Đề tài Cơ hội và thách thức đối với xuất khẩu mặt hàng thủy sản sang Liên bang Nga trong bối cảnh thực thi FTA Việt Nam – Liên minh kinh tế Á - Âu được chọn nghiên cứu nhằm tìm hiểu thị trường Nga đầy tiềm năng của Việt nam trong thời gian tới, tìm hiểu thực trạng, cũng như những cơ hội và thách thức cho ngành sản xuất xuất khẩu thủy sản của Việt Nam, từ đó đưa ra một số giải pháp nhằm thúc đẩy sản xuất xuất khẩu mặt hàng thủy sản sang thị trường này.
Trang 3Hà N i – 2017 ộ
Trang 4Tôi xin cam đoan r ng:ằ
S li u và k t qu nghiên c u trong lu n văn này là hoàn toàn trung th c vàố ệ ế ả ứ ậ ự
ch a t ng đư ừ ượ ử ục s d ng ho c công b trong b t k công trình nào khác.ặ ố ấ ỳ
M i s giúp đ cho vi c th c hi n lu n văn này đã đọ ự ỡ ệ ự ệ ậ ược cám n và cácơ thông tin trích d n trong lu n văn đã đẫ ậ ược ch rõ ngu n g c.ỉ ồ ố
Tác gi lu n văn ả ậ
Nguy n Kim Ph ễ ượ ng
Trang 5Lu n văn th c sĩ chuyên ngành Kinh t qu c t v i đ tài “C h i và tháchậ ạ ế ố ế ớ ề ơ ộ
th c đ i v i xu t kh u m t hàng th y s n sang Liên bang Nga trong b i c nhứ ố ớ ấ ẩ ặ ủ ả ố ả
th c thi hi p đ nh thự ệ ị ương m i t do Vi t Nam – Liên minh kinh t Á Âu” là k tạ ự ệ ế ế
qu c a quá trình c g ng n l c c a b n thân và đả ủ ố ắ ỗ ự ủ ả ược s giúp đ , đ ng viênự ỡ ộ khích l c a các th y cô, b n bè, đ ng nghi p và ngệ ủ ầ ạ ồ ệ ười thân. Qua trang vi t nàyế tôi xin g i l i c m n t i nh ng ngử ờ ả ơ ớ ữ ười đã giúp đ tôi trong th i gian h c t p ỡ ờ ọ ậ nghiên c u khoa h c v a qua.ứ ọ ừ
Tôi xin chân thành bày t lòng kính tr ng và t lòng bi t n sâu s c đ n TSỏ ọ ỏ ế ơ ắ ế Nguy n Quang Minh ngễ ười đã t n tình hậ ướng d n, ch b o và h t lòng giúp đẫ ỉ ả ế ỡ tôi th c hi n và hoàn thành lu n văn.ự ệ ậ
Tôi xin c m n các th y giáo, cô giáo b môn cùng t p th các th y cô giáoả ơ ầ ộ ậ ể ầ Khoa sau đ i h c Trạ ọ ường đ i h c Ngo i thạ ọ ạ ương đã nhi t tình gi ng d y và giúpệ ả ạ
đ tôi trong quá trình h c t p t i trỡ ọ ậ ạ ường
Tôi xin chân thành c m n đ ng nghi p, đ n v công tác đã giúp đ , t oả ơ ồ ệ ơ ị ỡ ạ
đi u ki n thu n l i cho tôi trong quá trình h c t p và th c hi n lu n văn.ề ệ ậ ợ ọ ậ ự ệ ậ
Xin g i l i c m n chân thành đ n gia đình, b n bè đã luôn bên c nh, đ ngử ờ ả ơ ế ạ ạ ộ viên tôi trong su t quá trình h c t p và th c hi n lu n văn.ố ọ ậ ự ệ ậ
Trang 7ASEAN Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á ệ ộ ố
FTA Hi p đ nh th ệ ị ươ ng m i t do ạ ự
NAFIQAVED Trung tâm ki m tra ch t l ể ấ ượ ng và v sinh an th y ệ ủ
s n B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ả ộ ệ ể
Trang 8Bi u đ :ể ồ
Trang 9Đ tài: ề “C h i và thách th c đ i v i xu t kh u m t hàng th y s n ơ ộ ứ ố ớ ấ ẩ ặ ủ ả sang Liên bang Nga trong b i c nh th c thi hi p đ nh th ố ả ự ệ ị ươ ng m i t do Vi t ạ ự ệ Nam – Liên minh kinh t Á Âu” ế
Tác gi : Nguy n Kim Phả ễ ượng
Ngườ ưới h ng d n: TS. Nguy n Quang Minhẫ ễ
1. Lý do ch n đ tài: Th y s n có vai trò quan tr ng trong c c u xu tọ ề ủ ả ọ ơ ấ ấ
kh u c a Vi t Nam sang Liên bang Nga. Trong b i c nh hi n nay, khi FTA Vi tẩ ủ ệ ố ả ệ ệ Nam – Liên minh kinh t Á Âu đế ược ký k t và có hi u l c, Vi t Nam c n nh nế ệ ự ệ ầ ậ
bi t đế ược các c h i và thách th c mà Hi p đ nh mang l i, đ t đó t n d ngơ ộ ứ ệ ị ạ ể ừ ậ ụ
được các c h i và có phơ ộ ương án vượt qua các thách th c đó.ứ
2. M c đích nghiên c u: D a trên các cam k t c a Hi p đ nh, đánh giá cụ ứ ự ế ủ ệ ị ơ
h i và thách th c cho th y s n Vi t Nam khi xu t kh u vào th trộ ứ ủ ả ệ ấ ẩ ị ường Liên bang Nga, t đó đ ra m t s gi i pháp phù h p.ừ ề ộ ố ả ợ
3. N i dung chínhộ
K t c u lu n văn g m 3 chế ấ ậ ồ ương
Chương 1 là c s lý lu n cho chơ ở ậ ương 2 và 3 c a bài. ủ Th nh t ứ ấ , nh ng n iữ ộ dung khái quát chung v m t hàng th y s n và cái nhìn t ng quan v FTA gi aề ặ ủ ả ổ ề ữ
Vi t Nam và Liên minh kinh t Á – Âu đệ ế ược đ a ra, v b i c nh và di n bi nư ề ố ả ễ ế đàm phán, m c tiêu và nh ng n i dung chính c a hi p đ nh ụ ữ ộ ủ ệ ị Th hai, ứ các n iộ dung c a Hi p đ nh có liên quan ho c đi u ch nh ho t đ ng xu t kh u th y s nủ ệ ị ặ ề ỉ ạ ộ ấ ẩ ủ ả
c a Vi t Nam đủ ệ ược nêu lên đ t o ti n đ đ phân tích trong chể ạ ề ề ể ương 2. Th ba, ứ
tác gi nghiên c u th trả ứ ị ường Nga d a trên các y u t nh quy mô, đ c đi m thự ế ố ư ặ ể ị
trường, tình hình s n xu t và nh p kh u th y s n c a Nga cũng nh chính sách,ả ấ ậ ẩ ủ ả ủ ư các quy đ nh c a nị ủ ước này v v n đ nh p kh u th y s n. ề ấ ề ậ ẩ ủ ả Th t , ứ ư tác gi cũngả khái quát ti m năng và tình hình xu t kh u th y s n c a Vi t Nam trong th iề ấ ẩ ủ ả ủ ệ ờ gian g n đây.ầ
Trang 10c a Vi t Nam sang Nga trong giai đo n 10 năm 2007 – 2016, t p trung vào kimủ ệ ạ ậ
ng ch xu t kh u, s n ph m xu t kh u t đó có nh ng đánh giá chung v xu tạ ấ ẩ ả ẩ ấ ẩ ừ ữ ề ấ
kh u th y s n Vi t Nam sang Nga. ẩ ủ ả ệ Th hai ứ , t nh ng phân tích th c tr ng xu từ ữ ự ạ ấ
kh u th y s n giai đo n v a qua, cũng nh c s lý lu n v ngành và các cam k tẩ ủ ả ạ ừ ư ơ ở ậ ề ế
c a Hi p đ nh, tác gi đã ch rõ nh ng c h i đ i v i xu t kh u th y s n c aủ ệ ị ả ỉ ữ ơ ộ ố ớ ấ ẩ ủ ả ủ
Vi t Nam là m r ng th trệ ở ộ ị ường, nâng cao ch t lấ ượng và nâng cao năng l c c nhự ạ tranh c a hàng th y s n Vi t Nam. ủ ủ ả ệ Th ba, ứ sau c h i là thách th c t các quyơ ộ ứ ừ
đ nh c a Hi p đ nh, tác gi đã ch ra nh ng thách th c hi n h u là thách th c tị ủ ệ ị ả ỉ ữ ứ ệ ữ ứ ừ rào c n k thu t và b o h thả ỹ ậ ả ộ ương m i, thách th c t c nh tranh m nh m Cácạ ứ ừ ạ ạ ẽ thách th c khác còn đ n t nh ng y u kém c a ngành th y s n Vi t Nam và sứ ế ừ ữ ế ủ ủ ả ệ ự
b t n c a th trấ ổ ủ ị ường th y s n Nga.ủ ả
Chương 3 là chương đ a ra các gi i pháp đ thúc đ y xu t kh u th y s nư ả ể ẩ ấ ẩ ủ ả
Vi t Nam trong b i c nh th c thi Hi p đ nh. ệ ố ả ự ệ ị Th nh t, ứ ấ tác gi đ a ra đ nh hả ư ị ướ ng
và m c tiêu xu t kh u toàn ngành th y s n và c a xu t kh u th y s n sang Ngaụ ấ ẩ ủ ả ủ ấ ẩ ủ ả
được nêu ra, cùng v i d báo tình hình th y s n xu t kh u sang Nga năm 2020.ớ ự ủ ả ấ ẩ
Th hai ứ , nh ng thu n l i và khó khăn góp ph n nh hữ ậ ợ ầ ả ưởng đ n ho t đ ng xu tế ạ ộ ấ
kh u th y s n trong b i c nh th c thi Hi p đ nh đẩ ủ ả ố ả ự ệ ị ược nêu ra. Cu i cùng ố , nh ngữ
gi i pháp thúc đ y xu t kh u đả ẩ ấ ẩ ược đ a ra, bao g m gi i pháp vĩ mô c a Nhàư ồ ả ủ
nước và các B , ban ngành cũng nh các gi i pháp vi mô t m doanh nghi p. ộ ư ả ở ầ ệ
4. K t qu đ t đế ả ạ ược
Thông qua th c hi n đ tài, lu n văn đã có nh ng đóng góp c th nh :ự ệ ề ậ ữ ụ ể ư
Lu n vă đã phân tích các quy đ nh c a Hi p đ nh có nh hậ ị ủ ệ ị ả ưởng đ n ho t đ ngế ạ ộ
xu t kh u th y s n, t đó mà ch ra đấ ẩ ủ ả ừ ỉ ược các c h i và thách th c đ i v i hàngơ ộ ứ ố ớ
th y s n Vi t Nam xu t kh u sang Nga. Đ c bi t v i m t s m t hàng, tác giủ ả ệ ấ ẩ ặ ệ ớ ộ ố ặ ả
đã phân tích chi ti t c h i và thách th c cho t ng m t hàng v i nh ng d nế ơ ộ ứ ừ ặ ớ ữ ẫ
ch ng, trích ngu n và s li u c th ứ ồ ố ệ ụ ể
Tuy nhiên do th i gian nghiên c u lu n văn ng n và ki n th c còn nhi uờ ứ ậ ắ ế ứ ề
h n ch , nên lu n văn không tránh kh i nh ng thi u sót. Vì v y, tác gi r t mongạ ế ậ ỏ ữ ế ậ ả ấ
Trang 12M Đ U Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Trong quá trình đ i m i và h i nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam, ho tổ ớ ộ ậ ế ố ế ủ ệ ạ
đ ng xu t kh u đóng vai trò r t quan tr ng trong s phát tri n kinh t Đ c bi tộ ấ ẩ ấ ọ ự ể ế ặ ệ trong giai đo n hi n nay, khi n n kinh t th gi i đang trong th i k kh ngạ ệ ề ế ế ớ ờ ỳ ủ
ho ng và l m phát trong nả ạ ước cao, xu t kh u đấ ẩ ược coi là đ ng l c tăng trộ ự ưở ng
ch y u c a n n kinh t Trong ho t đ ng xu t kh u c a nủ ế ủ ề ế ạ ộ ấ ẩ ủ ước ta hi n nay, th yệ ủ
s n là m t hàng r t quan tr ng trong c c u các s n ph m xu t kh u ch l c,ả ặ ấ ọ ơ ấ ả ẩ ấ ẩ ủ ự
v i v trí th 4 trong nhóm 10 m t hàng xu t kh u chính sau d u thô, d t may vàớ ị ứ ặ ấ ẩ ầ ệ giày dép. V i b bi n dài t Móng Cái (Qu ng Ninh) đ n Hà Tiên (Kiên Giang),ớ ờ ể ừ ả ế trong vùng bi n Vi t Nam có trên 400 hòn đ o l n nh , là n i có th cung c pể ệ ả ớ ỏ ơ ể ấ các d ch v h u c n c b n, trung chuy n s n ph m khai thác, đánh b t, đ ngị ụ ậ ầ ơ ả ể ả ẩ ắ ồ
th i làm n i neo đ u cho tàu thuy n trong nh ng chuy n ra kh i. Bi n Vi t Namờ ơ ậ ề ữ ế ơ ể ệ
có nhi u v nh, đ m phà, c a sông. Đó là ti m năng đ Vi t Nam phát tri n ho tề ị ầ ử ề ể ệ ể ạ
đ ng khai thác và nuôi tr ng th y h i s n. Đi u ki n khí h u nhi t đ i gió mùaộ ồ ủ ả ả ề ệ ậ ệ ớ
m và m t s vùng có khí h u ôn đ i, ngu n nhân l c d i dào, và trình đ dân trí
khá, ngành th y s n Vi t Nam có nhi u l i th đ phát tri n th y s n m t cáchủ ả ệ ề ợ ế ể ể ủ ả ộ thu n l i. Nh nh ng n l c phát tri n th trậ ợ ờ ữ ỗ ự ể ị ường và đa d ng hóa s n ph m,ạ ả ẩ hàng th y s n s n Vi t Nam, hàng th y s n Vi t Nam đã có m t trên r t nhi uủ ả ả ệ ủ ả ệ ặ ấ ề
