KHOA DƯỢCTHÔNG TIN DƯỢC LÂM SÀNG HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN THUỐC ĐIÈU TRỊ UNG THƯ ĐƯỜNG TIÊM TRUYỀN HÀ NỘI - 2017... Vì vậy, với mong muốn giải đáp những thăc măc của điều dưỡncr pha chế và quả
Trang 1KHOA DƯỢC
THÔNG TIN DƯỢC LÂM SÀNG HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN THUỐC ĐIÈU TRỊ UNG THƯ
ĐƯỜNG TIÊM TRUYỀN
HÀ NỘI - 2017
Trang 2LỜI NÓI ĐÀU
Bảo quàn thuốc là một trong những giai đoạn quan trọng của quá trình sử dụng thuôc, ảnh hường trực tiêp tới Chat
lượng thuốc Bảo quản không đúng điều kiện về nhiệt độ, độ ẩm có thể làm cho thuôc bị hư hại và biên chât (thay đoi mau
sắc, kểt tủa, vẩn đ ụ c ), thậm chí có thể giảm hàm lượng hoạt chất có tác dụng, ảnh hưởng tới hiệu quả điêu trị của người
bệnh
M ặt khác, thuốc điều trị ung thư là nhỏm thuốc nhạy cảm dưới tác động của ánh sáng, nhiệt độ; điều kiện bảo quản
rất khác nhau trước và sau khi pha chế, giữa các loại hoạt chất, kể cả với các hoạt chất cùng nhóm cấu trúc hóa học
Trong thời gian qua, khoa Dược đã nhận được nhiều câu hỏi liên quan đến vấn đề bảo quản các hỏa chât điêu trị ung
thư trước và sau khi pha chế từ các điều dưỡng ở các khoa lâm sàng Vì vậy, với mong muốn giải đáp những thăc măc của
điều dưỡncr pha chế và quản lý tốt hơn chất lượng thuốc điều trị ung thư đường tiêm truyền tại Bệnh viện; Bộ phận Dược
thông tin xin liên hệ về Phòng hành chính Khoa Dược (Điện thoại 39722745 hoặc qua địa chỉ Email:
lâm sàng -T h ô n g tin thuốc của khoa Dược đã xây dựng “H ướng dẫn bảo quản quản thuốc điều trị ung th ư đường tiêm
truyền”
Mặc dù đã có rất nhiều cố gắng ữong việc tra cứu, tham khảo tài liệu; nhưng trong quả trình xây dựng khong the
tránh khỏi xảy ra các sai sót Chúng tôi rất mong sự góp ý cùa quý đồng nghiệp để lần tái bản sau hoàn thiện hơn Mọi
Trang 3
STT Hoạt chất Tên thuốc Dang bào chế
Điều kiện bảo quản
Môt số lưu ý
1 Bevacizumab Avastin
Dung dịch đậm đặc
pha truyền tĩnh mạch 100mg/4ml;
400mg/16ml
Bảo quản
ở 2-8°C
Bảo quản ở 2-8°C trong vòng 8 giờ
Không để đông lạnh, không được lắc lọ sau khi pha loãng Dung dịch sau khi pha loãng cần bao tránh ánh sáng
2 Bleomycin Bleocip
Kupbloicin
Bột đông khô pha tiêm 15 IU
Bảo quản ở 2-8°C Bảo quản ở nhiệt độ phòng trong
vòng 24 giờ Bột đông khô
pha tiêm 30 IU
3 Carboplatin
Carboplatin Sindan, Carbotenol, DBL Carboplatin, Kemocarb
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền 10mg/ml
Bảo quản ở nhiệt độ <25 °C Bảo quản ở nhiệt độ từ 15 đến 25 °C,
không quá 8 giờ
Dung dịch sau pha chế cần bao tránh ánh sáng
4 Cisplatin Kupunistin
Dung dịch tiêm 50mg/50ml;
10mg/10ml
Bảo quản ở 15-25°C Không để trong tủ
lạnh
-1 -Bảo quản 24 giờ ở nhiệt độ phòng
(< 25° C)
Dung dịch sau pha chế cần bao tránh ánh sáng
