Đề tài đưa ra các giải pháp nhằm khắc phục những thiếu sót và hạn chế trong nghiệp vụ phân tích tín dụng tại Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex thời gián tới. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung của luận văn.
Trang 1MUC LUC ̣ ̣
DANH M C CÁC HÌNH V , S Đ , B NG BI UỤ Ẽ Ơ Ồ Ả Ể
2 TÓM T T K T QU NGHIÊN C U LU N VĂNẮ Ế Ả Ứ Ậ
31 2.2. Th c tr ng nghi p v phân tích tín d ng t i Ngân hàng TMCP Xăng d u ự ạ ệ ụ ụ ạ ầ
Petrolimex
37 2.3. Đánh giá th c tr ng phân tích tín d ng t i PG Bankự ạ ụ ạ
73
CHƯƠNG III: GI I PHÁP HOÀN THI N NGHI P V PHÂN TÍCH TÍNẢ Ệ Ệ Ụ
80 3.1. Đ nh hị ướng ho t đ ng tín d ng t i Ngân hàng TMCP Xăng d u ạ ộ ụ ạ ầ
Petrolimex
80 3.2. Gi i pháp hoàn thi n nghi p v phân tích tín d ng t i PG Bankả ệ ệ ụ ụ ạ
3.3. Môt sô kiên nghi v i Bô tai chinh va c quan thuệ ́ ̣ ớ ̣ ̀ ́ ̀ ơ ́
97 3.4. M t s ki n ngh v i Ngân hàng nhà nộ ố ế ị ớ ước
Trang 2DANH M C CÁC HÌNH V , S ĐỤ Ẽ Ơ Ồ, B NG BI UẢ Ể
DANH M C T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
1. TMCP: Thương M i C Ph nạ ổ ầ
2. PG Bank: Ngân hàng TMCP Xăng d u Petrolimexầ
3. Techombank: Ngân hàng TMCP K thỹ ương Vi t Namệ
4. Vietinbank: Ngân hàng TMCP Công thương Vi t Namệ
Trang 3TÓM T T K T QU NGHIÊN C U LU N VĂNẮ Ế Ả Ứ Ậ
Đ tài nghiên c u c s lý lu n v ho t đ ng tín d ng cua Ngân hàng thề ứ ơ ở ậ ề ạ ộ ụ ươ ng
m i, đánh giá vai trò c a nghi p v phân tích tín d ng, rút ra bài h c kinh nghi m tạ ủ ệ ụ ụ ọ ệ ừ các ngân hàng l n t i Vi t Nam có mô hình tri n khai nghi p phân tích tín d ng uớ ạ ệ ể ệ ụ ư
vi t h n PG Bank. Sau đó, đ tài nghiên c u sâu h n vào th c tr ng nghi p v phânệ ơ ề ứ ơ ự ạ ệ ụ tích tín d ng t i PG Bank trong giai đo n t năm 2013 đ n năm 2016 g m n i dungụ ạ ạ ừ ế ồ ộ phân tích, quy trình phân tích, ví d minh h a. T đó đ tài đã tìm ra nh ng h n chụ ọ ừ ề ữ ạ ế còn t n t i trong nghi p v phân tích tín d ng t i PG Bank giai đo n 2013 – 2016ồ ạ ệ ụ ụ ạ ạ
nh : s d ng thi u ch tiêu tài chính trong phân tích; vi c phân tích ch a đi vào n iư ử ụ ế ỉ ệ ư ộ dung b n ch t lu n gi i báo cáo tài chính… T đó, tác gi tìm ra các nguyên nhânả ấ ậ ả ừ ả
t n t i d n đ n nh ng h n ch này, đ xu t các gi i pháp đ hoàn thi n nghi p vồ ạ ẫ ế ữ ạ ế ề ấ ả ể ệ ệ ụ phân tích tín d ng c a PG Bank trong th i gian t i g m: gi i pháp v nâng cao ch tụ ủ ờ ớ ồ ả ề ấ
lượng công tác thu th p thông tin; gi i pháp v công tác đào t o nâng cao ch t lậ ả ề ạ ấ ượ ngnhân l c; gi i pháp v t ch c phân công trong nghi p v phân tích tín d ng; gi iự ả ề ổ ứ ệ ụ ụ ả pháp v xây d ng chi n lề ự ế ược khách hàng
Có th nói nh ng đóng góp mà đ tài đ a ra không mang tính đ t phá, tuy nhiênể ữ ề ư ộ
r t c n thi t cho s phát tri n c a Ngân hàng TMCP Xăng d u Petrolimex (PGấ ầ ế ự ể ủ ầ
Trang 4Bank) sau quá trình 04 năm tác gi th c t công tác t i đây v i vai trò là Chuyên viênả ự ế ạ ớ quan h khách hàng. PG Bank th c s r t c n nh ng thay đ i l n trong ho t đ ngệ ự ự ấ ầ ữ ổ ớ ạ ộ
t ng th nói chung và nghi p v phân tích tín d ng nói riêng đ có th c u mìnhổ ể ệ ụ ụ ể ể ứ thoát kh i vòng xoáy sáp nh p các ngân hàng y u kém. ỏ ậ ế
Trang 5L I M Đ UỜ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Tín d ng là ho t đ ng ch ch t c a các Ngân hàng thụ ạ ộ ủ ố ủ ương m i trong nạ ướ c
hi n nay. Đây là kênh đ y v n huy đ ng t dân c l n nh t, các kho n cho vayệ ẩ ố ộ ừ ư ớ ấ ả
thường chi m t tr ng t 6080% t ng s tài s n có các Ngân hàng thế ỷ ọ ừ ổ ố ả ương m i,ạ đóng góp kho ng 60% l i nhu n hàng năm cho các Ngân hàng thả ợ ậ ương m i. Có thạ ể nói, tín d ng là ho t đ ng quan tr ng giúp kh i thông dòng v n t nh ng n i th aụ ạ ộ ọ ơ ố ừ ữ ơ ừ
v n đ n n i thi u v n, góp ph n thúc đ y ho t đ ng s n xu t kinh doanh phátố ế ơ ế ố ầ ẩ ạ ộ ả ấ tri n. Chính vì v y, ho t đ ng tín d ng đã để ậ ạ ộ ụ ược Ngân hàng nhà nước và Chính phủ
đ c bi t quan tâm. Ngoài văn b n quy đ nh chung v ho t đ ng ngân hàng là Lu tặ ệ ả ị ề ạ ộ ậ các t ch c tín d ng 2010, ngày 31/12/2001, Th ng đ c Ngân hàng nhà nổ ứ ụ ố ố ước đã ban bàn Quy t đ nh s 1627/2001/QĐNHNN v vi c ban hàn quy ch cho vay c a tế ị ố ề ệ ế ủ ổ
ch c tín d ng đ i v i khách hàng. G n đây nh t , ngày 20/11/2014, Ngân hàng nhàứ ụ ố ớ ầ ấ
nước đã ban hành Thông t s 36/2014/TTNHNN Quy đ nh các gi i h n, t l b oư ố ị ớ ạ ỷ ệ ả
đ m an toàn trong ho t đ ng c a t ch c tín d ng, chi nhánh ngân hàng nả ạ ộ ủ ổ ứ ụ ước ngoài.
Có th nói, đây là văn b n t ng h p r t nhi u n i dung c a các văn b n đã ban hànhể ả ổ ợ ấ ề ộ ủ ả
trước đó nh : Quy t đ nh s 03/2008/QĐNHNN ngày 01/02/2008 c a Th ng đ cư ế ị ố ủ ố ố Ngân hàng Nhà nước v cho vay, chi t kh u gi y t có giá đ đ u t và kinh doanhề ế ấ ấ ờ ể ầ ư
ch ng khoán; Thông t s 15/2009/TTNHNN ngày 10/8/2009 c a Th ng đ c Ngânứ ư ố ủ ố ố hàng Nhà nước ban hành Quy đ nh v t l t i đa c a ngu n v n ng n h n đị ề ỷ ệ ố ủ ồ ố ắ ạ ượ ử c s
d ng đ cho vay trung h n và dài h n; Thông t s 13/2010/TTNHNN ngàyụ ể ạ ạ ư ố 20/5/2010 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nủ ố ố ước ban hành Quy đ nh v các t l b oị ề ỷ ệ ả
đ m an toàn trong ho t đ ng c a t ch c tín d ng…, trong đó n i dung Thông t sả ạ ộ ủ ổ ứ ụ ộ ư ố 36/2014/TTNHNN bao hàm nhi u n i dung c a Quy t đ nh 1627/2001/QĐNHNN.ề ộ ủ ế ị Ngay 30/12/2016, Ngân hang nha ǹ ̀ ̀ ươc tiêp tuc ban hanh Thông t sô 39/2016/TT́ ́ ̣ ̀ ư ́NHNN Quy đinh vê hoat đông cho vay cua tô ch c tin dung chi nhanh ngân hang̣ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ứ ́ ̣ ́ ̀
Trang 6nươc ngoai đôi v i khach hang, s ra đ i cua TT 39 đa xoa bo s tôn tai cua Quy t́ ̀ ́ ớ ́ ̀ ự ờ ̉ ̃ ́ ̉ ự ̀ ̣ ̉ ế
nh ng đi m thi u sót v quan đi m đánh giá tài chính c n ph i kh c ph c nhanhữ ể ế ề ể ầ ả ắ ụ chóng. Vì v y, đ tài này đậ ề ược th c hi n nh m đ a ra các gi i pháp hoàn thi nự ệ ằ ư ả ệ nghi p v phân tích tín d ng t i PG Bank, giúp các c p phê duy t đ a ra các quy tệ ụ ụ ạ ấ ệ ư ế
đ nh c p tín d ng chính xác h n, nâng cao hi u qu ho t đ ng c a ngân hàng.ị ấ ụ ơ ệ ả ạ ộ ủ
2. Tông quan tinh hinh nghiên c ủ ̀ ̀ ứ
Nghiêp vu phân tich tin dung hay con goi la thâm đinh tin dung la đê tai ṭ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̀ ̉ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ươ ngđôi phô biên va đa đ́ ̉ ́ ̀ ̃ ược nhiêu tac gia trong ǹ ́ ̉ ươc nghiên c u, cu thê:́ ứ ̣ ̉
Nguyên Thi Ph̃ ̣ ương Thao, Tr̉ ường Đ i h c Thạ ọ ương M i Hà N i, ạ ộ Th m ẩ
đ nh tài chính trong ị cho vay d án đ u t c a ngân hàng vi t nam th nh ự ầ ư ủ ệ ị
v ượ ng – chi nhánh Hà N i, ộ 2013. Luân văn nghiên c u v nh ng v n đ̣ ứ ề ữ ấ ề
lý lu n c b n v th m đ nh tài chính trong cho vay d án đ u t t i ngânậ ơ ả ề ẩ ị ự ầ ư ạ hàng thương m i, đánh giá th c tr ng th m đ nh tài chính trong cho vayạ ự ạ ẩ ị
d án đ u t c a ngân hàng Vi t Nam Th nh Vự ầ ư ủ ệ ị ượng – chi nhánh Hà N iộ giai đo n 2009 – 2012, phân tích đạ ược các nguyên nhân nh hả ưởng đ nế quá trình th m đ nh tài chính trong cho vay d án đ u t c a ngân hàngẩ ị ự ầ ư ủ
Vi t Nam Th nh Vệ ị ượng – chi nhánh Hà N i. Tac gia s dung các phộ ́ ̉ ử ̣ ươ ng
Trang 7pháp nghiên c u khoa h c ph bi n trong nghiên c u khoa h c v kinh tứ ọ ổ ế ứ ọ ề ế
nh : Phư ương pháp th ng kê, so sánh, phân tích và t ng h p v i cácố ổ ợ ớ
phương pháp nghiên c u tình hu ng. Trên c s nghiên c u, luân văn đ aứ ố ơ ở ứ ̣ ư
ra được 02 gi i pháp quan trong đê khăc phuc nh ng thiêu sot trong viêcả ̣ ̉ ́ ̣ ữ ́ ́ ̣ thâm đinh d an đâu t tai VP Bank – CN Ha Nôi gôm hoàn thi n quy trình̉ ̣ ự ́ ̀ ư ̣ ̀ ̣ ̀ ệ
th m đ nh tài chính trong cho vay d án đ u t và hoàn thi n n i dungẩ ị ự ầ ư ệ ộ
th m đ nh tài chính trong cho vay d án đ u t ẩ ị ự ầ ư
