Mục đích nghiên cứu của Luận văn là dựa trên các cam kết của Hiệp định thương mại giữa Việt Nam và Liên minh kinh tế Á – Âu có liên quan đến mặt hàng nông sản và thực tế hoạt động xuất khẩu nông sản Việt Nam sang Liên Bang Nga; phân tích đánh giá cơ hội và thách thức cho các nông sản xuất khẩu Việt Nam sang Liên Bang Nga để từ đó đề ra một số giải pháp vi mô và vĩ mô để tăng cường hơn nữa kim ngạch xuất khẩu nông sản sang thị trường này trong bối cảnh Hiệp định đã chính thức có hiệu lực.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NGO I TH Ạ Ọ Ạ ƯƠ NG
o0o
C H I VÀ THÁCH TH C Đ I V I XU T KH U Ơ Ộ Ứ Ố Ớ Ấ Ẩ NÔNG S N C A VI T NAM SANG LIÊN BANG Ả Ủ Ệ NGA TRONG B I C NH TH C THI HI P Đ NH Ố Ả Ự Ệ Ị
TH ƯƠ NG M I T DO GI A VI T NAM Ạ Ự Ữ Ệ
Chuyên ngành: Kinh t Qu c t ế ố ế
Trang 3TR ƯỜ NG Đ I H C NGO I TH Ạ Ọ Ạ ƯƠ NG
o0o
C H I VÀ THÁCH TH C Đ I V I XU T KH U Ơ Ộ Ứ Ố Ớ Ấ Ẩ NÔNG S N C A VI T NAM SANG LIÊN BANG Ả Ủ Ệ NGA TRONG B I C NH TH C THI HI P Đ NH Ố Ả Ự Ệ Ị
TH ƯƠ NG M I T DO GI A VI T NAM Ạ Ự Ữ Ệ
Ngành: Kinh t h c ế ọ Chuyên ngành: Kinh t Qu c t ế ố ế
Mã s : 60310106 ố
H và tên tác gi : Phan Nh H ng Nhung ọ ả ữ ồ
Trang 5L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan r ng:ằ
S li u và k t qu nghiên c u trong lu n văn này là hoàn toàn trung th c và ố ệ ế ả ứ ậ ự
ch a t ng đư ừ ượ ử ục s d ng ho c công b trong b t k công trình nào khác.ặ ố ấ ỳ
M i s giúp đ cho vi c th c hi n lu n văn này đã đọ ự ỡ ệ ự ệ ậ ược cám n và các ơthông tin trích d n trong lu n văn đ u đẫ ậ ề ược ghi rõ ngu n g c.ồ ố
Tác gi lu n vănả ậ
Phan Nh H ng Nhungữ ồ
Trang 6M C L C Ụ Ụ
L I CAM ĐOANỜ i
DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể vi
DANH M C KÍ HI U CÁC CH VI T T TỤ Ệ Ữ Ế Ắ vii
TÓM T T K T QU NGHIÊN C U LU N VĂNẮ Ế Ả Ứ Ậ vii
L I M Đ UỜ Ở Ầ 1
CHƯƠNG 1: T NG QUAN V HO T Đ NG XU T KH U HÀNG HÓA,Ổ Ề Ạ Ộ Ấ Ẩ HI P Đ NH THỆ Ị ƯƠNG M I T DO VI T NAM – LIÊN MINH KINH T ÁẠ Ự Ệ Ế ÂU VÀ GI I THI U M T HÀNG NÔNG S NỚ Ệ Ặ Ả 5
1.1 T ng quan chung v ho t đ ng xu t kh u hàng hóaổ ề ạ ộ ấ ẩ 5
1.1.1 Khái ni m v xu t kh u hàng hóaệ ề ấ ẩ 5
1.1.2 Các lo i hình xu t kh u hàng hóaạ ấ ẩ 5
1.1.3 Vai trò & L i ích c a vi c xu t kh u hàng hóaợ ủ ệ ấ ẩ 7
1.2 Gi i thi u chung v Hi p đ nh thớ ệ ề ệ ị ương m i t do Vi t Nam –Liênạ ự ệ Minh Kinh t ÁÂuế 7
1.2.1. B i c nh ra đ iố ả ờ 7
1.2.2. M c tiêu c a Vi t Nam khi tham gia kí k t Hi p đ nhụ ủ ệ ế ệ ị 8
1.2.3. M t s n i dung chính c a hi p đ nhộ ố ộ ủ ệ ị 9
1.2.4 Nh ng quy đ nh có liên quan đ n xu t kh u nông s nữ ị ế ấ ẩ ả c a Vi t Namủ ệ sang Liên Bang Nga 13
1.3. Khái quát v m t hàng nông s nề ặ ả 15
1.3.1. Khái ni m m t hàng nông s nệ ặ ả 15
1.3.2 Đ c đi m c a m t hàng nông s nặ ể ủ ặ ả 17
Trang 71.3.3. Nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng đ n xu t kh u nông s n đ i v i qu c giaế ấ ẩ ả ố ớ ố 20
1.4. T ng quan v th trổ ề ị ường hàng nông s n c a Liên Bang Ngaả ủ 22
1.4.1. Quy mô và đ c đi m th trặ ể ị ườ 22ng 1.4.2 Tình hình nh p kh u nông s n c a Liên Bang Ngaậ ẩ ả ủ 26
1.4.3 Các qui đ nh v nh p kh u nông s n c a Liên Bang Ngaị ề ậ ẩ ả ủ 32
1.5 Ti m năng, l i th và h n ch c a Vi t Nam v xu t kh u nông s nề ợ ế ạ ế ủ ệ ề ấ ẩ ả sang th trị ường Liên Bang Nga 38
1.5.1 Ti m năngề 39
1.5.2 L i th đ i v i xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sang Liên Bang Ngaợ ế ố ớ ấ ẩ ả ủ ệ .40
1.5.3 H n ch đ i v i xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sang Liên Bangạ ế ố ớ ấ ẩ ả ủ ệ Nga 41
1.6 Kinh nghi m xu t kh u nông s n sang Liên Bang Nga c a m t sệ ấ ẩ ả ủ ộ ố nước và bài h c đ i v i Vi t Namọ ố ớ ệ 43
1.6.1 Kinh nghi m m t s nệ ộ ố ướ 43c 1.6.2 Kinh nghi m đ i v i Vi t Namệ ố ớ ệ 46
CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH C H I VÀ THÁCH TH C Đ I V I XU TƠ Ộ Ứ Ố Ớ Ấ KH U NÔNG S N C A VI T NAM SANG LIÊN BANG NGA NGAẨ Ả Ủ Ệ TRONG ĐI U KI N TH C THI HI P Đ NH THỀ Ệ Ự Ệ Ị ƯƠNG M I T DO VI TẠ Ự Ệ NAM LIÊN MINH KINH T Á ÂUẾ 48
2.1 Tình hình xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sang Liên Bang Nga giaiấ ẩ ả ủ ệ đo n 2010 – 2016ạ 48
2.1.1 Kim ng ch xu t kh u nông s nạ ấ ẩ ả 48
2.1.2 C c u các m t hàng xu t kh uơ ấ ặ ấ ẩ 48
2.1.4 Đánh giá chung 58
Trang 82.2 C h i đ i v i xu t kh u nông s n c a Vi t Namơ ộ ố ớ ấ ẩ ả ủ ệ sang Liên Bang Nga
61
2.2.1 Gia tăng kim ng ch xu t kh uạ ấ ẩ 61
2.2.2 Tăng cường thu hút v n đ u tố ầ ư vào lĩnh v c nông nghi pự ệ 68
2.2.3 C h i ti p c n khoa h c k thu t hi n đ iơ ộ ế ậ ọ ỹ ậ ệ ạ 71
2.2.4 Góp ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng s n ph m nông s nả ẩ ả 72
2.3 Thách th c đ i v i xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sang Liên Bangứ ố ớ ấ ẩ ả ủ ệ Nga 73
2.3.1 C nh tranh gay g t th trạ ắ ở ị ường nông s n Liên Bang Nga ả 73
2.3.2 Thách th c t vi c th c thi các quy đ nh c a Hi p đ nhứ ừ ệ ự ị ủ ệ ị 79
2.3.3 Nh ng y u kém c a s n xu t nông nghi p c a Vi t Namữ ế ủ ả ấ ệ ủ ệ 82
2.4 Đánh giá chung v nh ng c h i và thách th cề ữ ơ ộ ứ 85
CHƯƠNG 3: TRI N V NG VÀ GI I PHÁP T N D NG C H I, VỂ Ọ Ả Ậ Ụ Ơ Ộ ƯỢT QUA THÁCH TH C NH M Đ Y M NH XU T KH U NÔNG S N C AỨ Ằ Ẩ Ạ Ấ Ẩ Ả Ủ VI T NAM SANG TH TRỆ Ị ƯỜNG LIÊN BANG NGA 88
3.1 Tri n v ng xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sang Liên Bang Ngaể ọ ấ ẩ ả ủ ệ trong đi u ki n th c thi Hi p đ nh Thề ệ ự ệ ị ương m i t doạ ư 88
3.1.1 Nh ng thu n l iữ ậ ợ 88
3.1.2 Nh ng khó khănữ 90
3.1.3 D báo nhu c u nh p kh u nông s n c a Liên Bang Ngaự ầ ậ ẩ ả ủ 92
3.1.4 Tri n v ng xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sang Liên Bang Ngaể ọ ấ ẩ ả ủ ệ 95
3.2 Gi i pháp đ y m nh xu t kh u c a Vi t Nam sang th trả ẩ ạ ấ ẩ ủ ệ ị ường Liên Bang Nga 99
3.2.1 Gi i pháp vĩ mô ả 99
3.3.2. Gi i pháp vi môả 106
Trang 9K T LU NẾ Ậ 111 DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả 113
Trang 1093
Trang 11DANH M C KÍ HI U CÁC CH VI T T TỤ Ệ Ữ Ế Ắ
T vi t t từ ế ắ Tên Ti ng Anhế Tên Ti ng Vi tế ệ
CU Custom Union Liên minh thu quan ba nế ướ c
Nga, Belarus, Kazakhstan
EAEU EurasianEconomic Union Liên minh Kinh t Á Âuế
FTA Free Trade Area Hi p đ nh thệ ị ương m i t doạ ự
WTO World Trade Organization T ch c Thổ ứ ương m i th gi i)ạ ế ớ
TÓM T T K T QU NGHIÊN C U LU N VĂNẮ Ế Ả Ứ Ậ
Trang 12
Đ tài: ề C h i và thách th c đ i v i xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sangơ ộ ứ ố ớ ấ ẩ ả ủ ệ Liên Bang Nga trong b i c nh th c thi Hi p đ nh thố ả ự ệ ị ương m i t do gi aạ ự ữ
Vi t Nam và Liên minh kinh t Á Âuệ ế
Tác gi : Phan Nh H ng Nhungả ữ ồ
Ngườ ưới h ng d n: TS. Nguy n Quang Minhẫ ễ
1 Lý do ch n đ tài: Nông s n đóng vai trò l n trong c c u xu t kh u c aọ ề ả ớ ơ ấ ấ ẩ ỉ
Vi t Nam sang Liên Bang Nga. Trong b i c nh Hi p đ nh thệ ố ả ệ ị ương m i t do Vi tạ ự ệ Nam – Liên Bang Nga đã th c thi, Vi t Nam c n làm sao đ t n d ng h t các cự ệ ầ ể ậ ụ ế ơ
h i và vộ ượt qua thách th c mà Hi p d nh đã đ ra.ứ ệ ị ề
2 M c đích nghiên c u: D a trên các cam k t c a Hi p đ nh, đánh giá cụ ứ ự ế ủ ệ ị ơ
h i và thách th c cho các nông s n xu t kh u Vi t Nam sang Liên Bang Nga độ ứ ả ấ ẩ ệ ể
t đó đ ra m t s gi i pháp phù h pừ ề ộ ố ả ợ
3 N i dung chínhộ
K t c u lu n văn g m 3 chế ấ ậ ồ ương.
