Mục đích nghiên cứu là để đưa ra các giải pháp trong phát triển kinh tế nhằm giúp chính phủ và các doanh nghiệp Lào tăng cường khả năng cạnh tranh, thu hút vốn đầu tư FDI, phát triển kinh tế đặc biệt là từ khi AEC đi vào hoạt động ngày 31/12/2015 thông qua các câu hỏi sau: Vị trí của Lào trong Cộng đồng kinh tế Asean đang ở đâu?Lào có cơ hội và thách thức gì khi AEC đi vào hoạt động?
Trang 2HÀ N I 2017Ộ
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C NGO I TH Ạ Ọ Ạ ƯƠ NG
LU N VĂN TH C SĨ Ậ Ạ
Thách th c và c h i đ i v i n n kinh t C ng hòa Dân ứ ơ ộ ố ớ ề ế ộ
ch nhân dân Lào khi c ng đ ng kinh t Asean (AEC) ủ ộ ồ ế
đi vào ho t đ ng ạ ộ
Ngành: Kinh t h c ế ọ
Chuyên ngành: Kinh t qu c tế ố ế
Mã s : 603ố 10106
H và tên h c viênọ ọ : Mounyalith Pathoummaseng
NGƯỜI HƯỚNG D N KHOA H CẪ Ọ : PGS. TS. BÙI ANH TU N Ấ
HÀ N I 2017Ộ
Trang 3L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan lu n văn là công trình nghiên c u khoa h c đ c l p c aậ ứ ọ ộ ậ ủ riêng tôi. Các s li u s d ng phân tích trong lu n văn có ngu n g c rõ ràng, đãố ệ ử ụ ậ ồ ố công b theo đúng quy đ nh. Các k t qu nghiên c u trong lu n văn do tôi t tìmố ị ế ả ứ ậ ự
hi u, phân tích m t cách trung th c, khách quan và phù h p v i th c ti n c aể ộ ự ợ ớ ự ễ ủ CHDCND Lào. Các k t qu nghiên c u trong lu n văn ch a t ng đế ả ứ ậ ư ừ ược công bố trong b t k nghiên c u nào khác.ấ ỳ ứ
Hà N i, ngày 12 tháng 10 năm 2017 ộ
H c viênọ
`MOUNYALITH PATHOUMMASENG
Trang 4L I C M NỜ Ả Ơ
Tác gi lu n văn bày t lòng bi t n sâu s c t i th y PGS.TS. Bùi Anhả ậ ỏ ế ơ ắ ớ ầ
Tu n đã t n tình hấ ậ ướng d n, giúp đ tác gi hoàn thành lu n văn này.ẫ ỡ ả ậ
Tác gi cũng xin c m n Khoa Đào t o sau Đ i H c, Đ i h c Ngo iả ả ơ ạ ạ ọ ạ ọ ạ
Thương cùng các gi ng viên trong và ngoài trả ường Đ i h c Ngo i Thạ ọ ạ ương đã nhi t tình gi ng bài, hệ ả ướng d n, truy n đ t nh ng ki n th c và kinh nghi m quýẫ ề ạ ữ ế ứ ệ báu trong su t th i gian h c t p và nghiên c u t i Đ i h c Ngo i Thố ờ ọ ậ ứ ạ ạ ọ ạ ương
Cu i cùng, tác gi xin g i t i gia đình và t t c b n bè lòng bi t n chânố ả ử ớ ấ ả ạ ế ơ thành. S tin tự ưởng c a gia đình luôn là ngu n c vũ, đ ng viên to l n cho tác giủ ồ ổ ộ ớ ả trong su t quá trình h c t p và hoàn thành t t lu n văn c a mình.ố ọ ậ ố ậ ủ
Hà N i, ngày 12 tháng 10 năm 2017 ộ
H c viênọ
MOUNYALITH PATHOUMMASENG
Trang 5M C L C Ụ Ụ
Trang 6K ho ch t ng th v c ng đ ng ế ạ ổ ể ề ộ ồkinh t ASEANế
AEM ASEAN Economic Ministers H i ngh B trộ ị ộ ưởng Kinh t ế
ASEANAFAS ASEAN Framework
Agreement on Services
Hi p đ nh khung ASEAN v d ch ệ ị ề ịvụ
AFTA ASEAN Free Trade Area Khu v c m u d ch t do ASEANự ậ ị ự
AHTN ASEAN Harmonized Tariff
Schedule
Bi u thu quan chung ASEAN ể ế(Danh m c bi u thu quan hài hòa ụ ể ếASEAN)
AIA ASEAN Investment
Agreement
Hi p đ nh khung v ho t đ ng đ uệ ị ề ạ ộ ầ
t ASEANưAMS ASEAN Members Các qu c gia thành viên ASEANố
ASEAN Association of Southeast
Asian Countries
Hi p h i các qu c gia Đông Nam ệ ộ ốÁ
Trang 7ASEAN 6 Singapore, Thái Lan, Indonesia,
Bruney, Philipin, MalaysiaAsean Stats ASEAN Statistics B ph n th ng kê ASEANộ ậ ố
ASW ASEAN Single Window C ch m t c a ASEANơ ế ộ ử
ATIGA ASEAN Trade in Goods
Agreement
Hi p đ nh thệ ị ương m i hàng hóa ạASEAN
AUN ASEAN University Network M ng lạ ưới Đ i h c ASEANạ ọ
EASEAN Ecommerce ASEAN Thương m i đi n t ASEANạ ệ ử
Trang 8RCEP Regional Comprehensive
Economic Partnership
Hi p đ nh Đ i tác kinh t toàn di nệ ị ố ế ệROO Rules Of Origin Quy t c xu t x hàng hóaắ ấ ứ
SEOM ASEAN Economic Senior
Officials Meeting
H i ngh các quan ch c kinh t cao ộ ị ứ ế
c p ASEANấCHDCND Lào Lao People’s Democratic
Republic
C ng hòa Dân ch nhân dân Làoộ ủSME Small and Medium Enterprise Doanh nghi p v a và nhệ ừ ỏ
TEL Temporary Exclusion List Danh m c lo i tr t m th iụ ạ ừ ạ ờ
WCO World Customs Organization C quan h i quan th gi iơ ả ế ớ
HS HS Code Mã phân lo i hàng hóa c a h i quanạ ủ ả
Trang 9DANH M C BI U Ụ Ể
Trang 10TÓM T T K T QU NGHIÊN C U Ắ Ế Ả Ứ
Bài nghiên c u xác đ nh khái quát v C ng đ ng ASEAN và C ng đ ngứ ị ề ộ ồ ộ ồ Kinh t ASEAN, v trí c a Lào trong C ng đ ng ASEAN t đó s xác đ nh nh ngế ị ủ ộ ồ ừ ẽ ị ữ yêu c u c p thi t đ thi t k xây d ng và phát tri n b n v ng th ch kinh t ,ầ ấ ế ể ế ế ự ể ề ữ ể ế ế
đ ng th i đ a khuy n ngh chính sách c a Lào khi AEC đi vào ho t đ ng đồ ờ ư ế ị ủ ạ ộ ượ c
h n m t năm.ơ ộ
Xác đ nh đị ược nh ng c h i và thách th c c a chính ph và c a doanhữ ơ ộ ứ ủ ủ ủ nghi p t i Lào. Đ ra đệ ạ ề ược nh ng gi i pháp đ gi m thi u nh ng khó khăn màữ ả ể ả ể ữ chính ph mà doanh nghi p Lào g p ph i khi C ng đ ng Kinh t ASEAN đi vàoủ ệ ặ ả ộ ồ ế
ho t đ ngạ ộ
Trang 11m i AFTA. H p tác kinh t trong ASEAN đã giúp n n kinh t c a các qu c giaạ ợ ế ề ế ủ ố thành viên tăng trưởng m nh, phát tri n ti m năng và t o d ng đạ ể ề ạ ự ược v th trênị ế
trường qu cố t ế
S ra đ i c a C ng đ ng Kinh t ASEAN (AEC) là s ti p n i c a AFTAự ờ ủ ộ ồ ế ự ế ố ủ
nh m ti n t i m t ằ ế ớ ộ m c ứ đ h i nh p kinh t cao h n trong s phát tri n khôngộ ộ ậ ế ơ ự ể
ng ng c a kh i. ừ ủ ố Các qu c ố gia thành viên đã và đang có được nh ng l i ích nhữ ợ ư tăng trưởng kinh t nhanh h n, t o ra nhi u vi c làm h n, thu hút đ u t nế ơ ạ ề ệ ơ ầ ư ướ cngoài nhi uề h n, phân b ngu n l c t t h n, tăng cơ ổ ồ ự ố ơ ường năng l c s n xu t vàự ả ấ tính c nh tranh. Tuy nhiên cũng chính AEC t o ra cho các qu c gia nh ng tháchạ ạ ố ữ
th c trong vi c h i nh p nh v n đ năng l c c nh tranh qu c gia và c a cácứ ệ ộ ậ ư ấ ề ự ạ ố ủ doanh nghi p, đ c bi t là trong thệ ặ ệ ương m i hàng hóa khi ạ mà thu và các ế rào c nả phi thu quan đế ược lo iạ b ỏ
Đ iố v iớ CHDCND Lào, Đ ngả và nhà n c Làoướ đã xác đ nhị ASEAN là đ iố tác chi nế l cượ – m tộ trong nh ng ữ tr ụ c t quan tr ng trong ti n trình th c hi n độ ọ ế ự ệ ườ ng
l i đ i ngo i đ c l p, t ch , đa d ng hóa, đa phố ố ạ ộ ậ ự ủ ạ ương hóa, ch đ ng h i nh pủ ộ ộ ậ khu v c và qu c t Bên c nh đó, ASEAN cũng là m t trong các đ i tác thự ố ế ạ ộ ố ươ ng
m i quan tr ng hàng đ u và là đ ng l c quan tr ng giúp n n ạ ọ ầ ộ ự ọ ề kinh t ế Lào duy trì t cố
đ ộ tăng tr ngưở trong nhi u ề năm qua
Trang 12Doanh nghi p là h t nhân cho s phát tri n kinh t c a m i qu c gia. Vi cệ ạ ự ể ế ủ ỗ ố ệ CHDCND Lào tham gia và phát tri n trong AEC nh m t o đi u ki n cho cácể ằ ạ ề ệ doanh nghi p trong nệ ước phát tri n.ể
Tuy nhiên, hi n nay r t ít các doanh nghi p t i Lào, đ c bi t là các doanhệ ấ ệ ạ ặ ệ nghi p t nhân có hi u bi t rõ và có quan tâm t i v n đ này. V y, li u cácệ ư ể ế ớ ấ ề ậ ệ doanh nghi p có nh n th c đệ ậ ứ ược nh ng c h i và thách th c c a vi c tham giaữ ơ ộ ứ ủ ệ vào AEC? Khi mà AEC đã chính th c đứ ược thành l p và đi vào ho t đ ng đậ ạ ộ ượ c
h n m t năm. Làm th nào đ các doanh nghi p Lào có đ s c c nhơ ộ ế ể ệ ủ ứ ạ tranh và phát tri n trong m t th trể ộ ị ường chung 600 tri u dân? Đây là nh ng câu h i đangệ ữ ỏ
được đ t ra.ặ
Th y rõ đấ ược t m quan tr ng c a v n đ này, tác gi ch n đ tàiầ ọ ủ ấ ề ả ọ ề :
“Thách th c và c h i đ i v i n n kinh t C ng hòa Dân ch nhân dân Lào ứ ơ ộ ố ớ ề ế ộ ủ khi c ng đ ng kinh t Asean (AEC) đi vào ho t đ ng” ộ ồ ế ạ ộ làm đ tài lu n văn c aề ậ ủ mình v i m c đích nh m nghiên c u và đánh giá v s chu n b và ti p c n c aớ ụ ằ ứ ề ự ẩ ị ế ậ ủ doanh nghi p Lào và đ a ra nh ng gi i pháp giúp các chính ph và doanh nghi pệ ư ữ ả ủ ệ thích ng h n trong xu th t do hóa và h i nh p kinh t hi n nay.ứ ơ ế ự ộ ậ ế ệ
2.Đ iố tượng và m cụ đích nghiên c uứ
Đ i t ng nghiên c u bao g m nh ng chính sách, n i dung, k ho ch th cố ượ ứ ồ ữ ộ ế ạ ự
hi n AEC, các cam k t th c hi n c a Lào, năng l c c nh tranh và nh ng c h i,ệ ế ự ệ ủ ự ạ ữ ơ ộ thách th c cho chính ph và doanh nghi p Lào khi AEC đã chính th c đi vào ho tứ ủ ệ ứ ạ
đ ng.ộ
M c đích nghiên c u là đ đ a ra các gi i pháp trong phát tri n kinh tụ ứ ể ư ả ể ế
nh m giúp chính ph và các doanh nghi p Lào tăng cằ ủ ệ ường kh năng c nh tranh,ả ạ thu hút v n đ u t FDI, phát tri n kinh t đ c bi t là t khi AEC đi vào ho tố ầ ư ể ế ặ ệ ừ ạ
đ ng ngày 31/12/2015 thông qua các câu h i sau:ộ ỏ
V trí c a Lào trong C ng đ ng kinh t Asean đang đâu?ị ủ ộ ồ ế ở
Lào có c h i và thách th c gì khi AEC đi vào ho t đ ng?ơ ộ ứ ạ ộ
Trang 13 Làm th nào đ doanh nghi p và chính ph Lào thu hút đế ể ệ ủ ược nhi u v n FDI,ề ố tăng cường được năng l c c nh tranh và phát tri n kinh t t t h n?ự ạ ể ế ố ơ
3.Ph mạ vi và phương pháp nghiên c uứ
Lào nh các qu c gia ASEAN, Trung Qu c.ư ố ố
Các ph ươ ng pháp nghiên c u đ ứ ượ ử ụ c s d ng trong lu n văn: ậ
Phương pháp t ng h p: T ng h p các s li u t các báo cáo, văn b n, vănổ ợ ổ ợ ố ệ ừ ả
ki n t nhi u lĩnh v c khác nhau đ đ a ra m t k t lu n chungệ ừ ề ự ể ư ộ ế ậ nh t. Phấ ươ ngpháp t ng h p đổ ợ ượ ử ục s d ng trong chương 2 và chương 3 c a lu n văn đ đ aủ ậ ể ư
ra nh ng k t lu n s nh hữ ế ậ ự ả ưởng c a AEC đ n CHDCND Lào t khi AEC đi vàoủ ế ừ
ho t đ ng.ạ ộ
Phương pháp li t kê: Li t kê và ch ra các s li u th c hi n tệ ệ ỉ ố ệ ự ệ ương ng v iứ ớ
m i n i dung cỗ ộ ụ th Phể ương pháp này đ ượ s d ng trong ch c ử ụ ương c a lu nủ ậ văn nh li t kê ra năng l c canh tranh c a Lào trong Asean, v n đ u t tr c ti pư ệ ự ủ ố ầ ư ự ế (FDI) vào Lào qua các năm t 20112016, c c u kinh t c a CHDCND Lào t đóừ ơ ấ ế ủ ừ
đ a ra k t lu n v kinh t Lào so v i các nư ế ậ ề ế ớ ước trong Asean
Phương pháp so sánh: so sánh s ự tương đ ng c a các n i dung t i các đ iồ ủ ộ ạ ố
tượng khác nhau đ đ a ra nh n xét. Phể ư ậ ương pháp so sánh được s d ng trongử ụ
chương 3, so sánh n n kinh t Lào v i Vi t Nam, Thái Lan là nh ng qu c giaề ế ớ ệ ữ ố
ti p giáp v i Lào.ế ớ
Phương pháp đánh giá: d a trên nh ng s li u và k t qu đ t đự ữ ố ệ ế ả ạ ược để
Trang 14đ a ra đánh giá m t cách khái quát v nh ng gì đã đ t đư ộ ề ữ ạ ược và ch a đ tư ạ đượ c.