Tô Thi Hông Gâm, Tṛ ̀ ́ ương Đai hoc Kinh tê Thanh phô Hô Chi Minh, Giaì ̣ ̣ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ phap nâng cao chât ĺ ́ ượng thâm đinh tin dung tai Ngân hang TMCP Quôc tể ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ́ Viêt Nam, 2012. Luân văn nghiên c u th c trang công tac thâm đinh tiṇ ̣ ứ ự ̣ ́ ̉ ̣ ́ dung tai VIB giai đoan 2009 2011. Tac gia s dung pḥ ̣ ̣ ́ ̉ ử ̣ ương phap luân cuá ̣ ̉ chu nghia duy vât biên ch ng kêt h p v i viêc s dung ph̉ ̃ ̣ ̣ ứ ́ ợ ớ ̣ ử ̣ ương phap thônǵ
kê, so sanh, phân tich, nhân xet. Luân văn đa hê thông hoa đ́ ́ ̣ ́ ̣ ̃ ̣ ́ ược môt sô tiêụ ́ chi đanh gia chât ĺ ́ ́ ́ ượng thâm đinh tin dung cung cac kinh nghiêm cua môt̉ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ ̣
sô NHTM trong ń ươc trong nghiêp vu thâm đinh tin dung, đông th i đế ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ̀ ờ ̀ xuât đ́ ược môt sô kiên nghi, giai phap mang tinh th c tiên va tinh kha thị ́ ́ ̣ ̉ ́ ́ ự ̃ ̀ ́ ̉ cao đê nâng cao chât l̉ ́ ượng thâm đinh tin dung tai Ngân hang TMCP Quôc̉ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ́
tê Viêt Nam.́ ̣
Triêu Đăng Khoa, Tṛ ương Đai hoc kinh tê quôc dân, ̀ ̣ ̣ ́ ́ Giai phap hoan thiên ̉ ́ ̀ ̣ công tac thâm đinh phi tai chinh cac d an cho vay tai chi nhanh BIDV Phú ̉ ̣ ̀ ́ ́ ự ́ ̣ ́ ́ Thọ, 2012. Luân văn nghiên c u công tác th m đ nh trên pḥ ứ ẩ ị ương di n phiệ tài chính d án vay v n c a các doanh nghi p t i Chi nhánh BIDV Phúự ố ủ ệ ạ
Th giai đoan 2008 đên hêt quy II/2011. Các phọ ̣ ́ ́ ́ ương pháp nghiên c u cứ ụ
th để ượ ử ục s d ng trong vi c nghiên c u gi i quy t các v n đ c a đ tàiệ ứ ả ế ấ ề ủ ề là: so sánh; phân tích t ng h p; d báo; th ng kê ch n m u; phổ ợ ự ố ọ ẫ ươ ngpháp thu th p thông tin, d li u th c p qua các ngu n nh sách, báo chí,ậ ữ ệ ứ ấ ồ ư
Trang 8truy n hình, m t s tài li u t i các cu c h i th o, Internet, các báo cáoề ộ ố ệ ạ ộ ộ ả tình hình ho t đ ng c a Chi nhánh BIDV Phú Th Luân văn đa h th ngạ ộ ủ ọ ̣ ̃ ệ ố hóa được lý lu n c b n v công tác th m đ nh phi tài chính d án vayậ ơ ả ề ẩ ị ự
v n c a các doanh nghi p: quy trình t ch c th m đ nh, n i dung th mố ủ ệ ổ ứ ẩ ị ộ ẩ
đ nh, phị ương pháp th m đ nh …; phân tích, đánh giá th c tr ng công tácẩ ị ự ạ
th m đ nh phi tài chính d án vay v n c a doanh nghi p t i Chi nhánhẩ ị ự ố ủ ệ ạ BIDV Phú Th ; đ xu t m t s gi i pháp nh m hoàn thi n công tác th mọ ề ấ ộ ố ả ằ ệ ẩ
đ nh phi tài chính d án vay v n c a các doanh nghi p t i Chi nhánhị ự ố ủ ệ ạ BIDV Phú Th ọ
Trên c s nghiên c u môt sô tai liêu va đê tai nghiên c u khoa hoc liên quanơ ở ứ ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ̀ ứ ̣ đên nghiêp vu phân tich tin dung, môt sô kêt luân s bô co thê thây răng nhiêu vân đế ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ơ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̀
ly luân va th c tiên vê thâm đinh tin dung đa đ́ ̣ ̀ ự ̃ ̀ ̉ ̣ ́ ̣ ̃ ược phân tich va luân giai tuy theo muć ̀ ̣ ̉ ̀ ̣ đich, đôi t́ ́ ượng va pham vi nghiên c u t ng công trinh, hoăc chi nghiên c u t ng̀ ̣ ư ứ ̀ ̀ ̣ ̉ ư ở ư ́ ̀khia canh, t ng đia điêm cu thê. Tuy nhiên đên nay ch a co công trinh khoa hoc naó ̣ ừ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ư ́ ̀ ̣ ̀ nghiên c u vê nghiêp vu phân tich tin dung tai PG Bank nên tac gia l a chon đê taiứ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ự ̣ ̀ ̣ nghiên c u la “Hoan thiên nghiêp vu phân tich tin dung tai Ngân hang TMCP Xăngứ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ dâu Petrolimex”.̀
Trang 9- Phân tích th c tr ng nghi p v phân tích tín d ng c a PG Bank giai đo nự ạ ệ ụ ụ ủ ạ
2013 2016
- Đ xu t các gi i pháp hoàn thi n nghi p v phân tích tín d ng t i PGề ấ ả ệ ệ ụ ụ ạ Bank
4. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ương nghiên c u c a đ tài la Nghi p v phân tích tín d ng t i PG Bank,ứ ủ ề ̀ ệ ụ ụ ạ các thành qu đ t đả ạ ược và h n ch ạ ế
- Phương pháp duy v t bi n ch ngậ ệ ứ
- Phương pháp thu th p, t ng h p, so sánh s li u.ậ ổ ợ ố ệ
7. C u trúc c a lu n vănấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o, danh m c t vi tầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ụ ừ ế
t t, m c l c và các ph l c, n i dung chính c a lu n văn đắ ụ ụ ụ ụ ộ ủ ậ ược th hi n baể ệ ở
Trang 10CHƯƠNG III: GI I PHÁP HOÀN THI N NGHI P V PHÂN TÍCH TÍNẢ Ệ Ệ Ụ
Tín d ng ngân hàng theo nghia thông thụ ̃ ương đ̀ ược hiêu là m i quan h tín̉ ố ệ
d ng gi a m t bên là ngân hàng v i m t bên là các ch th khác trong n n kinh t ,ụ ữ ộ ớ ộ ủ ể ề ế trong đó ngân hàng đóng vai trò v a là ngừ ười đi vay v a là ngừ ười cho vay, hay nói cách khác, ngân hàng là m t trung gian tài chính luân chuy n v n t n i t m th aộ ể ố ừ ơ ạ ừ
v n sang n i thi u. Giá (lãi su t) c a kho n vay do ngân hàng n đ nh cho kháchố ơ ế ấ ủ ả ấ ị hàng vay là m c l i t c mà khách hàng ph i tr trong su t kho n th i gian t n t iứ ợ ứ ả ả ố ả ờ ồ ạ
c a kho n vay.ủ ả
Ch th tham gia trong quan h TDNH là ngân hàng, nhà nủ ể ệ ước, doanh nghi pệ
và h dân c Đ i tộ ư ố ượng được s d ng trong quan h tín d ng là ti n, do đó, nóử ụ ệ ụ ề không ch u s gi i h n theo hàng hoá, v n đ ng đa phị ự ớ ạ ậ ộ ương đa chi u. Đây chính làề
u đi m n i b t và là đ c đi m khác bi t gi a TDNH v i các lo i hình tín d ng
khác
Theo kho n 14 Đi u 4 Lu t TCTD 2010: “C p tín d ng là vi c th a thu n đả ề ậ ấ ụ ệ ỏ ậ ể
t ch c, cá nhân s d ng m t kho n ti n ho c cam k t cho phép s d ng m tổ ứ ử ụ ộ ả ề ặ ế ử ụ ộ
Trang 11kho n ti n theo nguyên t c có hoàn tr b ng nghi p v cho vay, chi t kh u, choả ề ắ ả ằ ệ ụ ế ấ thuê tài chính, bao thanh toán, b o lãnh ngân hàng và các nghi p v c p tín d ngả ệ ụ ấ ụ khác.”
Nh v y có th th y quan đi m ho t đ ng tín d ng theo Lu t TCTD 2010 toànư ậ ể ấ ể ạ ộ ụ ậ
di n h n.ệ ơ
1.1.2. Đ c đi m c a Tín d ng Ngân hàng ặ ể ủ ụ
M t bên tham gia quan h giao d ch là các t ch c độ ệ ị ổ ứ ược Nhà nước cho phép
ho t đ ng ngân hàng có đ đi u ki n ho t đ ng tín d ng theo quy đ nh c aạ ộ ủ ề ệ ạ ộ ụ ị ủ pháp lu t. Nh v y, các t ch c này tham gia v i t cách là ch th c pậ ư ậ ổ ứ ớ ư ủ ể ấ
v n.ố
Ho t đ ng tín d ng là ho t đ ng có đ r i ro cao, h u qu c a r i ro mangạ ộ ụ ạ ộ ộ ủ ậ ả ủ ủ tính ph n ng dây chuy n, vì v y mà ho t đ ng tín d ng đả ứ ề ậ ạ ộ ụ ược đ t trongặ hành lang pháp lí ch t ch v i nh ng đi u kho n đ c bi t nh m h n chặ ẽ ớ ữ ề ả ặ ệ ằ ạ ế
t i m c th p nh t nh ng r i ro.ớ ứ ấ ấ ữ ủ
Các ch th c p v n đủ ể ấ ố ược c p tín d ng cho các t ch c, cá nhân dấ ụ ổ ứ ưới các hình th c: cho vay, chi t kh u, cho thuê tài chính, bao thanh toán, b o lãnhứ ế ấ ả ngân hàng và các nghi p v c p dín d ng khác.ệ ụ ấ ụ
1.1.3. Phân lo i tín d ng Ngân hàng ạ ụ
1.1.3.1 Cho vay
Cho vay là hình th c c p tín d ng, theo đó bên cho vay giao ho c cam k t giaoứ ấ ụ ặ ế cho khách hàng m t kho n ti n đ s d ng vào m c đích xác đ nh trong m t th iộ ả ề ể ử ụ ụ ị ộ ờ gian nh t đ nh theo th a thu n v i nguyên t c có hoàn tr c g c và lãi.ấ ị ỏ ậ ớ ắ ả ả ố Bên cho vay
được quy n cho vay ng n h n, trung h n và dài h n thông qua h p đ ng tín d ngề ắ ạ ạ ạ ợ ồ ụ
nh m đáp ng nhu c u v n cho s n xu t kinh doanh và đ i s ng( ph i tuân th theoằ ứ ầ ố ả ấ ờ ố ả ủ nguyên t c và quy ch pháp lí v cho vay).ắ ế ề Các hình th c cho vay ph bi n:ứ ổ ế
Trang 12 Cho vay t ng l n: là hình th c cho vay v i các khách hàng không có phátừ ầ ứ ớ sinh nhu c u vay v n thầ ố ường xuyên trong ng n h n, ho c trung dài h n.ắ ạ ặ ạ Đây là hình th c cho vay ph bi n v i các d án đ u t trung dài h n, vayứ ổ ế ớ ự ầ ư ạ mua ô tô, ho c kinh doanh ng n h n theo mùa v ặ ắ ạ ụ
Cho vay h n m c: ạ ứ là hình th c c p tín d ng trong đó khách hàng đứ ấ ụ ượ cquy n rút theo h n m c tín d ng đã đề ạ ứ ụ ược c p trong m t kho ng th i gianấ ộ ả ờ
nh t đ nh (t i đa không quá 12 tháng), khách hàng không b gi i h n doanhấ ị ố ị ớ ạ
