1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Thạc sĩ Tài chính Ngân hàng: Thực trạng và giải pháp tăng cường thu hút vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam

105 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài nghiên cứu thực trạng thu hút vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam và kinh nghiệm quốc tế để đưa ra giải pháp tăng cường thu hút vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài trên thị trường chứng khoán nhằm phục vụ cho quá trình phát triển kinh tế Việt Nam.

Trang 2

TR ƯỜ NG Đ I H C NGO I TH Ạ Ọ Ạ ƯƠ NG HA NÔI ̀ ̣

Trang 3

Hà N i ­ 2017

Trang 4

Tôi xin cam đoan đ  tài ề “Th c trang va gi i pháp tăng cự ̣ ̀ ả ương thu hút̀  vôn đ u t  gián ti p ń ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoán Vi t Namứ ệ ” là 

đ  tài nghiên c u đ c l p c a riêng tôi, đề ứ ộ ậ ủ ược đ a ra d a trên c  s  tìm hi u,ư ự ơ ở ể  phân tích và đánh giá các s  li u trên th  trố ệ ị ường ch ng khoán Vi t Nam. Các sứ ệ ố 

li u, k t qu  nêu trong lu n văn là trung th c và có ngu n g c rõ ràng.ệ ế ả ậ ự ồ ố

Hà N i, ngày 03 tháng 05 năm 2017ộ

Tác giả

      

       Lê Th  Phúc H iị ả

Trang 5

Trong th i gian nghiên c u và th c hi n lu n văn này, tôi đã nh n đờ ứ ự ệ ậ ậ ượ ự c sgiúp đ  nhi t tình t  các c  quan, t  ch c và cá nhân. Nhân đây, tôi xin g i l iỡ ệ ừ ơ ổ ứ ử ờ  

c m  n sâu s c lòng bi t  n chân thành đ n các t p th , cá nhân đã t o đi uả ơ ắ ế ơ ế ậ ể ạ ề  

ki n và giúp đ  tôi trong su t quá trình th c hi n lu n văn.ệ ỡ ố ự ệ ậ

Trước h t tôi xin trân tr ng c m  n Ban giám hi u trế ọ ả ơ ệ ường Đ i h c Ngo iạ ọ ạ  

thương Ha Nôi, Phòng Đào t o và Khoa Sau đ i h c c a tr̀ ̣ ạ ạ ọ ủ ường cùng t p th  cácậ ể  

th y cô giáo, nh ng ngầ ữ ười đã trang b  ki n th c cho tôi trong su t quá trình h cị ế ứ ố ọ  

t p và nghiên c u t i trậ ứ ạ ường

V i lòng bi t  n chân thành và sâu s c nh t, tôi xin trân tr ng c m  nớ ế ơ ắ ấ ọ ả ơ  

Ti n sĩ Nguyên Thuc Anh, ngế ̃ ̣ ười đã tr c ti p hư ế ướng d n tôi trong su t quá trìnhẫ ố  nghiên c u và hoàn thi n lu n văn.ứ ệ ậ

Tôi xin trân tr ng g i l i c m  n đ n t t c  b n bè, đ ng nghi p đã đ ngọ ử ờ ả ơ ế ấ ả ạ ồ ệ ộ  viên, giúp đ  và đóng góp nhi u ý ki n quý báu đ  tôi có th  hoàn thi n lu n vănỡ ề ế ể ể ệ ậ  này

Do th i gian nghiên c u và ki n th c còn h n ch , lu n văn đờ ứ ế ứ ạ ế ậ ược hoàn thi n không th  tránh kh i nh ng s  su t thi u sót, r t mong nh n đệ ể ỏ ữ ơ ấ ế ấ ậ ược nh ng ýữ  

ki n c a các th y cô giáo cùng các b n.ế ủ ầ ạ

Xin chân thành c m  n!ả ơ

Hà N i, ngày 03 tháng 05 năm 2017ộ       Tác giả

       Lê Th  Phúc H iị ả

Trang 6

              8  DANH M C HÌNH VỤ Ẽ

               10   DANH M C CÁC CH  VI T T TỤ Ữ Ế Ắ

               12   TÓM T T K T QU  NGHIÊN C U LU N VĂNẮ Ế Ả Ứ Ậ

CHƯƠNG 1 C  S  LÝ LU N V  THU HÚT V N Đ U T  GIÁN TI PƠ Ở Ậ Ề Ố Ầ Ư Ế  

NƯỚC NGOÀI TRÊN TH  TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN

               7  1.1. Khái quát chung v  đ u t  gián ti p nề ầ ư ế ước ngoài

               7  

1.1.1. Khái ni m đ u t  gián ti p n ệ ầ ư ế ướ c ngoài

                7          1.1.2. Các hình th c đ u t  gián ti p n ứ ầ ư ế ướ c ngoài   

                10    

Trang 7

1.1.3.3. Tính đa d ngạ

              11   1.2. Thu hút đ u t  gián ti p nầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoán

1.2.1. Vai trò c a đâu t  gian tiêp n ̀ ư ́ ́ ươ c ngoai ́ ̀

                 12     1.2.2. Các y u t   nh h ế ố ả ưở ng đ n thu hút đ u t  gián ti p n ế ầ ư ế ướ c ngoài   trên th  tr ị ườ ng ch ng khoán

                13    

1.2.2.1. B i c nh chính tr , h  th ng pháp lu tố ả ị ệ ố ậ

               13   1.2.2.2. Bi n pháp ki m soát dòng v nệ ể ố

               13   1.2.2.3. Chính sách qu n lý ngo i h iả ạ ố

               14   1.2.2.4. L m phát – Lãi su tạ ấ

               14   1.2.2.5. Ho t đ ng c a th  trạ ộ ủ ị ường ch ng khoánứ

               15   1.3. Kinh nghi m qu c t  thu hút đ u t  gián ti p nệ ố ế ầ ư ế ước ngoài 

              17   

1.3.1. Kinh nghi m c a Trung Qu c ệ ủ ố

                 17     1.3.2. Kinh nghi m c a m t s  qu c gia Đông Nam Á ệ ủ ộ ố ố

                19     1.3.3. Bài h c cho Vi t Nam  ọ ệ

                20    

CHƯƠNG 2   TH C TR NG THU HÚT VÔN Đ U T  GIÁN TI P NỰ Ạ ́ Ầ Ư Ế ƯỚC NGOÀI TRÊN TH  TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ

               22    2.1. T ng quan th  trổ ị ường ch ng khoán Vi t Namứ ệ

              22   

2.1.1. C  s  pháp lý đ i v i ho t đ ng th  tr ơ ở ố ớ ạ ộ ị ườ ng ch ng khoán Vi t ứ ệ   Nam

                 22     2.1.2. Quy mô th  tr ị ườ ng ch ng khoán Vi t Nam ứ ệ

Trang 8

2.1.3.4. C  quan qu n lýơ ả

               33   2.2. Th c tr ng thu hút đ u t  gián ti p nự ạ ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng  khoán Vi t Nam 

               37   Hình 2.6: S  lố ượng nhà đ u t  nầ ư ước ngoài trên th  trị ường

               38   

 ch ng khoán Vi t Nam giai đo n 2000 ­2006ứ ệ ạ

              38   Hình 2.7: Quy mô kh i lố ượng và T  tr ng giá tr  giao d ch c a nhà đ u t  nỷ ọ ị ị ủ ầ ư ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoán Vi t Nam (2000 – 2006)ứ ệ

               41   

2.2.2.2. C  s  pháp lýơ ở

               41   2.2.2.3. Th c tr ngự ạ

               43         

2.2.3.2. C  s  pháp lýơ ở

               49   2.2.3.3. Th c tr ngự ạ

               51   

Trang 9

B ng 2.5: Quy mô kh i lả ố ượng giao d ch và giá tr  giao d ch c a nhà đ u t  nị ị ị ủ ầ ư ước ngoài trên S  giao d ch ch ng khoán H  Chí Minh giai đo n 2013 ­ 2016ở ị ứ ồ ạ

th i gian, nh ng dòng v n này ph n l n duy trì tr ng thái vào ròng, đóng gópờ ư ố ầ ớ ạ  đáng k  vào ngu n v n dài h n cho n n kinh t  bên c nh ngu n v n đ u tể ồ ố ạ ề ế ạ ồ ố ầ ư 

tr c ti p nự ế ước ngoài. 

               58   2.3.1.2. Nguyên nhân c a nh ng thành t uủ ữ ự

              66   

CHƯƠNG 3 GI I PHÁP TĂNG CẢ ƯỜNG THU HÚT V N Đ U T  GIÁN TI PỐ Ầ Ư Ế  

NƯỚC NGOÀI TRÊN TH  TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ

              71   3.1. Đ nh hị ướng phát tri n đ u t  gián ti p nể ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường 

3.2. M t s  gi i pháp tăng cộ ố ả ường thu hút đ u t  gián ti p nầ ư ế ước ngoài trên th 

trường ch ng khoán Vi t Namứ ệ

              77   

Trang 10

3.2.3. Các gi i pháp đ i v i nhà qu n lý ả ố ớ ả

                 82     3.2.4. Nâng cao trình đ  c a cán b , chuyên viên qu n lý ngu n v n đ u ộ ủ ộ ả ồ ố ầ  

t  gián ti p n ư ế ướ c ngoài

                84    

K T LU NẾ Ậ

               86   

Trang 11

              8  DANH M C HÌNH VỤ Ẽ

               10   DANH M C CÁC CH  VI T T TỤ Ữ Ế Ắ

               12   TÓM T T K T QU  NGHIÊN C U LU N VĂNẮ Ế Ả Ứ Ậ

              13   

M  Đ UỞ Ầ

               1  

CHƯƠNG 1 C  S  LÝ LU N V  THU HÚT V N Đ U T  GIÁN TI PƠ Ở Ậ Ề Ố Ầ Ư Ế  

NƯỚC NGOÀI TRÊN TH  TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN

               7  

CHƯƠNG 2   TH C TR NG THU HÚT VÔN Đ U T  GIÁN TI P NỰ Ạ ́ Ầ Ư Ế ƯỚC NGOÀI TRÊN TH  TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ

               22   Hình 2.1: T  l  vôn hoa th  trỷ ệ ́ ́ ị ường ch ng khoán  Viêt Namứ ̣

               25   

 so v i GDP(2012 – 2016)ớ

               25   Hình 2.2: T  l  v n hóa th  trỷ ệ ố ị ường ch ng khoán/GDP c a Vi t Nam ứ ủ ệ

               38   

 ch ng khoán Vi t Nam giai đo n 2000 ­2006ứ ệ ạ

              38   Hình 2.7: Quy mô kh i lố ượng và T  tr ng giá tr  giao d ch c a nhà đ u t  nỷ ọ ị ị ủ ầ ư ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoán Vi t Nam (2000 – 2006)ứ ệ

              39   

B ng 2.3: S  lả ố ượng doanh nghi p nhà nệ ướ ổc c  ph n hóa

               41   

Trang 12

              43   Hình 2.9: Quy mô dòng v n đ u t  gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng  khoán Vi t Nam 2007 – 2012

              44   Hình 2.10: S  lố ượng doanh nghi p nhà nệ ướ ổc c  ph n hóa (2013 – 2016)

CHƯƠNG 3 GI I PHÁP TĂNG CẢ ƯỜNG THU HÚT V N Đ U T  GIÁN TI PỐ Ầ Ư Ế  

NƯỚC NGOÀI TRÊN TH  TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ

              71   

K T LU NẾ Ậ

               86   

Trang 13

              8  DANH M C HÌNH VỤ Ẽ

               10   DANH M C CÁC CH  VI T T TỤ Ữ Ế Ắ

               12   TÓM T T K T QU  NGHIÊN C U LU N VĂNẮ Ế Ả Ứ Ậ

              13   

M  Đ UỞ Ầ

               1  

CHƯƠNG 1 C  S  LÝ LU N V  THU HÚT V N Đ U T  GIÁN TI PƠ Ở Ậ Ề Ố Ầ Ư Ế  

NƯỚC NGOÀI TRÊN TH  TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN

               7  

CHƯƠNG 2   TH C TR NG THU HÚT VÔN Đ U T  GIÁN TI P NỰ Ạ ́ Ầ Ư Ế ƯỚC NGOÀI TRÊN TH  TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ

               22   Hình 2.1: T  l  vôn hoa th  trỷ ệ ́ ́ ị ường ch ng khoán  Viêt Namứ ̣

               25   

 so v i GDP(2012 – 2016)ớ

               25   Hình 2.2: T  l  v n hóa th  trỷ ệ ố ị ường ch ng khoán/GDP c a Vi t Nam ứ ủ ệ

               38   

 ch ng khoán Vi t Nam giai đo n 2000 ­2006ứ ệ ạ

              38   Hình 2.7: Quy mô kh i lố ượng và T  tr ng giá tr  giao d ch c a nhà đ u t  nỷ ọ ị ị ủ ầ ư ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoán Vi t Nam (2000 – 2006)ứ ệ

              39   

Trang 14

Hình 2.8: S  lố ượng nhà đ u t  nầ ư ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoán Vi tứ ệ  Nam (2007 – 2012)

              43   Hình 2.9: Quy mô dòng v n đ u t  gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng  khoán Vi t Nam 2007 – 2012

              44   Hình 2.10: S  lố ượng doanh nghi p nhà nệ ướ ổc c  ph n hóa (2013 – 2016)

CHƯƠNG 3 GI I PHÁP TĂNG CẢ ƯỜNG THU HÚT V N Đ U T  GIÁN TI PỐ Ầ Ư Ế  

NƯỚC NGOÀI TRÊN TH  TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ

              71   

K T LU NẾ Ậ

               86   

Trang 15

FDI: Đ u t  tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài 

FII: Đ u t  gián ti p nầ ư ế ước ngoài

HNX: S  giao d ch ch ng khoán Hà N iở ị ứ ộ

HNX­Index: Ch  s  trung bình giá ch ng khoán bao g m các c  phi u niêmỉ ố ứ ồ ổ ế  

y t trên S  giao d ch ch ng khoán Hà N i.ế ở ị ứ ộ

HOSE: S  giao d ch ch ng khoán thành ph  H  Chí Minh ở ị ứ ố ồ

IMF: Qu  ti n t  qu c tỹ ề ệ ố ế

NĐTNN: Nhà đ u t  nầ ư ước ngoài 

NHNN: Ngân hàng nhà nước

TTCK: Th  trị ường ch ng khoánứ

UBCKNN:  y ban ch ng khoán nhà nỦ ứ ước

UpCOM: Th  trị ường giao d ch c  phi u c a công ty đ i chúng ch a niêmị ổ ế ủ ạ ư  

y t ế

VN­Index: Ch  s  trung bình giá ch ng khoán bao g m các c  phi u niêmỉ ố ứ ồ ổ ế  

y t trên S  giao d ch ch ng khoán H  Chí Minh    ế ở ị ứ ồ

VSD: Trung tâm l u ký ch ng khoán Vi t Namư ứ ệ

WTO: T  ch c thổ ứ ương m i th  gi iạ ế ớ

Trang 16

M t là, hộ ệ ố th ng hóa m t s  ộ ố v n đấ ề lý lu nậ  c  b n liên quan đ n ơ ả ế đ u tầ ư gián ti p nế ước ngoài và kinh nghi m thu hút ệ đ u t  gián ti p nầ ư ế ước ngoài ở m tộ  