Phương pháp đánh giá đượ ử ục s d ng trong c 3 chả ương c a lu n văn. Chủ ậ ương 1
đã đ a ra nh ng k t qu đ t đư ữ ế ả ạ ược c a WTO, EU đ đánh giá v hi u qu c aủ ể ề ệ ả ủ
h i nh p kinh t qu c t , chộ ậ ế ố ế ương 2 đã đ a ra nh ng k t qu đ t đư ữ ế ả ạ ược c a AECủ
đ đánh giá hi u qu c a các chính sách, đ a ra các s li u đ đánh giá v v tríể ệ ả ủ ư ố ệ ể ề ị
c a Lào trong Asean, chủ ương 3 đ a ra mô hình SWOT c a Lào t khi AEC đi vàoư ủ ừ
ho t đ ng đ n này đ đánh giá v c h i, thách th c c a CHDCND Lào.ạ ộ ế ể ề ơ ộ ứ ủ
Trang 154.Tình hình nghiên c u trong và ngoài nứ ước
Tình hình nghiên c u ngoài nứ ước: Trong khu v c ASEAN và trên th gi iự ế ớ
đã có nhi u công trình nghiên c u v tác đ ng c a các tác gi v C ng đ ng kinhề ứ ề ộ ủ ả ề ộ ồ
t ASEAN. M t s sách v AEC đế ộ ố ề ược xu t b n t i Vi t Nam nh : Nguy nấ ả ạ ệ ư ễ
H ng S n (ch biên):ồ ơ ủ C ng đ ng kinh t ASEAN (AEC): n i dung và l ộ ồ ế ộ ộ trình, Nhà xu t b n Khoa h c Xã h i, Hà N i, 2009. PGS.TS. Nguy n H ng S nấ ả ọ ộ ộ ễ ồ ơ
và TS. Nguy n Anh Thuễ : C ng đ ng Kinh t ASEAN (AEC): b i c nh và kinh ộ ồ ế ố ả nghi m qu c ệ ố t , ế NXB Đ i h c Qu c gia Hà N i, 2015.ạ ọ ố ộ Ngoài ra trên th gi iế ớ cũng đã có r t nhi u công trình nghiên c u v AEC nh ng ph n l n nghiên c uấ ề ứ ề ư ầ ớ ứ
v l trình ho t đ ng c a AEC các chính sách c a AEC ch không nghiên c u cề ộ ạ ộ ủ ủ ứ ứ ụ
th v tác đ ng đ n m t qu c gia.ể ề ộ ế ộ ố
Tình hình nghiên c u trong nứ ước: M t s h i th o qu c t độ ố ộ ả ố ế ượ ổc t ch cứ
t i Vientiane nói v AEC nh : ạ ề ư H i th o qu c t “B i c nh qu c t m i và tác ộ ả ố ế ố ả ố ế ớ
đ ng đ i v i C ng đ ng Kinh t ASEAN” ộ ố ớ ộ ồ ế t ch cổ ứ tháng 10/2014, t i th đôạ ủ
Vientiane; H i th o qu c t “H ộ ả ố ế ướ ng t i C ng đ ng kinh t ASEAN và m t s ớ ộ ồ ế ộ ố
g i ý chính sách đ i v i ợ ố ớ Lào” t ch c tháng 10/2015, t i th đô Vientiane. Nh ngổ ứ ạ ủ ư các h i th o qu c t trên di n ra trộ ả ố ế ễ ước khi C ng đ ng kinh t ASEAN đi vàoộ ồ ế
ho t đ ng nên ch a th đ a ra nh ng tác đ ng và phân tích chính xác v tác đ ngạ ộ ư ể ư ữ ộ ề ộ
c a AEC t i CHDCND Làoủ ớ
5.Ngu n tài li uồ ệ
Lu n án d a trên ngu n tài li u g c là nh ng thông tin chính th c l y tậ ự ồ ệ ố ữ ứ ấ ừ
nh ng văn ki n, th a thu n, quy t đ nh c a C ng đ ng kinh t ASEAN, vănữ ệ ỏ ậ ế ị ủ ộ ồ ế
ki n đệ ường l i, chính sách c a Lào khi AEC đi vào ho t đ ng. Ngoài ra lu n ánố ủ ạ ộ ậ cũng s d ng các tài li u tìm đ c, công trình khoa h c vi t v C ng đ ng kinh tử ụ ệ ọ ọ ế ề ộ ồ ế ASEAN c a các tác gi trong và ngoài nủ ả ước
6.Ngoài ph n m đ u, k t lu n, lu n văn có k t c u g m 4 chầ ở ầ ế ậ ậ ế ấ ồ ương. C ụ
th là:ể
Chương 1: C s lý lu n và th c ti nơ ở ậ ự ễ
Trang 16Chương 2: T ng quan v C ng đ ng Kinh t ASEAN ổ ề ộ ồ ế
Chương 3: C h i, thách th c đ i v i CHDCND Lào khi C ng đ ng Kinhơ ộ ứ ố ớ ộ ồ
1.1.1. Khái niệm h i nh p kinh t qu c t ộ ậ ế ố ế
H i nh p kinh t qu c t có th độ ậ ế ố ế ể ược hi u m t cách đ n gi n là s g nể ộ ơ ả ự ắ
k t n n kinh t c a m t nế ề ế ủ ộ ước vào các t ch c h p tác kinh t khu v c và toànổ ứ ợ ế ự
c u, trong đó các thành viên quan h v i nhau d a trên các nguyên t c, quy đ nhầ ệ ớ ự ắ ị chung giúp các qu c gia tăng l i th c nh tranh v i các qu c gia, khu v c khác vàố ợ ế ạ ớ ố ự phát tri n b n v ng h n. Sau chi n tranh th gi i th hai đã xu t hi n các tể ề ữ ơ ế ế ớ ứ ấ ệ ổ
ch c nh Liên Minh Châu Âu (EU), Hi p đ nh chung v thu quan và thứ ư ệ ị ề ế ươ ng
m i (GATT), t ch c thạ ổ ứ ương m i th gi i (WTO). ạ ế ớ
Trước kia, khái ni m h i nh p kinh t qu c t ch đệ ộ ậ ế ố ế ỉ ược hi u đ n thu n làể ơ ầ những ho t đ ng gi m thu , m r ng th trạ ộ ả ế ở ộ ị ường. Ch ng h n, Hi p đ nh chung vẳ ạ ệ ị ề thu quan và thế ương m i (GATT) su t 38 năm, qua 7 vòng đàm phán cũng ch t pạ ố ỉ ậ trung vào vi c gi m thu H i nh p kinh t qu c t ngày nay đệ ả ế ộ ậ ế ố ế ược hi u là vi cể ệ
m t qu c gia th c hi n chính sách kinh t m , tham gia các đ nh ch kinh t tàiộ ố ự ệ ế ở ị ế ế chính qu c t , th c hi n t do hoá và thu n l i hoá thố ế ự ệ ự ậ ợ ương m i, đ u t bao g mạ ầ ư ồ các lĩnh v c:ự
Đàm phán c t gi m thu quan, ti n t i th c hi n thu su t b ng 0% đ iắ ả ế ế ớ ự ệ ế ấ ằ ố
v i hàng hoá xu t nh p kh u.ớ ấ ậ ẩ
Gi m thi u, ti n t i lo i b các hàng rào phi thu quan gây c n tr đ iả ể ế ớ ạ ỏ ế ả ở ố
v i ho t đ ng thớ ạ ộ ương m i. Nh ng bi n pháp phi thu ph thông (nh gi y phép,ạ ữ ệ ế ổ ư ấ tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng, v sinh ki m d ch ) c n đệ ể ị ầ ược chu n m c hoá theo cácẩ ự
Trang 17quy đ nh chung c a WTO ho c các thông l qu c t và khu v c khác. theo cácị ủ ặ ệ ố ế ự quy đ nh chung c a WTO ho c các thông l qu c t và khu v c khác.ị ủ ặ ệ ố ế ự
Gi m thi u các h n ch đ i v i thả ể ạ ế ố ớ ương m i, d ch v , t c là t do hoáạ ị ụ ứ ự
hi n nay có kho ng 12 nhóm d ch v đệ ả ị ụ ược đ a vào đàm phán, t d ch v t v nư ừ ị ụ ư ấ giáo d c, tin h c đ n các d ch v tài chính, ngân hàng, vi n thông, giao thông v nụ ọ ế ị ụ ễ ậ
t i ả
Gi m thi u các h n ch đ i v i đ u t đ m đả ể ạ ế ố ớ ầ ư ể ở ường h n n a cho t doơ ữ ự hoá thương m i.ạ
Đi u ch nh chính sách qu n lý thề ỉ ả ương m i theo nh ng quy t c và lu tạ ữ ắ ậ
ch i chung qu c t , đ c bi t là các v n đ liên quan đ n giao d ch thơ ố ế ặ ệ ấ ề ế ị ương m i,ạ
nh th t c h i quan, quy n s h u trí tu , chính sách c nh tranh T i các di nư ủ ụ ả ề ở ữ ệ ạ ạ ễ đàn qu c t và khu v c hi n nay, vi c đi u ch nh và hài hoà các th t c hànhố ế ự ệ ệ ề ỉ ủ ụ chính liên quan đ n giao d ch thế ị ương m i đạ ược g i là ho t đ ng thu n l i hoáọ ạ ộ ậ ợ
được m r ng cho t t c các lĩnh v c liên quan đ n chính sách kinh t thở ộ ấ ả ự ế ế ươ ng
m i, nh m m c tiêu m r ng th trạ ằ ụ ở ộ ị ường cho hàng hoá và d ch v , lo i b các ràoị ụ ạ ỏ
c n h u hình và vô hình đ i v i trao đ i thả ữ ố ớ ổ ương m i qu c t ạ ố ế
1.1.2. Tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đến các quốc gia
H p tác kinh t gi a các qu c gia xu t hi n khi l c lợ ế ữ ố ấ ệ ự ượng s n xu t và phânả ấ công lao đ ng đã phát tri n đ n m t trình đ nh t đ nh. Ban đ u ch là nh ngộ ể ế ộ ộ ấ ị ầ ỉ ữ hình th c buôn bán song phứ ương, sau đó m r ng, phát tri n dở ộ ể ướ ại d ng liên k tế
s n xu t kinh doanh. Trong th i đ i ngày nay, l c lả ấ ờ ạ ự ượng s n xu t và công nghả ấ ệ thông tin đã và đang phát tri n v i m t t c đ nhanh chóng ch a t ng th y. Tìnhể ớ ộ ố ộ ư ừ ấ hình đó v a đ t ra yêu c u v a t o ra kh năng t ch c l i th trừ ặ ầ ừ ạ ả ổ ứ ạ ị ường trong
Trang 18ph m vi toàn c u. Các ạ ầ qu c gia ngày càng có nhi u m i quan h ph thu c nhauố ề ố ệ ụ ộ
h n, c n s b tr cho nhau, đ c bi t là các m i quan h v kinh t thơ ầ ự ổ ợ ặ ệ ố ệ ề ế ương m iạ cũng nh đ u t và các m i quan h khác nh môi tr ng, dân s …Chính đây làư ầ ư ố ệ ư ườ ố
nh ng căn c th c t đ đi t i cái đích cu i cùng c a quá trình toàn c u hoá hữ ứ ự ế ể ớ ố ủ ầ ướ ng
t i đó là m t n n kinh t toàn c u th ng nh t không còn biên gi i qu c gia v kinhớ ộ ề ế ầ ố ấ ớ ố ề
t y. C th nh ng căn c đó là: ế ấ ụ ể ữ ứ
M i qu c gia dù trình đ phát tri n đ n đâu cũng tìm th y l i ích choỗ ố ở ộ ể ế ấ ợ mình khi tham gia h i nh p qu c t Đ i v i các nộ ậ ố ế ố ớ ước phát tri n h có th đ yể ọ ể ẩ
m nh ho t đ ng thạ ạ ộ ương m i, đ u t và chuy n giao công ngh ra nạ ầ ư ể ệ ước ngoài,
m rông quy mô s n xu t, t n d ng và khai thác đở ả ấ ậ ụ ược các ngu n l c t bênồ ự ừ ngoài nh tài nguyên, lao đ ng và th trư ộ ị ường…cũng nh gia tăng các nh hư ả ưở ngkinh t và chính tr c a mình trên trế ị ủ ường qu c t Còn đ i v i các nố ế ố ớ ước đang phát tri n Có th nói nhu c u t ch c l i th trể ể ầ ổ ứ ạ ị ường th gi i trế ớ ước h t b t ngu nế ắ ồ
t nh ng nừ ữ ước công nghi p phát ệ tri n, do h th m nh nên h thể ọ ở ế ạ ọ ường áp đ tặ các quy t c, lu t ch i. Bên c nh đó, các nắ ậ ơ ạ ước đang phát tri n khi tham gia h iể ộ
nh p qu c t v a có yêu c u t b o v , v a có yêu c u phát tri n nên cũng c nậ ố ế ừ ầ ự ả ệ ừ ầ ể ầ
ph i tham gia vào đ b o v và tranh th l i ích cho mình, nh t là các nả ể ả ệ ủ ợ ấ ước đang
ti n hành quá trình công nghi p hoá (nh Vi t Nam, Lào). L i ích đây là mế ệ ư ệ ợ ở ở