s rút ti n, ch b gi i h n d n Hình th c cho vay này thích h p v i cácố ề ỉ ị ớ ạ ư ợ ứ ợ ớ khách hàng có nhu c u v n thầ ố ường xuyên, t c đ luân chuy n v n l uố ộ ể ố ư
đ ng nhanhộ
Th u chi: Là vi c NHTM cho Khách hàng đấ ệ ược phép chi vượ ố ưt s d trên tài kho n ti n g i thanh toán trong h n m c th u chi đả ề ử ạ ứ ấ ược c p. Khi s dấ ố ư tài kho n ti n g i thanh toán dả ề ử ương (>0), khách hàng được hưởng lãi su tấ
ti n g i. Ngề ử ượ ạc l i, khi s d âm (<0), khách hàng ph i tr lãi su t th uố ư ả ả ấ ấ chi. N g c đợ ố ược tr t đ ng khi doanh nghi p có b t kì kho n ti n ghi cóả ự ộ ệ ấ ả ề nào v tài kho n.ề ả
1.1.3.2 Chi t kh u ế ấ
Chi t kh uế ấ là vi c mua có k h n ho c mua có b o l u quy n truy đòi cácệ ỳ ạ ặ ả ư ề công c chuy n nhụ ể ượng, gi y t có giá khác c a ngấ ờ ủ ười th hụ ưởng trước khi đ nế
h n thanh toán”. Đ i tạ ố ượng chi t kh u: ch có gi y t còn th i h n thanh toán ng nế ấ ỉ ấ ờ ờ ạ ắ
h n ( dạ ưới 1 năm). Nghi p v chi t kh u ph bi n nh t hi n t i t i các NHTM vàệ ụ ế ấ ổ ế ấ ệ ạ ạ chi t kh u b ch ng t hàng xu t c a doanh nghi p xu t kh u theo phế ấ ộ ứ ừ ấ ủ ệ ấ ẩ ương th cứ L/c ho c Nh thu kèm ch ng t Có hai hình th c chi t kh u là chi t kh u mi nặ ờ ứ ừ ứ ế ấ ế ấ ễ truy đòi và chi t kh u có truy đòi.ế ấ
1.1.3.3 Cho thuê tài chính
Trang 13Cho thuê tài chính là vi c c p tín d ng trung h n, dài h n trên c s h p đ ngệ ấ ụ ạ ạ ơ ở ợ ồ cho thuê tài chính và ph i có m t trong các đi u ki n sau đây:ả ộ ề ệ
Khi k t thúc th i h n cho thuê theo h p đ ng, bên thuê đế ờ ạ ợ ồ ược nh n chuy nậ ể quy n s h u tài s n cho thuê ho c ti p t c thuê theo th a thu n c a haiề ở ữ ả ặ ế ụ ỏ ậ ủ bên;
Khi k t thúc th i h n cho thuê theo h p đ ng, bên thuê đế ờ ạ ợ ồ ược quy n u tiênề ư mua tài s n cho thuê theo giá danh nghĩa th p h n giá tr th c t c a tài s nả ấ ơ ị ự ế ủ ả cho thuê t i th i đi m mua l i;ạ ờ ể ạ
Th i h n cho thuê m t tài s n ph i ít nh t b ng 60% th i gian c n thi tờ ạ ộ ả ả ấ ằ ờ ầ ế
đ kh u hao tài s n cho thuê đó;ể ấ ả
T ng s ti n thuê m t tài s n quy đ nh t i h p đ ng cho thuê tài chính ítổ ố ề ộ ả ị ạ ợ ồ
nh t ph i b ng giá tr c a tài s n đó t i th i đi m ký h p đ ng.ấ ả ằ ị ủ ả ạ ờ ể ợ ồ
Nh v y, ho t đ ng cho thuê tài chính là m t lo i ho t đ ng đư ậ ạ ộ ộ ạ ạ ộ ược ký k t gi aế ữ bên cho thuê và bên thuê v m t giao d ch cho thuê tài chính. Tài s n s dung trongề ộ ị ả ử ̣ giao dich thuê tai chinh ph i là đ ng s n.̀ ́ ả ộ ả
1.1.3.4 Bao thanh toán
Bao thanh toán là hình th c c p tín d ng cho bên bán hàng ho c bên mua hàngứ ấ ụ ặ thông qua vi c mua l i có b o l u quy n truy đòi các kho n ph i thu ho c cácệ ạ ả ư ề ả ả ặ kho n ph i tr phát sinh t vi c mua, bán hàng hoá, cung ng d ch v theo h p đ ngả ả ả ừ ệ ứ ị ụ ợ ồ mua, bán hàng hoá, cung ng d ch v ”. V b n ch t, ho t đ ng bao thanh toán d aứ ị ụ ề ả ấ ạ ộ ự trên quan h v mua bán quy n tài s n là quy n đòi n trong ng n h n.ệ ề ề ả ề ợ ắ ạ
1.1.3.5 B o lãnh ngân hàng ả
Trang 14B o lãnh ngân hàngả là hình th c c p tín d ng, theo đó t ch c tín d ng cam k tứ ấ ụ ổ ứ ụ ế
v i bên nh n b o lãnh v vi c t ch c tín d ng s th c hi n nghĩa v tài chính thayớ ậ ả ề ệ ổ ứ ụ ẽ ự ệ ụ cho khách hàng khi khách hàng không th c hi n ho c th c hi n không đ y đ nghĩaự ệ ặ ự ệ ầ ủ
v đã cam k t; khách hàng phụ ế ải nh n n và hoàn tr cho ậ ợ ả t ch c tín d ng theo th aổ ứ ụ ỏ thu n.ậ
1.2. Nghi p v phân tích tín d ng trong Ngân hàng Thệ ụ ụ ương m iạ
1.2.1. Khái ni m phân tích tín d ng ệ ụ
Phân tích tín d ng là quá trình đánh giá toàn di n v nhu c u vay v n c aụ ệ ề ầ ố ủ khách hàng phù h p v i nh ng quy đ nh c a ngân hàng, có kh năng hoàn tr choợ ớ ữ ị ủ ả ả ngân hàng hay không, đ ng th i qua phân tích đó ngân hàng xác đ nh m c đ r i roồ ờ ị ứ ộ ủ
có th ch p nh n để ấ ậ ược trong quá trình cho vay. Đây là quá trình th m tra trẩ ướ c,trong và sau khi ngân hàng câp tin dung cho khach hang.́ ́ ̣ ́ ̀
Phân tích tín d ng là công vi c nghiêm túc, ph i làm h t s c c n th n vì nóụ ệ ả ế ứ ẩ ậ
nh h ng r t l n t i kh năng thu h i c a kho n tín d ng đ c c p cho khách
hàng . Tuy nhiên, trong b i c nh các NHTM c nh tranh gay g t thì vi c phân tích tínố ả ạ ắ ệ
d ng đ ng th i cũng ph i đ m b o nhanh chóng, linh ho t và tiêt ki m chi phí. Doụ ồ ờ ả ả ả ạ ệ
v y quy trình phân tích tín d ng ph i đáp ng các yêu c u sau:ậ ụ ả ứ ầ
Được xây và th ng nh t trong toàn ngân hàng, tránh tu ti n, duy ý chí. Quyố ấ ỳ ệ trình này ph i đả ược Ban lãnh đ o ngân hàng quy t đ nh và ph bi n đ nạ ế ị ổ ế ế các phòng có liên quan cũng nh các cán b tín d ng;ư ộ ụ
Được xây d ng chi ti t trong n i dung phân tích, tránh chung chung. M iự ế ộ ỗ phòng ch c năng trong ngân hàng cũng nh cán b ngân hàng c n bi t mìnhứ ư ộ ầ ế
ph i làm gì, đ n m c nào;ả ế ứ
Toàn b qui trình ph i nh m th c hi n các nguyên t c tín d ng ngân hàng.ộ ả ằ ự ệ ắ ụ
Trang 151.2.2. Các thông tin c n thu th p khi phân tích tín d ng ầ ậ ụ
1.2.2.1. Thông qua g p g tr c ti p ặ ỡ ự ế
Đ i v i khác hàng cá nhân: Vi c g p tr c ti p khách hàng là đi u khôngố ớ ệ ặ ự ế ề
th thi u đ i v i cán b tín d ng. Thông qua bu i ti p xúc v i khách hàng,ể ế ố ớ ộ ụ ổ ế ớ cán b tín d ng s có cái nhìn t ng quan v khách hàng t di n m o, cộ ụ ẽ ổ ề ừ ệ ạ ử
ch , gi ng nói c a khách hàng. B ng các câu h i đ a ra t i khách hàng vỉ ọ ủ ằ ỏ ư ớ ề gia c nh, trình đ h c v n, công vi c, thu nh p …, cán b tín d ng s cóả ộ ọ ấ ệ ậ ộ ụ ẽ
nh ng nhìn nh n chi ti t h n v khách hàng nh tính cách, m c đ tin c y. ữ ậ ế ơ ề ư ứ ộ ậ
Đ i v i khách hàng doanh nghi p: Vi c g p g khách hàng doanh nghi pố ớ ệ ệ ặ ỡ ệ
có th th c hi n thông qua g p g Ch doanh nghi p ho c các v trí lãnhể ự ệ ặ ỡ ủ ệ ặ ị
đ o c p cao trong doanh nghi p nh T ng giám đ c/Giám đ c, Phó t ngạ ấ ệ ư ổ ố ố ổ giám đ c/Phó giám Đ c, Giám đ c tài chính, K toán trố ố ố ế ưởng. Thông qua trao đ i tr c ti p, cán b tín d ng s n m đổ ự ế ộ ụ ẽ ắ ượ ịc l ch s phát tri n c a côngử ể ủ
ty và chi n lế ược c a Công ty trong th i gian t i. Vi c quan sát các bi uủ ờ ớ ệ ể
hi n và gi ng nói c a lãnh đ o doanh nghi p cũng r t quan tr ng, nó choệ ọ ủ ạ ệ ấ ọ
bi t đế ược nhi t huy t c a h đ i v i ho t đ ng c a công ty mình.ệ ế ủ ọ ố ớ ạ ộ ủ
Tóm l i, nh ng thông tin đ nh tính thông qua g p g tr c ti p kháchạ ữ ị ặ ỡ ư ế hàng là r t quan tr ng, trong nhi u trấ ọ ề ường h p, nh ng thông tin này chi mợ ữ ế
đ n 60% r i ro c a các kho n tín d ng đ i v i m t khác hàng.ế ủ ủ ả ụ ố ớ ộ
1.2.2.2. Thông qua thu th p h s b ng văn b n ậ ồ ơ ằ ả
Đ i v i khách hàng cá nhân: ố ớ
H s pháp lý: Ch ng minh nhân dân, S h kh u, Đăng ký k tồ ơ ứ ổ ộ ẩ ế hôn/Gi y xác nh n tình tr ng hôn nhân…ấ ậ ạ
H s phồ ơ ương án: H p đ ng kinh t , H p đ ng xây d ng …ợ ồ ế ơ ồ ự
Trang 16 H s tài chính: H p đ ng lao đ ng, sao kê lồ ơ ợ ồ ộ ương, quy t đ nh bế ị ổ nhi m…ệ
H s tài s n b o đ m: Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, Đăng kýồ ơ ả ả ả ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
xe, Hóa đ n máy móc thi t b …ơ ế ị
Vi c thu th p h s b ng văn b n v i Khách hàng cá nhân s cho ta bi tệ ậ ồ ơ ằ ả ớ ẽ ế chi ti t v t cách pháp lý, m c đích, ngu n tr n và tài s n b o đ m c aế ề ư ụ ồ ả ợ ả ả ả ủ cho kho n tín d ng khách hàng, t đó s có nh ng đánh giá c th v m c đả ụ ừ ẽ ữ ụ ể ề ứ ộ
+ Các s chi ti t nh s chi ti t ph i thu, ph i tr , tài s n c đ nh,ổ ế ư ổ ế ả ả ả ả ố ị hàng t n kho, n vay.ồ ợ
+ H p đ ng, hóa đ n đ u ra, đ u vào trong quá kh ợ ồ ơ ầ ầ ứ
H s phồ ơ ương án: H p đ ng kinh t , h p đ ng xây d ng, báo cáo đ uợ ồ ế ợ ồ ự ầ
t , biên b n h p h i đ ng qu n tr …ư ả ọ ộ ồ ả ị
H s tài s n b o đ m: Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, đăng kýồ ơ ả ả ả ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
xe ô tô, hóa đ n máy móc thi t b …ơ ế ị
