Kiến thức học tập: Nền tảng HTTT • Cơ sở dữ liệu – Các khái niệm cơ bản CSDL, Các mô hình dữ liệu, Ngôn ngữ định nghĩa và thao tác dữ liệu, Thiết kế CSDL, Tổ chức lưu trữ dữ liệu, Tối ư
Trang 1NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Bộ môn Hệ thống thông tin
(Department of Information Systems)
Trang 2Nội dung chính
MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP VÀ NGHIÊN CỨU
CÁC VỊ TRÍ CÔNG VIỆC PHÙ HỢP
CÁC KỸ NĂNG ĐẠT ĐƯỢC KIẾN THỨC HỌC TẬP VÀ NGHIÊN CỨU
ĐỊNH NGHĨA VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
Trang 3Định nghĩa về Hệ thống thông tin
• Information systems are the means by which
organizations and people, utilizing information
technologies, gather, process, store, and use and
disseminate information
– By UKAIS (United Kingdom Academy for Information Systems)
• Hệ thống thông tin (HTTT) là các phương tiện nhờ đó
mà các tổ chức và con người, sử dụng các công nghệ
thông tin, thu thập, xử lý, lưu trữ, sử dụng và phổ biến
thông tin
Trang 4Kiến thức học tập
Nền tảng về CNTT&TT (Foundations of ICT)
Nền tảng về HTTT (Foundations of Information systems)
& Knowledge discovery)
Phát triển các
HTTT (Information systems development)
Trang 5Kiến thức học tập: Thời gian biểu (1)
Kỳ 5 Kỳ 6 Kỳ 7 Kỳ 8 Kỳ 9
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin x
Công nghệ web và dịch vụ trực tuyến x
Trang 6Kiến thức học tập: Thời gian biểu (2)
Kỳ 5 Kỳ 6 Kỳ 7 Kỳ 8 Kỳ 9
Đồ án: Các công nghệ xây dựng hệ thống thông tin x
Trang 7Kiến thức học tập: Nền tảng HTTT
• Cơ sở dữ liệu
– Các khái niệm cơ bản CSDL, Các mô hình dữ
liệu, Ngôn ngữ định nghĩa và thao tác dữ liệu,
Thiết kế CSDL, Tổ chức lưu trữ dữ liệu, Tối ưu
hóa câu hỏi, An toàn và toàn vẹn dữ liệu
• Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
– Mô hình hóa hướng đối tượng, Ngôn ngữ mô
hình hóa UML, Quy trình phát triển HTTT, Phân
tích môi trường và nhu cầu, Phân tích chức
năng, Phân tích cấu trúc, Phân tích hành vi,
Thiết kế tổng thể, Thiết kế đối tượng và lớp,
Thiết kế giao diện, Thiết kế dữ liệu
• An toàn và bảo mật thông tin
– Các phương pháp tấn công, Các phương pháp
bảo mật, Các công nghệ hỗ trợ an toàn HTTT,
Mật mã và ứng dụng, An toàn dịch vụ Internet
và ứng dụng Web
Trang 8Kiến thức học tập: Quản lý dữ liệu và thông tin
• Cơ sở dữ liệu nâng cao
– Hệ CSDL phân tán, Hệ CSDL suy diễn, Hệ
CSDL hướng đối tượng, Kho dữ liệu và OLAP
• Hệ cơ sở dữ liệu đa phương tiện
– Tổ chức lưu trữ, đánh chỉ mục, tìm kiếm và
trình diễn dữ liệu đa phương tiện (văn bản,
ảnh, video)
• Thiết kế và quản trị cơ sở dữ liệu
– Đánh giá hiệu năng CSDL, Thiết kế lược đồ
CSDL, Tổ chức lưu trữ dữ liệu, Xử lý truy vấn,
Quản lý giao dịch, Các công cụ hỗ trợ
• Tìm kiếm và trình diễn thông tin
– Các mô hình tìm kiếm thông tin, Đánh giá hiệu
quả tìm kiếm, Ngôn ngữ tìm kiếm, Tổ chức lưu
trữ, Tìm kiếm, Trình diễn kết quả tìm kiếm
Trang 9Kiến thức học tập: Xử lý dữ liệu và phát hiện tri thức
• Tích hợp dữ liệu và XML
– Giới thiệu XML, Truy vấn dữ liệu XML, Lược đồ
