1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Đánh giá nguy cơ tổn thương thận ở bệnh nhân hồi sức – BS. Đặng Thị Xuân

32 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá nguy cơ tổn thương thận ở bệnh nhân hồi sức
Tác giả BS. Đặng Thị Xuân, GS.TS. Nguyễn Thế Dũng, GS.TS. Nguyễn Gia Bình
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Y học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 631,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đánh giá nguy cơ tổn thương thận ở bệnh nhân hồi sức – BS. Đặng Thị Xuân được biên soạn cung cấp những người học kiến thức về suy thận cấp, Xác định các yếu tố nguy cơ tổn thương thận cấp ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu; xác định các yếu tố nguy cơ tới tử vong ở bệnh nhân hồi sức có tổng thương thận cấp; các biện pháp dự phòng suy thận cấp.

Trang 1

ĐÁNH GIÁ NGUY C T N TH NG TH N C P

B NH NHÂN H I S C

BS Đ NG TH XUÂN GS.TS NGUY N TH D GS.TS NGUY N GIA BÌNH

Trang 2

Đ T V N Đ Suy th n c p:

• Là hội chứng thường gặp trong HSCC

• Nhiều tiêu chuẩn chẩn đoán (>30), tỉ lệ STC khác nhau 1– 25%, BN nặng STC 36 – 67%

• TV: 19 – 83%, BN cần lọc máu hoặc SĐT tử vong từ 50 – 90%

• Nguyên nhân STC trong HSCC: thiếu dịch, NK, s c, sử dụng thu c độc với th n, … nhiều BN có vài nguy cơ cùng lúc

• Bellomo R (2006),"The epidemiology of acute renal failure: 1975 versus 2005", Curr Opin Crit Care, 12 (6), pp.557-60

• Metnitz P.G., Krenn C.G., Steltzer H et al (2002), "Effect of acute renal failure requiring renal replacement therapy on outcome in critically ill patients", Crit Care Med, 30 (9), pp 2051-2058

Trang 3

• 3 mức độ nặng: R (risk – nguy cơ), I (Injury – tổn thương); F (Failure – suy);

• 2 mức độ h u qu L (Loss-m t chức năng th n), E (End stage-bệnh th n gđ cu i)

• Áp dụng nhiều tại ICU trên thế giới (LS và NC), chưa áp dụng hệ th ng

ở Việt Nam

• Để hạn chế tỉ lệ và mức độ AKI, hạn chế tử vong: đánh giá và điều trị sớm các nguy cơ

Đ T V N Đ

Trang 4

M c tiêu

1 Xác định các yếu t nguy cơ tổn thương th n c p ở bệnh

nhân hồi sức c p cứu

2 Xác định các yếu t nguy cơ tới tử vong ở bệnh nhân hồi

sức có tổn thương th n c p

Trang 5

1 SUY TH N C P

phẩ của chuyể hóa không itơ (điệ giải, kiề toan…)

Các RL phụ thuộ vào độ ặ g, thời gian suy thậ , các iểu hiệ : TCH,

tă g kali máu, thừa dị h , STC ặ g cùng với nguyên nhân gây ệ h có thể dẫ tới suy đa ơ quan: RLĐM, ARDS, tổ thươ g não, suy tuầ hoàn

T NG QUAN

Trang 6

Thiếu máu Nhiễm khuẩn

Biểu đồ 1.1 Nguyên nhân suy th n c p

Nguồn: Sushrut S.Waikar, Bonventre J.V , "Acute Kidney Injury", Harrison's principles of internal medicine, 2, p 2294

1.2.NGUYÊN NHÂN SUY TH N C P

Trang 7

1.3 NGUY C SUY TH N C P

gi m thể tích, hạ HA, nhiễm trùng nặng, tổn thương gan, suy tim, ĐTĐ, dùng

thu c độc với th n T i ICU: NKN thường gặp nh t, NN ph i hợp,

• Chi n l c chung phòng STC

• Tránh gây độc cho th n

• Gi m thiểu nhiễm trùng bệnh viện

• Can thiệp bằng thu c

• Can thiệp không dùng thu c

• Lameire N., Van Biesen W., Hoste E et al (2008), "The prevention of AKI: an in-depth narrative review Part 1:

volume resuscitation and avoidance of drug- and nephrotoxin-induced AKI", NDT Plus, 1 (6), pp 392-402

T NG QUAN

Trang 8

CÁC BI N PHÁP D PHÒNG STC

• Đ m b o th tích tuần hoàn h u hi u, duy trì áp l c t ới máu th n

T i ưu hóa huyết động: thể tích ban đầu phù hợp, VM để MAP≥65mmHg Norepinephrin trong SNK

