Gọi r là bán kính đáy của khối nón... Thể tích của khối chóp 1... Suy ra trường hợp này không có điểm cực trị.. Suy ra trường hợp này có hai điểm cực trị.. Suy ra trường hợp này có hai đ
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
-KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Câu 1: Gọi M N là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , y x trên 3 3x 1 0; 2 Khi đó M N
bằng
Câu 2: Nghiệm của phương trình log 32 x là 2 2
A. 2
3
3
x
Câu 3: Cho khối nón có chu vi đáy 8 và chiều cao h Thể tích khối nón đã cho bằng? 3
Câu 4: Với a0,a�1,loga3a bằng
1 3
Câu 5: Số phức liên hợp của số phức 4 3i là
Câu 6: Họ các nguyên hàm của hàm số f x x22x là 3
3
x
Câu 7: Đồ thị hàm số 3
6 3
x y
x
có bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
Câu 8: Cho các số thực dương , , ,a b x y thỏa mãn a1,b và 1 a x 1b y 3 ab Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P x y thuộc tập hợp nào dưới đây?
Câu 9: Cho số phức z thỏa 2i z 4 z i 8 19 i Mô đun của z bằng
Trang 2Câu 10: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho khoảng 2;3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình
log x 1 log x 4x m 1
A m�12;13 B m�13;12 C m�13; 12 D m�12;13
Câu 11: Cho hàm số f x liên tục trên 0;� Biết 12
x là một nguyên hàm của hàm số y f x' lnx và
2 1
ln 2
1
f x dx x
A 7
4
1 2
4
Câu 12: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng , :x2y Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp1 0 tuyến của ?
Câu 13: Cho số phức z a bi và 1
Câu 14: Cho một khối chóp có diện tích đáy B6 ,a2 chiều cao h3 a Thể tích khối chóp đã cho bằng
Câu 15: Cho tích phân:
1
1 ln
x
� Đặt u 1 ln x Khi đó I bằng
A.
1
2 0
1 2 0
I �u du C.
1
2
u
0 2
1
I �u du
Câu 16: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên � và 4 3
hàm số đã cho là
Câu 17: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 25x và trục 4 Ox Thể tích của khối tròn
xoay sinh ra khi quay hình H quanh trục Ox bằng:
A.9
81
81 10
D 9 2
Câu 18: Cho hàm số f x Bảng biến thiên của hàm số f x như sau:'
Trang 3Số điểm cực trị của hàm số y f x 22x là:
Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x4 4x2 và đồ thị hàm số 1 y x 2 là1
Câu 20: Hàm số
2
4
x m y
x
đồng biến trên các khoảng � và ; 4 4;� khi
2
m m
�
�
2 2
m m
�
�
� �
Câu 21: Cho hình nón N có đỉnh , S bán kính đáy r và độ dài đường sinh 1 l 2 2 Mặt cầu đi qua S và đường tròn đáy của N có bán kính bằng
A.4 7
8 7
3
Câu 22: Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của một quốc gia X là 0,2% Năm 1998 dân số của quốc gia X là
125500000 người Hỏi sau bao nhiêu năm thì dân số của quốc gia X là 140000000 người?
Câu 23: Cho hàm số 1
1
x y x
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng � và ;1 �1;
B Hàm số đồng biến trên � �;1 1;�
C Hàm số đồng biến trên khoảng �;1
D Hàm số đồng biến trên khoảng �1;
Câu 24: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh 2 l Diện tích xung quanh của hình nón đã4 cho bằng
Câu 25: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình dưới Số nghiệm thực của phương trình f x là1
Trang 4A 3 B 2 C 4 D 1.
