Mục đích cơ bản của luận văn này là trên cơ sở hệ thống lý luận về chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp, đề tài nghiên cứu về thực trạng triển khai chiến lược kinh doanh của Tổng Công ty Cổ phần Thiết bị điện Việt Nam từ đó đề ra kiến nghị giải pháp nhằm hoàn thiện chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
Trang 3LU N VĂN TH C SĨ Ậ Ạ
M t s gi i pháp nh m hoàn thi n chi n l ộ ố ả ằ ệ ế ượ c kinh doanh cho T ng Công ty C ph n Thi t b đi n Vi t Nam ổ ổ ầ ế ị ệ ệ
Ngành: Kinh doanhChuyên ngành: Qu n tr Kinh doanhả ị
Mã s : 60340102ố
H và tên h c viên: TR N H I VÂNọ ọ Ầ Ả
Ngườ ưới h ng d n: PGS.TS BÙI ANH TU Nẫ Ấ
Trang 5L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ hoàn thành lu n văn th c sĩ c a mình, tôi g i l i c m n chân thành t iể ậ ạ ủ ử ờ ả ơ ớ Ban giám hi u, phòng đào t o, khoa sau đ i h c, các khoa, phòng ban và cácệ ạ ạ ọ chuyên gia, gi ng viên trả ường Đ i h c Ngo i Thạ ọ ạ ương đã t o đi u ki n h tr vạ ề ệ ỗ ợ ề
m t ki n th c và các thông tin c n thi t giúp tôi trong su t quá trình h c t p vàặ ế ứ ầ ế ố ọ ậ hoàn thành lu n văn.ậ
Xin được chân thành bày t lòng bi t n sâu s c t i PGS.TS Bùi Anh Tu nỏ ế ơ ắ ớ ấ
đã t n tình hậ ướng d n, ch nh s a n i dung lu n văn này trong su t quá trình tẫ ỉ ử ộ ậ ố ừ xây d ng, hoàn thi n đ cự ệ ề ương s b cho đ n khi hoàơ ộ ế n thành lu n văn.ậ
Xin được trân tr ng g i l i c m n t i Ban Lãnh đ o, các anh, ch đ ngọ ử ờ ả ơ ớ ạ ị ồ nghi p Tông Công ty Cô phân Thiêt bi điên Viêt Nam (GELEX) đã giúp đ tôiệ ̉ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ỡ trong quá trình thu th p thông tin, s li u liên quan đ n đ tài nghiên c u, đã t oậ ố ệ ế ề ứ ạ
đi u ki n t t nh t đ tôi hoàn thành lu n văn này.ề ệ ố ấ ể ậ
Cu i cùng xin c m n gia đình và các b n đã đ ng viên và h tr tôi trongố ả ơ ạ ộ ỗ ợ
su t th i gian h c t p cũng nh th c hi n lu n văn này.ố ờ ọ ậ ư ự ệ ậ
Tôi xin chân thành c m n! ả ơ
Hà N i, ngày 28 tháng 04 năm 2017 ộ
Tác giả
Trân Hai Vâǹ ̉
Trang 6L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u đ c l p ứ ộ ậ
c a tôi và có s giúp đ h tr t PGS.TS Bùi Anh Tu n. ủ ự ỡ ỗ ợ ừ ấCác n i dung nghiên c u và k t qu trong đ tài này là ộ ứ ế ả ềtrung th c và ch a t ng đự ư ừ ược công b Nh ng s li u trong ố ữ ố ệcác b ng bi u ph c v cho vi c phân tích, nh n xét, đánh ả ể ụ ụ ệ ậgiá được chính tác gi thu th p t các ngu n khác nhau có ả ậ ừ ồghi trong ph n tài li u tham kh o.ầ ệ ả
Tôi xin ch u trách nhi m v n i dung c a lu n văn và ị ệ ề ộ ủ ậ
l i cam đoan này.ờ
Hà N i, ngày 28 tháng 04 năm 2017 ộ
Tác giả
Trâ n Hai Vâǹ ̉
Trang 7M C L C Ụ Ụ
L I C M NỜ Ả Ơ i
M C L CỤ Ụ iii
DANH M C T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ vi
DANH M C HÌNH V , S Đ , BI U Đ , B NG BI UỤ Ẽ Ơ Ồ Ể Ồ Ả Ể vii
TÓM T T K T QU NGHIÊN C U LU N VĂNẮ Ế Ả Ứ Ậ viii
L I M Đ UỜ Ở Ầ 1
CHƯƠNG 1: C S LÝ LU N V XÂY D NG VÀ TH C HI N CHI N Ơ Ở Ậ Ề Ự Ự Ệ Ế LƯỢC KINH DOANH C A DOANH NGHI PỦ Ệ 8
1.1. Chi n lế ược kinh doanh 8
1.1.1. Khái ni m chi n lệ ế ược kinh doanh 8
1.1.2. Vai trò c a chi n lủ ế ược kinh doanh 9
1.1.3. Phân lo i chi n lạ ế ược kinh doanh 11
1.2. Quy trình xây d ng và th c hi n chi n lự ự ệ ế ược kinh doanh 22
1.2.1. Xác đ nh s m nh, m c tiêu chi n lị ứ ệ ụ ế ượ ủc c a doanh nghi pệ 23
1.2.2. Phân tích môi trường vĩ mô 23
1.2.3. Phân tích môi trường ngành 25
1.2.4. Phân tích môi trường bên trong 27
1.2.5. Phân tích và l a ch n phự ọ ương án chi n lế ượ 30c 1.2.6. Th c hi n tri n khai chi n lự ệ ể ế ượ 30c 1.2.7. Ki m tra và đánh giá vi c th c hi n chi n lể ệ ự ệ ế ượ 31c 1.3. M t s mô hình xây d ng và th c hi n chi n lộ ố ự ự ệ ế ược kinh doanh 31
CHƯƠNG 2: TH C TR NG CHI N LỰ Ạ Ế ƯỢC KINH DOANH C A T NG Ủ Ổ CÔNG TY C PH N THI T B ĐI N VI T NAMỔ Ầ Ế Ị Ệ Ệ 34
2.1. Tông quan vê Tông Công ty Cô phân Thiêt bi điên Viêt Nam̉ ̀ ̉ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ 34
2.1.1. Khai quat́ ́ 34
2.1.2. Lich s hinh thanh va phat triêṇ ử ̀ ̀ ̀ ́ ̉ 35
2.1.3. Tâm nhin va s mênh̀ ̀ ̀ ́ư ̣ 36
Trang 82.1.4. Triêt ly kinh doanh́ ́ 36
2.1.5. Tinh cach va th́ ́ ̀ ương hiêụ 36
2.1.6. Nganh nghê kinh doanh̀ ̀ 37
2.1.7. S đô tô ch cơ ̀ ̉ ư 44́
2.2. Chi n lế ược kinh doanh và các nhân t nh hố ả ưởng đ n chi n lế ế ược kinh doanh c a T ng Công tyủ ổ 47
2.2.1. Chi n lế ược kinh doanh c a T ng Công tyủ ổ 47
2.2.2. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n chi n lế ế ược kinh doanh c a T ng Công tyủ ổ .51
2.2.3. Phân tích t ng h p chi n lổ ợ ế ược kinh doanh T ng Công tyổ 73
2.3. Th c hi n chi n lự ệ ế ược kinh doanh t i T ng Công ty C ph n Thi t b ạ ổ ổ ầ ế ị đi n Vi t Namệ ệ 77
2.3.1. T ch c th c hi n chi n lổ ứ ự ệ ế ượ 78c 2.3.2. Đ ra các chính sáchề 79
2.3.3. Phân b ngu n l cổ ồ ự 79
2.3.4. Ki m tra đánh giá vi c th c hi n chi n lể ệ ự ệ ế ượ 81c 2.4. Đánh giá v chi n lề ế ược kinh doanh c a T ng Công tyủ ổ 82
2.4.1. Đánh giá b ng phằ ương pháp SWOT 82
2.4.2. Đánh giá b ng phằ ương pháp ph ng v nỏ ấ 89
2.4.3. Đánh giá chung 90
CHƯƠNG 3: M T S GI I PHÁP HOÀN THI N CHI N LỘ Ố Ả Ệ Ế ƯỢC KINH DOANH CHO T NG CÔNG TY C PH N THI T B ĐI N VI T NAMỔ Ổ Ầ Ế Ị Ệ Ệ 93
3.1. M c tiêu và đ nh hụ ị ướng phát tri n giai đo n 20172022ể ạ 94
3.2. Các gi i pháp hoàn thi n chi n lả ệ ế ược kinh doanh cho công ty 95
3.2.1. Gi i pháp nh m hoàn thi n vi c xây d ng chi n lả ằ ệ ệ ự ế ượ 99c 3.2.2. Gi i pháp nh m hoàn hi n vi c th c hi n chi n lả ằ ệ ệ ự ệ ế ượ 103c 3.3. M t s ki n ngh đ i v i nhà nộ ố ế ị ố ớ ước 113
3.3.1. Đ m b o môi trả ả ường kinh doanh cho doanh nghi pệ 113
Trang 93.3.2. H tr ngu n l c cho doanh nghi pỗ ợ ồ ự ệ 114
3.3.3. Phát tri n ho t đ ng xúc ti n thể ạ ộ ế ương m iạ 114
K T LU NẾ Ậ 116
DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả i
PH L CỤ Ụ iv
Trang 10Tông Công ty Cô phân Thiêt ̉ ̉ ̀ ́
bi điên Viêt Naṃ ̣ ̣GELEX EMIC Electrical Measuring Instrument
Stock Company
Công ty C ph n Thi t b ổ ầ ế ị
đi nệVIHEM Viet Nam – Hungari Electric
Machinery Manufacturing Joint Stock Company
Công ty C ph n Ch t o ổ ầ ế ạmáy đi n Vi t Nam Hungaryệ ệ
VINAKIP Electrical Devices Joint Stock
Company No 1
Công ty C ph n Khí c ổ ầ ụ
đi n 1ệ
Trang 11DANH M C HÌNH V Ụ Ẽ , S Đ , BI U Đ , B NG BI U Ơ Ồ Ể Ồ Ả Ể
Hình 1.1: Mô hình phân lo i theo c p đ chi n lạ ấ ộ ế ược 11
Hình 1.2: Quy trình qu n tr chi n lả ị ế ược 22
Hình 1.3: Mô hình năm tác l cự 26
Hình 1.4: Ma tr n BCGậ 32
Hình 2.1: C c u thi t b đi n c a GELEXơ ấ ế ị ệ ủ 40
Hình 2.2: Khách s n Melia Hà N iạ ộ 42
Hình 2.3: Toà nhà GELEX 43
Hình 2.4: D án S 10 Tr n Nguyên Hãnự ố ầ 43
S đ 2.1: S đ t ch c GELEXơ ồ ơ ồ ổ ứ 46
Bi u đ 2.1: Tăng trể ồ ưởng kinh t Vi t Nam so v i k ho ch nh ng năm ế ệ ớ ế ạ ữ qua 52
B ng 1.1: Ma tr n SWOT (m t m nh, m t y u, c h i và nguy c )ả ậ ặ ạ ặ ế ơ ộ ơ 31
B ng 2.1: Danh sách Công ty thành viên t i th i đi m 31/03/2017ả ạ ờ ể 45
B ng 2.2: S lả ố ượng cán b công nhân viênộ 61
B ng 2.3: B ng cân đ i k toánả ả ố ế 65
B ng 2.4: Các ch tiêu tài chính ch y uả ỉ ủ ế 65
B ng 2.5: B ng báo cáo k t qu kinh doanhả ả ế ả 66
B ng 2.6: Ngu n v n tín d ngả ồ ố ụ 67
B ng 3.1: Ch tiêu k ho ch năm 2017 ả ỉ ế ạ 94
B ng 3.2: M c thả ứ ưởng doanh s bán hàng c a đ i lý ố ủ ạ 108
Trang 12TÓM T T K T QU NGHIÊN C U LU N VĂN Ắ Ế Ả Ứ Ậ
Đ tàiề : M t s gi i pháp nh m hoàn thi n chi n lộ ố ả ằ ệ ế ược kinh doanh cho Tông̉ Công ty Cô phân Thiêt bi điên Viêt Nam.̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣
Giáo viên hướng d nẫ : PGS.TS Bùi Anh Tu nấ
H c viênọ : Tr n H i Vânầ ả
Đ n v ch trìơ ị ủ : Trường Đ i h c Ngo i thạ ọ ạ ương
Th i gian th c hi nờ ự ệ : T tháng 10/2016 đ n tháng 4/2017ừ ế
Đ t v n đ ặ ấ ề
Ho ch đ nh chi n lạ ị ế ược kinh doanh là m t công vi c đ c bi t quan tr ng đ iộ ệ ặ ệ ọ ố
v i m i doanh nghi p nh m xác đ nh hớ ọ ệ ằ ị ướng đi c a doanh nghi p trong tủ ệ ương lai. Bên c nh vi c đ a ra nh ng chi n lạ ệ ư ữ ế ượ ốc t t thì công tác th c hi nự ệ chi n lế ượ ccũng r t quan tr ng, s thành công hay th t b i c a chi n lấ ọ ự ấ ạ ủ ế ược.