và các ngôn ngữ biểu diễn lược đồ, Đối sánh lược đồ, Tích hợp lược đồ và dữ liệu
• Tính toán phân tán
– Mô hình tính toán phân tán, Tính toán theo mô
hình truyền thông điệp, Tính toán theo mô hình
bộ nhớ chia sẻ, Tính toán lưới, Tính toán tình nguyện, MapReduce
• Xử lý dữ liệu phân tán
– Phân tích dữ liệu lớn, Điện toán đám mây, Thiết
kế thuật toán xử lý dữ liệu phân tán
• Xử lý thông tin mờ
– Thông tin mờ, Tập mờ, Các phép toán với tập
mờ, Quan hệ mờ, Logic mờ, Suy diễn mờ, Hệ
mờ
Trang 10Kiến thức học tập: Xử lý dữ liệu và phát hiện tri thức
• Trí tuệ nhân tạo
– Tác tử thông minh, Tìm kiếm cơ bản, Tìm kiếm
với tri thức bổ sung, Tìm kiếm có đối thủ, Tìm kiếm thỏa mãn ràng buộc, Logic mệnh đề và suy diễn, Logic vị từ và suy diễn, Biểu diễn tri thức, Giới thiệu về học máy
• Học máy
– Giới thiệu về học máy và công cụ, Đánh giá hiệu
năng hệ thống học máy, Các phương pháp học dựa trên xác suất, Học cây quyết định, Học dựa trên láng giềng gần nhất, Mạng nơ-ron nhân tạo, Máy vec-tơ hỗ trợ, Phân cụm dựa trên phân tách, Phân cụm dựa trên tích tụ phân cấp
• Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
– Hình thái từ, Phân tích từ loại, Phân tích cú pháp,
Dịch máy, Phân loại văn bản, Tìm kiếm thông tin
Trang 11Kiến thức học tập: Xử lý dữ liệu và phát hiện tri thức
• Hệ cơ sở tri thức
– Vai trò và cấu trúc một hệ cơ sở tri thức, Hệ
cơ sở tri thức MYCIN, Tạo lập cơ sở tri thức, Xây dựng hệ cơ sở tri thức, Đánh giá
hệ cơ sở tri thức
• Khai phá Web
– Phân tích mạng xã hội, Phân tích hành vi
người dùng web, Phân tích quan điểm, Hệ
gợi ý
Trang 12Kiến thức học tập: Phát triển các HTTT
• Hệ trợ giúp quyết định
– Ra quyết định và môi trường ra quyết
định, Mô hình hóa và các mô hình định
lượng, Một số bài toán ra quyết định, Các
thành phần của hệ trợ giúp quyết định,
Xây dựng hệ trợ giúp quyết định
• Công nghệ Web và dịch vụ trực tuyến
– Mô hình phát triển ứng dụng Web, Phát
triển ứng dụng Web với PhP, Phát triển
ứng dụng Web với Java, XML và lập trình
với XML, Dịch vụ Web, Xây dựng hệ
quản trị nội dung, Xây dựng cổng thông
tin, Dịch vụ quản lý người dùng, Các mô
hình ứng dụng điện tử
Trang 13Kiến thức học tập: Phát triển các HTTT
• Các hệ phân tán
– Mô hình kiến trúc client-server, Liên kết trong
client-server, Kiến trúc ứng dụng đa tầng, Lập
trình client-server với Java
• Quản trị dự án
– Quy trình quản lý dự án, Các yếu tố ảnh hưởng
quản lý dự án, Quản lý tích hợp, Quản lý phạm
vi, Quản lý thời gian, Quản lý chi phí, Quản lý
chất lượng, Quản lý nhân lực, Quản lý truyền
thông, Quản lý rủi ro, Quản lý thu mua, Quản lý
dự án CNTT
• Đồ án: Các công nghệ xây dựng hệ thống
thông tin
– Xây dựng hệ thống phần mềm có tính thực tiễn,
Các bước cơ bản trong quy trình phát triển phần
mềm, Phân tích yêu cầu, Thiết kế hệ thống, Các
công nghệ và công cụ phần mềm, Các giải pháp
kỹ thuật xử lý dữ liệu và thông tin, Kỹ năng làm
việc nhóm (team work) trong dự án phát triển
phần mềm
Trang 14Nghiên cứu lý thuyết
Trang 15Nghiên cứu lý thuyết
• Xử lý dữ liệu và phát hiện tri thức (Data processing and