Trang 4Khoa Dược - Bộ phận Dược lâm sàng
THÔNG TIN DƯỢC LÂM SÀNG - HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ ĐƯỜNG TIÊM TRUYỀN
Điều kiện bảo quản
Một số lưu ý
5 Cyclophos Endoxan
Bột pha dung dịch tiêm 200 mg
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25°C
Dung dịch đã pha chế phải được sử dụng trong vòng 24 giờ (không được bảo quản trên 8°C) phamid
Bột pha dung dịch tiêm 500 mg
6 Dacarbazin Dacarbazin
Bột pha dung dịch tiêm truyền
100 mg
Bảo quản ở Bảo quản 8 giờ ở nhiệt độ phòng
Dung dịch sau pha chế Medac
Bột pha dung dịch tiêm truyền
200 mg
2-8°C hoặc trong vòng 24 giờ ở 4°C bao tránh
ánh sáng
2
Trang 5STT Hoạt chất Tên thuốc Dạng bào chế
Điều kiện bảo quản
Một số lưu ý
7 Docetaxel
Bestdocel 20, Tadocel, Taxel- CSC, Varidoxel
Dung dịch đậm đặc
để pha truyền 20mg/0,5ml;
80mg/2ml;
20mg/1ml;
80mg/4ml
Bảo quản ở 2-25°C
Bảo quản trong vòng 8 giờ từ 2-8°C hoặc ở nhiệt độ phòng (dưới
25°C) Taxotere
8 Doxorubicin Doxorubicin
"Ebewe"
Dung dịch pha tiêm truyền 10mg/5ml;
50mg/25ml
Bảo quản ở 2-8°C Không để đông lạnh
Bảo quản ở nhiệt độ 15-30°C trong vòng 7 ngày hoặc 15 ngày nếu bảo
quản ở 2-8°C
Dung dịch trước pha và sau khi pha cần bao tránh ánh sáng
9 Epirubicin
HCL Farmorubicin
Bột pha dung dịch tiêm 10mg
Bảo quản ở nhiệt độ không quá
25°C
Bảo quản trong vòng 24 giờ ở nhiệt
độ phòng và trong vòng 48 giờ nếu
bảo quản ở nhiệt độ
từ 2-8°C
Dung dịch sau pha chế bao tránh sáng Bột pha dung
dịch tiêm 50mg
3
Trang 6Khoa Dược - Bộ phận Dược lâm sàng
THÔNG TIN DƯỢC LÂM SÀNG - HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ ĐƯỜNG TIÊM TRUYỀN
Điều kiện bảo quản
Một số lưu ý
10 Etoposid
Etoposid
"Ebewe", Sintopozid
Dung dịch đậm đặc
để pha truyền tĩnh mạch
50 mg/2,5 ml;
100mg/5ml
Bảo quản ở nhiệt độ phòng
(25 °C)
Bảo quản ở 25°C trong vòng 24-96 giờ, khi pha loãng đến nồng độ thích hợp 0,2-0,4 mg/ml
11 Fluorouracil Uracil SBK
Kuptoral
Dung dịch tiêm 500mg/10ml;
250mg/5ml
Bảo quản ở 15-25°C, không để
đông lạnh
Dung dịch trước pha chế và sau khi pha cần bao tránh ánh
sáng
12 Gemcitabin
Gemzar, Sungemtaz,
D b l
Gemcitabine, Gitrabin
Bột pha truyền
200 mg
Bảo quản ở 20-25°C
Bảo quản ở 20-25°C trong vòng 24
giờ Bột pha truyền
1 g
4
Trang 7STT Hoạt chất Tên thuốc Dạng bào chế
Điều kiện bảo quản
Một số lưu ý
13 Ifosfamid Holoxan Bôt pha dung
dịch truyền 1 g
Bảo quản ở 20-25°C
Dung dịch đã pha chế phải được sử dụng trong vòng 24 giờ (không được bảo quản trên 8°C)
14 Irinotecan
HCL
Campto Dung dịch đậm
đặc pha truyền 40mg/2ml;
100mg/5ml
Bảo quản ở nhiệt độ 15-30°C
Bảo quản ở 15-30 °C trong vòng 6 giờ hoặc 2-8°C trong vòng
24 giờ
Dung dịch sau pha loãng không được
để đông lạnh
vì sẽ làm kết tủa thuốc DBL
Irinotecan Irinocam