Câu 26: Xét các số phức z thỏa mãn iz 3 2i Trên mặt phẳng tọa độ 4 Oxy tập hợp điểm biểu diễn số, phức w2iz là một đường tròn có tâm 5 6i I a b , bán kính ; R Tính T a b R
Câu 27: Hàm số y x 3 3x29x đạt cực đại tại 7
3
x x
�
�
1 3
x x
�
�
Câu 28: Cho đồ thị hàm số f x ax4bx2 như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúngc
A.a0;b0;c0;b24ac0 B.a0;b0;c0;b24ac0
C.a0;b0;c0;b24ac0 D a0;b0;c0;b24ac0
Câu 29: Trong không gian Oxyz mặt phẳng qua , A3; 4;1 và song song với mặt phẳng Oxy có phương trình
là
A.x 3 0 B.z 1 0 C.y 4 0 D 3x4y z 0
Câu 30: Nghiệm của phương trình 92x 3 là81
A. 3
2
2
2
2
x
Câu 31: Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1; 2 , f 1 và 1 f 2 Khi đó, 2 2
1
'
I �f x dx bằng
Trang 5A.I 1 B.I 1 C. 7.
2
Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình
x x
Câu 33: Số cạnh của hình bát diện đều là
Câu 34: Thể tích của khối cầu có bán kính r là 3
Câu 35: Trong không gian Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm , A1;3;5 trên mặt phẳng Oyz là điểm nào
sau đây?
Câu 36: Biết 2
0
2020,
f x dx
4
x
I ��f � �� ���dx
� �
Câu 37: Cho số phức z 3 4 i Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z
A a3,b 4 B a4,b3 C a4,b 3 D a3,b 4
Câu 38: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu , 2 2 2
S x y z Tâm của S có tọa độ là
A 2;0;1 B 2;0; 1 C 2;0;1 D 2;0; 1
Câu 39: Cho số phức 1 2
1
i z
i
Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z là điểm nào dưới đây?
A 1; 3
1 3
2 2
1 3
2 2
Câu 40: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng 2 a Thể tích khối
trụ bằng
3
a
3
a
2a
Câu 41: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
Trang 6A y x3 2 x B y x 3 3 x C y x 3 3 x D y x3 2 x
Câu 42: Trong không gian Oxyz cho điểm , A1; 2;5 và mặt phẳng P x: 2y z Phương trình đường1 0
thẳng qua A vuông góc với P là:
A
3
2 2
7
�
�
�
�
�
B
1
2 2 5
�
�
�
�
�
C
2
2 2 7
�
�
�
�
�
D
1
2 2 5
�
�
�
�
�
Câu 43: Cho tứ diện OABC có OA OB OC đôi một vuông góc và , , OB OC a 6,OA a Thể tích khối tứ diện đã cho bằng
Câu 44: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B8 và chiều cao h6 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 45: Tập xác định của hàm số log2 3
2
x y
x
là
Câu 46: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng , : 1 2 1,
d điểm nào dưới đây thuộc đườngz
thẳng ?d
Câu 47: Trong không gian Oxyz cho điểm , A4; 1;3 và đường thẳng : 1 1 3
M là điểm đối xứng với điểm A qua d là
Trang 7A.M0; 1; 2 B.M2; 5;3 C.M1;0; 2 D M2; 3;5
Câu 48: Cho hàm số y f x liên tục trên � và có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình f 23x44x22 là1 0
Câu 49: Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn alog 7 3 27,blog 11 7 49,clog 25 11 11 Giá trị của biểu thức
11
log 7 log 11
Câu 50: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V Gọi G G G G lần lượt là trọng tâm của bốn mặt của hình1, 2, 3, 4
tứ diện Thể tích khối tứ diện G G G G bằng 1 2 3 4
A.
32
V
B .
9
V
C. 27
V
D 12
V
- HẾT
Trang 8-ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn D.
Ta có y' 3 x23
1 0; 2
x
x
�
�
Ta có y 0 1; 1y 1;y 2 3
Vậy M 3,N 1�M N 2
Câu 2: Chọn B.
2
log 3x 2 2�3x 2 2 � x2
Vậy nghiệm của phương trình log 32 x là 2 2 x2
Câu 3: Chọn C.
Gọi r là bán kính đáy của khối nón Ta có: 2r8 �r4
Thể tích của khối nón đã cho là: 1 2 1 2
.4 3 16
V r h
Câu 4: Chọn C.
a
Câu 5: Chọn D.
Ta có: 4 3 i 4 3 i
Câu 6: Chọn A.
3
x
f x dx x x dx x dx xdx dx x x C
Câu 7: Chọn C.
Trang 9TXĐ: D �\ 2
x y
x
1 3
y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho
Mà
3
6 3
x y
x
nên đường thẳng x2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
6 3
x y
x
có tất cả 2 đường tiệm cận, trong đó 1 đường tiệm cận ngang và 1 đường tiệm cận đứng
Câu 8: Chọn A.
Ta có
a
b
�
�
�
� Thay vào ,P ta được
b
log
Vì a1,b nên log1 a b Áp dụng BĐT Cô-si, ta có:0
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi log 4log log 2 3
a b a b� a b
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 16 4 3 7;9
3
Câu 9: Chọn D.
Gọi z a bi a b , �� Khi đó:
2i z 4 z i 8 19i�2i a bi 4a b 1i 8 19i
2a b a 2b i 4a4b1i 8 19 ,i
Trang 10
Câu 10: Chọn A.
Điều kiện xác định: x24x m 0
Với điều kiện trên, bất phương trình tương đương với 5x2 1 x24x m
Để khoảng 2;3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình thì hệ bất phương trình
2
�
� nghiệm đúng với mọi x� 2;3
2
2
4
�
� �
Xét hàm số f x x24x trên khoảng 2;3 có f x' 2x �4 0, x 2;3 suy ra f x f 2 12 Do
đó 12� ۳ m m 12
Xét hàm số g x 4x24x trên khoảng 5 2;3 có g x' 8x �4 0, x 2;3 suy ra g x g 2 13
Do đó 13��m m 13
Câu 11: Chọn D.
Vì 12
x là một nguyên hàm của hàm số y f x' ln ,x nên 2 ' 3
� �
� � Đặt
'
1
ln
u f x
du f x dx
dv dx
x
�
�
f x
2
� �
Câu 12: Chọn B.
Ta có: nr 1; 2;0 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 13: Chọn B.
2 z z 2 a bi a bi a
Câu 14: Chọn A.
Thể tích của khối chóp 1 1.6 32 6 3
V B h a a a
Câu 15: Chọn A.
Trang 11Đặt u 1 ln x�u2 1 lnx
dx 2udu
x
� (với x1�u1;x e �u0)
Ta có
1
2
0
I �u du
Câu 16: Chọn A.
Ta có
2
1 2
x
x
�
�
�
�
�
�
2
x x là các nghiệm bội bậc lẻ nên hàm số y f x( ) có 2 điểm cực trị.
Còn x 3 là nghiệm bội bậc chẵn nên không là điểm cực trị của hàm số y f x( )
Câu 17: Chọn C.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox là: 2 5 4 0 1
4
x
x
�
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình H quanh trục Ox bằng:
4
2
1
81
10
V �x x dx
Vậy chọn đáp án C là đáp án đúng
Câu 18: Chọn A.