nước và vùng lãnh th Trong các th trổ ị ường tr ng đi m c a th y s n Vi t Namọ ể ủ ủ ả ệ
nh EU, Trung Qu c, Singapore, Nh t B n,… Nga là th trư ố ậ ả ị ường l n, có ti mớ ề năng đ i v i nhóm hàng nông s n và th y s n. Th i gian qua, xu t kh u c aố ớ ả ủ ả ờ ấ ẩ ủ
Vi t Nam và th trệ ị ường Nga đã t ng bừ ước tăng trưởng nh ng kim ng ch xu tư ạ ấ
Th c ti n xu t ho t đ ng xu t kh u m t hàng th y s n Vi t Nam trong th iự ễ ấ ạ ộ ấ ẩ ặ ủ ả ệ ờ
Trang 13gian g n đây, cùng v i nh ng ti m năng và l i th v phát tri n th y s n c aầ ớ ữ ề ợ ế ề ể ủ ả ủ
nước ta, đang đ t ra cho chúng ta yêu c u c n ti p t c xây d ng nh ng chặ ầ ầ ế ụ ự ữ ươ ngtrình, đ ra nh ng chính sách c th cho ngành th y s n; bên c nh đó, c n cóề ữ ụ ể ủ ả ạ ầ
nh ng nghiên c u sâu đ đánh giá chính xác th trữ ứ ể ị ường th y s n Nga trong nh ngủ ả ữ năm t i. Đ tài “ nh m góp ph n nghiên c u và xác đ nh nh ng căn c quan tr ngớ ề ằ ầ ứ ị ữ ứ ọ
v xu t kh u hàng th y s n Vi t Nam sang th trề ấ ẩ ủ ả ệ ị ường này, trên c s đó, đ tàiơ ở ề góp ph n đ xu t C h i và thách th c đ i v i xu t kh u m t hàng th y s n sangầ ề ấ ơ ộ ứ ố ớ ấ ẩ ặ ủ ả Liên bang Nga trong b i c nh th c thi hi p đ nh thố ả ự ệ ị ương m i t do Vi t Nam –ạ ự ệ Liên minh kinh t Á Âu”nh ng gi i pháp ch y u nh m thúc đ y xu t kh u th yế ữ ả ủ ế ằ ẩ ấ ẩ ủ
s n sang th trả ị ường Nga
2. M c đích nghiên c u đ tàiụ ứ ề
Đ tài: “C h i và thách th c đ i v i xu t kh u m t hàng th y s n sangề ơ ộ ứ ố ớ ấ ẩ ặ ủ ả Liên bang Nga trong b i c nh th c thi FTA Vi t Nam – Liên minh kinh t Á ố ả ự ệ ế Âu” được ch n nghiên c u nh m tìm hi u th trọ ứ ằ ể ị ường Nga đ y ti m năng c aầ ề ủ
Vi t nam trong th i gian t i, tìm hi u th c tr ng, cũng nh nh ng c h i vàệ ờ ớ ể ự ạ ư ữ ơ ộ thách th c cho ngành s n xu t xu t kh u th y s n c a Vi t Nam, t đó đ a raứ ả ấ ấ ẩ ủ ả ủ ệ ừ ư
m t s gi i pháp nh m thúc đ y s n xu t xu t kh u m t hàng th y s n sang thộ ố ả ằ ẩ ả ấ ấ ẩ ặ ủ ả ị
trường này
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u c a đ tàiạ ứ ủ ề
Đ i t ng nghiên c u: Ho t đ ng xu t kh u hàng th y s n Vi t Nam sangố ượ ứ ạ ộ ấ ẩ ủ ả ệ Nga
Ph m vi nghiên c u: Đ tài này s t p trung nghiên c u, tìm hi u ho tạ ứ ề ẽ ậ ứ ể ạ
đ ng xu t kh u th y s n c a Vi t Nam sang th trộ ấ ẩ ủ ả ủ ệ ị ường Nga trong giai đo n 2010ạ
đ n nay, nh ng c h i và thách th c mà Hi p đ nh mang l i, t đó đ xu t cácế ữ ơ ộ ứ ệ ị ạ ừ ề ấ chính sách và gi i pháp nh m thúc đ y xu t kh u hàng th y s n Vi t Nam.ả ằ ẩ ấ ẩ ủ ả ệ
4. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
Đ đ t đ c m c đích đã đ t ra, lu n văn c n gi i quy t các nhi m v , baoể ạ ượ ụ ặ ậ ầ ả ế ệ ụ
g m:ồ
Trang 14 Đ a ra c s lý lu n bao g m khái quát v th y s n, Hi p đ nh thư ơ ở ậ ồ ề ủ ả ệ ị ươ ng
m i t do Vi t Nam – Liên minh kinh t Á – Âu, các n i dung quy đ nh v xu tạ ự ệ ế ộ ị ề ấ
kh u th y s n trong Hi p đ nh. Ngoài ra, c n có cái nhìn t ng quan v th trẩ ủ ả ệ ị ầ ổ ề ị ườ ng
th y s n Nga cũng nh ti m năng và tình hình s n xu t, xu t kh u th y s n c aủ ả ư ề ả ấ ấ ẩ ủ ả ủ
nước ta
Phân tích th c tr ng tình hình xu t kh u th y s n c a Vi t Nam sang Nga.ự ạ ấ ẩ ủ ả ủ ệ
K t h p v i c s lý lu n đ đ a ra nh n đ nh v nh ng c h i và thách th cế ợ ớ ơ ở ậ ể ư ậ ị ề ữ ơ ộ ứ
mà Hi p đ nh mang l i đ i v i ho t đ ng xu t kh u th y s n c a Vi t Nam.ệ ị ạ ố ớ ạ ộ ấ ẩ ủ ả ủ ệ
T nh ng căn c trên, v các c h i và thách th c mà th y s n Vi t Namừ ữ ứ ề ơ ộ ứ ủ ả ệ
g p ph i khi gia nh p vào th trặ ả ậ ị ường Nga, lu n văn c n đ a ra các gi i phápậ ầ ư ả
nh m thúc đ y xu t kh u th y s n Vi t Nam vào Nga.ằ ẩ ấ ẩ ủ ả ệ
5. Tình hình nghiên c uứ
M t s m t s công trình, đ tài có liên quan đã độ ố ộ ố ề ược nghiên c u và côngứ
b có th k đ n nh sau:ố ể ể ế ư
“Báo cáo th trị ường th y s n Nga” c a Hi p h i ch bi n và xu t kh uủ ả ủ ệ ộ ế ế ấ ẩ
th y s n VASEP phát hành vào tháng 4/2017. Báo cáo đã cung c p r t nhi uủ ả ấ ấ ề thông tin v tình hình th trề ị ường th y s n Nga cũng nh s li u m i nh t v tìnhủ ả ư ố ệ ớ ấ ề hình xu t kh u th y s n Vi t Nam sang Nga nh ng m i ch đ n thu n đ a ra sấ ẩ ủ ả ệ ư ớ ỉ ơ ầ ư ố
li u, ch a có nh ng phân tích, t ng h p v th c tr ng xu t kh u th y s n c aệ ư ữ ổ ợ ề ự ạ ấ ẩ ủ ả ủ
Vi t Nam và các c h i và thách th c mà Hi p đ nh mang l i cho xu t kh u th yệ ơ ộ ứ ệ ị ạ ấ ẩ ủ
s n c a Vi t Nam.ả ủ ệ
“Gi i pháp xúc ti n thả ế ương m i s n ph m th y s n Vi t Nam vào thạ ả ẩ ủ ả ệ ị
trường Nga” công trình c a Nguy n Văn Ng c và Ph m H ng M nh, đăng trênủ ễ ọ ạ ồ ạ
t p chí Phát tri n kinh t xã h i Đà N ng. Bài vi t đã đ a ra th c tr ng xu tạ ể ế ộ ẵ ế ư ự ạ ấ
kh u th y s n c a Vi t Nam sang Nga và nêu lên nh ng gi i pháp c n thi t, tuyẩ ủ ả ủ ệ ữ ả ầ ế nhiên l i ch a phân tích ho t đ ng xu t kh u th y s n trong b i c nh Hi p đ nhạ ư ạ ộ ấ ẩ ủ ả ố ả ệ ị
đã có hi u l c và nh ng tác đ ng mà Hi p đ nh đem t i.ệ ự ữ ộ ệ ị ớ
“Phát tri n thể ương m i Vi t Nam và Liên minh kinh t Á Âu trong b iạ ệ ế ố
Trang 15c nh th c hi n các cam k t trong FTA Vi t Nam – EAEU” – nghiên c u c aả ự ệ ế ệ ứ ủ
Ph m Nguyên Minh đăng t i trên T p chí khoa h c thạ ả ạ ọ ương m i, năm 2015.ạ Nghiên c u đã ch ra nh ng c h i và thách th c, cũng nh cách th c đ phátứ ỉ ữ ơ ộ ứ ư ứ ể tri n ho t đ ng thể ạ ộ ương m i gi a hai nạ ữ ước, nh ng l i quá r ng và ch a sát t iư ạ ộ ư ớ
đ i tố ượng xu t kh u th y s n. ấ ẩ ủ ả
Lu n văn “C h i và thách th c đ i v i xu t kh u m t hàng th y s n sangậ ơ ộ ứ ố ớ ấ ẩ ặ ủ ả Liên bang Nga trong b i c nh th c thi FTA Vi t Nam – Liên minh kinh t Á –ố ả ự ệ ế Âu” ngoài vi c cung c p thông tin t ng quan v Hi p đ nh và th trệ ấ ổ ề ệ ị ị ường th y s nủ ả Nga, lu n văn s đánh giá th c tr ng tình hình xu t kh u th y s n c a Vi t Namậ ẽ ự ạ ấ ẩ ủ ả ủ ệ sang Nga. Đ c bi t, đi m quan tr ng c a lu n văn là phân tích các c h i vàặ ệ ể ọ ủ ậ ơ ộ thách th c mà Hi p đ nh mang l i, đây là đi m m i c a đ tài so v i các nghiênứ ệ ị ạ ể ớ ủ ề ớ
c u trứ ước. T đó, lu n văn có đ xu t m t s gi i pháp nh m đ y m nh h nừ ậ ề ấ ộ ố ả ằ ẩ ạ ơ
n a ho t đ ng xu t kh u th y s n c a Vi t Nam sang Nga.ữ ạ ộ ấ ẩ ủ ả ủ ệ
6. Phương pháp nghiên c uứ
Đ tài s d ng phề ử ụ ương pháp phân tích, t ng h p, phổ ợ ương pháp th ng kê,ố
phương pháp so sánh đ i chi u, phố ế ương pháp quy n p, di n d ch đ gi i quy tạ ễ ị ể ả ế
v n đ đ t ra.ấ ề ặ
7. K t c u c a đ tàiế ấ ủ ề
Ngoài ph n m đ u, k t lu n và ph l c kèm theo, nôi dung nghiên c u k tầ ở ầ ế ậ ụ ụ ứ ế
c u thành 3 chấ ương nh sau:ư
Chương 1. T ng quan v m t hàng th y s n và Hi p đ nh Thổ ề ặ ủ ả ệ ị ương m i tạ ự
do Vi t Nam – Liên minh kinh t Á Âuệ ế
Chương 2. C h i và thách th c đ i v i xu t kh u th y s n trong b iơ ộ ứ ố ớ ấ ẩ ủ ả ố
c nh th c thi Hi p đ nh Thả ự ệ ị ương m i t do Vi t Nam – Liên minh kinh t Á Âuạ ự ệ ế
Chương 3. Gi i pháp t n d ng c h i, vả ậ ụ ơ ộ ượt qua thách th c nh m đ yứ ằ ẩ
m nh xu t kh u th y s n sang Liên bang Nga trong b i c nh th c thi Hi p đ nhạ ấ ẩ ủ ả ố ả ự ệ ị
Thương m i t do Vi t Nam – Liên minh kinh t Á Âu.ạ ự ệ ế
Trang 16CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V HI P Đ NH TH Ổ Ề Ệ Ị ƯƠ NG M I T DO Ạ Ự
VI T NAM – LIÊN MINH KINH T Á ÂU VÀ GI I THI U Ệ Ế Ớ Ệ
V M T HÀNG TH Y S N Ề Ặ Ủ Ả
1.1. Gi i thi u v m t hàng th y s nớ ệ ề ặ ủ ả
1.1.1. Khái ni m và phân lo i m t hàng th y s n ệ ạ ặ ủ ả
1.1.1.1. Đ nh nghĩa: ị
Có nhi u đ nh nghĩa đề ị ược đ a ra v m t hàng th y s n, nh ng t ng quát,ư ề ặ ủ ả ư ổ
th y s nủ ả là m t thu t ng ch chung v nh ng ngu n l i, s n v t đem l i choộ ậ ữ ỉ ề ữ ồ ợ ả ậ ạ con ngườ ừi t môi trường nước và được con người khai thác, nuôi tr ng thuồ
ho ch s d ng làm th c ph m, nguyên li u ho c bày bán trên th trạ ử ụ ự ẩ ệ ặ ị ường. Trong các lo i th y s n, thông d ng nh t là ho t đ ng đánh b t, nuôi tr ng và khai thácạ ủ ả ụ ấ ạ ộ ắ ồ các lo i cá. M t s loài là cá trích, cá tuy t, cá c m, cá ng , cá b n, cá đ i, tôm,ạ ộ ố ế ơ ừ ơ ố
cá h i, hàu và sò đi p có năng su t khai thác cao.ồ ệ ấ
1.1.1.2. Phân lo i ạ
– Nhóm cá (fish): Là nh ng đ ng v t nuôi có đ c đi m cá rõ r t, chúng cóữ ộ ậ ặ ể ệ
th là cá nể ước ng t hay cá nọ ướ ợc l Ví d : cá tra, cá b ng tụ ố ượng, cá chình…– Nhóm giáp xác (crustaceans): Ph bi n nh t là nhóm giáp xác mổ ế ấ ười chân, trong đó tôm và cua là các đ i tố ượng nuôi quan tr ng. Ví d : Tôm càng xanh, tômọ ụ
sú, tôm th , tôm đ t, cua bi n.ẻ ấ ể
– Nhóm đ ng v t thân m m (molluscs): G m các loài có v vôi, nhi u nh tộ ậ ề ồ ỏ ề ấ
là nhóm hai m nh v và đa s s ng bi n (nghêu, sò huy t, hàu, c hả ỏ ố ố ở ể ế ố ương,….)
