CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNGNguyễn Tiến Dũng Viện Kinh tế và Quản lý, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội Email: dung.nguyentien3@hust.edu.vn... Tại sao phải nghiên cứu HVNTD?. C
Trang 1CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Nguyễn Tiến Dũng Viện Kinh tế và Quản lý, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội
Email: dung.nguyentien3@hust.edu.vn
Trang 2Các nội dung chính
1 Khái niệm về HVNTD
2 Tại sao phải nghiên cứu HVNTD?
3 Mô hình nghiên cứu HVNTD
4 Các quan điểm nghiên cứu trong nghiên cứu
HVNTD
5 Quá trình trao đổi của người tiêu dùng
Trang 31 Hành vi người tiêu dùng là gì?
© 2013 Nguyễn Tiến Dũng
● là khoa học nghiên cứu
● về các chủ thể mua sắm
(cá nhân hoặc nhóm) và
● các quá trình trao đổi liên
quan tới
● việc mua,
● tiêu dùng, và
● quá trình sau tiêu dùng
● các sản phẩm hữu hình và
dịch vụ.
3
Trang 4HVNTD là một lĩnh vực liên ngành
● Kinh tế học (economics)
● Tâm lý học (psychology)
● Tâm lý học xã hội (social psychology)
● Nhân học / Nhân loại học (anthropology)
● Xã hội học (sociology)
Trang 5xã hội phù hợp hơn
● Làm tăng giá trị của mỗi
cá nhân
Trang 6Thiết kế sản phẩm
Trang 7© 2013 Nguyễn Tiến Dũng 7
Trang 8© 2013 Nguyễn Tiến Dũng 8
Trang 9Nghị định 71/2012 về xử phạt vi phạm hành chính trong giao thông đường bộ
Trang 10Giá trị đối với cá nhân người mua
Trang 11Giá trị đối với cá nhân người mua
Trang 123 Mô hình nghiên cứu HVNTD
Trang 134 Các quan điểm nghiên cứu trong HVNTD
● Quan điểm ra quyết định
● Quan điểm trải nghiệm
● Quan điểm ảnh hưởng hành vi
Trang 14Quan điểm ra quyết định
● Người tiêu dùng ra quyết
định mua một cách lý trí
● Lần lượt trải qua các
bước để đi đến quyết
định mua
© 2013 Nguyễn Tiến Dũng
Ý thức vấn đề
Tìm kiếm thông tin
Đánh giá
Lựa chọn (Quyết định mua)
Hành vi sau khi mua
14
Trang 15Quan điểm trải nghiệm
● người tiêu dùng
mua sắm vì muốn
trải qua những
cảm xúc đặc biệt,
muốn có được sự
trải nghiệm đối
với một quá trình
nào đó
Trang 16Quan điểm ảnh hưởng hành vi
● Người tiêu dùng
mua sắm do
những áp lực
của môi trường,
không nhất thiết
phải gắn với một
Trang 17Black Friday 23/11/2012
Trang 185 Quá trình trao đổi của người tiêu dùng
● 5.1 Định nghĩa
● 5.2 Phân loại trao đổi
● 5.3 Phương trình Homan
● 5.4 Lý thuyết về tính công bằng trong trao đổi
Trang 195.1 Định nghĩa về trao đổi
● Các nguồn lực trao đổi
● Cảm xúc: thương yêu, gần gũi, yên
tâm
● Địa vị: sự kính trọng, ngưỡng mộ
● Thông tin: lời khuyên, ý kiến, chỉ dẫn
● Tiền
● Sản phẩm hữu hình: vật thể hữu hình
được trao đổi
● Dịch vụ: kết quả lao động được thực
hiện cho ai đó
Trang 20Các tiền đề của trao đổi
● Phải có hai bên
● Mỗi bên phải có một thứ có
giá trị với bên kia
● Mỗi bên phải có khả năng
thông tin và giao hàng
● Mỗi bên được tự do trong
việc chấp nhận hay khước
từ đề nghị trao đổi của bên
kia
● Mỗi bên phải tin rằng trao
đổi với bên kia là nên làm
Trang 215.2 Các loại trao đổi
● Trao đổi đơn giản và trao đổi phức tạp: quan hệ 2 bên / nhiều hơn 2 bên
● Trao đổi nội bộ và trao đổi với bên ngoài: bên trong một nhóm / giữa các nhóm
● Trao đổi chính thức (formal) và không chính thức (informal)
● Trao đổi hướng quan hệ và một lần
Trang 22Chất lượng của quan hệ (relationship quality)
● Là quan trọng hơn khi
● sản phẩm và dịch vụ phức
tạp hơn, làm theo yêu cầu
riêng, đòi hỏi thời gian giao
● việc mua sắm một phần phụ
thuộc vào cảm giác có được
từ trao đổi
Trang 23Tình huống: Toyota Land Cruiser có mùi trứng thối
© 2013 Nguyễn Tiến Dũng
1 Đặc điểm của trao đổi trong tình huống này là gì?
2 Nếu bạn là nhà marketing (đại lý), bạn sẽ xử lý thế nào?
23
Trang 24© 2013 Nguyễn Tiến Dũng 24
Trang 255.3 Phương trình Homans
● Theo quan điểm kinh tế:
● nếu trao đổi là có lợi cho các bên, tức là có lợi nhuận cho các bên, nó sẽ được tiếp tục
● Phương trình Homans:
● Lợi nhuận = Phần thưởng – Chi phí
● Với người bán, LN = DThu – CPhí
● Với người mua,
● Phần thưởng = Lợi ích
● Chi phí = CP bằng tiền + CP không bằng tiền
Trang 265.4 Lý thuyết về tính công bằng trong trao đổi
● Nhận thức về sự công bằng
● Là yếu tố quyết định sự thoả mãn
● Là điều kiện để trao đổi được tiếp diễn
© 2013 Nguyễn Tiến Dũng
● Kết quả đạt được của bên mua thường được so với
● Đầu vào của người đó
● Kết quả đạt được kỳ vọng: so với các phương án trao đổi khác mà đòi hỏi cùng nguồn lực
● Tỷ số giữa KQ/Nguồn lực bỏ ra nhỏ hơn của người khác: công bằng?
Kết quả A đạt được
Nguồn lực A bỏ ra =
Kết quả B đạt đượcNguồn lực B bỏ ra
26