Xét y f x 22x� y'2x2 ' f x 22x
2
1 2
2 2
2
3 2
4
1
1
x
x
�
�
�
�
x x x � � �x x x
Trang 12Ta có ' 1 1. x1 1 x1 0, x1� � ; 1 nên phương trình vô nghiệm Suy ra trường hợp này không có điểm cực trị
x x x � �x x x
Ta có ' 1 1. x2 1 x2 0, x2�1;0 nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt Suy ra trường
hợp này có hai điểm cực trị
Trường hợp 3: 2
3
x x x � Xét thấy hệ số a và c trong phương trình luôn trái dấu nên phương trình
luôn có hai nghiệm phân biệt Suy ra trường hợp này có hai điểm cực trị
4
x x x � � Xét thấy hệ số a và c trong phương trình luôn trái dấu nên phương
trình luôn có hai nghiệm phân biệt Suy ra trường hợp này có hai điểm cực trị
Mặt khác, các hệ số trong các phương trình ở trường hợp 2, 3, 4 vừa xét đều khác nhau hệ số c nên các nghiệm
của phương trình này đều khác nhau và đều khác 1
Vậy hàm số y f x 22x có 7 điểm cực trị Ta chọn đáp án A
Câu 19: Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x4 4x2 và đồ thị hàm số 1 y x 2 là1
2
2
2
2
2
x
�
�
� Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y x4 4x2 và đồ thị hàm số 1 y x 2 là 2.1
Câu 20: Chọn B.
TXĐ: D � �; 4 4;�
Ta có
2
4
Hàm số đồng biến trên các khoảng � và ; 4 4;� khi và chỉ khi
2
2 2
2 4
2 4
m m
m x
�
Câu 21: Chọn A.
Trang 13Gọi I là tâm của mặt cầu đi qua S và đường thẳng đáy của N
R là bán kính của mặt cầu cần tìm.
Theo giả thiết, ta có SO l2r2 7
Trường hợp 1 IO SO R 7R
7
IB IO OB �R R �R
Trường hợp 2 IO R SO R 7
7
IB IO OB �R R �R
Câu 22: Chọn C.
Gọi A là dân số của quốc gia X năm 1998, r là tỷ lệ tăng dân số và A là dân số của quốc gia X sau n n
(năm) tính từ năm 1998
140000000 ln
125500000
ln 1 0, 2%
n n
Vậy sau 55 năm thì dân số của quốc gia X là 140000000 người.
Câu 23: Chọn C.
Tập xác định D �\ 1
2
1
x
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng � và ;1 1;�
Câu 24: Chọn B.
Ta có S rl.2.4 8
Trang 14Câu 25: Chọn A.
Số nghiệm thực của phương trình f x là số giao điểm của đồ thị hàm số 1 y f x và đường thẳng 1
y
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt
Câu 26: Chọn C.
Do z� �� z x yi với ,x y��
Theo đề bài: w2iz 5 6i 2iz 3 2i 1 2i �w 1 2i2iz 3 2 i
w+ 1 2 i 2 iz 3 2i w+ 1 2 i 2 iz 3 2i 8
Suy ra:
w 1 2i 8� x yi 1 2i 8� x 1 y 2 i 8� x1 y 2 8
Vậy tập hợp điểm biểu diễn w là một đường tròn có tâm I , bán kính 1; 2 R8 nên ta có:
1 2 8 5
T a b R
Câu 27: Chọn D.
3
x
x
�
� �� Ta có: y" 6 x6; " 1y 12 0; " 3y 12 0. Hàm số đạt cực đại tại điểm x 1 và đạt cực tiểu tại điểm x3
Câu 28: Chọn A.
* Từ hình vẽ suy ra a0,c0
* Xét y' 4 ax32bx0�2 2x ax 2 b 0 Để hàm số có 3 cực trị như hình vẽ thì ;a b trái dấu, suy ra
0
b
* Xét f x ax4bx2 c 0�at2 bt c 0;tx2 � có một nghiệm kép theo ẩn phụ t Từ đồ thị, ta thấy0
phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành chỉ có hai nghiệm x đối nhau � phương trình bậc hai theo ẩn phụ t chỉ có một nghiệm dương � b24ac0
Câu 29: Chọn B.
Mặt phẳng qua A3; 4;1 và song song với mặt phẳng Oxy có VTPT: n kr r 0;0;1
Có phương trình: 0x 3 0 y 4 1 z 1 0�z1
Câu 30: Chọn C.
TXĐ: D �
Phương trình đã cho tương đương: 92 3 92 2 3 2 1
2
x � x � x
Trang 15Câu 31: Chọn A.