và m t s ít s ng nộ ố ố ở ước ng t (trai, trai ng c).ọ ọ
– Nhóm rong (Seaweeds): Là các loài th c v t b c th p, đ n bào, đa bào, cóự ậ ậ ấ ơ loài có kích thước nh , nh ng cũng có loài có kích thỏ ư ước l n nh Chlorella,ớ ư Spirulina, Chaetoceros,Sargassium (Alginate), Gracillaria…
– Nhóm bò sát (Reptilies) và lưỡng c (Amphibians): Bò sát là các đ ng v tư ộ ậ
b n chân có màng i(ví d : cá s u) Lố ố ụ ấ ưỡng c là nh ng loài có th s ng c trênư ữ ể ố ả
c n l n dạ ẫ ướ ưới n c (ví d : ch, r n…) đụ ế ắ ược nuôi đ l y th t, l y da dùng làmể ấ ị ấ
th c ph m ho c dùng trong m ngh nh đ i m i (l y vây), ch (l y da và th t),ự ẩ ặ ỹ ệ ư ồ ồ ấ ế ấ ị
Trang 17cá s u (l y da).ấ ấ
Trang 181.1.2. Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng đ n xu t kh u m t hàng th y s n ế ấ ẩ ặ ủ ả
1.1.2.1. Y u t ch quan ế ố ủ
Ngu n l c th y s n trong nồ ự ủ ả ước
Ngu n l c th y s n trong nồ ự ủ ả ước là y u t quy t đ nh ch y u, nh hế ố ế ị ủ ế ả ưở ngnhi u nh t t i ho t đ ng XK c a m t qu c gia. Ngu n cung th y s n d i dào thìề ấ ớ ạ ộ ủ ộ ố ồ ủ ả ồ
m i có th đáp ng nhu c u tiêu dùng trong nớ ể ứ ầ ước và ti n hành XK. Ngu n l cế ồ ự
th y s n trong nủ ả ước bao g m th y s n khai thác, đánh b t và th y s n nuôiồ ủ ả ắ ủ ả
tr ng. ồ
Các ho t đ ng khai thác và nuôi tr ng th y s n ph thu c khá nhi u vàoạ ộ ồ ủ ả ụ ộ ề
đi u ki n t nhiên, khí h u c a m t qu c gia. Do ch u nh hề ệ ự ậ ủ ộ ố ị ả ưởng đi u ki n về ệ ề khí h u nh : gió, nhi t đ , không khí, môi trậ ư ệ ộ ường nước, ch đ m a, đ m n tácế ộ ư ộ ặ
đ ng đ n s sinh trộ ế ự ưởng và phát tri n c a sinh v t kéo theo s n lể ủ ậ ả ượng đánh b tắ
và nuôi tr ng s b thay đ i. Ngoài ra, các tr n lũ l t, bão cũng có nh hồ ẽ ị ổ ậ ụ ả ưởng l nớ
đ n h th ng nuôi tr ng th y s n t o b t l i cho vi c nuôi tr ng tôm cua cáế ệ ố ồ ủ ả ạ ấ ợ ệ ồ
nướ ợc l do b đê đ p b phá v , nh hờ ậ ị ỡ ả ưởng đ n ho t đ ng XK.ế ạ ộ
H th ng lu t pháp và chính sách qu n lý c a nhà nệ ố ậ ả ủ ước
H th ng lu t pháp và chính sách qu n lý c a nhà nệ ố ậ ả ủ ước có nh hả ưởng r tấ
l n đ n ho t đ ng XK th y s n thông qua các quy đ nh v nuôi tr ng và đánhớ ế ạ ộ ủ ả ị ề ồ
b t và ch bi n th y s n nh các quy đ nh v v sinh an toàn v sinh. Ngoài raắ ế ế ủ ả ư ị ề ệ ệ
nh ng u đãi, h tr c a nhà nữ ư ỗ ợ ủ ước v ngu n v n, v công ngh ; chính sách hề ồ ố ề ệ ỗ
tr , vi n tr t nợ ệ ợ ừ ước ngoài: các chương trình h tr v n, công ngh cho ngànhỗ ợ ố ệ
th y s n t các qu c gia, t ch c khác trên th gi i,… cũng có tác đ ng khôngủ ả ừ ố ổ ứ ế ớ ộ
nh t i ho t đ ng XK th y s n c a m t qu c gia.ỏ ớ ạ ộ ủ ả ủ ộ ố
Ngoài ra h th ng lu t pháp minh b ch thông thoáng cũng nh các chínhệ ố ậ ạ ư sách đi u ph i n n kinh t đúng đ n, đ c bi t là chính sách đ i ngo i s là nhânề ố ề ế ắ ặ ệ ố ạ ẽ
t quy t đ nh t i kh năng thu hút, tìm ki m và h p tác v i các đ i tác kinh t ,ố ế ị ớ ả ế ợ ớ ố ế
l a ch n th trự ọ ị ường tiêu th cho các s n ph m XK.ụ ả ẩ
H th ng c s , v t ch t k thu tệ ố ơ ở ậ ấ ỹ ậ
Khoa h c công ngh k thu t đọ ệ ỹ ậ ược đ a vào ho t đ ng, ng d ng đem l iư ạ ộ ứ ụ ạ
Trang 19hi u qu cao trong công tác nuôi tr ng và ch bi n th y s n t đó giúp cho ch tệ ả ồ ế ế ủ ả ừ ấ
lượng và s lố ượng th y s n tăng, giúp cho XK hàng th y s n có nhi u thu n l iủ ả ủ ả ề ậ ợ
h n.ơ
Vi c hình thành và xây d ng c s d ch v cho vi c khai thác th y s n di nệ ự ơ ở ị ụ ệ ủ ả ễ
bi n trên 3 lĩnh v c đó g m c khí đóng s a thuy n, b n c ng và d ch v cungế ự ồ ơ ử ề ế ả ị ụ
c p nguyên v t li u; thi t b và h th ng tiêu th s n ph m cũng góp ph n tăngấ ậ ệ ế ị ệ ố ụ ả ẩ ầ
kh năng phát tri n th y s n, thúc đ y XK th y s n.ả ể ủ ả ẩ ủ ả
V c s h t ng giao thông v n t i, đi u ki n h t ng giao thông v n t iề ơ ở ạ ầ ậ ả ề ệ ạ ầ ậ ả cũng có nh hả ưởng l n đ n thớ ế ương m i hàng th y s n. Giao thông thu n ti n sạ ủ ả ậ ệ ẽ giúp cho thương m i hàng th y s n di n ra nhanh chóng h n, rút ng n th i gianạ ủ ả ễ ơ ắ ờ giao d ch, giúp b o qu n th y s n t t h n, nâng cao ch t lị ả ả ủ ả ố ơ ấ ượng và n m b t đắ ắ ượ cnhi u th i c h n.ề ờ ơ ơ
1.1.2.2. Y u t khách quan ế ố
Y u t kinh t nế ố ế ước nh p kh uậ ẩ
Kinh t là m t y u t quan tr ng nh hế ộ ế ố ọ ả ưởng tr c ti p đ n vi c XNK hàngự ế ế ệ hoá c a m i qu c gia, trong đó có thu s n. Kinh t c a đ t nủ ỗ ố ỷ ả ế ủ ấ ướ ảc nh hưở ng
đ n thu nh p c a ngế ậ ủ ười dân, khi thu nh p ngậ ười dân gi m xu ng thì nhu c uả ố ầ
c a ngủ ười dân v các s n ph n thu s n NK cũng s gi m xu ng, do đó vi cề ả ẩ ỷ ả ẽ ả ố ệ
XK sang các th trị ường đó s g p r t nhi u khó khăn, có khi là không XK đẽ ặ ấ ề ượ c
Vì khi đó người dân s không mu n tiêu th nh ng hàng hoá có giá tr cao, th mẽ ố ụ ữ ị ậ chí là trung bình, do đó giá tr XK thu v s không đị ề ẽ ược cao, th m chí có khi bậ ị
l ỗ
Y u t đ a lý, khí h u nế ố ị ậ ước nh p kh uậ ẩ
Th trị ường cũng ch u tác đ ng c a y u t đ a lý và khí h u t nhiên. Chínhị ộ ủ ế ố ị ậ ự
y u t này mà th trế ố ị ường c a m t qu c gia, khu v c khác nhau có nh ng yêu c uủ ộ ố ự ữ ầ khác nhau, đòi h i s n ph m đ a vào ph i thích h p. Ch ng h n nh s n ph mỏ ả ẩ ư ả ợ ẳ ạ ư ả ẩ nào đó s d ng t t các nử ụ ố ở ước có khí h u ôn đ i thì khí h u nhi t đ i l i bậ ớ ở ậ ệ ớ ạ ị
h ng, ho c đòi h i ph i đ nhi t đ l nh ho c bôi d u m b o qu n. Nh ngỏ ặ ỏ ả ể ở ệ ộ ạ ặ ầ ỡ ả ả ữ
Trang 20s n ph m d h ng do s tác đ ng c a khí h u nóng m thì l i yêu c u b o qu nả ẩ ễ ỏ ự ộ ủ ậ ẩ ạ ầ ả ả cao h n khi xâm nh p vào th trơ ậ ị ường có nhi t đ cao, đ m l n.ệ ộ ộ ẩ ớ
Y u t chính tr – pháp lu t nế ố ị ậ ước nh p kh uậ ẩ
Ngoài các y u t đã nêu trên, th trế ố ị ường hàng hóa còn ch u s tác đ ng b iị ự ộ ở chính tr và pháp lu t. Th hi n nh ng u đãi và c n tr c a Chính ph đ i v iị ậ ể ệ ở ữ ư ả ở ủ ủ ố ớ các nhà cung ng khi xâm nh p vào th trứ ậ ị ường qu c gia này. Đi u này s giúp choố ề ẽ các doanh nghi p có đi u ki n d xâm nh p vào th trệ ề ệ ễ ậ ị ường h n, đ ng th i có đi uơ ồ ờ ề
ki n m r ng th trệ ở ộ ị ường c a mình. Nh ng cũng có th đó là nh ng rào c n nhủ ư ể ữ ả ư quy ch hàng rào thu quan, v b o h , h n ng ch…. N u m i quan h chính trế ế ề ả ộ ạ ạ ế ố ệ ị
gi a nữ ước NK và XK là b t n thì s r t khó khăn cho nhà NK khi mu n thâmấ ổ ẽ ấ ố
nh p th trậ ị ường
V th hi u t p quán c a ngề ị ế ậ ủ ười tiêu dùng nước nh p kh uậ ẩ
N u các s n ph m XK sang th trế ả ẩ ị ường phù h p v i nhu c u th hi u c a thợ ớ ầ ị ế ủ ị
trường đó thì vi c tiêu th s n ph m không g p khó khăn tuy nhiên n u các s nệ ụ ả ẩ ặ ế ả
ph m XK không phù h p v i th hi u, t p quán c a h thì hàng không th bán.ẩ ợ ớ ị ế ậ ủ ọ ể Doanh nghi p s g p nhi u khó khăn, b th t thu, thua l … Nh v i th trệ ẽ ặ ề ị ấ ỗ ư ớ ị ườ ng
EU, h t y chay các lo i th y s n có ch a khu n Salmonella, đ c t Lustamine,ọ ẩ ạ ủ ả ứ ẩ ộ ố nhi m V.Cholarae n u các doanh nghi p c XK các lo i th y s n này thì s nễ ế ệ ứ ạ ủ ả ả
ph m không th tiêu th đẩ ể ụ ược. B i v y, khi XK hàng sang th trở ậ ị ường nào c nầ nghiên c u k các đ c đi m t p quán, th hi u, chính sách đ t đó có các đứ ỹ ặ ể ậ ị ế ể ừ ườ ng
Trang 21tác c a Liên minh Thu quan gi a ba nủ ế ữ ước Nga, Belarus và Kazakhstan. Vi cệ thành l p Liên minh kinh t đậ ế ược ký k t vào tháng 5 năm 2014 và chính th c cóế ứ
hi u l c t ngày 01/01/2015. ệ ự ừ
Đây là khu v c có quan h chính tr kinh t truy n th ng đ i v i Vi t Nam vàự ệ ị ế ề ố ố ớ ệ