r ng th trộ ị ường cho hàng hoá xu t kh u, ti p nh n v n, tranh th đấ ẩ ế ậ ố ủ ược k thu t,ỹ ậ công ngh tiên ti n thông qua đ u t tr c ti p, nh đó s t o ra công ăn vi c làm,ệ ế ầ ư ự ế ờ ẽ ạ ệ
đ m b o tăng trả ả ưởng kinh t , h c t p đế ọ ậ ược trình đ và kinh nghi m qu n lý Đâyộ ệ ả chính là lý do đ u tiên mà m t qu c gia h i nh p qu c t ầ ộ ố ộ ậ ố ế
M t n n công ngh toàn c u đang xu t hi n: N n công ngh c khí v cộ ề ệ ầ ấ ệ ề ệ ơ ề ơ
b n v n là m t n n công ngh có tính qu c gia, vì nó luôn ph i l y th trả ẫ ộ ề ệ ố ả ấ ị ườ ngtrong làm chính, m t khi chi phí v n chuy n, liên l c còn quá đ t đ thì vi c s nộ ậ ể ạ ắ ỏ ệ ả
xu t, v n chuy n, tiêu th các lo i hàng hoá th trấ ậ ể ụ ạ ở ị ường bên ngoài luôn có nhi uề
r i ro b t tr c và có l i th so sánh h n ch Nh ng trong nh ng th p k g nủ ấ ắ ợ ế ạ ế ư ữ ậ ỷ ầ đây công ngh thông tin và v n t i đã có nh ng ti n b vệ ậ ả ữ ế ộ ượ ật b c, đã làm gi mả chi phí v n t i qu c t xu ng c ch c l n và gi m chi phí liên l c vi n thôngậ ả ố ế ố ả ụ ầ ả ạ ễ
Trang 19xu ng t i vài trăm l n. Ti n b công ngh này đã có tác đ ng c c k quan tr ngố ớ ầ ế ộ ệ ộ ự ỳ ọ
đ n toàn b các quan h kinh t qu c t , nó đã bi n các công ngh có tính qu cế ộ ệ ế ố ế ế ệ ố gia thành công ngh toàn c u. Ta có th nêu ra m t ví d v công ngh may m c.ệ ầ ể ộ ụ ề ệ ặ
M t cái máy may dù có hi n đ i cũng ch có th làm ra qu n áo bán trong m t đ aộ ệ ạ ỉ ể ầ ộ ị
phương hay m t qu c gia, và có th vộ ố ể ươ ớn t i m t vài nộ ước g n gũi, chúng khôngầ
th để ược bán các th trở ị ường xa xôi vì chi phí v n t i và liên l c cao làm m tậ ả ạ ấ
h t l i th so sánh. Nh ng nh có ti n b trế ợ ế ư ờ ế ộ ong công ngh liên l c và v n t i nênệ ạ ậ ả công ty NIKE ch n m hai khâu: sáng t o, thi t k m u mã và phân ph i toàn c uỉ ắ ạ ế ế ẫ ố ầ (còn s n xu t do các công ty nhi u nả ấ ở ề ước làm), nh ng đã làm cho công ngh mayư ệ
m c có tính toàn c u. Các công ngh s n xu t xe máy, máy tính, ô tô, máy bay đãặ ầ ệ ả ấ ngày càng có tính toàn c u sâu r ng. Tính toàn c u này đã th hi n ngay t khâuầ ộ ầ ể ệ ừ
s n xu t (đả ấ ược phân công chuyên môn hoá nhi u nở ề ước) đ n khâu phân ph iế ố (tiêu th trên toàn c u). Nh ng công ngh ngay t khi ra đ i đã có tính toàn c uụ ầ ữ ệ ừ ờ ầ
nh công ngh v tinh vi n thông đang b t đ u xu t hi n.ư ệ ệ ễ ắ ầ ấ ệ
Chính công ngh toàn c u này là c s quan tr ng đ t n n móng cho s đ yệ ầ ơ ở ọ ặ ề ự ẩ
m nh quá trình toàn c u hoá. Nh có công ngh toàn c u hoá phát tri n, s h p tácạ ầ ờ ệ ầ ể ự ợ
gi a các qu c gia, các t p đoàn kinh doanh có th m r ng t s n xu t đ n phânữ ố ậ ể ở ộ ừ ả ấ ế
ph i trên ph m vi toàn c u, nh ng quan h này tu thu c l n nhau cùng có l i phátố ạ ầ ữ ệ ỳ ộ ẫ ợ tri n. ể
Các quan h kinh t toàn c u ngày càng phát tri n: M t n n công nghệ ế ầ ể ộ ề ệ toàn c u xu t hi n đã là c s cho các quan h kinh t toàn c u phát tri n. Đ uầ ấ ệ ơ ở ệ ế ầ ể ầ tiên là các quan h thệ ương m i. Chi phí v n t i liên l c càng gi m đi, thì khạ ậ ả ạ ả ả năng bán hàng đi các th trị ường xa càng tăng lên, thương m i toàn c u càng cóạ ầ
kh năng phát tri n. Đ ng th i v i quá trình phân công, chuyên môn hoá s n xu tả ể ồ ờ ớ ả ấ càng có th di n ra g a các qu c gia và châu l c. Các linh ki n c a máy bayể ễ ữ ố ụ ệ ủ Boing, c a ô tô, c a máy tính đã có th đủ ủ ể ượ ảc s n xu t hàng ch c nấ ở ụ ước khác nhau. Các quan h s n xu t, thệ ả ấ ương m i có tính toàn c u, đã kéo theo các dòngạ ầ
ti n t , v n, d ch v v n đ ng trên ph m vi toàn c u. Công ngh thông tin đãề ệ ố ị ụ ậ ộ ạ ầ ệ làm cho các dòng v n đ ng này thêm chôi ch y. Ngày nay lậ ộ ẩ ượng buôn bán ti n tề ệ
Trang 20toàn c u m t ngày đã vầ ộ ượt quá 1500 t USD. Thỷ ương m i đi n t xu t hi n v iạ ệ ử ấ ệ ơ kim ng ch ngày càng tăng và đang tr thành m t lo i hình buôn bán toàn c u đ yạ ở ộ ạ ầ ầ tri n v ng. S phát tri n c a công ngh toàn c u và các quan h kinh t toàn c uể ọ ự ể ủ ệ ầ ệ ế ầ đang ngày càng xung đ t v i các th ch qu c gia, v i các rào c n qu c gia. Sộ ớ ể ế ố ớ ả ố ự phát tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t và các quan h kinh t toàn c u đang xâmả ấ ệ ế ầ
nh p qua biên gi i các qu c gia. Bậ ớ ố ước vào th p k 90 các rào c n này đã b pháậ ỷ ả ị
v các qu c gia trong Liên Minh Châu Âu, và B c M v i m c đ th p h n.ỡ ở ố ở ắ ỹ ớ ứ ộ ấ ơ Các qu c gia ASEAN đã cam k t gi m b t rào c n qu c gia, các rào c n thuố ế ả ớ ả ố ả ế quan và phi thu quan, v a ký k t thành công c ng đ ng kinh t ASEAN (v i cácế ừ ế ộ ồ ế ớ
th ch kinh t qu c t đã để ế ế ố ế ược đàm phán và đi vào ho t đ ng). Các nạ ộ ước thành viên c a t ch c thủ ổ ứ ương m i th gi i WTO cũng đã cam k t m t l trình gi mạ ế ớ ế ộ ộ ả
b hàng rào này Nh ng ph i th a nh n các rào c n này v n còn r t m nh ỏ ư ả ừ ậ ả ẫ ấ ạ ở nhi u nề ước và ngay c Liên Minh Châu Âu v i nh ng hình th c bi n tả ở ớ ữ ứ ế ướng đa
d ng. Chính chúng đang c n tr quá trình toàn c u hoá.ạ ả ở ầ
Nh ng v n đ kinh t toàn c u ngày càng xu t hi n nhi u, tr nên b cữ ấ ề ế ầ ấ ệ ề ở ứ xúc và càng đòi h i ph i có s ph i h p toàn c u c a các qu c gia: Ngỏ ả ự ố ợ ầ ủ ố ười ta có
th k ra ngày càng nhi u các v n đ kinh t toàn c u nh : thể ể ề ấ ề ế ầ ư ương m i, đ u t ,ạ ầ ư
ti n t , dân s , lề ệ ố ương th c, năng lự ượng, môi trường Môi trường toàn c u ngàyầ càng b phá ho i, các ngu n tài nguyên thiên nhiên ngày càng b c n ki t, dân sị ạ ồ ị ạ ệ ố
th gi i đang gia tăng nhanh chóng tr thành m t thách th c toàn c u, các dòngế ớ ở ộ ứ ầ
v n toàn c u v n đ ng t do không có s ph i h p đi u ti t đã làm n y sinh cácố ầ ậ ộ ự ự ố ợ ề ế ả
cu c kh ng ho ng liên ti p Châu Âu, Châu M , và Châu Á, v a r i là s ki nộ ủ ả ế ở ỹ ừ ồ ự ệ Brexit (nước Anh r i kh i liên minh châu Âu) cũng gây tác đ ng không nh đ nờ ỏ ộ ỏ ế kinh t th gi i và t o m t làn sóng b t n v i các qu c gia và các t ch c kinhế ế ớ ạ ộ ấ ổ ớ ố ổ ứ
t qu c t khác C n có s ph i h p toàn c u đ đ i phó v i nh ng thách th cế ố ế ầ ự ố ợ ầ ể ố ớ ữ ứ
đó. "Bàn tay h u hình" c a các chính ph ch h u hi u các qu c gia, còn trênữ ủ ủ ỉ ữ ệ ở ố
ph m vi toàn c u chúng nhi u khi l i mâu thu n đ i l p nhau, ch ch a có m tạ ầ ề ạ ẫ ố ậ ứ ư ộ
"bàn tay h u hình" chung làm ch c năng đi u ti t toàn c u.ữ ứ ề ế ầ
Trang 21V i nh ng căn c trên đây, toàn c u hoá đang phát tri n nh là m t xuớ ữ ứ ầ ể ư ộ
hướng có tính t t y u khách quan v i nh ng đ c tr ng ch y u là:ấ ế ớ ữ ặ ư ủ ế
Các hàng rào thu quan và phi thu quan đang gi m d n và s b xoá bế ế ả ầ ẽ ị ỏ trong m t tộ ương lai không xa theo các cam k t qu c t đa phế ố ế ương và toàn c u,ầ nghĩa là các biên gi i qu c gia v thớ ố ề ương m i, đ u t đang b d n bi n m tđ yạ ầ ư ị ầ ế ấ ấ
là m t ti n đ quan tr ng trộ ề ề ọ ước h t cho s hình thành m t n n kinh t th gi iế ự ộ ề ế ế ớ không còn biên gi i qu c gia.ớ ố
Các công ty c a các qu c gia ngày càng có quy n kinh doanh t do m iủ ố ề ự ở ọ
qu c gia, trên các lĩnh v c đố ự ược cam k t, không có phân bi t đ i x Đ c tr ngế ệ ố ử ặ ư này r t quan tr ng, vì dù nh không có các biên gi i qu c gia v thu quan,ấ ọ ư ớ ố ề ế
nh ng các công ty không đư ược quy n kinh doanh t do trên ph m vi toàn c u, thìề ự ạ ầ
n n kinh t th gi i khó có th hình thành đề ế ế ớ ể ược. Đ c tr ng này th c ch t là sặ ư ự ấ ự xoá b các biên gi i v đ u t , d ch v và các lĩnh v c kinh t khác.ỏ ớ ề ầ ư ị ụ ự ế
Nói chung, s hình thành các kh i kinh t khu v c đã có tác đ ng to l n đ iự ố ế ự ộ ớ ố
v i đ i s ng kinh t c a các qu c gia khi tham gia. Nh ng tác đ ng ch y u cóớ ờ ố ế ủ ố ữ ộ ủ ế
th k t i là:ể ể ớ
Th nh t, thúc đ y t do hoá thứ ấ ẩ ự ương m i, đ u t và d ch v trong ph mạ ầ ư ị ụ ạ
vi khu v c cũng nh là gi a các khu v c v i nhau. M c đ t do hoá là khác nhauự ư ữ ự ớ ứ ộ ự
nh ng không m t kh i kinh t nào l i không đ c p ch trư ộ ố ế ạ ề ậ ủ ương t do hoá này.ự
Th hai, thúc đ y quá trình m c a th trứ ẩ ở ử ị ường các qu c gia, t o l p nh ngố ạ ậ ữ
m i là: các qu c gia h i nh p qu c t không ch b ng s c m nh c a mình màớ ố ộ ậ ố ế ỉ ằ ứ ạ ủ
b ng c s c m nh c a c m t kh i kinh t Các kh i kinh t có th đ nh raằ ả ứ ạ ủ ả ộ ố ế ố ế ể ị
Trang 22nh ng th ch kinh t qu c t , nguyên t c, chính sách, lu t l đ x lý các b tữ ể ế ế ố ế ắ ậ ệ ể ử ấ