nướ  trong khu v cc ự  châu Á

Hai là, trên c  s  lý lu n c  b n v  thu hút v n đ u t  gián ti p nơ ở ậ ơ ả ề ố ầ ư ế ướ  cngoài trên th  trị ường ch ng khoán   chứ ở ương 1, trong chương 2 trình bày, phân tích và đánh giá thực tr ng thu hút ạ đ uầ  t  gián ư ti p nế ước ngoài trên th  trị ườ  ng

ch ng khoánứ    Vi t Namở ệ  th i gian qua.ờ

Ba là, d a vào nh ng bài h c kinh nghi m thu hút v n đ u t  gián ti pự ữ ọ ệ ố ầ ư ế  

nước ngoài c a m t s  qu c gia châu Á cùng nh ng thành t u và h n ch  th củ ộ ố ố ữ ự ạ ế ự  

tr ng thu hút v n đ u t  gián ti p nạ ố ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoán Vi tứ ệ  Nam   chở ương 2, trong chương 3, đ  xu t ề ấ m t s  gi i pháp ch  yộ ố ả ủ ế  cho Vi tu ệ  Nam nh m nâng cao hi u qu  thu hút ằ ệ ả v n đ u t  gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên thị 

trường ch ng khoánứ  Vi t Namệ  th i gian t i.ờ ớ

Trang 17

M  Đ UỞ Ầ

1. Tính c p thi t c a đ  tàiấ ế ủ ề

V n đ u t  nố ầ ư ước ngoài mang l i nh ng l i ích to l n cho các nạ ữ ợ ớ ước có n nề  kinh t  đang phát tri n, t o đi u ki n đ  th c hi n thành công các m c tiêu  nế ể ạ ề ệ ể ự ệ ụ ổ  

đ nh và phát tri n kinh t  Trong đó ph i k  đ n v n đ u t  gián ti p nị ể ế ả ể ế ố ầ ư ế ướ  cngoài thông qua th  trị ường ch ng khoán, chính ngu n v n này mang đ n ngu nứ ồ ố ế ồ  tài chính hi u qu  cho n n kinh t  đang thi u v n, bù đ p kho n thi u h t gi aệ ả ề ế ế ố ắ ả ế ụ ữ  

đ u t  và ti t ki m trên bình di n qu c gia, góp ph n tăng cầ ư ế ệ ệ ố ầ ường đ  sâu cho thộ ị 

trường, nâng cao các chu n m c phù h p v i thông l  qu c t , t o n n t ngẩ ự ợ ớ ệ ố ế ạ ề ả  phát tri n c  s  h  t ng tài chính t t h n và gi m b t tình tr ng thông tin b tể ơ ở ạ ầ ố ơ ả ớ ạ ấ  cân x ng. Th  trứ ị ường ch ng khoán c a m t nứ ủ ộ ước càng phát tri n, tính thanhề  kho n c a th  trả ủ ị ường càng cao thì càng thu hút được nhi u s  quan tâm c a cácề ự ủ  nhà đ u t  nầ ư ước ngoài, dòng v n đ u t  gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ườ  ng

ch ng khoán càng tăng nhanh.ứ

Đ i v i Vi t Nam, trong giai đo n đ u m  c a n n kinh t , v n đ u tố ớ ệ ạ ầ ở ử ề ế ố ầ ư 

nước ngoài đã góp ph n đ a Vi t Nam ra kh i tình th  khó khăn, kh ng đ nhầ ư ệ ỏ ế ẳ ị  quan đi m “Vi t Nam mu n là b n c a các nể ệ ố ạ ủ ước  trong c ng đ ng th  gi i”. ộ ồ ế ớ Ở giai đo n ti p theo, v n đ u t  nạ ế ố ầ ư ước ngoài là ngu n v n b  sung quan tr ngồ ố ổ ọ  trong t ng v n đ u t  toàn xã h i, góp ph n đáng k  thúc đ y chuy n d ch cổ ố ầ ư ộ ầ ể ẩ ể ị ơ 

c u kinh t , tăng năng l c s n xu t, đ i m i công ngh , khai thông th  trấ ế ự ả ấ ổ ớ ệ ị ườ  ng

qu c t , phát tri n ngu n nhân l c ch t lố ế ể ồ ự ấ ượng cao   V n đ  đấ ề ược đ t ra làặ  trong b i c nh kinh t  th  gi i luôn bi n đ ng, r i ro nhi u, tuy kinh t  Vi tố ả ế ế ớ ế ộ ủ ề ế ệ  Nam nhi u c i thi n c    góc đ  s n xu t kinh doanh cũng nh   n đ nh kinh tề ả ệ ả ở ộ ả ấ ư ổ ị ế 

vĩ mô nh ng v n ch a đ ng nhi u thách th c khi  n đ nh kinh t  ch a b nư ẫ ứ ự ề ứ ổ ị ế ư ề  

v ng, tăng trữ ưởng d a nhi u vào v n đ u t  tr c ti p nự ề ố ầ ư ự ế ước ngoài và h  th ngệ ố  ngân hàng thương m i. Do đó, thu hút v n đ u t  gián ti p nạ ố ầ ư ế ước ngoài tr  nênở  quan tr ng. ọ

Trang 18

Trong nh ng năm qua, Vi t Nam đã có nhi u thay đ i v  c  ch  chính sáchữ ệ ề ổ ề ơ ế  

nh m thu hút đ u t  gián ti p nằ ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoán và cũng đãứ  

đ t đạ ược m t s  thành t u nh t đ nh. Tuy nhiên, bên c nh đó v n còn nh ng khóộ ố ự ấ ị ạ ẫ ữ  khăn t n t i đã và đang c n tr  quá trình thu hút dòng v n này. Vì th  vi c đánhồ ạ ả ở ố ế ệ  giá l i th c tr ng thu hút v n đ u t  gián ti p nạ ự ạ ố ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ngứ  khoán th i gian qua đ ng th i đ  ra nh ng gi i pháp tăng cờ ồ ờ ề ữ ả ường thu hút dòng 

v n này nh m ph c v  cho quá trình phát tri n kinh t  Vi t Nam trong th i gianố ằ ụ ụ ể ế ệ ờ  

t i là m t v n đ  c p bách và có ý nghĩa th c ti n. ớ ộ ấ ề ấ ự ễ Trong ph m vi nghiên c uạ ứ  này ch  xem xét khía c nh đ u t  gián ti p nỉ ạ ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ngứ  khoán, thông qua các hình th c ch  y u là mua c  ph n, c  phi u do các doanhứ ủ ế ổ ầ ổ ế  nghi p phát hành trên th  trệ ị ường ch ng khoán và gián ti p đ u t  thông qua cácứ ế ầ ư  

qu  đ u t  ch ng khoán ho c các đ nh ch  tài chính trung gian khác trên thỹ ầ ư ứ ặ ị ế ị 

trường ch ng khoán. ứ

2. Tình hình nghiên c u 

T i Vi t Nam, nghiên c u v  đ u t  gián ti p nạ ệ ứ ề ầ ư ế ước ngoài ch  y u th củ ế ự  

hi n t  giai đo n nh ng năm 2000 tr  l i đây khi th  trệ ừ ạ ữ ở ạ ị ường ch ng khoán chínhứ  

th c đi vào ho t đ ng. Các nghiên c u t p trung tìm hi u kinh nghi m c a cácứ ạ ộ ứ ậ ể ệ ủ  

nước trong khu v c và trên th  gi i nh m rút ra kinh nghi m và bài h c đ i v iự ế ớ ằ ệ ọ ố ớ  

Vi t Nam trong vi c thu hút và ki m soát v n FPI m t cách hi u qu  M t sệ ệ ể ố ộ ệ ả ộ ố nghiên c u mang tính lý lu n nh  c a Nguy n H ng S n (2005) [ứ ậ ư ủ ễ ồ ơ 13] h  th ngệ ố  hoá khung lý thuy t v  đi u ti t s  di chuy n c a dòng v n  đ u t  gián ti pế ề ề ế ự ể ủ ố ầ ư ế  

nước ngoài   m t s  nở ộ ố ước đang phát tri n trong giai đo n 1990 ­ 2000; đ ng th iể ạ ồ ờ  phân tích nh ng tác đ ng c a dòng v n đ u t  đ u t  gián ti p nữ ộ ủ ố ầ ư ầ ư ế ước ngoài đ nế  phát tri n kinh t    các qu c gia này nh m đ a ra các khuy n ngh  chính sách.ể ế ở ố ằ ư ế ị  

Đ ng Minh Ti n (2012) [ặ ế 14]   trong lu n án ti n sĩ c a mình đã đ  c p đ n chínhậ ế ủ ề ậ ế  sách thu hút và qu n lý dòng v n đ u t  gián ti p nả ố ầ ư ế ước ngoài   Vi t Nam trên cở ệ ơ 

s  phân tích th c tr ng dòng v n này trên th  trở ự ạ ố ị ường ch ng khoán, ch  ra nh ngứ ỉ ữ  

k t qu  đ t đế ả ạ ược, nh ng t n t i và nguyên nhân c a nh ng t n t iữ ồ ạ ủ ữ ồ ạ  đó. “Đi u ề  

Trang 19

ch nh c  c u kinh t    Hàn Qu c, Malaysia và Thái Lan sau kh ng ho ng tài ỉ ơ ấ ế ở ố ủ ả   chính ti n t  châu Á”  ề ệ c a tác gi  Hoàng Th  Thanh Nhàn (2003) [ủ ả ị 15] nghiên c uứ  quá trình đi u ch nh c  c u kinh t  c a ba nề ỉ ơ ấ ế ủ ước Hàn Qu c, Thái Lan, Malaysiaố  sau kh ng ho ng 1997­1998, m t s  đ ng thái c a t  nhân gián ti p   ba nủ ả ộ ố ộ ủ ư ế ở ướ  cnày trong kh ng ho ng tài chính ti n t  châu Á 1997­1998, nh ng ph n  ngủ ả ề ệ ữ ả ứ  chính sách c a Chính ph  các nủ ủ ước đ  ngăn ch n s  tháo lui c a dòng v n đ uể ặ ự ủ ố ầ  

t  gián ti p nư ế ước ngoài

Ngoài ra, m t vài nghiên c u v  đ u t  gián ti p nộ ứ ề ầ ư ế ước ngoài khác cũng đề 

c p đ n thu hút và qu n lý v n đ u t  gián ti p nậ ế ả ố ầ ư ế ước ngoài   Vi t nam nhở ệ ư 

“Thu hút và qu n lý v n đ u t  gián ti p n ả ố ầ ư ế ướ c ngoài, kinh nghi n t  Trung ệ ừ  

Qu c”  ố c a tác gi  Nguy n Đông Chi u [ủ ả ễ ề 4] nghiên c u các giai đo n thu hút đ uứ ạ ầ  

t  gián ti p nư ế ước ngoài   Trung Qu c, nh ng chính sách thu hút dòng v n này,ở ố ữ ố  bài h c thành công và th t b i t  thu hút v n đ u t  gián ti p nọ ấ ạ ừ ố ầ ư ế ước ngoài cho 

Vi t Nam; Bài vi t  n ph m: ệ ế ấ ẩ “Nâng h ng th  tr ạ ị ườ ng ch ng khoán   ứ ­ Gi i pháp ả   thu hút v n đ u t  gián ti p n ố ầ ư ế ướ c ngoài t i Vi t Nam ­ Góp ph n thay đ i di n ạ ệ ầ ổ ệ  

m o n n kinh t , t o hi u  ng nâng cao năng l c c nh tranh cho các doanh ạ ề ế ạ ệ ứ ự ạ   nghi p”  ệ c a văn phòng  y ban ch ng khoán[16]. Tuy nhiên, nh ng bài vi t nàyủ Ủ ứ ữ ế  

m i ch  d ng l i   các bài báo đăng t i   các t p chí, h i th o, ch a có m tớ ỉ ừ ạ ở ả ở ạ ộ ả ư ộ  nghiên c u nào chuyên sâu v  thu hút v n đ u t  gián ti p nứ ề ố ầ ư ế ước ngoài trên thị 

trường ch ng khoán Vi t Nam hi n nay. ứ ệ ệ

 n c ngoài, cũng có nh ng nghiên c u v  ho t đ ng này. Malaysia là

m t nộ ước đang phát tri n v i th  trể ớ ị ường ch ng khoán đứ ược đánh giá có s c h pứ ấ  

d n l n đ i v i dòng v n đ u t  gián ti p t  các nhà đ u t  nẫ ớ ố ớ ố ầ ư ế ừ ầ ư ước ngoài. Để 

lượng hoá c  th  m c đ  h p d n này, Jarita và Salina (2009) [ụ ể ứ ộ ấ ẫ 22] đã nghiên c uứ  

m i quan h  gi a v n đ u t  gián ti p nố ệ ữ ố ầ ư ế ước ngoài và tăng trưởng kinh t  vàế  

kh ng đ nh m c dù dòng v n đ u t  gián ti p nẳ ị ặ ố ầ ư ế ước ngoài có  nh hả ưởng r t nhấ ỏ 

t i tăng trớ ưởng kinh t    Malaysia, nh ng tăng trế ở ư ưởng kinh t  s  giúp tăng khế ẽ ả năng thu hút dòng v n FPI cho qu c giaố ố   này

Trang 20

Cùng v i Malaysia, Thái Lan cũng là qu c gia có s c hút l n đ i v i dòngớ ố ứ ớ ố ớ  

v n đ u t  gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trong 40 năm phát tri n th  trể ị ường ch ng khoán.ứ  

Đ c bi t, sau cu c kh ng ho ng tài chính 1997, nhi u chính sách h p d n đãặ ệ ộ ủ ả ề ấ ẫ  

được đ a ra nh m thu hút dòng v n này, tuy nhiên k t q a không đư ằ ố ế ủ ược như 

m ng đ i. Do đó các nhà nghiên c u đã t p trung phân tích các nhân t   nhọ ợ ứ ậ ố ả  

hưởng đ n vi c d ch chuy n dòng v n này trong n n kinh t , t  đó có nh ng gi iế ệ ị ể ố ề ế ừ ữ ả  pháp thích h p. Nghiên c u c a Christopher Gan (2000) [ợ ứ ủ 23] t p trung vào câu h iậ ỏ  

li u cu c kh ng ho ng tài chính 1997 có  nh hệ ộ ủ ả ả ưởng đ n vi c đ u t  c a các nhàế ệ ầ ư ủ  

đ u t  nầ ư ước ngoài vào th  trị ường này hay không. K t qu  cho th y, kh ng ho ngế ả ấ ủ ả  

1997 không  nh hả ưởng đ n các nhân t  quy t đ nh đ n dòng v n đ u t  giánế ố ế ị ế ố ầ ư  

ti p nế ước ngoài vào Thái Lan nh ng có m i tư ố ương quan dương v i t c đ  tăngớ ố ộ  

trưởng v n đ u t  gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trong 10 năm sau kh ng ho ng.ủ ả

Các nghiên c uứ  đ nhị  lượ  trên thu ngng ờ  d aự  trên số li uệ  vĩ mô theo m tộ  chu kì th iờ  gian tươ  đ ing ố  dài ho cặ  dữ li uệ  m ngả  từ cơ sở dữ li uệ  khá r ngộ  

về th  trị ường ch ng khoánứ  đ  đánhể  giá m cứ  độ  nhả  hưở  c ang ủ  các y uế  tố trên  t iớ   dòng  v nố   đ u t  gián ti p nầ ư ế ước ngoài.  Các  mô  hình  kinh tế  lượ  ng

thườ  đng ượ  sử d ngc ụ  trong các nghiên c uứ  thườ  bao g mng ồ  các bi nế  GDP 

ho cặ  giá trị s n xu tả ấ  công nghi p,ệ  chỉ số giá tiêu dùng ho cặ  l mạ  phát, lãi su tấ  

m cụ  tiêu, lãi su tấ  cho vay, ch  s  ch ng khoán   Nhìn chung, các nghiên c uỉ ố ứ ứ  này đã cung c p m t h  th ngấ ộ ệ ố  cơ s  lý lu nở ậ  cũng như phươ  pháp nghiên ng

c uứ   đ nhị   lượ   khá  chuẩn  m c,ng ự bài b n và toàn di n v   nh hả ệ ề ả ưởng c a cácủ  

bi n s  vĩ mô và th  trế ố ị ường ch ng khoán đ n dòng v n đ u t  gián ti p nứ ế ố ầ ư ế ướ  cngoài. Vì v y, vi c t ng h p, phân tích và h c h i các nghiên c u này là c n thi tậ ệ ổ ợ ọ ỏ ứ ầ ế  

đ  t o ra n n t ng cho nghiên c u th c tr ng và xây d ng mô hình kinh t  lể ạ ề ả ứ ự ạ ự ế ượ  ngcho nghiên c u t i Vi t Nam.ứ ạ ệ

3. M c tiêu nghiên c uụ ứ

Đ  tài nghiên c u th c tr ng thu hút v n đ u t  gián ti p nề ứ ự ạ ố ầ ư ế ước ngoài trên 

th  trị ường ch ng khoán Vi t Nam và kinh nghi m qu c t  đ  đ a ra gi i phápứ ệ ệ ố ế ể ư ả  

Trang 21

tăng cường thu hút v n đ u t  gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoánứ  

nh m  ph c v  cho quá trình phát tri n kinh t  Vi t Nam.ằ ụ ụ ể ế ệ

4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ

Đ i tố ượng nghiên c u: Th c tr ng đ u t  gián ti p nứ ự ạ ầ ư ế ước ngoài trên thị 

trường ch ng khoán Vi t Nam.ứ ệ

Ph m vi nghiên c u: giai đo n sau khi th  trạ ứ ạ ị ường ch ng khoán Vi t Nam raứ ệ  

đ i, t  năm 2000 ờ ừ đ n ế h t năm 2016.ế

5. Nhi m v  nghiên c uệ ụ ứ

Đ  tài xác đ nh cho mình nh ng nhi m v  sau đây:ề ị ữ ệ ụ

­ Nghiên c u c  s  lý lu n v  thu hút v n đ u t  gián ti p nứ ơ ở ậ ề ố ầ ư ế ước ngoài trên 

th  trị ường ch ng khoán và bài h c kinh nghi m m t s  nứ ọ ệ ộ ố ước

­ Phân tích th c tr ng thu hút v n đ u t  gián ti p nự ạ ố ầ ư ế ước ngoài trên thị 

trường ch ng khoán   Vi t Nam t  khi th  trứ ở ệ ừ ị ường ch ng khoán Vi t Nam .ứ ệ

­ Đ  xu t các gi i pháp tăng cề ấ ả ường thu hút v n đ u t  gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoán   Vi t Nam.ứ ở ệ

6. Phương pháp nghiên c u

Đ   th c hi n m c đích nghiên c u, đ  tài s  d ng các phể ự ệ ụ ứ ề ử ụ ương pháp: 

­ Phương pháp thu th p thông tin th  c p: Nghiên c u các tài li uậ ứ ấ ứ ệ

+ Văn b n quy ph m pháp lu t trong lĩnh v c ch ng khoán và các văn b nả ạ ậ ự ứ ả  pháp lu t có liên quan.ậ

+ Ngu n d  li u s  d ng ch  y u đồ ữ ệ ử ụ ủ ế ược thu th p qua Báo cáo thậ ường niên ( y ban Ch ng khoán Nhà nỦ ứ ước, Ngân hàng Nhà nước, HNX, HSX…), k  th aế ừ  

b  s  li u c a các nghiên c u trộ ố ệ ủ ứ ước đó liên quan đ n đ  tài.ế ề

­ Phương pháp th ng kê ố

­ Phương pháp t ng h p ­ phân tíchổ ợ

Trang 22

­ S  d ng các b ng bi u, hình v  đ  làm tăng thêm tính tr c quan vàử ụ ả ể ẽ ể ự  thuy t ph c.ế ụ

7. C u trúc c a lu n vănấ ủ ậ

Ngoài ph n m  đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o, danh m c vi tầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ụ ế  

t t, m c l c và các ph  l c, n i dung chính c a lu n văn đắ ụ ụ ụ ụ ộ ủ ậ ược th c hi n   baự ệ ở  

chương sau đây:

Chương 1: C  s  lý lu n v  thu hút v n đ u t  gián ti p nơ ở ậ ề ố ầ ư ế ước ngoài trên thị 

trường ch ng khoánứ

Chương 2: Th c tr ng thu hút v n đ u t  gián ti p nự ạ ố ầ ư ế ước ngoài trên thị 

trường ch ng khoán Vi t Nam ứ ệ

Chương 3: Gi i pháp tăng cả ường thu hút v n đ u t  gián ti p nố ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoán Vi t Nam.ứ ệ

Trang 23

CHƯƠNG 1 C  S  LÝ LU N V  THU HÚT V N Đ U T  GIÁN TI P Ơ Ở Ậ Ề Ố Ầ Ư Ế

NƯỚC NGOÀI TRÊN TH  TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN

1.1. Khái quát chung v  đ u t  gián ti p nề ầ ư ế ước ngoài

1.1.1. Khái ni m đ u t  gián ti p n ệ ầ ư ế ướ c ngoài

Đ u t  nầ ư ước ngoài được hi u là ho t đ ng di chuy n v n t  nể ạ ộ ể ố ừ ước này sang nước khác nh m nh ng m c tiêu nh t đ nh. ằ ữ ụ ấ ị Theo thông l  qu c t , đ u tệ ố ế ầ ư 

nước ngoài có th  th c hi n b ng hai hình th c là Đ u t  tr c ti p nể ự ệ ằ ứ ầ ư ự ế ước ngoài (vi t t t là FDI – Foreign Direct Investment) và Đ u t  gián ti p nế ắ ầ ư ế ước ngoài (vi tế  

t t là FII – Foreign Indirect Investment)ắ  hay chính là Đ u t  theo danh m c (vi tầ ư ụ ế  

t t là FPI – Foreign Portfolio Investment).ắ

Theo đ nh nghĩa c a Qu  Ti n t  qu c t  (IMF) thìị ủ ỹ ề ệ ố ế

Đ u t  gián ti p nầ ư ế ước ngoài hay còn g i là Đ u t  theo danh m c đọ ầ ư ụ ược 

đ nh nghĩa là các kho n đ u t  qua biên gi i vào c  phi u ho c ch ng ị ả ầ ư ớ ổ ế ặ ứkhoán n , ngo i tr  các kho n đ u t  tr c ti p ho c tài s n d  tr ợ ạ ừ ả ầ ư ự ế ặ ả ự ữ  [ 13, 

para 6.54]

Đ u t  tr c ti p nầ ư ự ế ư c ngoàiớ  là m t hình th c đ u t  xuyên biên gi i g nộ ứ ầ ư ớ ắ  

li n v i m t đ i tề ớ ộ ố ượng c  trú trong m t n n kinh t  có quy n ki m soát ho c cóư ộ ề ế ề ể ặ  

nh h ng đáng k  đ n vi c qu n lý doanh nghi p c  trú   m t n n kinh t  khác

Trang 24

Đ u t  tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài vào Vi t Namệ  là vi c nhà đ u t  nệ ầ ư ướ  cngoài b  v n đ u t  và tham gia qu n lý ho t đ ng đ u t  t i Vi tỏ ố ầ ư ả ạ ộ ầ ư ạ ệ  Nam.

Trong Lu t đ u t  m i đậ ầ ư ớ ược Qu c h i thông qua ngày 26 tháng 11 nămố ộ  

2014 không còn quy đ nh v  đ u t  gián ti p cũng nh  đ u t  tr c ti p. Theo đó,ị ề ầ ư ế ư ầ ư ự ế  Kho n 5, Đi u 3 Lu t này quy đ nhả ề ậ ị  “Đ u t  kinh doanhầ ư  là vi c nhà đ u t  bệ ầ ư ỏ 

v n đ u t  đ  th c hi n ho t đ ng kinh doanh thông qua vi c thành l p t  ch cố ầ ư ể ự ệ ạ ộ ệ ậ ổ ứ  kinh t ; đ u t  góp v n, mua c  ph n, ph n v n góp c a t  ch c kinh t ; đ u tế ầ ư ố ổ ầ ầ ố ủ ổ ứ ế ầ ư theo hình th c h p đ ng ho c th c hi n d  án đ u t ”ứ ợ ồ ặ ự ệ ự ầ ư

Nh  vây, m c dù có nhi u cách đ nh nghĩa khác nhau nh ng đ u t  giánư ặ ề ị ư ầ ư  

ti p nế ước ngoài v n mang nh ng b n ch t sau:ẫ ữ ả ấ  

­ Th  nh t, nhà đ u t  không tr c ti p tham gia qu n lý doanh nghi p màứ ấ ầ ư ự ế ả ệ  mình đ u t ầ ư

­ Th  hai, nhà đ u t  không kèm theo cam k t chuy n giao tài s n v tứ ầ ư ế ể ả ậ  

ch t, công ngh , đào t o lao đ ng và kinh nghi m qu n lý nh  trong đ u t  tr cấ ệ ạ ộ ệ ả ư ầ ư ự  

ti p. Đ u t  gián ti p là đ u t  thu n túy trên th  trế ầ ư ế ầ ư ầ ị ường tài chính

Hai hình th c Đ u t  gián ti p nứ ầ ư ế ước ngoài và Đ u t  tr c ti p nầ ư ự ế ư c ngoàiớ  đôi khi r t khó xác đ nh rõ ràng và Qu  ti n t  qu c t  đã đ a ra m t chu n m cấ ị ỹ ề ệ ố ế ư ộ ẩ ự  

đ  phân bi t, đó là t  l  s  h u c  phi u c a các nhà đ u t  nể ệ ỷ ệ ở ữ ổ ế ủ ầ ư ước ngoài. Theo 

đó, “m t kho n đ u t  độ ả ầ ư ược coi là đ u t  tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài khi nhà đ u tầ ư 

n m gi  ít nh t 10% s  lắ ữ ấ ố ượng c  phi u thổ ế ường ho c có quy n bi u quy t c a tặ ề ể ế ủ ổ 

ch c phát hành”. ứ

Trang 25

Đ u t  gián ti p nầ ư ế ước ngoài khác v i đ u t  tr c ti p nớ ầ ư ự ế ước ngoài   m tở ộ  

hi n Nhà đ u t  nầ ư ước ngoài

­ Nhà đ u t  nầ ư ước ngoài

­ Ho c thông qua đ nh ch  ặ ị ếtrung gian tài chính

Phương ti n  

đ u tầ ư

Nhà đ u t  nầ ư ước ngoài ph i góp ả

m t t  l  v n t i thi u trong v n ộ ỷ ệ ố ố ể ốpháp đ nh ho c v n đi u l  tùy theoị ặ ố ề ệ  quy đ nh c a pháp lu t t ng nị ủ ậ ừ ước

Nhà đ u t  nầ ư ước ngoài mua 

ch ng khoán v i s  lứ ớ ố ượng 

được mua có th  b  kh ng ch  ể ị ố ế

 t  l  nh t đ nh tùy theo t ng 

ở ỷ ệ ấ ị ừ

nướ  c

R i ro R i ro theo t  l  v n đ u tủ ỉ ệ ố ầ ư R i ro ítủ

L i nhu nợ ậ Thu được theo l i nhu n c a doanh ợ ậ ủ

nghi p và đệ ược phân chia theo t  lỷ ệ góp v n.ố

Thu được chia theo c  t c ho cổ ứ ặ  

vi c bán ch ng khoán thu ệ ứchênh l ch.ệ

M c đích L i nhu n và quy n qu n lý ho cợ ậ ề ả ặ  

ki m soátể 

L i nhu n tợ ậ ương lai dướ ạ  i d ng

c   t c,   trái   t c   ho c   ph nổ ứ ứ ặ ầ  chênh l ch giá.ệ

Trang 26

       1.1.2. Các hình th c đ ứ ầ ư u t  gián ti p n ế ướ c ngoài    

Ho t đ ng đ u t  gián ti p c a nhà đ u t  nạ ộ ầ ư ế ủ ầ ư ước ngoài bao g m ồ các hình 

th cứ  sau[6]:

(1) Góp v n, mua, bán ố c  ổ ph n, ph n v n góp trong doanh ầ ầ ố nghi p ệ nướ ở c s

t i ch a niêm ạ ư y t, ế ch a đăng ký giao ư d ch ị trên th  ịtrường ch ng khoán và khôngứ  

tr c ự ti p tham gia ế qu n ả lý, đi u hành doanhề  nghi p;ệ

(2) Góp v n, mua, bán  ố c  ổ ph n trong doanh  ầ nghi p  ệ nước s  t i trên thở ạ ị 

trường đăng ký giao d ch) và th  trị ị ường ch ng khoán niêm ứ y t ế và không tr c ự ti pế  tham gia qu n lý, đi u hành doanhả ề  nghi p;ệ

(3) Mua, bán trái phi u ế và các lo i ch ng khoán khác trên ạ ứ th  ịtrường ch ngứ  khoán Vi tệ  Nam;

(4) Mua, bán các gi y ấ t  có giá khác b ng đ ng Vi t Nam do ngờ ằ ồ ệ ườ ưi c  trú 

là t  ch c đổ ứ ược phép phát hành trên lãnh th  ổ Vi tệ  Nam;

(5)  y thác đ u t  b ng đ ng Vi t Nam thông qua công Ủ ầ ư ằ ồ ệ ty qu n ả lý qu ,ỹ  công ty ch ng khoán và các ứ t  ổ ch c đứ ược phép th c hi n nghi p v   y thác đ uự ệ ệ ụ ủ ầ  

t  theo các quy đ nh c a pháp lu t v  ch ng khoán;  y thác đ u t  b ng đ ngư ị ủ ậ ề ứ ủ ầ ư ằ ồ  