là m t th tr ng r ng l n có di n tích t nhiên 20 tri u km2, v i dân s tính đ nộ ị ườ ộ ớ ệ ự ệ ớ ố ế 1/1/2015 là kho ng 182 tri u ng i. T ng GDP c a kh i hi n nay đ t trên 2.500 tả ệ ườ ổ ủ ố ệ ạ ỷ
đô la M Đây cũng là m t th tr ng m i m c a, có m c tăng tr ng GDP khá vàỹ ộ ị ườ ớ ở ử ứ ưở
t ng đ i n đ nh, có c c u danh m c hàng hóa XNK không mang tính c nh tranhươ ố ổ ị ơ ấ ụ ạ
mà ch y u mang tính b tr cho nhu c u s n xu t và tiêu dùng c a Vi t Nam (Banủ ế ổ ợ ầ ả ấ ủ ệ Quan h qu c t VCCI, 2015).ệ ố ế
V i k v ng thúc đ y quan h kinh t thớ ỳ ọ ẩ ệ ế ương m i gi a Vi t Nam vàạ ữ ệ EAEU, t tháng 3 năm 2013, các bên đã kh i đ ng và ti n hành đàm phán FTA.ừ ở ộ ế Sau h n hai năm đàm phán, FTA Vi t Nam và Liên minh Kinh t Á Âu đã chínhơ ệ ế
th c đứ ược ký k t vào ngày 29/5/2015 và có hi u l c t ngày 5/10/2016. Đây làế ệ ự ừ
Hi p đ nh có ý nghĩa chi n lệ ị ế ược m ra trang m i trong quan h h p tác gi a Vi tở ớ ệ ợ ữ ệ Nam và EAEU nói chung và v i t ng nớ ừ ước thành viên nói riêng, là khuôn khổ pháp lý đ các doanh nghi p Vi t Nam và các doanh nghi p thu c EAEU tăngể ệ ệ ệ ộ
cường h p tác, thúc đ y tăng trợ ẩ ưởng thương m i song phạ ương, góp ph n t oầ ạ thêm đ ng l c đ tăng kim ng ch thộ ự ể ạ ương m i gi a Vi t Nam và Liên minh kinhạ ữ ệ
t ÁÂu.ế
Đây cũng là Hi p đ nh đ u tiên đệ ị ầ ược kí k t gi a Liên minh kinh t ÁÂu vàế ữ ế
m t qu c gia nộ ố ước ngoài, cam k t h p tác trên ph m vi toàn di n, m c đ camế ợ ạ ệ ứ ộ
k t cao và đ m b o cân b ng l i ích, có tính đ n đi u ki n c th c a t ng bên.ế ả ả ằ ợ ế ề ệ ụ ể ủ ừ
1.2.1.2. Di n bi n đàm phán ễ ế
28/3/2013: Hi p đ nh thệ ị ương m i t do gi aạ ự ữ Vi t Namệ Liên minh thuế quan Nga – Belarus Kazakhstan chính th cứ đượ kh i đ ng đàm phán.c ở ộ
T ngày 20 25/6/2013: Phiên đàm phán th hai Hi p đ nh Thừ ứ ệ ị ương m i tạ ự
do gi a Vi t Nam và Liên minh H i Quan Belarus, Kazakhstan và Nga đã đữ ệ ả ượ c
Trang 22di n ra t i Matxcova, Liên bang Nga.ễ ạ
T ngày 8 13/9/2014: Phiên đàm phán th ba Hi p đ nh thừ ứ ệ ị ương m i t doạ ự
Vi t NamLiên minh H i quanệ ả đã được di n ra t i th đô Minsk c a Belarus.ễ ạ ủ ủ
T ngày 9 14/2/2014: Phiên đàm phán th t c p B trừ ứ ư ấ ộ ưởng Hi p đ nhệ ị
Thương m i t do (FTA) gi a Vi t Nam và Liên minh H i quan Belarus,ạ ự ữ ệ ả Kazakhstan và Nga đã được di n ra t i thành ph Đà N ng.ễ ạ ố ẵ
T ngày 31/3 4/4/2014: Phiên đàm phán th năm Hi p đ nh Thừ ứ ệ ị ương m iạ
t do (FTA) gi a Vi t Nam và Liên minh H i quan đã di n ra t i thành phự ữ ệ ả ễ ạ ố Almaty c a Kazakhstan.ủ
T ngày 16 20/06/2014: Phiên đàm phán th 6, Hi p đ nh thừ ứ ệ ị ương m i tạ ự
do (FTA) gi a Vi t Nam và Liên minh H i quan đã di n ra t i Sochi, Nga v i 8ữ ệ ả ễ ạ ớ Nhóm đàm phán
T ngày 15 19/9/2014: Phiên đàm phán th 7 đừ ứ ượ ổc t ch c t i t i Liênứ ớ ạ Bang Nga
T ngày 8 14/12/2014: Phiên đàm phán th 8 đừ ứ ược di n ra t i Vi t Nam.ễ ạ ệ
Ngày 15/12/2014: Hai Bên đã ký Tuyên b chung c b n k t thúc đàm phánố ơ ả ế
Hi p đ nh thệ ị ương m i t do gi a Vi t Nam và Liên minh Kinh t Á Âu.ạ ự ữ ệ ế
Ngày 29/5/2015: Hai bên chính th c ký k t Hi p đ nh thứ ế ệ ị ương m i t doạ ự
gi a Vi t Nam và Liên minh kinh t Á – Âu.ữ ệ ế
1.2.2. M c tiêu c a Hi p đ nh ụ ủ ệ ị
V i mong mu n t o đi u ki n thu n l i cho s phát tri n và đa d ng hóaớ ố ạ ề ệ ậ ợ ự ể ạ
thương m i gi a hai bên, đ ng th i thúc đ y “ S h p tác v kinh t và thạ ữ ồ ờ ẩ ự ợ ề ế ươ ng
m i trong các lĩnh v c đem l i l i ích chung trên c s bình đ ng, cùng có l i,ạ ự ạ ợ ơ ở ẳ ợ không phân bi t đ i x và phù h p v i lu t pháp qu c t ”, các bên đã đ ra cácệ ố ử ợ ớ ậ ố ế ề
m c tiêu c th trong đi u 1.3 chụ ụ ể ề ương 1 “Các đi u kho n chung” c a FTA Vi tề ả ủ ệ Nam và EAEU, c th là: ụ ể
Nh m đ t đằ ạ ượ ự ực s t do hóa và thu n l i hóa thậ ợ ương m i hàng hóa gi aạ ữ các bên thông qua, nh ng không h n ch vi c c t gi m thu quan và các hàngư ạ ế ở ệ ắ ả ế
Trang 23rào phi thu quan, đ n gi n hóa th t c h i quan;ế ơ ả ủ ụ ả
Nh m đ t đ c s t do hóa và thu n l i hóa thằ ạ ượ ự ự ậ ợ ương m i d ch v gi a cácạ ị ụ ữ bên;
T o thu n l i, thúc đ y và tăng cạ ậ ợ ẩ ường c h i đ u t gi a các bên thôngơ ộ ầ ư ữ qua vi c phát tri n h n n a môi trệ ể ơ ữ ường đ u t thu n l i;ầ ư ậ ợ
H tr h p tác thỗ ợ ợ ương m i và kinh t gi a các bên;ạ ế ữ
B o h đ y đ và hi u qu s h u trí tu và thúc đ y h p tác trong lĩnh v cả ộ ầ ủ ệ ả ở ữ ệ ẩ ợ ự này;
Thi t l p m t khuôn kh nh m tăng cế ậ ộ ổ ằ ường h p tác h n n a trong các lĩnhợ ơ ữ
v c đã đự ược th a thu n trong lĩnh v c này và t o thu n l i cho vi c trao đ iỏ ậ ự ạ ậ ợ ệ ổ thông tin gi a các bên.ữ
D a trên các m c tiêu chính c a Hi p đ nh mà các bên đ ra, Vi t Nam cũngự ụ ủ ệ ị ề ệ
đ t ra nh ng m c tiêu c th khi tham gia vào Hi p đ nh này, bao g m:ặ ữ ụ ụ ể ệ ị ồ
M r ng c h i th trở ộ ơ ộ ị ường cho hàng Vi t Nam XK sang các nệ ước thành viên Liên minh, t đó có th thâm nh p sang các nừ ể ậ ước thu c Liên Xô cũ.ộ
Thu hút đ u t trong nh ng lĩnh v c phía Liên minh có th m nh nh khaiầ ư ữ ự ế ạ ư thác và ch bi n khoáng s n, s n xu t năng lế ế ả ả ấ ượng, ch t o máy, hóa ch t ế ạ ấ
Đ ng th i, thông qua Hi p đ nh, Vi t Nam cũng có c h i đ y m nh và m r ngồ ờ ệ ị ệ ơ ộ ẩ ạ ở ộ
đ u t sang các nầ ư ước Liên minh trong công nghi p nh , công nghi p ch bi n,ệ ẹ ệ ế ế khai thác d u khí.ầ
M r ng c h i ti p thu công ngh tiên ti n trong quá trình công nghi pở ộ ơ ộ ế ệ ế ệ hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước. Các nước thành viên Liên minh, nh t là Liên bangấ Nga, nhìn chung là nh ng nữ ước đã có n n công nghi p phát tri n tề ệ ể ương đ i caoố trong các lĩnh v c khoa h c k thu t và công nghi p nh năng lự ọ ỹ ậ ệ ư ượng, d u khí,ầ công ngh ch t o máy Qua h p tác, s giúp cho doanh nghi p trong nệ ế ạ ợ ẽ ệ ước phát tri n, nâng cao kh năng c nh tranh, h c h i và trao đ i ki n th c qu n lý tiênể ả ạ ọ ỏ ổ ế ứ ả
ti n.ế
C i thi n môi trả ệ ường kinh doanh và đ u t minh b ch, thông thoáng,ầ ư ạ thu n l i t các cam k t v hàng hóa, d ch v và đ u t trong FTA.ậ ợ ừ ế ề ị ụ ầ ư
Trang 24Tăng cường các quan h h p tác song phệ ợ ương gi a Vi t Nam và các nữ ệ ướ cthành viên Liên minh, đ c bi t là c ng c quan h Đ i tác chi n lặ ệ ủ ố ệ ố ế ược toàn di nệ
gi a Vi t Nam và Liên bang Nga.ữ ệ
1.2.3. N i dung chính c a hi p đ nh ộ ủ ệ ị
1.2.3.1. C u trúc c a Hi p đ nh ấ ủ ệ ị
FTA Vi t NamEAEU bao g m 15 Chệ ồ ương
Chương 1 Các Đi u kho n chungề ả
Chương 2 Thương m i hàng hóa ạ
Chương 3 Phòng v thệ ương m iạ
Chương 4 Quy t c xu t xắ ấ ứ
Chương 5 Qu n lý h i quan và T o thu n l i thả ả ạ ậ ợ ương m iạ
Chương 6 Hàng rào k thu t đ i v i thỹ ậ ố ớ ương m iạ
Ch ng 7 Các bi n pháp an toàn th c ph m và Ki m d ch đ ng th cươ ệ ự ẩ ể ị ộ ự
v tậ
Chương 8 Thương m i d ch v , Đ u t và Di chuy n th nhânạ ị ụ ầ ư ể ể
Chương 8 bis Doanh nghi p s h u nhà nệ ở ữ ước, Doanh nghi p nhàệ
nước n m quy n chi ph i và Doanh nghi p có đ c quy nắ ề ố ệ ặ ề
Chương 9 S h u trí tuở ữ ệ
Chương 10 Mua s m Chính phắ ủ
Chương 11 C nh tranhạ
Chương 12 Phát tri n b n v ngể ề ữ
Chương 13 Công ngh đi n t trong thệ ệ ử ương m iạ
Chương 14 Gi i quy t tranh ch pả ế ấ
Chương 15 Các đi u kho n cu i cùngề ả ố
Hi p đ nh còn có 5 ph l c v các bi u cam k t:ệ ị ụ ụ ề ể ế
Trang 25 Ph l c 1a Bi u cam k t thu quan Chú gi i chungụ ụ ể ế ế ả
Ph l c 1b Bi u cam k t c a Liên minh Kinh t ÁÂuụ ụ ể ế ủ ế
Ph l c 1c Ghi chú v h n ng ch thu quan đ i v i m t hàng g o NKụ ụ ề ạ ạ ế ố ớ ặ ạ
vào EAEU.
Ph l c 1d Bi u cam k t c a Vi t Namụ ụ ể ế ủ ệ
Ph l c 1e Ghi chú v h n ng ch thu quan đ i v i m t hàng tr ng giaụ ụ ề ạ ạ ế ố ớ ặ ứ
c m vào Vi t Namầ ệ
Ph l c 1f Ghi chú v h n ng ch thu quan đ i v i m t hàng lá thu c láụ ụ ề ạ ạ ế ố ớ ặ ố
ch a ch bi n và ph li u thu c lá vào Vi t Namư ế ế ế ệ ố ệ
Ph l c 2a Ngụ ụ ưỡng áp d ng c a Bi n pháp phòng v theo ngụ ủ ệ ệ ưỡng Chú
1.2.3.2. N i dung chính v th ộ ề ươ ng m i hàng hóa ạ
Các cam k t v thu quan: Bi u thu đế ề ế ể ế ược đàm phán bao g m 11.360ồ dòng thu ế
Cam k t m c a th trế ở ử ị ường hàng hóa c a EAEU cho Vi t Namủ ệ
Cam k t m c a th trế ở ử ị ường hàng hóa (qua lo i b thu quan) c a EAEU choạ ỏ ế ủ
Trang 26Nhóm gi m ngay sau khi Hi p đ nh có hi u l c 25% so v i thu hi n t iả ệ ị ệ ự ớ ế ệ ạ
và sau đó gi nguyên: bao g m 131 dòng thu , chi m kho ng 1% bi u thu ữ ồ ế ế ả ể ế
Nhóm không cam k t (N/U): bao g m 1.453 dòng thu , chi m 13% bi uế ồ ế ế ể thu (nhóm này đế ược hi u là EAEU không b ràng bu c ph i lo i b hay gi mể ị ộ ả ạ ỏ ả thu quan, nh ng có th đ n phế ư ể ơ ương lo i b /gi m thu n u mu n) ạ ỏ ả ế ế ố
Nhóm áp d ng bi n pháp Phòng v ngụ ệ ệ ưỡng (Trigger): g m 180 dòng thu ,ồ ế chi m kho ng 1,58% bi u thu : ế ả ể ế
Đây là bi n pháp n a gi ng H n ng ch thu quan (có ngệ ử ố ạ ạ ế ưỡng gi i h n vớ ạ ề
s lố ượng), n a gi ng Phòng v (có th t c tham v n đánh giá v kh năng gâyử ố ệ ủ ụ ấ ề ả thi t h i cho ngành s n xu t n i đ a n i NK) áp d ng v i s n ph m trong nhómệ ạ ả ấ ộ ị ơ ụ ớ ả ẩ
D t may, Da gi y và Đ g đệ ầ ồ ỗ ược quy đ nh trong Ph l c v các s n ph m ápị ụ ụ ề ả ẩ
d ng Bi n pháp phòng v ngụ ệ ệ ưỡng trong Hi p đ nh ệ ị
Nhóm H n ng ch thu quan: ch bao g m 2 s n ph m là g o và lá thu cạ ạ ế ỉ ồ ả ẩ ạ ố
lá ch a ch bi n ư ế ế
Cam k t m c a th trế ở ử ị ường hàng hóa c a Vi t Nam cho EAEUủ ệ
Cam k t m c a th tr ng hàng hóa c a Vi t Nam cho EAEU chia làm 4ế ở ử ị ườ ủ ệ nhóm:
Nhóm lo i b thu quan ngay sau khi Hi p đ nh có hi u l c (EIF): chi mạ ỏ ế ệ ị ệ ự ế kho ng 53% bi u thu ả ể ế
Nhóm lo i b thu quan theo l trình c t gi m t ng năm và s lo i bạ ỏ ế ộ ắ ả ừ ẽ ạ ỏ thu quan năm cu i c a l trình (mu n nh t là đ n 2026): chi m kho ng 35%ế ở ố ủ ộ ộ ấ ế ế ả
t ng s dòng thu , c th : ổ ố ế ụ ể
o Nhóm đ n năm 2018 lo i b thu quan hoàn toàn: 1,5% t ng s dòng thuế ạ ỏ ế ổ ố ế trong bi u thu (ch ph m t th t, cá, và rau c qu , ph tùng máy nông nghi p,ể ế ế ẩ ừ ị ủ ả ụ ệ máy bi n th , ng c trai, đá quý…) ế ế ọ
o Nhóm đ n năm 2020 lo i b thu quan hoàn toàn: 22,1% t ng s dòngế ạ ỏ ế ổ ố thu trong bi u thu (gi y, th y s n, đ n i th t, máy móc thi t b đi n, rauế ể ế ấ ủ ả ồ ộ ấ ế ị ệ
Trang 27qu , s n ph m s t thép,…) ả ả ẩ ắ
o Nhóm đ n năm 2022 lo i b thu quan hoàn toàn: 1% t ng s dòng thuế ạ ỏ ế ổ ố ế trong bi u thu (b ph n ph tùng ô tô, m t s lo i đ ng c ô tô, xe máy, s tể ế ộ ậ ụ ộ ố ạ ộ ơ ắ thép,…)
o Nhóm đ n năm 2026 lo i b thu quan hoàn toàn: 10% t ng s dòng thuế ạ ỏ ế ổ ố ế trong bi u thu (rể ế ượu bia, máy móc thi t b , d ng c ph tùng, ô tô nguyênế ị ụ ụ ụ chi c (xe t i, xe buýt, ô tô con, ô tô trên 10 ch …) ế ả ỗ
Nhóm không cam k t (U): Chi m kho ng 11% t ng s dòng thu trong bi uế ế ả ổ ố ế ể thu ế
Nhóm cam k t khác (Q): các s n ph m áp d ng H n ng ch thu quan ế ả ẩ ụ ạ ạ ế
Các cam k t v xu t x ế ề ấ ứ
Quy t c xu t x ắ ấ ứ
Đ để ược hưởng u đãi thu quan theo Hi p đ nh này, hàng hóa ph i đápư ế ệ ị ả
ng đ c các quy t c xu t x c a Hi p đ nh.
C th , hàng hóa s đụ ể ẽ ược coi là có xu t x t i m t Bên (Vi t Nam ho cấ ứ ạ ộ ệ ặ EAEU) n u: ế
Có xu t x thu n túy ho c đấ ứ ầ ặ ượ ảc s n xu t toàn b t i m t Bên, ho c, ấ ộ ạ ộ ặ
Đượ ảc s n xu t toàn b t i m t hay hai bên, t nh ng nguyên v t li u cóấ ộ ạ ộ ừ ữ ậ ệ
xu t x t m t hay hai Bên, ho c ấ ứ ừ ộ ặ
Được s n xu t t i m t Bên, s d ng nguyên v t li u không có xu t xả ấ ạ ộ ử ụ ậ ệ ấ ứ
n i kh i nh ng đáp ng độ ố ư ứ ược các yêu c u v Quy t c xu t x c th t ng m tầ ề ắ ấ ứ ụ ể ừ ặ hàng được quy đ nh trong Hi p đ nh. ị ệ ị
Nói chung, Quy t c xu t x c th m t hàng trong FTA Vi t Nam – EAEUắ ấ ứ ụ ể ặ ệ khá đ n gi n, thông thơ ả ường hàng hóa ch c n có hàm lỉ ầ ượng giá tr gia tăng –ị VAC ≥ 40% (m t s có yêu c u VAC ≥ 5060%) ho c có s chuy n đ i mã HSộ ố ầ ặ ự ể ổ
c p đ 2, 4, 6 s là đ c h ng u đãi thu quan.