đ ng gi a các nồ ữ ước thành viên m t cách t t h n trộ ố ơ ước. M t th trộ ị ường r ng l n,ộ ớ
m t chính sách tài chính, ti n t , công ngh , th trộ ề ệ ệ ị ường th ng nh t s giúp choố ấ ẽ các qu c gia thành viên ti t ki m đố ế ệ ược m t kho n chi phí, t o ra m t môi trộ ả ạ ộ ườ ngkinh doanh hi u qu h n cho các công ty; các kh i kinh t s tr thành nh ng đ iệ ả ơ ố ế ẽ ở ữ ố tác kinh t hùng m nh có s c c nh tranh l n trên th trế ạ ứ ạ ớ ị ường qu c t ; đ ng th iố ế ồ ờ
nh ng v n đ toàn c u không ch do hàng ch c qu c gia gi i quy t m t cách khóữ ấ ề ầ ỉ ụ ố ả ế ộ khăn mà ch y u s đủ ế ẽ ược các kh i kinh t trên thu x p, h p tác gi i quy t m tố ế ế ợ ả ế ộ cách thu n l i h n.ậ ợ ơ
Th t , s hình thành và phát tri n c a các kh i kinh t khu v c cũng gâyứ ư ự ể ủ ố ế ự
ra m t s v n đ : kh năng b o h m u d ch c a các kh i kinh t khu v c sộ ố ấ ề ả ả ộ ậ ị ủ ố ế ự ẽ
l n và m nh h n; s c m nh c nh tranh c a nó cũng l n h n, đe do các qu c giaớ ạ ơ ứ ạ ạ ủ ớ ơ ạ ố
y u kém khác đ ng th i t o ra m t tình th m i đó là các kh i kinh t có th sế ồ ờ ạ ộ ế ớ ố ế ể ẽ chi ph i th gi i ch không ph i ch là m t hay vài qu c gia.ố ế ớ ứ ả ỉ ộ ố
Nh ng tác đ ng trên đây cho ta th y s xu t hi n và phát tri n c a các kh iữ ộ ấ ự ấ ệ ể ủ ố kinh t khu v c là m t t t y u khách quan và có tác đ ng tích c c, là m t n cế ự ộ ấ ế ộ ự ộ ấ thang m i c a quá trình qu c t hoá. Tuy nhiên, xu hớ ủ ố ế ướng khu v c hoá cũng đ tự ặ
ra không ít v n đ mà các qu c gia c n ph i cân nh c gi i quy t, nh các v n đấ ề ố ầ ả ắ ả ế ư ấ ề
v đ c l p t ch , an ninh chính tr , văn hoá, quy n l c c a các qu c gia thànhề ộ ậ ự ủ ị ề ự ủ ố viên có ph thu c vào s c m nh kinh t , quy mô c a qu c gia không, các nụ ộ ứ ạ ế ủ ố ướ c
nh và l c h u h n có b chèn ép và bóc l t không, h đỏ ạ ậ ơ ị ộ ọ ượ ợc l i gì và ph i tr giáả ả cái gì Nh ng v n đ này luôn đữ ấ ề ược đ t ra, đặ ược cân nh c đ i v i m i qu c giaắ ố ớ ỗ ố khi quy t đ nh tham gia vào m t kh i kinh t khu v c.ế ị ộ ố ế ự
Chính t nh ng căn c c s nh v y mà ngày nay h u h t các nừ ữ ứ ơ ở ư ậ ầ ế ước th cự
hi n chính sách h i nh p. Ngay c nh Trung Qu cm t th trệ ộ ậ ả ư ố ộ ị ường v i 1,3 tớ ỷ dân, l n h n b t c m t khu v c m u d ch t do nào, l i có kh năng s n xu tớ ơ ấ ứ ộ ự ậ ị ự ạ ả ả ấ
được h u h t m i th , t đ n gi n đ n ph c t p nh ng v n kiên trì ch trầ ế ọ ứ ừ ơ ả ế ứ ạ ư ẫ ủ ươ ng
h i nh p vào n n kinh t th gi i , đi u đó th hi n thông qua vi c Trung Qu cộ ậ ề ế ế ớ ề ể ệ ệ ố kiên trì đàm phán gia nh p WTO trong su t 14 năm.ậ ố
Trang 23Đương nhiên đ i v i các nố ớ ước đang phát tri n nh Vi t Nam, Lào, kinh tể ư ệ ế còn y u kém, trình đ s n xu t th p, doanh nghi p còn bé nh , s c c nh tranhế ộ ả ấ ấ ệ ỏ ứ ạ
th p, trình đ qu n lý còn h n ch thì h i nh p kinh t qu c t và khu v cấ ộ ả ạ ế ộ ậ ế ố ế ự không ch có nh ng c h i mà bên c nh đó còn có nhi u khó khăn thách th c l n,ỉ ữ ơ ộ ạ ề ứ ớ
nh ng n u c đ ng ngoài cu c thì khó khăn, thách th c có th s d n tăng và l nư ế ứ ứ ộ ứ ể ẽ ầ ớ
h n nhi u. Quy t đ nh đúng đ n c a các qu c gia đó là ch đ ng h i nh p thêmơ ề ế ị ắ ủ ố ủ ộ ộ ậ nhi u t ch c kinh t qu c t song phề ổ ứ ế ố ế ương cũng nh đa phư ương g n v i chắ ớ ủ
đ ng đi u ch nh c c u kinh t theo hộ ề ỉ ơ ấ ế ướng phát huy l i th so sánh, hoàn thi nợ ế ệ
h th ng pháp lu t, c ch qu n lý, c i cách hành chính trên c s đó mà phátệ ố ậ ơ ế ả ả ơ ở huy n i l c, vộ ự ượt qua khó khăn thách th c, khai thác tri t đ các c h i đ phátứ ệ ể ơ ộ ể tri n đ t nể ấ ước
Trang 241.2. M t s th ch kinh t qu c t đi n hình và tác đ ng c a nó đ n cácộ ố ể ế ế ố ế ể ộ ủ ế
qu c gia khi tham gia.ố
1.2.1 T ch c th ổ ứ ươ ng m i th gi i WTO ạ ế ớ
T ch c Thổ ứ ương m i Th gi iạ ế ớ (ti ng Anhế : World Trade Organization,
vi t t tế ắ WTO) là m t t ch c qu c t đ t tr s ộ ổ ứ ố ế ặ ụ ở ở Genève, Th y Sĩụ , có ch cứ năng giám sát các hi p đ nh thệ ị ương m iạ gi a các nữ ước thành viên v i nhau theoớ các quy t c thắ ương m iạ Ho t đ ng c a WTO nh m m c đích lo i b hay gi mạ ộ ủ ằ ụ ạ ỏ ả thi u cácể rào c n thả ương m iạ đ ti n t iể ế ớ t do thự ương m iạ Tính đ n ngàyế 30 tháng 11 năm 2015, WTO có 162 thành viên. M iọ thành viên c a WTOủ được yêu
c u ph i c p cho nh ng thành viên khác nh ng ầ ả ấ ữ ữ ưu đãi nh t đ nh trong thấ ị ươ ng
m i, ví d (v i m t s ngo i l ) nh ng s nhạ ụ ớ ộ ố ạ ệ ữ ự ượng b v thộ ề ương m i đạ ượ ấ c c p
b i m t thành viên c a WTO cho m t qu c gia khác thì cũng ph i c p cho m iở ộ ủ ộ ố ả ấ ọ thành viên c a WTO.ủ
Các hi p đ nh c a WTO mang tính ch t lâu dài và ph c t p đó là vì nh ngệ ị ủ ấ ứ ạ ữ
th ch kinh t qu c t , nh ng văn b n pháp lý bao trùm nhi u lĩnh v c ho tể ế ế ố ế ữ ả ề ự ạ
đ ng r ng l n. Các hi p đ nh này gi i quy t các v n đ liên quan đ n: nôngộ ộ ớ ệ ị ả ế ấ ề ế nghi p, hàng d t may, ngân hàng, b u chính vi n thông, mua s m chính ph , tiêuệ ệ ư ễ ắ ủ chu n công nghi p, các qui đ nh v v sinh d ch t , s h u trí tu và nhi u lĩnhẩ ệ ị ề ệ ị ễ ở ữ ệ ề
v c khác n a. Tuy nhiên có m t s các nguyên t c h t s c c b n và đ n gi nự ữ ộ ố ắ ế ứ ơ ả ơ ả xuyên su t t t c các hi p đ nh. Các nguyên t c đó chính là n n t ng c a hố ấ ả ệ ị ắ ề ả ủ ệ
th ng thố ương m i đa biên. Sau đây là chi ti t các nguyên t c đó.ạ ế ắ
Nguyên t c th nh t: Là thắ ứ ấ ương m i không phân bi t đ i x Nguyên t cạ ệ ố ử ắ này được áp d ng b ng hai lo i đãi ng song song, đó là đãi ng t i hu qu c vàụ ằ ạ ộ ộ ố ệ ố
đ i x qu c gia.ố ử ố
Nguyên t c đãi ng t i hu qu c (MFN): đ i x m i ngắ ộ ố ệ ố ố ử ọ ười bình đ ng nhẳ ư nhau. Theo qui đ nh c a các hi p đ nh WTO, nguyên t c này đị ủ ệ ị ắ ược áp d ng nhụ ư sau: M i thành viên đ i x v i m i thành viên khác bình đ ng v i nhau nh làỗ ố ử ớ ọ ẳ ớ ư các b n hàng đạ ượ ưc u đãi nh t. N u nh m t nấ ế ư ộ ước cho m t nộ ước khác đượ c
Trang 25hưởng l i nhi u h n thì đ i x "t t nh t" đó ph i đợ ề ơ ố ử ố ấ ả ược giành cho t t c cácấ ả
nước thành viên WTO khác đ các nể ước khác v n ti p t c có đẫ ế ụ ược đ i x t iố ử ố
hu qu c. Nguyên t c MFN đ m b o r ng m i thành viên WTO đ i x trên 140ệ ố ắ ả ả ằ ỗ ố ử thành viên khác tương t nhau.ự
Đ i x qu c gia (NT): đ i x ngố ử ố ố ử ườ ưới n c ngoài và người trong nước như nhau. Hàng nh p kh u và hàng s n xu t trong nậ ẩ ả ấ ước ph i đả ược đ i x nh nhau,ố ử ư
ít nh t là sau khi hàng hoá nh p kh u đã đi vào đ n thì trấ ậ ẩ ế ường n i đ a. Theoộ ị nguyên t c này, khi áp d ng nh ng qui ch trong nắ ụ ữ ế ước và thu n i đ a đ i v iế ộ ị ố ớ hàng nh p kh u thì ph i cung c p các đi u ki n tậ ẩ ả ấ ề ệ ương t nh đ i v i s n ph mự ư ố ớ ả ẩ trong nước. Vì th các thành viên c a WTO không đế ủ ược áp d ng thu n i đ a đụ ế ộ ị ể
b o v s n xu t trong nả ệ ả ấ ước và không được phân bi t đ i x đ i v i hàng nh pệ ố ử ố ớ ậ
kh u t các nẩ ừ ước thành viên WTO khác
Nguyên t c th hai: Thắ ứ ương m i ph i ngày càng đạ ả ượ ực t do thông qua đàm phán.WTO đ m b o thả ả ương m i gi a các nạ ữ ước ngày càng t do h n thông quaự ơ quá trình đàm phán h th p hàng rào thu quan đ thúc đ y buôn bán. Hàng ràoạ ấ ế ể ẩ
thương m i bao g m thu quan, và các bi n pháp khác nh c m nh p kh u,ạ ồ ế ệ ư ấ ậ ẩ quota có tác d ng h n ch nh p kh u có ch n l c, đôi khi v n đ khác nh tụ ạ ế ậ ẩ ọ ọ ấ ề ư ệ quan liêu, chính sách ngo i h i cũng đạ ố ược đ a ra đàm phán.ư
Nguyên t c th ba: WTO t o ra môi trắ ứ ạ ường c nh tranh ngày càng bình đ ng.ạ ẳ WTO là m t h th ng các nguyên t c nh m thúc đ y c nh tranh t do, côngộ ệ ố ắ ằ ẩ ạ ự
b ng và không b bóp méo. Các quy đ nh v phân bi t đ i x đằ ị ị ề ệ ố ử ược xây d ngự
nh m đ m b o các đi u ki n công b ng trong thằ ả ả ề ệ ằ ương m i. Các đ u kho n vạ ề ả ề
ch ng phá giá, tr c p cũng nh m m c đích tố ợ ấ ằ ụ ương t T t c các hi p đ nh c aự ấ ả ệ ị ủ WTO nh Nông nghi p, d ch v , quy n s h u trí tu liên quan đ n thư ệ ị ụ ề ở ữ ệ ế ương m iạ
đ u nh m m c đích t o ra đề ằ ụ ạ ược m t môi trộ ường c nh tranh ngày càng bình đ ngạ ẳ
h n gi a các nơ ữ ước
Nguyên t c th t : Tính tiên li u đắ ứ ư ệ ược thông qua ràng bu c thu Các camộ ế
k t không tăng thu cũng quan tr ng nh vi c c t gi m thu vì cam k t nh v yế ế ọ ư ệ ắ ả ế ế ư ậ
Trang 26t o đi u ki n cho các doanh nghi p có th d đoán t t h n các c h i trongạ ề ệ ệ ể ự ố ơ ơ ộ