V i t cách là nhân viên T ng Công ty C ph n Thi t b đi n Vi t Nam, vàớ ư ổ ổ ầ ế ị ệ ệ
là h c viên đọ ược đào t o t i trạ ạ ương Đai hoc Ngoai th̀ ̣ ̣ ̣ ương, tác gi mong mu nả ố đóng góp m t cách nhìn, phân tích nguyên nhân nh ng h n ch trong vi c xâyộ ữ ạ ế ệ
d ng và th c hi n Chi n lự ự ệ ế ược c a T ng Công ty và đ a ra m t s gi i pháp đủ ổ ư ộ ố ả ể hoàn thi n h n nh m đ t đệ ơ ằ ạ ược nh ng m c tiêu đã đ ra.ữ ụ ề
N i dung và ph ộ ươ ng pháp nghiên c u ứ
N i dung nghiên c u: Nghiên c u v các chi n lộ ứ ứ ề ế ược kinh doanh hi n t iệ ạ
c aủ Tông công ty giai đo n 20132016 (Chi n l̉ ạ ế ược tăng trưởng b ng đa d ngằ ạ hóa kinh doanh và Chi n lế ược khác bi t hóa), t đó đ a ra các gi i pháp nh mệ ừ ư ả ằ hoàn thi n chi n lệ ế ược kinh doanh cho Tông công ty trong giai đo n 20172022.̉ ạ
Ph ng pháp nghiên c u: h th ng hóa c s lý lu n và ph ng v n.ươ ứ ệ ố ơ ở ậ ỏ ấ
Tóm t t k t qu th c hi n ắ ế ả ự ệ :
(1) C s lý lu n v xây d ng và th c hi n chi n lơ ở ậ ề ự ự ệ ế ược kinh doanh c aủ
Trang 13Doanh nghi p: Có nh ng đ nh nghĩa, khái ni m c b n v chi n lệ ữ ị ệ ơ ả ề ế ược kinh doanh, nh ng quy trình xây d ng và th c hi n chi n lữ ự ự ệ ế ược cũng nh đ a ra đư ư ượ c
m t s mô hình nghiên c u xây d ng và th c hi n chi n lộ ố ứ ự ự ệ ế ược
(2) Th c tr ng chi n lự ạ ế ược kinh doanh c a T ng Công ty C ph n Thi t bủ ổ ổ ầ ế ị
đi n Vi t Nam: Phân tích đệ ệ ược đi m m nh, đi m y u, c h i và thách th c khiể ạ ể ế ơ ộ ứ
th c hi n các chi n lự ệ ế ược c a doanh nghi p. T đó, ch ra nh ng thành công cũngủ ệ ừ ỉ ữ
nh nh ng đi m t n t i.ư ữ ể ồ ạ
(3) M t s gi i pháp hoàn thi n chi n lộ ố ả ệ ế ược kinh doanh cho T ng Công tyổ
C ph n Thi t b đi n Vi t Nam: Nêu đổ ầ ế ị ệ ệ ược m t s gi i pháp hoàn thi n vi cộ ố ả ệ ệ xây d ng và th c hi n chi n lự ự ệ ế ược, ki n ngh đ i v i nhà nế ị ố ớ ước
K t qu c a đ tài: ế ả ủ ề
Nghiên c u s đóng góp và h tr thêm trong vi c xây d ng và hoàn thi nứ ẽ ỗ ợ ệ ự ệ chi n lế ược kinh doanh cho T ng Công ty C ph n Thi t b đi n Vi t Nam.ổ ổ ầ ế ị ệ ệ
K t lu n và ki n ngh : ế ậ ế ị
Chi n lế ược tăng trưởng b ng đa d ng hóa và chi n l c khác bi t hóa làằ ạ ế ự ệ hoàn toàn phù h p đ i v i T ng Công ty C ph n Thi t b đi n Vi t Nam. Tuyợ ố ớ ổ ổ ầ ế ị ệ ệ nhiên, vi c xây d ng và hoàn thi n chi n lệ ự ệ ế ược còn m t s h n chộ ố ạ ế, do đó, lu nậ văn đã đ a ra hư ướng đi phù h p và nh ng gi i pháp h t s c c n thi t choợ ữ ả ế ứ ầ ế GELEX. Trong giai đo n 2017 – 2022, n u nh ng nghiên c u và đ xu t c a đạ ế ữ ứ ề ấ ủ ề tài được áp d ng, tác gi tin r ng GELEX s có nh ng bụ ả ằ ẽ ữ ước đ t phá v doanhộ ề thu và th ph n, c ng c s phát tri n b n v ng c a GELEX.ị ầ ủ ố ự ể ề ữ ủ
Kinh doanh đa ngành là m t hộ ướng đi, hướng phát tri n v lâu dài và t tể ề ấ
y u Vi t Nam cũng nh trên toàn th gi i c a các t ch c kinh doanh, đ c bi tế ở ệ ư ế ớ ủ ổ ứ ặ ệ
là đ i v i nh ng công ty đã th c s trố ớ ữ ự ự ưởng thành, chín mu i, thành công trongồ lĩnh v c kinh doanh c t lõi c a mình. ự ố ủ M c dù ti m năng là h t s c to l n, tuyặ ề ế ứ ớ nhiên thách th c cũng không h nh Thành công c a doanh nghi p còn phứ ề ỏ ủ ệ ụ thu c r t l n vào s quan tâm c a Đ ng và Nhà Nộ ấ ớ ự ủ ả ước và ph thu c vào s tìmụ ộ ự
Trang 14ki m và tìm gi i pháp cho các doanh nghi p.ế ả ệ
Trang 15L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
T ng Công ty C ph n Thi t b đi n Vi t Nam (GELEX) là m t công ty l nổ ổ ầ ế ị ệ ệ ộ ớ
v thi t b đi n, t khi thành l p cho đ n nay, công ty luôn là nhà cung c p thi tề ế ị ệ ừ ậ ế ấ ế
b đi n uy tín, không ch ph c v nhu c u trong nị ệ ỉ ụ ụ ầ ước mà còn xu t kh u ra cácấ ẩ
nước khác nh Lao, Campuchia. Đ có đư ̀ ể ược s tin c y đó là nh công ty cóự ậ ờ
phương hương t ch c kinh doanh tôt, s n xu t chuyên môn hóa, ki m soát ch t́ ổ ứ ́ ả ấ ể ấ
lượng t t, luôn luôn đ nh hố ị ướng phát tri n s n ph m c a mình t t h n. ể ả ẩ ủ ố ơ
Năm 2016 đánh d u m t bấ ộ ước phát tri n m i, thay đ i toàn di n c c u sể ớ ổ ệ ơ ấ ở
h u T ng Công ty khi B Công thữ ổ ộ ương thoái toàn b v n nhà nộ ố ước. GELEX trở thành T ng Công ty C ph n 100% v n t nhân v i nh ng thay đ i m nh m vổ ổ ầ ố ư ớ ữ ổ ạ ẽ ề
qu n tr đi u hành theo mô hình m i. GELEX đ t m c tiêu tr thành t p đoàn đaả ị ề ớ ặ ụ ở ậ ngành hàng đ u Vi t Nam, ti p t c khai thác th m nh trong ngành s n xu tầ ệ ế ụ ế ạ ả ấ thi t b đi n b ng chi n lế ị ệ ằ ế ược khác bi t hoá và chi n lệ ế ược tăng trưởng b ng đaằ
d ng hóa kinh doanh, m r ng ho t đ ng trong lĩnh v c đ u t năng lạ ở ộ ạ ộ ự ầ ư ượng, b tấ
đ ng s n, logistics và đ u t tài chính. Tuy nhiênộ ả ầ ư , đ án Phát tri n lề ể ưới đi nệ thông minh đã được Th tủ ướng Chính ph phê duy t t i Quy t đ nhủ ệ ạ ế ị s 1670/QĐốTTg ngày 8/11/2012 nhăm thay thê toan bô công t c sang công t điên t đang̀ ́ ̀ ̣ ơ ơ ơ ̣ ử
nh h ng r t l n đ n chi n l c kinh doanh c a T ng Công ty khi thi tr ng̀
công t điên t canh tranh rât khôc liêt, không chi v i cac doanh nghiêp trongơ ̣ ử ̣ ́ ́ ̣ ̉ ớ ́ ̣
nươc, cac doanh nghiêp hiên tai ma con phai đôi măt v i s canh tranh rât l n cuá ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ơ ự́ ̣ ́ ớ ̉ cac doanh nghiêp ń ̣ ươc ngoai. ́ ̀ Đi u này cũng đ t ra cho doanh nghi p không ítề ặ ệ
nh ng v n đ c n nghiên c u gi i quy t nh : làm th nào đ tăng kh năngữ ấ ề ầ ứ ả ế ư ế ể ả
c nh tranh, nâng cao hi u qu trong ho t đ ng s n xu t Đ đ t đạ ệ ả ạ ộ ả ấ ể ạ ược nh ngữ
m c tiêu đ ra, T ng Công ty c n có nh ng gi i pháp hoàn thi n nh ng chi nụ ề ổ ầ ữ ả ệ ữ ế
lược kinh doanh sao cho phù h p v i b i c nh kinh t hi n t i.ợ ớ ố ả ế ệ ạ
Hiên tai tac gia đang công tac tai Tông Công ty Cô phân Thiêt bi điên Viêṭ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̉ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ Nam. Qua phân tích th c t tình hình kinh doanh c a ự ế ủ GELEX, tác gi nh n th yả ậ ấ