Trang 28 V n chuy n tr c ti p ậ ể ự ế
Hàng hóa có xu t x đấ ứ ược hưởng u đãi thu quan theo Hi p đ nh này n uư ế ệ ị ế
được v n chuy n tr c ti p t nậ ể ự ế ừ ước XK sang nước NK đ u là thành viên c aề ủ
Hi p đ nh, tr m t s trệ ị ừ ộ ố ường h p đợ ược v n chuy n qua lãnh th c a m t hayậ ể ổ ủ ộ nhi u nề ước th 3 nh ng ph i th a mãn các đi u ki n: ứ ư ả ỏ ề ệ
•Quá c nh qua lãnh th c a m t nả ổ ủ ộ ước th 3 là c n thi t vì lý do đ a lýứ ầ ế ị
ho c các yêu c u v v n t i có liên quan. ặ ầ ề ậ ả
•Hàng hóa không tham gia vào giao d ch thị ương m i ho c tiêu th t i đó;ạ ặ ụ ạ
và
•Hàng hóa không tr i qua các công kho n nào khác ngoài vi c d hàng, b cả ả ệ ỡ ố
l i hàng, l u kho ho c các công kho n c n thi t khác đ b o qu n đi u ki nạ ư ặ ả ầ ế ể ả ả ề ệ
c a hàng hóa.ủ
Mua bán tr c ti p ự ế
Hi p đ nh cho phép hàng hóa đệ ị ược xu t hóa đ n b i m t bên th 3 (phápấ ơ ở ộ ứ nhân có đăng ký t i m t nạ ộ ước th 3 không ph i thành viên c a Hi p đ nh), n uứ ả ủ ệ ị ế đáp ng đ y đ các yêu c u v quy t c xu t x thì v n đứ ầ ủ ầ ề ắ ấ ứ ẫ ược hưởng u đãi thuư ế quan, tr trừ ường h p nợ ước th 3 đó thu c Danh sách 30 qu c đ o đứ ộ ố ả ược nêu rõ ở trong Hi p đ nh. ệ ị
Ch ng nh n xu t x ứ ậ ấ ứ
V th t c c p ch ng nh n xu t x u đãi (C/O), trong khi m t s FTAề ủ ụ ấ ứ ậ ấ ứ ư ộ ố
th h m i nh TPP, FTA Vi t Nam – EU hế ệ ớ ư ệ ướng t i vi c áp d ng c ch doanhớ ệ ụ ơ ế nghi p t ch ng nh n xu t x , thì FTA Vi t Nam – EAEU v n áp d ng quyệ ự ứ ậ ấ ứ ệ ẫ ụ trình c p ch ng nh n xu t x thông qua m t c quan có th m quy n do nhàấ ứ ậ ấ ứ ộ ơ ẩ ề
nước quy đ nh.ị
Theo Hi p đ nh này, Vi t Nam và EAEU đã cam k t s n l c đ áp d ngệ ị ệ ế ẽ ỗ ự ể ụ
H th ng xác minh và ch ng nh n xu t x đi n t (EOCVS) trong vòng t i đa 2ệ ố ứ ậ ấ ứ ệ ử ố năm k t ngày Hi p đ nh có hi u l c nh m xây d ng c s d li u m ng ghiể ừ ệ ị ệ ự ằ ự ơ ở ữ ệ ạ
l i thông tin c a t t c Gi y ch ng nh n xu t x đạ ủ ấ ả ấ ứ ậ ấ ứ ược c p b i c quan đấ ở ơ ượ c
Trang 29y quy n, và c quan h i quan n c NK có th truy c p và ki m tra tính hi u
N u tình tr ng gian l n có h th ng trên không ch m d t, n c NK có thế ạ ậ ệ ố ấ ứ ướ ể
t m ng ng u đãi đ i v i hàng hóa gi ng h t đ c phân lo i theo dòng thu t ngạ ừ ư ố ớ ố ệ ượ ạ ế ươ
t c p 810 s (gi ng nhau v m i m t bao g m tính ch t v t lý, ch t l ng vàự ở ấ ố ố ề ọ ặ ồ ấ ậ ấ ượ danh ti ng) ế
T m ng ng u đãi có th đạ ừ ư ể ược áp d ng đ n khi Bên XK cung c p cácụ ế ấ
ch ng t thuy t ph c, nh ng th i h n không quá th i gian 4 tháng và có thứ ừ ế ụ ư ờ ạ ờ ể
được gia h n t i đa 3 tháng.ạ ố
1.3. Các quy đ nh v nh p kh u th y s n trong FTA Vi t Nam – EAEUị ề ậ ẩ ủ ả ệ
Theo FTA Vi t Nam – EAEU, Nga cam k t m c a th trệ ế ở ử ị ường c a mình đ iủ ố
v i hàng th y s n c a Vi t Nam thông qua vi c c t gi m và xóa b thu quan.ớ ủ ả ủ ệ ệ ắ ả ỏ ế
C th , Nga cam k t m c a hoàn toàn v i hàng th y s n c a Vi t Nam, 100%ụ ể ế ở ử ớ ủ ả ủ ệ dòng thu đế ược c t gi m, trong đó có 95% dòng thu đắ ả ế ược xóa b hoàn toàn vỏ ề 0% theo l trình 10 năm và 71% dòng thu độ ế ược xóa b ngay sau khi FTA có hi uỏ ệ
l c. Quá trình c t gi m thu quan đ i v i t ng m t hàng đự ắ ả ế ố ớ ừ ặ ược quy đ nh c thị ụ ể trong ph l c 3b “Quy t c c th m t hàng – Cam k t c th ” c a FTA Vi tụ ụ ắ ụ ể ặ ế ụ ể ủ ệ Nam – EAEU. Đ th c hi n vi c c t gi m và/ho c xóa b thu quan, l n c tể ự ệ ệ ắ ả ặ ỏ ế ầ ắ
gi m đ u tiên s đả ầ ẽ ược th c hi n vào ngày Hi p đ nh có hi u l c, và các l n c tự ệ ệ ị ệ ự ầ ắ
gi m sau s đả ẽ ược th c hi n vào ngày 01 tháng 01 c a các năm sau đó.ự ệ ủ
1.3.1. Các quy đ nh v c t gi m thu quan v i m t hàng th y s n đ ị ề ắ ả ế ớ ặ ủ ả ượ c quy
đ nh nh sau: ị ư
Trang 30Nhóm hàng cá s ng (mã HS 0301):ố
Các m t hàng thu c cá s ng (mã HS 0301) đặ ộ ố ược gi m thu ngay bao g mả ế ồ
cá h i vân, cá chình, cá chép, cá ng vây xanh Đ i Tây dồ ừ ạ ương và cá ng vây xanhừ
phương Nam
Các lo i cá s ng khác không đạ ố ược li t kê c th trong bi u cam k t thu ,ệ ụ ể ể ế ế
s đẽ ược gi m thu v 0% theo l trình m i năm c t gi m 1,7%, ti n t i nămả ế ề ộ ỗ ắ ả ế ớ
2020 m c thu s là 0%.ứ ế ẽ
Nhóm hàng cá tươi ho c ặ ướ ạp l nh, tr phi lê cá (mã HS 0302):ừ
Các m t hàng thu c cá tặ ộ ươi ho c ặ ướ ạp l nh, tr phi lê cá (mã HS 0302)ừ
được gi m thu ngay đả ế ược ghi c th trong bi u cam k t bao g m cá h i vân,ụ ể ể ế ồ ồ
Cá h i Thái Bình Dồ ương, Cá h i Đ i Tây Dồ ạ ương, Cá b n lơ ưỡi ng a….ự
Các m t hàng thu c mã HS 0302 nh ng không đặ ộ ư ược li t kê c th trongệ ụ ể
bi u cam k t thu , s để ế ế ẽ ược gi m thu v 0% theo l trình m i năm c t gi mả ế ề ộ ỗ ắ ả 1,7%, ti n t i năm 2020 m c thu s là 0%.ế ớ ứ ế ẽ
Các m t hàng thu c mã HS 0302 bao g m Cá rô phi, Cá da tr n, Cá chép,ặ ộ ồ ơ
Cá nước ng t đọ ược lo i tr kh i cam k t và có thu su t đạ ừ ỏ ế ế ấ ược áp d ng theo uụ ư đãi t i hu qu cố ệ ố
Nhóm hàng cá đông l nh, tr philê cá (fillets) và các lo i th t khác thu cạ ừ ạ ị ộ nhóm 03.04 (mã HS 0303)
Các m t hàng thu c Cá, đông l nh, tr philê cá (fillets) và các lo i th tặ ộ ạ ừ ạ ị khác thu c nhóm 03.04 (mã HS 0303) độ ược gi m thu ngay đả ế ược ghi c thụ ể trong bi u cam k t bao g m Cá h i đ , Cá h i Thái Bình Dể ế ồ ồ ỏ ồ ương, Cá rô phi…
Các m t hàng thu c mã HS 0302 bao g m Cá chép, cá đông l nh không cóặ ộ ồ ạ mang và ru t… độ ược lo i tr kh i cam k t và có thu su t đạ ừ ỏ ế ế ấ ược áp d ng theoụ
u đãi t i hu qu c
Các m t hàng khác thu c mã HS 0303 nh ng không đặ ộ ư ược li t kê c thệ ụ ể trong bi u cam k t thu , s để ế ế ẽ ược gi m thu v 0% theo l trình 10 năm, m iả ế ề ộ ỗ năm c t gi m 0,9%.ắ ả
Trang 31 Các m t hàng thu c mã HS 0303 bao g m Cá b n lặ ộ ồ ơ ưỡi ng a, Cá ng vâyự ừ dài, Cá ng v n ho c cá ng s c d a …. s đừ ằ ặ ừ ọ ư ẽ ược gi m thu v 0% theo l trìnhả ế ề ộ
m i năm c t gi m 1,7%, ti n t i năm 2020 m c thu s là 0%.ỗ ắ ả ế ớ ứ ế ẽ
Nhóm hàng Philê cá và các lo i th t cá khác (đã ho c ch a xay, nghi n,ạ ị ặ ư ề băm), tươ ướ ại, p l nh ho c đông l nh (mã HS 0304)ặ ạ
Các m t hàng thu c mã HS 0304 bao g m phi lê cá rô phi, phi lê cá daặ ộ ồ
tr n, cá t m … đơ ầ ược lo i tr kh i cam k t và có thu su t đạ ừ ỏ ế ế ấ ược áp d ng theo uụ ư đãi t i hu qu c.ố ệ ố
Các m t hàng khác thu c mã HS 0304 đặ ộ ược gi m thu v 0% ngay khiả ế ề
Hi p đ nh có hi u l c.ệ ị ệ ự
Nhóm Cá, làm khô, mu i ho c ngâm nố ặ ước mu i; cá hun khói, đã ho cố ặ
ch a làm chín trư ước ho c trong quá trình hun khói; b t m n, b t thô và b t viênặ ộ ị ộ ộ làm t cá, thích h p dùng làm th c ăn cho ngừ ợ ứ ười. (mã HS 0305)
Các m t hàng thu c (mã HS 0305) đ c gi m thu ngay đ c ghi c thặ ộ ượ ả ế ượ ụ ể trong bi u cam k t bao g m Cá h i đ , Cá h i Thái Bình D ng, cá trích, cáể ế ồ ồ ỏ ồ ươ tuy t…ế
Các m t hàng khác thu c mã HS 0305 nh gan, s và b c tr ng cá, làmặ ộ ư ẹ ọ ứ khô, hun khói, mu i ho c ngâm nố ặ ước mu i s đố ẽ ược gi m thu v 0% theo lả ế ề ộ trình 10 năm, m i năm c t gi m 0,9%.ỗ ắ ả
Các m t hàng khác thu c mã HS 0305 nh Cá b n lặ ộ ư ơ ưỡi ng a Cá, tự ươ i
ho c ặ ướ ạp l nh, tr phi lê cá (fillets) và các lo i th t cá khác thu c nhóm 0304 sừ ạ ị ộ ẽ
được gi m thu v 0% theo l trình m i năm c t gi m 1,7%, ti n t i năm 2020ả ế ề ộ ỗ ắ ả ế ớ
m c thu s là 0%.ứ ế ẽ
Nhóm đ ng v t giáp xác, đã ho c ch a bóc mai, v , s ng, tộ ậ ặ ư ỏ ố ươ ướ ại, p l nh, đông l nh, làm khô, mu i ho c ngâm nạ ố ặ ước mu i; đ ng v t giáp xác hun khói, đãố ộ ậ
ho c ch a bóc mai, v , đã ho c ch a làm chín trặ ư ỏ ặ ư ước ho c trong quá trình hun khói;ặ
đ ng v t giáp xác ch a bóc mai, v , đã h p chín ho c lu c chín trong nộ ậ ư ỏ ấ ặ ộ ước, đã
ho c ch a ặ ư ướ ạp l nh, đông l nh, làm khô, mu i, ho c ngâm nạ ố ặ ước mu i; b t thô,ố ộ
Trang 32b t m n và b t viên c a đ ng v t giáp xác, thích h p dùng làm th c ăn cho ngộ ị ộ ủ ộ ậ ợ ứ ườ i(mã HS 0306)
Tôm hùm và các lo i tôm bi n khác đông l nh đạ ể ạ ược được gi m thu vả ế ề 0% theo l trình m i năm c t gi m 1,7%, ti n t i năm 2020 m c thu s là 0%.ộ ỗ ắ ả ế ớ ứ ế ẽ
Các m t hàng khác nh cua gh , tôm đ , và các tôm thu c loài Penaeus,ặ ư ẹ ỏ ộ Crangon được gi m thu v 0% ngay khi Hi p đ nh có hi u l c.ả ế ề ệ ị ệ ự
S n ph m t các lo i cá hun khói, k c phi lê cá, tr ph ph m ăn đả ẩ ừ ạ ể ả ừ ụ ẩ ượ csau gi t m s đế ổ ẽ ược gi m thu v 0% theo l trình 10 năm, m i năm c t gi mả ế ề ộ ỗ ắ ả 1,8%
Nhóm đ ng v t thân m m, đã ho c ch a bóc mai, v , s ng, tộ ậ ề ặ ư ỏ ố ươ ướ i, p
l nh, đông l nh, làm khô, mu i ho c ngâm nạ ạ ố ặ ước mu i; đ ng v t thân m m hunố ộ ậ ề khói, đã ho c ch a bóc mai, v , đã ho c ch a làm chín trặ ư ỏ ặ ư ước ho c trong quá trìnhặ hun khói; b t m n, b t thô và b t viên c a đ ng v t thân m m, thích h p dùngộ ị ộ ộ ủ ộ ậ ề ợ làm th c ăn cho ngứ ười. (mã HS 0307)
Các m t hàng thu c (mã HS 0307) đặ ộ ược gi m thu ngay đả ế ược ghi c thụ ể trong bi u cam k t bao g m b ch tu c, bào ng , nghêu, sò, m c thu c các hể ế ồ ạ ộ ư ự ộ ọ Seрia officinalis, Rossia…
Các m t hàng thu c (mã HS 0307) khác nh M c nang s ng, tặ ộ ư ự ố ươi ho cặ
p l nh, m c thu c loài Illex đ c đ c gi m thu v 0% theo l trình m i
năm c t gi m 1,7%, ti n t i năm 2020 m c thu s là 0%.ắ ả ế ớ ứ ế ẽ
1.3.2. Đi u ki n đ đ ề ệ ể ượ c h ưở ng u đãi v thu quan ư ề ế
Đ để ược hưởng u đã v thu quan, hàng th y h i s n c a Vi t Namư ề ế ủ ả ả ủ ệ
ph i đáp ng đả ứ ược yêu c u v xu t x : Các m t hàng ph i đáp ng đầ ề ấ ứ ặ ả ứ ược tiêu chí xu t x đấ ứ ược quy đ nh v c th trong ph l c 3b c a FTA. Theo đó, m tị ề ụ ể ụ ụ ủ ặ hàng cá s ng ( mã HS 0301 ) có tiêu chí xu t x t WO ( nghĩa là hàng hóa cóố ấ ứ ừ
xu t x thu n túy t i m t bên theo đi u 4.4 c a FTA ); Các m t hàng khác nhấ ứ ầ ạ ộ ề ủ ặ ư
cá tươi ho c ặ ướ ạp l nh ( 0304 ), Cá s y khô, mu i, hun khói…; các lo i b t t cáấ ố ạ ộ ừ
Trang 33( 0305 ), Đ ng v t giáp xác ( 0306 ), Đ ng v t thân m m ( 0307 ) có tiêu chí xu tộ ậ ộ ậ ề ấ
x là CC ( nghĩa là t t c các v t li u không có xu t x đứ ấ ả ậ ệ ấ ứ ượ ử ục s d ng trong vi cệ
s n xu t các hàng hóa cu i cùng đã tr i qua m t s thay đ i trong vi c phân lo iả ấ ố ả ộ ự ổ ệ ạ
mã s thu hàng hóa HS 2 ch s Các m t hàng th y s n ch bi n nh cá chố ế ở ữ ố ặ ủ ả ế ế ư ế
bi n ( 1604 ) và Giáp xác và nhuy n th ch bi n ( 1605 ) cũng có tiêu chí xu tế ễ ể ế ế ấ
x là CC, tr m t s mã hàng đ c bi t có tiêu chí xu t x là CC ho c VAC 40%ứ ừ ộ ố ặ ệ ấ ứ ặ ( hàm lượng giá tr gia tăng đị ược tính theo công th c quy đ nh t i đi u 4.5, khôngứ ị ạ ề
ít h n 40% và quá trình s n xu t hàng hóa cu i cùng đã đơ ả ấ ố ược th c hi n t i m tự ệ ạ ộ bên ). Đó là các m t hàng mã HS 1604149 ( t cá ng , cá ng v n, cá ng s c d aặ ừ ừ ừ ằ ừ ọ ư ) và 160419 ( lo i khác). 160521 ( không đóng h p kín khí ) 160529 ( lo i khác ) vàạ ộ ạ
160555 ( b ch tu c ).ạ ộ
Đ i v i hàng th y s n Vi t Nam, rào c n l n nh t đ i v i vi c XK m tố ớ ủ ả ệ ả ớ ậ ố ớ ệ ặ hàng này sang th trị ường Nga là các v n đ v hàng rào k thu t và các bi n phápấ ề ề ỹ ậ ệ
an toàn v sinh th c ph m và ki m d ch đ ng th c v t. Sau quá trình đàm phánệ ự ẩ ể ị ộ ự ậ
và th ng nh t, các bên quy đ nh s d ng các hi p đ nh TBT và SPS c a WTO làmố ấ ị ử ụ ệ ị ủ
c s th c hi n. Theo đó, hi p đ nh TBT và SPS đơ ở ự ệ ệ ị ược các bên áp d ng v iụ ớ
nh ng s a đ i phù h p. Tuy nhiên các bên v n có quy n so n th o các quy đ nhữ ử ổ ợ ẫ ề ạ ả ị phù h p v i tình hình th c ti n, v i các quy trình, tiêu chu n c a nợ ớ ự ễ ớ ẩ ủ ước mình, không vi ph m nguyên t c c a các hi p đ nh trên.ạ ắ ủ ệ ị
1.4. Khái quát v th trề ị ường th y s n Liên bang Ngaủ ả
1.4.1. Quy mô và đ c đi m th tr ặ ể ị ườ ng
1.4.1.1. Quy mô:
Liên bang Nga là m t trong nh ng th tr ng tiêu th s n ph m th y s n l n,ộ ữ ị ườ ị ả ẩ ủ ả ớ
đ y ti m năng t i châu Âu v i dân s 143 tri u ng i, Nga là m t trong nh ng thầ ề ạ ớ ố ệ ườ ộ ữ ị
tr ng tiêu dùng l n nh t khu v c này, tiêu th l ng th c kho ng 140 t đô laườ ớ ấ ở ự ụ ươ ự ả ỷ
M (Norway Innovation, 2016).ỹ
Tuy nhiên, tình hình không n đ nh g n đây c a n c Nga đã khi n thu nh pổ ị ầ ủ ướ ế ậ
c a ng i dân gi m, h n 80% dân s đã ph i c t gi m m c s ng, d n đ n gi mủ ườ ả ơ ố ả ắ ả ứ ố ẫ ế ả
Trang 34c t gi m chi tiêu. Ng i dân Nga đang tr nên th n tr ng h n v chi tiêu ti n m tắ ả ườ ở ở ậ ọ ơ ề ề ặ
và tìm cách đ ti t ki m ti n b i ngoài tiêu dùng cho hàng hóa thi t y u, ng i Ngaể ế ệ ề ở ế ế ườ
ph i thanh toán hàng tháng đ trang tr i các kho n n , th ch p và các cam k t tàiả ể ả ả ợ ế ấ ế chính khác. Tuy nhiên, ngân sách gia đình cho th c ph m và hàng hoá c b n luôn làự ẩ ơ ả
u tiên, và chi m ph n l n nh t trong chi tiêu c a h gia đình, lên t i 54% thu nh p
(Norway Innovation, 2016)
Bi u đ 1.1: Th ph n th trể ồ ị ầ ị ường th c ph m bán l t i Nga (2016)ự ẩ ẻ ạ
Ngu n: Norway Innovation, Food and Beverages, 2016 ồ
M t hàng th y s n chi m 7% trong th tr ng th c ph m t i Nga trong nămặ ủ ả ế ị ườ ự ẩ ạ
2016. Đ ng đ u v chi m lĩnh th ph n là các m t hàng th t, s a, đ u ng và rau c ứ ầ ề ế ị ầ ặ ị ữ ồ ố ủ Tuy v i th ph n nh nh ng th y s n là th c ph m ph bi n và đ c ng i tiêuớ ị ầ ỏ ư ủ ả ự ẩ ổ ế ượ ườ dùng a thích t i Liên bang Nga. Theo báo cáo c a Honkanen (2010), có kho ng 20%ư ạ ủ ả
ng i tiêu dùng Nga (trong s nh ng ng i đ c h i) yêu thích th c ph m th yườ ố ữ ườ ượ ỏ ự ẩ ủ
s n. ả
Lượng th y s n tiêu th trên c nủ ả ụ ả ướ ạc t i Nga năm 2016 là 3,25 tri u t n,ệ ấ
được d báo s tăng lên 3,52 tri u t n trong năm 2017 (VASEP, 2017). D a theoự ẽ ệ ấ ự
k t qu nghiên c u c a B Nông nghi p Hoa K , tiêu th th y s n bình quânế ả ứ ủ ộ ệ ỳ ụ ủ ả
c a ngủ ười dân Nga là kho ng 22kg/ngả ười/năm trước năm 2014, cao h n m c tiêuơ ứ
th trung bình trên th gi i m c 20,2kg. M c dù có s s t gi m vào giai đo nụ ế ớ ở ứ ặ ự ụ ả ạ 2015 2016 do h n ch ngu n cung vì chính sách h n ch NK, tuy nhiên, m c tiêuạ ế ồ ạ ế ứ
th này đụ ược d báo s đ t 28kg/ngự ẽ ạ ười/năm vào năm 2020, nh là k t qu tư ế ả ừ các sáng ki n c a chính ph Nga trong các quy đ nh v ngành th y s n, cùng v iế ủ ủ ị ề ủ ả ớ
nh ng n l c đ tăng s n lữ ỗ ự ể ả ượng nuôi tr ng th y s n (USDA, 2014).ồ ủ ả
M t nguyên nhân khác c a s gia tăng trên là do ngộ ủ ự ười tiêu dùng ngày càng chú ý h n đ n an toàn th c ph m. B i vì, th y s n luôn đơ ế ự ẩ ở ủ ả ược coi là th c ph mự ẩ
t t cho s c kh e con ngố ứ ỏ ười, h n là nh ng s n ph m chăn nuôi khác. Bên c nhơ ữ ả ẩ ạ
Trang 35vi c giàu giá tr dinh dệ ị ưỡng thì s đa d ng và phong phú c a th y s n đã đáp ngự ạ ủ ủ ả ứ
và th a mãn đỏ ược kh u v c a ngẩ ị ủ ười tiêu dùng. H n n a, s gia tăng ngày càngơ ữ ự nhi u c a các căn b nh nguy hi m gia c m, gia súc cũng là nguyên nhân khi nề ủ ệ ể ở ầ ế
người dân tiêu dùng th y s n nhi u h n. ủ ả ề ơ
M c dù ph i đ i m t v i tình tr ng khó khăn trong n n kinh t , cùng v iặ ả ố ặ ớ ạ ề ế ớ
l nh c m NK th c ph m vào năm 2014, tuy nhiên v n có lý do đ l c quan trongệ ấ ự ẩ ẫ ể ạ
th trị ường th y s n c a Nga. B i đây luôn là m t th trủ ả ủ ở ộ ị ường l n và ti m năng v iớ ề ớ các nhà XK, h ng năm, Nga ph i NK m t lằ ả ộ ượng l n th y h i s n t các nớ ủ ả ả ừ ướ ctrên th gi i đ đáp ng nhu c u trong nế ớ ể ứ ầ ước. Nga n m trong top 20 nhà NK th yằ ủ
s n l n nh t th gi i. Vào năm 2014, B Nông nghi p Hoa K báo cáo r ng Ngaả ớ ấ ế ớ ộ ệ ỳ ằ
đã NK 885.000 t n h i s n và các s n ph m cá tr giá 2,9 t đô la (USDA, 2014).ấ ả ả ả ẩ ị ỷ
1.4.1.2. Đ c đi m: ặ ể
M c tiêu th th y s n bình quân đ u ngứ ụ ủ ả ầ ười
Trong nh ng năm 1990 – 1995, m c tiêu th th y s n bình quân đ u ngữ ứ ụ ủ ả ầ ườ idân Nga r t cao, bình quân đ t g n 50kg/ ngấ ạ ầ ười. Tuy nhiên, do tác đ ng c a cu cộ ủ ộ
kh ng ho ng kinh t th gi i, m c tiêu th b s t gi m, đ n năm 2000 ch đ tủ ả ế ế ớ ự ụ ị ụ ả ế ỉ ạ 13,9kg/ ng i. K t năm 2000, nhu c u tiêu th l i d n tăng lên, đ n năm 2010 đ tườ ể ừ ầ ụ ạ ầ ế ạ 21,2kg/ ng i. Trong nh ng năm ti p theo, t 2010 – 2014, m c tiêu th th y s n cóườ ữ ế ừ ứ ụ ủ ả
d u hi u ch ng l i. M c dù m c tiêu th th y s n Nga v n m c cao so v i thấ ệ ữ ạ ặ ứ ụ ủ ả ở ẫ ở ứ ớ ế
gi i. M c tiêu th th y s n c a Nga năm 2012 là 22,3kg/ng i, cao h n so v i m cớ ứ ụ ủ ả ủ ườ ơ ớ ứ tiêu th bình quân trên th gi i là 18,5kg/ ng i và c a châu Âu là 21,9kg/ ng i.ụ ế ớ ườ ủ ườ Trong giai đo n này, m c đ tiêu th tuy ko s t gi m qua các năm nh ng t c đạ ứ ộ ụ ụ ả ư ố ộ tăng tr ng bình quân l i th p, ch đ t 1,27% th p h n nhi u so v i giai đo n tưở ạ ấ ỉ ạ ấ ơ ề ớ ạ ừ
2000 – 2010 đ t 11,13%. Nguyên nhân là do ch u nh h ng t các cu c kh ngạ ị ả ưở ừ ộ ủ
ho ng kinh t cũng nh chính sách h n ch th c ph m t Nga. Đ n năm 2015, m cả ế ư ạ ế ự ẩ ừ ế ứ tiêu th th y s n bình quân đ u ng i c a Nga gi m xu ng 19 kg và ti p t c gi mụ ủ ả ầ ườ ủ ả ố ế ụ ả
xu ng 15 kg vào năm 2016, ch y u do tăng giá và thu nh p gi m, đ ng rúp m t giáố ủ ế ậ ả ồ ấ
Trang 36và do l nh c m NK th y s n làm h n ch ngu n cung (USDA, 2014). Tuy nhiênệ ấ ủ ả ạ ế ồ
m c tiêu th th y s n t i Nga đ c k v ng s tăng tr l i và đ t m cứ ụ ủ ả ạ ượ ỳ ọ ẽ ở ạ ạ ứ 28kg/ng i/năm vào năm 2020.ườ
* Th hi u tiêu dùng th y s nị ế ủ ả
Th hi u c a ngị ế ủ ười tiêu dùng Nga đ i v i th y s n r t đa d ng và phong phú,ố ớ ủ ả ấ ạ
t th y s n từ ủ ả ươ ối s ng đ n đông l nh hay th y s n khô; t th y s n đế ạ ủ ả ừ ủ ả ượ ắc c t khúc trong s ch hay đ nguyên con, t các s n ph m bình dân đ n các s n ph m đ tơ ế ể ừ ả ẩ ế ả ẩ ắ
m c thu nh p cao h n, a chu ng các s n ph m cao c p h n nh cá h i, cáứ ậ ơ ư ộ ả ẩ ấ ơ ư ồ
hương, cá t m, tôm thầ ương ph m….(USDA, 2014).ẩ
C th , lo i s n ph m đụ ể ạ ả ẩ ượ ưc a chu ng nh t là cá đông l nh. T ng h p cácộ ấ ạ ổ ợ nhóm s n ph m, cá và h i s n NK cu Nga cho th y s phân chia nh sau: ả ẩ ả ả ả ấ ự ư
• 50% cá đông l nhạ
• 14,6% th c ăn s n / s n ph m cá h pứ ẵ ả ẩ ộ
• 14,2% cá philê và th t cá khácị
• 10% giáp xác và nhuy n thễ ể
• 9,7% cá tươi và ướ ạp l nh
1.4.2. Tình hình s n xu t và nh p kh u th y s n c a Nga ả ấ ậ ẩ ủ ả ủ
1.4.2.1. Tình hình s n xu t ả ấ
Ngành th y s n Nga đủ ả ở ược chia thành 3 phân ngành nh bao g m: đánhỏ ồ
b t h i s n, đánh b t thu s n n i đ a và nuôi tr ng th y s n. Đánh b t h i s nắ ả ả ắ ỷ ả ộ ị ồ ủ ả ắ ả ả
Trang 37được tính theo lượng đánh b t t i vùng đ c quy n kinh t c a Nga, vùng bi nắ ạ ặ ề ế ủ ể chia s quy n khai thác v i các nẻ ề ớ ước khác và vùng bi n thu c h i ph n qu c t ể ộ ả ậ ố ế Đánh b t th y s n n i đ a đắ ủ ả ộ ị ược tính theo lượng đánh b t vùng nắ ở ước ng t vàọ các vùng bi n Caspi, Azov và bi n Đen. Còn nuôi tr ng th y s n để ể ồ ủ ả ược tính theo
lượng th y s n nuôi tr ng t các sông, h , b nuôi cá đ a phủ ả ồ ừ ồ ể ị ương
Nga s h u l i th l n trong ngành th y s n, đó là ngu n tài nguyên nở ữ ợ ế ớ ủ ả ồ ướ cphong phú, thu n l i cho phát tri n nuôi tr ng th y s n v i h n 20 tri u hécta aoậ ợ ể ồ ủ ả ớ ơ ệ
h , kho ng 5 tri u hécta h ch a nồ ả ệ ồ ứ ước, g n 0,5 tri u hécta vùng bi n ngoài kh i,ầ ệ ể ơ
h n 1 tri u hécta h nông nghi p và g n 150 nghìn hécta ng trơ ệ ồ ệ ầ ư ường khai thác. Bên c nh đó, t ng di n tích vùng bi n ngoài kh i Barents, bi n Tr ng, Avoz,ạ ổ ệ ể ơ ở ể ắ
bi n Đen, bi n Caspi và vùng bi n Vi n Đông ể ể ể ễ ước tính lên đ n 38 tri u hécta.ế ệ Tuy nhiên, s n xu t th y s n Nga còn ch a phát tri n và m i ch s d ng đả ấ ủ ả ở ư ể ớ ỉ ử ụ ượ c
m t ph n r t nh ngu n tài nguyên l i th c a mình. Hi n nay, t i Nga di n tíchộ ầ ấ ỏ ồ ợ ế ủ ệ ạ ệ các trang tr i nuôi cá m i ch chi m kho ng 110 nghìn ha ao h và 25 nghìn haạ ớ ỉ ế ả ồ vùng bi n ngoài kh i, chi m ch a đ n 1% ngu n tài nguyên nể ơ ế ư ế ồ ước c a Ngaủ (VASEP, 2017).
