh họa
để giới thiệu bài
- Học sinh lắng nghe
4 Phát triển các hoạt động:
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc
trơn từng đoạn
- Lần lượt học sinh đọc từ câu
- Sửa lỗi đọc cho học sinh
Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Phương pháp: Trực quan, đàm
thoại, giảng giải
- GV nêu câu hỏi :
+ Tìm những hình ảnh nói lên nỗi
vất vả, lo lắng của người nông dân
trong sản xuất ?
+ Nỗi vất vả : Cày đồng buổi trưa,mồ hôi …ruộng cày, bưng bát cơmđầy, dẻo thơm một hạt, đắng caymuôn phần
+ Sự lo lắng : … trông nhiều bề : ….+ Những câu nào thể hiện tinh thần
lạc quan của người nông dân ?
+ Công lênh chẳng quản lâu đâu,ngày nay nước bạc, ngày sau cơmvàng
+ Tìm những câu ứng với mỗi nội
dung ( a, b , c ) a) Khuyên nông dân chăm chỉ càycấy
Trang 22“Ai ơi …… bấy nhiêu “b) Thể hiện quyết tâm trong lao độngsản xuất
“Trông cho …… tấm lòng “c) Nhắc người ta nhớ ơn người làm rahạt gạo
“ Ai ơi …… muôn phần”
- GV yêu cầu HS rút nội dung bài
văn
- Đại ý : Ca ngợi công việc vất vả,khó nhọc trên đồng ruộng của ngườinông dân và khuyên mọi người hãytrân trọng , nhớ ơn những người đãlàm ra hạt gạo nuôi sống cả xã hội
Phương pháp: Thực hành
_GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc
diễn cảm một đoạn thư (đoạn 2)
- 2, 3 học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm
đoạn thư theo cặp
- Nhận xét cách đọc
- GV theo dõi , uốn nắn - 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm
* Hoạt động 4: Hướng dẫn HS học
thuộc lòng
_HS nhẩm học thuộc câu văn đã chỉđịnh HTL
- Thi đua 2 dãy: Chọn đọc diễn cảm
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Oân tập ( Tiết 1)”
- Nhận xét tiết học
Tiết 81 : TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với STP
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Bảng con, SGK, VBT
Trang 23III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
- 2 học sinh lần lượt sửa bài (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập
chung
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
biết ôn lại phép chia số thập phân Tiếp
tục củng cố các bài toán cơ bản về giải
toán về tỉ số phần trăm
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
* Bài 1:
- Học sinh nhắc lại phương pháp chia
các dạng đã học
- Giáo viên nhận xét – cho ví dụ
- Yêu cầu học sinh nêu cách chia các
* Bài 3: Học sinh nhắc lại cách tính tỉ
số phần trăm?
- Chú ý cách diễn đạt lời giải
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
vận dụng giải các bài toán đơn giản có
nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số
Phướng pháp: Thực hành, động não.
* Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề, tóm tắt đề,
tìm cách giải, giải vào vở
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề
- Thực hiện phép chia
- Học sinh sửa bài
- Đổi tập sửa bài
- Học sinh đọc đề – Thực hiện phép tínhgiá trị của biểu thức
- Lần lượt lên bảng sửa bài (Đặt phéptính cho từng bài)
- Nêu cách thứ tự thực hiện phép tính
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Nêu tóm tắt
a)Số người tăng thêm(cuối 2000-2001)
15875 - 15625 = 250 ( người )
Tỉ số phần trăm tăng thêm:
250 : 15625 = 0,016 = 1, 6 %b) Số người tăng thêm là(cuối2001-2002)
15875 x 1,6 : 100 = 254 ( người)Cuối 2002 số dân của phường đó là :
15875 + 254 = 16129 ( người)
Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh đọc đề
Trang 24 Hoạt động 3: Củng cố.
Phướng pháp: Thực hành, động não.
- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa học
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 2, 3/ 79
- Chuẩn bị: “ Luyện tập chung “
- Nhận xét tiết học
- Học sinh làm bài
- Thực hiện cách làm chọn câu trả lờiđúng
- Học sinh sửa bài – Lần lượt học sinhlên bảng sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân
(Thi đua giải nhanh)
- Thi đua giải bài tập
- Tìm 1 số biết 30% của số đó là 72
Trang 25Tiết 83 : TOÁN
GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia
2 Kĩ năng: - Ở lớp năm chỉ sử dụng máy tính bỏ túi khi giáo viên cho phép
3 Thái độ: - Vận dụng điều đã học vào thực tế cuộc sống để tính toán
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, tranh máy tính
+ HS: Mỗi nhóm chỉ chuẩn bị 2 máy tính bỏ túi
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập chung.
- Học sinh lần lượt sửa bài 2, 3/ 80
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
“Giới thiệu máy tính bỏ túi “
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ
túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ,
- Trên máy tính có những bộ phận nào?
