1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NIỀM TIN, THÁI ĐỘ VÀ HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG.Nguyễn Tiến Dũng Viện Kinh tế và Quản lý, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội

31 24 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Niềm tin, thái độ và hành vi của người tiêu dùng
Tác giả Nguyễn Tiến Dũng
Trường học Trường ĐH Bách khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 5 NIỀM TIN, THÁI ĐỘ VÀ HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG Nguyễn Tiến Dũng Viện Kinh tế và Quản lý, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội Email: dung.nguyentien3@hust.edu.vn... Khái niệm niềm tin,

Trang 1

CHƯƠNG 5 NIỀM TIN, THÁI ĐỘ VÀ HÀNH VI

CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Nguyễn Tiến Dũng Viện Kinh tế và Quản lý, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội

Email: dung.nguyentien3@hust.edu.vn

Trang 2

Các nội dung chính

1. Khái niệm niềm tin, thái độ và hành vi của

người tiêu dùng

2. Các cách thức tạo lập niềm tin, thái độ và

hành vi

3. Mô hình Các xu thế chi tiết trong xử lý

thông tin (ELM)

4. Các mô hình đa thuộc tính về thái độ

5. Thuyết phục theo quan điểm trải nghiệm

6. Thuyết phục theo quan điểm ảnh hưởng

Trang 3

1 Khái niệm niềm tin, thái độ và hành vi của người tiêu dùng

1.1 Niềm tin (Beliefs)

1.2 Thái độ (Attitudes)

1.3 Hành vi và ý định hành động (Behavior

and Behavioral Intention)

Trang 4

1 Khái niệm về niềm tin, thái độ và hành vi

● 1.1 Niềm tin

● Niềm tin về thuộc tính của đối tượng

● Niềm tin về lợi ích của thuộc tính

● Niềm tin về lợi ích của đối tượng

● Đặc điểm của niềm tin

● Cần thời gian để tạo dựng

● Hiệu ứng hào quang (halo effect)

● Quảng cáo và niềm tin về tầm quan trọng của thuộc tính

Trang 5

1.2 Thái độ (attitude)

Trang 6

● Ý định hành động (Behavioral Intention – BI)

● Đo lường ý định hành động (ý định mua SP)

● Sự nhất quán giữa BI và B

Trang 7

2 Các cách thức tạo lập niềm tin, thái độ và hành vi

2.1 Tạo lập niềm tin và thái độ một cách trực

Trang 8

2.1 Tạo lập niềm tin, thái độ một cách trực tiếp

● Phương pháp: truyền thông marketing

● Liên kết:

● Sản phẩm – Thuộc tính: Sony – Độ nét

● Sản phẩm – Lợi ích: Colgate – Không sâu răng

Trang 10

2.3 Tạo lập gián tiếp

● Quan điểm ra quyết định

● Hành vi mua quan tâm nhiều:

● Niềm tin  Thái độ  Hành vi

● Hành vi mua quan tâm ít

● Niềm tin  Hành vi  Thái độ

● Quan điểm trải nghiệm

● Thái độ  Hành vi  Niềm tin

● Quan điểm ảnh hưởng hành vi:

● Hành vi  Niềm tin  Thái độ

Trang 11

3 Mô hình Các xu thế chi tiết trong xử lý thông tin (ELM)

3.1 Thuyết phục theo tuyến đường trung tâm3.2 Thuyết phục theo tuyến đường ngoại vi

© 2013 Nguyễn Tiến Dũng 11

Trang 12

Mô hình ELM (Elaboration Likelihood Model)

Trang 13

● Xem các TVC (television commercials) về Omo, Comfort, Honda Vision và Pond’s

● Phân tích cách thức ảnh hưởng đến niềm tin, thái độ và hành vi của các thương hiệu trên Vận dụng các mô hình của chương