Chương 1, tác gi t p trung vào b n n i dung chính sau:ả ậ ố ộ
Th nh t, tác gi có cái nhìn t ng quan v Hi p đ nh thứ ấ ả ổ ề ệ ị ương m i t doạ ự
gi a Vi t Nam và Liên minh Kinh t Á Âu v b i c nh ra đ i, m c tiêu và m tữ ệ ế ề ố ả ờ ụ ộ
s n i dung chính c a Hi p đinh. Qua đó ch rõ nh ng quy đ nh nào c a Hi pố ộ ủ ệ ỉ ữ ị ủ ệ
đ nh có liên quan đ n xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sang Liên Bang Ngaị ế ấ ẩ ả ủ ệ
Th hai, trong chứ ương này tác gi cũng đ a ra nh ng n i dung khái quátả ư ữ ộ chung v m t hàng nông s n nh khái ni m, đăc đi m, các y u t nh hề ặ ả ư ệ ể ế ố ả ưởng để
t o ti n đ phân tích trong chạ ề ề ương 2
Th ba, tác gi t p trung nghiên c u th trứ ả ậ ứ ị ường nông s n Liên Bang Ngaả
d a trên các y u t là quy mô và đ c đi m th trự ế ố ặ ể ị ường, tình hình nh p kh u nôngậ ẩ
s n hi n nay c a Liên Bang Nga cũng nh chính sách quy đ nh c a nả ệ ủ ư ị ủ ước này về
v n đ nh p kh u nông s n. ấ ề ậ ẩ ả
Th 4, tác gi cũng ch rõ nh ng ti m năng và l i th c a Vi t Nam v s nứ ả ỉ ữ ề ợ ế ủ ệ ề ả
xu t nông s n xu t kh u sang Liên Bang Nga.ấ ả ấ ẩ
Trang 13V i c s chớ ở ở ương 1, chở ương 2 tác gi t p trung đi sâu vào phân tích n iả ậ ộ dung chính c a Lu n văn g m:ủ ậ ồ
Th nh t, tác gi ch rõ tình hình xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sangứ ấ ả ỉ ấ ẩ ả ủ ệ Liên Bang Nga giai đo n 20102016, t p trung vào kim ng ch xu t kh u, c c uạ ậ ạ ấ ẩ ơ ấ các m t hàng xu t kh u, ch t lặ ấ ẩ ấ ượng xu t kh u và có cái nhìn t ng quan v thànhấ ẩ ổ ề công cũng nh h n ch c a hi n tr ng xu t kh u nông s n hi n nay. ư ạ ế ủ ệ ạ ấ ẩ ả ệ
Th hai, t nh ng phân tích th c tr ng xu t kh u nông s n giai đo n v aứ ừ ữ ự ạ ấ ẩ ả ạ ừ qua, cũng nh c s lý lu n v ngành và các cam k t c a Hi p đ nh, tác gi đãư ơ ở ậ ề ế ủ ệ ị ả
ch rõ nh ng c h i đ i v i xu t kh u nông s n Vi t Nam là Gia tăng kim ng chỉ ữ ơ ộ ố ớ ấ ẩ ả ệ ạ
xu t kh u, Tăng cấ ẩ ường thu hút v n đ u t vào lĩnh v c nông nghi p, C h i ti pố ầ ư ự ệ ơ ộ ế
c n khoa h c k thu t hi n đ i, và Góp ph n nâng cao ch t lậ ọ ỹ ậ ệ ạ ầ ấ ượng s n ph mả ẩ nông s n. ả
Th ba, sau c h i là thách th c t các quy đinh c a Hi p đinh, tác gi đãứ ơ ộ ứ ừ ủ ệ ả
ch ra các thách th c hi n h u là nông s n Vi t Nam ph i c nh tranh gay g t ỉ ứ ệ ữ ả ệ ả ạ ắ ở
v i các qu c gia xu t kh u khác, m t khác b n thân s ph c h i c a n n nôngớ ố ấ ẩ ặ ả ự ụ ồ ủ ề nghi p Liên Bang Nga cũng là thách th c không nh Các thách th c khác cònệ ứ ỏ ứ
đ n t chính n i t i n n nông nghi p s n xu t còn y u kém c a Vi t Nam. ế ừ ộ ạ ề ệ ả ấ ế ủ ệ
Chương 3 là chương c a tri n v ng và gi i pháp đ đ y m nh h n n aủ ể ọ ả ể ẩ ạ ơ ữ
xu t kh u nông s n sang Liên Bang Nga trong b i c nh Hi p đ nh th c thi, g mấ ẩ ả ố ả ệ ị ự ồ các n i dung chính:ộ
Th nh t, tác gi đã đ a ra tri n v ng v xu t kh u nông s n sang Liên Bangứ ấ ả ư ể ọ ề ấ ẩ ả Nga thông qua phân tích các thu n l i, khó khăn khi Hi p đ nh th c thi, đ a ra các dậ ợ ệ ị ự ư ự báo v nhu c u nh p kh u cũng nh d báo tình hình nông s n t i Liên Bang Ngaề ầ ậ ẩ ư ự ả ạ
Th hai, tác gi cũng đ c p đ n thành công c a các nứ ả ề ậ ế ủ ước đang xu t kh uấ ẩ nông s n sang Liên Bang Nga đ là bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam. ả ể ọ ệ ệ
Th ba, n i dung quan tr ng nh t c a chứ ộ ọ ấ ủ ương, tác gi đã đ a ra đ xu tả ư ề ấ
gi i pháp đ y m nh h n n a xu t kh u nông s n bao g m nhóm gi i pháp vĩả ẩ ạ ơ ữ ấ ẩ ả ồ ả
mô, t m chi n lầ ế ược cho các B , Ban ngành, C quan nhà nộ ơ ước và nhóm gi iả pháp vi mô mang t m Doanh nghi p.ầ ệ
Trang 144 K t qu đ t đế ả ạ ược
Thông qua th c hi n đ tài, lu n văn đã có nh ng đóng góp ch y u sau:ự ệ ề ậ ữ ủ ế
Lu n văn đã phân tích k các quy đ nh c a Hi p đ nh thậ ỹ ị ủ ệ ị ương m i t doạ ự
Vi t Nam – Liên minh Kinh t Á Âu có nh hệ ế ả ưởng đ n ho t đ ng xu t kh uế ạ ộ ấ ẩ nông s n, t đó ti n t i ch rõ đả ừ ế ớ ỉ ược nh ng c h i và thách th c đ i v i các m tữ ơ ộ ứ ố ớ ặ hàng nông s n xu t kh u Vi t Nam sang Liên Bang Nga. Đ c bi t v i các m tả ấ ẩ ệ ặ ệ ớ ặ hàng xu t kh u ch l c, tác gi đã phân tích chi ti t c h i và thách th c choấ ẩ ủ ự ả ế ơ ộ ứ
t ng m t hàng chính b ng nh ng d n ch ng, trích ngu n, s li u c th ừ ặ ằ ữ ẫ ứ ồ ố ệ ụ ể
Tuy nhiên do th i gian nghiên c u lu n văn còn h n ch nên lu n văn ch aờ ứ ậ ạ ế ậ ư
th c hi n nghiên c u đ c nhi u h n v các c h i, thách th c cho các nhóm s nự ệ ứ ượ ề ơ ề ơ ộ ứ ả
ph m nông s n khác ngoài nhóm nông s n ch l c. Vì v y, tác gi r t mong H iẩ ả ả ủ ự ậ ả ấ ộ
đ ng Khoa h c đóng góp ý ki n đ Tác gi có th hoàn thành t t h n n a Lu nồ ọ ế ể ả ể ố ơ ữ ậ Văn.
Trang 15
L I M Đ UỜ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Toàn c u hóa và h i nh p qu c t hi n nay đang di n ra m nh m trênầ ộ ậ ố ế ệ ễ ạ ẽ nhi u lĩnh v c, đ c bi t là kinh t Vi t Nam cũng không năm ngoài xu th chungề ự ặ ệ ế ệ ế
đó. Vi c tham gia vào các t ch c này cũng nh vi c kí k t các Hi p đ nh thệ ổ ứ ư ệ ế ệ ị ươ ng
m i (FTAs) đã mang các qu c gia xích l i g n nhau h n đ cùng nhau phát tri n. ạ ố ạ ầ ơ ể ểLiên minh kinh t Á Âu là liên minh kinh t khu v c g m ế ế ự ồ 5 thành viên chính th c là Liên Bang Nga, C ng hòa Belarus, C ng hòa Kazakhstan, C ng hòaứ ộ ộ ộ Armenia và C ng hòa Kyrgyzstan. Tr i qua h n 2 năm v i 8 vòng đàm phán chínhộ ả ơ ớ
th c, Hi p đ nh đã đi đ n thành công v i s th ng nh t c a t t c các bên v cácứ ệ ị ế ớ ự ố ấ ủ ấ ả ề cam k t kinh t , đ u t và d ch v Liên Bang Nga là qu c gia l n nh t và phátế ế ầ ư ị ụ ố ớ ấ tri n nh t trong Liên minh Á Âu, không nh ng v y quan h thể ấ ư ậ ệ ương m i Vi t –ạ ệ Nga đã có truy n th ng h n 60 năm và đã đề ố ơ ược nâng lên t m Quan h chi n lầ ệ ế ượ ctoàn di n. V i hi p đ nh này, chúng ta k v ng s thúc đ y m i quan h haiệ ớ ệ ị ỳ ọ ẽ ẩ ố ệ
qu c gia lên m t t m cao m i, tăng cố ộ ầ ớ ường h n n a s h p tác toàn di n.ơ ữ ư ơ ệ
Nông nghi p đóng vai trò quan tr ng trong c c u kinh t c a Vi t Nam,ệ ọ ơ ấ ế ủ ệ
h n 40% dân s làm vi c trong lĩnh nông nghi p cùng v i nh ng u đãi v đi uơ ố ệ ệ ớ ữ ư ề ề
ki n t nhiên, Vi t Nam có th m nh l n v nông s n xu t kh u, là m t trongệ ự ệ ế ạ ớ ề ả ấ ẩ ộ
nh ng ngành đóngữ góp l n vào kim ng ch xu t kh u c a Vi t Nam. Vi t Namớ ạ ấ ẩ ủ ệ ệ
hi n là m t trong nh ng b n hàng chính c a Liên Bang Nga Đông Nam Á. Trongệ ộ ữ ạ ủ ở
c c u các m t hàng xu t kh u, nông s n đóng vai trò ch l c, chi m trên 50%ơ ấ ặ ấ ẩ ả ủ ự ế
t ng giá tr xu t kh u c a Vi t Nam sang th trổ ị ấ ẩ ủ ệ ị ường Nga. Hi p đ nh thệ ị ương m iạ
đã ký k t gi a Vi t Nam và Liên minh kinh t Á Âu cũng đ t ra câu h i l n choế ữ ệ ế ặ ỏ ớ ngành nông s n Vi t Nam v vi c làm th nào đ t n d ng và phát huy h t nh ngả ệ ề ệ ế ể ậ ụ ế ữ cam k t c a Hi p đ nh đ gia tăng v th c a các s n ph m nông s n Vi t t i thế ủ ệ ị ể ị ế ủ ả ẩ ả ệ ạ ị
trường Liên Bang Nga. Do đó, vi c xác đ nh rõ c h i và thách th c đ i v i xu tệ ị ơ ộ ứ ố ớ ấ
kh u các m t hàng nông s n c a Vi t Nam sang th trẩ ặ ả ủ ệ ị ường Nga trong b i c nhố ả
th c thi hi p đ nh là h t s c quan tr ng.ự ệ ị ế ứ ọ
Trang 16Nh n th c đậ ứ ược v n đ trên, tác gi l a ch n đ tài: “ấ ề ả ự ọ ề C h i và thách ơ ộ
th c đ i v i xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sang Liên Bang Nga trong b i ứ ố ớ ấ ẩ ả ủ ệ ố
c nh th c thi Hi p đ nh th ả ự ệ ị ươ ng m i t do gi a Vi t Nam và Liên minh kinh ạ ự ữ ệ
t Á Âu ế ”
2. M c đích nghiên c uụ ứ
