- Taêng cöôøng giaùo duïc truyeàn thoáng, ñaïo lí “Uoáng nöôùc nhôù nguoàn” vaø phong traøo Traàn Quoác Toaûn do Baùc Hoà phaùt ñoäng trong thieáu nhib. - GV coù keá hoaïch caù nhaân vaø[r]
Trang 1Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 2 (Trường Tiểu học số 2 Cát Trinh)
chỉnh Học kì I (18 tuần): 90 tiết
1
1
2
3
4
5
- Ôn tập các số đến 100
- Ôn tập các số đến 100 (tt)
- Số hạng - Tổng
- Luyện tập
- Đề-xi-mét
2
1
2
3
4
5
- Luyện tập
- Số bị trừ -Số trừ - Hiệu
- Luyện tập
- Luyện tập chung
- Luyện tập chung
3
1
2
3
4
5
- Kiểm tra
- Phép cộng có tổng bằng 10
- 26 + 4; 36 + 24
- Luyện tập
- 9 cộng với một số: 9 + 5
4
1
2
3
4
5
- 29 + 5
- 49 + 25
- Luyện tập
- 8 cộng với một số: 8 + 5
- 28 + 5
5
1
2
3
4
5
- 38 + 25
- Luyện tập
- Hình chữ nhật – Hình tứ giác
- Bài toán về nhiều hơn
- Luyện tập
Trang 26
1
2
3
4
5
- 7 cộng với một số: 7 + 5
- 47 + 5
- 47 + 25
- Luyện tập
- Bài toán về ít hơn
7
1
2
3
4
5
- Luyện tập
- Ki-lô-gam
- Luyện tập
- 6 cộng với một số: 6 + 5
- 26 + 5
8
1
2
3
4
5
- 36 + 15
- Luyện tập
- Bảng cộng
- Luyện tập
- Phép cộng có tổng bằng 100
9
1
2
3
4
5
- Lít
- Luyện tập
- Luyện tập chung
- Kiểm tra định kì(giữa học kì I)
- Tìm một số hạng trong một tổng
10
1
2
3
4
5
- Luyện tập
- Số tròn chục trừ đi một số
- 11 trừ đi một số: 11 - 5
- 31 - 5
- 51 - 15
11
1
2
3
4
5
- Luyện tập
- 12 trừ đi một số: 12 - 8
- 32 – 8
- 52 - 28
- Luyện tập
12
1
2
3
4
5
- Tìm số bị trừ
- 13 trừ đi một số: 13 - 5
- 33 - 5
- 53 - 15
- Luyện tập
Trang 31
2
3
4
5
- 14 trừ đi một số: 14 - 8
- 34 - 8
- 54 - 18
- Luyện tập
- 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
14
1
2
3
4
5
- 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 - 9
- 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 - 29
- Luyện tập
- Bảng trừ
- Luyện tập
15
1
2
3
4
5
- 100 trừ đi một số
- Tìm số trừ
- Đường thẳng
- Luyện tập
- Luyện tập chung
16
1
2
3
4
5
- Ngày, giờ
- Thực hành xem đồng hồ
- Ngày, tháng
- Thực hành xem lịch
- Luyện tập chung
17
1
2
3
4
5
- Ôn tập về phép cộng và phép trừ
- Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tt)
- Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tt)
- Ôn tập về hình học
- Ôn tập về đo lường
18
1
2
3
4
5
- Ôn tập về giải toán
- Luyện tập chung
- Luyện tập chung
- Luyện tập chung
- Kiểm tra định kì( cuối học kì I)
HỌC KÌ II ( 17 tuần) : 85 tiết
Trang 419
1
2
3
4
5
- Tổng của nhiều số
- Phép nhân
- Thừa số - Tích
- Bảng nhân 2
- Luyện tập
20
1
2
3
4
5
- Bảng nhân 3
- Luyện tập
- Bảng nhân 4
- Luyện tập
- Bảng nhân 5
21
1
2
3
4
5
- Luyện tập
- Đường gấp khúc – Độ dài đường gấp khúc
- Luyện tập
- Luyện tập chung
- Luyện tập chung
22
1
2
3
4
5
- Kiểm tra
- Phép chia
- Bảng chia 2