Trang 16r ng, trong quá trình xây d ng và th c hi n chi n lằ ự ự ệ ế ược còn m c ph i m t s h nắ ả ộ ố ạ
ch N u không có s hoàn thi n thì T ng Công ty không th đ t đế ế ự ệ ổ ể ạ ược nh ngữ
m c tiêu đã đ ra là tăng doanh thu, l i nhu n, th m chí có th m t d n th ph nụ ề ợ ậ ậ ể ấ ầ ị ầ
c a mình. Băng nh ng kinh nghiêm trong qua trinh lam viêc, cung nh ng kiênủ ̀ ữ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ̀ ữ ́
th c tiêp thu trong qua trinh hoc tâp tai trứ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ương Đai hoc Ngoai th̀ ̣ ̣ ̣ ương va mong̀ muôn có đóng góp nh m nâng cao t i đá ằ ố sự thành công c a T ng Công ty trongủ ổ
vi c đ t đệ ạ ược nh ng m c tiêu đã đ ra tác gi đã ti n hành nghiên c u v n đ :ữ ụ ề ả ế ứ ấ ề
“M t s gi i pháp nh m hoàn thi n chi n lộ ố ả ằ ệ ế ược kinh doanh cho Tông Công ty Cổ ̉ phân Thiêt bi điên Viêt Nam”.̀ ́ ̣ ̣ ̣
2 T ng quan tình hình nghiên c uổ ứ
Đã có nghiên c u v T ng Công ty C ph n Thi t b đi n Vi t Nam cũngứ ề ổ ổ ầ ế ị ệ ệ
nh v xây d ng chi n lư ề ự ế ược kinh doanh trong các lĩnh v c khác nhau, có th kự ể ể
đ n nh các lu n văn:ế ư ậ
Đ tài lu n văn th c s “M t s gi i pháp hoàn thi n công tác s d ngề ậ ạ ỹ ộ ố ả ệ ử ụ
v n l u đ ng t i T ng Công ty C ph n Thi t b đi n Vi t Nam” c a tác gi Âuố ư ộ ạ ổ ổ ầ ế ị ệ ệ ủ ả Xuân Phong (Đ i h c Ngo i thạ ọ ạ ương) th c hi n năm 2016, đã nghiên c u v th cự ệ ứ ề ự
tr ng tình hình s d ng v n c a T ng Công ty C ph n Thi t b đi n Vi t Nam.ạ ử ụ ố ủ ổ ổ ầ ế ị ệ ệ
M c dù đ tài không đ c p đ n các chi n lặ ề ề ậ ế ế ược kinh doanh c a T ng Công tyủ ổ
nh ng d a vào vi c phân tích các đi m m nh, m t y u, c h i và thách th cư ự ệ ể ạ ặ ế ơ ộ ứ (SWOT), t đó ch ra nh ng đi m còn t n t i và đ a ra nh ng gi i pháp cho vi cừ ỉ ữ ể ồ ạ ư ữ ả ệ hoàn thi n công tác s d ng v n l u đ ng t i T ng Công ty. ệ ử ụ ố ư ộ ạ ổ
M t nghiên c u v hoàn thi n chi n lộ ứ ề ệ ế ược kinh doanh “Gi i pháp hoànả thi n chi n lệ ế ược kinh doanh c a Công ty C ph n Thủ ổ ầ ương m i Công nghi pạ ệ
Th Đô” tác gi Lê Tu n H i (Đ i h c Ngo i thủ ả ấ ả ạ ọ ạ ương) th c hi n năm 2011.ự ệ Trong lu n văn này tác gi Lê Tu n H i h th ng c s lý thuy t, các đ nh nghĩa,ậ ả ấ ả ệ ố ơ ở ế ị khái ni m v xây d ng chi n lệ ề ự ế ược. T đó, áp d ng vào vi c phân tích th c tr ngừ ụ ệ ự ạ
s n xu t kinh doanh c a công ty, đánh giá các ch tiêu v tài chính, các ch tiêuả ấ ủ ỉ ề ỉ
th c hi n đự ệ ược trong nh ng năm g n đây, cũng nh đánh giá vai trò c a công tácữ ầ ư ủ
Trang 17marketing trong công ty. Tác gi cũng đi vào phân tích các y u t vi mô, vĩ môả ế ố
nh h ng đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty, hình thành nên ma
tr n SWOT cho doanh nghi p. Trên c s phân tích lý thuy t, cũng nh th cậ ệ ơ ở ế ư ự
tr ng c a doanh nghi p hi n nay thì tác gi đã l a ch n cho doanh nghi p m tạ ủ ệ ệ ả ự ọ ệ ộ chi n lế ược kinh doanh phù h p đó là chi n lợ ế ược c p công ty (Chi n lấ ế ược đa
d ng hóa kinh doanh ) và Chi n lạ ế ược c p ngành kinh doanh (Chi n lấ ế ược khác
bi t hóa ) và đ a ra nh ng gi i pháp cho vi c th c hi n chi n lệ ư ữ ả ệ ự ệ ế ược kinh doanh đó
Có th nh n th y r ng, ch a có đ tài nào nghiên c u m t cách t ng th vể ậ ấ ằ ư ề ứ ộ ổ ể ề hoàn thi n chi n lệ ế ược kinh doanh c a T ng Công ty C ph n Thi t b đi n Vi tủ ổ ổ ầ ế ị ệ ệ Nam. Chính vì v y, đ tài mà h c viên l a ch n nghiên c u là hoàn toàn khôngậ ề ọ ự ọ ứ trùng l p v i các công trình nghiên c u trặ ớ ứ ước đây
3 M c đích nghiên c uụ ứ
Trên c s h th ng lý lu n v chi n lơ ở ệ ố ậ ề ế ược kinh doanh c a doanh nghi p,ủ ệ
đ tài nghiên c u v th c tr ng tri n khai chi n lề ứ ề ự ạ ể ế ược kinh doanh c a T ng Côngủ ổ
ty C ph n Thi t b đi n Vi t Nam t đó đ ra ki n ngh gi i pháp nh m hoànổ ầ ế ị ệ ệ ừ ề ế ị ả ằ thi n chi n lệ ế ược kinh doanh c a doanh nghi p.ủ ệ
Đ đ t để ạ ược m c đích nêu trên, đ tài c n th c hi n nh ng nhi m v sau:ụ ề ầ ự ệ ữ ệ ụ
H th ng hóa lý lu n v chi n lệ ố ậ ề ế ược kinh doanh c a doanh nghi p.ủ ệ
Nghiên c u th c tr ng tri n khai chi n lứ ự ạ ể ế ược kinh doanh c a GELEX b ngủ ằ cách tìm hi u n i b công ty, d a trên báo cáo k t qu kinh doanh c a công tyể ộ ộ ự ế ả ủ trong 4 năm 2013, 2014, 2015, 2016 các thông tin ch n l c t các tài li u thamọ ọ ừ ệ
kh o t đó đ a ra m t tích c c và h n ch ả ừ ư ặ ự ạ ế
Đánh giá được chi n lế ược mà công ty đang áp d ng t đó rút ra nh ngụ ừ ữ
đi m m nh, đi m y u, c h i và thách th c hi n t i c a doanh nghi p.ể ạ ể ế ơ ộ ứ ệ ạ ủ ệ
Đ a ra nh ng gi i pháp phù h p nh t giúp công ty hoàn thi n h n vư ữ ả ợ ấ ệ ơ ề chi n lế ược kinh doanh c a mình, đ t đủ ạ ược hi u qu t t nh t và đáp ng đệ ả ố ấ ứ ượ c
Trang 18nh ng m c tiêu dài h n c a doanh nghi p.ữ ụ ạ ủ ệ
4 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: Gi i pháp hoàn thi n chi n lứ ả ệ ế ược kinh doanh c aủ Tông Công ty Cô phân Thiêt bi điên Viêt Nam.̉ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣
Ph m vi nghiên c u: Chi n lạ ứ ế ược kinh doanh c a Tông Công ty Cô phâǹủ ̉ ̉ Thiêt bi điên Viêt Nam trong giai đo n 20132016 (Chi n ĺ ̣ ̣ ̣ ạ ế ược tăng trưởng b ngằ
đa d ng hóa kinh doanh và Chi n lạ ế ược khác bi t hóa) và gi i pháp cho giai đo nệ ả ạ 20172022
N i dung nghiên c u: Nghiên c u v các chi n lộ ứ ứ ề ế ược kinh doanh c a Tôngủ ̉ công ty, t đó đ a ra các gi i pháp nh m hoàn thi n chi n lừ ư ả ằ ệ ế ược kinh doanh cho Tông công ty.̉
Phương pháp th ng kê, so sánh: thu th p và x lý các s li u, các báo cáoố ậ ử ố ệ tài chính c a Tông Công ty Cô phân Thiêt bi điên Viêt Nam, đ a ra các nh n xétủ ̉ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ư ậ
và đ xu t nh ng phề ấ ữ ương án phù h p nâng cao hi u qu kinh doanh.ợ ệ ả
Phương pháp phân tích, t ng h p: trên c s thu th p và nghiên c u cácổ ợ ơ ở ậ ứ quy trình áp d ng, đánh giá môi trụ ường kinh doanh, xác đ nh đi m phân lo i c aị ể ạ ủ các y u t trong các ma tr n c a ế ố ậ ủ khung phân tích hình thành chi n lế ượ Các số c.