l i cho thợ ương m i các nạ ước liên quan song không làm tăng hàng rào c n trả ở
thương m i v i các nạ ớ ước ngoài liên k t.ế
Nguyên t c th sáu: Các đi u ki n đ c bi t dành cho các nắ ứ ề ệ ặ ệ ước đang phát tri n. WTO là m t t ch c qu c t v i h n 2/3 t ng s nể ộ ổ ứ ố ế ớ ơ ổ ố ước thành viên là các
nước đang phát tri n và các n n kinh t đang chuy n đ i, vì th m t trong nh ngể ề ế ể ổ ế ộ ữ nguyên t c c b n c a WTO là khuy n khích phát tri n, dành nh ng đi u ki nắ ơ ả ủ ế ể ữ ề ệ
đ i x đ c bi t và khác bi t cho các nố ử ặ ệ ệ ước này, v i m c tiêu đ m b o s thamớ ụ ả ả ự gia sâu r ng h n c a h vào h th ng thộ ơ ủ ọ ệ ố ương m i đa biên. Đ th c hi n đạ ể ự ệ ượ cnguyên t c này, WTO dành cho các nắ ước đang phát tri n và các n n kinh t đangể ề ế chuy n đ i nh ng linh ho t và các u đãi nh t đ nh trong vi c th c thi các hi pể ổ ữ ạ ư ấ ị ệ ự ệ
đ nh, đ ng th i chú ý đ n vi c tr giúp k thu t cho các nị ồ ờ ế ệ ợ ỹ ậ ước này
T ch c thổ ứ ương m i th gi i WTO ra đ i gây tác đ ng vô cùng to l n đ nạ ế ớ ờ ộ ớ ế các nước thành viên và đ n n n kinh t toàn th gi i. Giúp cho kinh t th gi iế ề ế ế ớ ế ế ớ phát tri n b n v ng, hài hòa và công b ng h n để ề ữ ằ ơ ược th hi n rõ nh ng th chể ệ ở ữ ể ế kinh t qu c t đế ố ế ược quy tr nh trong WTO. đây, tác gi xin phân tích rõ tácị Ở ả
đ ng c a WTO đ n các qu c gia đang phát tri n (các qu c gia độ ủ ế ố ể ố ược đánh giá là
ch u tác đ ng l n h n sau khi WTO ra đ i cũng nh sau khi các nị ộ ớ ơ ờ ư ước đang phát tri n để ược là thành viên c a WTO).ủ
Trang 27v i các nớ ước đang phát tri n, gia nh p WTO đã mang l i để ậ ạ ượ ấc r t nhi u l i íchề ợ thi t th c đ i v i công cu c phát tri n kinh t c a h Cùng v i quá trình toànế ự ố ớ ộ ể ế ủ ọ ớ
c u hoá kinh t và đ c bi t là s ra đ i c a WTO t năm 1995, t l tăng trầ ế ặ ệ ự ờ ủ ừ ỷ ệ ưở ngkinh t bình quân c a các nế ủ ước đang phát tri n luôn đ t kho ng t 4% đ n 5%.ể ạ ả ừ ế
T tr ng kinh t c a các nỷ ọ ế ủ ước này trong n n kinh t toàn c u đã tăng lên nhanhề ế ầ chóng, t 13% năm 1995 lên 29% năm 1998 (ch 3 năm, sau khi WTO ra đ i). Từ ỉ ờ ỷ
tr ng trong thọ ương m i th gi i c a các nạ ế ớ ủ ước đang phát tri n cũng tăng lên tể ừ 11% đ n 32% trong cùng th i k Đ n năm 2010, theo d báo, t l này có th lênế ờ ỳ ế ự ỷ ệ ể
t i 45%. Đ c bi t, các n n kinh t Đông á trong nhi u năm li n có t c đ tăngớ ặ ệ ề ế ề ề ố ộ
trưởng nhanh đã đ t đ n t l 7% ho c h n (có th k đ n nh Trung Qu c,ạ ế ỷ ệ ặ ơ ể ể ế ư ố
Vi t Nam). Các nệ ước M La Tinh cũng đ t m c tăng trỹ ạ ứ ưởng bình quân cao; các
nước Châu Phi đã d n d n bầ ầ ước ra kh i tình tr ng bi đát v kinh t Năm 1999,ỏ ạ ề ế Châu Phi đã đ t m c tăng trạ ứ ưởng 3,6% là m c cao nh t t h n m t th p k qua.ứ ấ ừ ơ ộ ậ ỷ
M t s nộ ố ước đang phát tri n có t c đ phát tri n cao đã tr thành m t trongể ố ộ ể ở ộ
nh ng đ ng l c thúc đ y n n kinh t th gi i. Đây là nh ng con s t ng quan vữ ộ ự ẩ ề ế ế ớ ữ ố ổ ề
nh ng thành công c a ho t đ ng c a t ch c thữ ủ ạ ộ ủ ổ ứ ương m i th gi i đ i v i cácạ ế ớ ố ớ
nước đang phát tri n, làm rõ thêm nh ng nh hể ữ ả ưởng tích c c c a WTO đ n cácự ủ ế
m t c a n n kinh t :ặ ủ ề ế
Th nh t, t t c các hàng hoá và d ch v c a các nứ ấ ấ ả ị ụ ủ ước đang phát tri n làể thành viên c a WTO đ u đủ ề ược đ i x theo các nguyên t c, quy đ nh c a WTO;ố ử ắ ị ủ
được đ i x bình đ ng, không phân bi t đ i v i hàng hoá và d ch v c a cácố ử ẳ ệ ố ớ ị ụ ủ
nước phát tri n. Các lo i hàng hoá và d ch v này khi để ạ ị ụ ược xu t kh u sang b tấ ẩ ấ
k m t th trỳ ộ ị ường c a m t nủ ộ ước thành viên nào k c M hay EU đ u để ả ỹ ề ượ c
hưởng m i quy n l i mà chính ph nọ ề ợ ủ ước đó dành cho hàng hoá và d ch v nị ụ ướ cmình
Th hai, các rào c n thu và phi thu quan đ u bu c ph i c t gi m, cácứ ả ế ế ề ộ ả ắ ả
bi n pháp h n ch đ nh lệ ạ ế ị ượng đ u b c m s d ng đề ị ấ ử ụ ược áp d ng cho m i thànhụ ọ viên c a WTO không lo i tr m t thành viên nào c a WTO. Do đó c h i xu tủ ạ ừ ộ ủ ơ ộ ấ
kh u c a các nẩ ủ ước đang phát tri n gia tăng rõ r t, th trể ệ ị ường tiêu th hàng hoá vàụ
Trang 28d ch v đị ụ ược m r ng. Các nở ộ ước đang phát tri n đã và s t p trung chuyên mônể ẽ ậ hoá các m t hàng mà mình có l i th , nh m thúc đ y xu t kh u ra th trặ ợ ế ằ ẩ ấ ẩ ị ườ ng
nước ngoài
Th ba, s n xu t trong nứ ả ấ ước được chú tr ng và thu hút đọ ược nhi u laoề
đ ng, t o độ ạ ược nhi u công ăn vi c làm h n cho ngề ệ ơ ười dân, đ c bi t là trongặ ệ
nh ng ngành ngh s n xu t ph c v xu t kh u làm tăng nhanh s tăng trữ ề ả ấ ụ ụ ấ ẩ ự ưở ng
c a n n kinh t và xã h i c a nủ ề ế ộ ủ ước đó
Th t , là thành viên c a WTO, có nghĩa là các nứ ư ủ ước đã t o d ng đạ ự ược m tộ môi trường kinh t , chính tr n đ nh, t o đế ị ổ ị ạ ược s tín nhi m c a các nự ệ ủ ước trên
th gi i. Chính vì v y, các nế ớ ậ ước đang phát tri n có th m r ng để ể ở ộ ược th ph nị ầ
c a mình trên th trủ ị ường qu c t , giành đố ế ược nhi u u đãi thề ư ương m i t o đạ ạ ượ ccho mình l i th kinh t chính tr , thu hút đợ ế ế ị ược nhi u ngu n v n đ u t c aề ồ ố ầ ư ủ
nước ngoài
Th năm, các quan h kinh t , văn hoá, chính tr v i các nứ ệ ế ị ớ ước thành viên
được m r ng, ti p thu đở ộ ế ược nhi u kinh nghi m t t trong qu n kí kinh t , xãề ệ ố ả ế
h i, khoa h c kĩ thu t, ti p c n độ ọ ậ ế ậ ược các thành t u KHKT tiên ti n trên th gi i,ự ế ế ớ cũng nh ti p thu đư ế ược các l i s ng văn hoá c a các n n văn minh khác nhau trênố ố ủ ề
th gi i.ế ớ
Th sáu, ho t đ ng c a WTO khi n cho c nh tranh qu c t ngày càng trứ ạ ộ ủ ế ạ ố ế ở nên gay g t, do đó các doanh nghi p c a các nắ ệ ủ ước đang phát tri n bu c ph i tìmể ộ ả tòi, kh c ph c nh ng h n ch c a mình, đ ng th i áp d ng công ngh m i phátắ ụ ữ ạ ế ủ ồ ờ ụ ệ ớ tri n b n v ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh, tích t để ề ữ ạ ộ ả ấ ụ ược nhi u ngu n l c đề ồ ự ể
có th nâng cao kh năng c nh tranh tích c c trong nể ả ạ ự ước thúc đ y n n kinh tẩ ề ế phát tri n và có đ năng l c canh tranh để ủ ự ược v i nớ ước ngoài, thích ng v i xuứ ớ
hướng toàn c u hoá hi n nay. C nh tranh v i b t c b n ch t nào thì cũng khi nầ ệ ạ ớ ấ ứ ả ấ ế cho các nước đang phát tri n có t m nhìn t t h n, ti p c n để ầ ố ơ ế ậ ược k thu t côngỹ ậ ngh tiên ti n c a các nệ ế ủ ước phát tri n, đ ng th i thúc đ y các doanh nghi p n iể ồ ờ ẩ ệ ộ
đ a c i ti n và ch p nh n các tiêu chu n giám sát qu c t t t nh t, ki m soátị ả ế ấ ậ ẩ ố ế ố ấ ể
đượ ủc r i ro và thúc đ y s n xu t kinh doanh phát tri n.ẩ ả ấ ể
Trang 29Th b y, v n đ di chuy n lao đ ng gi a các nứ ẩ ấ ề ể ộ ữ ước thành viên đã tr nên dở ễ dàng h n. Di chuy n lao đ ng t do đã mang l i l i ích kinh t to l n cho cácơ ể ộ ự ạ ợ ế ớ
nước đang phát tri n. Cái l i c a các nể ợ ủ ước đang phát tri n thể ường xuyên xu tấ
kh u lao đ ng là nh n đẩ ộ ậ ược m t kho n thu nh p ngo i t không nh t ti nộ ả ậ ạ ệ ỏ ừ ề
lương mà nướ ở ạc s t i tr cho ngả ười lao đ ng. Xu t kh u lao đ ng có v trí đ cộ ấ ẩ ộ ị ặ
bi t đ i v i các nệ ố ớ ước đang phát tri n, v a thay đ i cán cân kinh t v a tăng s cể ừ ổ ế ừ ứ mua c a xã h i thúc đ y thủ ộ ẩ ương m i và s n xu t n i đ a. Thêm vào đó, các nạ ả ấ ộ ị ướ cphát tri n thể ường nh p kh u lao đ ng t các nậ ẩ ộ ừ ước đang phát tri n và sau th iể ờ gian làm vi c cho các hãng, công ty kinh nghi m, tay ngh và trình đ c a ngệ ệ ề ộ ủ ườ ilao đ ng độ ược nâng lên, có kh năng ti p c n v i n n công nghi p tiên ti n, khiả ế ậ ớ ề ệ ế
tr v t qu c, h s tr thành ngu n nhân l c quan tr ng cho phát tri n đ tở ề ổ ố ọ ẽ ở ồ ự ọ ể ấ
nước
Nh ng nh hữ ả ưởng tiêu c c:ự
Bên c nh nh ng nh hạ ữ ả ưởng tích c c, nh ng l i ích không nh , nh n đự ữ ợ ỏ ậ ượ c
t WTO, các nừ ước đang phát tri n ph i đ i m t v i nh ng nh hể ả ố ặ ớ ữ ả ưởng tiêu c cự
c a nó:ủ
Th nh t, trong t ch c thứ ấ ổ ứ ương m i th gi i, theo các nguyên t c c a nó,ạ ế ớ ắ ủ
m i thành viên đ u đọ ề ược đ i x nh nhau, đ u đố ử ư ề ược hưởng m i đãi ng MFNọ ộ
và NT, các hàng rào thu quan và phi thu quan c a các nế ế ủ ước đ u đề ược gi mả
d n chính vì v y, th trầ ậ ị ường tiêu th đụ ược m r ng, các nở ộ ước đ u t p trungề ậ
s n xu t theo đ nh hả ấ ị ướng xu t kh u. Do các nấ ẩ ước đang phát tri n ch s n xu tể ỉ ả ấ