1
2
1
I �f x dx d x f f
Câu 32: Chọn B.
Bất phương trình �2x 4 x 1�x5
Tập nghiệm của bất phương trình là �;5
Câu 33: Chọn B.
Câu 34: Chọn D.
Thể tích của khối cầu có bán kính r là 3 4 3 4 3
.3 36
V r
Câu 35: Chọn C.
Hình chiếu vuông góc của điểm M a b c trên mặt phẳng ; ; Oyz là điểm M' 0; ; b c Do đó điểm cần tìm là
0;3;5
Câu 36: Chọn D.
Đặt
'
1
2
t �dt� �� �dx dx�dx dt
� �
�
�
2
0
I f t dt
Câu 37: Chọn A.
Phần thực a và phần ảo b của số phức z là a3,b4
Câu 38: Chọn D.
Tâm của S có tọa độ là 2;0; 1
Câu 39: Chọn D.
1 2 1
Vậy trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z là 1 3;
2 2
Trang 16Vì thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông nên AB2R2a�R a và h AA ' 2 a
Thể tích khối trụ là V R h2 a2.2a2a3
Câu 41: Chọn B.
Đồ thị hình bên là đồ thị hàm bậc 3 với hệ số a0 nên loại A và D Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là
1;2 và 1; 2 nên ' 0 y � x� do đó loại đáp án C và chọn đáp án B.1
Câu 42: Chọn A.
Mặt phẳng P x: 2y z có vectơ pháp tuyến 1 0 nr 1; 2;1
Đường thẳng vuông góc với mp P x: 2y z nhận vectơ 1 0 nr 1; 2;1 hoặc vectơ ur 1; 2; 1 làm vectơ chỉ phương nên loại các đáp án B, D Ta lại có tọa độ điểm A1; 2;5 thỏa mãn phương trình
3
2 2 7
�
�
�
�
� nên đáp án A đúng
Câu 43: Chọn D.
Vì OA OB OC đôi một vuông góc nên , , OAOBC và OBC vuông tại O
Trang 17Nên thể tích khối chóp OABC là 1 1 6 6 3.
V OA OB OC a a a a
Câu 44: Chọn A.
Áp dụng công thức thể tích hình trụ ta có V B h 8.6
Vậy thể tích hình trụ là V 48
Câu 45: Chọn A.
2
x y
x
có điều kiện xác định:
3
2
x
x x
Vậy tập xác định D 3; 2
Câu 46: Chọn C.
Thay tọa độ điểm 1; 2; 1 vào đường thẳng d ta được:
2 2
1 1
1 1 0
Suy ra điểm 1; 2; 1 thuộc đường thẳng d
Câu 47: Chọn D.
Gọi N t2 1; t 1;t � là hình chiếu của A trên 3 d d Suy ra N là trung điểm AM
Ta có: uuur uurAN u d 0�2 2 t 3 t t 0�t1
Vậy N3; 2; 4
Suy ra M2; 3;5
Câu 48: Chọn B.
Dựa vào bảng biến thiên, ta có
Trang 18
1
2
x x
x x
a
a
�
�
�
�
�
TH1: 23x4 4x3 2 2
3x 4x 2 1 x1 3x 2x 1 0 x1
TH2: 3 4 4 2 2
2
2 x x a
2 2
3x 4x 2 log a
�
Xét hàm số g x 3x44x3 khảo sát hàm số, ta được bảng biến thiên sau:2,
x � 0 1 �
'
g x 0 0 +
g x � �
1
Do log2a2 log 5 12 nên 4 3
2 2
3x 4x 2 log a có hai nghiệm phân biệt khác 1
Vậy phương trình f 23x4 4x3 2 có 3 nghiệm phân biệt.1 0
Câu 49: Chọn C.
11
1 1
log 25
Câu 50: Chọn C.
Gọi M N P lần lượt là trung điểm của , , AC AD CD, ,