li u th c p đệ ứ ấ ược thu th p t i T ng Công ty C ph n Thi t b đi n Vi t Nam vàậ ạ ổ ổ ầ ế ị ệ ệ các đ i th c nh tranh tr c ti p.ố ủ ạ ự ế
Phương pháp ph ng v n: s d ng các câu h i ph ng v n, đ a ra k t quỏ ấ ử ụ ỏ ỏ ấ ư ế ả
Trang 19ph ng v n các nhân viên và c p qu n lý c a công ty đ khái quát nh ng thànhỏ ấ ấ ả ủ ể ữ công, t n t i và nguyên nhân. ồ ạ
Đ i tố ượng ph ng v n:ỏ ấ
+ Ph ng v n các c p qu n lý ỏ ấ ấ ả : đ hi u để ể ược quan đi m c a các c p qu nể ủ ấ ả
lý v vi c áp d ng cũng nh công tác tri n khai chi n lề ệ ụ ư ể ế ược hi n t i T ngệ ạ ở ổ Công ty
S lố ượng người tham gia ph ng v n: 4 ngỏ ấ ười
+ Ph ng v n các c p nhân viên ỏ ấ ấ : đ hi u để ể ược đánh giá và mong mu n vố ề cách tri n khai chi n lể ế ược kinh doanh c a Công ty. ủ
S lố ượng người tham gia ph ng v n: 4 ngỏ ấ ười
Danh sách và câu h i ph ng v n đỏ ỏ ấ ược đính kèm t i Ph l c lu n văn.ạ ụ ụ ậ
Trang 206 Tính m i c a đ tàiớ ủ ề
Là m t đ tài ng d ng khoa h c kinh t vào m t doanh nghi p c th ,ộ ề ứ ụ ọ ế ộ ệ ụ ể
lu n văn đã có nh ng nghiên c u, phân tích và đ xu t m i m có th áp d ngậ ữ ứ ề ấ ớ ẻ ể ụ vào th c t đem l i hi u qu kinh doanh cho T ng Công ty.ự ế ạ ệ ả ổ
V chi n lề ế ược kinh doanh c a T ng Công ty, đ tài đã tìm hi u và ch raủ ổ ề ể ỉ
được hai chi n lế ược ch ch t c a doanh nghi p là chi n lủ ố ủ ệ ế ược khác bi t hóa vàệ chi n lế ược tăng trưởng b ng đa d ng hóa kinh doanh. Có th th y, tuy đây khôngằ ạ ể ấ
ph i là nh ng chi n lả ữ ế ược m i m , nh ng đã đớ ẻ ư ược áp d ng m t cách sáng t o vàụ ộ ạ
k t h p linh đ ng trong m t doanh nghi p m nh, đa ngành hàng đ u Vi t Nam.ế ợ ộ ộ ệ ạ ầ ệ
V vi c xây d ng và th c hi n chi n lề ệ ự ự ệ ế ược kinh doanh, ngoài vi c T ngệ ổ Công ty đã bi t phát huy s n ph m truy n th ng uy tín lâu năm, th c hi n chi nế ả ẩ ề ố ự ệ ế
lược khác bi t hoá khi ti p t c c i ti n và cung c p cho khách hàng nh ng s nệ ế ụ ả ế ấ ữ ả
ph m t t nh t, GELEX còn t n d ng ẩ ố ấ ậ ụ các m t m nh bên trong doanh nghi pặ ạ ệ (ngu n nhân l c, đi u ki n v t ch t, c s h t ng…) tích lũy trong nh ng nămồ ự ề ệ ậ ấ ơ ở ạ ầ ữ xây d ng và phát tri n k t h p v i c h i là t c đ tăng trự ể ế ợ ớ ơ ộ ố ộ ưởng GDP cao và nổ
đ nh, chính sách h tr c a Nhà nị ỗ ợ ủ ước đ phát tri n m r ng sang lĩnh v c nhể ể ở ộ ự ư logistics, b t đ ng s n, đ u t năng lấ ộ ả ầ ư ượng và đ u t tài chính theo nh ng cáchầ ư ữ
th c hi n đ i và phù h p. ứ ệ ạ ợ
Đ tài cũng đã nêu ra đề ược nh ng đ xu t mang tính th c ti n và m i mữ ề ấ ự ễ ớ ẻ
đ đi u ch nh vi c xây d ng và th c hi n chi n lể ề ỉ ệ ự ự ệ ế ược kinh doanh cũng như
nh ng ki n ngh h u ích đ i v i Nhà nữ ế ị ữ ố ớ ước trong th i đi m Vi t Nam hờ ể ệ ướng t iớ
là m t cộ ường qu c trong khu v c.ố ự
7 K t c u c a lu n vănế ấ ủ ậ
Ngoài L i c m n, L i cam đoan, M c l c, Danh m c t vi t t t, Danhờ ả ơ ờ ụ ụ ụ ừ ế ắ
m c hình v , Danh m c b ng bi u, Tóm t t k t qu nghiên c u lu n văn, Ph nụ ẽ ụ ả ể ắ ế ả ứ ậ ầ
m đ u, K t lu n, Ph l c, Tài li u tham kh o, n i dung Lu n văn đở ầ ế ậ ụ ụ ệ ả ộ ậ ược tri nể khai theo 3 chương g m:ồ
Chương 1: C s lý lu n v xây d ng và th c hi n chi n lơ ở ậ ề ự ự ệ ế ược kinh doanh
c a doanh nghi p.ủ ệ
Trang 21 Chương 2: Phân tích đánh giá chi n lế ược kinh doanh c a Tông Công ty Côủ ̉ ̉ phân Thiêt bi điên Viêt Nam.̀ ́ ̣ ̣ ̣
Chương 3: M t s gi i pháp nh m hoàn thi n chi n lộ ố ả ằ ệ ế ược kinh doanh cho Tông Công ty Cô phân Thiêt bi điên Viêt Nam.̉ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣
Trang 22CHƯƠNG 1: C S LÝ LU N V XÂY D NG VÀ TH C HI N CHI NƠ Ở Ậ Ề Ự Ự Ệ Ế
LƯỢC KINH DOANH C A DOANH NGHI PỦ Ệ
1.1. Chi n lế ược kinh doanh
1.1.1. Khái ni m chi n l ệ ế ượ c kinh doanh
Xét v góc đ l ch s , khái ni m chi n lề ộ ị ử ệ ế ược có t th i Hy L p c đ i,ừ ờ ạ ổ ạ ngu n g c sâu xa t quân s v i ý nghĩa ch ra các k ho ch l n và dài h n d aồ ố ừ ự ớ ỉ ế ạ ớ ạ ự trên s phân tích và đánh giá đi m m nh, đi m y u c a quân đ ch, k t h p v iự ể ạ ể ế ủ ị ế ợ ớ thiên th i, đ a l i đ đi đ n m c tiêu cu i cùng là giành th ng l i trên chi nờ ị ợ ể ế ụ ố ắ ợ ế
trường. T đó thu t ng chi n lừ ậ ữ ế ược kinh doanh ra đ i. Trên th c t , tùy theoờ ự ế
m c đích nghiên c u và t ng th i k phát tri n khác nhau mà các nhà kinh t cóụ ứ ừ ờ ỳ ể ế
nh ng quan ni m khác nhau v chi n lữ ệ ề ế ược
Theo Afred Chandler, trích giáo trình Qu n tr chi n lả ị ế ược Strategic Management, m t trong nh ng nhà kh i xộ ữ ở ướng và phát tri n lý thuy t v qu n trế ế ề ả ị chi n lế ược, chi n lế ược là “s xác đ nh các m c tiêu và m c đích dài h n c a ự ị ụ ụ ạ ủ doanh nghi p, và s ch p nh n chu i các hành đ ng cũng nh phân b ngu n ệ ự ấ ậ ỗ ộ ư ổ ồ
l c c n thi t đ th c ự ầ ế ể ự hi n các m c tiêu này”. ệ ụ (Bùi Văn Danh 2011, tr.35)
Cũng theo giáo trình này, uinn l i cho r ngỌ ạ ằ “chi n l ế ượ c là mô th c hay k ứ ế
ho ch tích h p các m c tiêu c b n, các chính sách và chu i các hành đ ng c a ạ ợ ụ ơ ả ỗ ộ ủ
t ch c vào trong m t t ng thê c k t ch t ch ổ ứ ộ ổ ố ế ặ ẽ”.
Trong giáo trình Qu n tr chi n lả ị ế ược, Nhà xu t b n th ng kê, William J.ấ ả ố Gluech l i đ nh nghĩa “ạ ị Chi n l ế ượ c là m t k ho ch mang tính th ng nh t, toàn ộ ế ạ ố ấ
di n và tính ph i h p, đ ệ ố ợ ượ c thi t k đ m b o r ng các m c tiêu c b n c a t ế ế ả ả ằ ụ ơ ả ủ ổ
ch c s đ ứ ẽ ượ c th c hiên ự ” (Nguy n Khoa Khôi và Đ ng Th Thanh Phễ ồ ị ương 2007,
tr. 4)
G n đây, Gerry Johnson và Kevan Schole ầ cho r ng ằ “chi n l ế ượ c là đ nh ị
h ướ ng và ph m v c a m t t ch c trong dài h nh, nh m đ t đ ạ ỉ ủ ộ ổ ứ ạ ằ ạ ượ ợ c l i th cho ế
t ch c thông qua c u hình các ngu n l c c a nó trong b i c nh c a môi tr ổ ứ ấ ồ ự ủ ố ả ủ ườ ng
Trang 23thay đ i, đ đáp ng nhu c u c a th tr ổ ể ứ ầ ủ ị ườ ng và th a mãn k v ng c a các bên ỏ ỳ ọ ủ
h u quan” ( ữ Johnson và Schole 2002, tr.76)
Rút ra t nh ng quan ni m khác nhau v chi n lừ ữ ệ ề ế ược, hi u m t cách kháiể ộ quát nh t chi n lấ ế ược trong lĩnh v c kinh doanh chính là h th ng các quan đi m,ự ệ ố ể các m c đích và các m c tiêu c b n cùng các gi i pháp, các chính sách nh m sụ ụ ơ ả ả ằ ử
d ng m t cách t t nh t các ngu n l c, l i th , c h i c a doanh nghi p đ đ tụ ộ ố ấ ồ ự ợ ế ơ ộ ủ ệ ể ạ
được các m c tiêu đ ra trong m t th i h n nh t đ nh.ụ ề ộ ờ ạ ấ ị
Nói tóm l i chi n lạ ế ược kinh doanh dù được hi u dể ưới khía c nh này hayạ khía c nh khác thì nó v n gi b n ch t là phạ ẫ ữ ả ấ ương th c đ th c hi n m c tiêu.ứ ể ự ệ ụ Chi n lế ược là m t cái gì đó hộ ướng t i tớ ương lai, đ a nh ng tr ng thái hi n cóư ữ ạ ệ
c a t ch c t i nh ng đích đã đủ ố ứ ớ ữ ược đ nh s n trong tị ẵ ương lai
1.1.2. Vai trò c a chi n l ủ ế ượ c kinh doanh
Chi n lế ư cợ kinh doanh đóng vai trò h tế sức quan tr ngọ đ iố v iớ sự tồn t iạ
và phát tri nể c aủ m iỗ doanh nghi p.ệ Chi nế lư cợ kinh doanh đúng đ nắ sẽ tạo
m tộ hướng đi t tố cho doanh nghiệp, có thể coi như kim chỉ nam dẫn đư ng choờ doanh nghi pệ đi đúng hư ng.ớ
Trong thực t ,ế có r tấ nhi uề nhà kinh doanh nhờ có chi nế lư cợ kinh doanh đúng đ nắ nên đ tạ đư cợ nhiều thành công, vư tợ qua đ iố thủ c nhạ tranh và t oạ vị thế cho mình trên thư ngơ trường
Chi nế lược kinh doanh mang l iạ r tấ nhiều l iợ ích cho doanh nghi p, tệ ầm quan tr ngọ c aủ nó đư cợ thể hi nệ ở những m tặ sau:
Vai trò ho ch đạ ịnh: Chi nế lư cợ kinh doanh giúp doanh nghi p ệ thấy rõ
m c đíchụ và hư ng điớ c aủ mình. Nó chỉ ra cho nhà qu nả trị bi tế là ph iả xem xét
và xác đ nhị xem tổ chức đi theo hư ngớ nào và lúc nào sẽ đ tạ đư cợ kết quả mong muốn
Chi n lế ư cợ g nắ li nề các m cụ tiêu phát tri nể trong ng nắ hạn ở b iố c nhả dài
h n.ạ Trong môi trường kinh doanh hi nệ đ i,ạ các doanh nghi p lệ uôn ph iả v nậ
Trang 24đ ng ộ một cách linh ho tạ để thích nghi v iớ môi trường. Tuy nhiên sự v nậ đ ngộ
có thể làm l ch phaệ và làm tri tệ tiêu sự phát tri nể lâu dài. Chính chi nế lư c ợ với các m c tiêu chi nụ ế lư cợ sẽ đem l iạ cho các nhà qu nả trị một định hư ngớ dài
h n.ạ Và như vậy, vi cệ gi iả quy tế các vấn đề ng nắ h nạ trong khuôn khổ c aủ
đ nhị hư ngớ dài h nạ s đẽ em l iạ sự phát tri nể vững ch cắ cho doanh nghi p. Cácệ
m cụ tiêu dài h nạ cũng là c sơ ở quan tr ngọ cho các mục tiêu ng nắ h n.ạ
Vai trò dự báo: Trong m tộ môi trường luôn luôn bi n ế đ ng,ộ các cơ h iộ cũng như nguy cơ luôn luôn xu tấ hiện. Quá trình ho chạ định chi nế lược giúp cho nhà qu nả trị phân tích môi trư ngờ và đưa ra những dự báo nh m đằ ưa ra các chi nế lư c h pợ ợ lý. Nh ờ đó nhà qu n trả ị có khả năng nắm b tắ t tố h nơ các cơ h i,ộ
t nậ d ngụ đư c cácợ cơ h iộ và giảm b tớ các nguy cơ liên quan đ nế môi trường.Chi nế lư cợ giúp cho các doanh nghi p,ệ các tổ chức nắm b tắ được các cơ
h iộ thị trư ngờ và t oạ thế c nhạ tranh trên thư ngơ trư ng. Thờ ống nhất quá trình
ho t đ ngạ ộ nhằm đ tạ đ nế các m cụ tiêu và nhiệm vụ chi nế lư cợ c aủ doanh nghi p,ệ và nh vư ậy sẽ thúc đẩy doanh nghi pệ sử dụng các ngu nồ lực hữu h nạ
có hiệu quả nh t.ấ Do đó các doanh nghi pệ c nầ ph iả nắm b tắ được nhanh nh tấ các cơ h iộ trên thương trư ng,ờ t nậ dụng t iố đa khả năng sẵn có để t o raạ các l iợ thế c nhạ tranh m i.ớ
Vai trò đi uề khi nể : Chi nế lư cợ kinh doanh giúp nhà quản trị sử d ngụ
và phân bổ các ngu nồ lực hi nệ có m tộ cách t iố ưu cũng như ph iố h pợ m tộ cách hiệu quả các chức năng trong tổ chức nhằm đ tạ đư cợ m cụ tiêu chung đề ra. Chi nế lư cợ t oạ ra m tộ quỹ đạo ho tạ đ ngộ cho doanh nghi p,ệ giúp doanh nghi pệ liên k t đế ư cợ các cá nhân v iớ các l iợ ích khác cùng hư ngớ t iớ một m cụ đích chung, cùng phát triển doanh nghiệp. Nó t oạ ra m tộ m iố liên k tế g nắ bó giữa các nhân viên v i nhau,ớ giữa các nhà qu nả lý v iớ nhân viên. Như vậy chi nế lư cợ kinh doanh sẽ khai thác đư cợ những xu thế c nhạ tranh t sừ ự ph iố h pợ giữa các ngu nồ lực này
Những vai trò cơ b nả c aủ chi nế lư cợ đã khẳng đ nhị sự cần thi tế khách
Trang 25quan c aủ chi nế lư cợ trong ho tạ đ ngộ qu nả trị nói chung và qu nả trị kinh doanh nói riêng trong m tộ n nề kinh tế hi nệ đ i.ạ Vì thế vi cệ ti pế c nậ và áp d ngụ chi nế lư cợ là m t v nộ ấ đề r tấ cần thi tế hiện nay.