© 2013 Nguyễn Tiến Dũng 13

Trang 14

Tình huống: Comfort một lần xả

Trang 15

© 2013 Nguyễn Tiến Dũng 15

Trang 16

4 Các mô hình đa thuộc tính về thái độ

4.1 Mô hình Thái độ về đối tượng

4.2 Mô hình Ý định hành động

4.3 Các phương pháp thuyết phục theo mô

hình đa thuộc tính

Trang 17

4.1 Mô hình Thái độ về đối tượng

A o = thái độ chung đối với đối tượng

b i = sức mạnh của niềm tin đối với việc đối

tượng có sở hữu thuộc tính i

e i = đánh giá về tính tốt (ý nghĩa hay mức độ

quan trọng) của thuộc tính i

n = số lượng các thuộc tính được đánh giá

Trang 18

Thí dụ: Câu hỏi đo lường thái độ theo Mô hình

đa thuộc tính

Trang 19

● Theo bạn, tầm quan trọng (ý nghĩa) của các thuộc tính sau đây đối với mức độ ưa thích xe Mercedes của bạn là như thế nào? Khoanh tròn một con số trên thang đo thể hiện ý kiến của bạn: 1 = hoàn toàn không quan trọng; 3 = bình thường; 5 = rất quan trọng.

Trang 21

Đối tượng (object) có thể là gì?

● AO: Attitude toward Object

● Sản phẩm

● Nhãn hiệu / Thương hiệu sản phẩm

● Tổ chức / Thương hiệu doanh nghiệp

● Con người, cá nhân

© 2013 Nguyễn Tiến Dũng 21

Trang 22

Thảo luận tại chỗ theo nhóm

● Sản phẩm: Chương trình Cử nhân QTKD

của SIE

● Các câu hỏi/yêu cầu:

● Xác định các thuộc tính của SP này

● Xây dựng thang đo thái độ đối với SP này theo

mô hình đa thuộc tính của Fishbein

● Nước xuất xứ (Country Of Origin – COO) / Tính quốc tế của SP này được thể hiện ở những khía cạnh nào?

Trang 23

Thí dụ: Phân tích thái độ theo thuộc tính

Thương

hiệu

Kiểu dáng và khối lượng

Bộ vi xử lý – RAM - Ổ cứng

Màn hình Khả năng đồ

Trang 25

Thuyết phục theo mô hình đa thuộc tính

Khó thực hiện vì đánh giá thường gắn liền với quan điểm bản thân của người tiêu dùng

2 Thay đổi niềm tin rằng sản

phẩm có sở hữu thuộc tính

Dễ thực hiện do doanh nghiệp có thể thể dùng các trình diễn hoặc những nguồn phát có độ tín nhiệm cao để phát ra những thông điệp có lợi cho sản phẩm

Có thể phải thay đổi cả sản phẩm thực

tế

3 Đưa thêm một thuộc tính

mới để người tiêu dùng xem

xét

Dễ thay đổi được niềm tin và thái độ Có thể liên quan đến việc thay đổi sản

phẩm thực Đòi hỏi các nỗ lực truyền thông mạnh để quảng bá cho thuộc tính mới

4 Làm ảnh hưởng đến nhận

thức về hậu quả của hành vi

Có thể nhận dạng những hậu quả mà trước đây chưa được ý thức

Thị trường mục tiêu có thể không đánh giá những hậu quả theo cách nhà marketing muốn

5 Làm ảnh hưởng đến phản

ứng của nhóm tham khảo

trước hành vi của người tiêu

dùng

Nhóm tham khảo có ảnh hưởng mạnh đến ý định

và đến hành động mua trong nhiều trường hợp

Động cơ chiều theo nhóm tham khảo

có thể là rất yếu

Trang 26

5 Thuyết phục theo quan điểm trải nghiệm

5.1 Lý thuyết Cân bằng

5.2 Lý thuyết Xét đoán xã hội

Trang 27

5.1 Lý thuyết Cân bằng

© 2013 Nguyễn Tiến Dũng 27

Trang 28

5.2 Lý thuyết Xét đoán xã hội (Social Judgment)

Trang 29

© 2013 Nguyễn Tiến Dũng 29

Trang 30

6 Thuyết phục theo quan điểm ảnh hưởng hành vi

6.1 Các chiến thuật gây cảm tình

6.2 Chiến thuật Bắt đầu bằng đề nghị nhỏ

6.3 Chiến thuật Đầu xuôi đuôi lọt

6.4 Chiến thuật Đề cao tầm quan trọng

Trang 31

6.1 Các chiến thuật gây cảm tình

● Tỏ ra tương tự với đối tượng

● Chiều theo những mong muốn của đối tượng

● Đưa ra lời khen và quà tặng

● Thể hiện sự yêu thích đối tác

● Xin lời khuyên

© 2013 Nguyễn Tiến Dũng 31

Ngày đăng: 10/05/2021, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm