Đề tài nghiên cứu thực trạng thu hút vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam và kinh nghiệm quốc tế để đưa ra giải pháp tăng cường thu hút vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài trên thị trường chứng khoán nhằm phục vụ cho quá trình phát triển kinh tế Việt Nam.
Trang 2TR ƯỜ NG Đ I H C NGO I TH Ạ Ọ Ạ ƯƠ NG HA NÔI ̀ ̣
Trang 3Hà N i 2017ộ
Trang 4Tôi xin cam đoan đ tài ề “Th c trang va gi i pháp tăng cự ̣ ̀ ả ương thu hút̀ vôn đ u t gián ti p ń ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ng khoán Vi t Namứ ệ ” là
đ tài nghiên c u đ c l p c a riêng tôi, đề ứ ộ ậ ủ ược đ a ra d a trên c s tìm hi u,ư ự ơ ở ể phân tích và đánh giá các s li u trên th trố ệ ị ường ch ng khoán Vi t Nam. Các sứ ệ ố
li u, k t qu nêu trong lu n văn là trung th c và có ngu n g c rõ ràng.ệ ế ả ậ ự ồ ố
Hà N i, ngày 03 tháng 05 năm 2017ộ
Tác giả
Lê Th Phúc H iị ả
Trang 5Trong th i gian nghiên c u và th c hi n lu n văn này, tôi đã nh n đờ ứ ự ệ ậ ậ ượ ự c sgiúp đ nhi t tình t các c quan, t ch c và cá nhân. Nhân đây, tôi xin g i l iỡ ệ ừ ơ ổ ứ ử ờ
c m n sâu s c lòng bi t n chân thành đ n các t p th , cá nhân đã t o đi uả ơ ắ ế ơ ế ậ ể ạ ề
ki n và giúp đ tôi trong su t quá trình th c hi n lu n văn.ệ ỡ ố ự ệ ậ
Trước h t tôi xin trân tr ng c m n Ban giám hi u trế ọ ả ơ ệ ường Đ i h c Ngo iạ ọ ạ
thương Ha Nôi, Phòng Đào t o và Khoa Sau đ i h c c a tr̀ ̣ ạ ạ ọ ủ ường cùng t p th cácậ ể
th y cô giáo, nh ng ngầ ữ ười đã trang b ki n th c cho tôi trong su t quá trình h cị ế ứ ố ọ
t p và nghiên c u t i trậ ứ ạ ường
V i lòng bi t n chân thành và sâu s c nh t, tôi xin trân tr ng c m nớ ế ơ ắ ấ ọ ả ơ
Ti n sĩ Nguyên Thuc Anh, ngế ̃ ̣ ười đã tr c ti p hư ế ướng d n tôi trong su t quá trìnhẫ ố nghiên c u và hoàn thi n lu n văn.ứ ệ ậ
Tôi xin trân tr ng g i l i c m n đ n t t c b n bè, đ ng nghi p đã đ ngọ ử ờ ả ơ ế ấ ả ạ ồ ệ ộ viên, giúp đ và đóng góp nhi u ý ki n quý báu đ tôi có th hoàn thi n lu n vănỡ ề ế ể ể ệ ậ này
Do th i gian nghiên c u và ki n th c còn h n ch , lu n văn đờ ứ ế ứ ạ ế ậ ược hoàn thi n không th tránh kh i nh ng s su t thi u sót, r t mong nh n đệ ể ỏ ữ ơ ấ ế ấ ậ ược nh ng ýữ
ki n c a các th y cô giáo cùng các b n.ế ủ ầ ạ
Xin chân thành c m n!ả ơ
Hà N i, ngày 03 tháng 05 năm 2017ộ Tác giả
Lê Th Phúc H iị ả
Trang 68 DANH M C HÌNH VỤ Ẽ
10 DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
12 TÓM T T K T QU NGHIÊN C U LU N VĂNẮ Ế Ả Ứ Ậ
CHƯƠNG 1 C S LÝ LU N V THU HÚT V N Đ U T GIÁN TI PƠ Ở Ậ Ề Ố Ầ Ư Ế
NƯỚC NGOÀI TRÊN TH TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁNỨ
7 1.1. Khái quát chung v đ u t gián ti p nề ầ ư ế ước ngoài
7
1.1.1. Khái ni m đ u t gián ti p n ệ ầ ư ế ướ c ngoài
7 1.1.2. Các hình th c đ u t gián ti p n ứ ầ ư ế ướ c ngoài
10
Trang 71.1.3.3. Tính đa d ngạ
11 1.2. Thu hút đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ng khoánứ
1.2.1. Vai trò c a đâu t gian tiêp n ủ ̀ ư ́ ́ ươ c ngoai ́ ̀
12 1.2.2. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n thu hút đ u t gián ti p n ế ầ ư ế ướ c ngoài trên th tr ị ườ ng ch ng khoán ứ
13
1.2.2.1. B i c nh chính tr , h th ng pháp lu tố ả ị ệ ố ậ
13 1.2.2.2. Bi n pháp ki m soát dòng v nệ ể ố
13 1.2.2.3. Chính sách qu n lý ngo i h iả ạ ố
14 1.2.2.4. L m phát – Lãi su tạ ấ
14 1.2.2.5. Ho t đ ng c a th trạ ộ ủ ị ường ch ng khoánứ
15 1.3. Kinh nghi m qu c t thu hút đ u t gián ti p nệ ố ế ầ ư ế ước ngoài
17
1.3.1. Kinh nghi m c a Trung Qu c ệ ủ ố
17 1.3.2. Kinh nghi m c a m t s qu c gia Đông Nam Á ệ ủ ộ ố ố
19 1.3.3. Bài h c cho Vi t Nam ọ ệ
20
CHƯƠNG 2 TH C TR NG THU HÚT VÔN Đ U T GIÁN TI P NỰ Ạ ́ Ầ Ư Ế ƯỚC NGOÀI TRÊN TH TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ
22 2.1. T ng quan th trổ ị ường ch ng khoán Vi t Namứ ệ
22
2.1.1. C s pháp lý đ i v i ho t đ ng th tr ơ ở ố ớ ạ ộ ị ườ ng ch ng khoán Vi t ứ ệ Nam
22 2.1.2. Quy mô th tr ị ườ ng ch ng khoán Vi t Nam ứ ệ
Trang 82.1.3.4. C quan qu n lýơ ả
33 2.2. Th c tr ng thu hút đ u t gián ti p nự ạ ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ngứ khoán Vi t Nam ệ
37 Hình 2.6: S lố ượng nhà đ u t nầ ư ước ngoài trên th trị ường
38
ch ng khoán Vi t Nam giai đo n 2000 2006ứ ệ ạ
38 Hình 2.7: Quy mô kh i lố ượng và T tr ng giá tr giao d ch c a nhà đ u t nỷ ọ ị ị ủ ầ ư ước ngoài trên th trị ường ch ng khoán Vi t Nam (2000 – 2006)ứ ệ
41
2.2.2.2. C s pháp lýơ ở
41 2.2.2.3. Th c tr ngự ạ
43
2.2.3.2. C s pháp lýơ ở
49 2.2.3.3. Th c tr ngự ạ
51
Trang 9B ng 2.5: Quy mô kh i lả ố ượng giao d ch và giá tr giao d ch c a nhà đ u t nị ị ị ủ ầ ư ước ngoài trên S giao d ch ch ng khoán H Chí Minh giai đo n 2013 2016ở ị ứ ồ ạ
th i gian, nh ng dòng v n này ph n l n duy trì tr ng thái vào ròng, đóng gópờ ư ố ầ ớ ạ đáng k vào ngu n v n dài h n cho n n kinh t bên c nh ngu n v n đ u tể ồ ố ạ ề ế ạ ồ ố ầ ư
tr c ti p nự ế ước ngoài.
58 2.3.1.2. Nguyên nhân c a nh ng thành t uủ ữ ự
66
CHƯƠNG 3 GI I PHÁP TĂNG CẢ ƯỜNG THU HÚT V N Đ U T GIÁN TI PỐ Ầ Ư Ế
NƯỚC NGOÀI TRÊN TH TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ
71 3.1. Đ nh hị ướng phát tri n đ u t gián ti p nể ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường
3.2. M t s gi i pháp tăng cộ ố ả ường thu hút đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài trên thị
trường ch ng khoán Vi t Namứ ệ
77
Trang 103.2.3. Các gi i pháp đ i v i nhà qu n lý ả ố ớ ả
82 3.2.4. Nâng cao trình đ c a cán b , chuyên viên qu n lý ngu n v n đ u ộ ủ ộ ả ồ ố ầ
t gián ti p n ư ế ướ c ngoài
84
K T LU NẾ Ậ
86
Trang 118 DANH M C HÌNH VỤ Ẽ
10 DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
12 TÓM T T K T QU NGHIÊN C U LU N VĂNẮ Ế Ả Ứ Ậ
13
M Đ UỞ Ầ
1
CHƯƠNG 1 C S LÝ LU N V THU HÚT V N Đ U T GIÁN TI PƠ Ở Ậ Ề Ố Ầ Ư Ế
NƯỚC NGOÀI TRÊN TH TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁNỨ
7
CHƯƠNG 2 TH C TR NG THU HÚT VÔN Đ U T GIÁN TI P NỰ Ạ ́ Ầ Ư Ế ƯỚC NGOÀI TRÊN TH TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ
22 Hình 2.1: T l vôn hoa th trỷ ệ ́ ́ ị ường ch ng khoán Viêt Namứ ̣
25
so v i GDP(2012 – 2016)ớ
25 Hình 2.2: T l v n hóa th trỷ ệ ố ị ường ch ng khoán/GDP c a Vi t Nam ứ ủ ệ
38
ch ng khoán Vi t Nam giai đo n 2000 2006ứ ệ ạ
38 Hình 2.7: Quy mô kh i lố ượng và T tr ng giá tr giao d ch c a nhà đ u t nỷ ọ ị ị ủ ầ ư ước ngoài trên th trị ường ch ng khoán Vi t Nam (2000 – 2006)ứ ệ
39
B ng 2.3: S lả ố ượng doanh nghi p nhà nệ ướ ổc c ph n hóaầ
41
Trang 1243 Hình 2.9: Quy mô dòng v n đ u t gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ngứ khoán Vi t Nam 2007 – 2012ệ
44 Hình 2.10: S lố ượng doanh nghi p nhà nệ ướ ổc c ph n hóa (2013 – 2016)ầ
CHƯƠNG 3 GI I PHÁP TĂNG CẢ ƯỜNG THU HÚT V N Đ U T GIÁN TI PỐ Ầ Ư Ế
NƯỚC NGOÀI TRÊN TH TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ
71
K T LU NẾ Ậ
86
Trang 138 DANH M C HÌNH VỤ Ẽ
10 DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
12 TÓM T T K T QU NGHIÊN C U LU N VĂNẮ Ế Ả Ứ Ậ
13
M Đ UỞ Ầ
1
CHƯƠNG 1 C S LÝ LU N V THU HÚT V N Đ U T GIÁN TI PƠ Ở Ậ Ề Ố Ầ Ư Ế
NƯỚC NGOÀI TRÊN TH TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁNỨ
7
CHƯƠNG 2 TH C TR NG THU HÚT VÔN Đ U T GIÁN TI P NỰ Ạ ́ Ầ Ư Ế ƯỚC NGOÀI TRÊN TH TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ
22 Hình 2.1: T l vôn hoa th trỷ ệ ́ ́ ị ường ch ng khoán Viêt Namứ ̣
25
so v i GDP(2012 – 2016)ớ
25 Hình 2.2: T l v n hóa th trỷ ệ ố ị ường ch ng khoán/GDP c a Vi t Nam ứ ủ ệ
38
ch ng khoán Vi t Nam giai đo n 2000 2006ứ ệ ạ
38 Hình 2.7: Quy mô kh i lố ượng và T tr ng giá tr giao d ch c a nhà đ u t nỷ ọ ị ị ủ ầ ư ước ngoài trên th trị ường ch ng khoán Vi t Nam (2000 – 2006)ứ ệ
39
Trang 14Hình 2.8: S lố ượng nhà đ u t nầ ư ước ngoài trên th trị ường ch ng khoán Vi tứ ệ Nam (2007 – 2012)
43 Hình 2.9: Quy mô dòng v n đ u t gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ngứ khoán Vi t Nam 2007 – 2012ệ
44 Hình 2.10: S lố ượng doanh nghi p nhà nệ ướ ổc c ph n hóa (2013 – 2016)ầ
CHƯƠNG 3 GI I PHÁP TĂNG CẢ ƯỜNG THU HÚT V N Đ U T GIÁN TI PỐ Ầ Ư Ế
NƯỚC NGOÀI TRÊN TH TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ
71
K T LU NẾ Ậ
86
Trang 15FDI: Đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài
FII: Đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài
HNX: S giao d ch ch ng khoán Hà N iở ị ứ ộ
HNXIndex: Ch s trung bình giá ch ng khoán bao g m các c phi u niêmỉ ố ứ ồ ổ ế
y t trên S giao d ch ch ng khoán Hà N i.ế ở ị ứ ộ
HOSE: S giao d ch ch ng khoán thành ph H Chí Minh ở ị ứ ố ồ
IMF: Qu ti n t qu c tỹ ề ệ ố ế
NĐTNN: Nhà đ u t nầ ư ước ngoài
NHNN: Ngân hàng nhà nước
TTCK: Th trị ường ch ng khoánứ
UBCKNN: y ban ch ng khoán nhà nỦ ứ ước
UpCOM: Th trị ường giao d ch c phi u c a công ty đ i chúng ch a niêmị ổ ế ủ ạ ư
y t ế
VNIndex: Ch s trung bình giá ch ng khoán bao g m các c phi u niêmỉ ố ứ ồ ổ ế
y t trên S giao d ch ch ng khoán H Chí Minh ế ở ị ứ ồ
VSD: Trung tâm l u ký ch ng khoán Vi t Namư ứ ệ
WTO: T ch c thổ ứ ương m i th gi iạ ế ớ
Trang 16M t là, hộ ệ ố th ng hóa m t s ộ ố v n đấ ề lý lu nậ c b n liên quan đ n ơ ả ế đ u tầ ư gián ti p nế ước ngoài và kinh nghi m thu hút ệ đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài ở m tộ
nướ trong khu v cc ự châu Á
Hai là, trên c s lý lu n c b n v thu hút v n đ u t gián ti p nơ ở ậ ơ ả ề ố ầ ư ế ướ cngoài trên th trị ường ch ng khoán chứ ở ương 1, trong chương 2 trình bày, phân tích và đánh giá thực tr ng thu hút ạ đ uầ t gián ư ti p nế ước ngoài trên th trị ườ ng
ch ng khoánứ Vi t Namở ệ th i gian qua.ờ
Ba là, d a vào nh ng bài h c kinh nghi m thu hút v n đ u t gián ti pự ữ ọ ệ ố ầ ư ế
nước ngoài c a m t s qu c gia châu Á cùng nh ng thành t u và h n ch th củ ộ ố ố ữ ự ạ ế ự
tr ng thu hút v n đ u t gián ti p nạ ố ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ng khoán Vi tứ ệ Nam chở ương 2, trong chương 3, đ xu t ề ấ m t s gi i pháp ch yộ ố ả ủ ế cho Vi tu ệ Nam nh m nâng cao hi u qu thu hút ằ ệ ả v n đ u t gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên thị
trường ch ng khoánứ Vi t Namệ th i gian t i.ờ ớ
Trang 17M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
V n đ u t nố ầ ư ước ngoài mang l i nh ng l i ích to l n cho các nạ ữ ợ ớ ước có n nề kinh t đang phát tri n, t o đi u ki n đ th c hi n thành công các m c tiêu nế ể ạ ề ệ ể ự ệ ụ ổ
đ nh và phát tri n kinh t Trong đó ph i k đ n v n đ u t gián ti p nị ể ế ả ể ế ố ầ ư ế ướ cngoài thông qua th trị ường ch ng khoán, chính ngu n v n này mang đ n ngu nứ ồ ố ế ồ tài chính hi u qu cho n n kinh t đang thi u v n, bù đ p kho n thi u h t gi aệ ả ề ế ế ố ắ ả ế ụ ữ
đ u t và ti t ki m trên bình di n qu c gia, góp ph n tăng cầ ư ế ệ ệ ố ầ ường đ sâu cho thộ ị
trường, nâng cao các chu n m c phù h p v i thông l qu c t , t o n n t ngẩ ự ợ ớ ệ ố ế ạ ề ả phát tri n c s h t ng tài chính t t h n và gi m b t tình tr ng thông tin b tể ơ ở ạ ầ ố ơ ả ớ ạ ấ cân x ng. Th trứ ị ường ch ng khoán c a m t nứ ủ ộ ước càng phát tri n, tính thanhề kho n c a th trả ủ ị ường càng cao thì càng thu hút được nhi u s quan tâm c a cácề ự ủ nhà đ u t nầ ư ước ngoài, dòng v n đ u t gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th trị ườ ng
ch ng khoán càng tăng nhanh.ứ
Đ i v i Vi t Nam, trong giai đo n đ u m c a n n kinh t , v n đ u tố ớ ệ ạ ầ ở ử ề ế ố ầ ư
nước ngoài đã góp ph n đ a Vi t Nam ra kh i tình th khó khăn, kh ng đ nhầ ư ệ ỏ ế ẳ ị quan đi m “Vi t Nam mu n là b n c a các nể ệ ố ạ ủ ước trong c ng đ ng th gi i”. ộ ồ ế ớ Ở giai đo n ti p theo, v n đ u t nạ ế ố ầ ư ước ngoài là ngu n v n b sung quan tr ngồ ố ổ ọ trong t ng v n đ u t toàn xã h i, góp ph n đáng k thúc đ y chuy n d ch cổ ố ầ ư ộ ầ ể ẩ ể ị ơ
c u kinh t , tăng năng l c s n xu t, đ i m i công ngh , khai thông th trấ ế ự ả ấ ổ ớ ệ ị ườ ng
qu c t , phát tri n ngu n nhân l c ch t lố ế ể ồ ự ấ ượng cao V n đ đấ ề ược đ t ra làặ trong b i c nh kinh t th gi i luôn bi n đ ng, r i ro nhi u, tuy kinh t Vi tố ả ế ế ớ ế ộ ủ ề ế ệ Nam nhi u c i thi n c góc đ s n xu t kinh doanh cũng nh n đ nh kinh tề ả ệ ả ở ộ ả ấ ư ổ ị ế
vĩ mô nh ng v n ch a đ ng nhi u thách th c khi n đ nh kinh t ch a b nư ẫ ứ ự ề ứ ổ ị ế ư ề
v ng, tăng trữ ưởng d a nhi u vào v n đ u t tr c ti p nự ề ố ầ ư ự ế ước ngoài và h th ngệ ố ngân hàng thương m i. Do đó, thu hút v n đ u t gián ti p nạ ố ầ ư ế ước ngoài tr nênở quan tr ng. ọ
Trang 18Trong nh ng năm qua, Vi t Nam đã có nhi u thay đ i v c ch chính sáchữ ệ ề ổ ề ơ ế
nh m thu hút đ u t gián ti p nằ ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ng khoán và cũng đãứ
đ t đạ ược m t s thành t u nh t đ nh. Tuy nhiên, bên c nh đó v n còn nh ng khóộ ố ự ấ ị ạ ẫ ữ khăn t n t i đã và đang c n tr quá trình thu hút dòng v n này. Vì th vi c đánhồ ạ ả ở ố ế ệ giá l i th c tr ng thu hút v n đ u t gián ti p nạ ự ạ ố ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ngứ khoán th i gian qua đ ng th i đ ra nh ng gi i pháp tăng cờ ồ ờ ề ữ ả ường thu hút dòng
v n này nh m ph c v cho quá trình phát tri n kinh t Vi t Nam trong th i gianố ằ ụ ụ ể ế ệ ờ
t i là m t v n đ c p bách và có ý nghĩa th c ti n. ớ ộ ấ ề ấ ự ễ Trong ph m vi nghiên c uạ ứ này ch xem xét khía c nh đ u t gián ti p nỉ ạ ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ngứ khoán, thông qua các hình th c ch y u là mua c ph n, c phi u do các doanhứ ủ ế ổ ầ ổ ế nghi p phát hành trên th trệ ị ường ch ng khoán và gián ti p đ u t thông qua cácứ ế ầ ư
qu đ u t ch ng khoán ho c các đ nh ch tài chính trung gian khác trên thỹ ầ ư ứ ặ ị ế ị
trường ch ng khoán. ứ
2. Tình hình nghiên c u ứ
T i Vi t Nam, nghiên c u v đ u t gián ti p nạ ệ ứ ề ầ ư ế ước ngoài ch y u th củ ế ự
hi n t giai đo n nh ng năm 2000 tr l i đây khi th trệ ừ ạ ữ ở ạ ị ường ch ng khoán chínhứ
th c đi vào ho t đ ng. Các nghiên c u t p trung tìm hi u kinh nghi m c a cácứ ạ ộ ứ ậ ể ệ ủ
nước trong khu v c và trên th gi i nh m rút ra kinh nghi m và bài h c đ i v iự ế ớ ằ ệ ọ ố ớ
Vi t Nam trong vi c thu hút và ki m soát v n FPI m t cách hi u qu M t sệ ệ ể ố ộ ệ ả ộ ố nghiên c u mang tính lý lu n nh c a Nguy n H ng S n (2005) [ứ ậ ư ủ ễ ồ ơ 13] h th ngệ ố hoá khung lý thuy t v đi u ti t s di chuy n c a dòng v n đ u t gián ti pế ề ề ế ự ể ủ ố ầ ư ế
nước ngoài m t s nở ộ ố ước đang phát tri n trong giai đo n 1990 2000; đ ng th iể ạ ồ ờ phân tích nh ng tác đ ng c a dòng v n đ u t đ u t gián ti p nữ ộ ủ ố ầ ư ầ ư ế ước ngoài đ nế phát tri n kinh t các qu c gia này nh m đ a ra các khuy n ngh chính sách.ể ế ở ố ằ ư ế ị
Đ ng Minh Ti n (2012) [ặ ế 14] trong lu n án ti n sĩ c a mình đã đ c p đ n chínhậ ế ủ ề ậ ế sách thu hút và qu n lý dòng v n đ u t gián ti p nả ố ầ ư ế ước ngoài Vi t Nam trên cở ệ ơ
s phân tích th c tr ng dòng v n này trên th trở ự ạ ố ị ường ch ng khoán, ch ra nh ngứ ỉ ữ
k t qu đ t đế ả ạ ược, nh ng t n t i và nguyên nhân c a nh ng t n t iữ ồ ạ ủ ữ ồ ạ đó. “Đi u ề
Trang 19ch nh c c u kinh t Hàn Qu c, Malaysia và Thái Lan sau kh ng ho ng tài ỉ ơ ấ ế ở ố ủ ả chính ti n t châu Á” ề ệ c a tác gi Hoàng Th Thanh Nhàn (2003) [ủ ả ị 15] nghiên c uứ quá trình đi u ch nh c c u kinh t c a ba nề ỉ ơ ấ ế ủ ước Hàn Qu c, Thái Lan, Malaysiaố sau kh ng ho ng 19971998, m t s đ ng thái c a t nhân gián ti p ba nủ ả ộ ố ộ ủ ư ế ở ướ cnày trong kh ng ho ng tài chính ti n t châu Á 19971998, nh ng ph n ngủ ả ề ệ ữ ả ứ chính sách c a Chính ph các nủ ủ ước đ ngăn ch n s tháo lui c a dòng v n đ uể ặ ự ủ ố ầ
t gián ti p nư ế ước ngoài
Ngoài ra, m t vài nghiên c u v đ u t gián ti p nộ ứ ề ầ ư ế ước ngoài khác cũng đề
c p đ n thu hút và qu n lý v n đ u t gián ti p nậ ế ả ố ầ ư ế ước ngoài Vi t nam nhở ệ ư
“Thu hút và qu n lý v n đ u t gián ti p n ả ố ầ ư ế ướ c ngoài, kinh nghi n t Trung ệ ừ
Qu c” ố c a tác gi Nguy n Đông Chi u [ủ ả ễ ề 4] nghiên c u các giai đo n thu hút đ uứ ạ ầ