Knowledge discovery)
– Các kỹ thuật phân tích dữ liệu tự động nhằm phát hiện tri thức
• Thị giác máy tính (Computer vision)
– Tự động phân tích và hiểu các thông tin quan trọng từ một (hoặc một chuỗi các) ảnh
• Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (Natural language processing)
– Giúp máy tính có thể hiểu được các phát biểu ngôn ngữ của con người
• Tìm kiếm thông tin (Information retrieval)
– Tìm các thông tin phù hợp với nhu cầu từ các nguồn thông tin
• Tích hợp dữ liệu và hệ thống (Data and system
Trang 16Nghiên cứu lý thuyết
• Các cơ sở dữ liệu và quản lý dữ liệu (Databases and Data
management)
– Các hệ cơ sở dữ liệu
– Quản lý dữ liệu
• Tính toán hiệu năng cao (High performance computing)
– Kết hợp năng lực tính toán của nhiều máy tính và các công nghệ tính toán song song
• Phân tích dữ liệu (Data analysis)
– Phân tích dữ liệu để cung cấp các thông tin hoặc tri thức quan trọng, hữu ích
• Học máy, học sâu (Machine learning, Deep learning)
– Giúp máy tính có các khả năng tự học dựa trên kinh nghiệm
• Logic mờ, Logic tính toán (Fuzzy logic, Computational
logic)
– Logic và suy diễn với thông tin mờ
– Sử dụng logic để thực hiện các suy diễn về tính toán
Trang 17Nghiên cứu công nghệ
• Công nghệ tính toán hiệu năng cao (High
Trang 18Nghiên cứu công nghệ
• Công nghệ mã nguồn mở (Open-source
Trang 19Các kỹ năng đạt được
• Kỹ năng tham gia dự án phát triển phần mềm HTTT
• Kỹ năng làm việc nhóm (project team work)
• Kỹ năng viết báo cáo và tài liệu kỹ thuật (vd: tài liệu đề xuất, tài
liệu phân tích và thiết kế hệ thống, tài liệu báo cáo kết quả công việc,…)
• Kỹ năng thuyết trình (presentation)
• Kỹ năng sử dụng các công cụ và phần mềm hỗ trợ
• Kỹ năng tìm hiểu vấn đề và lựa chọn giải pháp kỹ thuật
• Kỹ năng nghiên cứu và tìm hiểu kiến thức lý thuyết
• Các kỹ năng trên đạt được thông qua:
– Đồ án 2 (Project II)
– Đồ án: Các công nghệ xây dựng HTTT
– Các bài tập lớn và đồ án môn học của các học phần (trong chương
trình đào tạo ngành HTTT)
– Các dự án nghiên cứu lý thuyết (do các thầy cô của Bộ môn HTTT
làm chủ nhiệm hoặc tham gia)
– Các dự án phát triển công nghệ (do các thầy cô của Bộ môn HTTT
làm chủ nhiệm hoặc tham gia)
Trang 20Các vị trí công việc phù hợp
Chương trình đào tạo ngành HTTT cung cấp
cho sinh viên kiến thức và kỹ năng cần thiết
để trở thành:
• Kỹ sư dữ liệu (Data engineer)
• Người phân tích dữ liệu (Data analyst)
• Người phát triển giải pháp thông minh nghiệp vụ
(Business intelligence solution developer)
• Người tư vấn giải pháp tích hợp hệ thống (System
integration solution specialist)
• Người quản trị cơ sở dữ liệu (Database administrator)
• Người quản trị hệ thống thông tin (Information system
Trang 21• Trưởng nhóm phát triển phần mềm (Software
development team lead)
• Trưởng nhóm kỹ thuật (Technical lead)
• Kỹ sư nghiên cứu và phát triển công nghệ (Technical
and technological R&D engineer)
Trang 22Môi trường học tập và nghiên cứu
Trang 23CÁM ƠN SỰ THEO DÕI! CẢM ƠN CÁC BẠN
ĐÃ LẮNG NGHE!