1.1.3. Phân lo i chi n l ạ ế ượ c kinh doanh
Phân lo i chi n lạ ế ược kinh doanh là m t công vi c quan tr ng mà t i đó cácộ ệ ọ ạ nhà qu n tr c n l a ch n nh ng chi n lả ị ầ ự ọ ữ ế ược phù h p v i m c tiêu đ ra cũngợ ớ ụ ề
nh phù h p v i nhi m v , ch c năng c a t ng b ph n trong doanh nghi p hayư ợ ớ ệ ụ ứ ủ ừ ộ ậ ệ toàn doanh nghi p. Xét theo quy mô và ch c năng lao đ ng s n xu t kinh doanhệ ứ ộ ả ấ
c a doanh nghi p mà các c p chi n lủ ệ ấ ế ược c a công ty đủ ược phân chia theo 3 c pấ
qu n tr chính sau: ả ị c p công ty, c p ngành kinh doanh và c p ch c năng. ấ ấ ấ ứ
(Ngu n: Ngô Kim Thanh, Lê Văn Tâm 2009) ồ
Hình 1.1: Mô hình phân lo i theo c p đ chi n lạ ấ ộ ế ược
1.1.3.1. Chi n l ế ượ ấ c c p công ty
Th nh t, C p chi n lứ ấ ấ ế ược công ty là các chi n lế ược do b ph n qu n lý caoộ ậ ả
nh t v ch ra nh m xác đ nh nh ng lĩnh v c kinh doanh mà doanh nghi p nênấ ạ ằ ị ữ ự ệ tham gia ho c mu n tham gia vàoặ ố . Có 3 cách th c chính mà doanh nghi p s ti nứ ệ ẽ ế hành ho t đ ng trong c p chi n lạ ộ ấ ế ược này. Đó là:
a Chi n l ế ược tăng trưởng :
Doanh nghi p tìm đ n chi n lệ ế ế ược này nh m tìm ki m nh ng cách th c đằ ế ữ ứ ể
Trang 26làm tăng m c đ ho t đ ng c a t ch c d a trên đi m m nh c a doanh nghi pứ ộ ạ ộ ủ ổ ứ ự ể ạ ủ ệ
và môi trường bên ngoài nhi u c h i. Theo đó, các công ty c g ng c ng c cácề ơ ộ ố ắ ủ ố
đo n th trạ ị ường đang t n t i và t n công vào các đo n m i đ có th tăng thồ ạ ấ ạ ớ ể ể ị
ph n, bao g m vi c tăng cầ ồ ệ ường nh ng bi n pháp gia tăng v m t s lữ ệ ề ặ ố ượng như doanh s bán hàng, s lố ố ượng nhân viên và th ph n.ị ầ
Tăng trưởng có th đ t để ạ ược thông qua 3 hình th c chính sau:ứ
Chi n lế ược tăng trưởng t p trung:ậ
Đi u ki n đ m t công ty áp d ng chi n lề ệ ể ộ ụ ế ược này là ph i ho t đ ng trongả ạ ộ
m t ngành duy nh t. Thông thộ ấ ường, doanh nghi p s tri n khai chi n lệ ẽ ể ế ược tăng
trưởng t p trung thông qua chính các ho t đ ng kinh doanh c a mình; Tăng doanhậ ạ ộ ủ
s bán hàng, năng l c s n xu t và ngu n nhân l c trong n i b công ty, m r ngố ự ả ấ ồ ự ộ ộ ở ộ
th ph n, th trị ầ ị ường và thi t l p công ty m i hay chu i cung ng/ phân ph i (môế ậ ớ ỗ ứ ố hình công ty m , công ty con) (Ngô Kim Thanh, Lê Văn Tâm 2009, tr. 125162)ẹ
Chi n lế ược tăng trưởng h i nh p:ộ ậ
Chi n lế ược tăng trưởng h i nh p độ ậ ược áp d ng khi các doanh nghi p đangụ ệ
ho t đ ng trong lĩnh v c kinh doanh m nh nh ng còn đang do d ho c là khôngạ ộ ự ạ ư ự ặ
có kh năng tri n khai m t trong các chi n lả ể ộ ế ược tăng trưởng t p trung. Chi nậ ế
lược này cũng thích h p v i các doanh nghi p đang có c h i s n có phù h p v iợ ớ ệ ơ ộ ẵ ợ ớ các m c tiêu và các chi n lụ ế ược dài h n mà doanh nghi p đang th c hi n.ạ ệ ự ệ
M c đích c a chi n lụ ủ ế ược tăng trưởng h i nh p nh m c ng c v th vàộ ậ ằ ủ ố ị ế phát huy đ y đ h n kh năng k thu t c a doanh nghi p.ầ ủ ơ ả ỹ ậ ủ ệ
Chi n lế ược h i nh p có th độ ậ ể ược th c hi n thông qua các phi v sáp nh pự ệ ụ ậ theo chi u ngang (horizontal mergers) b ng cách mua l i doanh nghi p khác cùngề ằ ạ ệ ngành. Ví d , doanh nghi p s n xu t và ch bi n thu s n tìm cách mua l i m tụ ệ ả ấ ế ế ỷ ả ạ ộ doanh nghi p khác cùng ngành có quy mô nh h n đ gi m b t s c nh tranhệ ỏ ơ ế ả ớ ự ạ trên th trị ường và tăng công su t nhà máy. Chi n lấ ế ược này cũng có th để ược th cự
hi n thông qua các phi v sáp nh p theo chi u d c (vertical mergers) b ng cáchệ ụ ậ ề ọ ằ
Trang 27mua l i các doanh nghi p khác nhàm ki m soát chu i cung ng (supply chain) vàạ ệ ế ỗ ứ khâu phân ph i (distribution). Ví d doanh nghi p s n xu t v xe có th tìm cácố ụ ệ ả ấ ỏ ể
c h i mua l i nh ng doanh nghi p chuyên tr ng và khai thác m cao su (nguyênơ ộ ạ ữ ệ ồ ủ
li u chính đ s n xu t v xe). Ho c chi n lệ ể ả ấ ỏ ặ ế ược còn được th c hi n thông quaự ệ các phi v sáp nh p t o thành t p đoàn (conglomerate mergers) nh m phát tri nụ ậ ạ ậ ằ ể
đa ngành và gi m thi u r i ro kinh doanh. Ví d , doanh nghi p chuyên s n xu tả ể ủ ụ ệ ả ấ
s n ph m chăm sóc s c kho con ngả ẩ ứ ẻ ười xây d ng tham v ng phát tri n đa ngànhự ọ ể
b ng cách mua l i (ho c thâu tóm) m t doanh nghi p khác trong ngành th cằ ạ ặ ộ ệ ự
ph m.ẩ
Chi n lế ược tăng trưởng b ng đa d ng hóa kinh doanh: Chi n lằ ạ ế ược tăng
trưởng b ng đa d ng hóa là chi n lằ ạ ế ược phát tri n công ty b ng vi c m r ngể ằ ệ ở ộ
ho t đ ng c a mình bàng cách bạ ộ ủ ước vào m t ngành, m t lĩnh v c khác.ộ ộ ự
Doanh nghi p c n thi t ph i s d ng chi n lệ ầ ế ả ử ụ ế ược đa d ng hóa vì nh ng lýạ ữ
+ T o c h i cho doanh nghi p s n xu t kinh doanh vạ ơ ộ ệ ả ấ ượ ột tr i
+ H n ch r i ro do thu đánh cao vào m t s s n ph m c a doanh nghi pạ ế ủ ế ộ ố ả ẩ ủ ệ đang kinh doanh, lu t pháp ch ng đ c quy n, c m m r ng kinh doanh ngành,ậ ố ộ ề ấ ở ộ
s n ph m, d ch v mà doanh nghi p đang tham gia.ả ẩ ị ụ ệ
+ T o c h i thâm nh p th trạ ơ ộ ậ ị ường qu c t , n m b t k thu t m i.ố ế ắ ắ ỹ ậ ớ
V y m c tiêu c a chi n lậ ụ ủ ế ược tăng trưởng b ng đa d ng hóa này là gì? Thằ ạ ứ
nh t, chi n lấ ế ược đa d ng hóa thành công s t o ra giá tr gia tăng cho công ty.ạ ẽ ạ ị
Th hai, chi n lứ ế ược này giúp công ty gia tăng kh năng c nh tranh và theo đó làmả ạ
gi m s c m nh c a đ i th ả ứ ạ ủ ố ủ
Trang 28Doanh nghi p có th tri n khai chi n lệ ể ể ế ược tăng trưởng bàng đa d ng hóaạ theo nh ng hữ ướng sau:
+ Đa d ng hóa t p trung: tăng trạ ậ ưởng thông qua vi c sáp nh p ho c mua l iệ ậ ặ ạ các công ty khác ho t đ ng trong cùng m t ngành.ạ ộ ộ
+ Đa d ng hóa t h p: tăng trạ ổ ợ ưởng thông qua vi c sáp nh p ho c mua l iệ ậ ặ ạ các công ty ho t đ ng trong nh ng ngành khác nhau.ạ ộ ữ
b Chi n l ế ượ ổc n đ nhị :
Các công ty áp d ng chi n lụ ế ược này khi mu n b o v v th c nh tranh c aố ả ệ ị ế ạ ủ mình trong ngành khi c c u nhóm chi n lơ ấ ế ược đã được xác đ nh và n m rõ cáchị ắ
th c mà các đ i th c a mình s ph n ng v i các nứ ố ủ ủ ẽ ả ứ ớ ước đi c a h ủ ọ
chi n l c này, các công ty s t p trung t i đa hóa l i nhu n hi n th i t
các ho t đ ng đ u t trạ ộ ầ ư ước đây. Thông thường, các công ty này đ u t ít h nầ ư ơ
ho c gi m đ u t nh m làm tăng lãi su t c phi u. Các công ty s v n duy trìặ ả ầ ư ằ ấ ồ ế ẽ ẫ chi n lế ược chi phí th p và khác bi t hóa s n ph m đ h tr các chi n lấ ệ ả ẩ ể ỗ ợ ế ược cơ
b n c a công ty. Thêm vào đó, nh ng nhà khác bi t hóa s n ph m cũng có thả ủ ữ ệ ả ẩ ể tranh th l i th v trí m nh c a mình đ xây d ng các h th ng s n xu t linhủ ợ ế ị ạ ủ ể ự ệ ố ả ấ
ho t nhàm gi m chi phí s n xu t; nh ng ngạ ả ả ấ ữ ườ ẫi d n đ u v chi phí chuy n sangầ ề ể