được các hàng công nghi p có giá tr th p, không chú tr ng đệ ị ấ ọ ược vào đ u t vàầ ư phát tri n các ngành công nghi p giá tr cao và ph i nh p kh u các m t hàng nàyể ệ ị ả ậ ẩ ặ
t các nừ ước phát tri n. Công nghi p n i đ a c a các nể ệ ộ ị ủ ước đang phát tri n do đóể không có c h i đ phát tri n. M t khác, trong n n kinh t toàn c u hi n nay, vaiơ ộ ể ể ặ ề ế ầ ệ trò c a các ngành công nghi p d ch v và lao đ ng k năng ngày càng tăng lên vàủ ệ ị ụ ộ ỹ cùng v i nó là s gi m d n t m quan tr ng c a các hàng hoá s ch và lao đ ngớ ự ả ầ ầ ọ ủ ơ ế ộ không k năng. Bên c nh đó, s ti n b trong khoa h c công ngh cũng khôngỹ ạ ự ế ộ ọ ệ
ch làm thay đ i c c u mà còn làm thay đ i t m quan tr ng c a các s n ph mỉ ổ ơ ấ ổ ầ ọ ủ ả ẩ
Trang 30đ u vào. Các ngành công nghi p hi n đ i ngày càng ít s d ng tài nguyên thiênầ ệ ệ ạ ử ụ nhiên, do đó chúng không còn là y u t c nh tranh quan tr ng n a. Đi u này đãế ố ạ ọ ữ ề khi n cho các nế ước đang phát tri n v n là nh ng nể ố ữ ước xu t kh u hàng hoá sấ ẩ ơ
ch và ngu n lao đ ng không k năng r i vào tình tr ng r t b t l i.ế ồ ộ ỹ ơ ạ ấ ấ ợ
Th hai, trong lĩnh v c nông nghi p, các n c đang phát tri n cũng ph i ch uứ ự ệ ướ ể ả ị
nh ng tác đ ng r t l n trong quá trình đi u ti t h th ng th ng m i đa biên c aữ ộ ấ ớ ề ế ệ ố ươ ạ ủ WTO:
Do đ nh hị ướng xu t kh u, n n nông nghi p c a các nấ ẩ ề ệ ủ ước đang phát tri nể cùng chú tr ng vào s n xu t các m t hàng có giá tr xu t kh u, đ t đai ngày càngọ ả ấ ặ ị ấ ẩ ấ khan hi m, vì m t ph n b l y đi đ phát tri n công nghi p, thành th S n lế ộ ầ ị ấ ể ể ệ ị ả ượ ng
lương th c c a nhi u nự ủ ề ước gi m đi rõ r t. Đi u đó, có nghĩa là s s n xu t nôngả ệ ề ự ả ấ nghi p t cung t c p đã không tho mãn yêu c u c a nhân dân trong nệ ự ự ấ ả ầ ủ ước do sự bành trướng c a cây công nghi p. R t nhi u nủ ệ ấ ề ước đang phát tri n, v n đ anể ấ ề ninh lương th c b đe do nghiêm tr ng, bu c các nự ị ạ ọ ộ ước này ph i nh p kh uả ậ ẩ
lương th c t nự ừ ước ngoài, m c đ l thu c lứ ộ ệ ộ ương th c c a các nự ủ ước này ngày càng gia tăng
S chênh l ch gi a khu v c thành th và khu v c nông thôn ngày càng trự ệ ữ ự ị ự ở nên rõ r t h n. Các nệ ơ ước đang phát tri n ph n l n đ u ph i gánh ch u tình tr ngể ầ ớ ề ả ị ạ
dù t l tăng trỷ ệ ưởng c a c nủ ả ước khá cao và ngày càng gia tăng nh ng t i cácư ạ khu v c nông thôn, tình tr ng đói nghèo v n t n t i, có n i còn tăng lên. S ph nự ạ ẫ ồ ạ ơ ự ồ vinh ch th y đỉ ấ ượ ạc t i các khu v c thành th Nguyên nhân c a hi n tự ị ủ ệ ượng này là
do các nước đang phát tri n quá chú tr ng vào phát tri n công nghi p, d n đ nể ọ ể ệ ẫ ế
s phát tri n b t cân đ i, các ngu n l c ít đự ể ấ ố ồ ự ược đ u t cho nông nghi p, nôngầ ư ệ dân không có đ đi u ki n đ phát tri n s n xu t.ủ ề ệ ể ể ả ấ
Th ba, xu hứ ướng đô th hoá c ng v i tình tr ng ngu n l c c a nông thôn bị ộ ớ ạ ồ ự ủ ị
h n ch bu c r t nhi u nông dân ra thành ph ki m s ng. Nhi u thành ph vìạ ế ộ ấ ề ố ế ố ề ố
th đã tr nên quá t i (có th k đ n là th đô Hà N i v i dân s trên 10 tri uế ở ả ể ể ế ủ ộ ớ ố ệ
ngườ ới l n d n h n c c a toàn b nơ ơ ư ủ ộ ước Lào), ngoài ra m t đ dân c tăng lênậ ộ ư
Trang 31quá nhanh, đã khi n cho tình tr ng ô nhi m, các t n n xã h i, tai n n giaoế ạ ễ ệ ạ ộ ạ thông tăng v t.ọ
Th t , đ th c hi n theo quy đ nh c a WTO, các nứ ư ể ự ệ ị ủ ước đang phát tri n sể ẽ
b thúc ép, bu c ph i t b ngày càng nhi u các chính sách hi n h u đang b o vị ộ ả ừ ỏ ề ệ ữ ả ệ
và phát tri n n n kinh t n i đ a c a mình cho hàng hoá và d ch v c a nể ề ế ộ ị ủ ị ụ ủ ướ cngoài t do tràn vào, gây ra các tác đ ng x u:ự ộ ấ
Ph i m c a n n kinh t khi đ t nả ở ử ề ế ấ ước ch a đ ti m l c và s chu n b đ iư ủ ề ự ự ẩ ị ố phó trước nh ng tác đ ng tiêu c c c a n n kinh t th gi i. Các doanh nghi pữ ộ ự ủ ề ế ế ớ ệ trong nước ch a đ m nh và ch a chu n b s n sàng đ c nh tranh v i các t pư ủ ạ ư ẩ ị ẵ ể ạ ớ ậ đoàn l n, có th các công ty, t p đoàn đó s th chân h trên th trớ ể ậ ẽ ế ọ ị ường trong
h i n ng n , đ c bi t là ngu n nhân l c có kĩ năng cao.ạ ặ ề ặ ệ ồ ự
Quá trình t do hoá thự ương m i đã kéo theo nhi u v n đ , nh hạ ề ấ ề ả ưởng x uấ
đ n n n văn hoá, l i s ng t i các nế ề ố ố ạ ước đang phát tri n, du nh p nhi u sách báo,ể ậ ề văn hoá ph m không lành m nh, làm cho nh n th c c a ngẩ ạ ậ ứ ủ ười dân b sai l ch, doị ệ
nh h ng c a l i s ng n c ngoài; tình tr ng xung đ t b o l c ngày m t gia
tăng Môi trường b ô nhi m nghiêm tr ng, do tình tr ng khai thác b a bãi, cácị ễ ọ ạ ừ
ch t đ c h i c a các khu công nghi p th i ra môi trấ ộ ạ ủ ệ ả ường không ki m soát để ượ c.Trong xã h i, tình tr ng b t bình đ ng ngày càng tr m tr ng, ngộ ạ ấ ẳ ầ ọ ười giàu càng giàu thêm, người nghèo càng nghèo đi, s b t bình đ ng v n đã ng m ng mự ấ ẳ ố ấ ầ trong xã h i v giai c p, s c t c, màu da hi n nay càng tr nên rõ r t và sâu s cộ ề ấ ắ ộ ệ ở ệ ắ
h n.ơ
Trang 321.2.2 Liên minh châu Âu (EU)
Liên minh châu Âu hay Liên hi p châu Âuệ (ti ng Anhế : European Union),
cũng được g i làọ Kh i Liên Âuố , vi t t t làế ắ EU, là m t liên minh kinh t chính trộ ế ị bao g m 27 qu c gia thành viênồ ố thu cộ Châu Âu. Liên minh châu Âu được thành
l p b i Hi p ậ ở ệ ước Maastricht vào ngày 1 tháng 11 năm 1993 d a trên C ng đ ngự ộ ồ Châu Âu (EC) v i h n 500 tri u dân,ớ ơ ệ Liên minh châu Âu chi m kho ng 22%ế ả (16,2 nghìn t đô la M năm 2015) GDP danh nghĩa và kho ng 17% (19,2 nghìn tỷ ỹ ả ỷ
đô la M năm 2015) GDP s c mua tỹ ứ ương đương c a th gi i (PPP). ủ ế ớ
Liên minh châu Âu đã phát tri n m t th trể ộ ị ườ chung thông qua h th ngng ệ ố
lu t pháp tiêu chu n áp d ng cho t t c các nậ ẩ ụ ấ ả ước thành viên nh m đ m b o sằ ả ả ự
l u thông t do c a con ngư ự ủ ười, hàng hóa, d ch v và ngu n v n.ị ụ ồ ố EU duy trì các chính sách chung v thề ương m i, nông nghi p, ng nghi p và phát tri n đ aạ ệ ư ệ ể ị
phương. 17 nước thành viên đã ch p nh n đ ng ti n chung, đ ng Euro.ấ ậ ồ ề ồ
Các th ch kinh t qu c t ch y u trong hi p ể ế ế ố ế ủ ế ệ ước c a EU đủ ược d a trênự các nguyên t c c b n sau đây:ắ ơ ả
Lương th c chung;ự
S a đ i Hi p ử ổ ệ ước EEC thành EC (European Community), bao g m liênồ
hi p kinh t và ti n t , liên hi p v thu quan, th trệ ế ề ệ ệ ề ế ị ường đ n nh t, chính sáchơ ấ nông nghi p chung, chính sách h t ng và v n đ công dân c a Liên hi p.ệ ạ ầ ấ ề ủ ệ
Chính sách v an ninh và đ i ngo i (CFSP).ề ố ạ
H p tác v các v n đ pháp lu t và n i v ;ợ ề ấ ề ậ ộ ụ
Tài chính chung (s d ng chung đ ng ti n Euro);ử ụ ồ ề
Ngh đ nh th , trong đó quan tr ng nh t là m i liên k t quan h v kinh tị ị ư ọ ấ ố ế ệ ề ế
và xã h i và các chính sách xã h i đ gi i thích cho s liên h t i CFSP và nh ngộ ộ ể ả ự ệ ớ ữ văn b n c a các nả ủ ước thành viên c a Liên hi p Tây Âu (WEU) v vai trò c a h ủ ệ ề ủ ọ
Đ ng th i Liên minh châu Âu đồ ờ ược qu n lý b i m t lo t các th ch sauả ở ộ ạ ể ế chung. Các th ch chính bao g m:ể ế ồ
Trang 33 M t ngh vi n độ ị ệ ược b u thông qua b u c t do, nó cung c p m t di nầ ầ ử ự ấ ộ ễ đàn dân ch cho vi c tranh lu n, mang ch c năng giám h và gi vai trò giám hủ ệ ậ ứ ộ ữ ộ trong ti n trình l p pháp;ế ậ
H i Đ ng châu Âu, bao g m các b trộ ồ ồ ộ ưởng c a 15 nủ ước thành viên và là
c quan ch y u ra quy t đ nh;ơ ủ ế ế ị
U Ban châu Âu đ i di n cho quy n l i c a C ng Đ ng và là c quan thiỷ ạ ệ ề ợ ủ ộ ồ ơ hành chính sách c a C ng Đ ng;ủ ộ ồ
Toà án T pháp đư ược đ t t i Luxembourg và đ m b o lu t pháp c a C ngặ ạ ả ả ậ ủ ộ
Đ ng đồ ược hi u và th c hi n theo đúng các hi p ể ự ệ ệ ước;
Toà án Ki m toán có vai trò ki m tra đ vi c thu và chi để ể ể ệ ược th c hi nự ệ
“theo m t cách th c h p pháp và đúng chu n m c” và các v n đ tài chính c aộ ứ ợ ẩ ự ấ ề ủ
C ng Đ ng độ ồ ược qu n lý m t cách thích h p;ả ộ ợ
Ngân Hàng Đ u t Châu Âu (EIB), đầ ư ược thành l p đ giúp th c hi n cácậ ể ự ệ
d án đóng góp vào s phát tri n cân b ng c a EU.ự ự ể ằ ủ
Vi c liên minh châu Âu đệ ược thành l p, phát tri n qua m t th i k dàiậ ể ộ ờ ỳ (kho ng 60 năm) v i m t lo t các th ch đả ớ ộ ạ ể ế ược các nước thành viên th ng nh tố ấ
và ban hành gây nh ng tác đ ng c tích c c l n tiêu c c đ n các nữ ộ ả ự ẫ ự ế ước thành viên.