M c đích nghiên c u c a Lu n văn là d a trên các cam k t c a Hi p đ nhụ ứ ủ ậ ự ế ủ ệ ị
thương m i gi a Vi t Nam và Liên minh kinh t Á – Âu có liên quan đ n m tạ ữ ệ ế ế ặ hàng nông s n và th c t ho t đ ng xu t kh u nông s n Vi t Nam sang Liênả ự ế ạ ộ ấ ẩ ả ệ Bang Nga; phân tích đánh giá c h i và thách th c cho các nông s n xu t kh uơ ộ ứ ả ấ ẩ
Vi t Nam sang Liên Bang Nga đ t đó đ ra m t s gi i pháp vi mô và vĩ mô đệ ể ừ ề ộ ố ả ể tăng cường h n n a kim ng ch xu t kh u nông s n sang th trơ ữ ạ ấ ẩ ả ị ường này trong b iố
c nh Hi p đ nh đã chính th c có hi u l c.ả ệ ị ứ ệ ự
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ : Xu t kh u nông s n Vi t Nam sang Liên Bang Nga,ấ ẩ ả ệ
- Đ a ra c s lý lu n v nông s n, phân tích m t s quy đ nh chính c a Hi pư ơ ở ậ ề ả ộ ố ị ủ ệ
đ nh có liên quan đ n ho t đ ng xu t kh u nông s n Vi t Nam sang Liênị ế ạ ộ ấ ẩ ả ệ Bang Nga. Ngoài ta c n có cái nhìn t ng quan v th trầ ổ ề ị ường hàng nông s nả Liên Bang Nga cũng nh ti m năng, tình hình s n xu t, xu t kh u th y s nư ề ả ấ ấ ẩ ủ ả
c a Vi t Nam.ủ ệ
Trang 17 Phân tích th c tr ng xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sang Liên Bang Nga.ự ạ ấ ẩ ả ủ ệ Thông qua c s lý lu n và th c ti n xu t kh u nh n đ nh các c h i và tháchơ ở ậ ự ễ ấ ẩ ậ ị ơ ộ
th c đ i v i xu t kh u nông s n Vi t Nam sang Liên Bang Nga trong b iứ ố ớ ấ ẩ ả ệ ố
c nh Hi p đ nh đã đả ệ ị ược th c thi.ự
T các c h i và thách th c Hi p đ nh mang l i, đ xu t các gi i pháp vĩ môừ ơ ộ ứ ệ ị ạ ề ấ ả
và vi mô đ t n d ng c h i và vể ậ ụ ơ ộ ượt qua các thách th c đ y m nh xu t kh uứ ẩ ạ ấ ẩ nông s n Vi t Nam vào Liên Bang Nga.ả ệ
5. Tình hình nghiên c uứ
Th i gian qua, Vi t Nam đã có m t s đ tài nghiên c u c a m t s tác giờ ệ ộ ố ề ứ ủ ộ ố ả
v quan h thề ệ ương m i gi a Vi t Nam và Liên Bang Nga nh :ạ ữ ệ ư
Tr nh Th Thanh Thu (2007), “Quá trình phát tri n quan h thị ị ỷ ể ệ ương m iạ
gi a Vi t Nam và Liên Bang Nga trong b i c nh h i nh p kinh t qu c t ”. Baìữ ệ ố ả ộ ậ ế ố ế
vi t đã ch ra đế ỉ ượ ịc l ch s hình thành và phát tri n thử ể ương m i gi a Vi t Nam vàạ ữ ệ Liên Bang Nga k t khi Vi t Nam h i nh p kinh t đ n nay, cũng đ c p đ nể ừ ệ ộ ậ ế ế ề ậ ế tình hình xu t kh u c a Vi t Nam sang Nga nh ng không c th đ n m t hàngấ ẩ ủ ệ ư ụ ể ế ặ nông s n.ả
Đ ng Hùng S n (2012) “Chính sách thặ ơ ương m i qu c t c a Liên bang Ngaạ ố ế ủ
và kh năng phát tri n quan h thả ể ệ ương m i Vi t Nam Liên bang Nga”. Bài vi tạ ệ ế
đã đ c p đ n các chính sách thề ậ ế ương m i c a Liên Bang Nga và nh hạ ủ ả ưởng c aủ các chính sách này đ n quan h thế ệ ương m i nói chung và ho t đ ng xu t nh pạ ạ ộ ấ ậ
kh u nói riêng tuy nhiên cũng không đ c p c th đ n m t hàng nông s n.ẩ ề ậ ụ ể ế ặ ả
Nguy n Th Kim Oanh (2015), “Xu t kh u nông s n Vi t Nam sang thễ ị ấ ẩ ả ệ ị
trường Liên bang Nga: th c tr ng và gi i pháp”. Bài vi t đã đ c p đ n th cự ạ ả ế ề ậ ế ự
tr ng xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sang Nga và đ ra m t s gi i pháp, tuyạ ấ ẩ ả ủ ệ ề ộ ố ả nhiên bài vi t ch a c p nh t đế ư ậ ậ ược v Hi p đ nh thề ệ ị ương m i gi a Vi t Nam vàạ ữ ệ Liên minh Kinh t Á Âu.ế
Cho đ n nay ch a có đ tài nào nghiên c u v c h i và thách th c c aế ư ề ứ ề ơ ộ ứ ủ nông s n xu t kh u Vi t Nam sang th trả ấ ẩ ệ ị ường Liên Bang Nga trong b i c nhố ả
th c thi Hi p đ nh Thự ệ ị ương m i gi a Vi t Nam – Liên minh Kinh t Á Âu. ạ ữ ệ ế
Trang 18 Các phương pháp khác: Phương pháp di n gi i quy n p, Phễ ả ạ ương pháp logic,
Phương pháp mô t khái quá.ả
Ch ươ ng 2: Phân tích c h i và thách th c đ i v i xu t kh u nông s n c a ơ ộ ứ ố ớ ấ ẩ ả ủ
Vi t Nam sang Liên Bang Nga trong đi u ki n th c thi Hi p đ nh th ệ ề ệ ự ệ ị ươ ng
m i t do Vi t Nam – Liên Minh kinh t Á Âu ạ ự ệ ế
Ch ươ ng 3: Tri n v ng và gi i pháp t n d ng c h i, v ể ọ ả ậ ụ ơ ộ ượ t qua thách th c ứ
nh m đ y m nh xu t kh u nông s n c a Vi t Nam sang th tr ằ ẩ ạ ấ ẩ ả ủ ệ ị ườ ng Liên Bang Nga.
Trang 19CHƯƠNG 1: T NG QUAN V Ổ ỀHO T Đ NG Ạ Ộ XU T KH UẤ Ẩ HÀNG HÓA,
HI P Đ NH THỆ Ị ƯƠNG M I T DO VI T NAM – LIÊN MINH KINH T ÁẠ Ự Ệ Ế
ÂU VÀ GI I THI U M T HÀNG NÔNG S NỚ Ệ Ặ Ả
1.1 T ng quan chung v ho t đ ng xu t kh u hàng hóaổ ề ạ ộ ấ ẩ
1.1.1 Khái ni m v xu t kh u hàng hóa ệ ề ấ ẩ
Xu t kh u hàng hoá là vi c hàng hoá đấ ẩ ệ ược đ a ra kh i lãnh th Vi t Namư ỏ ổ ệ
ho c đ a vào khu v c đ c bi t n m trên lãnh th Vi t Nam đặ ư ự ặ ệ ằ ổ ệ ược coi là khu v cự
h i quan riêng theo qui đ nh c a pháp lu t (Lu t Thả ị ủ ậ ậ ương M i 2005, Đi u 28).ạ ề Không ch là nh ng ho t đ ng mua bán thông thỉ ữ ạ ộ ường mà ho t đ ng xu t kh uạ ộ ấ ẩ đòi h i s tham gia c a các ch th mang qu c t ch khác nhau, ho t đ ng xu tỏ ự ủ ủ ể ố ị ạ ộ ấ
kh u không ch đ n thu n mang l i l i nhu n cho m t hay m t vài ch th thamẩ ỉ ơ ầ ạ ợ ậ ộ ộ ủ ể gia vào ho t đ ng này mà còn có ý nghĩa quan tr ng đ i v i s phát tri n c aạ ộ ọ ố ớ ự ể ủ
m i qu c gia. Ho t đ ng xu t kh u mang l i ngu n thu ngo i t , thúc đ y phátỗ ố ạ ộ ấ ẩ ạ ồ ạ ệ ẩ tri n kinh t xã h i, nâng cao năng l c s n xu t trong nể ế ộ ự ả ấ ước, góp ph n chuy nầ ể
Hình th c xu t kh u này có u đi m là các nhà xu t kh u tr c ti p ti p xúcứ ấ ẩ ư ể ấ ẩ ự ế ế
v i th trớ ị ường, ti p c n đế ậ ược v i khách hàng, n m b t tình hình th trớ ắ ắ ị ường m tộ cách tr c ti p t đó đáp ng nhanh nhu c u c a khách hàng. Tuy nhiên h n chự ế ừ ứ ầ ủ ạ ế
c a th trủ ị ường này là doanh nghi p xu t kh u s ph i ch u chi phí r i ro l n, c nệ ấ ẩ ẽ ả ị ủ ớ ầ
có th i gian đ thâm nh p đờ ể ậ ược th trị ường, đ ng th i thông tin v th trồ ờ ề ị ườ ngcũng có ph n h n ch ầ ạ ế
Trang 20Xu t kh u gián ti pấ ẩ ế
Xu t kh u gián ti p: là hình th c khi doanh nghi p thông qua d ch v c a tấ ẩ ế ứ ệ ị ụ ủ ổ
ch c đ c l p đ t ngay t i nứ ộ ậ ặ ạ ước xu t kh u đ ti n hành xu t kh u s n ph mấ ẩ ể ế ấ ẩ ả ẩ
c a nủ ước mình ra nước ngoài. Trong hình th c này doanh nghi p có th s d ngứ ệ ể ử ụ các trung gian phân ph i nh : công ty qu n lý xu t kh u, đ i lý xu t kh u, hãngố ư ả ấ ẩ ạ ấ ẩ buôn xu t kh u…ấ ẩ
Hình th c xu t kh u này có u đi m là: ngứ ấ ẩ ư ể ười mua bán ho c trung gianặ
n m rõ phong t c t p quán c a th trắ ụ ậ ủ ị ường do đó có kh năng đ y nhanh vi c muaả ẩ ệ bán và gi m r i ro và chi phí cho các doanh nghi p xu t kh u. Nhả ủ ệ ấ ẩ ược đi m c aể ủ hình th c xu t kh u này là: các doanh nghi p xu t kh u không ti p c n tr c ti pứ ấ ẩ ệ ấ ẩ ế ậ ự ế
v i th trớ ị ường, khách hàng do đó ít có kh năng đáp ng đúng các nhu c u c aả ứ ầ ủ khách hàng ti m năng.ề
Buôn bán đ i l uố ư
Là phương th c trao đ i trong đó xu t kh u k t h p ch t ch v i nh pứ ổ ấ ẩ ế ợ ặ ẽ ớ ậ
kh u ngẩ ười bán đ ng th i là ngồ ờ ười mua lượng hàng giao đi và nh n v có giá trậ ề ị
tương đương, tránh cho các doanh nghi p đệ ược các r i ro v ngo i h iủ ề ạ ố
Tái xu t và chuy n kh uấ ể ẩ
Trong ho t đ ng tái xu t kh u ngạ ộ ấ ẩ ười ta ti n hành nh p kh u t m th i hàngế ậ ẩ ạ ờ hoá t bên ngoài vào, sau đó l i xu t kh u sang m t th trừ ạ ấ ẩ ộ ị ường th ba. Hình th cứ ứ này có đ r i ro l n nh ng l i nhu n thu độ ủ ớ ư ợ ậ ược cũng r t cao.ấ
Trang 21Gia công qu c t là m t phố ế ộ ương th c giao d ch kinh doanh trong đó m t bênứ ị ộ (nh n gia công) nh p kh u nguyên li u hay bán thành ph m c a bên khác (bênậ ậ ẩ ệ ẩ ủ
đ t gia công) đ ch bi n ra thành ph m giao l i cho bên đ t gia công và nh nặ ể ế ế ẩ ạ ặ ậ thù lao gia công (phí gia công).
1.1.3 Vai trò & L i ích c a vi c xu t kh u hàng hóa ợ ủ ệ ấ ẩ
T o ngu n d tr ngo i t quan tr ngạ ồ ự ữ ạ ệ ọ
Phát huy được các l i th so sánhợ ế
Góp ph n chuy n d ch c c u kinh t , đ nh hầ ể ị ơ ấ ế ị ướng s n xu tả ấ
Gi i quy t công ăn vi c làm, t o thu nh p và nâng cao m c s ng c a nhân dânả ế ệ ạ ậ ứ ố ủ
Nâng cao uy tín c a hàng hoá trong nủ ước trên th trị ường th gi i, nâng caoế ớ
v th c a m t qu c gia trên trị ế ủ ộ ố ường qu c t ố ế
Đ ng l c thúc đ y tăng trộ ự ẩ ưởng kinh tế
1.2 Gi i thi u chung v Hi p đ nh thớ ệ ề ệ ị ương m i t do Vi t Nam –Liên Minhạ ự ệ Kinh t ÁÂuế
1.2.1. B i c nh ra đ i ố ả ờ
Liên minh Kinh t Á Âu (EAEU) bao g m 5 thành viên chính th c là Liênế ồ ứ Bang Nga, CH Belarus, CH Kazakhstan, CH Armenia và CH Kyrgyzstan. Khu v cự
th trị ường này t trừ ướ ớc t i nay v n tẫ ương đ i đóng v i hàng hóa c a Vi t Nam.ố ớ ủ ệ
Đ ng th i, đây cũng g n nh là Hi p đ nh thồ ờ ầ ư ệ ị ương m i t do (FTA) đ u tiên c aạ ự ầ ủ Liên minh khu v c v i m t m t qu c gia ngo i kh i b i EAEU t ng đàm phánự ớ ộ ộ ố ạ ố ở ừ FTA v i m t s nớ ộ ố ước nh ng không đ t đư ạ ược ti n tri n và b đình tr ho c h yế ể ị ệ ặ ủ
b Do đó, c h i đ i v i hàng hóa Vi t Nam là r t l n khi đỏ ơ ộ ố ớ ệ ấ ớ ược c t gi m thuắ ả ế quan vào khu v c th trự ị ường này mà l i không ph i c nh tranh v i nh ng đ i thạ ả ạ ớ ữ ố ủ FTA khác. Nh ng quan tr ng h n c là c c u s n ph m c a hai khu v c làư ọ ơ ả ơ ấ ả ẩ ủ ự
tương đ i b sung cho nhau nên m t khi FTA đố ổ ộ ược ký k t ch c ch n s thúcế ắ ắ ẽ
Trang 22đ y đáng k c kim ng ch xu t và nh p kh u gi a hai bên. V i hi p đ nhẩ ể ả ạ ấ ậ ẩ ữ ớ ệ ị
thương m i t do Vi t Nam – EAEU, các nhà xu t kh u Vi t Nam có th đa đ yạ ự ệ ấ ẩ ệ ể ẩ
m nh vi c xu t kh u nhi u m t hàng vào Liên minh, góp ph n gia tăng kimạ ệ ấ ẩ ề ặ ầ
ng ch xu t kh u cho qu c gia.ạ ấ ẩ ố
Di n bi n đàm phán FTA Vi t Nam EAEU ễ ế ệ
- 28/3/2013: FTA Vi t Nam – Liên minh thu quan NgaBelarusKazakhstanệ ế chính th c kh i đ ng đàm phán.ứ ở ộ
- T ng c ng có 8 vòng đàm phán chính th c (vòng cu i cùng t i Hà N iổ ộ ứ ố ạ ộ ngày 814/12/2014), nhi u vòng không chính th c.ề ứ
-Ngày 5/10/2016: Hi p đ nh chính th c có hi u l c.ệ ị ứ ệ ự
Vi c ký k t Hi p đ nh này là m t trong nh ng u tiên hàng đ u c a Liênệ ế ệ ị ộ ữ ư ầ ủ minh v h i nh p kinh t v i th gi i v i k v ng s m r ng đề ộ ậ ế ớ ế ớ ớ ỳ ọ ẽ ở ộ ược quan hệ
thương m i, đ u t v i khu v c Đông Nam Á trong Chi n lạ ầ ư ớ ự ế ược tăng cường quan
h v i khu v c Châu Á Thái Bình Dệ ớ ự ương c a Liên Bang Nga.ủ
1.2.2. M c tiêu c a Vi t Nam khi tham gia kí k t Hi p đ nh ụ ủ ệ ế ệ ị
M t là ộ , góp ph n m r ng th tr ng cho hàng hóa Vi t Nam xu t kh u sangầ ở ộ ị ườ ệ ấ ẩ các n c thành viên Liên minh, t đó có th d dàng thâm nh p sang các n c thu cướ ừ ể ễ ậ ướ ộ Liên Xô (cũ). M c dù m i đ c thành l p t ngày 01 tháng 01 năm 2010 v i tên g iặ ớ ượ ậ ừ ớ ọ Liên minh H i quan, EAEU có vai trò h t s c quan tr ng đ i v i vi c phát tri n c aả ế ứ ọ ố ớ ệ ể ủ
m t s qu c gia thu c Liên Xô cũ h ng t i m t không gian kinh t th ng nh t. ộ ố ố ộ ướ ớ ộ ế ố ấ
Trang 23Hai là, thu hút đ u t trong nh ng lĩnh v c nh khai thác và ch bi nầ ư ữ ự ư ế ế khoáng s n, s n xu t năng lả ả ấ ượng, ch t o máy, hóa ch t vì đây là nh ng thế ạ ấ ữ ế
m nh s n có c a EAEU b i h có ngu n tài nguyên thiên nhiên giàu có nh d uạ ẵ ủ ở ọ ồ ư ầ
m , than á, qu ng s t, B n thân Vi t Nam cũng là m t qu c gia r t giàu có vỏ ặ ắ ả ệ ộ ố ấ ề tài tài nguyên thiên nhiên và khoáng s n nên n u có th t n d ng đả ế ể ậ ụ ược ngu nồ
đ u t t Liên Minh thì đây s là c h i h p tác r t t t cho c hai bên. Đ ngầ ư ừ ẽ ơ ộ ợ ấ ố ả ồ
th i, thông qua Hi p đ nh, Vi t Nam cũng có c h i đ y m nh và m r ng đ uờ ệ ị ệ ơ ộ ẩ ạ ở ộ ầ
t sang các nư ước Liên minh trong công nghi p nh , công nghi p ch bi n, khaiệ ẹ ệ ế ế thác d u khí.ầ
Ba là, m r ng c h i ti p thu công ngh tiên ti n đ y nhanh quá trình côngở ộ ơ ộ ế ệ ế ẩ nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước. Hi n nay, các s n ph m khoa h c công nghệ ả ẩ ọ ệ
Vi t Nam, dù đã đệ ược c i ti n và đ i m i nhi u, song ph n l n v n s d ngả ế ổ ớ ề ầ ớ ẫ ử ụ
nh ng công ngh cũ, l c h u. Trong các nữ ệ ạ ậ ước thành viên Liên minh, Liên Bang Nga là qu c gia có n n công nghi p phát tri n cao nh t trong các lĩnh v c khoaố ề ệ ể ấ ự
h c k thu t và công nghi p nh năng lọ ỹ ậ ệ ư ượng, d u khí, công ngh ch t o máy,ầ ệ ế ạ
… Vì v y, vi c tham gia vào Hi p Đ nh s giúp các doanh nghi p Vi t Nam cóậ ệ ệ ị ẽ ệ ệ nhi u c h i ti p c n v i khoa h c và công ngh cao mà qua đó t ng bề ơ ộ ế ậ ớ ọ ệ ừ ước thu
h p kho ng cách v ki n th c, k năng nghiên c u phát tri n cũng nh nâng caoẹ ả ề ế ứ ỹ ứ ể ư năng l c sáng t o khoa h ccông ngh c a cá nhân và n n khoa h c và côngự ạ ọ ệ ủ ề ọ ngh trong nệ ước.
B n là ố , góp ph n t o ra m i trầ ạ ộ ường kinh doanh và đ u t n đ nh, minhầ ư ổ ị
b ch, thông thoáng, thu n l i cho t t c các qu c gia thành viên thông qua cácạ ậ ợ ấ ả ố cam k t v hàng hóa, d ch v và đ u t mà các bên đã th ng nh t trong FTA.ế ề ị ụ ầ ư ố ấ
Năm là, m r ng và tăng cở ộ ường các quan h h p tác song phệ ợ ương toàn di nệ
gi a Vi t Nam và các nữ ệ ước thành viên Liên minh, đ c bi t là c ng c quan hặ ệ ủ ố ệ
Đ i tác chi n lố ế ược toàn di n gi a Vi t Nam và Liên Bang Nga.ệ ữ ệ
1.2.3. M t s n i dung chính c a hi p đ nh ộ ố ộ ủ ệ ị
1.2.3.1 Các cam k t v thu quan ế ề ế
Trang 24Nhóm lo i b thu quan theo l trình c t gi m t ng năm, m i năm gi mạ ỏ ế ộ ắ ả ừ ỗ ả thêm 1,4% và s lo i b thu quan năm cu i c a l trình (mu n nh t là đ nẽ ạ ỏ ế ở ố ủ ộ ộ ấ ế 2025): g m 2.876 dòng thu , g m m t s m t hàng nh d t may, giày dép, g ,ồ ế ồ ộ ố ặ ư ệ ỗ
s a và các s n ph m t s a, phomat, hoa tữ ả ẩ ừ ữ ươi, m ph m, thi t b gia đình và vănỹ ẩ ế ị phòng, ph ki n hàng may m c,…ụ ệ ặ
Nhóm không cam k t (N/U): bao g m 1.453 dòng thu , chi m 13% bi uế ồ ế ế ể thu (nhóm này đế ược hi u là EAEU không b ràng bu c ph i lo i b hay gi mể ị ộ ả ạ ỏ ả thu quan, nh ng có th đ n phế ư ể ơ ương lo i b /gi m thu n u mu n).ạ ỏ ả ế ế ố
Nhóm áp d ng bi n pháp Phòng v ngụ ệ ệ ưỡng (Trigger): g m 180 dòng thu ,ồ ế chi m kho ng 1,58% bi u thu , g m m t s s n ph m trong nhóm D t may, Daế ả ể ế ồ ộ ố ả ẩ ệ
gi y và Đ g đầ ồ ỗ ược quy đ nh trong Ph l c v các s n ph m áp d ng Bi n phápị ụ ụ ề ả ẩ ụ ệ phòng v ngệ ưỡng trong Hi p đ nh ệ ị
Nhóm H n ng ch thu quan: ch bao g m 2 s n ph m là g o và lá thu c láạ ạ ế ỉ ồ ả ẩ ạ ố
ch a ch bi nư ế ế
Cam k t c a Vi t Nam ế ủ ệ
Cam k t m c a th tr ng hàng hóa c a Vi t Nam cho EAEU chia làm 4ế ở ử ị ườ ủ ệ nhóm:
Trang 25Nhóm lo i b thu quan ngay sau khi Hi p đ nh có hi u l c (EIF): chi mạ ỏ ế ệ ị ệ ự ế kho ng 53% bi u thu g m nông s n, th y s n, phân bón, m t s s n ph mả ể ế ồ ả ủ ả ộ ố ả ẩ thép, thi t b xây d ng và công nghi p,…ế ị ự ệ
Nhóm lo i b thu quan theo l trình c t gi m t ng năm g m:ạ ỏ ế ộ ắ ả ừ ồ
- C t gi m 1.3% m i năm và lo i b thu quan hoàn toàn vào năm 2018ắ ả ỗ ạ ỏ ế
g m m t s m t hàng nh ch ph m t th t, cá, và rau c qu , ph tùng máyồ ộ ố ặ ư ế ẩ ừ ị ủ ả ụ nông nghi p, máy bi n th , ng c trai, đá quý…ệ ế ế ọ
- C t gi m 3.4% m i năm và lo i b thu quan hoàn toàn vào năm 2020ắ ả ỗ ạ ỏ ế
g m m t s m t hàng nh gi y, th y s n, đ n i th t, máy móc thi t b đi n,ồ ộ ố ặ ư ấ ủ ả ồ ộ ấ ế ị ệ rau qu , s n ph m s t thép,… ả ả ẩ ắ
- C t gi m 3.2% m i năm và lo i b thu quan hoàn toàn vào năm 2022ắ ả ỗ ạ ỏ ế
g m m t s m t hàng nh b ph n ph tùng ô tô, m t s lo i đ ng c ô tô, xeồ ộ ố ặ ư ộ ậ ụ ộ ố ạ ộ ơ máy, s t thép,…ắ
- C t gi m t 1.8% đ n 2% m i năm và lo i b thu quan hoàn toàn vàoắ ả ừ ế ỗ ạ ỏ ế năm 2026 g m m t s m t hàng rồ ộ ố ặ ượu bia, máy móc thi t b , d ng c ph tùng, ôế ị ụ ụ ụ
tô nguyên chi c (xe t i, xe buýt, ô tô con, ô tô trên 10 ch … ế ả ỗ
Nhóm không cam k t (U): Chi m kho ng 11% t ng s dòng thu trongế ế ả ổ ố ế
bi u thuể ế
Nhóm cam k t khác (Q): các s n ph m áp d ng H n ng ch thu quan,…ế ả ẩ ụ ạ ạ ế
1.2.3.2 Các cam k t v xu t x ế ề ấ ứ
Đ để ược hưởng u đãi thu quan theo Hi p đ nh này, hàng hóa ph i đápư ế ệ ị ả
ng đ c các quy t c c a Hi p đ nh nh sau:
Trang 26 Đượ ảc s n xu t toàn b t i m t hay hai bên, t nh ng nguyên v t li u cóấ ộ ạ ộ ừ ữ ậ ệ
xu t x t m t hay hai Bên, ho c ấ ứ ừ ộ ặ
Được s n xu t t i m t Bên, s d ng nguyên v t li u không có xu t xả ấ ạ ộ ử ụ ậ ệ ấ ứ
n i kh i nh ng đáp ng độ ố ư ứ ược các yêu c u v Quy t c xu t x c th t ng m tầ ề ắ ấ ứ ụ ể ừ ặ hàng được quy đ nh trong Hi p đ nh.ị ệ ị
Nói chung, Quy t c xu t x c th m t hàng trong FTA Vi t Nam – EAEUắ ấ ứ ụ ể ặ ệ khá đ n gi n, thông thơ ả ường hàng hóa ch c n có hàm lỉ ầ ượng giá tr gia tăng – VACị
≥ 40% (m t s có yêu c u VAC ≥ 5060%) ho c có s chuy n đ i mã HS c pộ ố ầ ặ ự ể ổ ở ấ
đ 2, 4, 6 s là độ ố ược hưởng u đãi thu quan. ư ế
VAC được tính theo công th c: (Tr giá FOB – Tr giá nguyên v t li u khôngứ ị ị ậ ệ
có xu t x )/Tr giá FOB x 100% Ngoài ra, Hi p đ nh có quy đ nh v T l khôngấ ứ ị ệ ị ị ề ỷ ệ đáng k (De Minimis) cho phép hàng hóa không đáp ng để ứ ược yêu c u v chuy nầ ề ể
đ i mã HS v n đổ ẫ ược hưởng u đãi thu quan n u có hàm lư ế ế ượng nguyên li uệ không có xu t x không vấ ứ ượt quá 10% giá FOB c a hàng hóa. ( VCCI, 2016)ủ
V n chuy n tr c ti p ậ ể ự ế
Hàng hóa có xu t x đấ ứ ược hưởng u đãi thu quan theo Hi p đ nh này n uư ế ệ ị ế
được v n chuy n tr c ti p t nậ ể ự ế ừ ước xu t kh u sang nấ ẩ ước nh p kh u đ u làậ ẩ ề thành viên c a Hi p đ nh, tr m t s trủ ệ ị ừ ộ ố ường h p đợ ược v n chuy n qua lãnh thậ ể ổ
c a m t hay nhi u nủ ộ ề ước th 3 nh ng ph i th a mãn các đi u ki n: ứ ư ả ỏ ề ệ
Quá c nh qua lãnh th c a m t nả ổ ủ ộ ước th 3 là c n thi t vì lý do đ a lý ho cứ ầ ế ị ặ các yêu c u v v n t i có liên quan. ầ ề ậ ả
Hàng hóa không tham gia vào giao d ch thị ương m i ho c tiêu th t i đó; vàạ ặ ụ ạ
Hàng hóa không tr i qua các công kho n nào khác ngoài vi c d hàng, b cả ả ệ ỡ ố
l i hàng, l u kho ho c các công kho n c n thi t khác đ b o qu n đi u ki n c aạ ư ặ ả ầ ế ể ả ả ề ệ ủ hàng hóa
Trang 27V th t c c p ch ng nh n xu t x u đãi (C/O), FTA Vi t Nam – EAEUề ủ ụ ấ ứ ậ ấ ứ ư ệ
v n áp d ng quy trình c p ch ng nh n xu t x thông qua m t c quan có th mẫ ụ ấ ứ ậ ấ ứ ộ ơ ẩ quy n do nhà nề ước quy đ nh. M u C/O đị ẫ ược đính kèm theo văn b n Hi p đ nh. ả ệ ị
1.2.4 Nh ng quy đ nh có liên quan đ n xu t kh u nông s n ữ ị ế ấ ẩ ả c a Vi t Nam ủ ệ sang Liên Bang Nga
Các m t hàng nông s n ch l c Vi t Nam ch y u xu t kh u sang thặ ả ủ ư ệ ủ ế ấ ẩ ị
trường Nga là cà phê, h t tiêu, h t đi u, g o, cao su, chè và rau qu ạ ạ ề ạ ả
Cà phê
Thu su t gi m thu theo l trình: áp d ng cho cà phê đã rang, đã kh ch tế ấ ả ế ộ ụ ử ấ caffeine; thu su t c s hi n là 10% nh ng không dế ấ ơ ở ệ ữ ưới 0,2 EUR/kg. Thu ápế
d ng cho các năm ti p theo theo quy đ nh c a hi p đ nh là: năm 2016 là 6,7%ụ ế ị ủ ệ ị
nh ngư không dướ 0,133 EUR/ 1 kg, năm 2017 là 5, nh ngi ư không dướ 0,1 EUR i/ 1 kg, năm 2018 là 3,3, nh ngư không dướ 0,067 EUR/ 1 kg, năm 2019 là i1,7, nh ngư không dướ 0,033 EUR/ 1 kg và thu su t v m c 0% vào năm 2020.i ế ấ ề ứ Riêng cà phê đã rang, ch a kh ch t caffeine: không n m trong nhóm cam k tư ử ấ ằ ế
Chè
T t c các m t hàng chè xu t kh u sang Liên Bang Nga đ u đấ ả ặ ấ ẩ ề ược áp d ngụ
m c thu su t 0% nh trứ ế ấ ư ước đây. Riêng Chè Paragoay thu su t gi m t 5% vế ấ ả ừ ề
Trang 280% ngay khi FTA có hi u l c. Chè xanh (ch a men) đóng gói s n tr ng lệ ự ư ủ ẵ ọ ượ ng
dưới 3kg không n m trong nhóm cam k t.ằ ế
H t tiêuạ
Thu su t gi m t 5% v 0% ngay khi FTA có hi u l c: áp d ng choế ấ ả ừ ề ệ ự ụ
H tạ tiêu thu cộ chi Piper; quả tớ thu cộ chi Capsicum ho cặ chi Pimenta, khô ho cặ xayho cặ nghi n thu su t và m t s gia v , hề ế ấ ộ ố ị ương li u khác nh Vani, qu và hoaệ ư ế
qu , hoa h i, g ng, ngh ,…ế ồ ừ ệ
Cao su
Thu su t gi m t 5% v m c 0% ngay khi FTA có hi u l c: áp d ng choế ấ ả ừ ề ứ ệ ự ụ
t t c các ch t lấ ả ấ ượng cao su xu t kh u nh cao su t ng h p và các ch t thay thấ ẩ ư ổ ợ ấ ế cao su d n xu t, cao su tái sinh d ng nguyên sinh ho c d ng t m, t ho c d i,ẫ ấ ở ạ ặ ạ ấ ờ ặ ả cao su ch a l u hóa,…ư ư
H t đi uạ ề
Thu su t gi m t 5% v 0% ngay khi FTA có hi u l c: áp d ng choế ấ ả ừ ề ệ ự ụ
h tạ đi uề tươ ho ci ặ khô, ch aư bóc vỏ
G oạ
G o đ h t dài (Parboiled rice) v i t l đ dài/r ng b ng ho c l n h n 3,ạ ồ ạ ớ ỷ ệ ộ ộ ằ ặ ớ ớ
và các lo i g o h t dài khác có hàm lạ ạ ạ ượng validamycin không vượt quá 3% tính theo tr ng lọ ượng t nh đị ược c p phép h n ng ch xu t kh u là 10000 t n/năm v iấ ạ ạ ấ ẩ ấ ớ thu su t 0% và ngoài h n ng ch s áp d ng m c thu su t t i hu qu c làế ấ ạ ạ ẽ ụ ứ ế ấ ố ệ ố 15%, nh ngư không dướ 0,045 EUR/ 1 kg. i
Rau
Thu su t gi m t 15% v 0% ngay khi FTA có hi u l c: áp d ng cho cácế ấ ả ừ ề ệ ự ụ
m t hàng: Câyặ đỗ quyên và cây azalea, cây hoa h ng,ồ đã ho cặ không ghép cành,
h t rau, câu r ng, phong lan, cây hoa có n , cây tu n l c, cây thông noel, c iạ ừ ụ ầ ộ ả brucxen tươi ho c ặ ướp lanh, rau di p xoăn,…ế
Trang 29Thu su t gi m theo l trình, thu su t c s hi n là 15% nh ng khôngế ấ ả ộ ế ấ ơ ở ệ ư
dưới 0,9 EUR /1kg, sau FTA thu su t m i năm s đế ấ ỗ ẽ ược gi m thêm t 1,3% đ nả ừ ế 1,4% nh ng quy đ nh m c thu t i đa/1kg và v m c 0% vào năm 2026, áp d ngư ị ứ ế ố ề ứ ụ cho: cà r t,ố củ c i, cả ủ c iả ri, đ u h t, măng tây, rau chân v t, hoa a ti sô, ô liu tậ ạ ị ươ i
ho c b o qu n t m th i, qu bí ngô, qu bí và qu b u; c t ; khoai s ; khoaiặ ả ả ạ ờ ả ả ả ầ ủ ừ ọ môn; cà chua, hoa h ng, hoa tồ ươi, Riêng m t hàng cà chua ph c t p h n, quyặ ứ ạ ơ
đ nh m c thu t i đa/1kg còn ph thu c vào t ng giai đo n xu t kh u trong năm.ị ứ ế ố ụ ộ ừ ạ ấ ẩ
Qu và h t ả ạ
Thu su t gi m t 10% xu ng 0% ngay khi FTA có hi u l c: áp d ng cho quế ấ ả ừ ố ệ ự ụ ả lê,, qu dâu tây, mâm xôi, dâu đ t i, qu berry đ , h ng vàng t i, đào, lê, đu đ ,ả ỏ ươ ả ỏ ồ ươ ủ
…
Thu su t gi m t 5% xu ng 0% ngay khi FTA có hi u l c: áp d ng choế ấ ả ừ ố ệ ự ụ
c m d a, h t d , qu óc chó, Pistachios, h t macadamia, h t cau, chu i, quơ ừ ạ ẻ ả ạ ạ ố ả sung, qu d a, qu b , qu i xoài, măng c t, cam, quýt, qu bả ứ ả ơ ả ổ ụ ả ười, qu chanh,ả
qu nho, các h qu d a, qu m tả ọ ả ư ả ơ ươi, qu anh đào ch a, m n,…: ả ư ậ
Rau qu ch bi nả ế ế
Thu su t gi m theo l trình, thu su t c s hi n là 15%, sau FTA thuế ấ ả ộ ế ấ ơ ở ệ ế
su t m i năm s đấ ỗ ẽ ược gi m thêm t 1,3% đ n 1,4% nh ng quy đ nh m c thuả ừ ế ư ị ứ ế
t i đa/1kg và v m c 0% vào năm 2025 áp d ng cho: qu t, ngô ng t, khoaiố ề ứ ụ ả ớ ọ lang, n m và n m c c, atiso, m t trái cây, th ch trái cây ,m t s qu đã ch bi nấ ấ ụ ứ ạ ộ ố ả ế ế (lê, m , anh đào, dâu tây, nơ ước d a ép)ứ
1.3. Khái quát v m t hàng nông s nề ặ ả
1.3.1. Khái ni m m t hàng nông s n ệ ặ ả
Quan đi m c a T ch c L ể ủ ổ ứ ươ ng th c và Nông nghi p Liên Hi p qu c ự ệ ệ ố
Trang 30Theo t ch c Nông nghi p và Lố ứ ệ ương th c th gi i (FAO), nông s n là b tự ế ớ ả ấ
c s n ph m hay hàng hóa, dù s ng hay đã đứ ả ẩ ố ược ch bi n, ph c v nhu c u tiêuế ế ụ ụ ầ dùng c a con ngủ ười (tr nừ ước, mu i, ph gia) ho c làm th c ăn cho đ ng v t,ố ụ ặ ứ ộ ậ bao g m nh ng nhóm hàng chính sau:ồ ữ
- Nhóm hàng ngũ c c và s n: lúa g o, lúa m , cao lố ắ ạ ỳ ương, các lo i ngũ c c h tạ ố ạ thô (ngô, kê,…) và s nắ
- Nhóm hàng rau, c , quủ ả
- Đường và các ch t t o ng t: bao g m các lo i cây t o đấ ạ ọ ồ ạ ạ ường (mía đường,
c c i đủ ả ường); các lo i đạ ường và m t ongậ
- Các lo i đ u, h t và các s n ph m t đ u và h tạ ậ ạ ả ẩ ừ ậ ạ
- Nhóm th c ph m t đ ng v t gi t m : th t các lo i gia súc, gia c m,máu…ự ẩ ừ ộ ậ ế ổ ị ạ ầ
Trang 31Theo Hi p đ nh Nông nghi p c a WTO thì nông s n đệ ị ệ ủ ả ược quy đ nh baoị
g m t t c các s n ph m đồ ấ ả ả ẩ ược li t kê t chệ ừ ương I đ n chế ương XXIV (tr cá vàừ
s n ph m cá) và m t s s n ph m thu c các chả ẩ ộ ố ả ẩ ộ ương khác trong H th ng thuệ ố ế
mã HS. V i cách hi u này, nông s n bao g m m t ph m vi khá r ng các lo iớ ể ả ồ ộ ạ ộ ạ hàng hóa có ho t đ ng t nông nghi p:ạ ộ ừ ệ
- S n ph m nông nghi p c b n: lúa g o, lúa m , b t m , s a, đ ng v tả ẩ ệ ơ ả ạ ỳ ộ ỳ ữ ộ ậ
s ng, cà phê, h tiêu, h t đi u, chè, rau qu tố ồ ạ ề ả ươi
- Các s n ph m phái sinh: bánh m , b , d u ăn, th t ả ẩ ỳ ơ ầ ị
- Các s n ph m đả ẩ ược ch bi n t s n ph m nông nghi p: bánh k o, s nế ế ừ ả ẩ ệ ẹ ả
ph m t s a, xúc xích, nẩ ừ ữ ước ng t, rọ ượu, bia, thu c lá, bông x , da đ ng v t thô ố ơ ộ ậ
- Các s n ph m phái sinh nh bánh m , b , d u ăn, th t…ả ẩ ư ỳ ơ ầ ị
Quan đi m c a Vi t Namể ủ ệ
Theo s phân chia có tính ch t tự ấ ương đ i c a Vi t Nam, nông nghi pố ủ ệ ệ
thường được hi u theo nghĩa r ng là bao g m nông nghi p (tr ng tr t, chănể ộ ồ ệ ồ ọ nuôi), th y s n, lâm nghi p và diêm nghi p. Các ngành công nghi p ch bi nủ ả ệ ệ ệ ế ế nông lâm th y s n l i đủ ả ạ ược g p vào lĩnh v c công nghi p. ộ ự ệ
T ng h p t các quan đi m trên cho th y: “Nông s n là s n ph m c a ho tổ ợ ừ ể ấ ả ả ẩ ủ ạ
đ ng s n xu t nông nghi p, bao g m thành ph m ho c bán thành ph m thu độ ả ấ ệ ồ ẩ ặ ẩ ượ c
t cây tr ng, v t nuôi ho c s phát tri n c a cây tr ng, v t nuôi (không bao g mừ ồ ậ ặ ự ể ủ ồ ậ ồ
s n ph m c a ngành lâm nghi p và ng nghi p)”. Đây là khái ni m r ng vàả ẩ ủ ệ ư ệ ệ ộ
tương đ i ph c t p, vì th đ phù h p v i n i dung nghiên c u, lu n văn s điố ứ ạ ế ể ợ ớ ộ ứ ậ ẽ sâu nghiên c u v i m t s m t hàng nông s n c th thu c nhóm cây tr ng (s nứ ớ ộ ố ặ ả ụ ể ộ ồ ả
ph m làm ra t t li u s n xu t đ t đai).ẩ ừ ư ệ ả ấ ấ
1.3.2 Đ c đi m c a m t hàng nông s n ặ ể ủ ặ ả
1.3.2.1 Nông s n có tính th i v ả ờ ụ
Đ c tr ng c b n nh t c a t t c các m t hàng nông s n là tính th i v ặ ư ơ ả ấ ủ ấ ả ặ ả ờ ụ
B i trong đi u ki n t nhiên thôngở ề ệ ự thường, t t c các lo i cây tr ng đ u sinhấ ả ạ ồ ề
Trang 32trưởng và phát tri n theo m t quy trình sinh v t nh t đ nh. V i m t đ t nể ộ ậ ấ ị ớ ộ ấ ước khí
h u nhi t đ i gió mùa nóng m cao v i nhi u mùa rõ r t trong năm nh Vi tậ ệ ớ ẩ ớ ề ệ ư ệ Nam, tính th i v c a nông s n l i càng th hi n rõ ràng. Quá trình s n xu t, thuờ ụ ủ ả ạ ể ệ ả ấ
ho ch, buôn bán hàng nông s n luôn di n ra trong m t kho ng th i gian nh tạ ả ễ ộ ả ờ ấ
đ nh và tuân theo quy lu t c a các cây tr ng. S n xu t nông nghi p truy n th ngị ậ ủ ồ ả ấ ệ ề ố
ph thu c nhi u vào y u t đi u ki n th i ti t khí h u vì v y v i m i đi uụ ộ ề ế ố ề ệ ờ ế ậ ậ ớ ỗ ề
ki n th i ti t – khí h u khác nhau có các lo i cây tr ng thích ng nh t đ nh vì thệ ờ ế ậ ạ ồ ứ ấ ị ế
mà mùa v khác nhau.ụ
Vào nh ng lúc chính v là lúc hàng nông s n đữ ụ ả ược thu ho ch hàng lo t v iạ ạ ớ
s n lả ượng l n d i dào, đa d ng v ch ng lo i đ l a ch n, ch t lớ ồ ạ ề ủ ạ ể ự ọ ấ ượng t t đ ngố ồ
đ u và giá bán r Ngề ẻ ượ ạc l i, lúc trái v , cây tr ng s khó sinh trụ ồ ẽ ưởng h n vì sơ ự khác bi t so v i quy lu t phát tri n thông thệ ớ ậ ể ường v n có c a nó, vì th s nố ủ ế ả
lượng nông s n ít, khan hi m, ch t lả ế ấ ượng không được ngon nh chính v và giáư ụ bán thường cao. Vì th các doanh nghi p xu t kh u nông s n c n có k ho chế ệ ấ ẩ ả ầ ế ạ chu n b vi c thu mua hàng t trẩ ị ệ ừ ước và ph i có bi n pháp b o qu n hàng hóaả ệ ả ả
h p lý đ đ m b o vi c xu t kh u hàng ngay c khi trái v ợ ể ả ả ệ ấ ẩ ả ụ
1.3.2.2 Nông s n ph thu c vào đi u ki n t nhiên ả ụ ộ ề ệ ự
Nông nghi p Vi t Nam ch u tác đ ng và nh hệ ệ ị ộ ả ưởng l n c a các đi u ki nớ ủ ề ệ
t ự nhiên, đ c bi t là các đi u ki n v đ t đai, khí h u, th nh ng, th i ti t, ngu nặ ệ ề ệ ề ấ ậ ổ ưỡ ờ ế ồ
n c. B t k m t s thay đ i nào v đi u ki n t nhiên cũng s nh h ng tr cướ ấ ỳ ộ ự ổ ề ề ệ ự ẽ ả ưở ự
ti p đ n quá trình s sinh tr ng c a cây tr ng qua đó s nh h ng đ n năng su tế ế ự ưở ủ ồ ẽ ả ưở ế ấ cây tr ng. Trong đi u ki n t nhiên thu n l i, cây tr ng sinh tr ng và phát tri nồ ề ệ ự ậ ợ ồ ưở ể bình th ng đúng quy lu t cho năng su t cao, s n l ng t t, ch t l ng t t đ ngườ ậ ấ ả ượ ố ấ ượ ố ồ
đ u.M t khác, n u đi u ki n t nhiên không thu n l i nh : m a l t, h n hán kéoề ặ ế ề ệ ự ậ ợ ư ư ụ ạ dài, s ng mu i s khi n cây tr ng sinh tr ng kém, m t s lo i cây s khôngươ ố ẽ ế ồ ưở ộ ố ạ ẽ
ch ng ch i đ c s thay đ i s ch t vì th s n l ng s suy gi m và ch t l ngố ọ ượ ự ổ ẽ ế ế ả ượ ẽ ả ấ ượ nông s n không đ ng đ u. ả ồ ề
Trang 33Tính mùa v c a nông s n ch u nh hụ ủ ả ị ả ưởng tr c ti p c a đi u ki n t nhiênự ế ủ ề ệ ự
c a t ng vùng và khu v c. Vì th , các doanh nghi p c n có chi n lủ ừ ự ế ệ ầ ế ược đ xâyể
d ng các vùng các nguyên li u nông s n t t, đ m b o đ s n lự ệ ả ố ả ả ủ ả ượng nông s nả
xu t kh u cũng nh đ m b o giá c t t đ c nh tranh v i các m t hàng cùngấ ẩ ư ả ả ả ố ể ạ ớ ặ
ch ng lo i t các qu c gia khác.ủ ạ ừ ố
1.2.2.3 Ch t l ấ ượ ng hàng nông s n đ ả ượ c đ c bi t đ cao ặ ệ ề
Đ i v i các m t hàng nông s n xu t kh u (NSXK), ch t lố ớ ặ ả ấ ẩ ấ ượng luôn là y uế
t quan tr ng nh t đố ọ ấ ược quan tâm b i nó s tác đ ng tr c ti p đ n s c kh e c aở ẽ ộ ự ế ế ứ ỏ ủ
người tiêu dùng… Vi t Nam đã tham gia r t nhi u FTA v i các qu c gia và cácệ ấ ề ớ ố khu v c khác trên th gi i, và trong các FTA đó luôn quy đ nh rõ ràng, c th cácự ế ớ ị ụ ể tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng hàng nông s n đả ược phép xu t kh u nh tiêu chu n ch tấ ẩ ư ẩ ấ
lượng, v sinh an toàn th c ph m, hàm lệ ự ẩ ượng các ch t cho phép trong nông s n,ấ ả
ki m d ch th c v t, quy đ nh xu t x …Vì v y, đ có th ti n vào th trể ị ự ậ ị ấ ứ ậ ể ể ế ị ường các
qu c gia khó tính này, bu c các doanh nghi p ph i đ m b o đố ộ ệ ả ả ả ược ch t lấ ượng t tố đáp ng đứ ược nh ng yêu c u trong hi p đ nh.ữ ầ ệ ị
1.3.2.4. Nông s n r t đa d ng ả ấ ạ
Ch ng lo i hàng nông s n h t s c phong phú đa d ng, ch t lủ ạ ả ế ứ ạ ấ ượng c a m tủ ộ
m t hàng cũng r t phong phú.N u nh các s n ph m công nghi p đặ ấ ế ư ả ẩ ệ ượ ảc s n xu tấ cùng m t dây chuyên gi ng nhau s cho ra các s n ph m gi ng nhau thì nông s nộ ố ẽ ả ẩ ố ả
l i hoàn toàn khác bi t. B i cùng m t m t hàng nông s n nh ng đạ ệ ở ộ ặ ả ư ược tr ng ồ ở các đ a phị ương khác nhau, v i đi u ki n đ a lý t nhiên khác nhau, quy trìnhớ ề ệ ị ự
tr ng tr t thu ho ch khác nhau cho các gi ng nông s n khác thì cũng s cho cácồ ọ ạ ố ả ẽ
s n ph m nông s n có ch t lả ẩ ả ấ ượng khác nhau.