Vi c thu th p h s b ng văn b n c a doanh nghi p là đi u h t s cệ ậ ồ ơ ằ ả ủ ệ ề ế ứ
c n thi t, s lầ ế ố ượng h s và đ ph c t p cao h n nhi u so v i khách hàng cáồ ơ ộ ứ ạ ơ ề ớ
Trang 17nhân. Thông qua danh m c h s đụ ồ ơ ược cung c p, cán b tín d ng s đánh giáấ ộ ụ ẽ
đượ ức s c kh e doanh nghi p, tính kh thi c a phỏ ệ ả ủ ương án mà khách hàng hàng
d đ nh vay v n, ho c b o lãnh, phát hành L/C…ự ị ố ặ ả
1.2.2.3. Thông qua thông tin tham kh o ả
Các kênh thông tin tham kh o mà cán b tín d ng có th s d ng đ thu th pả ộ ụ ể ử ụ ể ậ thêm thông tin v khách hàng bao g mề ồ Trung tâm thông tin tín d ng qu c gia Vi tụ ố ệ Nam (CIC), b n bè, đ i tác c a Khách hàng. Ngạ ố ủ ười ta thường nói r ng, đ bi t đ iằ ể ế ố
phương là ai, hãy nhìn vào b n c a h Các ngu n thông tin tham chi u cũng r tạ ủ ọ ồ ế ấ quan tr ng trong phân tích tín d ng và đọ ụ ượ ử ục s d ng thường xuyên đ i v i các cánố ớ
Bước 1: Phân tích trước khi c p tín d ngấ ụ
Đây là bước quan tr ng nh t, quy t đ nh ch t lọ ấ ế ị ấ ượng c a phân tích tínủ
d ng. N i dung ch y u c a bụ ộ ủ ế ủ ước này là thu th p và x l thông tin liên quanậ ử ỳ
đ n khách hàng bao g m: năng l c s d ng v n vay và uy tín, kh năng t o raế ồ ự ử ụ ố ả ạ
l i nhu n và ngu n ngân qu , quy n s h u c a tài s n và các đi u ki n kinhợ ậ ồ ỹ ề ở ữ ủ ả ề ệ
t khác có liên quan đ n ngế ế ười vay
Trang 18Phương pháp ch y u đ thu th p thông tin và x lý thông tin là: ph ngủ ế ể ậ ử ỏ
v n tr c ti p (gi a ngân hàng và ngấ ự ế ữ ười vay v n); Mua ho c tìm ki m cácố ặ ế thông tin qua các trung gian (qua các c quan qu n lý, qua các b n hàng, ch nơ ả ạ ủ ợ khác c a ngủ ười vay, qua các trung tâm thông tin ho c t v n); Thông qua cácặ ư ấ thông tin có đượ ừc t các báo cáo c a ngủ ười vay
N i dung ch y u c a bộ ủ ế ủ ươc này là ti n hành phân tích: Đánh giá tài s ń ế ả
c a khách hàng, đánh giá kho n n , phân tích lu ng ti n, phân tích các ch sủ ả ợ ồ ề ỉ ố tài chính, phân tích các đi u ki n kinh t c a doanh nghi p…ề ệ ế ủ ệ
Bước 2: Xây d ng và ký k t h p đ ng tín d ngự ế ợ ồ ụ
H p đ ng tín d ng là văn b n mang tính pháp lu t xác đ nh quy n và nghĩaợ ồ ụ ả ậ ị ề
v c a hai bên trong quan h tín d ng, đ ng th i ph i tuân th các quy đ nhụ ủ ệ ụ ồ ờ ả ủ ị pháp lu t có liên quan. Do v y, c ngân hàng và doanh nghi p c n cân nh c kậ ậ ả ệ ầ ắ ỹ
lưỡng trước khi ký k t h p đ ng tín dung. N i dung chính c a h p đ ng tínế ợ ồ ộ ủ ợ ồ
d ng g m: thông tin v khách hàng, m c đích s d ng, s lụ ồ ề ụ ử ụ ố ượng tín d ng, lãiụ
su t, phí, th i h n tín d ng, các lo i đ m bào, gi i ngân, đi u ki n thanh toán,ấ ờ ạ ụ ạ ả ả ề ệ các đi u ki n khác…ề ệ
Bước 3: Gi i ngân và ki m soát trong khi c p tín d ng:ả ể ấ ụ
Sau khi h p đ ng tín d ng đợ ồ ụ ược ký k t, ngân hàng ph i có trách nhi m c pế ả ệ ấ
ti n cho doanh nghi p nh th a thu n và ki m soát doanh nghi p trong vi c sề ệ ư ỏ ậ ể ệ ệ ử
d ng v n đ đ m b o v n đụ ố ể ả ả ố ược s d ng đúng m c đích, đúng ti n đ vàử ụ ụ ế ộ
ki m soát nh ng bi n đ i trong s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Quáể ữ ế ổ ả ấ ủ ệ trình này cho phép ngân hàng thu th p thêm các thông tin v khách hàng. N uậ ề ế các thông tin ph n nh theo chi u hả ả ề ướng t t thì nghĩa là ch t lố ấ ượng tín d ngụ
được đ m b o và ngả ả ượ ạc l i. Ngân hàng có quy n thu h i n trề ồ ợ ước h n, ng ngạ ừ
gi i ngân, n u bên vay vi ph m h p đ ng. Ngân hàng cũng có th yêu c uả ế ạ ợ ồ ể ầ
Trang 19doanh nghi p b sung tài s n th ch p, gi m s ti n cho vay… khi th y c nệ ổ ả ế ấ ả ố ề ấ ầ thi t đ đ m b o an toàn tín d ng. Cho vay đi kèm v i ki m soát giúp cho ngânế ể ả ả ụ ớ ể hàng ngăn ch n đặ ược ý đ s d ng v n sai m c đích c a doanh nghi p, cóồ ử ụ ố ụ ủ ệ quy t đ nh k p th i nh m ngăn ch n các kho n tín d ng x u.ế ị ị ờ ằ ặ ả ụ ấ
Bước 4: Thu n ho c đ a ra các phán quy t tín d ng m iợ ặ ư ế ụ ớ
Quan h tín d ng k t thúc khi ngân hàng thu h i hét g c và lãi. Các kho nệ ụ ế ồ ố ả tín d ng đ m b o hoàn tr đ y đ và đúng h n là các kho n tín d ng an toàn.ụ ả ả ả ầ ủ ạ ả ụ Tuy nhiên trong m t s trộ ố ường h p cung có các kho n tín d ng không hoàn trợ ả ụ ả
được ho c không hoàn tr đúng h n, ngân hàng c n ph n tích, tìm hi u nguyênặ ả ạ ầ ấ ề nhân đ giúp ngân hàng k p th i đ a ra quy t đ nh liên quan đ n tính an toànể ị ờ ư ế ị ế
c a kho n tín d ng. Trủ ả ụ ường h p khách hàng có tình l a đ o ho c làm ăn thuaợ ừ ả ặ
l thì ngân hàng áp d ng phỗ ụ ương án thanh lý, t c là s d ng các bi n pháp cóứ ử ụ ệ
th để ược đ thu h i kho n n , bao g m phong t a và bán tài s n th ch p,ể ồ ả ợ ồ ỏ ả ế ấ
tước đo t các kho n ti n g i…Trạ ả ề ử ường h p khách hàng có khó khăn v tàiợ ề chính nh ng v n quy t đ nh tìm cách kh c ph c đ tr n , ngân hàng thư ẫ ế ị ắ ụ ể ả ợ ườ ng
áp d ng phụ ương án khai thác, bao g m gia h n n ồ ạ ợ
1.2.4. Cac ph́ ươ ng phap s dung trong phân tich tin dunǵ ử ̣ ́ ́ ̣
Phương pháp so sánh: Là phương pháp nh m nghiên c u s bi n đ ng vàằ ứ ự ế ộ xác đ nh m c đ bi n đ ng c a ch tiêu phân tích. G c đị ứ ộ ế ộ ủ ỉ ố ược ch n đ soọ ể sánh là g c v không gian ho c th i gian, k phân tích đố ề ặ ờ ỳ ược ch n là kọ ỳ
th c hi n ho c k k ho ch. N i dung so sánh bao g m so sánh gi a sự ệ ặ ỳ ế ạ ộ ồ ữ ố
th c t k phân tích v i s th c t c a k kinh doanh trự ế ỳ ớ ố ự ế ủ ỳ ước, ho c so sánhặ
gi a s th c t k phân tích v i s k k ho ch.ữ ố ự ế ỳ ớ ố ỳ ế ạ
Phương phap ty sô: Đây là ph́ ̉ ́ ương pháp truy n th ng đề ố ược áp d ng phụ ổ
bi n trong phân tích tài chính, nó s d ng các t s đ phân tích. Các t sế ử ụ ỷ ố ể ỷ ố
Trang 20đ n đơ ược thi t l p b i ch tiêu này so v i ch tiêu khác. Đây là phế ậ ở ỉ ớ ỉ ươ ngpháp có tính hi n th c cao v i các đi u ki n áp d ng ngày càng đệ ự ớ ề ệ ụ ược bổ sung và hoàn thi n giúp nhà phân tích có th khai thác hi u qu các s li uệ ể ệ ả ố ệ
t báo cáo tài chính. Trong phân tích tài chính, các t s đừ ỷ ố ược phân thành các nhóm t s đ c tr ng, ph n ánh nh ng n i dung c b n theo m c tiêuỷ ố ặ ư ả ữ ộ ơ ả ụ
ho t đ ng c a doanh nghi p. Đó là các nhóm: t s v kh năng thanhạ ộ ủ ệ ỷ ố ề ả toán, t s v kh năng sinh l i, t s v hi u qu ho t đ ng và t s vỷ ố ề ả ờ ỷ ố ề ệ ả ạ ộ ỷ ố ề
kh năng cân đ i v n. V i m i nhóm t s l i có nh ng t s riêng l vàả ố ố ớ ỗ ỷ ố ạ ữ ỷ ố ẻ
m i đ i tỗ ố ượng phân tích l i chú tr ng vào nhóm t s phù h p v i m cạ ọ ỷ ố ợ ớ ụ đích phân tích c a mình. V nguyên t c, phủ ề ắ ương pháp t s c n xác đ nhỷ ố ầ ị
được các ngưỡng, các t s tham chi u, vì v y đ đánh giá tình tr ng tàiỷ ố ế ậ ể ạ chính c a m t doanh nghi p thì các nhà phân tích so sánh t s c a doanhủ ộ ệ ỷ ố ủ nghi p v i t s tham chi u.ệ ớ ỷ ố ế
Phương pháp ch m đi m: Đây là phấ ể ương pháp hi n đang đệ ược nhi u ngânề hàng s d ng và xây d ng thành h th ng chu n hóa. Phử ụ ự ệ ố ẩ ương pháp này
t o s thu n l i v tính th ng nh t và th i gian cho phân tích tín d ng. Đạ ự ậ ờ ề ố ấ ờ ụ ể
s d ng phử ụ ương pháp này, yêu c u trầ ước tiên là t ch c tín d ng ph i xâyổ ứ ụ ả
d ng đự ược h th ng thang các ch tiêu và thang đi m cho các ch tiêu đó.ệ ố ỉ ể ỉ Trên c s nh ng thông tin có đơ ở ữ ược, ch m đi m và x p lo i tín d ng choấ ể ế ạ ụ khach hang theo m c đã đ nh c a ngân hàng, t m c đó s cho biêt khach́ ̀ ứ ị ủ ừ ứ ẽ ́ hang có đ đi u ki n vay v n hay không và ngân hàng có quy t đ nh chò ủ ề ệ ố ế ị khach hang vay v n hay không. Làm th nào đ xây d ng đ́ ̀ ố ế ể ự ược m t hộ ệ
th ng ch m đi m tín d ng m t các h p lý và chính xác là câu hoi mà ngânố ấ ể ụ ộ ợ hàng luôn ph i t đ t ra khi s d ng phả ự ặ ử ụ ương pháp này. Tuy nhiên, đi uề
ki n kinh t chính tr trong môi trệ ế ị ường mà doanh nghi p ti n hành ho tệ ế ạ
đ ng s n xu t kinh doanh luôn bi n đ i làm cho m c đ ph n ánh ch tộ ả ấ ế ổ ứ ộ ả ấ
lượng tín d ng doanh nghi p c a cá ch tiêu cũng thay đ i theo. Vì v y, đụ ệ ủ ỉ ổ ậ ể
Trang 21có m t h th ng ch m đi m tín d ng h p lý và chính xác, ngân hàng c nộ ệ ố ấ ể ụ ợ ầ
thường xuyên theo dõi, hoàn thi n h th ng này.ệ ệ ố
1.2.5. Cac tiêu chi s dung trong phân tich tin dunǵ ́ ử ̣ ́ ́ ̣
bước quan tr ng nh t, nh ng là bọ ấ ư ước không th thi u và là ti n đ đ t o raể ế ề ề ể ạ
nh ng bữ ước phân tích ti p theo. Xác đ nh rõ t cách pháp lý c a khách hàngế ị ư ủ chính là t o đi u ki n ti n đ cho công tác phân tích tín d ng ti p theo c aạ ề ệ ề ề ụ ế ủ ngân hàng
Uy tín c a Khach hangủ ́ ̀
Uy tín c a khach hang không ch có nghĩa là s s n lòng tr n mà cònủ ́ ̀ ỉ ự ẵ ả ợ
ph n ánh ý mu n kiên quy t th c hi n các giao ả ố ế ự ệ ước trong các đi u kho n c aề ả ủ
h p đ ng tín d ng. Uy tín có th đợ ồ ụ ể ược đánh giá t vi c t ng h p các thông tinừ ệ ổ ợ cán b tín d ng thu th p độ ụ ậ ược và đôi khi d a vào phán đoán ngh nghi p c aự ề ệ ủ cán b tín d ng, và uy tín c a doanh nghi p độ ụ ủ ệ ược đánh giá quá kh và hi nở ứ ệ
t i đ làm c s d đoán uy tín này trong tạ ể ơ ở ự ương lai. Uy tín này thường đượ cđánh giá qua: l ch s tr n (g c và lãi) c a khách hàng trong 12 tháng v a quaị ử ả ợ ố ủ ừ
Trang 22t i ngân hàng, s l n c c u l i n , (t l n x u và n c n chú ý)/ t ng dạ ố ầ ơ ấ ạ ợ ỷ ệ ợ ấ ợ ầ ổ ư
n c a khách hàng, th i gian có quan h tín d ng v i ngân hàng…ợ ủ ờ ệ ụ ớ
Năng l c và kinh nghi m cua khach hang trong linh v c hoat đôngự ệ ̉ ́ ̀ ̃ ự ̣ ̣
Trước khi c p tín d ng, ngân hàng c n đánh giá kh năng c a khach hangấ ụ ầ ả ủ ́ ̀ trong vi c t o ra l i nhu n đ hoàn tr các kho n n Có r t nhi u y u t nhệ ạ ợ ậ ể ả ả ợ ấ ề ế ố ả
hưởng đ n kh năng t o ra l i nhu n c a doanh nghi p, m t trong nh ng y uế ả ạ ợ ậ ủ ệ ộ ữ ế
t chính là năng l c va kinh nghiêm cua khach hang trong linh v c hoat đông.ố ư ̀ ̣ ̉ ́ ̀ ̃ ự ̣ ̣
Y u t qu n lý đế ố ả ược nh c đ n nh là kinh nghi m, kh năng chuyên môn c aắ ế ư ệ ả ủ
ngườ ứi đ ng đ u, đi u hành doanh nghi p hay d án, kh năng c a ban giámầ ề ệ ự ả ủ
đ c công ty trong vi c thu hút nhân s ch t lố ệ ự ấ ượng cao, công tác ki m soát n iể ộ
b t i doanh nghi p…trong s n xu t kinh doanh đ t o ra l i nhu n th aộ ạ ệ ả ấ ể ạ ợ ậ ỏ đáng
Các đi u ki n kinh tề ệ ế
Các đi u ki n kinh t hình thành môi trề ệ ế ường mà trong đó các t ch c, cáổ ứ nhân ho t đ ng; Do đó, các đi u ki n kinh t thạ ộ ề ệ ế ường nh hả ưởng t i ngân hàngớ
và khách hàng vay (đ c bi t là các doanh nghi p) nh ng chúng thặ ệ ệ ư ường n mằ ngoài s ki m soát c a hai bên. Có th m t món vay h i đ t t c các y u tự ể ủ ể ộ ộ ủ ấ ả ế ố
đ đánh giá khách hàng đ đi u ki n vay, vi c cho vay dể ủ ề ệ ệ ường nh có th t tư ể ố trên gi y t , doanh nghi p hoàn toàn có kh năng tr n nh ng giá tr c a khấ ờ ệ ả ả ợ ư ị ủ ả năng đó có th b gi m sút do nh ng bi n đ ng b t ng ch a để ị ả ữ ế ộ ấ ờ ư ược tính đ nế
c a đi u ki n kinh t nh doanh nghi p b gi m doanh thu, thu nh p do th iủ ề ệ ế ư ệ ị ả ậ ờ
k suy thoái kinh t ho c do nh hỳ ế ặ ả ưởng c a lãi su t cao do s c ép c a l mủ ấ ứ ủ ạ phát. Vì vây, xem xét đi u ki n kinh t và d đoán s thay đ i c a các đi uề ệ ế ự ự ổ ủ ề
ki n này là r t c n thi t trong công vi c phân tích tín d ng.ệ ấ ầ ế ệ ụ
Trang 23Đ đánh giá nh ng đi u ki n c a c ngành và nên kinh t , h u h t cácể ữ ề ệ ủ ả ế ầ ế ngân hàng đ u l u tr các d li u thông tin t các báo cáo, t p chí, nghiên c uề ư ữ ữ ệ ừ ạ ứ
v ngành mà ngân hàng ph c v ch y u. Phân tích tình hình kinh t , xem xétề ụ ụ ủ ế ế tri n v ng c a ngành; uy tín, thể ọ ủ ương hi u c a khách hàng hay s n ph m c aệ ủ ả ẩ ủ khách hàng; v th c nh tranh c a doanh nghi p; rào c n gia nh p th trị ế ạ ủ ệ ả ậ ị ườ ng
đ i v i các doanh nghi p m i, và chính sách c a Nhà nố ớ ệ ớ ủ ước đ i v i ngành nghố ớ ề kinh doanh c a doanh nghi p có thu n l i không; xem xét chu k kinh doanhủ ệ ậ ợ ỳ
c a ngành, s nh y c m c a doanh nghi p và ngành v i s thay đ i côngủ ự ạ ả ủ ệ ớ ự ổ ngh ; xem xét th ph n c a doanh nghi p.ệ ị ầ ủ ệ
d ng quan tr ng nh t mà cán b tín d ng c n có. Báo cáo tài chính đụ ọ ấ ộ ụ ầ ược s d ngử ụ trong phân tích bao g m: B ng cân đ i k toán, Báo cáo k t qu kinh doanh, Báo cáoồ ả ố ế ế ả
l u chuy n ti n t , Thuy t minh báo cáo tài chính.ư ể ề ệ ế
Ngân hàng s d ng báo cáo tài chính đ xác đ nh nhu c u vay v n c a kháchử ụ ể ị ầ ố ủ hàng, đánh giá kh năng tr n , ả ả ợ ướ ược l ng m c đ r i ro có th mang l i khi ngứ ộ ủ ể ạ ườ ivay không hoàn tr và đ a ra quy t đ nh cho vay hay không. Nh ng thông tin trongả ư ế ị ữ báo cáo tài chính cho phép đanh giá tình hình tài chính c a khách hàng t i th i đi ḿ ủ ạ ờ ể
là c n thi t và không th thi u. M t trong các phầ ế ể ế ộ ương pháp phân tích báo cáo tài chính là đánh giá các kho n m c quan tr ng, xác đ nh tính chính xác và h p lý c aả ụ ọ ị ợ ủ
Trang 24các kho n m c này. Vi c phân tích các kho n m c này giúp đ nh giá giá tr th c c aả ụ ệ ả ụ ị ị ự ủ kho n m c, vai trò c a nó và xu hả ụ ủ ướng bi n đ ng c a kho n m c.ế ộ ủ ả ụ
Ngân qu : Bao g m ti n g i ngân hàng, ti n m t trong két, các kho n ph iỹ ồ ề ử ề ặ ả ả thu (ch y u là ti n bán hàng hóa và d ch v ch a thu đủ ế ề ị ụ ư ược ti n), ngânề hàng c n xem xét k đ l i tr các kho n bán ch u không thu đầ ỹ ể ạ ừ ả ị ược, khó thu
được ho c đã bán l i cho ngặ ạ ười khác. Các kho n cho vay ng n h n liênả ắ ạ quan ch t ch t i tình hình ngân qu c a khách hàng, đ c bi t th i h n choặ ẽ ớ ỹ ủ ặ ệ ờ ạ vay có th tính toán d a trên s ngày c a k thu ti n.ể ự ố ủ ỳ ề
Các ch ng khoán có giá: Là các tài s n tài chính c a doanh nghi p. Các tàiứ ả ủ ệ
s n này làm tăng ngu n thu và có th m ng bán khi c n ti n đ chi tr ả ồ ể ạ ầ ề ể ả
Hàng hóa trong kho: Nhi u các món vay ng n h n v i m c tiêu tăng d trề ắ ạ ớ ụ ự ữ hàng hóa. Do đó, ngân hàng quan tâm t i s lớ ố ượng, ch t lấ ượng, giá c , b oả ả
hi m, t i ro đ i v i hàng hoá trong kho đ lo i tr hàng kém ch t lể ủ ố ớ ể ạ ừ ấ ượng, hàng người khác g i phòng trử ường h p bi n đ ng giá.ợ ế ộ
Tài s n c đ nh: G m nhà c a, sân bãi, trang thi t b , phả ố ị ồ ử ế ị ương ti n v nệ ậ chuy n, thi t b văn phòng thể ế ị ường là đ i tố ượng tài tr trung và dài h n.ợ ạ
Trang 25 Tài s n c đ nh vô hình: các tài s n vô hình nh : s tín nhi m, thả ố ị ả ư ự ệ ươ ng
hi u, danh ti ng, b n quy n, b ng sang ch … đệ ế ả ề ằ ế ược các ngân hàng ch pấ
nh n v i giá tr th p. Do đ c tính khó đ nh giá và giá tr ph thu c vào sậ ớ ị ấ ặ ị ị ụ ộ ự
bi n đ ng c a nhi u y u t nên các ngân hàng quan tâm ch y u đ n tàiế ộ ủ ề ế ố ủ ế ế
s n h u hình h n. Tuy nhiên, trong xu hả ữ ơ ướng hi n nay vi c cho vay v i sệ ệ ớ ự
đ m b o b ng tài s n vô hình ngày càng đả ả ằ ả ược ph bi n thì tài s n vô hìnhổ ế ả cũng có đượ ực s quan tâm xem xét k lỹ ưỡng h n t ngân hàng.ơ ừ
Cac kho n n và v n ch s h ú ả ợ ố ủ ở ữ
N c a ngợ ủ ười vay có th để ược phân chia theo nhi u tiêu th c khác nhau.ề ứ
V th i gian: G m n ng n h n (vay ng n h n) và n trung và dài h nề ờ ồ ợ ắ ạ ắ ạ ợ ạ (vay trung và dài h n. Nhìn chung, các kho n vay ng n h n thạ ả ắ ạ ường dùng tài
tr cho tài s n l u đ ng, còn các kho n vay trung và dài h n dùng tài trợ ả ư ộ ả ạ ợ cho tài s n c đ nh. Do đó, tính tả ố ị ương quan gi a chúng là đ i tữ ố ượng phân tích c a ngân hàng. N u kho n cho vay c a ngân hàng ph i tr trong nămủ ế ả ủ ả ả thì các kho n n đ n h n và ngân qu trong năm c a khách hàng là hai y uả ợ ế ạ ỹ ủ ế
t chính t o nên quy t đ nh c a ngân hàng. Ngân hàng cũng quan tâm t iố ạ ế ị ủ ớ
n quá h n và các nguyên nhân. Ngân hàng quan tâm t i t t c các ch nợ ạ ớ ấ ả ủ ợ
c a khách hàng: Có th là các kho n n cũ, các kho n n c a các ngânủ ể ả ợ ả ợ ủ hàng khác, n ngợ ười cung c p, n ngấ ợ ười lao đ ng. V trí c a ngân hàngộ ị ủ trong danh sách ch n luôn đủ ợ ược nghiên c u kĩ lứ ưỡng. N u ngân hàngế giành v trí quan tr ng nh t, nó d dàng thu đị ọ ấ ễ ược n h n là các v trí khác.ợ ơ ị
V n ch s h u là kho n m c đố ủ ở ữ ả ụ ược các ngân hàng đ c bi t chú tr ng khiặ ệ ọ xem xét đ đ a ra quy t đ nh cho vay. Kho n m c này là c s cho bi tể ư ế ị ả ụ ơ ở ế
kh năng t ch v v n và c c u v n c a doanh nghi p. V i các y u tả ự ủ ề ố ơ ấ ố ủ ệ ớ ế ố khác là nh nhau, m t doanh nghi p có t l v n ch s h u cao h n sư ộ ệ ỷ ệ ố ủ ở ữ ơ ẽ
được ngân hàng u tiên h n vì nó có r i ro th p h n cho ch n ư ơ ủ ấ ơ ủ ợ
Trang 26 Cac ch s tài chính́ ỉ ố
Đ quá trình phân tích tín d ng để ụ ược th c hi n v i th i gian ng n và ph nự ệ ớ ờ ắ ầ nào được tiêu chu n hóa, các ngân hàng đ u c g ng xây d ng các t l ph nẩ ề ố ắ ự ỷ ệ ả ánh năng l c tài chính c a ngự ủ ười vay có liên quan đ n kh năng tr n Các tế ả ả ợ ỷ
l này s đệ ẽ ược áp d ng trong phân tích đ i v i t ng doanh nghi p vay v n cóụ ố ớ ừ ệ ố tính đ n các đi u ki n c th Trong nhi u trế ề ệ ụ ể ề ường h p, ban lãnh đ o ngânợ ạ hàng còn yêu c u cán b tín d ng s p x p và cho đi m đ i v i t ng t l c aầ ộ ụ ắ ế ể ố ớ ừ ỉ ệ ủ
m i ngỗ ười vay. Đi m c n chú ý là các t l này thể ầ ỉ ệ ường được c u thành t haiấ ừ
s có b n ch t khác nhau, do đó, tìm ki m các s li u có m i tố ả ấ ế ố ệ ố ương quan v iớ nhau là r t c n thi t. H n n a các t l này l y t các báo cáo tài chính ph nấ ầ ế ơ ữ ỷ ệ ấ ừ ả ánh tình hình đã và đang x y ra, do đó, các t l này không ph i lúc nào cũng làả ỷ ệ ả
nh ng ch d n cho các quy t đ nh c a ngân hàng. Môt sô cac nhom chi sô taiữ ỉ ẫ ế ị ủ ̣ ́ ́ ́ ̉ ́ ̀ chinh th́ ương đ̀ ượ ửc s dung trong phân tich tin dung gôm: ̣ ́ ́ ̣ ̀
Nhóm t l thanh kho n: Đo kh năng c a doanh nghi p trong vi c đápỷ ệ ả ả ủ ệ ệ
ng trách nhi m tài chính ng n h n. D a vào đó ngân hàng tìm ki m kh
năng thanh toán các trái khoán khi đ n h n c a ngế ạ ủ ười vay. Nhìn chung các
t l này càng cao thì kh năng thanh toán c a ngỷ ệ ả ủ ười vay có th càng t t.ể ố
T l kh năngỷ ệ ả
= Tài s n ng n h nả ắ ạthanh toán hi n hànhệ N ng n h nợ ắ ạ
T l kh năngỷ ệ ả
= Tài s n ng n h n – Hang tôn khoả ắ ạ ̀ ̀thanh toán nhanh N ng n h nợ ắ ạ
Tu t ng trỳ ừ ường h p c th mà ngân hàng phân tích các t l thíchợ ụ ể ỷ ệ
h p. N u cho vay trong th i gian ng n 23 tháng, ngân hàng c n chú ýợ ế ờ ắ ầ
Trang 27đ n t l thanh toán nhanh; còn cho vay 912 tháng ngân hàng c n chú ýế ỷ ệ ầ
đ n t l kh năng thanh toán hi n hành.ế ỷ ệ ả ệ
Nhóm t l sinh l i: Đo kh năng t o l i nhu n c a doanh nghi p. Khỷ ệ ờ ả ạ ợ ậ ủ ệ ả năng sinh l i c a doanh nghi p quy t đ nh kh năng hoàn tr v n và lãiờ ủ ệ ế ị ả ả ố ngân hàng
l n h n giá tr đ u t ban đ u. M t doanh nghi p làm ăn thua l mà v nớ ơ ị ầ ư ầ ộ ệ ỗ ẫ
tr n đả ợ ược ngân hàng thì ch có th dùng v n t có (ho c gi m v n t có)ỉ ể ố ự ặ ả ố ự
ho c dùng n nuôi n (vay ngặ ợ ợ ười này tr ngả ười khác). C hai con đả ườ ngnày đ u ti m n t n th t đ i v i ngề ề ẩ ổ ấ ố ớ ười cho vay. Vì v y, ngân hàng c nậ ầ quan tâm đ n các ch s tài chính ph n ánh kh năng t o l i nhu n c aế ỉ ố ả ả ạ ợ ậ ủ doanh nghi p.ệ
Nhóm t l đo kh năng cân đ i v n: T s này đỷ ệ ả ố ố ỷ ố ược dùng đ đo lể ườ ng
ph n v n góp c a các ch s h u doanh nghi p so v i ph n tài tr c aầ ố ủ ủ ở ữ ệ ớ ầ ợ ủ
ch n đ i v i doanh nghi p và có ý nghĩa quan tr ng trong phân tích tàiủ ợ ố ớ ệ ọ chính. Do các ch n nhìn vào s v n ch s h u c a doanh nghi p đủ ợ ố ố ủ ở ữ ủ ệ ể xem xét m c đ tin tứ ộ ưởng và s đ m b o an toàn cho món n N u ch sự ả ả ợ ế ủ ở
h u doanh nghi p ch đóng góp m t ph n nh trong t n v n thì r i ro x yữ ệ ỉ ộ ầ ỏ ổ ố ủ ả
ra trong s n xu t kinh doanh ch y u do ch n gánh ch u. Trong nhóm nàyả ấ ủ ế ủ ợ ị
có các t s tiêu bi u mà ngân hàng c n xem xét nh :ỷ ố ể ầ ư
+ T s n trên t ng tài s n (h s n ) (%)= t ng n / t ng tài s nỷ ố ợ ổ ả ệ ố ợ ổ ợ ổ ả
Trang 28+ T l tài tr b ng v n s h u (%)=V n s h u/ T ng tài s nỷ ệ ợ ằ ố ở ữ ố ở ữ ổ ả
+ Kh năng thanh toán lãi vay ho c s l n tr lãi = EBIT/ lãi vayả ặ ố ầ ả
Tu theo yêu c u vay ng n h n hay trung và dài h n mà ngân hàng t pỳ ầ ắ ạ ạ ậ trung chú y vào t l tài tr cho tài s n l u đ ng hay tài s n c đ nh. Khí ỷ ệ ợ ả ư ộ ả ố ị cho vay ng n h n, ngân hàng xem xét v n l u đ ng t có c a doanhắ ạ ố ư ộ ự ủ nghi p. M t kho n xin vay ng n h n có th đệ ộ ả ắ ạ ể ược ngân hàng ch p nh nấ ậ
n u không làm x u đi tình tr ng tài tr c a doanh nghi p (ngân hàng sế ấ ạ ợ ủ ệ ẽ
c ng thêm kho n vay m i đ xác đ nh l i t l này). N u doanh nghi pộ ả ớ ể ị ạ ỷ ệ ế ệ vay v n trung và dài h n thì kh u hao và thu nh p sau thu cùng v i giá trố ạ ấ ậ ế ớ ị còn l i c a tài s n c đ nh là nh ng y u t nh hạ ủ ả ố ị ữ ế ố ả ưởng đ n quy t đ nh choế ế ị vay c a ngân hàng.ủ
Tai san bao đam̀ ̉ ̉ ̉
Co thê noi tai san bao đam la bua hô mênh cuôi cung cua cac ngân hang tronǵ ̉ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ́ ̀
trương h p khach hang không co kha năng tra n t ph̀ ợ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ợ ừ ương an kinh doanh dó ngân hang tai tr Các bi n pháp đ m b o ti n vay nh m gi m b t t n th t chò ̀ ợ ệ ả ả ề ằ ả ớ ổ ấ ngân hàng, m t khác nó cũng là đ ng l c cho khách hàng th c hi n nghĩa vặ ộ ự ự ệ ụ
tr n Đ m b o tín d ng có ý nghĩa l n trong vi c h n ch r i ro tín d ngả ợ ả ả ụ ớ ệ ạ ế ủ ụ
nh ng quá chú tr ng t i y u t này ch a h n là t t. Đ m b o tín d ng khôngư ọ ớ ế ố ư ẳ ố ả ả ụ
ph i là c s đ phán quy t cho vay mà là bi n pháp phòng v khi g p s cả ơ ở ể ế ệ ệ ặ ự ố trong khi th c hi n h p đ ng tín d ng. Các tài s n bao đam thự ệ ợ ồ ụ ả ̉ ̉ ương găp trong̀ ̣ cac giao dich tin dung gôm: Giây t co gia, bât đông san, ph́ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ờ ́ ́ ́ ̣ ̉ ương tiên vân tai,̣ ̣ ̉ may moc thiêt bi, hang tôn kho, quyên đoi n ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ợ
1.2.6. Vai trò c a phân tích tín d ng trong vi c ra quy t đ nh tín d ng ủ ụ ệ ế ị ụ trong Ngân hàng th ươ ng m i ạ
Phân tích tín d ng đóng vai trò then ch t trong vi c đ a ra phê duy t tín d ngụ ố ệ ư ệ ụ trong Ngân hàng thương m i. T nh ng thông tin thu th p đạ ừ ữ ậ ược v khách hàng, cánề
b tín d ng s đ a ra nh ng phân tích chi ti t v m c đích, năng l c tr n , hi uộ ụ ẽ ư ữ ế ề ụ ự ả ợ ệ
Trang 29qu phả ương án, tài s n đ m b o c a khách hàng đ đánh giá r i ro toàn di n đ iả ả ả ủ ể ủ ệ ố
v i khách hàng đó trớ ước khi đ a ra đ xu t tín d ng lên c p trên. Các c p phêư ề ấ ụ ấ ấ duy t t các báo cáo th m đ nh tín d ng s đánh giá l i, đ a ra quy t đ nh cu i cùngệ ừ ẩ ị ụ ẽ ạ ư ế ị ố
v i các kho n tín d ng đớ ả ụ ược trình. Chính vì v y vi c phân tích các thông tin vậ ệ ề khách hàng càng chi ti t s giúp các c p phê duy t tín d ng có quy t đ nh đúng đ nế ẽ ấ ệ ụ ế ị ắ
h n trong các phê duy t c a mình.ơ ệ ủ
1.3. Nhân t nh hố ả ưởng t i ch t lớ ấ ượng nghi p v phân tích tín d ng c aệ ụ ụ ủ Ngân hàng Thương m iạ
Nghi p v phân tích tín d ng là m t công tác quan tr ng trong quy trình th mệ ụ ụ ộ ọ ẩ
đ nh tín d ng. Có nhi u nhân t nh hị ụ ề ố ả ưởng đ n công tác này, chúng ta xem xét cácế
y u t này dế ố ưới các góc đ : nhân t t phía ngân hàng, nhân t t phía khách hàngộ ố ừ ố ừ
và nhân t khách quan khác. ố
1.3.1. Nhân t t phía ngân hàng ố ừ
Quan đi m tín d ng c a lãnh đ o ngân hàng là nhân t có vai trò ch đ o.ể ụ ủ ạ ố ủ ạ Trong nhi u trề ường h p, lãnh đ o ngân hàng có nh ng khách hàng đ a vợ ạ ữ ư ề không th c s t t. Tuy nhiên, khi cán b tín d ng có nh ng phân tích, đánh giáự ự ố ộ ụ ữ khách quan, lãnh đ o ngân hàng l i ph nh n, th m chí có nh ng lúc còn gâyạ ạ ủ ậ ậ ữ
s c ép lên cán b tín d ng yêu c u đ a ra nh ng đánh giá trái v i th c t Vi cứ ộ ụ ầ ư ữ ớ ự ế ệ này gây ra căng th ng trong m i quan h c p trên c p dẳ ố ệ ấ ấ ưới, đ ng th i có nguyồ ờ
c r t cao d n đ n m t kho n n x u cho ngân hàng.ơ ấ ẫ ế ộ ả ợ ấ
Trình đ c a cán b tín d ng: Nghi p v phân tích tín d ng đ c bi t v iộ ủ ộ ụ ệ ụ ụ ặ ệ ớ khách hàng doanh nghi p đòi h i cán b tín d ng không nh ng n m ch cệ ỏ ộ ụ ữ ắ ắ
nh ng ki n th c chuyên môn vi c đ c hi u các báo cáo tài chính mà còn ph iữ ế ứ ệ ọ ể ả
am hi u nhi u lĩnh v c, nhi u ngành ngh kinh doanh khác nhau. Vi c phânể ề ự ề ề ệ tích không nên quá d p khuôn theo m u có s n c a ngân hàng, t ng ngànhậ ẫ ẵ ủ ừ ngh s có nh ng khía c nh c n đi sâu, nh ng khía c nh có th b qua . Vìề ẽ ữ ạ ầ ữ ạ ể ỏ
Trang 30v y cán b tín d ng c n có s nh y bén, linh ho t trong công vi c thì m i cóậ ộ ụ ầ ự ạ ạ ệ ớ
th ti p c n để ế ậ ượ ực s đa d ng trong ngành ngh kinh doanh c a khách hàng.ạ ề ủ
Đ o đ c ngh nghi p c a cán b tín d ng: M t báo cáo th m đ nh vạ ứ ề ệ ủ ộ ụ ộ ẩ ị ề khách hàng s đẽ ược vi t theo đánh giá quan đi m cá nhân c a cán b tín d ng.ế ể ủ ộ ụ Trong nhi u trề ường h p, cán b tín d ng có th câu k t v i khách hàng s a l iợ ộ ụ ể ế ớ ử ạ các thông tin trên h s thu th p đồ ơ ậ ược đ p h n, đ a ra các đánh giá v kháchẹ ơ ư ề hàng t t h n r t nhi u so v i tình hình th c t nh m th c hi n t l i cá nhân.ố ơ ấ ề ớ ự ế ằ ự ệ ư ợ
Vi c này chính là kh i ngu n c a các kho n n x u, gây thi t h i cho ngânệ ở ồ ủ ả ợ ấ ệ ạ hàng. Chính vì th , đ o đ c ngh nghi p là y u t c c k quan tr ng trongế ạ ứ ề ệ ế ố ự ỳ ọ nghi p v phân tích tín d ng. ệ ụ ụ
Công ngh , trang thi t b c a ngân hàng: Khi mà khoa h c, công nghệ ế ị ủ ọ ệ ngày càng phát tri n vể ượ ật b c, đã đem l i r t nhi u s n ph m h tr l n choạ ấ ề ả ẩ ỗ ợ ớ
ngườ ử ụi s d ng thì v i cán b tín d ng công ngh và các trang thi t b cũng làớ ộ ụ ệ ế ị ngu n b tr r t l n trong công tác phân tích tài chính. Trang thi t b hi n đ i,ồ ổ ợ ấ ớ ế ị ệ ạ phù h p v i trình đ c a nhân viên s thúc đ y ti n đ làm vi c cũng nh gópợ ớ ộ ủ ẽ ẩ ế ộ ệ ư
ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng công vi c cho nhân viên.ệ
Phương pháp phân tích: Vi c s d ng phệ ử ụ ương pháp phân tích được th cự
hi n khác nhau đ i v i các khách hàng khác nhau. Có nhi u phệ ố ớ ề ương pháp để phân tích tài chính khách hàng. M i phỗ ương pháp khác nhau s cho bi t nh ngẽ ế ữ thông tin khác nhau v tình hình tài chính, ho t đ ng kinh doanh c a doanhề ạ ộ ủ nghi p. M t doanh nghi p có quy mô l n, nhu c u tín d ng l n thì đòi h iệ ộ ệ ớ ầ ụ ớ ỏ công tác phân tích ph i k càng h n, s d ng k t h p nhi u phả ỹ ơ ử ụ ế ợ ề ương pháp h nơ
so v i m t doanh nghi p nh , nhu c u tín d ng nh Đ i v i nh ng doanhớ ộ ệ ỏ ầ ụ ỏ ố ớ ữ nghi p m i thành l p không th s d ng phệ ớ ậ ể ử ụ ương pháp phân tích theo th i gianờ
vì s li u đ s d ng không đ , thay vào đó có th thông quan đánh giá kinhố ệ ể ử ụ ủ ể nghi m c a cá nhân ban lãnh đ o doanh nghi p trong lĩnh v c mà doanhệ ủ ạ ệ ự nghi p ho t đ ng.ệ ạ ộ
Trang 311.3.2. Nhân t t phía khách hàng ố ừ
Tính trung th c c a b h s vay v n. Đ có m t k t qu phân tích chínhự ủ ộ ồ ơ ố ể ộ ế ả xác v tình hình tài chính c a doanh nghi p thì đi u đ u tiên là ngu n thông tinề ủ ệ ề ầ ồ
t khách hàng ph i đ m b o trung th c. Khi ngu n thông tin dùng làm c sừ ả ả ả ự ồ ơ ở
d li u không chính xác s nh hữ ệ ẽ ả ưởng đ n công tác phân tích, t đó nhế ừ ả
hưởng đ n quy t đ nh c a cán b tín d ng. Vi c cung c p m t b h s vayế ế ị ủ ộ ụ ệ ấ ộ ộ ồ ơ
v n có đ tin c y cao s giúp cho quá trình phân tích d dàng, nhanh chóng,ố ộ ậ ẽ ễ không nh ng gi m thi u th i gian, chi phí phân tích mà còn góp ph n c ng cữ ả ể ờ ầ ủ ố
m i quan h cũng nh ni m tin gi a ngân hàng và khách hàng. ố ệ ư ề ữ
Chính sách b o m t c a doanh nghi p. Đ i v i quá trình phân tích tàiả ậ ủ ệ ố ớ chính khách hàng thì ngu n thông tin đồ ược thu th p t khía c nh khác nhau.ậ ừ ạ Tuy nhiên, ngu n thông tin đ u tiên mà cán b tín d ng ti p c n đó là ngu nồ ầ ộ ụ ế ậ ồ thông tin t n i b doanh nghi p. Do đó, vi c có đừ ộ ộ ệ ệ ược ngu n thông tin đ y đ ,ồ ầ ủ nhanh chóng và d dàng hay không ph thu c nhi u vào chính sách b o m tễ ụ ộ ề ả ậ
c a doanh nghi p, t c là ph thu c vào vi c doanh nghi p có s n sàng cungủ ệ ứ ụ ộ ệ ệ ẵ
c p thông tin, s li u tài chính hay không.ấ ố ệ
1.3.3. Nhân t khác ố
Ngoài các nhân t trên, còn nhi u nhân t nh hố ề ố ả ưởng đ n công tác phân tích tàiế chính khách hàng vay v n. Đó là các nhân t v môi trố ố ề ường pháp lý nh : quy đ như ị
c a Ngân hàng Nhà Nủ ước, h th ng các chu n m c k toán Vi t Nam hay môiệ ố ẩ ự ế ệ
trường kinh t , xã h i nh s c nh tranh c a các ngân hàng, vi c phát tri n ngànhế ộ ư ự ạ ủ ệ ể ngh đ n gi n hay ph c t p, tình hình s n xu t kinh doanh thu n l i hay khó khăn,ề ơ ả ứ ạ ả ấ ậ ợ
n n kinh t tăng trề ế ưởng hay t t h u, xã h i n đ nh hay b t n… T t c đ u tácụ ậ ộ ổ ị ấ ổ ấ ả ề
đ ng tr c ti p hay gián ti p đ n vi c khai thác thông tin, đ n quan đi m, nh n th cộ ự ế ế ế ệ ế ể ậ ứ
c a m i ngủ ọ ườ ềi v công tác phân tích tài chính
1.4. Kinh nghi m tri n khai nghi p v phân tích tín d ng t i m t s ngânệ ể ệ ụ ụ ạ ộ ố hàng thương m i c ph n l n c a Vi t Namạ ổ ầ ớ ủ ệ
1.4.1. Kinh nghi m tri n khai nghi p v phân tích tích d ng t i Ngân hàng ệ ể ệ ụ ụ ạ TMCP K Th ỹ ươ ng Vi t Nam ệ
Trang 32Ngân hàng TMCP K Thỹ ương Vi t Nam (Techcombank) là m t trong nh ngệ ộ ữ ngân hàng TMCP l n hàng đ u t i Vi t Nam v i n n t ng tài chính v ng vàng cùngớ ầ ạ ệ ớ ề ả ữ danh m c s n ph m – d ch v vụ ả ẩ ị ụ ượt tr i toàn di n. Tr i qua quá trình h n 23 nămộ ệ ả ơ thành l p và phát tri n, Techcombank đã s h u m t m ng lậ ể ở ữ ộ ạ ướ ịi d ch v đa d ng vàụ ạ
r ng kh p v i 315 chi nhánh trên toàn qu c v i t ng tài s n đ t 235.363.136.000ộ ắ ớ ố ớ ổ ả ạ
đ ng (31/12/2016). Techcombank luôn n m trong top ngân hàng có d n l n v i tồ ằ ư ợ ớ ớ ỷ
l n x u th p, đi u này đệ ợ ấ ấ ề ược ch ng minh qua s li u th c t dứ ố ệ ự ế ưới đây:
B ng 1:ả T ng h p phân lo i d n Techcombankổ ợ ạ ư ợ
(Ngu n: Báo cáo tài chính năm 2015, 2016 c a Techcombank) ồ ủ
Đ đ t để ạ ược thành qu nh hi n nay, quy trình th m đ nh tín d ng t iả ư ệ ẩ ị ụ ạ Techcombank đã được quy chu n và áp d ng cho toàn b h th ng theo 3 bẩ ụ ộ ệ ố ước như sau:
Bước 1: Ki m tra tính đ y đ , h p lý c a b h s tín d ng, g m:ể ầ ủ ợ ủ ộ ồ ơ ụ ồ
H s pháp lýồ ơ
H s tài chínhồ ơ
H s vay v nồ ơ ố
H s đ m b o ti n vayồ ơ ả ả ề
Trang 33 Bước 2: Th m đ nh khách hàng vay v n, g m:ẩ ị ố ồ
Đ a v pháp lý và t cách c a khách hàng vay v nị ị ư ủ ố
L ch s hình thành doanh nghi p, c c u t ch c, qu n tr doanh nghi pị ử ệ ơ ấ ổ ứ ả ị ệ
Phương th c, tình tình ho t đ ng kinh doanh hi n t i, đ nh hứ ạ ộ ệ ạ ị ướng kinh doanh
Tình hình tài chính c a doanh nghi pủ ệ
Quan h v i các t ch c tín d ngệ ớ ổ ứ ụ
Bước 3: Th m đ nh phẩ ị ương án vay v n:ố
Xem xét, đánh giá s b các n i dung chính c a phơ ộ ộ ủ ương án
Phân tích th trị ường và kh năng tiêu th s n ph m, d ch v đ u ra c aả ụ ả ẩ ị ụ ầ ủ
phương án
Đánh giá kh năng cung c p nguyên li u và các y u t đ u vào c aả ấ ệ ế ố ầ ủ
phương án
Đánh giá, nh n xét các n i dung v phậ ộ ề ương di n k thu tệ ỹ ậ
Th m đ nh t ng v n đ u t và tính kh thi c a phẩ ị ổ ố ầ ư ả ủ ương án vay v nố
Đánh giá hi u qu v m t tài chính c a phệ ả ề ặ ủ ương án
Trên c s đó, tùy theo t ng phơ ở ừ ương án vay v n c th v i nh ng đ c đi mố ụ ể ớ ữ ặ ể khác nhau mà nhân viên th m đ nh có th phân tích, đánh giá và đ a ra các đi u ki nẩ ị ể ư ề ệ
đi kèm v i vi c cho vay, h n ch r i ro, đ m b o kh năng an toàn v n vay. T đó,ớ ệ ạ ế ủ ả ả ả ố ừ Ban lãnh đ o Techcombank có th xem xét ra quy t đ nh c p tín d ng cho t ngạ ể ế ị ấ ụ ừ khách hàng
1.4.2. Kinh nghi m tri n khai nghi p v phân tích tích d ng t i Ngân hàng ệ ể ệ ụ ụ ạ TMCP Công Th ươ ng Vi t Nam ệ
Ngân hàng TMCP Công Thương Vi t Nam (VietinBank) là ngân hàng thệ ươ ng
m i l n, gi vai trò tr c t c a ngành Ngân hàng Vi t Nam do nhà nạ ớ ữ ụ ộ ủ ệ ước n m cắ ổ