Nh ng nh hữ ả ưởng tích c c:ự
V kinh t :ề ế Sau m y th p niên phát tri n, v i s dân là 340 tri u ngấ ậ ể ớ ố ệ ười có trình đ khoa h c – kĩ thu t cao, chi m 1/3 t ng s n lộ ọ ậ ế ổ ả ượng công nghi p trên thệ ế
gi i,ớ EU đã t o m t c ng đ ng kinh t và m t th trạ ộ ộ ồ ế ộ ị ường chung hùng m nh, đạ ủ
s cứ c nh tranh v kinh t , tài chính, thạ ề ế ương m i v i M , Nh t và s phát tri nạ ớ ỹ ậ ự ể không ng ng c a Trung Qu c.ừ ủ ố
V chính tr :ề ị Các nước thu c liên minh châu Âu đã th ng nh t chính sáchộ ố ấ
đ i n i, đ i ngo i, ch ng l i ch nghĩa C ngố ộ ố ạ ố ạ ủ ộ s n và phong trào công nhân Tâyả ở
Âu. Có th th y Eu hi n nay gi ng nh m t liên bang,ể ấ ệ ố ư ộ nh m nh t th hoá châuằ ấ ể
Âu v kinh t – chính tr , đã có ngân hàng chung và đ ng ti n chung t o ra m tề ế ị ồ ề ạ ộ
s c m nh c ng đ ng h t s c to l n và mang l i nhi u l i th cho kh i.ứ ạ ộ ồ ế ứ ớ ạ ề ợ ế ố
Trang 34Nh ng nh hữ ả ưởng tiêu c c:ự
Có m t s nộ ố ước có n n kinh t l n m nh h n h n so v i nh ng qu c giaề ế ớ ạ ơ ẳ ớ ữ ố còn l i nh Anh, Pháp s b thi t m t s th ch chung cho liên minh châu Âuạ ư ẽ ị ệ ở ộ ố ể ế
nh s d ng đ ng ti n chung, ngân hàng chung. Ngoài ra r t nhi u v n đ đ cư ử ụ ồ ề ấ ề ấ ề ượ
th ng nh t b i đa ph n các qu c gia trong liên minh châu Âu nh ng ch ng l i l iố ấ ở ầ ố ư ố ạ ợ ích c a các qu c gia này. Chính vì nguyên nhân đó mà năm 2016 n c Anh đã ch ngủ ố ướ ư
c u dân ý v vi c r i kh i liên minh châu Âu, k t qu là n c Anh đã chính th cầ ề ệ ờ ỏ ế ả ướ ứ
r i kh i EU gây nh h ng vô cùng l n đ n chính n c Anh và c kh i EU cũngờ ỏ ả ưở ớ ế ướ ả ố
nh kinh t th gi i.ư ế ế ớ
Nhi u v n đ nan gi i đã n y sinh sau khi xóa b ki m soát biên gi i gi aề ấ ề ả ả ỏ ể ớ ữ các nước nh buôn l u xuyên châu Âu, các bang đ ng Mafia hoành hành, kh ngư ậ ả ủ
b đe d a toàn châu Âu trong năm 2016 v a qua. Ngoài ra còn m t lo t các v nố ọ ừ ộ ạ ấ
đ ch a đề ư ược gi i quy t nh v n n n nh p c hàng lo t vào châu Âu, t n n xãả ế ư ấ ạ ậ ư ạ ệ ạ
h i, b t n chính ch , kh ng ho ng kinh t m t s qu c gia t i châu Âu cũngộ ấ ổ ị ủ ả ế ở ộ ố ố ạ
có m t ph n nhi u là do các th ch , quy t c mà Liên minh châu Âu đ t ra nh ngộ ầ ề ể ế ắ ặ ư
ch a th ki m soát ch t ch đư ể ể ặ ẽ ược
1.3. M t s lý thuy t v h i nh p kinh t qu c t ộ ố ế ề ộ ậ ế ố ế
Th i gian g n đây, có 4 cách ti p c n khác nhau đ i v i v n đ phúc l iờ ầ ế ậ ố ớ ấ ề ợ
c a h i nh p vùng và nh hủ ộ ậ ả ưởng c a nó đ i v i n n kinh t toàn c u. M tủ ố ớ ề ế ầ ộ
trường phái Bhagwati và Panagariya (1996), Bhagwati và Krueger (1995), Srinivasan (1998) cho r ng h i nh p vùng là m t ý tằ ộ ậ ộ ưởng t i, làm gi m phúc l iồ ả ợ
c a các nủ ước thành viên và tách r i các c g ng m r ng t do hoá toàn c u c aờ ố ắ ở ộ ự ầ ủ WTO. Trong khi đó nh ng ngữ ười khác nh Ethier (1998) l i l p lu n r ng h iư ạ ậ ậ ằ ộ
nh p vùng h tr h i nh p đa phậ ỗ ợ ộ ậ ương và là b ng ch ng cho th y các nằ ứ ấ ước nhỏ
mu n tham gia vào h th ng thố ệ ố ương m i đa phạ ương hi n đang b th ng tr b iệ ị ố ị ở các nước đã phát tri n. Xét trên khía c nh kho ng cách, Krugman (1993) cho r ngể ạ ả ằ
có kh năng có các kh i thả ố ương m i t nhiên gi a các nạ ự ữ ước láng gi ng mà trongề
đó chi phí v n chuy n th p s t o ra các l i ích n u các nậ ể ấ ẽ ạ ợ ế ước này thành l p kh iậ ố
Trang 35thương m i vùng. Thêm vào đó còn có m t quan đi m cho r ng các nạ ộ ể ằ ước tìm cách tham gia vào các hi p đ nh thệ ị ương m i vùng vì s b lo i tr , hay còn g i làạ ợ ị ạ ừ ọ
lý thuy t domino v h i nh p vùng c a Balwin và Venables (1995).ế ề ộ ậ ủ
Các phân tích lý thuy t v nh hế ề ả ưởng phúc l i ti m năng c a t do hoáợ ề ủ ự
thương m i ph n l n d a trên các mô hình tân c đi n ch u nh hạ ầ ớ ự ổ ể ị ả ưởng c aủ Ricardo trong vi c nh n m nh t i l i th so sánh tệ ấ ạ ớ ợ ế ương đ i và tác d ng c aố ụ ủ
thương m i qu c t gi a các nạ ố ế ữ ước. Theo nh khung lý thuy t c a Heckscherư ế ủOhlinSamuelson, t do hoá toàn c u s giúp cho các nự ầ ẽ ước đ t đạ ượ ấc c u trúc s nả
xu t, thấ ương m i và phân công lao đ ng theo đúng l i th so sánh tạ ộ ợ ế ương đ i c aố ủ
h , và đi u này giúp tăng hi u qu c a vi c phân b ngu n l c và tăng phúc l iọ ề ệ ả ủ ệ ổ ồ ự ợ toàn c u. Vì th , vi c thành l p các kh i kinh t vùng (RTA) ch là l a ch n thầ ế ệ ậ ố ế ỉ ự ọ ứ hai so v i t do hoá thớ ự ương m i toàn c u.ạ ầ
Lý thuy t c a Viner (1950) và Meade (1955) là c s cho các lý lu n vế ủ ơ ở ậ ề
vi c thi t l p các kh i kinh t vào nh ng năm 19501960. Lý thuy t này t pệ ế ậ ố ế ữ ế ậ trung vào các khái ni m tĩnh nh “t o ra thệ ư ạ ương m i” và “ch ch hạ ệ ướng thươ ng
m i”. Sạ ự “t o ra thạ ương m i” x y ra khi m t nạ ả ộ ước thành viên c a kh i kinh tủ ố ế vùng tăng nh p kh u hàng hoá t các nậ ẩ ừ ước thành viên khác trong kh i có chi phíố
s n xu t th p h n so v i các nả ấ ấ ơ ớ ước ngoài kh i, và gi m s n xu t các m t hàng cóố ả ả ấ ặ
th nh p kh u đó trong nể ậ ẩ ở ước. Người tiêu dùng s đẽ ược hưởng l i do giá hàngợ
nh p kh u th p h n so v i hàng trong nậ ẩ ấ ơ ớ ước. Vi c h giá s giúp tăng thu nh pệ ạ ẽ ậ
th c t , tăng nhu c u tiêu dùng và đi u đó s giúp tăng nh p kh u và thự ế ầ ề ẽ ậ ẩ ương m iạ cho c các nả ước trong và ngoài kh i kinh t vùng.ố ế
S “ch ch hự ệ ướng thương m i” x y ra khi thạ ả ương m i gi a các nạ ữ ước thành viên trong kh i tăng lên do thu quan u đãi và thay th cho các hàng nh p kh uố ế ư ế ậ ẩ ngoài kh i có giá thành r h n. “Ch ch hố ẻ ơ ệ ướng thương m i” không ch gây t nạ ỉ ổ
th t cho các nấ ước trong kh i do ph i tr giá hàng nh p kh u cao h n mà còn gâyố ả ả ậ ẩ ơ
t n th t cho các nổ ấ ước ngoài kh i do không xu t kh u đố ấ ẩ ược hàng hoá ho c b b tặ ị ắ
bu c ph i gi m giá xu t kh u c a h đ c nh tranh.ộ ả ả ấ ẩ ủ ọ ể ạ
Trang 36Bhagwati và Panagariya (1996) và Panagariya (1998, 1996) l p lu n r ngậ ậ ằ RTA dường nh s làm gi m phúc l i c a các nư ẽ ả ợ ủ ước thành viên và c n tr t doả ở ự hoá thương m i đa phạ ương. Do RTA t o ra các u đãi đ c bi t cho các nạ ư ặ ệ ướ cthành viên nên nó s chuy n hẽ ể ướng thương m i t các nạ ừ ước ngoài kh i có chiố phí cung c p th p nh t. Vi c chuy n hấ ấ ấ ệ ể ướng thương m i này dạ ường nh s l nư ẽ ấ
át vi c t o ra thệ ạ ương m i, vì th RTA s làm gi m phúc l i c a các nạ ế ẽ ả ợ ủ ước thành viên. Đ ch ng minh đi u này h s d ng mô hình Viner v kh i kinh t trongể ứ ề ọ ử ụ ề ố ế
đó 2 nước lo i b các hàng rào thạ ỏ ương m i song phạ ương. N u các nế ước còn l iạ
là nhà cung c p có chi phí r nh t và có chi phí không đ i, RTA v i các nhà cungấ ẻ ấ ổ ớ
c p có chí phí tăng s ch có th làm ch ch hấ ẽ ỉ ể ệ ướng thương m i. Nạ ước th c hi nự ệ
t do hoá s b thi t do h đã b đi kho n thu thu đự ẽ ị ệ ọ ỏ ả ế ượ ừc t hàng nh p kh u c aậ ẩ ủ
đ i tác m i trong khi không đ t đố ớ ạ ược giá n i đ a th p h n đ i v i các hàng nh pộ ị ấ ơ ố ớ ậ
kh u b i ph n còn l i c a th gi i m i là ngẩ ở ầ ạ ủ ế ớ ớ ườ ặi đ t giá. Trong khung phân tích này, n u đ i tác thế ố ương m i chi m t l càng l n trong hàng nh p kh u thì sạ ế ỷ ệ ớ ậ ẩ ự
m t mát doanh thu thu càng l n khi RTA đấ ế ớ ược thành l p. Tậ ương t , đ i v i đ iự ố ớ ố tác thương m i mà có m c thu ban đ u cao thì h cũng b thi t t vi c thi t l pạ ứ ế ầ ọ ị ệ ừ ệ ế ậ RTA b i vì doanh thu thu b phân ph i l i cho ngở ế ị ố ạ ười khác s nhi u h n.ẽ ề ơ
De Melo và các c ng s (1993) đ a ra m t quan đi m cân b ng h n v nhộ ự ư ộ ể ằ ơ ề ả
hưởng phúc l i c a RTA trong m t khung phân tích có tính t i c s ‘t o raợ ủ ộ ớ ả ự ạ
thương m i’ và “ch ch hạ ệ ướng thương m i”. Trong trạ ường h p này các nợ ước hạ
th p hàng rào thấ ương m i đ i v i các đ i tác trong kh i s có m c giá m i trongạ ố ớ ố ố ẽ ứ ớ
nước th p h n so v i m c giá g m c thu c a các nhà cung c p có chi phí nấ ơ ớ ứ ồ ả ế ủ ấ ổ
đ nh (ph n còn l i c a th gi i), nh ng cao h n so v i trị ầ ạ ủ ế ớ ư ơ ớ ường h p thợ ương m iạ
t do. Tác đ ng phúc l i cho các nự ộ ợ ước gi m thu nh p kh u không rõ ràng: h bả ế ậ ẩ ọ ị thi t do chuy n hệ ể ướng nh p kh u ra kh i các nhà cung c p có chi phí th p nh t,ậ ẩ ỏ ấ ấ ấ