th c hi n khác bi t hóa s n ph m đ m r ng th ph n b ng vi c ph c vự ệ ệ ả ẩ ể ở ộ ị ầ ằ ệ ụ ụ nhi u phân đo n th trề ạ ị ường h n (Ngô Kim Thanh, Lê Văn Tâm 2009, tr.151152).ơ
c Chi n l ế ược suy gi mả :
M t công ty s quy t đ nh th c hi n các chi n lộ ẽ ế ị ự ệ ế ược suy gi m khi m t d nả ấ ầ
kh năng riêng bi t c a mình khi các đ i th c nh tranh gia nh p th trả ệ ủ ố ủ ạ ậ ị ường v iớ các công ngh m i hi u qu h n. Hay nói cách khác khi chu k s ng c a ngànhệ ớ ệ ả ơ ỳ ố ủ
b t đ u có d u hi u suy gi m khi c u v s n ph m c a ngành gi m xu ng.ắ ầ ấ ệ ả ầ ề ả ẩ ủ ả ốChi n lế ược này được áp d ng thông qua c t gi m chi phí, thu h i v n đ uụ ắ ả ồ ố ầ
t , thu ho ch, như ạ ượng bán ho c gi i th doanh nghi p đ c u nguy phá s nặ ả ế ệ ể ứ ả trong kinh doanh. C th h n, t p trung th trụ ể ơ ậ ị ường và c t gi m chi phí là cácắ ả
Trang 29chi n lế ược ban đ u mà công ty có th theo đu i. V i chi n lầ ể ổ ớ ế ượ ậc t p trung thị
trường, công ty có th c g ng cung c p các s l a ch n s n ph m và th trể ố ắ ấ ự ự ọ ả ẩ ị ườ ng
c a mình. Gi m nhu c u c a khách hàng và các nhóm khách hàng ph c v có thủ ả ầ ủ ụ ụ ể cho phép công ty theo đu i chi n lổ ế ượ ậc t p trung đ t n t i trong giai đo n suyể ồ ạ ạ
gi m.ả
Công ty cũng có th tìm đ n chi n lể ế ế ược thu ho ch nh gi m đòi ngành, khaiạ ư ả thác nhi u h n các ho t đ ng đ u t trề ơ ạ ộ ầ ư ước đây đ gi m t i thi u m c tài s nể ả ố ể ứ ả mình đang s d ng trong kinh doanh và b qua đ u t vì l i nhu n t c thì.ử ụ ỏ ầ ư ợ ậ ứ
Tuy nhiên, n u công ty quy t đ nh r ng s xoay chuy n là không th , ho cế ế ị ằ ự ể ể ặ
do v th c nh tranh không thu n l i, ho c s n ph m đang giai đo n cu i c aị ế ạ ậ ợ ặ ả ẩ ở ạ ố ủ chu k s ng, thì phỳ ố ương án ti p theo có th là thanh lý và gi i th Nh các thu tế ế ả ể ư ậ
ng này hàm ý, công ty chuy n đ n vi c rút kh i ngành ho c bàng thanh lý cácữ ể ế ệ ở ặ tài s n c a mình ho c b ng vi c bán toàn b công vi c kinh doanh. C hai đ uả ủ ặ ằ ệ ộ ệ ả ề
có th coi là các hình th c tri t đ cho chi n lể ứ ệ ế ế ược thu ho ch vì công ty đang tìmạ cách thu l i càng nhi u càng t t t đ u t (Ngô Kim Thanh, Lê Văn Tâm 2009,ạ ề ố ừ ầ ư tr.152153)
1.1.3.2. Chi n l ế ượ ấ c c p ngành kinh doanh
Chi n lế ượ ấc c p ngành kinh doanh xác đ nh cách th c m t công ty c nh tranhị ứ ộ ạ trong t ng lĩnh v c ho t đ ng c a mình. M t đi u c n l u ý là đ i v i các côngừ ự ạ ộ ủ ộ ề ầ ư ố ớ
ty nh ch ho t đ ng trong m t ngành kinh doanh, hay nh ng công ty l n khôngỏ ỉ ạ ộ ộ ữ ớ phân chia ho t đ ng kinh doanh theo nhi u lo i s n ph m hay th trạ ộ ề ạ ả ẩ ị ường khác nhau, thì chi n lế ược c p ngành trùng v i chi n lấ ớ ế ược c p công ty (Ngô Kimấ Thanh, Lê Văn Tâm 2009, tr. 163 200). H th ng chi n lệ ố ế ược c p đ n v kinhấ ơ ị doanh g m 4 chi n lồ ế ược chính:
a Chi n l ế ượ ạc c nh tranh theo l i th c nh tranhợ ế ạ :
Chi n lế ược chi phí th p:ấ
Là chi n lế ượ ạ ợc t o l i th c nh tranh b ng cách s n xu t ra s n ph m d chế ạ ằ ả ấ ả ẩ ị
Trang 30v v i chi phí th p đ có th đ nh giá th p h n các đ i th c nh tranh trongụ ớ ấ ể ể ị ấ ơ ố ủ ạ ngành nh m thu hút nh ng khách hàng m c tiêu nh y c m v i giá th p và chi mằ ữ ụ ạ ả ớ ấ ế
được th ph n l n.ị ầ ớ
Chi n lế ược này thích h p v i nh ng đ n v kinh doanh quy mô l n có khợ ớ ữ ơ ị ớ ả năng gi m chi phí trong quá trình ho t đ ng nó cho phép doanh nghi p qua m tả ạ ộ ệ ặ các đ i th c nh tranh b ng cách s n xu t hàng hoá và d ch v v i giá thành th pố ủ ạ ằ ả ấ ị ụ ớ ấ
h n.ơ
Có hai l i th phát sinh t chi n lợ ế ừ ế ược này:
Th nh t, vì có chi phí th p nên doanh nghi p có th đ t giá th p h n đ iứ ấ ấ ệ ể ặ ấ ơ ố
th nh ng v nủ ư ẫ có m c l i nhu n b ng h N u các doanh nghi p trong ngànhứ ợ ậ ằ ọ ế ệ
đ t giá nh nhau cho s n ph m c a h thì doanh nghi p có chi phí th p s thuặ ư ả ẩ ủ ọ ệ ấ ẽ
đượ ợc l i nhu n cao h n.ậ ơ
Th hai, n u nh c nh tranh ngành tăng và các doanh nghi p b t đ u c nhứ ế ư ạ ệ ắ ầ ạ tranh v giá,ề doanh nghi p có chi phí th p s có kh năng ch u đ ng đệ ấ ẽ ả ị ự ược sự
c nh tranh t t h n các doanh nghi p khác.ạ ố ơ ệ
Doanh nghi p theo đu i vi c s n xu t v i chi phí th p nh t trong ngànhệ ổ ệ ả ấ ớ ấ ấ thông qua các ho t đ ng ch c năng nh gi m chi phí nguyên v t li u, chi phíạ ộ ứ ư ả ậ ệ
qu n lý, gi m lả ả ượng ph ph m, Th trế ẩ ị ường mà doanh nghi p hệ ướng t i ph i làớ ả
th trị ường r ng và tộ ương đ i đ ng nh t v i h th ng s n ph m không có nhi uố ồ ấ ớ ệ ố ả ẩ ề
s khác bi t (Bùi Văn Danh 2001, tr. 211213).ự ệ
Chi n lế ược khác bi t hóa:ệ
Là chi n lế ượ ạ ợc t o l i th c nh tranh b ng cách t o ra s n ph m hàng hóaế ạ ằ ạ ả ẩ
d ch v có s khác bi t rõ so v i đ i th c nh tranh. Đ c tính khác bi t c a s nị ụ ự ệ ớ ố ủ ạ ặ ệ ủ ả
ph m có th là: ch t lẩ ể ấ ượng, đ i m i, đ tin c y, đ c đi m kổ ớ ộ ậ ặ ể ỹ thu t, d ch v kèmậ ị ụ theo s n ph m, và r t nhi u các y u t khác n a.ả ẩ ấ ề ế ố ữ
M c tiêu c a chi n lụ ủ ế ược này nh m giúp doanh nghi p có đằ ệ ượ ợc l i th c nhế ạ tranh b ng vi c th a mãn các lo i nhu c u có tính ch t đ c đáo và đáp ng nhuằ ệ ỏ ạ ầ ấ ộ ứ
Trang 31c u c th c a m t nhóm khách hàng khác nhau.ầ ụ ể ủ ộ
Doanh nghi p theo đu i chi n lệ ổ ế ược này có kh năng tho mãn nhu c uả ả ầ khách hàng theo cách mà các đ i th c nh tranh không làm đố ủ ạ ược, do đó doanh nghi p có th đ t giá cao h n trung bình ngành. Kh năng tăng thu nh p b ngệ ể ặ ơ ả ậ ằ cách đ t giá cao (ch không ph i là b ng cách gi m chi phí gi ng nh doanhặ ứ ả ằ ả ố ư nghi p theo chi n lệ ế ược chi phí th p) cho phép doanh nghi p theo chi n lấ ệ ế ược khác
bi t vệ ượt các đ i th và có đố ủ ượ ợc l i nhu n cao h n trung bình.ậ ơ
Doanh nghi p th c hi n chi n lệ ự ệ ế ược khác bi t hóa thông qua vi c nâng caoệ ệ
ch t lấ ượng s n ph m cao h n h n, cung c p d ch v đ c bi t, đ a ra ki u dángả ẩ ơ ẳ ấ ị ụ ặ ệ ư ể
m i m , công ngh đ t phá hay nh ng bi u tớ ẻ ệ ộ ữ ế ượng thương hi u m i l (Bùi Vănệ ớ ạ Danh 2011, tr. 213218)
Chi n lế ượ ậc t p trung hay tr ng tâm:ọ
Là chi n lế ượ ậc t p trung vào th trị ường mà doanh nghi p có u th vệ ư ế ượ ộ t tr i
h n so v i các đ i th khác. Chi n lơ ớ ố ủ ế ượ ậc t p trung tr ng đi m chuyên tâm vàoọ ể
vi c ph c v m t h c ho c ngách th trệ ụ ụ ộ ố ặ ị ường đ c bi t đặ ệ ược phân đ nh theo đ a lý,ị ị theo h ng khách hàng ho c theo phân khúc nh trên m t tuy n s n ph m đ c thù.ạ ặ ỏ ộ ế ả ẩ ặ
M c tiêu c a chi n lụ ủ ế ược này nh m khai thác đằ ược h t ti m năng c a m tế ề ủ ộ phân đo n th trạ ị ường h p d a trên s lẹ ự ố ượng s n ph m, lo i ngả ẩ ạ ười tiêu dùng cu iố cùng, kênh phân ph i, ho c v trí đ a lý c a ngố ặ ị ị ủ ười mua.