- Một phần hai
- Luyện tập
23
1
2
3
4
5
- Số bị chia - Số chia - Thương
- Bảng chia 3
- Một phần ba
- Luyện tập
- Tìm một thừa số của phép nhân
24
1
2
3
4
5
- Luyện tập
- Bảng chia 4
- Một phần tư
- Luyện tập
- Bảng chia 5
25
1
2
3
4
5
- Một phần năm
- Luyện tập
- Luyện tập chung
- Giờ, phút
- Thực hành xem đồng hồ
1
2
- Luyện tập
- Tìm số bị chia
Trang 526 4
5 - Chu vi hình tam giác - Chu vi hình tứ giác- Luyện tập
27
1
2
3
4
5
- Số 1 trong phép nhân và phép chia
- Số 0 trong phép nhân và phép chia
- Luyện tập
- Luyện tập chung
- Luyện tập chung
28
1
2
3
4
5
- Kiểm tra định kì (giữa học kì II)
- Đơn vị, chục, trăm, nghìn
- So sánh các số tròn trăm
- Các số tròn chục từ 110 đến 200
- Các số từ 101 đến 110
29
1
2
3
4
5
- Các số từ 111 đến 200
- Các số có ba chữ số
- So sánh các số có ba chữ số
- Luyện tập
- Mét
30
1
2
3
4
5
- Ki-lô-mét
- Mi-li-mét
- Luyện tập
- Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
- Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
31
1
2
3
4
5
- Luyện tập
- Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
- Luyện tập
- Luyện tập chung
- Tiền Việt Nam
32
1
2
3
4
5
- Luyện tập
- Luyện tập chung
- Luyện tập chung
- Luyện tập chung
- Kiểm tra
1
2
3
- Ôn tập về các số trong phạm vi1 000
- Ôn tập về các số trong phạm vi1 000 (tt)
- Ôn tập về phép cộng và phép trừ
Trang 65
- Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tt)
- Ôn tập về phép nhân và phép chia
34
1
2
3
4
5
- Ôn tập về phép nhân và phép chia (tt)
- Ôn tập về đại lượng
- Ôn tập về đại lượng (tt)
- Ôn tập về hình học
- Ôn tập về hình học (tt)
35
1
2
3
4
5
- Luyện tập chung
- Luyện tập chung
- Luyện tập chung
- Luyện tập chung
- Kiểm tra định kì (cuối học kì II)
Cát Trinh, ngày 22 / 8 /2009 TT
Nguyễn Thị Thanh Trang
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trang 7BIÊN BẢN HỘI NGHỊ KHỐI 2 +3
Hôm nay, vào lúc 7 giờ 30’ ngày 12/ 09/ 2009, tại phân trường Phong An, tổ 2+3 đã tiến hành tổ chức hội nghị.
Thành phần dự họp gồm:
1 Chủ trì: Nguyễn Thị Thanh Trang (TT)
2 Huỳnh Thị Tư (TP)
3 Thư kí: Nguyễn Thị Thu Hà
4 Cùng tất cả GV trong tổ có mặt đủ
Nội dung hội nghị:
I Tổng kết năm học 2008 - 2009:
Những kết quả đạt được trong năm qua:
1 Giáo viên:
- Tổng số: 12 GV
- Đạt trình độ trên chuẩn: 9 GV, đạt chuẩn: 3 GV.
- Trong năm học có 2 GV dự thi GVDG cấp trường, kết quả đạt 1 GV (giải KK); 6 GV được xét LĐTT.
2 Học sinh:
a Số lượng:
- Tổ 2: 152em/ 6lớp, nữ 78- tỉ lệ 51,3%
- Tổ 3: 135em/ 5lớp, nữ 74- tỉ lệ 54,8%
Trong năm không có HS bỏ học giữa chừng.
b Chất lượng cuối năm:
Tổ SL HSG TL SLHSTTTL SL LLT TL ĐHKCĐ
3 44 32,6% 19 14,1% 132 97,8% 100% 0%
- Thi HSG cấp trường đạt 26 em, trong đó:
+ Tổ 2: 12 em
+ Tổ 3: 14 em.