nh ng h l i đư ọ ạ ượ ợ ừ ệ ổc l i t vi c t ng nh p kh u tăng lên. Trong trậ ẩ ường h p đó: (1)ợ
m c đ thu nh p kh u c a m t khu v c nào càng cao thì l i ích c a RTA càngứ ộ ế ậ ẩ ủ ộ ự ợ ủ cao và chi phí c a RTA càng th p; (2) thu su t cho các nủ ấ ế ấ ước ngoài kh i sau khiố RTA được thi t l p càng th p thì kh năng gi m nh p kh u các hàng có giá rế ậ ấ ả ả ậ ẩ ẻ
Trang 37h n c a các nơ ủ ước ngoàI càng th p; (3) m c đ b sung c a nhu c u nh p kh uấ ứ ộ ổ ủ ầ ậ ẩ
gi a các nữ ước thành viên trong kh i càng l n thì vi c thi t l p RTA mang l i l iố ớ ệ ế ậ ạ ợ ích càng l n, có nghĩa là l i ích c a RTA gi a các nớ ợ ủ ữ ước đang phát tri n và đã phátể tri n (v i c u trúc ngu n l c khác nhau) s r t l n.ể ớ ấ ồ ự ẽ ấ ớ
De Rosa (1998) đ a ra mô hình c a Meade trong đó giá tư ủ ương đ i thố ở ị
trường th gi i và n i đ a đ u có th đế ớ ộ ị ề ể ược đi u ch nh trong khung cân b ng t ngề ỉ ằ ổ
th M t k t qu c a mô hình này là n u m t nể ộ ế ả ủ ế ộ ước tham gia vào RTA tăng
lượng nh p kh u t t t c các ngu n khác nhau thì phúc l i c a nậ ẩ ừ ấ ả ồ ợ ủ ước đó s tăngẽ lên. Đ đ m b o r ng không có “ch ch hể ả ả ằ ệ ướng thương m i”, De Rosa g i ý r ngạ ợ ằ các nước thành viên trong kh i nên cùng nhau gi m hàng rào thố ả ương m i đ i v iạ ố ớ các nước ngoài kh i. Có nghĩa là vi c thi t l p RTA trong khung c nh t do hoáố ệ ế ậ ả ự
thương m i đa phạ ương tăng lên có th đem l i các nh hể ạ ả ưởng v m t phúc l iề ặ ợ khác v i vi c thi t l p RTA trong b i c nh b o h tăng lên.ớ ệ ế ậ ố ả ả ộ
M t nhộ ược đi m c b n c a các lý thuy t thể ơ ả ủ ế ương m i c đi n và tân cạ ổ ể ổ
đi n là nó ch có th ch ra chi u hể ỉ ể ỉ ề ướng c a nh hủ ả ưởng tuy nhiên l i không thạ ể
ch ra m c đ c a các nh hỉ ứ ộ ủ ả ưởng đó. Chính đi u này thúc đ y vi c sinh ra các lýề ẩ ệ thuy t thế ương m i m i (new trade theory). Các lý thuy t thạ ớ ế ương m i m i khôngạ ớ
ch xem xét c u trúc th trỉ ấ ị ường theo ki u tân c đi n mà còn tính t i các đ cẻ ổ ể ớ ặ
đi m khác nh tính kinh t theo quy mô, c nh tranh không hoàn h o, chuy n giaoể ư ế ạ ả ể công ngh , ngo i ng thệ ạ ứ ương m i và các nh hạ ả ưởng đ ng khác nh quan hộ ư ệ
gi a t do hoá thữ ự ương m i, tăng trạ ưởng năng su t t ng h p c a các đ u vào vàấ ổ ợ ủ ầ tích t v n. Các nghiên c u th c ch ng v RTA tính t i các y u t m i trong lýụ ố ứ ự ứ ề ớ ế ố ớ thuy t thế ương m i m i đ u tìm ra r ng s “t o ra thạ ớ ề ằ ự ạ ương m i” l n át m nh mạ ấ ạ ẽ
s “ch ch hự ệ ướng thương m i”, và dạ ường nh không có m t s “ch ch hư ộ ự ệ ướ ng
thương m i” nào c vì s tăng trạ ả ự ưởng c a các thành viên trong kh i giúp mủ ố ở
r ng thộ ương m i k c gi a các nạ ể ả ữ ước trong kh i và gi a các nố ữ ước trong kh iố
v i ph n còn l i c a th gi i.ớ ầ ạ ủ ế ớ
M t trong các hi n tộ ệ ượng đi n hình cho vi c thành l p RTA là s tăng lênể ệ ậ ự
m nh m c a thạ ẽ ủ ương m i trong cùng ngành, đ c bi t là các hàng hoá trung gian.ạ ặ ệ
Trang 38Đây chính là y u t chính đ “t o ra thế ố ể ạ ương m i”. Nguyên nhân ti m n khôngạ ề ẩ
th gi i thích b ng khung lý thuy t c a Ricardo theo đó thể ả ằ ế ủ ương m i ch y uạ ủ ế
di n ra gi a các nễ ữ ước có c u trúc ngu n l c khác nhau. Chúng ta có th ph ngấ ồ ự ể ỏ đoán r ng s tăng lên c a thằ ự ủ ương m i trong t ng ngành là do RTA đ a ra các thạ ừ ư ị
trường m r ng n đ nh và cho phép các hãng đ t đở ộ ổ ị ạ ược tính kinh t thông quaế chuyên môn hoá t t h n – quan đi m lý thuy t đ a ra b i Adam Smith.ố ơ ể ế ư ở
Khi các nước tăng cường thương m i do có các c u trúc ngu n l c khácạ ấ ồ ự nhau theo ki u Ricardo và l p ra các RTA t o đi u ki n có các th trể ậ ạ ề ệ ị ường n đ nhổ ị
và liên k t, thì nó cũng t o ra các kích thích cho nh ng ngế ạ ữ ườ ải s n xu t t n d ngấ ậ ụ các l i ích theo ki u c a Smith. ợ ể ủ
Ngoài ra, trong các mô hình tân c đi n thì ngổ ể ười ta cho r ng s có nhi uằ ẽ ề
thương m i gi a các nạ ữ ước có c u trúc đ u vào khác nhau, nh ng th c t trên đâyấ ầ ư ự ế
l i cho th y ph n l n s “t o ra thạ ấ ầ ớ ự ạ ương m i” l i xu t hi n đ i v i các nạ ạ ấ ệ ố ớ ước có
đi u ki n gi ng nhau. Vì th chúng ta th y r ng, s khác bi t v các y u t s nề ệ ố ế ấ ằ ự ệ ề ế ố ả
xu t không ph i là nhân t ch y u cho tăng trấ ả ố ủ ế ưởng thương m i khi thi t l p cácạ ế ậ
hi p đ nh thệ ị ương m i vùng mà vi c v n d ng các th ch kinh t qu c t phùạ ệ ậ ụ ể ế ế ố ế
h p m i là chìa khóa thành công cho các hi p đ nh thợ ớ ệ ị ương m i gi a các qu c gia.ạ ữ ố
Trang 39TIÊU K T CH Ế ƯƠ NG 1
H i nh p kinh t qu c t là m t quá trình phát tri n t t y u, do b n ch t xãộ ậ ế ố ế ộ ể ấ ế ả ấ
h i c a lao đ ng và quan h gi a các qu c gia.ộ ủ ộ ệ ữ ố S ra đ i và phát tri n c a kinhự ờ ể ủ
t th trế ị ường cũng là đ ng l c hàng đ u thúc đ y quá trình h i nh p. H i nh pộ ự ầ ẩ ộ ậ ộ ậ
di n ra dễ ưới nhi u hình th c, c p đ và trên nhi u lĩnh v c khác nhau, theo ti nề ứ ấ ộ ề ự ế trình t th p đ n cao. H i nh p đã tr thành m t xu th l n c a th gi i hi nừ ấ ế ộ ậ ở ộ ế ớ ủ ế ớ ệ
đ i, tác đ ng m nh m đ n quan h qu c t và đ i s ng c a t ng qu c gia.ạ ộ ạ ẽ ế ệ ố ế ờ ố ủ ừ ố Ngày nay, h i nh p qu c t là l a ch n chính sách c a h u h t các qu c gia độ ậ ố ế ự ọ ủ ầ ế ố ể phát tri n.ể
Nh ng năm g n đây, h i nh p kinh t qu c tữ ầ ộ ậ ế ố ế đã tr thành ngôn t khá thânở ừ quen v i h u h t h c sinh, sinh viên và nhân dân t i Vi t Nam cũng nh Lào. Trongớ ầ ế ọ ạ ệ ư công s , nhà trở ường, trong các công trình nghiên c u, bài báo, t p trí, ngứ ạ ười ta đ uề
s d ng nó m t cách r t thông d ng. Tuy v y, nh ng không ph i ai cũng th c sử ụ ộ ấ ụ ậ ư ả ự ự
hi u khái ni m này; đ c bi t, hi u nó m t cách đ y đ và ng n nghành thì càng ítể ệ ặ ệ ể ộ ầ ủ ọ
h i nh p qu c t nh là m t xu th l n c a th gi i hi n đ i và là chìa khóa d nộ ậ ố ế ư ộ ế ớ ủ ế ớ ệ ạ ẫ
đ n s phát tri n c a các qu c gia.ế ự ể ủ ố
Trang 40CH ƯƠ NG 2: T NG QUAN V C NG Đ NG KINH T Ổ Ề Ộ Ồ Ế
ASEAN
2.1. Quá trình hình thành và phát triển c a C ng đ ng Kinh t ASEAN ủ ộ ồ ế
2.1.1. Cơ sở hình thành Cộng đồng Kinh tế ASEAN
2.1.1.1. Nhu cầu tăng trưởng hợp tác của ASEAN
B i c nh qu c t và khu v c: ố ả ố ế ự
Sau chi n tranh l nh, toàn c u hóa và n n kinh t tri th c đã t o đi u ki nế ạ ầ ề ế ứ ạ ề ệ cho quá trình s n xu t phân chia ra thành nhi u công đo n và đả ấ ề ạ ược ti n hành ế ở nhi u n i khác nhau đ t o ra m t s n ph m cu i cùng. K t qu là có nh ngề ơ ể ạ ộ ả ẩ ố ế ả ữ
n n kinh t tr thành công xề ế ở ưởng và có nh ng n n kinh t đã b lo i ra kh i n nữ ề ế ị ạ ỏ ề kinh t toàn c u. Chính vì nguyên nhân này đã bu c các n n kinh t ASEAN v nế ầ ộ ề ế ố
ph thu c nhi u và gia công, xu t kh u và lu ng v n đ u t tr c ti p nụ ộ ề ấ ẩ ồ ố ầ ư ự ế ướ cngoài (FDI) ph i liên k t ch t ch h n n a, phát huy l i th v quy mô đ trả ế ặ ẽ ơ ữ ợ ế ề ể ở thành đ a ch đ u t h p d n đóng góp vào “chu i giá tr ” toàn c u.ị ỉ ầ ư ấ ẫ ỗ ị ầ
H p tác kinh t là xu th chung c a các nợ ế ế ủ ước, c a các khu v c trên toàn thủ ự ế
gi i. Trong nh ng th p k g n đây, các vòng đàm phán đa phớ ữ ậ ỷ ầ ương v t doề ự
thương m i c a WTO t i Seatle, Cancun, Doha th t m i đã d n đ n s ra đ iạ ủ ạ ấ ạ ẫ ế ự ờ
c a hàng lo t th a thu n t do hóa thủ ạ ỏ ậ ự ương m i song phạ ương và khu v c. Cácự
nước ASEAN cũng b cu n vào trào l u này, m i nị ố ư ỗ ước thành viên đ u tham giaề
ký k t các th a thu n t do hóa thế ỏ ậ ự ương m i v i bên ngoài. Tuy nhiên, các th aạ ớ ỏ thu n riêng r này không mang l i l i ích lâu dài cho các nậ ẽ ạ ợ ước, nh t là trong quanấ
h v i các n n kinh t l n, do v y con đệ ớ ề ế ớ ậ ường đ đ m b o l i ích lâu dài là liênể ả ả ợ
k t ch t ch v i nhau trong t ch c ASEAN đ đ t đế ặ ẽ ớ ổ ứ ể ạ ược nh ng th a thu n tữ ỏ ậ ự
do hóa thương m i v i bên ngoài c p đ hi p h i trong khuôn kh AEC. ạ ớ ở ấ ộ ệ ộ ổ
T b n thân các n ừ ả ướ c thành viên c a AEC ủ
Các nước thành viên ASEAN đ u là các nề ước nh , ch có m t phỏ ỉ ộ ương pháp giúp các qu c gia này ti n sâu h n và c nh tranh h n trong sân ch i chung c aố ế ơ ạ ơ ơ ủ