Nghiên c u cho th y chi n lứ ấ ế ượ ậc t p trung có th là s l a ch n đúng đ nể ự ự ọ ắ
nh t đ i v i các doanh nghi p nh b i vì h không th đ t đấ ố ớ ệ ỏ ở ọ ể ạ ược tính kinh t nhế ờ quy mô cũng nh có đ các ngu n tài nguyên trong nư ủ ồ ước đ có th áp d ng thànhể ể ụ công hai chi n lế ược kia
M t khi doanh nghi p đã l a ch n đo n th trộ ệ ự ọ ạ ị ường, doanh nghi p theo đu iệ ổ chi n lế ượ t p trung b ng cách ho c là khác bi t hoá s n ph m ho c là có chic ậ ằ ặ ệ ả ẩ ặ phí th p. Nh ng vì quy mô nh nên r t ít doanh nghi p theo chi n lấ ư ỏ ấ ệ ế ượ ậc t p trung
có th có để ượ ực s khác bi t s n ph m và chi phí th p cùng m t lúc.ệ ả ẩ ấ ộ
Trang 32b Chi n l ế ượ ạc c nh tranh theo v th c nh tranhị ế ạ
Chi n lế ược c nh tranh theo v th c nh tranh đạ ị ế ạ ược chia thành 4 nhóm sau (Ngô Kim Thanh, Lê Văn Tâm 2009, tr. 163 200)
Nhóm doanh nghi p d n đ u trên th trệ ẫ ầ ị ường:
+ Thu tóm th ph n t các đ i th y u và nh h n.ị ầ ừ ố ủ ế ỏ ơ
+ Đi vòng qua đ i th c nh tranh.ố ủ ạ
+ Chuyên môn hóa s n ph m ho c th trả ẩ ặ ị ường
+ Phát tri n s n ph m, d ch v ch t lể ả ẩ ị ụ ấ ượng vượt xa đ i th c nh tranh.ố ủ ạ
Nhóm doanh nghi p đi sau th trệ ị ường:
Chi n lế ược mô ph ng: Mô ph ng hoàn toàn và mô ph ng có c i ti n.ỏ ỏ ỏ ả ế
Nhóm doanh nghi p n náu trên th trệ ẩ ị ường:
+ Tìm ki m các v trí nh trên th trế ị ỏ ị ường
+ Chuyên môn hóa theo đ c đi m khách hàng, đ a lý, m t hàng, ch t lặ ể ị ặ ấ ượ nghàng hóa
c Chi n l ế ược đ u tầ ư :
Đ u t v s lầ ư ề ố ượng và ch ng lo i ngu n l c – nhân l c và tài l c nh mủ ạ ồ ự ự ự ằ
t o ra, duy trì và phát tri n l i th c nh tranh.ạ ể ợ ế ạ
d Chi n l ế ược theo chu k s ng c a s n ph mỳ ố ủ ả ẩ :
Nh ng chi n lữ ế ược phù h p c a t ng 4 giai đo n chính sau (ợ ủ ừ ạ Ngô Kim Thanh,
Lê Văn Tâm 2009, tr. 171199)
Giai đo n gi i thi u s n ph m:ạ ớ ệ ả ẩ
Trang 33+ Chi n lế ược g t hái nhanh.ặ
+ Chi n lế ược thâm nh p nhanh.ậ
+ Chi n lế ược thâm nh p ch m.ậ ậ
Giai đo n tăng trạ ưởng:
+ T p trung s d ng ngu n l c vào các ho t đ ng Marketing.ậ ử ụ ồ ự ạ ộ
+ Đ y m nh chi n lẩ ạ ế ược nghiên c u đ i m i và phát tri n nh đ i m i ti nứ ổ ớ ể ư ổ ớ ế trình (gi m phí s n xu t, nâng cao ch t lả ả ấ ấ ượng s n ph m), phát tri n s n ph mả ẩ ể ả ẩ (c i ti n ch t lả ế ấ ượng ho c đ c tính c a s n ph m hi n có).ặ ặ ủ ả ẩ ệ
Giai đo n bão hòa:ạ
+ Tìm ki m nh ng khúc th trế ữ ị ường ho c ngách th trặ ị ường trước đó ch aư khai thác
+ C i ti n ch t lả ế ấ ượng, m u mã và t o ra tính năng m i c a s n ph m.ẫ ạ ớ ủ ả ẩ
+ C i ti n s n xu t, hi u qu ti p th và các khâu liên quan khác.ả ế ả ấ ệ ả ế ị
Trang 341.1.3.3. Chi n l ế ượ ấ c c p ch c năng ứ :
Chi n lế ược c p ch c năng nh m th c hi n chi n lấ ứ ằ ự ệ ế ược c p ngành kinhấ doanh. C th nh sau:ụ ể ư
a Chi n l ế ượ ảc s n xu t tác nghi pấ ệ
M c tiêu c a chi n lụ ủ ế ược này nhàm gi i quy t đả ế ược các v n đ v s nấ ề ề ả
ph m m i đẩ ớ ược phát tri n, th i gian đ a vào s n xu t, các công c ph tr choể ờ ư ả ấ ụ ụ ợ
s n xu t m i và quy trình, công ngh s n xu t m i.ả ấ ớ ệ ả ấ ớ
Doanh nghi p c n th c hi n chi n lệ ầ ự ệ ế ược này theo các bước sau:
+ Đ nh v h th ng s n xu t.ị ị ệ ố ả ấ
+ Xác đ nh tr ng tâm c a s n xu t.ị ọ ủ ả ấ
+ Xây d ng các k ho ch v s n ph m và d ch v ự ế ạ ề ả ẩ ị ụ
+ Xây d ng các kê ho ch vê công ngh và quy trình s n xuât.ự ạ ệ ả
+ Xây d ng các k ho ch v nhân t ph tr cho s n xu t.ự ế ạ ề ố ụ ợ ả ấ
+ Hình thành chi n lế ượ ảc s n xu t tác nghi p.ấ ệ
(Ngô Kim Thanh, Lê Văn Tâm 2009, tr. 204 216)
b Chi n l ế ược tài chính :
N u đi theo chi n lế ế ược chi phí th p doanh nghi p c n: ấ ệ ầ
+ N l c t n d ng các ngu n v n có s n t các qu c a đ n v kinh doanh.ỗ ự ậ ụ ồ ố ẵ ừ ỹ ủ ơ ị+ Nghiên c u th trứ ị ường v n đ có th vay trong th i gian có lãi su t th pố ề ể ờ ấ ấ
tương đ i.ố
+ Đ u t v n t p trung vào các nhà máy, thi t b , công ngh nghiên c u vàầ ư ố ậ ế ị ệ ứ phát tri n có kh năng gi m chi phí ngày càng th p h n so v i m c hi n t i.ể ả ả ấ ơ ớ ứ ệ ạ+ Tranh th các c h i mua thi t b , nguyên v t li u v i giá r t nh ngủ ơ ộ ế ị ậ ệ ớ ẻ ừ ữ nhà cung c p.ấ
Trang 35 N u theo đu i chi n lế ổ ế ược khác bi t hóa thì doanh nghi p c n:ệ ệ ầ
+ T p trung v n đ u t đ nâng cao ch t l ng, c i ti n ho c đ i m i s nậ ố ầ ư ể ấ ượ ả ế ặ ổ ớ ả
ph m.ẩ
+ Hướng các n l c c a ho t đ ng tài chính.ỗ ự ủ ạ ộ
c Chi n l ế ược R&D (Nghiên c u và phát tri n)ứ ể :
Đây là chi n lế ược đóng vai trò vô cùng quan tr ng trong vi c giúp công tyọ ệ
đ t đạ ược hi u qu cao h n trong ho t đ ng kinh doanh, đệ ả ơ ạ ộ ược th c hi n thôngự ệ qua:
Thi t k nh ng s n ph m d ch t o b ng cách c t gi m s b ph n t oế ế ữ ả ẩ ễ ế ạ ằ ắ ả ố ộ ậ ạ nên m t s n ph m, gi m m nh th i gian l p ráp t đó nâng cao năng su t laoộ ả ẩ ả ạ ờ ắ ừ ấ
đ ng và h th p chi phí đ n v s n ph m.ộ ạ ấ ơ ị ả ẩ
Nhanh chóng đ i m i quy trình ch t o.ổ ớ ế ạ
(Ngô Kim Thanh, Lê Văn Tâm 2009, tr. 223 224)
d Chi n l ế ược qu n tr ngu n nhân l cả ị ồ ự :
Doanh nghi p th c hi n chi n lệ ự ệ ế ược này qua 3 hình th c chính sau:ứ
+ B trí công vi c phù h p v i kh năng chuyên môn và đ c đi m cá nhân.ố ệ ợ ớ ả ặ ể+ Phát tri n các đi u kiên làm vi c thu n l i.ể ề ệ ậ ợ
+ Hình thành h th ng các đòn b y t t nh t nh m thu hút, khai thác, duy trìệ ố ẩ ố ấ ằ
và phát tri n m t l c lể ộ ự ượng lao đ ng gi i lâu dài.ộ ỏ
(Ngô Kim Thanh, Lê Văn Tâm 2009, tr.224 228)
e Chi n l ế ược qu n tr h th ng thông tinả ị ệ ố :
Đ i v i chi n lố ớ ế ược này, doanh nghi p c n t p trung:ệ ầ ậ
Phát tri n h th ng thông tin bao ph t t c các th trể ệ ố ủ ấ ả ị ường theo khu v cự
đ a lýị
Đa d ng hoá h th ng phân tích d li u thông tin môi trạ ệ ố ữ ệ ường
Trang 36 Khai thác t i đa nh ng thông tin có giá tr thu th p đố ữ ị ậ ược trong t ng k ừ ỳ(Ngô Kim Thanh, Lê Văn Tâm 2009, tr 221 222)
f. Chi n l ế ược Marketing :
Chi n lế ược này đóng vai trò không th thi u trong vi c th c hi n t t chi nể ế ệ ự ệ ố ế
lược kinh doanh và hi u qu kinh doanh c a công ty, có th tri n khai theo nh ngệ ả ủ ể ể ữ
hướng sau:
Đ nh v th trị ị ị ường
Phát tri n th ph n trên th trể ị ầ ị ường m i.ớ
C ng c và gia tăng th ph n trên th trủ ố ị ầ ị ường hi n t i.ệ ạ
B o v th ph n.ả ệ ị ầ
Thu h p th ph n.ẹ ị ầ
L p l i chu k đ i s ng s n ph m.ậ ạ ỳ ờ ố ả ẩ
(Ngô Kim Thanh, Lê Văn Tâm 2009, tr 216221)
1.2. Quy trình xây d ng và th c hi n chi n lự ự ệ ế ược kinh doanh
Hình 1.2 dưới đây là quy trình qu n tr chi n lả ị ế ược c b n. Các y u t đơ ả ế ố ượ c
s p x p theo trình t h p lý nh ng không ph i c ng nh c mà c n ph i linh đ ngắ ế ự ợ ư ả ứ ắ ầ ả ộ theo tình hình th c t , theo yêu c u c a ngành ngh và nh t là theo bi n đ ngự ế ầ ủ ề ấ ế ộ thay đ i trong môi trổ ường ho t đ ng c a doanh nghi p.ạ ộ ủ ệ
(Ngu n: H c vi n Tài chính 2016) ồ ọ ệ
Hình 1.2: Quy trình qu n tr chi n lả ị ế ược
Trang 371.2.1. Xác đ nh s m nh, m c tiêu chi n l ị ứ ệ ụ ế ượ ủ c c a doanh nghi p ệ
M c tiêu chi n lụ ế ượ là k t qu , tiêu đích doanh nghi p mong mu n đ tc ế ả ệ ố ạ
được trong m t kho ng th i gian nh t đ nh. Các ộ ả ờ ấ ị m c ụ tiêu mu n tr thành xácố ở đáng và có tác d ng nh ụ ư là m t công ộ c ụ đ c l c cho qu n tr thì ắ ự ả ị ph i ả th a ỏ mãn các yêu c u:ầ
M c tiêu ph i c th : ph i đ c tr ng cho m i lĩnh v c, ngành, ph i ch rõụ ả ụ ể ả ặ ư ỗ ự ả ỉ
th i gian th c hi n và k t qu cu i cùng c n ph i đ t đờ ự ệ ế ả ố ầ ả ạ ược là gì?