1.3.2.5. B o qu n nông s n r t đ ả ả ả ấ ượ c quan tâm và chú tr ng ọ
Đa s nông s n xu t kh u là các m t hàng tố ả ấ ẩ ặ ươi, đã ho c ch a t ng qua sặ ư ừ ơ
ch nên vi c b o qu n trong th i gian dài h t s c khó khăn.Thêm vào đó do y uế ệ ả ả ờ ế ứ ế
t th i v c a nông s n nên ch bi n và b o qu n nông s n là m t yêu c u thi tố ờ ụ ủ ả ế ế ả ả ả ộ ầ ế
y u, nh hế ả ưởng tr c ti p đ n ch t lự ế ế ấ ượng hàng nông s n xu t kh u. Vi t Nam làả ấ ẩ ệ
Trang 34nước nhi t đ i gió mùa, nóng m nên d khi n các hàng nông s n d b h h ng,ệ ớ ẩ ễ ế ả ễ ị ư ỏ
n m m c, bi n ch t trong th i gian ng n n u không đấ ố ế ấ ờ ắ ế ược b o qu n trong m tả ả ộ môi trường đ m b o v đ m, nhi t đ Vì th , các doanh nghi p XKNS c nả ả ề ộ ẩ ệ ộ ế ệ ầ
ph i tuân th đ y đ và nghiêm ng t các bi n pháp b o qu n nông s n, m t m tả ủ ầ ủ ặ ệ ả ả ả ộ ặ
qu n lý ch t lả ấ ượng t t, m t khác đ m b o đố ặ ả ả ược s lố ượng hàng hóa xu t kh uấ ẩ khi không trong mùa v ụ
1.3.2.6. Nông s n là m t hàng thi t y u ả ặ ế ế
Nông s n là m t hàng thi t y u trong đ i s ng con ngả ặ ế ế ờ ố ười, ph c v cho conụ ụ
ngườ ở ọi m i qu c gia trên th gi i, t nh ng nhu c u thi t y u c b n nh g o,ố ế ớ ừ ữ ầ ế ế ơ ả ư ạ rau qu , l c, đi u… cho đ n nh ng nhu c u cao h n nâng cao ch t lả ạ ề ế ữ ầ ơ ấ ượng cu cộ
s ng nh cà phê, h t đi u, cao su… Dân s th gi i ngày càng tăng nhanh vì thố ư ạ ề ố ế ớ ế nhu c u nông s n cũng không ng ng tăng nh ng nhu c u v các s n ph m ch tầ ả ừ ư ầ ề ả ẩ ấ
lượng cao ngày càng đượ ưc a chu ng h n. Vì th các qu c gia xu t kh u nôngộ ơ ế ố ấ ẩ
s n nên chú tr ng h n đ n khâu ch bi n sâu đ gia tăng giá thành xu t kh uả ọ ơ ế ế ế ể ấ ẩ
c a nông s n. ủ ả
1.3.3. Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng đ n xu t kh u nông s n đ i v i qu c gia ế ấ ẩ ả ố ớ ố
1.3.3.1. Y u t khách quan ế ố
Nhu c u c a th gi iầ ủ ế ớ
Nông s n là các m t hàng thi t y u trong cu c s ng hàng ngày nên vi c tiêuả ặ ế ế ộ ố ệ dùng nông s n di n ra thả ễ ường xuyên và liên t c. Vì v y, XKNS c a m t qu c giaụ ậ ủ ộ ố
ph thu c r t l n vào nhu c u c a th gi i. s gia tăng dân s th gi i làm tăngụ ộ ấ ớ ầ ủ ế ớ ự ố ế ớ đáng k kh i lể ố ượng nhu c u tiêu dùng các s n ph m nông nghi p, đ c bi t là cácầ ả ẩ ệ ặ ệ
s n ph m lả ẩ ương th c, th c ph m, qua đó s là c h i t t cho các doanh nghi pự ự ẩ ẽ ơ ộ ố ệ XKNS đ y m nh vi c xu t kh u.ẩ ạ ệ ấ ẩ
Giá nông s n trên th trả ị ường th gi iế ớ
Giá nông s n xu t kh u cao hay th p có tác đ ng l n đ n ho t đ ng s nả ấ ẩ ấ ộ ớ ế ạ ộ ả
xu t trong nấ ước, t đó nh hừ ả ưởng đ n quy mô hàng xu t kh u (nh p kh u) c aế ấ ẩ ậ ẩ ủ
Trang 35m t qu c gia. Khi giá xu t kh u m t m t hàng nông s n nào đó cao v i đi uộ ố ấ ẩ ộ ặ ả ớ ề
ki n qu c gia đó có l i th nh t đ nh đ s n xu t và xu t kh u m t hàng này thìệ ố ợ ế ấ ị ể ả ấ ấ ẩ ặ
qu c gia s có hố ẽ ướng xu t kh u nh m thu ngo i t cho đ t nấ ẩ ằ ạ ệ ấ ước, song giá xu tấ
kh u cao l i khi n cho nhu c u nh p kh u hàng hóa trong nẩ ạ ế ầ ậ ẩ ước gi m. Bên c nhả ạ
đó, giá xu t kh u là m t trong hai nhân t nh hấ ẩ ộ ố ả ưởng tr c ti p đ n Kim ng chự ế ế ạ
xu t kh u (KNXK) hàng hóa. B i v y, giá xu t kh u tăng s làm KNXK hàngấ ẩ ở ậ ấ ẩ ẽ hóa tăng (tác đ ng cùng chi u) và ngộ ề ượ ạc l i
Chính sách nh p kh u nông s n c a các qu c giaậ ẩ ả ủ ố
Rào c n thả ương m i qu c t bao g m các bi n pháp thu quan và phi thuạ ố ế ồ ệ ế ế quan. Khi các rào c n thả ương m i tăng lên t c là thu nh p kh u tăng ho c yêuạ ứ ế ậ ẩ ặ
c u v các tiêu chu n hàng hóa nh p kh u nói chung và hàng hóa nông s n nóiầ ề ẩ ậ ẩ ả riêng cao h n. K t qu s gây ra nh ng nh hơ ế ả ẽ ữ ả ưởng đáng k làm gi m KNXK vàể ả
nh p kh u hàng hóa c a m t qu c gia. Ngậ ẩ ủ ộ ố ượ ạc l i, khi các rào c n này gi m điả ả (t c là qu c gia tham gia vào các khu v c m u d ch t do, ký k t các hi p đ nhứ ố ự ậ ị ự ế ệ ị
h p tác kinh t , gi m thu , quy đ nh tiêu chu n linh ho t…) s t o thu n l i h nợ ế ả ế ị ẩ ạ ẽ ạ ậ ợ ơ cho ho t đ ng xu t kh u qu c t (thúc đ y kim ng ch xu t kh u hàng hóa c aạ ộ ấ ẩ ố ế ẩ ạ ấ ẩ ủ
m t qu c gia)ộ ố
1.3.3.2 Y u t ch quan ế ố ủ
L i th so sánh v s n xu t nông nghi pợ ế ề ả ấ ệ
M t hàng nông s n ch u nh hặ ả ị ả ưởng tr c ti p c a đi u ki n t nhiên baoự ế ủ ề ệ ự
g m khí h u, th i ti t, th nhồ ậ ờ ế ổ ưỡng, ngu n nồ ước… Vi t Nam là m t qu c gia cóệ ộ ố nhi u l i th trong s n xu t và xu t kh u các m t hàng nông s n nh khí h uề ợ ế ả ấ ấ ẩ ặ ả ư ậ nhi t đ i v i b n mùa rõ rêt, đ t đai đa d ng phong phú, sông ngòi d y đ c, laoệ ớ ớ ố ấ ạ ầ ặ
đ ng d i dào, tài nguyên nhiên nhiên u đãi,… Đây đ u là nh ng l i th so sánhộ ồ ư ề ữ ợ ế
t nhiên và xét trong chu i giá tr toàn c u còn g i là l i th so sánh b c th p. Vìự ỗ ị ầ ọ ợ ế ậ ấ
th , vi c phát tri n xu t kh u ch y u d a vào nh ng l i th th này s đ aế ệ ể ấ ẩ ủ ế ự ữ ợ ế ế ẽ ư
Trang 36đ n k t qu là s n lế ế ả ả ượng xu t kh u nhi u song l i ích thu đấ ẩ ề ợ ượ ừc t xu t kh uấ ẩ
l i không cao.ạ
Trình đ ch bi n nông s nộ ế ế ả
Ch bi n nông s n (CBNS) bao g m quá trình thu ho ch, b o qu n và c iế ế ả ồ ạ ả ả ả
bi n ra các s n ph m nông s n m i t các nông s n thô ban đ u. Các qu c giaế ả ẩ ả ớ ừ ả ầ ố luôn đ nh hị ướng gi m t tr ng xu t kh u nông s n thô và tăng t tr ng nông s nả ỷ ọ ấ ẩ ả ỷ ọ ả
ch bi n sâu đ gia tăng kim ng ch xu t kh u. N u nông s n đế ế ể ạ ấ ẩ ế ả ược đ a đi xu tư ấ
kh u ch d ng s ch ho c ch bi n thô nên giá bán th p và không c nh tranhẩ ỉ ở ạ ơ ế ặ ế ế ấ ạ
được v i s n ph m c a các đ i th ớ ả ẩ ủ ố ủ
Chính sách khuy n khích, h tr c a nhà nế ỗ ợ ủ ước
Quá trình xu t kh u nông s n là g n bó ch t ch v i các c quan, qu n lýấ ẩ ả ắ ặ ẽ ớ ơ ả Nhà nước. Chính ph và Nhà nủ ước đóng vai trò quan tr ng trong vi c đ ra đ nhọ ệ ề ị
hướng chi n lế ượ ổc t ng th cho xu t kh u nông s n c a qu c gia cũng nh cácể ấ ẩ ả ủ ố ư chính sách h tr và xúc ti n các ho t đ ng xu t kh u. N u các doanh nghi pỗ ợ ế ạ ộ ấ ẩ ế ệ
được s h tr đúng đ n, k p th i t các c quan Qu n lý Nhà nự ỗ ợ ắ ị ờ ừ ơ ả ước thì ho tạ
đ ng xu t kh u s di n ra thu n l i và t t h n. ộ ấ ẩ ẽ ễ ậ ợ ố ơ
S phát tri n c a c s v t ch t h t ng và khoa h c k thu tự ể ủ ơ ở ậ ấ ạ ầ ọ ỹ ậ
Các h t ng nh công trình giao thông, c ng bi n, tr m v n chuy n, kho,ạ ầ ư ả ể ạ ậ ể
b n bãi, đế ường xá… nh hả ương tr c ti p đ n quá trình xu t kh u nông s n. N uự ế ế ấ ẩ ả ế
c s v t ch t t t s t o đi u ki n thu n l i cho các DNXK. Vi c áp d ng khoaơ ở ậ ấ ố ẽ ạ ề ệ ậ ợ ệ ụ
h c k thu t vào công ngh s n xu t và ch bi n nông s n đóng m t vai tròọ ỹ ậ ệ ả ấ ế ế ả ộ quan tr ng. Vi c lai t o gi ng m i có năng su t, ch t lọ ệ ạ ố ớ ấ ấ ượng cao hay áp d ng cácụ công ngh s ch trong s n xu t s góp ph n r t l n gia tăng KNXK và giá tr xu tệ ạ ả ấ ẽ ầ ấ ớ ị ấ
kh u c a các m t hàng nông s n.ẩ ủ ặ ả
1.4. T ng quan v th trổ ề ị ường hàng nông s n c a Liên Bang Ngaả ủ
1.4.1. Quy mô và đ c đi m th tr ặ ể ị ườ ng
Trang 37Th trị ường Liên Bang Nga v i h n v i 142,42 tri u ngớ ơ ớ ệ ười là th trị ườ ng