15 Methotrexat Methotrexate
Belmed,
Bột đông khô pha tiêm 50 mg
Bảo quản ở 20-25°C Sử dụng ngay sau khi pha loãng
5
Trang 8Khoa Dược - Bộ phận Dược lâm sàng
THÔNG TIN DƯỢC LÂM SÀNG - HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ ĐƯỜNG TIÊM TRUYỀN
Điều kiện bảo quản
Một số lưu ý
16 Oxaliplatin
Eloxatin, Oxalipatin
"Ebewe"
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch 5mg/ml (50 mg hoặc 100 mg )
Bảo quản ở nhiệt độ phòng (<25°C) Không để đông lạnh
Bảo quản ở 2-8°C trong vòng 24 giờ hoặc 6 giờ ở nhiệt
độ phòng (20-25 °C) Oxalipatin
Medac, Lyoxatin, DBL Oxalipatin
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
50 mg, 100 mg,
150 mg
Bảo quản ở nhiệt độ phòng (<
25°C)
6
Trang 9STT Hoạt chất Tên thuốc Dạng bào chế
Điều kiện bảo quản
Một số lưu ý
Paclispec 30, Paclitaxel
"Ebewe"Inj, Pataxel 6mg/ml, Paclitaxelum Actavis, Mitotax, Kunitacel, Anzatax,
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
30 mg/5ml,
100 mg/16,7 ml;
260 mg/43,33 ml
17 Paclitaxel
Bột đông khô pha tiêm 30mg Bảo quản ở
20-25°C
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 °C trong vòng 24 giờ và trong vòng 12 giờ khi bảo quản ở nhiệt độ
25-30°C
Paxus PM
Bột đông khô pha tiêm 100 mg
7
Trang 10Khoa Dược - Bộ phận Dược lâm sàng
THÔNG TIN DƯỢC LÂM SÀNG - HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ ĐƯỜNG TIÊM TRUYỀN
Điều kiện bảo quản
Một số lưu ý
18 Pemetrexed Alimta
Allipem
Bột pha truyền
100 mg
Bảo quản ở nhiêt đô phòng
(<25°C)
Bảo quản ở nhiệt độ phòng hoặc 2-8 °C trong vòng 24 giờ
Dung dịch sau pha loãng cần bao tránh ánh sáng Bột pha truyền
500 mg
19 Trastuzumab Herceptin,
Hertraz
Bột pha truyền
150 mg Bảo quản ở
2-8°C
Bảo quản ở 2-8°C trong vòng 24 giờ Bột pha truyền
440 mg
21 Rituximab Reditux,
Mbthera
Dung dịch pha truyền 100mg/10ml ; 500mg/50ml
Bảo quản trong tủ lạnh 2-8°C
Không để đông đá
Dung dịch sau khi pha ổn định trong vòng 24 giờ ở 2-8°C và ổn định trong vòng 12 giờ ở nhiệt độ 25°C
Dung dịch trước khi pha cần để thuốc trong hộp carton tránh ánh sáng
8
Trang 11STT Hoạt chất Tên thuốc Dạng bào chế
Điều kiện bảo quản
Một số lưu ý
22 Vinorelbin
Vinorelsin, Vinorelbin
“Ebewe”
Dung dịch đậm đặc pha truyền 10mg/ml;
50mg/5ml
Bảo quản lạnh 2-8°C Bảo quản 2-8°C trong
vòng 24 giờ
Dung dịch trước khi pha cần để thuốc trong hộp carton tránh ánh sáng
23 Vincristin
Vincran, Vincristine Teva
Dung dịch tiêm 1mg
Bảo quản ở 2-8°C
Bảo quản ở 4°C trong vòng 7 ngày
hoặc 2 ngày ở 23 °C
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 American Society o f Health-System Pharmacists (2011), AHFS drugs information
2 Bộ Y Tế (2015), Dược thư quốc gia Việt Nam , Nhà Xuất Bản Y Học
3 Tờ hướng dẫn sử dụng của các thuốc tại Bệnh viện
9