M c tiêu ph i linh ho t: các m c tiêu đ ra ph i có th đi u ch nh đụ ả ạ ụ ề ả ể ề ỉ ượ ccho phù h p v i nh ng di n bi n c a môi trợ ớ ữ ễ ế ủ ường mà khi l p k ho ch chúng taậ ế ạ
ch a lư ường h t đế ược;
M c tiêu ph i có kh năng đo lụ ả ả ường được dù cho đó là m c tiêu đ nh tínhụ ị hay đ nh lị ượng. Có nh v y m i có th ki m tra và có tác d ng đ ng viên, hư ậ ớ ể ể ụ ộ ướ ng
d n;ẫ
M c tiêu ph i có tính hi n th c đ ng th i ph i có tính thách th c; M cụ ả ệ ự ồ ờ ả ứ ụ tiêu ph i có tính nh t quán.ả ấ
1.2.2. Phân tích môi tr ườ ng vĩ mô
1.2.2.1. Môi tr ườ ng văn hóa xã h i ộ
Ông Nguy n H i S n tin r ng m i t ch c đ u ho t đ ng trong m t môiễ ả ả ằ ỗ ổ ứ ề ạ ộ ộ
trường văn hóa xã h i nh t đ nh và gi a doanh nghi p v i môi trộ ấ ị ữ ệ ớ ường xã h i cóộ
nh ng m i liên h ch t ch , tác đ ng qua l i l n nhau. N u nh xã h i cung c pữ ố ệ ặ ẽ ộ ạ ẫ ế ư ộ ấ
nh ng ngu n nhân l c mà doanh nghi p c n và tiêu th nh ng hàng hóa, d ch vữ ồ ự ệ ầ ụ ữ ị ụ
do doanh nghi p s n xu t ra thì các giá tr chung c a xã h i, các t p t c truy nệ ả ấ ị ủ ộ ậ ụ ề
th ng, l i s ng c a nhân dân, các h t tố ố ố ủ ệ ư ưởng tôn giáo và c c u dân s , thuơ ấ ố
nh p c a dân chúng đ u có nh ng tác đ ng nhi u m t đ n các ho t đ ng c aậ ủ ề ữ ộ ề ặ ế ạ ộ ủ các t ch c kinh doanh (Nguy n H i S n 2010, tr.73 80).ổ ứ ễ ả ả
1.2.2.2. Môi tr ườ ng chính tr pháp lu t ị ậ
Trang 38Môi trường chính tr pháp lu t tác đ ng tr c ti p đ n hi u qu kinh doanhị ậ ộ ự ế ế ệ ả
c a doanh nghi p vì nó nh hủ ệ ả ưởng đ n s n ph m, ngành ngh phế ả ẩ ề ương th c kinhứ doanh c a doanh nghi p. Không nh ng th nó còn tác đ ng đ n chi phí: chi phíủ ệ ữ ế ộ ế
s n xu t, chi phí l u thông, chi phí v n chuy n, m c đ thu su t đ c bi t làả ấ ư ậ ể ứ ộ ế ấ ặ ệ các doanh nghi p kinh doanh xu t nh p kh u còn b nh hệ ấ ậ ẩ ị ả ưởng b i chính sáchở
thương m i qu c t , h n ng ch do Nhà nạ ố ế ạ ạ ước giao cho, lu t b o h cho cácậ ả ộ doanh nghi p tham gia ho t đ ng kinh doanh. Tóm l i môi trệ ạ ộ ạ ường chính tr phápị
lu t có nh hậ ả ưởng r t l n đ n vi c nâng cao hi u qu kinh doanh c a doanhấ ớ ế ệ ệ ả ủ nghi p b ng cách tác đ ng đ n ho t đ ng c a doanh nghi p thông qua h th ngệ ằ ộ ế ạ ộ ủ ệ ệ ố
c ng c lu t pháp, công c đi u ti t kinh t vĩ mô (Nguy n H i S n 2010 tr.ồ ụ ậ ụ ề ế ế ễ ả ả
81 85)
1.2.2.3. Môi tr ườ ng kinh t ế
Môi trường kinh t là nh ng đ c đi m c a h th ng kinh t mà trong đóế ữ ặ ể ủ ệ ố ế các doanh nghi p ho t đ ng. Trong môi trệ ạ ộ ường kinh t chúng ta ch y u xem xétế ủ ế
mô hình c a nó bao g m:ủ ồ
Tăng trưởng kinh t : là vi c m r ng ti m năng kinh t đ s n xu t raế ệ ở ộ ề ế ể ả ấ nhi u s n ph m d ch v h n cho tiêu dùng tr c ti p và tái xu t m r ng. Xemề ả ẩ ị ụ ơ ự ế ấ ở ộ xét c c u n n kinh t , m c tăng trơ ấ ề ế ứ ưởng kinh t , l m phát, m c toàn d ng c aế ạ ứ ụ ủ
n n kinh t s có nh ng tác đ ng tích c c (ho c tiêu c c) nh th nào đ i v iề ế ẽ ữ ộ ự ặ ự ư ế ố ớ doanh nghi p.ệ
Chính sách kinh t qu c gia: th hi n quan đi m, đ nh hế ố ể ệ ế ị ướng phát tri nể
n n ề kinh t c a Nhà n c. M t qu c gia có chính sách kinh t c i m s mang l iế ủ ướ ộ ố ế ở ở ẽ ạ
s thu n ti n và môi tr ng kinh doanh h p d n cho các doanh nghi p trong vàự ậ ệ ườ ấ ẫ ệ ngoài n c.ướ
Chu k kinh doanh: là s thăng tr m v kh năng t o ra c a c i c a n nỳ ự ầ ề ả ạ ủ ả ủ ề kinh t trong nh ng giai đo n nh t đ nh.ế ữ ạ ấ ị
Khuynh hướng toàn c u hóa kinh doanh.ầ
Trang 39(Nguy n H i S n 2010, tr. 8789).ễ ả ả
1.2.2.4. Môi tr ườ ng k thu t công ngh ỹ ậ ệ
Môi trường k thu t, công ngh có tác đ ng m nh m đ n năng su t laoỹ ậ ệ ộ ạ ẽ ế ấ
đ ng, ch t lộ ấ ượng s n ph m cũng nh kh năng c nh tranh và hi u qu kinhả ấ ư ả ạ ệ ả doanh c a doanh nghi p. N u nh trình đ k thu t, công ngh tiên ti n choủ ệ ế ư ộ ỹ ậ ệ ế phép doanh nghi p ch đ ng nâng cao ch t lệ ủ ộ ấ ượng hàng hóa, năng su t lao đ ng,ấ ộ
nh đó tăng kh năng c nh tranh, tăng vòng quay c a v n l u đ ng, tăng l iờ ả ạ ủ ố ư ộ ợ nhu n đ m b o cho quá trình tái s n xu t m r ng c a doanh nghi p thì trình đậ ả ả ả ấ ở ộ ủ ệ ộ công ngh th p l i không nh ng gi m kh năng c nh tranh c a doanh nghi p màệ ấ ạ ữ ả ả ạ ủ ệ còn gi m l i nhu n, kìm hãm s phát tri n (Nguy n H i S n 2010, tr. 90 93).ả ợ ậ ự ể ễ ả ả
1.2.3. Phân tích môi tr ườ ng ngành
Là môi trư ngờ r tấ năng đ ng,ộ g nắ li nề và tác đ ngộ trực ti pế đ nế ho tạ
đ ng s nộ ả xu tấ kinh doanh của doanh nghi p,ệ vi c ệ phân tích môi trư ngờ vi mô giúp doanh nghi p tệ ìm ra l iợ thế c aủ mình so v iớ đối thủ c nhạ tranh, phát hi nệ ra các cơ h iộ và các thách thức để có chi nế lư cợ cho phù hợp. Thông thường các doanh nghi pệ áp d ngụ mô hình năm tác lực c aủ Michael E.porter, 1980 để phân tích môi trư ngờ vi mô doanh nghi pệ (hay còn g iọ là phân tích cấu trúc ngành kinh doanh). Mô tả hiện tr ngạ c aủ cu cộ c nhạ tranh trong m tộ ngành phụ thu cộ vào năm yếu t :ố
Trang 40(Ngu n: Mic ồ hael E.porter 1980)
Hình 1.3: Mô hình năm tác l cự
1.2.3.1. Khách hàng
Doanh nghi p không th t n t i n u không có khách hàng. Do đó doanhệ ể ồ ạ ế nghi p ph i l y khách hàng, l y s th a mãn nhu c u c a khách hàng là m c tiêuệ ả ấ ấ ự ỏ ầ ủ ụ
t i h u. Cũng chính vì v y mà khách hàng đố ậ ậ ược xem nh s đe d a mang tínhư ự ọ
c nh tranh khi h có trong tay quy n m c c , thạ ọ ề ặ ả ương lượng v giá c và hoànề ả toàn t do l a ch n s n ph m hay d ch v c a m t nhà s n xu t nào đó. Ngự ự ọ ả ẩ ị ụ ủ ộ ả ấ ượ c
l i n u ngạ ế ười mua có nh ng y u th s t o cho công ty c h i đ tăng giá vàữ ế ế ẽ ạ ơ ộ ể
ki m nhi u l i nhu n h n. S c ép t phía khách hàng s gia tăng trong m t sế ề ợ ậ ơ ứ ừ ẽ ộ ố
trường h p nh doanh nghi p không ph i là nhà cung c p chính, m c đ chungợ ư ệ ả ấ ứ ộ
th y c a khách hàng th p, kh năng tìm s n ph m thay th c a khách hàng vàủ ủ ấ ả ả ẩ ế ủ chi phí chuy n đ i c a doanh nghi p cao (Nguy n H i S n 2010, tr. 94).ể ổ ủ ệ ễ ả ả
1.2.3.2. Nhà cung c p ấ
Nhà cung c p đấ ược xem là s đe d a đ i v i doanh nghi p b i nh ng uự ọ ố ớ ệ ở ữ ư
th và đ c quy n c a riêng mình trong vi c đ y m c giá hàng cung c p choế ặ ề ủ ệ ẩ ứ ấ doanh nghi p lên ho c gi m ch t lệ ặ ả ấ ượng s n ph m cung c p, thay đ i đi u ki nả ẩ ấ ổ ề ệ thanh toán, đi u ki n giao hàng nh hề ệ ả ưởng đ n giá thành, đ n ch t lế ế ấ ượng s nả
ph m do đó nh hẩ ả ưởng đ n m c l i nhu n c a doanh nghi p. Các doanh nghi pế ứ ợ ậ ủ ệ ệ