Khuy n cáo khi sử d ng thu c độc với th n: c n quang, ACE/ARB, NSAID; đt NK, n m, virus

Sử d ng một s thu c phòng STC: Thu c lợi tiểu, thu c khác: chưa rõ

STC đáp ứng với truyền dịch STC không đáp ứng với truyền dịch

Nguy cơ cao

Cửa sổ điều trị

Chức năng th n

Tử vong

Trang 9

D phòng TT th n trong một s b nh t i khoa HSCC

• Tránh tăng G: Nên kiểm soát đường máu 120 – 140mg%

• TKNT: chiến lược b o vệ phổi, tránh Vt cao và Pplateau trên 30cmH2O

• TCV: g iám sát chặt: creat >130, CK>5000, đ m b o klth, CVVH

• Suy gan: Δ ,đt NK, hạ HA, ch y máu, tăng ALOB, tránh thu c độc th n, đ m b o al Lọc máu sớm

• Tăng áp l c b ng: Giám sát IAP, ACS: can thiệp và ph u thu t kịp thời

• Ph u thu t tim m ch: Cần gi m thời gian tim phổi nhân tạo

• Hội ch ng ly gi i kh i u: đủ thể tích, cùng thu c, CVVH

• Ngộ độc: thường gặp, tùy tác nhân và diễn biễn để điều trị phù hợp

T NG QUAN

Trang 10

BNHS tại khoa HSTC- BVBM vì các nhóm bệnh: nhiễm khuẩn, tim mạch,

hô h p, tiêu hóa, thần kinh, nội tiết, cơ xương khớp

• Lo i trừ:

• BN suy th n mạn

• Ngừng tuần hoàn trước vào ICU

• BN nằm viện ngắn hơn 2 ngày

• BN, người nhà không đồng ý

Trang 11

2 Ph ng pháp nghiên c u

• Thi t k NC: mô t

• C m u NC: Công thức của WHO ước lượng một tỷ lệ trong quần thể

Trang 12

Nội dung nghiên c u

Một s YTLQ tới m c độ STC BN HSCC theo phân độ RIFLE

• một s yếu t liên quan tới STC

• một s yếu t liên quan tới tử vong ở BN STC

Trang 13

Một s khái ni m, đ nh nghĩa, đánh giá các tiêu chí NC:

• Suy th n: creatinin máu ≥ 130µmol/l

• Phân độ STC theo RIFLE:

+ R: creatinin máu tăng g p từ 1,5 lần, NT <0,5ml/kg/giờ trong 6h

+ L, E: không đánh giá trong NC

• Ng i cao tu i: tuổi ≥ 65 năm

• R i lo n huy t động

• Thiếu dịch: CVP <8 cmH2O

• Tụt huyết áp: MAP<65mmH g

Trang 14

Một s khái ni m, đ nh nghĩa, đánh giá các tiêu chí NC:

• Tình tr ng nhi m khuẩn (ACCP/SCCM)

+ Có nhiễm khuẩn: có hc đáp ứng viêm toàn thân, ≥ 2/4 tiêu chuẩn sau:

• Tăng nhiệt độ trung tâm > 38oC hoặc < 36ºC

• Nhịp thở > 20 lần/phút hoặc PaCO2 <32 mmHg

• Nhịp tim >90 lần/phút

• Bạch cầu >12000/mm3 hoặc <4000/mm3

+ Có ổ nhiễm trùng hoặc c y máu dương tính

• Tình tr ng nhi m khuẩn n ng : nhiễm khuẩn, ph i hợp với tụt HA (nhưng

v n còn đáp ứng với bù dịch) và/hoặc ph i hợp với gi m tưới máu hoặc RLCN một hoặc nhiều cơ quan: ARDS, RLYT, thiểu niệu, RLĐM, TCH, tăng a.lactic máu

• Chẩn đoán s c và các nguyên nhân c a s c

Trang 15

Một s khái ni m, đ nh nghĩa, đánh giá các tiêu chí NC:

• Suy gan: theo tiêu chuẩn chẩn đoán của O’Grady (2005):

Thời gian diễn biến bệnh < 26 tuần Trong đó: vàng da, h/c não gan, INR >1,5 là đặc trưng trong SGC

• Tăng áp l c b ng : theo tiêu chuẩn Hiệp hội khoang bụng thế giới:

IAP ≥ 12 mmHg (16cmH2O)

Có Hc khoang bụng (ACS): IAP>20 mmHg và

RL chức năng cơ quan

Trang 16

Một s khái ni m, đ nh nghĩa, đánh giá các tiêu chí NC:

• Suy tim: tiền sử, phân loại hội Tim mạch học New York (NYHA)