- Lớp tiên tiến xuất sắc: 2C, 2D, 3C.
Lớp tiên tiến: 2A, 2B, 2E, 3A, 3B, 3D, 3E.
II Phương hướng, nhiệm vụ năm học 2009 - 2010:
Sau khi TT thông qua dự kiến các chỉ tiêu đối với GV và HS, tập thể GV
trong tổ thống nhất đăng kí chỉ tiêu cụ thể như sau:
1 Học sinh:
a Đạo đức: 100% thực hiện đầy đủ.
Biện pháp:
Trang 8- Giáo dục HS học thuộc và làm theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Giúp HS tìm đọc những câu chuyện kể về Bác Hồ.
- Thông qua các giờ học chính khoá và các hoạt động NGLL để giáo dục đạo đức cho HS.
- Tăng cường giáo dục truyền thống, đạo lí “Uống nước nhớ nguồn” và phong trào Trần Quốc Toản do Bác Hồ phát động trong thiếu nhi.
b Học tập:
* Chỉ tiêu HSG và HSTT cuối năm của từng lớp như sau:
3A: 52% 2A: 57%
3B: 55% 2B: 57%
3C: 54% 2C: 58% Bình quân tổ 2: 56,75% 3D: 57% Bình quân tổ 3: 53,16% 2D: 55%
3E: 51%
3G: 50%
* Biện pháp thực hiện:
- Rèn cho HS thói quen “Vào lớp thuộc bài, ra lớp hiểu bài”, học tập tự giác, tích cực.
- Cho HS đăng kí học theo Đôi bạn cùng tiến.
- Phát độïng thi đua học tập hằng tháng, hằng tuần, có tổng kết, tuyên dương, khen thưởng, rút kinh nghiệm.
- Phối hợp tốt với PHHS để quản lí giờ tự học ở nhà của HS.
* Chỉ tiêu chung cả khối:
HSG: 24,6%, HSTT: 30%
Sao cháu ngoan Bác Hồ: 85%
Lớp TTXS: 30%, Lớp TT: 70%
Lên lớp thẳng: 98%
Thi lại: 0,2%
2 Giáo viên:
- 100% GV có đạo đức tốt.
- Tiết dạy: tốt : 60%, khá: 40%
- Hồ sơ, giáo án: tốt : 60%, khá: 40%
- Xếp loại chuyên môn cuối năm: G: 60%, khá: 40%.
- GV có kế hoạch cá nhân và làm việc theo kế hoạch.
- Mỗi GV viết 1 đề tài đổi mới PPDH có giá trị phổ biến trong tổ và ứng dụng.
- Thao giảng: mỗi GV thao giảng 1 lần/năm.
- Dự giờ đồng nghiệp ít nhất 2 lần/tháng (trừ thao giảng).
- Viết 1 SKKN có giá trị ứng dụng và nộp đúng thời gian quy định.
- Làm ĐDDH phục vụ tiết dạy và có thể dự thi.
- Có 1 GV đạt GVDG cấp trường đủ khả năng dự thi cấp huyện.
Trang 9- 100% GV đạt danh hiệu TGS, NGVH, ĐVTC.
- !00% GV nữ đạt danh hiệu PNM.
- Tổ đạt tiên tiến.
III Phân công mở chuyên đề (tháng 11):
Phân môn: Tập viết (lớp 3)
Viết lí thuyết: Huỳnh Thị Tư
Người dạy: Võ Thị Ngọc Liên.
IV: Phân công thao giảng cụm:
Khối 2: Võ Văn Nhựt
Nguyễn T Thanh Trang
Khối 3: Huỳnh Thị Tư
Lê T Minh Huyền
Biên bản đã được thông qua tổ và kết thúc vào lúc 10 giờ cùng ngày.
Cát Trinh, ngày 12 / 09 / 2009 Thư kí Chủ trì
Nguyễn Thị Thu Hà Nguyễn Thị Thanh Trang