t gián ti p nư ế ước ngoài Trung Qu c, nh ng chính sách thu hút dòng v n này,ở ố ữ ố bài h c thành công và th t b i t thu hút v n đ u t gián ti p nọ ấ ạ ừ ố ầ ư ế ước ngoài cho
Vi t Nam; Bài vi t n ph m: ệ ế ấ ẩ “Nâng h ng th tr ạ ị ườ ng ch ng khoán ứ Gi i pháp ả thu hút v n đ u t gián ti p n ố ầ ư ế ướ c ngoài t i Vi t Nam Góp ph n thay đ i di n ạ ệ ầ ổ ệ
m o n n kinh t , t o hi u ng nâng cao năng l c c nh tranh cho các doanh ạ ề ế ạ ệ ứ ự ạ nghi p” ệ c a văn phòng y ban ch ng khoán[16]. Tuy nhiên, nh ng bài vi t nàyủ Ủ ứ ữ ế
m i ch d ng l i các bài báo đăng t i các t p chí, h i th o, ch a có m tớ ỉ ừ ạ ở ả ở ạ ộ ả ư ộ nghiên c u nào chuyên sâu v thu hút v n đ u t gián ti p nứ ề ố ầ ư ế ước ngoài trên thị
trường ch ng khoán Vi t Nam hi n nay. ứ ệ ệ
n c ngoài, cũng có nh ng nghiên c u v ho t đ ng này. Malaysia là
m t nộ ước đang phát tri n v i th trể ớ ị ường ch ng khoán đứ ược đánh giá có s c h pứ ấ
d n l n đ i v i dòng v n đ u t gián ti p t các nhà đ u t nẫ ớ ố ớ ố ầ ư ế ừ ầ ư ước ngoài. Để
lượng hoá c th m c đ h p d n này, Jarita và Salina (2009) [ụ ể ứ ộ ấ ẫ 22] đã nghiên c uứ
m i quan h gi a v n đ u t gián ti p nố ệ ữ ố ầ ư ế ước ngoài và tăng trưởng kinh t vàế
kh ng đ nh m c dù dòng v n đ u t gián ti p nẳ ị ặ ố ầ ư ế ước ngoài có nh hả ưởng r t nhấ ỏ
t i tăng trớ ưởng kinh t Malaysia, nh ng tăng trế ở ư ưởng kinh t s giúp tăng khế ẽ ả năng thu hút dòng v n FPI cho qu c giaố ố này
Trang 20Cùng v i Malaysia, Thái Lan cũng là qu c gia có s c hút l n đ i v i dòngớ ố ứ ớ ố ớ
v n đ u t gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trong 40 năm phát tri n th trể ị ường ch ng khoán.ứ
Đ c bi t, sau cu c kh ng ho ng tài chính 1997, nhi u chính sách h p d n đãặ ệ ộ ủ ả ề ấ ẫ
được đ a ra nh m thu hút dòng v n này, tuy nhiên k t q a không đư ằ ố ế ủ ược như
m ng đ i. Do đó các nhà nghiên c u đã t p trung phân tích các nhân t nhọ ợ ứ ậ ố ả
hưởng đ n vi c d ch chuy n dòng v n này trong n n kinh t , t đó có nh ng gi iế ệ ị ể ố ề ế ừ ữ ả pháp thích h p. Nghiên c u c a Christopher Gan (2000) [ợ ứ ủ 23] t p trung vào câu h iậ ỏ
li u cu c kh ng ho ng tài chính 1997 có nh hệ ộ ủ ả ả ưởng đ n vi c đ u t c a các nhàế ệ ầ ư ủ
đ u t nầ ư ước ngoài vào th trị ường này hay không. K t qu cho th y, kh ng ho ngế ả ấ ủ ả
1997 không nh hả ưởng đ n các nhân t quy t đ nh đ n dòng v n đ u t giánế ố ế ị ế ố ầ ư
ti p nế ước ngoài vào Thái Lan nh ng có m i tư ố ương quan dương v i t c đ tăngớ ố ộ
trưởng v n đ u t gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trong 10 năm sau kh ng ho ng.ủ ả
Các nghiên c uứ đ nhị lượ trên thu ngng ờ d aự trên số li uệ vĩ mô theo m tộ chu kì th iờ gian tươ đ ing ố dài ho cặ dữ li uệ m ngả từ cơ sở dữ li uệ khá r ngộ
về th trị ường ch ng khoánứ đ đánhể giá m cứ độ nhả hưở c ang ủ các y uế tố trên t iớ dòng v nố đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài. Các mô hình kinh tế lượ ng
thườ đng ượ sử d ngc ụ trong các nghiên c uứ thườ bao g mng ồ các bi nế GDP
ho cặ giá trị s n xu tả ấ công nghi p,ệ chỉ số giá tiêu dùng ho cặ l mạ phát, lãi su tấ
m cụ tiêu, lãi su tấ cho vay, ch s ch ng khoán Nhìn chung, các nghiên c uỉ ố ứ ứ này đã cung c p m t h th ngấ ộ ệ ố cơ s lý lu nở ậ cũng như phươ pháp nghiên ng
c uứ đ nhị lượ khá chuẩn m c,ng ự bài b n và toàn di n v nh hả ệ ề ả ưởng c a cácủ
bi n s vĩ mô và th trế ố ị ường ch ng khoán đ n dòng v n đ u t gián ti p nứ ế ố ầ ư ế ướ cngoài. Vì v y, vi c t ng h p, phân tích và h c h i các nghiên c u này là c n thi tậ ệ ổ ợ ọ ỏ ứ ầ ế
đ t o ra n n t ng cho nghiên c u th c tr ng và xây d ng mô hình kinh t lể ạ ề ả ứ ự ạ ự ế ượ ngcho nghiên c u t i Vi t Nam.ứ ạ ệ
3. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Đ tài nghiên c u th c tr ng thu hút v n đ u t gián ti p nề ứ ự ạ ố ầ ư ế ước ngoài trên
th trị ường ch ng khoán Vi t Nam và kinh nghi m qu c t đ đ a ra gi i phápứ ệ ệ ố ế ể ư ả
Trang 21tăng cường thu hút v n đ u t gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ng khoánứ
nh m ph c v cho quá trình phát tri n kinh t Vi t Nam.ằ ụ ụ ể ế ệ
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: Th c tr ng đ u t gián ti p nứ ự ạ ầ ư ế ước ngoài trên thị
trường ch ng khoán Vi t Nam.ứ ệ
Ph m vi nghiên c u: giai đo n sau khi th trạ ứ ạ ị ường ch ng khoán Vi t Nam raứ ệ
đ i, t năm 2000 ờ ừ đ n ế h t năm 2016.ế
5. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
Đ tài xác đ nh cho mình nh ng nhi m v sau đây:ề ị ữ ệ ụ
Nghiên c u c s lý lu n v thu hút v n đ u t gián ti p nứ ơ ở ậ ề ố ầ ư ế ước ngoài trên
th trị ường ch ng khoán và bài h c kinh nghi m m t s nứ ọ ệ ộ ố ước
Phân tích th c tr ng thu hút v n đ u t gián ti p nự ạ ố ầ ư ế ước ngoài trên thị
trường ch ng khoán Vi t Nam t khi th trứ ở ệ ừ ị ường ch ng khoán Vi t Nam .ứ ệ
Đ xu t các gi i pháp tăng cề ấ ả ường thu hút v n đ u t gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ng khoán Vi t Nam.ứ ở ệ
6. Phương pháp nghiên c uứ
Đ th c hi n m c đích nghiên c u, đ tài s d ng các phể ự ệ ụ ứ ề ử ụ ương pháp:
Phương pháp thu th p thông tin th c p: Nghiên c u các tài li uậ ứ ấ ứ ệ
+ Văn b n quy ph m pháp lu t trong lĩnh v c ch ng khoán và các văn b nả ạ ậ ự ứ ả pháp lu t có liên quan.ậ
+ Ngu n d li u s d ng ch y u đồ ữ ệ ử ụ ủ ế ược thu th p qua Báo cáo thậ ường niên ( y ban Ch ng khoán Nhà nỦ ứ ước, Ngân hàng Nhà nước, HNX, HSX…), k th aế ừ
b s li u c a các nghiên c u trộ ố ệ ủ ứ ước đó liên quan đ n đ tài.ế ề
Phương pháp th ng kê ố
Phương pháp t ng h p phân tíchổ ợ
Trang 22 S d ng các b ng bi u, hình v đ làm tăng thêm tính tr c quan vàử ụ ả ể ẽ ể ự thuy t ph c.ế ụ
7. C u trúc c a lu n vănấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o, danh m c vi tầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ụ ế
t t, m c l c và các ph l c, n i dung chính c a lu n văn đắ ụ ụ ụ ụ ộ ủ ậ ược th c hi n baự ệ ở
chương sau đây:
Chương 1: C s lý lu n v thu hút v n đ u t gián ti p nơ ở ậ ề ố ầ ư ế ước ngoài trên thị
trường ch ng khoánứ
Chương 2: Th c tr ng thu hút v n đ u t gián ti p nự ạ ố ầ ư ế ước ngoài trên thị
trường ch ng khoán Vi t Nam ứ ệ
Chương 3: Gi i pháp tăng cả ường thu hút v n đ u t gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ng khoán Vi t Nam.ứ ệ
Trang 23CHƯƠNG 1 C S LÝ LU N V THU HÚT V N Đ U T GIÁN TI P Ơ Ở Ậ Ề Ố Ầ Ư Ế
NƯỚC NGOÀI TRÊN TH TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁNỨ
1.1. Khái quát chung v đ u t gián ti p nề ầ ư ế ước ngoài
1.1.1. Khái ni m đ u t gián ti p n ệ ầ ư ế ướ c ngoài
Đ u t nầ ư ước ngoài được hi u là ho t đ ng di chuy n v n t nể ạ ộ ể ố ừ ước này sang nước khác nh m nh ng m c tiêu nh t đ nh. ằ ữ ụ ấ ị Theo thông l qu c t , đ u tệ ố ế ầ ư
nước ngoài có th th c hi n b ng hai hình th c là Đ u t tr c ti p nể ự ệ ằ ứ ầ ư ự ế ước ngoài (vi t t t là FDI – Foreign Direct Investment) và Đ u t gián ti p nế ắ ầ ư ế ước ngoài (vi tế
t t là FII – Foreign Indirect Investment)ắ hay chính là Đ u t theo danh m c (vi tầ ư ụ ế
t t là FPI – Foreign Portfolio Investment).ắ
Theo đ nh nghĩa c a Qu Ti n t qu c t (IMF) thìị ủ ỹ ề ệ ố ế
Đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài hay còn g i là Đ u t theo danh m c đọ ầ ư ụ ược
đ nh nghĩa là các kho n đ u t qua biên gi i vào c phi u ho c ch ng ị ả ầ ư ớ ổ ế ặ ứkhoán n , ngo i tr các kho n đ u t tr c ti p ho c tài s n d tr ợ ạ ừ ả ầ ư ự ế ặ ả ự ữ [ 13,
para 6.54]
Đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ư c ngoàiớ là m t hình th c đ u t xuyên biên gi i g nộ ứ ầ ư ớ ắ
li n v i m t đ i tề ớ ộ ố ượng c trú trong m t n n kinh t có quy n ki m soát ho c cóư ộ ề ế ề ể ặ
nh h ng đáng k đ n vi c qu n lý doanh nghi p c trú m t n n kinh t khác
Trang 24Đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài vào Vi t Namệ là vi c nhà đ u t nệ ầ ư ướ cngoài b v n đ u t và tham gia qu n lý ho t đ ng đ u t t i Vi tỏ ố ầ ư ả ạ ộ ầ ư ạ ệ Nam.
Trong Lu t đ u t m i đậ ầ ư ớ ược Qu c h i thông qua ngày 26 tháng 11 nămố ộ
2014 không còn quy đ nh v đ u t gián ti p cũng nh đ u t tr c ti p. Theo đó,ị ề ầ ư ế ư ầ ư ự ế Kho n 5, Đi u 3 Lu t này quy đ nhả ề ậ ị “Đ u t kinh doanhầ ư là vi c nhà đ u t bệ ầ ư ỏ
v n đ u t đ th c hi n ho t đ ng kinh doanh thông qua vi c thành l p t ch cố ầ ư ể ự ệ ạ ộ ệ ậ ổ ứ kinh t ; đ u t góp v n, mua c ph n, ph n v n góp c a t ch c kinh t ; đ u tế ầ ư ố ổ ầ ầ ố ủ ổ ứ ế ầ ư theo hình th c h p đ ng ho c th c hi n d án đ u t ”ứ ợ ồ ặ ự ệ ự ầ ư
Nh vây, m c dù có nhi u cách đ nh nghĩa khác nhau nh ng đ u t giánư ặ ề ị ư ầ ư
ti p nế ước ngoài v n mang nh ng b n ch t sau:ẫ ữ ả ấ
Th nh t, nhà đ u t không tr c ti p tham gia qu n lý doanh nghi p màứ ấ ầ ư ự ế ả ệ mình đ u t ầ ư
Th hai, nhà đ u t không kèm theo cam k t chuy n giao tài s n v tứ ầ ư ế ể ả ậ
ch t, công ngh , đào t o lao đ ng và kinh nghi m qu n lý nh trong đ u t tr cấ ệ ạ ộ ệ ả ư ầ ư ự
ti p. Đ u t gián ti p là đ u t thu n túy trên th trế ầ ư ế ầ ư ầ ị ường tài chính
Hai hình th c Đ u t gián ti p nứ ầ ư ế ước ngoài và Đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ư c ngoàiớ đôi khi r t khó xác đ nh rõ ràng và Qu ti n t qu c t đã đ a ra m t chu n m cấ ị ỹ ề ệ ố ế ư ộ ẩ ự
đ phân bi t, đó là t l s h u c phi u c a các nhà đ u t nể ệ ỷ ệ ở ữ ổ ế ủ ầ ư ước ngoài. Theo
đó, “m t kho n đ u t độ ả ầ ư ược coi là đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài khi nhà đ u tầ ư
n m gi ít nh t 10% s lắ ữ ấ ố ượng c phi u thổ ế ường ho c có quy n bi u quy t c a tặ ề ể ế ủ ổ
ch c phát hành”. ứ
Trang 25Đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài khác v i đ u t tr c ti p nớ ầ ư ự ế ước ngoài m tở ộ
hi nệ Nhà đ u t nầ ư ước ngoài
Nhà đ u t nầ ư ước ngoài
Ho c thông qua đ nh ch ặ ị ếtrung gian tài chính
Phương ti nệ
đ u tầ ư
Nhà đ u t nầ ư ước ngoài ph i góp ả
m t t l v n t i thi u trong v n ộ ỷ ệ ố ố ể ốpháp đ nh ho c v n đi u l tùy theoị ặ ố ề ệ quy đ nh c a pháp lu t t ng nị ủ ậ ừ ước
Nhà đ u t nầ ư ước ngoài mua
ch ng khoán v i s lứ ớ ố ượng
được mua có th b kh ng ch ể ị ố ế
t l nh t đ nh tùy theo t ng
ở ỷ ệ ấ ị ừ
nướ c
R i roủ R i ro theo t l v n đ u tủ ỉ ệ ố ầ ư R i ro ítủ
L i nhu nợ ậ Thu được theo l i nhu n c a doanh ợ ậ ủ
nghi p và đệ ược phân chia theo t lỷ ệ góp v n.ố
Thu được chia theo c t c ho cổ ứ ặ
vi c bán ch ng khoán thu ệ ứchênh l ch.ệ
M c đíchụ L i nhu n và quy n qu n lý ho cợ ậ ề ả ặ
ki m soátể
L i nhu n tợ ậ ương lai dướ ạ i d ng
c t c, trái t c ho c ph nổ ứ ứ ặ ầ chênh l ch giá.ệ
Trang 261.1.2. Các hình th c đ ứ ầ ư u t gián ti p n ế ướ c ngoài
Ho t đ ng đ u t gián ti p c a nhà đ u t nạ ộ ầ ư ế ủ ầ ư ước ngoài bao g m ồ các hình
th cứ sau[6]:
(1) Góp v n, mua, bán ố c ổ ph n, ph n v n góp trong doanh ầ ầ ố nghi p ệ nướ ở c s
t i ch a niêm ạ ư y t, ế ch a đăng ký giao ư d ch ị trên th ịtrường ch ng khoán và khôngứ
tr c ự ti p tham gia ế qu n ả lý, đi u hành doanhề nghi p;ệ
(2) Góp v n, mua, bán ố c ổ ph n trong doanh ầ nghi p ệ nước s t i trên thở ạ ị
trường đăng ký giao d ch) và th trị ị ường ch ng khoán niêm ứ y t ế và không tr c ự ti pế tham gia qu n lý, đi u hành doanhả ề nghi p;ệ
(3) Mua, bán trái phi u ế và các lo i ch ng khoán khác trên ạ ứ th ịtrường ch ngứ khoán Vi tệ Nam;
(4) Mua, bán các gi y ấ t có giá khác b ng đ ng Vi t Nam do ngờ ằ ồ ệ ườ ưi c trú
là t ch c đổ ứ ược phép phát hành trên lãnh th ổ Vi tệ Nam;
(5) y thác đ u t b ng đ ng Vi t Nam thông qua công Ủ ầ ư ằ ồ ệ ty qu n ả lý qu ,ỹ công ty ch ng khoán và các ứ t ổ ch c đứ ược phép th c hi n nghi p v y thác đ uự ệ ệ ụ ủ ầ
t theo các quy đ nh c a pháp lu t v ch ng khoán; y thác đ u t b ng đ ngư ị ủ ậ ề ứ ủ ầ ư ằ ồ
Vi t Nam thông qua ệ t ổ ch c tín d ng và chi nhánh ngân hàng ứ ụ n c ướ ngoài đượ cphép th c hi n nghi p v y thác đ u t theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhàự ệ ệ ụ ủ ầ ư ị ủ nước;
(6) Góp v n, chuy n nhố ể ượng v n góp c a nhà đ u t nố ủ ầ ư ước ngoài (không
tr c ti p tham gia ự ế qu n ả lý) trong các qu ỹ đ u t ch ng khoán và công ty ầ ư ứ qu n ả lý
qu theo ỹ quy đ nh c a pháp lu t v ch ngị ủ ậ ề ứ khoán;
(7) Các hình th c ứ đ u t gián ti p khác theo quy đ nh c a phápầ ư ế ị ủ lu t.ậ
1.1.3. Các đ c đi m c a đ ặ ể ủ ầ ư u t gián ti p n ế ướ c ngoài
1.1.3.1. Tính thanh kho n cao ả
Đ c tr ng c a đ u t gián ti p nặ ư ủ ầ ư ế ước ngoài là không quan tâm đ n quá trìnhế
qu n lý và s n xu t c a doanh nghi p nên các nhà đ u t s n sàng bán nh ngả ả ấ ủ ệ ầ ư ẵ ữ
Trang 27lo i ch ng khoán có m c sinh l i th p và đ u t vào nh ng ch ng khoán có m cạ ứ ứ ờ ấ ầ ư ữ ứ ứ sinh l i cao h n v i t l r i ro ch p nh n đờ ơ ớ ỷ ệ ủ ấ ậ ược.
Chính vì v y mà dòng v n đ u t gián ti p nậ ố ầ ư ế ước ngoài d dàng tham gia thễ ị
trường ch ng khoán qua ho t đ ng mua ho c bán nh ng ch ng khoán trên thứ ạ ộ ặ ữ ứ ị
trường tùy theo đ ng thái c a th trộ ủ ị ường ch ng khoán cũng nh tác đ ng c a môiứ ư ộ ủ
trường vĩ mô c a nủ ước nh n đ u t , khi n cho hình th c này thậ ầ ư ế ứ ường mang tính
ch t ng n h n, m c dù c phi u đấ ắ ạ ặ ổ ế ược coi là hình th c đ u t dài h n và nhi uứ ầ ư ạ ề
lo i trái phi u có th i h n l n h n m t năm.ạ ế ờ ạ ớ ơ ộ
qu h n, thông qua đó tìm ki m đả ơ ế ược nh ng hình th c phân b v n t t cho n nữ ứ ổ ố ố ề kinh t ế
Tuy nhiên, n u b t n x y ra v i m c đ l n, c th là khi có s đ oế ấ ổ ả ớ ứ ộ ớ ụ ể ự ả
ngược dòng v n (chính là tình tr ng rút v n t, đ u t sang th trố ạ ố ồ ạ ầ ư ị ường khác) thì
s gây ra nh ng tác đ ng tiêu c c cho n n kinh t nói chung và h th ng tài chínhẽ ữ ộ ự ề ế ệ ố
qu c gia nói riêng, nh t là v i nh ng qu c gia có n n kinh t đang phát tri n nhố ấ ớ ữ ố ề ế ể ư
Vi t Nam.ệ
1.1.3.3. Tính đa d ng ạ
Đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài t n t i dồ ạ ưới nhi u hình th c khác nhau và r tề ứ ấ
ph c t p nh c phi u, trái phi u, ho c dứ ạ ư ổ ế ế ặ ướ ại d ng các công c phái sinh nhụ ư giao d ch có k h n, tị ỳ ạ ương lai, quy n ch n, ề ọ
Trang 28Vì th mà nh ng s li u th ng kê v dòng v n đ u t gián ti p nế ữ ố ệ ố ề ố ầ ư ế ước ngoài
thường r t khó thu th p và đấ ậ ược ch ra trong tài kho n v n c a cán cân thanhỉ ả ố ủ toán c a các nủ ước.
1.2. Thu hút đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ng khoánứ
1.2.1. Vai trò c a đâu t gian tiêp n ủ ̀ ư ́ ́ ươ c ngoai ́ ̀
V i doanh nghi p nh n đ u t ớ ệ ậ ầ ư
Ch doanh nghi p s coi đây là m t ngu n l c tài chính h u ích, chi phíủ ệ ẽ ộ ồ ự ữ huy đ ng c nh tranh nh ng v n gi độ ạ ư ẫ ữ ược quy n đi u hành trong s n xu t kinhề ề ả ấ doanh. Tuy không có s chuy n giao v công ngh , k năng qu n tr , các doanhự ể ề ệ ỹ ả ị nghi p v n có đệ ẫ ượ ơ ộ ếc c h i ti p c n v i các chu n m c v qu n tr công ty, tăngậ ớ ẩ ự ề ả ị
cường công khai minh b ch, nâng cao hi u qu kinh doanh và c nh tranh đạ ệ ả ạ ể
ti p t c thu hút ngu n v n này.ế ụ ồ ố
V i qu c gia nh n đ u t ớ ố ậ ầ ư
+ Cùng v i v n đ u t tr c ti p nớ ố ầ ư ự ế ước ngoài, đây là hai ngu n v n gópồ ố
ph n quan tr ng tác đ ng đ n s phát tri n kinh t Đây là ngu n tài chính choầ ọ ộ ế ự ể ế ồ các n n kinh t đang thi u v n, bù đ p kho n thi u h t gi a nhu c u đ u t vàề ế ế ố ắ ả ế ụ ữ ầ ầ ư
ti t ki m; góp ph n c i thi n cán cân thanh toán qu c t Ngoài ra, ngu n v nế ệ ầ ả ệ ố ế ồ ố này còn kích thích tiêu dùng, tăng thu nh p, qua đó nâng cao m c s ng c a xã h iậ ứ ố ủ ộ thông qua các ho t đ ng đ u t theo m c giá và lãi su t th trạ ộ ầ ư ứ ấ ị ường qu c t ố ế
+ Th trị ường tài chính c a qu c gia nh n đ u t gian tiêp nủ ố ậ ầ ư ́ ́ ươc ngoai ś ̀ ẽ
nh n đậ ượ ợc l i ích t vi c các thành ph n tham gia n n kinh t chuy n bi n tíchừ ệ ầ ề ế ể ế
c c nh m đáp ng nhu c u c a nhà đ u t nự ằ ứ ầ ủ ầ ư ước ngoài. Các chu n m c qu c tẩ ự ố ế
được áp d ng r ng rãi v i các d ch v nh d ch v t v n, b tr t pháp và hụ ộ ớ ị ụ ư ị ụ ư ấ ổ ợ ư ỗ
tr kinh doanh, xác đ nh h s tín nhi m, b o hi m, k toán, ki m toán và thôngợ ị ệ ố ệ ả ể ế ể tin th trị ường, t đó d n hình thành nên văn hóa đ u t hi n đ i và h p d nừ ầ ầ ư ệ ạ ấ ẫ ngu n v n nồ ố ước ngoài. Năng l c qu n lý nhà nự ả ước cũng được nâng cao do nhu
c u b t k p v i xu th h i nh p qu c t , đòi h i c quan qu n lý nhà nầ ắ ị ớ ế ộ ậ ố ế ỏ ơ ả ước ph iả
Trang 29có các công c giám sát th trụ ị ường theo hướng công khai, minh b ch, cũng nhạ ư
đ t ra yêu c u v báo cáo tài chính đáp ng v i các tiêu chu n qu c t nh m thuặ ầ ề ứ ớ ẩ ố ế ằ hút nhà đ u t trong và ngoài nầ ư ước
+ Doanh nghi p nhà nệ ước nh có đ ng l c t dòng v n đ u t gian tiêpờ ộ ự ừ ố ầ ư ́ ́
nươc ngoai s là m t ph n thúc đ y ch́ ̀ ẽ ộ ầ ẩ ương trình c ph n hóa doanh nghi p,ổ ầ ệ
đ y m nh ho t đ ng phát hành trái phi u chính ph , trái phi u doanh nghi p.ẩ ạ ạ ộ ế ủ ế ệ
+ Đ c tính l u chuy n nhanh c a v n đ u t gian tiêp nặ ư ể ủ ố ầ ư ́ ́ ươc ngoai t o rá ̀ ạ
c h i gia tăng dòng v n m t cách nhanh chóng, t o thành ngu n v n quan tr ngơ ộ ố ộ ạ ồ ố ọ cho s phát tri n c a t nhân, bù đ p cho s thi u h t v n dài h n mà h th ngự ể ủ ư ắ ự ế ụ ố ạ ệ ố ngân hàng ch a th đáp ng.ư ể ứ
1.2.2. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n thu hút đ u t gián ti p n ế ầ ư ế ướ c ngoài trên th tr ị ườ ng ch ng khoán ứ
1.2.2.1. B i c nh chính tr , h th ng pháp lu t ố ả ị ệ ố ậ
N n kinh t c a m t qu c gia hòa bình, n đ nh chính tr , phát tri n ngo iề ế ủ ộ ố ổ ị ị ể ạ giao s là môi trẽ ường đ u t an toàn và h p d n đ i v i các nhà đ u t nầ ư ấ ẫ ố ớ ầ ư ướ cngoài. Khung pháp lý hoàn thi n, ch t ch và c ch tinh g n cũng h tr t t choệ ặ ẽ ơ ế ọ ỗ ợ ố
s thu hút dòng v n đ u t nự ố ầ ư ước ngoài. B i l đó là nh ng nhân t t o s tinở ẽ ữ ố ạ ự
tưởng cho các nhà đ u t nầ ư ước ngoài v kh năng đem l i l i nhu n đ u t cũngề ả ạ ợ ậ ầ ư
nh h n ch các hành vi ph m t i qu c t ư ạ ế ạ ộ ố ế
1.2.2.2. Bi n pháp ki m soát dòng v n ệ ể ố
Các bi n pháp ki m soát dòng v n c a qu c gia nh n đ u t cũng có tácệ ể ố ủ ố ậ ầ ư
đ ng không nh đ n vi c duy trì và phát tri n lộ ỏ ế ệ ể ượng v n đ u t gián ti p nố ầ ư ế ướ cngoài. N u Chính ph có nh ng bi n pháp ki m soát quá ch t, ngăn c n cácế ủ ữ ệ ể ặ ả
lu ng v n vào thì s r t khó đ th trồ ố ẽ ấ ể ị ường ch ng khoán thu hút v n đ u t nứ ố ầ ư ướ cngoài đ phát huy h t vai trò c a mình. Nh ng n u m c a th trể ế ủ ư ế ở ử ị ường quá s cóẽ
th đ y n n kinh t r i vào tăng trể ẩ ề ế ơ ưởng nóng.
Trang 301.2.2.3. Chính sách qu n lý ngo i h i ả ạ ố
Chính sách này tác đ ng tr c ti p đ n tâm lý c a nhà đ u t nộ ự ế ế ủ ầ ư ước ngoài.
M t qu c gia qu n lý ngo i h i theo nguyên t c th n i theo th trộ ố ả ạ ố ắ ả ổ ị ường s d nẽ ẫ
đ n s thay đ i liên t c trong t giá h i đoái theo nhu c u th ế ự ổ ụ ỷ ố ầ ị trườ , do đó các ngnhà đ u t có tâm lý r t rè, lo s khi đ u t t i qu c gia đó. M t qu c gia qu nầ ư ụ ợ ầ ư ạ ố ộ ố ả
lý theo nguyên t c th n i có đi u ti t ho c c đ nh s t o tâm lý yên tâm h nắ ả ổ ề ế ặ ố ị ẽ ạ ơ cho các nhà đ u t ầ ư
N u đ ng n i t c a m t qu c gia d ki n tăng giá, các nhà đ u t nế ồ ộ ệ ủ ộ ố ự ế ầ ư ướ cngoài có th s n sàng đ u t vào ch ng khoán c a nể ẵ ầ ư ứ ủ ước đó đ hể ưởng l i t cácợ ừ
bi n đ ng ti n t Ngế ộ ề ệ ượ ạc l i, dòng v n đ u t gián ti p vào m t qu c gia số ầ ư ế ộ ố ẽ
gi m n u đ ng n i t c a qu c gia đó d ki n suy y u khi các y u t khácả ế ồ ộ ệ ủ ố ự ế ế ế ố không đ i.ổ
1.2.2.4. L m phát – Lãi su t ạ ấ
Lãi su t th trấ ị ường tăng có th làm cho t su t sinh l i k v ng c a nhàể ỷ ấ ợ ỳ ọ ủ
đ u t trên th trầ ư ị ường ch ng khoán tăng lên do đ u t vào c phi u mang l i r iứ ầ ư ổ ế ạ ủ
ro cao h n so v i đ u t vào các lo i hình khác. Nh ng lãi su t tăng cũng đ ngơ ớ ầ ư ạ ư ấ ồ
th i làm kh năng đáp ng nhu c u v n tài tr cho phát tri n c a các doanhờ ả ứ ầ ố ợ ể ủ nghi p g p khó khăn kéo theo giá ch ng khoán gi m. Khi đó n u t su t sinh l iệ ặ ứ ả ế ỷ ấ ờ
c a th trủ ị ường ch ng khoán không thay đ i s làm cho các nhà đ u t tìm đ nứ ổ ẽ ầ ư ế các kênh đ u t khác ít r i ro h n. ầ ư ủ ơ
L m phát là m t nhân t luôn có tạ ộ ố ương quan cùng chi u v i lãi su t. Khiề ớ ấ
l m phát tăng thì lãi su t cũng tăng cao do áp l c t dân chúng, h mu n lãi su tạ ấ ự ừ ọ ố ấ tăng đ bù đ p l i s m t giá đ ng ti n. Vì th mà dòng v n đ u t gián ti pể ắ ạ ự ấ ồ ề ế ố ầ ư ế
nước ngoài không được kì v ng gia tăng trên th trọ ị ường ch ng khoán. Ngứ ượ ạ c l i,khi l m phát đạ ược ki m ch và gi m xu ng thì các nhà đ u t nề ế ả ố ầ ư ước ngoài sẽ
d n l y l i ni m tin vào th trầ ấ ạ ề ị ường
Trang 311.2.2.5. Ho t đ ng c a th tr ạ ộ ủ ị ườ ng ch ng khoán ứ
(1) M c v n hóa th tr ứ ố ị ườ ng
Đ i v i m t doanh nghi p, giá tr quy mô v n hóa th trố ớ ộ ệ ị ố ị ường là t ng giá trổ ị
th trị ường c a doanh nghi p đó, đủ ệ ược xác đ nh b ng giá th trị ằ ị ường c phi u nhânổ ế
v i s c phi u ph thông đang l u hành. Và t ng giá tr v n hóa th trớ ố ổ ế ổ ư ổ ị ố ị ường là
t ng giá tr v n hóa c a t t c các doanh nghi p trong r niêm y t. Quy mô vàổ ị ố ủ ấ ả ệ ổ ế
t c đ tăng c a giá tr v n hóa th trố ộ ủ ị ố ị ường là thước đo quan tr ng đ đánh giá sọ ể ự phát tri n c a th trể ủ ị ường ch ng khoán. Đ i v i nh ng nứ ố ớ ữ ước đang phát tri n, quyể
mô giá tr ch a l n nh ng t c đ tăng trị ư ớ ư ố ộ ưởng l n s h p d n nh ng nhà đ u tớ ẽ ấ ẫ ữ ầ ư
a m o hi m và có l i nhu n kì v ng l n
(2) Kh i l ố ượ ng giao d ch ị
Kh i lố ượng giao d ch trong m t phiên giao d ch s là thang đo đánh giá m cị ộ ị ẽ ứ
đ thanh kho n c a th trộ ả ủ ị ường, giúp nhà đ u t đánh giá đầ ư ược tính h p d n c aấ ẫ ủ
c phi u và kh năng mua bán c phi u, đ ng th i cũng cho th y đổ ế ả ổ ế ồ ờ ấ ượ ực s phát tri n c a th trể ủ ị ường ch ng khoán cùng v i kh năng chuy n đ i danh m c c aứ ớ ả ể ổ ụ ủ nhà đ u t Đ i v i dòng v n đ u t gián ti p nầ ư ố ớ ố ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ngứ khoán, các nhà đ u t luôn quan tâm đ n kh năng thanh kho n đ có th chầ ư ế ả ả ể ể ủ
đ ng quy t đ nh kho n đ u t c a mình.ộ ế ị ả ầ ư ủ
(3) Ti m năng th tr ề ị ườ ng, trung gian tài chính
Khi các nhà đ u t đánh giá th trầ ư ị ường ch ng khoán có nhi u ti m năng,ứ ề ề hàng hóa đa d ng, ch t lạ ấ ượng hàng hóa t t, d ch v tài chính hoàn thi n và đ yố ị ụ ệ ầ
đ , th trủ ị ường ch ng khoán s có kh năng thu đứ ẽ ả ược m t lộ ượng v n nố ướ cngoài l n trong tớ ương lai. Ngượ ạc l i, th trị ường đang được d báo tăng trự ưở ngquá nóng, hay có s suy thoái thì r t khó đ thu hút các nhà đ u t nự ấ ể ầ ư ước ngoài
(4) Ch t l ấ ượ ng thông tin
Ch t lấ ượng thông tin th hi n qua s nhanh chóng, minh b ch và có sể ệ ự ạ ự
qu n lý s là là m t trong nh ng đi u ki n r t quan tr ng thúc đ y nhà đ u tả ẽ ộ ữ ề ệ ấ ọ ẩ ầ ư
Trang 32nước ngoài tham gia vào th trị ường ch ng khoán. B ph n qu n lý doanh nghi pứ ộ ậ ả ệ
y u kém, h th ng k toán ki m toán b t c p, h th ng thông tin không phátế ệ ố ế ể ấ ậ ệ ố tri n, báo cáo tài chính thi u trung th c, s r t khó đ t o ni m tin cho các nhàể ế ự ẽ ấ ể ạ ề
đ u t nầ ư ước ngoài
1.2.3. M t s l u ý khi thu hút đ u t gián ti p n ộ ố ư ầ ư ế ướ c ngoài
M t trái c a đ u t gián ti p nặ ủ ầ ư ế ước ngoài trên th trị ường ch ng khoánứ chính là nh ng nguy c bi n đ ng m nh theo chi u hữ ơ ế ộ ạ ề ướng tiêu c c c a thự ủ ị
trường gây ra b i các nhà đ u t nở ầ ư ước ngoài.
Th nh t, nguy c x y ra hi n t ứ ấ ơ ả ệ ượ ng đ u c có t ch c l n ầ ơ ổ ứ ớ Nguy cơ này x y ra khi có th trả ị ường có nh ng y u đi m, t o đi u ki n cho các nhà đ uữ ế ể ạ ề ệ ầ
c có ti m l c tài chính m nh t n công th trơ ề ự ạ ấ ị ường b ng cách dùng v n c a mìnhằ ố ủ
t o ra thông tin không chính xác, d n đ n các giao d ch ch ng khoán không côngạ ẫ ế ị ứ
b ng cho các nhà đ uằ ầ t ư
Hi n ệ tượng này thường x y ra đ i v i các th trả ố ớ ị ường nh , ti m l c kinhỏ ề ự
t không đ m nh ho c đ i v i các th trế ủ ạ ặ ố ớ ị ường ch ng khoán m i ứ ớ n i, ổ h th ngệ ố
ki m soát ch a ch t ể ư ặ ch Tình ẽ tr ng n n kinh t suy thoái hay khi m t s doanhạ ề ế ộ ố nghi p l n có nh ệ ớ ả hưởng m nh t i th trạ ớ ị ường g p khó khăn ặ cũng có th là môiể
trường t t cho nhà đ u c H u qu c a đ u c trố ầ ơ ậ ả ủ ầ ơ ước h t là các nhà đ u t đ aế ầ ư ư
ra quy t đ nh sai l m gây nh hế ị ầ ả ưởng đ n quy n l i tr c ti p c a nhà đ u tế ề ợ ự ế ủ ầ ư trong khi đem l i l i nhu n siêu ng ch cho nh ng k ch m u. Đ i v i n n kinhạ ợ ậ ạ ữ ẻ ủ ư ố ớ ề
t , ế hi n ệ tượng đ u c gây s b t n đ nh khi nhà nầ ơ ự ấ ổ ị ước không th để ương đ u vàầ
đ i phó c a tài phi t ố ủ ệ qu c ố t , gây hi n tế ệ ượng m t giá đ ng n i t H n n a, quaấ ồ ộ ệ ơ ữ giao d ch không công b ng, kh ị ằ ả năng các công ty có c phi u b t n công r i vàoổ ế ị ấ ơ tình tr ng b ạ ị thôn tính, thay đ iổ cơ c uấ tổ ch c,ứ phươ hng ướng, chi nế lượ kinh cdoanh là đi uề hoàn toàn có thể x yả ra. K tế quả x uấ nh tấ có thể tính đ nế là sự
s pụ đổ th trị ường ch ng khoán,ứ kéo theo các kh ngủ ho ngả c aủ thị trườ tài ngchính trong nướ khu v cc, ự và qu cố t ế
Trang 33Th hai, nguy c rút v n t ra kh i th tr ứ ơ ố ồ ạ ỏ ị ườ Tính thanh kho n cao ng ả
c a th trủ ị ường ch ng khoán cho phép các nhà đ u t có th d dàng rút v n kh iứ ầ ư ể ễ ố ỏ
th trị ường. Khi có d u hi u v suy thoái kinh t , ti m năng l i nhu n gi m hayấ ệ ề ế ề ợ ậ ả
m t thông tin b t l i đ i v i th trộ ấ ợ ố ớ ị ường, m t s nhà đ u t s nhanh chóng bánộ ố ầ ư ẽ các ch ng khoán h đang n m gi , thu h i ti n m t, b o toàn đ ng v n c aứ ọ ắ ữ ồ ề ặ ả ồ ố ủ mình. Khi thông tin này b ịlan truy n, các nhà đ u t khác s t rút v n ra kh iề ầ ư ẽ ồ ạ ố ỏ
th trị ường. N u không có bi n pháp k p th i, s d n đ n kh ng ho ng thế ệ ị ờ ẽ ẫ ế ủ ả ị
trường, kh ng ho ng tài chính.ủ ả
1.3. Kinh nghi m qu c t thu hút đ u t gián ti p nệ ố ế ầ ư ế ước ngoài
1.3.1. Kinh nghi m c a Trung Qu c ệ ủ ố
Trung Quôc đ́ ược biêt đên la môt trong cac ń ́ ̀ ̣ ́ ươc dân đâu vê thu hut vôn đâú ̃ ̀ ̀ ́ ́ ̀
t nư ươc ngoai, trong đo co vôn đâu t gian tiêp ń ̀ ́ ́ ́ ̀ ư ́ ́ ươc ngoai trên th tŕ ̀ ị ường ch ngứ khoán
Các quy đ nh và chính sách v qu n lý dòng v n đ u t gián ti p nị ề ả ố ầ ư ế ướ cngoài được Chính ph Trung Qu c đi u ch nh m t cách đ ng b và phù h p v iủ ố ề ỉ ộ ồ ộ ợ ớ
t ng giai đo n phát tri n c a th trừ ạ ể ủ ị ường tài chính nói riêng cũng nh c a n n kinhư ủ ề
t nói chung. ế
Trươc giai đoan 2005 2006, ́ ̣ Chinh ph Trung Qu c đã đ t ra nhi u bi ń ủ ố ặ ề ệ pháp ki m soát khá ch t ch v i ch trể ặ ẽ ớ ủ ương thu hút th n tr ng dòng v n đâu tậ ọ ố ̀ ư gian tiêp ń ́ ươc ngoai. Vì v y, dòng v n đâu t gian tiêp ń ̀ ậ ố ̀ ư ́ ́ ươc ngoai vào Trunǵ ̀
Qu c trong giai đo n này ch a th c s n i b t, t tr ng còn khá nh so v i dòngố ạ ư ự ự ổ ậ ỷ ọ ỏ ớ
v n đ u t tr c ti p nố ầ ư ự ế ước ngoài, m c tăng trứ ưởng hàng năm cũng khá ch m, tậ ỷ
tr ng so v i GDP m c dọ ớ ở ứ ưới 3% b i c c u thu hút đ u t nở ơ ấ ầ ư ước ngoài c aủ Trung Qu c m t cân đ i theo hố ấ ố ướng u tiên cho v n đ u t tr c ti p nư ố ầ ư ự ế ướ cngoài
Tuy nhiên, đên năm 2005, v i ch tŕ ớ ủ ương đ y m nh thu hút vôn đâu t gianẩ ạ ́ ̀ ư ́ tiêp ń ươc ngoai, Chinh phu Trung Qu c b t đ u có quy đ nh cho phép các nhà́ ̀ ́ ̉ ố ắ ầ ị
Trang 34đ u t nầ ư ước ngoài mua bán các c phi u và các công c n đổ ế ụ ợ ược đ nh danh b ngị ằ
đ ng n i t trên c th trồ ộ ệ ả ị ường n i đ a và th trộ ị ị ường qu c t Cố ế ác bi n pháp ki mệ ể soát ngo i h i cũng đạ ố ược d b d n khi cho phép nhàỡ ỏ ầ đ u t nầ ư ước ngoài có thể
d dàng chuy n đ i sang đ ng n i t đ th c hi n đ u t Bên c nh đó, s cễ ể ổ ồ ộ ệ ể ự ệ ầ ư ạ ứ hút c a n n kinh t và s bùng n c a th trủ ề ế ự ổ ủ ị ường ch ng khoán trong giai đo nứ ạ này đã khi n nhi u qu đ u t t vào Trung Qu c, mang theo dòng v n nế ề ỹ ầ ư ồ ạ ố ố ướ cngoài kh ng l cho qu c gia này và là qu c gia có th trổ ồ ố ố ị ường h p d n b c nh tấ ẫ ậ ấ trong vi c thu hút ngu n v n đ u t gián ti p nệ ồ ố ầ ư ế ước ngoài
S phát tri n c a ự ể ủ th trị ường ch ng khoánứ và s ph c h i c a các ngân hàngự ụ ồ ủ Trung Qu c đã thu hút đố ược m t lộ ượng v n khá l n t các nhà đ u t nố ớ ừ ầ ư ướ cngoài, trong đó có các ngân hàng l n nh HSBC, Bank of America, Citigroup,ớ ư American Express. Tính đ n h t tháng 4/2009, trên ế ế th trị ường ch ng khoánứ Trung
Qu c có 61 công ty qu n lý qu v i 461 qu đ u t ch ng khoán.ố ả ỹ ớ ỹ ầ ư ứ
Ngày 1/12/2002, Chính ph Trung Qu c ban hành Quy ch “Các t ch củ ố ế ổ ứ
đ u t nầ ư ước ngoài được c p phép” quy đ nh các nhà đ u t nấ ị ầ ư ước ngoài có gi yấ phép QFII được quy n mua các c phi u A đề ổ ế ược đ nh giá b ng đ ng NDT vàị ằ ồ nâng dân han ngach tôi đa cho môi nha đ u t ǹ ̣ ̣ ́ ̃ ̀ ầ ư ước ngoài t 4 ty USD lên 30 tyừ ̉ ̉ USD. Và đ n tháng 7/2013, y ban Giám qu n ch ng khoán Trung Qu c, Ngânế Ủ ả ứ ố hàng nhân dân Trung Qu c cùng C c qu n lý ngo i h i Trung Qu c đã th ngố ụ ả ạ ố ố ố
nh t nâng h n ng ch đ u t cho các nhà đ u t nấ ạ ạ ầ ư ầ ư ước ngoài có gi y phép QFIIấ lên m c 150 t USD. ứ ỷ
V qu n lý ngo i h i, cu i năm 2006, Chính ph Trung Qu c b t đ u n iề ả ạ ố ố ủ ố ắ ầ ớ
l ng các quy đ nh nh : cho phép các công ty qu n lý qu nỏ ị ư ả ỹ ước ngoài t i đ i l cạ ạ ụ chuy n v n và l i nhu n đ u t v nể ố ợ ậ ầ ư ề ước, gi m th i gian l u v n c a các quả ờ ư ố ủ ỹ
đ u t nầ ư ước ngoài t i Trung Qu c t m t năm xu ng còn ba tháng; t o đi uạ ố ừ ộ ố ạ ề
ki n thu n l i đ nhà đ u t nệ ậ ợ ể ầ ư ước ngoài ti p c n đ ng n i t , cho phép nhà đ uế ậ ồ ộ ệ ầ
t nư ước ngoài dùng ngo i t đ tham gia m t s cu c phát hành l n đ u ra côngạ ệ ể ộ ố ộ ầ ầ chúng (IPO) l n…ớ
Trang 35Ngoài các v n đ k trên, Trung Qu c đã th c hi n nhi u gi i pháp phátấ ề ể ố ự ệ ề ả tri n h th ng nhà đ u t có t ch c cho th trể ệ ố ầ ư ổ ứ ị ường nh : Công ty y thác đ u t ,ư ủ ầ ư
Qu tỹ ương h , Công ty B o hi m, Qu đ u t ch ng khoán… đ ng th i cũngỗ ả ể ỹ ầ ư ứ ồ ờ ban hành th t c th c hi n công b thông tin, các bi n pháp t m th i nh m ngănủ ụ ự ệ ố ệ ạ ờ ằ
ch n hành vi l a đ o liên quan đ n ch ng khoán, nhăm b o v nhà đ u t ặ ừ ả ế ứ ̀ ả ệ ầ ư
1.3.2. Kinh nghi m c a m t s qu c gia Đông Nam Á ệ ủ ộ ố ố
Nhi u qu c gia Đông Nam Á khác cũng nh Vi t Nam, n m trong giai đo nề ố ư ệ ằ ạ
c n thu hút v n đ u t nầ ố ầ ư ước ngoài, đ c bi t là v n đ u t gián ti p nặ ệ ố ầ ư ế ước ngoài.
Đ thu hút dòng v n này, m t s qu c gia đã có chính sách thu hút đ u t thôngể ố ộ ố ố ầ ư thoáng, t o đi u ki n t i đa đ các nhà đ u t nạ ề ệ ố ể ầ ư ước ngoài ti p c n th trế ậ ị ườ ng
ch ng khoán.ứ
T i Thái Lan, ạ Chinh phu ban hành Quy ch v giao d ch, trong đó nêu rõ:́ ̉ ế ề ị
đ u t nầ ư ước ngoài Thái Lan, c tr c ti p và thông qua đ u t danh m c ch ngở ả ự ế ầ ư ụ ứ khoán, đ u đề ược phép th c hi n m t cách t do… V n đự ệ ộ ự ố ược phép chuy n t doể ự vào Thái Lan và g i các tài kho n ngo i t V n đ u t , c t c, l i nhu n vàử ở ả ạ ệ ố ầ ư ổ ứ ợ ậ lãi sau khi tr thu có th chuy n v nừ ế ể ể ề ước m t cách d dàng. Các lo i ch ngộ ễ ạ ứ khoán, tín phi u, h i phi u có th đế ố ế ể ược g i ra nử ước ngoài mà không g p b t kặ ấ ỳ
tr ng i nào. Vi c đ u t c ph n vào các doanh nghi p c a Thái Lan không cóở ạ ệ ầ ư ổ ầ ệ ủ
gi i h n v t l s h u t i đa đ i v i nhà đ u t nớ ạ ề ỷ ệ ở ữ ố ố ớ ầ ư ước ngoài. Quy trình đ u tầ ư
đ n gi n và g n nh không có s phân bi t đ i x gi a nhà đ u t trong nơ ả ầ ư ự ệ ố ử ữ ầ ư ướ c
và nhà đ u t nầ ư ước ngoài. Tuy nhiên, các quy đ nh pháp lu t v n đị ậ ẫ ược c ng củ ố
đ qu n lý, giám sát ho t đ ng c a các nhà đ u t nể ả ạ ộ ủ ầ ư ước ngoài nh m m c tiêuằ ụ
b o v n n kinh t Các nhà đ u t mu n tham gia vào th trả ệ ề ế ầ ư ố ị ường ch ng khoánứ
t i Thai Lan ph i thông qua th t c đăng ký v i các m u bi u theo quy đ nh,ạ ́ ả ủ ụ ớ ẫ ể ị
đ ng th i tuân th theo các đi u ki n c b n đ th c hi n đ u t Nhà đ u tồ ờ ủ ề ệ ơ ả ể ự ệ ầ ư ầ ư
nước ngoài cũng ph i xu t trình các lo i gi y t cũng nh ch ng minh nhân thânả ấ ạ ấ ờ ư ứ
c a mình theo quy đ nh đ phòng ng a các hành vi tiêu c c, đ c bi t là r a ti nủ ị ể ừ ự ặ ệ ử ề
và tài tr kh ng b thông qua th trợ ủ ố ị ường ch ng khoán. M t s lĩnh v c đ u tứ ộ ố ự ầ ư
Trang 36nh y c m liên quan đ n bí m t qu c gia, qu c phòng và các lĩnh v c đ c thùạ ả ế ậ ố ố ự ặ (nh ngh th công) cũng h n ch ho c không cho phép s tham gia c a nhà đ uư ề ủ ạ ế ặ ự ủ ầ
t nư ước ngoài. Các quy đ nh v qu n lý và x ph t trong các trị ề ả ử ạ ường h p vi ph mợ ạ pháp lu t v n đậ ẫ ược duy trì nghiêm kh c đ i v i các nhà đ u t nắ ố ớ ầ ư ước ngoài.
T i v i Malaysia, ạ ớ qua t ng giai đo n phát tri n c a n n kinh t cũng đãừ ạ ể ủ ề ế
th c thi ự các chính sách thu hút và ki m soát v n đ u t gián ti p nể ố ầ ư ế ước ngoài khá
hi u qu , linh ho t. Giai đo n 1990 1994, dòng v n đ u t gián ti p nệ ả ạ ạ ố ầ ư ế ước ngoài vào Malaysia tăng m nh khi n qu c gia này ph i áp d ng các bi n pháp hànhạ ế ố ả ụ ệ chính năm 1994 nh m ki m soát v n t m th i, giúp n đ nh dòng v n. Trong giaiằ ể ố ạ ờ ổ ị ố
đo n x y ra kh ng ho ng, m c dù là m t trong nh ng nạ ả ủ ả ặ ộ ữ ước b tác đ ng m nhị ộ ạ
nh t, nh ng Malaysia, thay vì th n i đ ng ti n hay kêu g i s giúp đ t Quấ ư ả ổ ồ ề ọ ự ỡ ừ ỹ
ti n t qu c t đã th c hi n các bi n pháp nh m h n ch lu ng ngo i h i, cề ệ ố ế ự ệ ệ ằ ạ ế ồ ạ ố ố
đ nh đ ng n i t v i đ ng đôla. Các bi n pháp này giúp Malaysia đ i phó đị ồ ộ ệ ớ ồ ệ ố ượ c
v i kh ng ho ng mà l i không gây nh hớ ủ ả ạ ả ưởng b t l i t i nhà đ u t nấ ợ ớ ầ ư ước ngoài. Sau kh ng ho ng, Chính ph ti n hành nh ng chủ ả ủ ế ữ ương trình chi tiêu đ kích c uể ầ
đ ng th i ti n hành c i cách doanh nghi p, h th ng tài chính, tăng cồ ờ ế ả ệ ệ ố ường giám sát ngân hàng nh m ph c h i ni m tin nhà đ u t và th trằ ụ ồ ề ầ ư ị ường ch ng khoán,ứ kích thích tăng trưởng kinh t , thu hút đ u t nế ầ ư ước ngoài. Nh ng thành qu trongữ ả
đi u hành các chính sách thu hút và ki m soát v n đ u t gián ti p nề ể ố ầ ư ế ước ngoài
c a Malaysia m t ph n cũng xu t phát t n i t i n n kinh t qu c gia này nh :ủ ộ ầ ấ ừ ộ ạ ề ế ố ư Ngân hàng trung ương có d tr ngo i h i d i dào; Malaysia có tự ữ ạ ố ồ ương đ i ít nố ợ
nước ngoài; m i liên k t ch t ch gi a b máy qu n lý v i h th ng tài chính;ố ế ặ ẽ ữ ộ ả ớ ệ ố
…
1.3.3. Bài h c cho Vi t Nam ọ ệ
Qua kinh nghi m thu hut đâu t gian tiêp nệ ́ ̀ ư ́ ́ ươc ngoai môt sô quôc gia nêú ̀ ở ̣ ́ ́ trên, va qua phân tich nh ng đăc điêm cua vôn đâu t gian tiêp ǹ ́ ữ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ư ́ ́ ươc ngoai, co thế ̀ ́ ̉ rut ra môt điêu l u y đôi v i chinh sach thu hut vôn đâu t gian tiêp ń ̣ ̀ ư ́ ́ ớ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ́ ́ ươc ngoai ́ ̀ở Viêt Nam nh sau: ̣ ư
Trang 37Th nhât ứ ́, gi i pháp thu hút đ u t gián ti p n c ngoài c n mang tínhả ầ ư ế ướ ầ
đ ng b , có l trình c th , phù h p v i t ng giai đo n phát tri n c a n n kinhồ ộ ộ ụ ể ợ ớ ừ ạ ể ủ ề
t , k t h p ch t ch v i các m c tiêu kinh t vĩ mô, các bi n pháp phát tri n kinhế ế ợ ặ ẽ ớ ụ ế ệ ể
t ế
Th hai ứ , c n xác đ nh chi n l c, m c tiêu, ph ng h ng thu hút v nầ ị ế ượ ụ ươ ướ ố
đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài đúng đ n, phù h p v i đ c đi m n n kinh t Trắ ợ ớ ặ ể ề ế ướ ctiên, Vi t Nam ph i c i thi n môi trệ ả ả ệ ường n i đ a, d a vào n i l c là chính, ti pộ ị ự ộ ự ế
đó không ng ng nâng cao ch t lừ ấ ượng hàng hóa trên th trị ường ch ng khoán.ứ
Th ba ứ , c n k t h p thu hút và ki m soát, giám sát dòng v n đ u t giánầ ế ợ ể ố ầ ư
ti p m t cách hi u qu Đ ng th i v i thu hút đ u t gián ti p nế ộ ệ ả ồ ờ ớ ầ ư ế ước ngoài, c nầ tính toán nh ng gi i pháp qu n lý phù h p; k t h p ch t ch v i chính sách kinhữ ả ả ợ ế ợ ặ ẽ ớ
t vĩ mô c a Chính ph , đ c bi t là chính sách qu n lý ngo i h i và ti n t ; cóế ủ ủ ặ ệ ả ạ ố ề ệ
nh ng gi i pháp h n ch t i đa nh ng tác đ ng tiêu c c c a dòng v n này v i sữ ả ạ ế ố ữ ộ ự ủ ố ớ ự phát tri n kinh t c a đ t nể ế ủ ấ ước
Th t , ư ư các quy đ nh pháp lý đi u ch nh ho t đ ng c a nhà đ u t ń ị ề ỉ ạ ộ ủ ầ ư ướ cngoài c n đầ ược xây d ng h p lý nh m th c hi n hai m c tiêu: thu hút đự ợ ằ ự ệ ụ ượ cngu n v n đ u t đ ng th i qu n lý ch t ch ngu n v n này. Đ thu hút ngu nồ ố ầ ư ồ ờ ả ặ ẽ ồ ố ể ồ
v n đ u t gián ti p, các quy đ nh pháp lý c n có đ m , h n ch các rào c nố ầ ư ế ị ầ ộ ở ạ ế ả trong ho t đ ng đ u t ạ ộ ầ ư
Trang 38CHƯƠNG 2 TH C TR NG THU HÚT VÔN Đ U T GIÁN TI P NỰ Ạ ́ Ầ Ư Ế ƯỚC NGOÀI TRÊN TH TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ
2.1. T ng quan th trổ ị ường ch ng khoán Vi t Namứ ệ
Tháng 11 năm 1996, y ban Ch ng khoán Nhà nỦ ứ ước là c quan ch ch tơ ủ ố
qu n lý các th trả ị ường v n và các đ i tố ố ượng tham gia th trị ường được thành l pậ
v i nhi m v t ch c, phát tri n và giám sát th trớ ệ ụ ổ ứ ể ị ường ch ng khoán trong nứ ước.Tháng 7/2000, th trị ường ch ng khoán Vi t Nam chính th c đi vào ho tứ ệ ứ ạ
đ ng v i s ra đ i c a Trung tâm giao d ch ch ng khoán thành ph H Chí Minhộ ớ ự ờ ủ ị ứ ố ồ (ngày 11/05/2007 chuy n đ i thành S giao d ch ch ng khoán H Chí Minh). Sauể ổ ở ị ứ ồ
đó, Trung tâm giao d ch ch ng khoán Hà N i đị ứ ộ ược thành l p vào ngày 28/03/2005ậ (ngày 24/06/2009 chuy n đ i thành S giao d ch ch ng khoán Hà N i).ể ổ ở ị ứ ộ
Cũng trong ngày 24/06/2009, khai trương v n hành th trậ ị ường đăng ký giao
d ch ch ng khoán công ty đ i chúng ch a niêm y t (UPCoM) v i s m nh phátị ứ ạ ư ế ớ ứ ệ tri n th trể ị ường giao d ch t p trung c phi u c a các doanh nghi p đ i chúng.ị ậ ổ ế ủ ệ ạ
Nh m nâng cao vai trò, v th c a th trằ ị ế ủ ị ường ch ng khoán và có thêm côngứ
c phòng ng a r i ro, ngày 11/3/2014, Đ án xây d ng và phát tri n th trụ ừ ủ ề ự ể ị ườ ng
ch ng khoán phái sinh Vi t Nam đứ ệ ược Th tủ ướng Chính ph phê duy t, d ki nủ ệ ự ế
n n kinh t ề ế
Trang 39Năm 1998 T o l p khuôn kh pháp lý ban đ u: ạ ậ ổ ầ Ngày 11/7/1998, Chính
ph đã ký ban hành Ngh đ nh s 48/1998/NĐCP v ch ng khoán và ủ ị ị ố ề ứ th trị ườ ng
ch ng khoánứ , là văn b n quy ph m pháp lu t có giá tr pháp lý cao nh t đi uả ạ ậ ị ấ ề
ch nh tr c ti p cho ho t đ ng c a ỉ ự ế ạ ộ ủ th trị ường ch ng khoánứ Vi t Nam v i các quyệ ớ
đ nh v phát hành ch ng khoán ra công chúng; t ch c th trị ề ứ ổ ứ ị ường giao d ch t pị ậ trung; t ch c ho t đ ng công ty ch ng khoán, qu đ u t ch ng khoán, công tyổ ứ ạ ộ ứ ỹ ầ ư ứ
qu n lý qu đ u t ; ho t đ ng đăng ký, l u ký, thanh toán bù tr ch ng khoán;ả ỹ ầ ư ạ ộ ư ừ ứ tham gia th trị ường ch ng khoánứ c a bên nủ ước ngoài…
Năm 2003 Hoàn thi n khung pháp lý, chi n l ệ ế ượ c đ phát tri n th ể ể ị
tr ườ ng: Sau m t th i gian tri n khai v n hành th trộ ờ ể ậ ị ường ch ng khoán, nh ngứ ữ
h n ch , b t c p c a Ngh đ nh 48/1998/NĐCP bạ ế ấ ậ ủ ị ị ước đ u xu t hi n, đòi h i c nầ ấ ệ ỏ ầ thi t có s s a đ i, b sung k p th i. Ngày 28/11/2003, Chính ph đã ban hànhế ự ử ổ ổ ị ờ ủ Ngh đ nh 144/2003/NĐCP v ch ng khoán và ị ị ề ứ th trị ường ch ng khoánứ , thay thế Ngh đ nh 48/1998/NĐCP, có ph m vi đi u ch nh tị ị ạ ề ỉ ương đ i r ng, t o ti n đố ộ ạ ề ề cho vi c m r ng quy mô phát hành và niêm y t, giao d ch ch ng khoán trên thệ ở ộ ế ị ứ ị
trường t p trung, cho vi c thành l p S giao d ch ch ng khoán các đ nh ch tàiậ ệ ậ ở ị ứ ị ế chính trung gian; nâng cao hi u qu , ch t lệ ả ấ ượng công b thông tin trên ố th trị ườ ng
ch ng khoánứ
Năm 2006 Lu t Ch ng khoán đ ậ ứ ượ c ban hành: Trong quá trình th cự
hi n Ngh đ nh 144/2003/NĐCP, ph m vi đi u ch nh c a Ngh đ nh đã b c lệ ị ị ạ ề ỉ ủ ị ị ộ ộ nhi u h n ch , ch a bao quát và phù h p v i đi u ki n th c t cũng nh đ nhề ạ ế ư ợ ớ ề ệ ự ế ư ị
hướng phát tri n ể th trị ường ch ng khoánứ Ngày 29/6/2006, Qu c h i đã thông quaố ộ
Lu t Ch ng khoán, có hi u l c t ngày 1/1/2007, góp ph n hoàn ch nh các quyậ ứ ệ ự ừ ầ ỉ
đ nh pháp lu t v ị ậ ề th trị ường ch ng khoánứ , nâng cao tính minh b ch c a thạ ủ ị
trường, đ a ra khái ni m v công ty đ i chúng và yêu c u các công ty đ i chúngư ệ ề ạ ầ ạ
ch a niêm y t ph i có nghĩa v công b thông tin, b sung nhi u quy đ nh m iư ế ả ụ ố ổ ề ị ớ
v phát hành ch ng khoán, các ho t đ ng kinh doanh, d ch v ch ng khoán,ề ứ ạ ộ ị ụ ứ nguyên t c áp d ng đi u ắ ụ ề ước qu c t ố ế
Trang 40Năm 2010 Ban hành Lu t s a đ i, b sung Lu t Ch ng khoán ậ ử ổ ổ ậ ứ : Ngày 24/11/2010, Qu c h i khóa XII đã thông qua Lu t s a đ i, b sung m t s đi uố ộ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t Ch ng khoán (có hi u l c thi hành t ngày 1/7/2011) kh c ph c nh ngủ ậ ứ ệ ự ừ ắ ụ ữ
vướng m c trong th c ti n ho t đ ng c a ắ ự ễ ạ ộ ủ th trị ường ch ng khoánứ và th c t thiự ế hành Lu t Ch ng khoán 2006; đ m b o đ nh hậ ứ ả ả ị ướng phát tri n th trể ị ường theo đúng m c tiêu; đ ng th i t ng bụ ồ ờ ừ ước ti p c n v i quy đ nh và thông l qu c t ,ế ậ ớ ị ệ ố ế tăng cường s qu n lý c a Nhà nự ả ủ ước trong lĩnh v c ch ng khoán và ự ứ th trị ườ ng
ch ng khoánứ Theo đó, b sung nhi u quy đ nh m i liên quan đ n qu n tr côngổ ề ị ớ ế ả ị
ty, công b thông tin, chào bán ch ng khoán ra công chúng, các t ch c kinhố ứ ổ ứ doanh ch ng khoán…ứ
Năm 20142015 Chu n b các b ẩ ị ướ c đ xây d ng ể ự th tr ị ườ ng ch ng ứ khoán phái sinh: Nh m t o d ng hành lang pháp lý ban đ u cho v n hành ằ ạ ự ầ ậ thị
trường ch ng khoánứ phái sinh, ngày 5/5/2015, Chính ph đã ban hành Ngh đ nhủ ị ị 42/2015/NĐCP v ch ng khoán phái sinh và ề ứ th trị ường ch ng khoánứ phái sinh. Đây là c s pháp lý quan tr ng m đơ ở ọ ở ường cho th trị ường ch ng khoánứ phái sinh
t i Vi t Nam phát tri n trong th i gian t i, góp ph n h tr cho ạ ệ ể ờ ớ ầ ỗ ợ th trị ường ch ngứ khoán c s phát tri n n đ nh, v ng ch c, t đó tăng s c c nh tranh và thu h pơ ở ể ổ ị ữ ắ ừ ứ ạ ẹ
d n kho ng cách gi a ầ ả ữ th trị ường ch ng khoánứ Vi t Nam v i th gi i.ệ ớ ế ớ
Hi n nay, Chính ph đang n l c xây d ng Lu t Ch ng khoán th h m iệ ủ ỗ ự ự ậ ứ ế ệ ớ
nh m đ m b o s phù h p và th ng nh t cao trong h th ng pháp lu t Vi t Namằ ả ả ự ợ ố ấ ệ ố ậ ệ
và cũng đ t ra yêu c u v qu n lý th trặ ầ ề ả ị ường cao h n, ph m vi và đ i tơ ạ ố ượng đi uề
ch nh r ng h n. Đ ng th i ti p t c xây d ng và hoàn thi n khuôn kh pháp lýỉ ộ ơ ồ ờ ế ụ ự ệ ổ cho phát tri n th trể ị ường ch ng khoán phái sinh giai đo n 20172020.ứ ạ