- Em thấy ghi gì trên các nút?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hiện các phép tính
- Giáo viên nêu: 25,3 + 7,09
- Lưu ý học sinh ấn dấu “.” (thay cho
dấu phẩy)
- Yêu cầu học sinh tự nêu ví dụ:
6% HS khá lớp 5A + 15% HS giỏi lớp 5A
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Các nhóm quan sát máy tính
- Nêu những bộ phận trên máy tính
- Nhóm trưởng chỉ từng bộ phận cho cácbạn quan sát
- Nêu công dụng của từng nút
- Nêu bộ phận mở máy ON – Tắt máyOFF
- 1 học sinh thực hiện
- Cả lớp quan sát
- Học sinh lần lượt nêu ví dụ ở phép trừ,phép nhân, phép chia
- Học sinh thực hiện ví dụ của bạn
- Cả lớp quan sát nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
Trang 26làm bài tạp và thử lại bằng máy tính.
Phương pháp: Thực hành, quan sát.
* Bài 1:
*Bài 2:
*Bài 3:
- Giáo viên ghi 4 lần đáp án bài 3, học
sinh tự sửa bài
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại.
- Nhắc lại kiến thức vừa học
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 1, 2, 3/ 82
- Chuẩn bị: “Sử dụng máy tính bỏ túi
để giải toán tỉ số phần trăm”
- Dặn học sinh xem trước bài ở nhà
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề
- Học sinh thực hiện
- Kiểm tra lại kết quả bằng máy tính bỏtúi
- Học sinh thực hiện theo nhóm
- Cuyển các phân số thành phân số thậpphân
- Học sinh thực hiện theo nhóm
- Học sinh sửa bài
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên bảngkhoanh tròn vào kết quả đúng
Hoạt động cá nhân.
Tiết 84 : TOÁN
SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ GIẢI TOÁN TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm kết hợp rèn luyện
kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh giải toán về tỉ số phần trăm kết hợp rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi nhanh , chính xác
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 2, 3
- Cả lớp bấm máy kiểm tra kết quả
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
- Hát
Trang 273 Giới thiệu bài mới: Sử dụng máy
tính bỏ túi để giải toán tỉ số phần trăm
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần
trăm kết hợp rèn luyện kỹ năng sử dụng
máy tính bỏ túi
Phương pháp:, Thực hành, quan sát,
động não
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
thực hiện theo máy tính bỏ túi
- Tính tỉ số phần trăm của 7 và 40
- Hướng dẫn học sinh áp dụng cách tính
theo máy tính bỏ túi
+ Bước 1: Tìm thương của :
7 : 40 =
+ Bước 2 : nhấn %
- Giáo viên chốt lại cách thực hiện
- Tính 34% của 56
- Giáo viên : Ta có thể thay cách tính
trên bằng máy tính bỏ túi
- Tìm 65% của nó bằng 78
- Yêu cầu các nhóm nêu cách tính trên
máy
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
thực hành trên máy tính bỏ túi
Phương pháp: Thực hành, động não,
đàm thoại
* Bài 1, 2:
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nêu cách thực hiện
- Tính thương của 7 và 40 (lấy phầnthập phân 4 chữ số)
- Nhân kết quả với 100 – viết % vàobên phải thương vừa tìm được
- Học sinh bấm máy
- Đại diện nhóm trình bày kết quả (cáchthực hiện)
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh nêu cách tính như đã học
- Nêu cách thực hành trên máy
- Học sinh nêu cách tính
78 : 65 100
- Học sinh nêu cách tính trên máy tínhbỏ túi
78 : 65%
- Học sinh nhận xét kết quả
- Học sinh nêu cách làm trên máy
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh thực hành trên máy
- Học sinh thực hiện – 1 học sinh ghi kết
Trang 28* Bài 3:
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa học
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học sinh làm bài 2 , 3 / 84
- Dặn học sinh xem bài trước ở nhà
- Chuẩn bị: “Hình tam giác”
- Nhận xét tiết học
quả thay đổi
- Lần lượt học sinh sửa bài thực hànhtrên máy
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh giải
- Xác định tìm 1 số biết 0,6 % của nó là 30.000 đồng – 60.000 đồng – 90.000 đồng
- Các nhóm tự tính nêu kết quả
- Học sinh sửa bài
Hoạt động lớp.
Tiết 85 : TOÁN
HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nhận biết đặc điểm của hình tam giác: có 3 đỉnh, góc, cạnh.
- Phân biệt 3 loại hình tam giác (phân loại theo góc)
- Nhận biết đáy và đường cao( tương ứng ) của hình tam giác
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh vẽ đường cao nhanh, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màụ
+ HS: Ê ke, Vở bài tập
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán tỉ
số phần trăm
- Học sinh sửa bài 3/ 84 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Hình tam giác.
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
- Hát
- Lớp nhận xét