nh p kh u h p d n v i nhi u qu c gia xu t kh u nông s n, trong đó có Vi tậ ẩ ấ ẫ ớ ề ố ấ ẩ ả ệ Nam. Liên Bang Nga có nhu c u r t đa d ng và phong phú v hàng hóa do dân sầ ấ ạ ề ố đông phân b ch y u các đô th N n kinh t Liên Bang Nga tố ủ ế ở ị ề ế ương đ i phátố tri n trong khu v c, do v y ngể ự ậ ười dân có m c thu nh p khá cao và có s tứ ậ ự ươ ng
đ ng v s thích. Nhìn chung, hàng hoá đồ ề ở ược nh p kh u vào th trậ ẩ ị ường này ph iả
đ m b o đ y đ tiêu chu n v ch t lả ả ầ ủ ẩ ề ấ ượng, ngu n g c, m u mã v sinh an toànồ ố ẫ ệ
th c ph m. Ngự ẩ ười tiêu dùng Liên Bang Nga thường có thói quen mua các s nả
ph m t i các h th ng kênh phân ph i l n nh siêu th , chu i c a hàng vì h sẩ ạ ệ ố ố ớ ư ị ỗ ủ ọ ẽ
an tâm vào ch t lấ ượng
Liên Bang Nga hay nh p kh u các m t hàng nông s n c a Vi t Nam là chè,ậ ẩ ặ ả ủ ệ
cà phê, h t tiêu, h t đi u, g o, rau qu ạ ạ ề ạ ả
Liên Bang Nga, trung bình m i ng i dùng 0,75 kg cà phê/năm. Trong đó,
lượng cà phê hòa tan chi m 70%, cà phê đã rang và cà phê b t chi m 30%.ế ộ ế
Người Nga ngày càng có xu hướng dùng cà phê nhi u h n. Trung bình, nh ngề ơ ữ năm g n đây, dung lầ ượng th trị ường hàng năm tăng 2 4% v lề ượng, 7 10% về
tr giá, 3 5% v giá c ( C c Xúc ti n Thị ề ả ụ ế ương M i, 2016). H n m t n a lạ ơ ộ ử ượ ng
cà phê xanh (ch a rang) nh p kh u vào Liên Bang Nga là t hai qu c gia Vi tư ậ ẩ ừ ố ệ
Trang 38Nam và Brazil. H n th n a, ph n l n lơ ế ữ ầ ớ ượng cà phê nh p kh u là t các qu c giaậ ẩ ừ ố
s n xu t cà phê Robusta (m c dù cà phê nh p kh u t Brazil có th là Arabicaả ấ ặ ậ ẩ ừ ể
ho c Robusta). Đi u này hoàn toàn phù h p v i thói quen c a ngặ ề ợ ớ ủ ười tiêu dùng Nga a chu ng cà phê hòa tan đư ộ ược làm ch y u b i lo i cà phê Robusta. ủ ế ở ạ
Chè
Chè là đ u ng thông d ng nh t c a ngồ ố ụ ấ ủ ười Liên Bang Nga v i kho ng 98%ớ ả dân s u ng chè. M t hàng chè đố ố ặ ược người dân Liên Bang Nga r t a chu ng doấ ư ộ nhi u tác d ng t t cho s c kh e. H u h t chè đề ụ ố ứ ỏ ầ ế ượ ử ục s d ng đ pha u ng li n.ể ố ề Chè đ ng trong túi nhúng s d ng trong tách thay th cho cách đóng gói chè phaự ử ụ ế
m. Các túi chè đ c đóng gói d ng hình tháp và ngày càng xu t hi n nhi u trên
th trị ường v i nhi u hãng khác nhau và nhi u mùi v pha tr n đ c tr ng. Kho ngớ ề ề ị ộ ặ ư ả 30% lượng chè đượ ử ục s d ng nhà và h n 30% lở ơ ượng chè được tiêu th t i cácụ ạ nhà hàng, khách s n, quán cà phê, quán bar.ạ
Chè đen chi m ch y u trên th trế ủ ế ị ường và t tr ng liên t c tăng qua cácỷ ọ ụ năm, c th năm 2016 chè đen chi m h n 90% lụ ể ế ơ ượng chè tiêu th trên th trụ ị ườ ngLiên Bang Nga. Chè đen đóng gói trên 3kg được chi m t i h n 80% lế ớ ơ ượng chè
nh p kh u, ch ng t r ng các nhà nh p kh u Liên Bang Nga thậ ẩ ứ ỏ ằ ậ ẩ ường mua v i sớ ố
lượng l n sau đó v t ch bi n l i và đóng gói sau đó m i đem bán. Ngớ ề ự ế ế ạ ớ ười dân Liên Bang Nga ngày càng a chu ng s d ng các s n ph m ti n l i ch t lư ộ ử ụ ả ẩ ệ ợ ấ ượ ngcao và giá thành đ t.ắ M t trong nh ng thộ ữ ương hi u chè ngệ ười tiêu dùng Liên Bang Nga a chu ng nh Lipton, Ahmad và Greenfield. (C c Xúc ti n Thư ộ ư ụ ế ươ ng
m i, 2016)ạ
H t tiêuạ
Liên Bang Nga hi n đang nh p kh u tiêu nhi u nh t t Vi t Nam, l n l t sauệ ậ ẩ ề ấ ừ ệ ầ ượ
đó là Trung Qu c, n Đ và Mexico. Th tr ng Nga đang nh p kh u hai ch tố Ấ ộ ị ườ ậ ẩ ấ
l ng h t tiêu là tiêu nguyên h t và tiêu b t. Tiêu nguyên h t đ c a chu ng nh pượ ạ ạ ộ ạ ượ ư ộ ậ
kh u h n chi m t i 85%, trong đó tiêu đen chi m ch y u vì giá tiêu đen r h n tiêuẩ ơ ế ớ ế ủ ế ẻ ơ
tr ng nên đ c ng i tiêu dùng a chu ng h n. H u h t các công ty/ doanh nghi pắ ượ ườ ư ộ ơ ầ ế ệ
Trang 39a thích mua các lo i th c ph m ch a tinh ch và sau đó s đ c ch bi n t i ch
Liên Bang Nga có khí h u ôn đ i l c đ a nên các s n ph m có nhi u dinhậ ớ ụ ị ả ẩ ề
dưỡng nh h t đi u r t đư ạ ề ấ ượ ưc a chu ng. Liên Bang Nga ch y u nh p kh u cácộ ủ ế ậ ẩ
s n ph m đi u nguyên h t sau đó các nhà nh p kh u s mang v các c s nhàả ẩ ề ạ ậ ẩ ẽ ề ơ ở máy c a mình đ ch bi n “sâu” h n, t o ra các s n ph m ch t lủ ể ế ế ơ ạ ả ẩ ấ ượng có thể
đ a vào các chu i siêu th hi n đ i nh đi u rang, đi u rang mu i đư ỗ ị ệ ạ ư ề ề ố ược đóng gói trong bao bì đ p m t. Nhu c u đ i v i h t đi u t i Liên Bang Nga ngày càng giaẹ ắ ầ ố ớ ạ ề ạ tăng qua các năm. H n 80% h t đi u trên th trơ ạ ề ị ường Liên Bang Nga có xu t x tấ ứ ừ
Vi t Nam.ệ
G oạ
Người Liên Bang Nga tiêu th g o có xu hụ ạ ướng tăng lên qua các năm. Hi nệ nay, Liên Bang Nga hàng năm trung bình s d ng kho ng 4,55 kg g o/ ngở ử ụ ả ạ ườ i,các nước châu Âu kho ng 2 kg/ngả ười, nh ng nữ ước khu v c châu Á 150ự kg/người. Dung lượng th trị ường Liên Bang Nga dao đ ng t 650 700 ngàn t nộ ừ ấ
g o. G o không ph i là m t hàng nông s n chính c a Nga mà ngạ ạ ả ặ ả ủ ười dân nướ cnay tiêu th các nông s n ch y u là lúa mì và ngũ c c (C c Xúc ti n Thụ ả ủ ế ố ụ ế ươ ng
m i, 2016). Liên Bang Nga nh p kh u g o ch y u t các th trạ ậ ẩ ạ ủ ế ừ ị ường n ĐẤ ộ (chi m 28%), Pakistan (chi m 20,8%), Mianma (chi m 15,6%), các nế ế ế ước khác: Campuchia, Thái Lan, Paragoay, Vi t Nam, Trung Qu c, … còn l i chi m 35,6%.ệ ố ạ ế
Trang 40Vi t Nam xu t kh u g o vào th trệ ấ ẩ ạ ị ường Liên Bang Nga ch a đư ược nhi u so v iề ớ các nước khác (V th trụ ị ường Châu Âu, B Công Thộ ương 2016, tr.5).
Người dân Liên Bang Nga ch y u a chu ng G o h t dài, đ c bi t là G oủ ế ư ộ ạ ạ ặ ệ ạ
đ h t dài v i t l đ dài/r ng b ng ho c l n h n 3, chi m h n n a kim ng chồ ạ ớ ỷ ệ ộ ộ ằ ặ ớ ơ ế ơ ử ạ
nh p kh u G o.ậ ẩ ạ
Rau, c , quủ ả
Các rau, c đủ ượ ưc a chu ng nh t th trộ ấ ở ị ường Liên Bang Nga bao g m càồ chua, hành, d a chu t, khoai tây và cà r t, trong đó cà chua chi m t i h n 35%ư ộ ố ế ớ ơ kim ng ch nh p kh u rau c c a nạ ậ ẩ ủ ủ ước này. Vì nhu c u đ i v i các m t hàng rauầ ố ớ ặ
c qu r t l n nên cung trong nủ ả ấ ớ ước không đáp ng đ , Liên Bang Nga ph i nh pứ ủ ả ậ
kh u nhi u t các qu c gia nh Trung Qu c, Ma r c, Isarel. Các s n ph m rauẩ ề ừ ố ư ố ố ả ẩ
c tủ ươ ấ ượ ưi r t đ c a chu ng và chú tr ng v ch t lộ ọ ề ấ ượng vì tiêu dùng s lố ượ ng
l n nên ngớ ười tiêu dùng Nga có xu hướng mua các s n ph m t i chu i siêu thả ẩ ạ ỗ ị
ho c đ i siêu th ặ ạ ị
1.4.2 Tình hình nh p kh u nông s n c a Liên Bang Nga ậ ẩ ả ủ
Liên Bang Nga có di n tích đ t nông nghi p r ng l n (200 tri u ha) đ cệ ấ ệ ộ ớ ệ ặ
bi t là ph n đ ng b ng phía đông và ph n phía tây thu n l i đ tr ng cây lệ ầ ồ ằ ầ ậ ợ ể ồ ươ ng
th c và đ ng c phát tri n chăn nuôi. Đ t nông nhi p và đ t đ ng c kho ng 220ự ồ ỏ ể ấ ệ ấ ồ ỏ ả tri u ha. Trong đó, đ t tr ng tr t kho ng 22,7% tri u ha chi m 6% di n tích lãnhệ ấ ồ ọ ả ệ ế ệ
th (V th trổ ụ ị ường Châu Âu, B Công Thộ ương 2016, tr.5). Tuy là m t qu c gia cóộ ố nhi u l i th v s n xu t nông nghi p nh ng v i dân s l n và m c thu nh pề ợ ế ề ả ấ ệ ư ớ ố ớ ứ ậ bình quân đ u ngầ ười cao, Liên Bang Nga v n ph i nh p kh u nhi u m t hàngẫ ả ậ ẩ ề ặ nông s n t các qu c gia trên th gi i.ả ừ ố ế ớ
B ngả 1.1: Kim ng ch nh p kh u nông s n c a Liên Bang Nga 20122016ạ ậ ẩ ả ủ
Đ n v tính: Kim ng ch (T USD), T c đ tăng trơ ị ạ ỷ ố ộ ưởng (%)
Kim ng chạ T c đ tăng trố ộ ưởng