Vi t Nam thông qua ệ t  ổ ch c tín d ng và chi nhánh ngân hàng ứ ụ n c ướ ngoài đượ  cphép th c hi n nghi p v   y thác đ u t  theo quy đ nh c a Ngân hàng Nhàự ệ ệ ụ ủ ầ ư ị ủ  nước;

(6) Góp v n, chuy n nhố ể ượng v n góp c a nhà đ u t  nố ủ ầ ư ước ngoài (không 

tr c ti p tham gia ự ế qu n ả lý) trong các qu  ỹ đ u t  ch ng khoán và công ty ầ ư ứ qu n ả lý 

qu  theo ỹ quy đ nh c a pháp lu t v  ch ngị ủ ậ ề ứ  khoán;

(7) Các hình th c ứ đ u t  gián ti p khác theo quy đ nh c a phápầ ư ế ị ủ  lu t.ậ

1.1.3. Các đ c đi m c a đ ặ ể ủ ầ ư u t  gián ti p n ế ướ c ngoài    

1.1.3.1. Tính thanh kho n cao ả

Đ c tr ng c a đ u t  gián ti p nặ ư ủ ầ ư ế ước ngoài là không quan tâm đ n quá trìnhế  

qu n lý và s n xu t c a doanh nghi p nên các nhà đ u t  s n sàng bán nh ngả ả ấ ủ ệ ầ ư ẵ ữ  

Trang 27

lo i ch ng khoán có m c sinh l i th p và đ u t  vào nh ng ch ng khoán có m cạ ứ ứ ờ ấ ầ ư ữ ứ ứ  sinh l i cao h n v i t  l  r i ro ch p nh n đờ ơ ớ ỷ ệ ủ ấ ậ ược. 

Chính vì v y mà dòng v n đ u t  gián ti p nậ ố ầ ư ế ước ngoài d  dàng tham gia thễ ị 

trường ch ng khoán qua ho t đ ng mua ho c bán nh ng ch ng khoán trên thứ ạ ộ ặ ữ ứ ị 

trường tùy theo đ ng thái c a th  trộ ủ ị ường ch ng khoán cũng nh  tác đ ng c a môiứ ư ộ ủ  

trường vĩ mô c a nủ ước nh n đ u t , khi n cho hình th c này thậ ầ ư ế ứ ường mang tính 

ch t ng n h n, m c dù c  phi u đấ ắ ạ ặ ổ ế ược coi là hình th c đ u t  dài h n và nhi uứ ầ ư ạ ề  

lo i trái phi u có th i h n l n h n m t năm.ạ ế ờ ạ ớ ơ ộ

qu  h n, thông qua đó tìm ki m đả ơ ế ược nh ng hình th c phân b  v n t t cho n nữ ứ ổ ố ố ề  kinh t ế

Tuy nhiên, n u b t  n x y ra v i m c đ  l n, c  th  là khi có s  đ oế ấ ổ ả ớ ứ ộ ớ ụ ể ự ả  

ngược dòng v n (chính là tình tr ng rút v n    t, đ u t  sang th  trố ạ ố ồ ạ ầ ư ị ường khác) thì 

s  gây ra nh ng tác đ ng tiêu c c cho n n kinh t  nói chung và h  th ng tài chínhẽ ữ ộ ự ề ế ệ ố  

qu c gia nói riêng, nh t là v i nh ng qu c gia có n n kinh t  đang phát tri n nhố ấ ớ ữ ố ề ế ể ư 

Vi t Nam.ệ

1.1.3.3. Tính đa d ng ạ

Đ u t  gián ti p nầ ư ế ước ngoài t n t i dồ ạ ưới nhi u hình th c khác nhau và r tề ứ ấ  

ph c t p nh  c  phi u, trái phi u, ho c dứ ạ ư ổ ế ế ặ ướ ại d ng các công c  phái sinh nhụ ư giao d ch có k  h n, tị ỳ ạ ương lai, quy n ch n, ề ọ

Trang 28

Vì th  mà nh ng s  li u th ng kê v  dòng v n đ u t  gián ti p nế ữ ố ệ ố ề ố ầ ư ế ước ngoài 

thường r t khó thu th p và đấ ậ ược ch  ra trong tài kho n v n c a cán cân thanhỉ ả ố ủ  toán c a các nủ ước. 

1.2. Thu hút đ u t  gián ti p nầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoán

1.2.1. Vai trò c a đâu t  gian tiêp n ̀ ư ́ ́ ươ c ngoai ́ ̀

­ V i doanh nghi p nh n đ u t ớ ệ ậ ầ ư

Ch  doanh nghi p s  coi đây là m t ngu n l c tài chính h u ích, chi phíủ ệ ẽ ộ ồ ự ữ  huy đ ng c nh tranh nh ng v n gi  độ ạ ư ẫ ữ ược quy n đi u hành trong s n xu t kinhề ề ả ấ  doanh. Tuy không có s  chuy n giao v  công ngh , k  năng qu n tr , các doanhự ể ề ệ ỹ ả ị  nghi p v n có đệ ẫ ượ ơ ộ ếc c  h i ti p c n v i các chu n m c v  qu n tr  công ty, tăngậ ớ ẩ ự ề ả ị  

cường công khai minh b ch, nâng cao hi u qu  kinh doanh và c nh tranh  đạ ệ ả ạ ể 

ti p t c thu hút ngu n v n này.ế ụ ồ ố

­ V i qu c gia nh n đ u t ớ ố ậ ầ ư 

+ Cùng v i v n đ u t  tr c ti p nớ ố ầ ư ự ế ước ngoài, đây là hai ngu n v n gópồ ố  

ph n quan tr ng tác đ ng đ n s  phát tri n kinh t  Đây là ngu n tài chính choầ ọ ộ ế ự ể ế ồ  các n n kinh t  đang thi u v n, bù đ p kho n thi u h t gi a nhu c u đ u t  vàề ế ế ố ắ ả ế ụ ữ ầ ầ ư  

ti t ki m; góp ph n c i thi n cán cân thanh toán qu c t  Ngoài ra, ngu n v nế ệ ầ ả ệ ố ế ồ ố  này còn kích thích tiêu dùng, tăng thu nh p, qua đó nâng cao m c s ng c a xã h iậ ứ ố ủ ộ  thông qua các ho t đ ng đ u t  theo m c giá và lãi su t th  trạ ộ ầ ư ứ ấ ị ường qu c t ố ế

+ Th  trị ường tài chính c a qu c gia nh n đ u t  gian tiêp nủ ố ậ ầ ư ́ ́ ươc ngoai ś ̀ ẽ 

nh n đậ ượ ợc l i ích t  vi c các thành ph n tham gia n n kinh t  chuy n bi n tíchừ ệ ầ ề ế ể ế  

c c nh m đáp  ng nhu c u c a nhà đ u t  nự ằ ứ ầ ủ ầ ư ước ngoài. Các chu n m c qu c tẩ ự ố ế 

được áp d ng r ng rãi v i các d ch v  nh  d ch v  t  v n, b  tr  t  pháp và hụ ộ ớ ị ụ ư ị ụ ư ấ ổ ợ ư ỗ 

tr  kinh doanh, xác đ nh h  s  tín nhi m, b o hi m, k  toán, ki m toán và thôngợ ị ệ ố ệ ả ể ế ể  tin th  trị ường, t  đó d n hình thành nên văn hóa đ u t  hi n đ i và h p d nừ ầ ầ ư ệ ạ ấ ẫ  ngu n v n nồ ố ước ngoài. Năng l c qu n lý nhà nự ả ước cũng được nâng cao do nhu 

c u b t k p v i xu th  h i nh p qu c t , đòi h i c  quan qu n lý nhà nầ ắ ị ớ ế ộ ậ ố ế ỏ ơ ả ước ph iả  