ph n chi ph i, có b dày l ch s g n 30 năm ho t đ ng. T ng tài s n t i th i đi mầ ố ề ị ử ầ ạ ộ ổ ả ạ ờ ể
Trang 3431/12/2016 c a VietinBank đ t 948.699 t đ ng, d n cho vay đ t 655.126 t đ ng,ủ ạ ỷ ồ ư ợ ạ ỷ ồ
đ ng th hai trong toàn h th ng các ngân hàng thứ ứ ệ ố ương m i. ạ
T i Vietinbank, ho t đ ng tín d ng doanh nghi p chi m v trí r t quan tr ng,ạ ạ ộ ụ ệ ế ị ấ ọ chính vì v y mà công tác tri n khai nghi p v phân tích tín d ng luôn đậ ể ệ ụ ụ ược ngân hàng b sung và c p nh p đ đáp ng t c đ phát tri n th trổ ậ ậ ể ứ ố ộ ể ị ường. Hi n nay, ngayệ
t i các chi nhánh c a Vietinbank đã hình thành b ph n th m đ nh tín d ng, đây bạ ủ ộ ậ ẩ ị ụ ộ
ph n tr c thu c h i s đ t t i chi nhánh, tr c ti p th m đ nh các món vay cùng v iậ ự ộ ộ ở ặ ạ ự ế ẩ ị ớ các cán b tín d ng thu c các phòng khách hàng c a chi nhánh. Đây cũng là mô hìnhộ ụ ộ ủ
được m t s ngân hàng áp d ng nh SHB, LienVietPostBank. Vi c hình thành bộ ố ụ ư ệ ộ
ph n th m đ nh tín d ng t i các chi nhánh giúp cho vi c phân tích, đánh giá kháchậ ẩ ị ụ ạ ệ hàng khách quan và th n tr ng h n, nh đó gi m thi u r i ro n x u cho ngân hàng.ậ ọ ơ ờ ả ể ủ ợ ấ
Mô hình này đã cho th y hi u qu r t t t, th hi n qua ch t lấ ệ ả ấ ố ể ệ ấ ượng d n qua cácư ợ năm c a Vietinbank nh sau:ủ ư
B ng 2:ả T ng h p phân lo i d n Vietinbank giai đo n 20142016ổ ợ ạ ư ợ ạ
(Ngu n: Báo cáo tài chính năm 2014, 2015, 2016 c a Vietinbank) ồ ủ
Có th th y nh tri n khai nghi p v phân tích tín d ng t t mà d n hàngể ấ ờ ể ệ ụ ụ ố ự ợ năm c a Vietinbank đ u tăng trủ ề ưởng cao v i t l n x u m c th p so v i m cớ ỷ ệ ợ ấ ở ứ ấ ớ ứ trung bình c a toàn h th ng (>2%).ủ ệ ố
1.4.3 Bài h c kinh nghi m ọ ệ
Trang 35Mô hình ho t đ ng tín d ng c a PG Bank hi n nay là mô hình c a các ngânạ ộ ụ ủ ệ ủ hàng l n t i Vi t Nam kho ng 10 năm v trớ ạ ệ ả ề ước, chính vì v y vi c đ i m i mô hìnhậ ệ ổ ớ trong ho t đ ng tín d ng là h t s c c n thi t. H i s chính c a PG Bank nên thànhạ ộ ụ ế ứ ầ ế ộ ở ủ
l p các b ph n phân tích tín d ng đ t t i các chi nhánh giúp cho vi c đánh giáậ ộ ậ ụ ặ ạ ệ khách hàng khách quan và chi ti t h n. B ph n phân tích tín d ng t i chi nhánh sế ơ ộ ậ ụ ạ ẽ
tr c ti p th m đ nh khách hàng cùng cán b tín d ng c a chi nhánh, sau đó l p báoự ế ẩ ị ộ ụ ủ ậ cáo phân tích tín d ng song song cùng v i báo cáo th m đ nh c a các cán b tínụ ớ ẩ ị ủ ộ
d ng. Đ ng th i vi c phê duy t tín d ng c p chi nhánh cũng nên đ a vào Ban tínụ ồ ờ ệ ệ ụ ấ ư
d ng g m m t h i đ ng g m kho ng 03 ngụ ồ ộ ộ ồ ồ ả ười thay vì c ch giao toàn quy n choơ ế ề Giám đ c chi nhánh nh hi n nay. Có nh v y thì nghi p v phân tích tín d ng m iố ư ệ ư ậ ệ ụ ụ ớ phát huy được vai trò đánh giá các r i ro ti m n c a khách hàng, gi m h l y nủ ề ẩ ủ ả ệ ụ ợ
x u.ấ
CHƯƠNG II: TH C TR NG NGHI P V PHÂN TÍCH TÍN D NG T IỰ Ạ Ệ Ụ Ụ Ạ NGÂN HÀNG TMCP XĂNG D U PETROLIMEXẦ
2.1. T ng quan v Ngân hàng TMCP Xăng d u Petrolimexổ ề ầ
2.1.1. S l ơ ượ c quá trình hình thành và phát tri n c a PG Bank ể ủ
Ngân hàng TMCP Xăng d u Petrolimex (PG Bank), ti n thân là Ngân hàngầ ề TMCP Nông thôn Đ ng Tháp Mồ ười, được thành l p ngày 13/11/1993 v i s v nậ ớ ố ố
đi u l ban đ u là 700 tri u đ ng. Tr i qua g n 20 năm ho t đ ng, PG Bank đãề ệ ầ ệ ồ ả ầ ạ ộ không ng ng l n m nh và t ng bừ ớ ạ ừ ướ ạc t o d ng đự ược ni m tin đ i v i khách hàng.ề ố ớ
Đ c bi t, cùng v i s tham gia c a c đông chi n lặ ệ ớ ự ủ ổ ế ược là T p đoàn Xăng d u Vi tậ ầ ệ Nam (Petrolimex), PG Bank đã ch ng ki n nh ng bứ ế ữ ước phát tri n vể ượ ật b c v quyề
mô và hi u qu ho t đ ng. S ki n chuy n đ i sang mô hình ngân hàng TMCP đôệ ả ạ ộ ự ệ ể ổ
th và đ i tên thành PG Bank là d u m c quan tr ng, t o ti n đ giúp PG Bank b tị ổ ấ ố ọ ạ ề ề ắ
Trang 36k p t c đ phát tri n nhanh c a n n kinh t , ti n t ng bị ố ộ ể ủ ề ế ế ừ ước v ng ch c trên conữ ắ
đường tr thành m t ngân hàng thở ộ ương m i đa năng hàng đ u Vi t Nam.ạ ầ ệ
PG Bank cung c p đ y đ các s n ph m d ch v ngân hàng truy n th ng, baoấ ầ ủ ả ẩ ị ụ ề ố
g m s n ph m huy đ ng v n, tín d ng, thanh toán qu c t , tài tr thồ ả ẩ ộ ố ụ ố ế ợ ương m i, vàạ
s n ph m th (Flexicard). Hả ẩ ẻ ướng t i m c tiêu ph c v t t nh t các nhu c u c aớ ụ ụ ụ ố ấ ầ ủ khách hàng, đ i ngũ nhân viên PG Bank luôn n l c không ng ng nh m đem đ nộ ỗ ự ừ ằ ế cho khách hàng nh ng s n ph m d ch v tài chính m i, đa d ng, và h u ích, tiêuữ ả ẩ ị ụ ớ ạ ữ
bi u là d ch v t v n tài chính và phái sinh hàng hóa.ể ị ụ ư ấ
M t s m c l ch s quan tr ngộ ố ố ị ử ọ
Ngày 13/11/1993: Ngân hàng TMCP Nông thôn Đ ng Tháp Mồ ười chính th cứ
ho t đ ng theo gi y phép s 0045/NHGP.ạ ộ ấ ố
Ngày 08/02/2007: Ngân hàng TMCP Nông thôn Đ ng Tháp Mồ ười chính th cứ
đ i tên thành Ngân hàng TMCP Xăng d u Petrolimex, g i t t là PG Bank,ổ ầ ọ ắ theo quy t đ nh s 368/QĐNHNN c a NHNNế ị ố ủ
Ngày 26/06/2007: Khai trương chi nhánh Hà N i, chi nhánh đ u tiên trên cộ ầ ả
nướ c
Ngày 10/10/2007: Tăng v n đi u l lên 500 t đ ngố ề ệ ỷ ồ
Ngày 12/12/2007: Khai trương chi nhánh Sài Gòn – Chi nhánh đ u tiên ầ ở phía Nam
Ngày 17/12/2007: Khai trương chi nhánh Đà N ng – Chi nhánh đ u tiên ẵ ầ ở
Trang 37Ngày 13/10/2009: Chính th c phát hành Flexicard – Th đa năng k t h pứ ẻ ế ợ
đ y đ hai tính năng ghi n và tr trầ ủ ợ ả ước. Đây cũng là th thanh toán xăngẻ
d u đ u tiên t i Vi t Nam.ầ ầ ạ ệ
Ngày 31/12/2010: Tăng v n đi u l lên 2.000 t đ ngố ề ệ ỷ ồ
Tháng 12/2011: Khai trương tr s m i t i tòa nhà Mipec, 229 Tây S n, Hàụ ở ớ ạ ơ
N iộ
Ngày 02/08/2012: Tăng v n đi u l lên 3.000 t đ ngố ề ệ ỷ ồ
Tháng 12/2013: PG Bank được gia h n c p phép ho t đ ng lên 99 năm kạ ấ ạ ộ ể
t 13/11/1993 theo quy t đ nh s a đ i n i dung Gi y phép ho t đ ng c aừ ế ị ử ổ ộ ấ ạ ộ ủ NHNN
Trang 38Nh n b ng khen Hoàn thành xu t s c nhi m v công tác năm 2009, 2010 doậ ằ ấ ắ ệ ụ
B Công thộ ương trao t ngặ
Nh n danh v "Top 500 Doanh nghi p l n nh t Vi t Nam" và "Top 500ậ ị ệ ớ ấ ệ Doanh nghi p t nhân l n nh t Vi t Nam" năm 2012 do Công ty Vi t Namệ ư ớ ấ ệ ệ Report x p h ngế ạ
Nh n danh hi u "T p th lao đ ng xu t s c 2012" do Ngân hàng Nhà nậ ệ ậ ể ộ ấ ắ ướ c
Vi t Nam trao t ngệ ặ
Tính đ n nay, PG Bank có t ng s 81 chi nhánh và phòng giao d ch t i các t nhế ổ ố ị ạ ỉ
và thành ph l n trên toàn qu c v i g n 1.500 nhân viên. H i s chính c a Ngânố ớ ố ớ ầ ộ ở ủ hàng đ t t i th đô Hà N i. T ng tài s n c a Ngân hàng tăng g p 6 l n trong giaiặ ạ ủ ộ ổ ả ủ ấ ầ
đo n 2007 – 2015, đ t ạ ạ 24.681 t đ ng t i th i đi m 31/12/2015. Bên c nh chú tr ngỷ ồ ạ ờ ể ạ ọ
m r ng quy mô, nâng cao các ch tiêu v an toàn v n, ch t lở ộ ỉ ề ố ấ ượng tài s n và hi uả ệ
qu ho t đ ng c a toàn b h th ng tài chính luôn đả ạ ộ ủ ộ ệ ố ược coi là tr ng tâm trong cácọ
k ho ch ho t đ ng c a PG Bank. H s an toàn v n t i thi u (CAR) luôn đáp ngế ạ ạ ộ ủ ệ ố ố ố ể ứ quy đ nh c a NHNN và tiêu chu n qu c tị ủ ẩ ố ế
Trang 392.1.2. C c u t ch c ơ ấ ổ ứ
S đ 1:ơ ồ C c u t ch c c a PG Bankơ ấ ổ ứ ủ
Trang 402.1.3. Khái quát k t qu ho t đ ng kinh doanh 2013 – 2016 ế ả ạ ộ
Năm 2014, ho t đ ng c a PG Bank có s tăng trạ ộ ủ ự ưởng tương đ i t t so v iố ố ớ
2013 khi t ng tài s n tài s n đ t 25.779 t đ ng, tăng 904 t so v i năm 2013. T ngổ ả ả ạ ỷ ồ ỷ ớ ổ
s d các kho n tín d ng g m cho vay, L/C, B o lãnh tăng 713 t đ ng so v i nămố ư ả ụ ồ ả ỷ ồ ớ
2013. Tuy nhiên sang năm 2015 thì t ng tài s n c a PG Bank đã gi m 1.098 t so v iổ ả ủ ả ỷ ớ năm 2014. M c dù v y thì d n cho vay khách hàng v n ti p t c tăng 1.375 tặ ậ ư ợ ẫ ế ụ ỷ
đ ng so v i năm 2014 trong khi s d L/C và b o lãnh l n lồ ớ ố ư ả ầ ượt gi m 422 t đ ng vàả ỷ ồ
1 t đ ng, s d t ng ho t đ ng tín d ng tăng 952 t so v i năm 2014. T l nỷ ồ ố ư ổ ạ ộ ụ ỷ ớ ỷ ệ ợ
x u c a PG Bank các năm luôn đấ ủ ở ược kh ng ch m c dố ế ở ứ ưới 3% theo tiêu chu nẩ