Ngành khai thác và nuôi tr ng th y s n t i Nga hi n ch a phát tri n tồ ủ ả ạ ệ ư ể ươ ng
x ng v i ti m năng d i dào v tài nguyên thiên nhiên c a Nga và cũng không đápứ ớ ề ồ ề ủ
ng đ nhu c u tiêu th n i đ a. S n l ng nuôi tr ng th y s n c a Nga hi n
được d báo m c 160 nghìn t n, ch chi m 3 – 4 % t ng lự ở ứ ấ ỉ ế ổ ượng th y h i s nủ ả ả
c a nủ ước này, và s n lả ượng th y h i s n c a Nga ch chi m 0,2% t ng s nủ ả ả ủ ỉ ế ổ ả
lượng nuôi tr ng th y s n trên th gi i, m t con s nh trái ngồ ủ ả ế ớ ộ ố ỏ ược v i ngu n tàiớ ồ nguyên phong phú c a Nga (VASEP, 2017).ủ
Bi u đ 1.2: S n lể ồ ả ượng nuôi tr ng th y s n c a Nga 2010 – 2016 ồ ủ ả ủ
Ngu n: VASEP, Báo cáo th tr ồ ị ườ ng Nga, 2017.
Các loài khai thác chính c a Nga bao g m cá minh thái Alaska (35 40%), ti pủ ồ ế
đ n là cá tuy t Đ i Tây D ng và Thái Bình D ng (11%) và cá trích (8 10%).ế ế ạ ươ ươ
Trang 38Trong khi cá h i chi m 9%, các loài khác bao g m cá thu, cá tr ng, cá thu đao, cáồ ế ồ ứ
b n và cua là nh ng loài quan tr ng đ ch bi n và tiêu th ph bi n Nga.ơ ữ ọ ể ế ế ụ ổ ế ở
S n lả ượng khai thác th y s n c a Nga có th i k đ nh cao là vào nh ngủ ả ủ ờ ỳ ỉ ữ năm 80, 90 c a th k trủ ế ỷ ước, s n lả ượng nhi u nh t là kho ng 8 tri u t n. Tuyề ấ ả ệ ấ nhiên, bước vào th k 20, s n lế ỷ ả ượng khai thác s t gi m ch còn m t n a, và daoụ ả ỉ ộ ữ
đ ng t 3 – 4 tri u t n. Năm 2015 t ng s n lộ ừ ệ ấ ổ ả ượng khai thác th y s n c a Ngaủ ả ủ tăng h n 4% so v i năm 2014 đ t 4,41 tri u t n (VASEP, 2017).ơ ớ ạ ệ ấ
Bi u đ 1.3: S n lể ồ ả ượng khai thác th y s n c a Nga qua các nămủ ả ủ
Ngu n: VASEP, Báo cáo th tr ồ ị ườ ng Nga, 2017
T sau l nh c m v n th c ph m có hi u l c vào tháng 8 năm 2014, m từ ệ ấ ậ ự ẩ ệ ự ộ trong nh ng tr ng tâm chính sách c a Nga là phát tri n ngành th y s n v i m cữ ọ ủ ể ủ ả ớ ụ tiêu không ch là l p ch tr ng c a th y s n NK mà còn là gia tăng s n lỉ ấ ỗ ố ủ ủ ả ả ượ ng
th y s n XK lên đ n 80% vào năm 2020. Chính ph đã thông báo vi c c i thi nủ ả ế ủ ệ ả ệ ngành nuôi tr ng th y s n nh là m t u tiên b c nh t c a ngành công nghi p,ồ ủ ả ư ộ ư ậ ấ ủ ệ
đ ng th i đ a ra r t nhi u chính sách cũng nh sáng ki n, bi n pháp đ th cồ ờ ư ấ ề ư ế ệ ể ự
Trang 39hi n m c tiêu đ ra. Đ h tr phát tri n nuôi tr ng th y s n. C c th y s n liênệ ụ ề ể ỗ ợ ể ồ ủ ả ụ ủ ả bang Nga đang xây d ng chự ương trình nuôi tr ng th y s n thồ ủ ả ương m i giai đo nạ ạ 20152020, m c tiêu tr ng tâm c a chụ ọ ủ ương trình là tăng s n xu t nuôi tr ng th yả ấ ồ ủ
s n và v t nuôi.ả ậ
Năm 2016, Nga quy t đ nh ti p t c t ch c l i toàn di n ngành th y s n, tế ị ế ụ ổ ứ ạ ệ ủ ả ừ
vi c c i thi n qu n lý ngu n l c đ tăng ch bi n và đ a phệ ả ệ ả ồ ự ể ế ế ị ương phân ph i.ố Chính ph Nga đã n l c th c hi n nh ng c i cách này thông qua m t s Nghủ ỗ ự ự ệ ữ ả ộ ố ị quy t c a chính ph và các quy t c đ c i thi n quy đ nh và tính minh b ch. Tuyế ủ ủ ắ ể ả ệ ị ạ nhiên, các tàu khai thác, đánh b t l c h u cùng v i c s h t ng c ng cá kémắ ạ ậ ớ ơ ở ạ ầ ả phát tri n, các rào c n hành chính, và thi u đ u t v n là tr ng i chính cho sể ả ế ầ ư ẫ ở ạ ự phát tri n b n v ng c a ngành th y s n t i nể ề ữ ủ ủ ả ạ ước này. S phát tri n c a ngànhự ể ủ công nghi p ch bi n th y s n Nga cũng đang b c n tr , nguyên nhân t cácệ ế ế ủ ả ở ị ả ở ừ
v n đ t n t i t th i Liên Xô cũ nh thi u năng l c ch bi n, khu v c khaiấ ề ồ ạ ừ ờ ư ế ự ế ế ự thác cách xa các trung tâm tiêu th , h n ch c s h t ng giao thông, thi u quanụ ạ ế ơ ở ạ ầ ế tâm đ n s phát tri n c a nuôi tr ng th y s n.ế ự ể ủ ồ ủ ả
1.4.2.2. Tình hình nh p kh u th y s n c a Nga ậ ẩ ủ ả ủ
a. Kim ng ch nh p kh uạ ậ ẩ
Giá tr NK th y s n c a Nga tăng liên t c trong t năm 2010 đ n 2013,ị ủ ả ủ ụ ừ ế
nh ng sau đó gi m m nh do l nh c m NK c a chính ph nư ả ạ ệ ấ ủ ủ ước này t thángừ 8/2014. Trong năm 2012, Nga đã NK 2,55 t USD t ng giá tr th y s n các lo i, trỉ ổ ị ủ ả ạ ở thành nước NK th y s n l n th 16 trên toàn th gi i. Đ n năm 2013, kim ng chủ ả ớ ứ ế ớ ế ạ
NK th y s n c a Nga đ t 3 t USD, tăng 450 tri u USD so v i năm 2012 (Irishủ ả ủ ạ ỉ ệ ớ Food Board, 2014)
Tuy nhiên, trong nh ng năm g n đây, NK th y s n c a th trữ ầ ủ ả ủ ị ường Nga đang
gi m, nguyên ngân b t ngu n t suy gi m kinh t cũng nh do l nh c m NK c aả ắ ồ ừ ả ế ư ệ ấ ủ chính ph Nga. Trong các năm 2015, 2016, lủ ượng NK th y s n c a Nga đã gi mủ ả ủ ả
xu ng m c th p nh p trong vòng 10 năm qua.ố ứ ấ ấ
Trang 40Bi u đ 1.4: Kim ng ch nh p kh u th y s n c a Nga 2010 – 2016 ể ồ ạ ậ ẩ ủ ả ủ
Ngu n: ITC Trademap ồ
T bi u đ trên có th th y kim ng ch nh p kh u th y s n c a Nga đã có sừ ể ồ ể ấ ạ ậ ẩ ủ ả ủ ự tăng tr ng trong giai đo n t năm 2010 đ n năm 2013, đ t m c cao nh t là 2,86 tưở ạ ừ ế ạ ứ ấ ỷ USD. Hai năm ti p ch ng ki n s s t gi m m nh m c a kim ng ch th y s n NK,ế ứ ế ự ụ ả ạ ẽ ủ ạ ủ ả
ch m m c th p nh t trong vòng 10 năm, ch còn 1,35 t USD vào năm 2015. Nămạ ứ ấ ấ ỉ ỷ
2016, l ng NK th y s n c a Nga v n m c th p, ch tăng so v i năm 2015 là 40ượ ủ ả ủ ẫ ở ứ ấ ỉ ớ tri u USD.ệ
b. Th trị ường nh p kh uậ ẩ
Các th trị ường truy n th ng cung c p th y s n cho Nga là Na Uy, Trungề ố ấ ủ ả
Qu c, Chile, Trố ướ ệc l nh c m v n năm 2014, Na Uy là nhà cung c p hàng đ uấ ậ ấ ầ
v i th ph n 19%, ti p theo là Trung Qu c v i 14% c ph n v i Chilê là nhàớ ị ầ ế ố ớ ổ ầ ớ cung c p l n th 3 v i 13,5% th ph n NK cá c a Nga. Tuy nhiên trong năm 2016,ấ ớ ứ ớ ị ầ ủ top 10 nước XK l n nh t vào Nga đã có s thay đ i đáng k v i nh ng nhà cungớ ấ ự ổ ể ớ ữ
Tăng trưởng giá