• TĐH, tiểu đường: đường máu ≥ 11 mmol/l hoặc tiền sử tiểu đường

• Tiêu c vân: CK > 1000 U/l, CK – MB < 5%

• Đánh giá tình trạng suy tạng dựa theo b ng điểm SOFA

• Đánh giá mức độ nặng của BN theo b ng điểm APACHE II

Trang 17

Ti n hành nghiên c u

• Phân tích một s YTLQ tới STC BNHSCC theo phân độ RIFLE

• Nhóm 1: không suy th n, creatinin máu < 130 mol/l

• Nhóm 2: có suy th n, creatinin máu ≥ 130 mol/l: R, I, F

So sánh giữa hai nhóm STC và không suy th n, xác định các YTLQ đến STC, tới

tử vong ở BN STC: tuổi, thiếu dịch, s c, SHH cần thở máy, suy tim, suy gan, TCV, NKN, suy đa tạng, điểm APACHE II

Trang 18

Ph ng ti n nghiên c u

3 Xử lý s li u: Theo PP th ng kê y học

Trang 20

• L.T.D.Tuyết: 51,2, Ng.V.H i ở BN VTC là 46,5; Ng.Th.Thủy ở BN NK: 53,4

• Cartin-Ceba R: 66 Bagshaw S.M: 120123 BNSTC 64,3 Shigehiko U.: 67

• Nihal Y Abosaif 65,2 Piccinni P.: 66 Garzotto F.: 66

560 (100%) 305 (100%) 255 (100%) Tuổi TB (năm) 55,3 ±18,72 53,1 ±19,10 57,9 ±17,93 p<0,01

Bảng Phân bố theo tuổi của các nhóm BN

K T QU và BÀN LU N

Trang 21

• L.T.D.Tuyết: 52,5% Salgado G.: AKI 40,9% > N-AKI (19,79%)

• Nele Bruselaers: STC ở BN b ng nặng TV 34,9%, BN ph i lọc máu 80% (chúng tôi 75%)

• Bellomo Rinaldo: trong 30 năm (1975 – 2005) tv v n kho ng 50%

K T QU và BÀN LU N

Biểu đồ 3.2 Kết qu điều trị của BN STC và không suy th n

Trang 22

2 Một s y u t liên quan tới STC

Trang 23

2 Một s y u t liên quan tới STC (ti p)

• Lameire N : tuổi cao, gi m V, hạ HA, NK, ST trước th n, RLCN gan/tim, ĐTĐ, thu c độc th n

• De Mendonca:40 ICUs-1441BN: suy tim, suy gan, RLĐM, TT thần kinh, >65 tuổi, thường có ngày từ vào viện

• Uchino S: đa TT 29.269BN ICU: SNK (47,5%), PT nặng (34,3%), s c tim (26,9%), gi m V (25,6%), lq thu c (19%),

hc gan th n (5,7%), tắc đường d n niệu (2,6%); NN khác (12,2%)

Suy đa t ng (≥2 t ng)

7,3

(2,96- 18,10) <0,001

Tăng áp l c b ng

6,2

(2,24- 16,99) <0,001

Tiêu c vân

5,1

(2,56- 10,02) <0,001

Thi u d ch

3,5

(1,73- 7,02) <0,001

Suy tim

2,6

(1,43- 4,55) <0,01

S c

2,5

(1,23- 5,23) <0,05

Suy gan, RLĐM

2,5

(1,09 - 5,64 ) <0,05

Đi m APACHE II vv ≥20

2,3

2,3 (1,31- 4,03) <0,01

Nhi m khuẩn n ng

2,1

(1,11- 3,95) <0,05

Tu i cao

1,8

(1,02- 3,13) <0,05

Đái tháo đ ng

0,70

(0,41- 1,20) >0,05

B ng 3.2: Hồi quy logistic suy th n c p và các yếu t liên quan

K T QU và BÀN LU N

Trang 24

Các YTNC của AKI trong nghiên cứu đều là những d u hiệu nặng của bệnh, là nguyên nhân gây ra tình trạng thiếu oxi, cũng có thể là h u qu của tình trạng này Các yếu t này đã làm tăng nguy cơ thiếu máu cục bộ

th n hoặc thiếu oxi th n, mà h u qu cu i cùng là tổn thương th n

So sánh với NC c a một s tác gi :

• Lameire N : tuổi cao, gi m V, hạ HA, NK, ST trước th n, RLCN gan/tim, ĐTĐ, thu c độc th n

• De Mendonca:40 ICUs-1441BN: suy tim, suy gan, RLĐM, TT thần kinh,

>65 tuổi, thường có ngày từ vào viện

• Uchino S: đa TT 29.269BN ICU: SNK (47,5%), PT nặng (34,3%), s c tim (26,9%), gi m V (25,6%), lq thu c (19%), hc gan th n (5,7%), tắc

đường d n niệu (2,6%); NN khác (12,2%)

số ti , %

Trang 25

2 Một s y u t liên quan tới tử vong BN STC

Nhóm

S ng (116 BN)

Trang 26

Một s y u t liên quan tới tử vong BN STC

• Shigehiko U.: ph i dùng VM (OR:1,95), ph i TM (OR; 2,11), SNK (OR: 1,36), s c tim (OR: 1,41, hc gan th n (OR: 1,87)

• Ostermann M.: tuổi (OR 1,02), APACHEII vv (OR 1,1), bệnh gđ cu i (OR 1,17), TM (1.52); STC độ R (OR 1,4) - I

(1.96),- F (OR 1,59), s tạng suy (OR 2.13); sau PT cc (OR 3,08); không PT (OR 3,92) Lọc máu không liên quan TV

• Dennen P.: cần lọc máu tv 50–70%, là NCTV; NK, TM, CT nặng, cầu n i chủ vành, b ng nặng, mức độ nặng của bệnh

• Michael Oppert: 3877 BNICU ở Đức, STC ở 41,4 % BN NKN-SNK STC là YTNC đl gây tv OR 2,11

Ph i th máy

34,1

(6,23 - 186,32) <0,001

S c

11,0

(3,26 - 37,40) <0,001

Suy đa t ng

8,3

(1,01- 68,02) <0,05

Đi m APACHE II vv ≥20

2,0

(1,09 - 3,66) <0,05

Tiêu c vân

1,2

(0,60- 2,48) >0,05

Nhi m khuẩn n ng

0,9

(0,34- 2,18) >0,05

B ng 3.4 Hồi quy logistic tử vong ở BN suy th n c p và các yếu t liên quan

K T QU và BÀN LU N

Trang 27

Những yếu t liên quan đến tử vong thường là các yếu t chỉ có ở bệnh nhân nặng, luôn đồng hành ở t t c các thời điểm suy th n

• Dennen P.: cần lọc máu tv 50–70%, là NCTV; NK, TM, CT nặng, cầu

n i chủ vành, b ng nặng, mức độ nặng của bệnh

• Michael Oppert: 3877 BNICU ở Đức, STC ở 41,4 % BN NKN-SNK STC

là YTNC đl gây tv OR 2,11

Trang 28

Liên quan c a độ suy th n theo RIFLE lúc vào vi n với tử vong

Trang 29

Liên quan c a độ suy th n theo RIFLE lúc STmax với tử vong

• Ricci Z: độ ST làm tăng tv: R (RR= 2,4), I (RR=4,15), F (6,37) p<0,0001 Phân độ RIFLE đơn gi n, áp dụng t t

• Cruz D.N : 19ICUs/Italy/2164 BN:10,8% STC: R-I-F là 19-35-46% TV R-I-F: 20- 29,3- 49,5% Độ STC lq tử vong

• Bagshaw S.M.: độ suy th n lqđl với tử vong: R (OR 1,58), I (OR 2,54), F (OR 3,22)

• Hoster EA : độ suy th n lqtv: độ I: OR 1,4 (CI95%:1,02- 1,88; p=0,037), độ F: OR 2,7 (CI95%:2,03 – 3,55; p<0,001)

K T QU và BÀN LU N

B ng 3.6 Liên quan của độ suy th n theo RIFLE lúc Stmax với tử vong

Trang 30

NC phân tích ở 560 BN hồi sức, 255 BN AKI và 305 BN không tổn thương th n, chúng tôi nh n th y:

Suy gan, RL đông máu (OR 2,5; p <0,05)

APACHE II_vv ≥20 đi m (OR 2,3; p <0,01)

Nhi m khuẩn n ng (OR 2,1; p <0,05)

Tu i cao (OR 1,8; p <0,05)

Trang 31

2 Một s y u t liên quan tới tử vong BNHS có AKI

B nh nhân ph i th máy (OR 34,1; p <0,001)

B nh nhân có s c (OR 11,0; p <0,001) Suy đa t ng (OR 8,3; p<0,05) Suy gan, RL đông máu (OR 4,4; p <0,01)

Đi m APACHE II_vv ≥ 20 (OR 2,0; p <0,05)

- Liên quan gi a m c độ AKI theo phân độ RIFLE và tử vong:

Mức độ tổn thương th n lúc vào viện không liên quan tới tử vong nhưng

F (OR 5,2)

K T LU N

Trang 32

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN !

Ngày đăng: 10/05/2021, 02:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w