Trang 29

có các công c  giám sát th  trụ ị ường theo hướng công khai, minh b ch, cũng nhạ ư 

đ t ra yêu c u v  báo cáo tài chính đáp  ng v i các tiêu chu n qu c t  nh m thuặ ầ ề ứ ớ ẩ ố ế ằ  hút nhà đ u t  trong và ngoài nầ ư ước

+ Doanh nghi p nhà nệ ước nh  có đ ng l c t  dòng v n đ u t  gian tiêpờ ộ ự ừ ố ầ ư ́ ́ 

nươc ngoai s  là m t ph n thúc đ y ch́ ̀ ẽ ộ ầ ẩ ương trình c  ph n hóa doanh nghi p,ổ ầ ệ  

đ y m nh ho t đ ng phát hành trái phi u chính ph , trái phi u doanh nghi p.ẩ ạ ạ ộ ế ủ ế ệ

+ Đ c tính l u chuy n nhanh c a v n đ u t  gian tiêp nặ ư ể ủ ố ầ ư ́ ́ ươc ngoai t o rá ̀ ạ  

c  h i gia tăng dòng v n m t cách nhanh chóng, t o thành ngu n v n quan tr ngơ ộ ố ộ ạ ồ ố ọ  cho s  phát tri n c a t  nhân, bù đ p cho s  thi u h t v n dài h n mà h  th ngự ể ủ ư ắ ự ế ụ ố ạ ệ ố  ngân hàng ch a th  đáp  ng.ư ể ứ

1.2.2. Các y u t   nh h ế ố ả ưở ng đ n thu hút đ u t  gián ti p n ế ầ ư ế ướ c ngoài   trên th  tr ị ườ ng ch ng khoán

1.2.2.1. B i c nh chính tr , h  th ng pháp lu t ố ả ị ệ ố ậ

N n kinh t  c a m t qu c gia hòa bình,  n đ nh chính tr , phát tri n ngo iề ế ủ ộ ố ổ ị ị ể ạ  giao s  là môi trẽ ường đ u t  an toàn và h p d n đ i v i các nhà đ u t  nầ ư ấ ẫ ố ớ ầ ư ướ  cngoài. Khung pháp lý hoàn thi n, ch t ch  và c  ch  tinh g n cũng h  tr  t t choệ ặ ẽ ơ ế ọ ỗ ợ ố  

s  thu hút dòng v n đ u t  nự ố ầ ư ước ngoài. B i l  đó là nh ng nhân t  t o s  tinở ẽ ữ ố ạ ự  

tưởng cho các nhà đ u t  nầ ư ước ngoài v  kh  năng đem l i l i nhu n đ u t  cũngề ả ạ ợ ậ ầ ư  

nh  h n ch  các hành vi ph m t i qu c t ư ạ ế ạ ộ ố ế

1.2.2.2. Bi n pháp ki m soát dòng v n ệ ể ố

Các bi n pháp ki m soát dòng v n c a qu c gia nh n đ u t  cũng có tácệ ể ố ủ ố ậ ầ ư  

đ ng không nh  đ n vi c duy trì và phát tri n lộ ỏ ế ệ ể ượng v n đ u t  gián ti p nố ầ ư ế ướ  cngoài. N u Chính ph  có nh ng bi n pháp ki m soát quá ch t, ngăn c n cácế ủ ữ ệ ể ặ ả  

lu ng v n vào thì s  r t khó đ  th  trồ ố ẽ ấ ể ị ường ch ng khoán thu hút v n đ u t  nứ ố ầ ư ướ  cngoài đ  phát huy h t vai trò c a mình. Nh ng n u m  c a th  trể ế ủ ư ế ở ử ị ường quá s  cóẽ  

th  đ y n n kinh t  r i vào tăng trể ẩ ề ế ơ ưởng nóng. 

Trang 30

1.2.2.3. Chính sách qu n lý ngo i h i ả ạ ố

Chính sách này tác đ ng tr c ti p đ n tâm lý c a nhà đ u t  nộ ự ế ế ủ ầ ư ước ngoài. 

M t qu c gia qu n lý ngo i h i theo nguyên t c th  n i theo th  trộ ố ả ạ ố ắ ả ổ ị ường s  d nẽ ẫ  

đ n s  thay đ i liên t c trong t  giá h i đoái theo nhu c u th  ế ự ổ ụ ỷ ố ầ ị trườ , do đó các ngnhà đ u t  có tâm lý r t rè, lo s  khi đ u t  t i qu c gia đó. M t qu c gia qu nầ ư ụ ợ ầ ư ạ ố ộ ố ả  

lý theo nguyên t c th  n i có đi u ti t ho c c  đ nh s  t o tâm lý yên tâm h nắ ả ổ ề ế ặ ố ị ẽ ạ ơ  cho các nhà đ u t ầ ư

N u đ ng n i t  c a m t qu c gia d  ki n tăng giá, các nhà đ u t  nế ồ ộ ệ ủ ộ ố ự ế ầ ư ướ  cngoài có th  s n sàng đ u t  vào ch ng khoán c a nể ẵ ầ ư ứ ủ ước đó đ  hể ưởng l i t  cácợ ừ  

bi n đ ng ti n t  Ngế ộ ề ệ ượ ạc l i, dòng v n đ u t  gián ti p vào m t qu c gia số ầ ư ế ộ ố ẽ 

gi m n u đ ng n i t  c a qu c gia đó d  ki n suy y u khi các y u t  khácả ế ồ ộ ệ ủ ố ự ế ế ế ố  không đ i.ổ

1.2.2.4. L m phát – Lãi su t ạ ấ

 Lãi su t th  trấ ị ường tăng có th  làm cho t  su t sinh l i k  v ng c a nhàể ỷ ấ ợ ỳ ọ ủ  

đ u t  trên th  trầ ư ị ường ch ng khoán tăng lên do đ u t  vào c  phi u mang l i r iứ ầ ư ổ ế ạ ủ  

ro cao h n so v i đ u t  vào các lo i hình khác. Nh ng lãi su t tăng cũng đ ngơ ớ ầ ư ạ ư ấ ồ  

th i làm kh  năng đáp  ng nhu c u v n tài tr  cho phát tri n c a các doanhờ ả ứ ầ ố ợ ể ủ  nghi p g p khó khăn kéo theo giá ch ng khoán gi m. Khi đó n u t  su t sinh l iệ ặ ứ ả ế ỷ ấ ờ  

c a th  trủ ị ường ch ng khoán không thay đ i s  làm cho các nhà đ u t  tìm đ nứ ổ ẽ ầ ư ế  các kênh đ u t  khác ít r i ro h n. ầ ư ủ ơ

L m phát là m t nhân t  luôn có tạ ộ ố ương quan cùng chi u v i lãi su t. Khiề ớ ấ  

l m phát tăng thì lãi su t cũng tăng cao do áp l c t  dân chúng, h  mu n lãi su tạ ấ ự ừ ọ ố ấ  tăng đ  bù đ p l i s  m t giá đ ng ti n. Vì th  mà dòng v n đ u t  gián ti pể ắ ạ ự ấ ồ ề ế ố ầ ư ế  

nước ngoài không được kì v ng gia tăng trên th  trọ ị ường ch ng khoán. Ngứ ượ ạ  c l i,khi l m phát đạ ược ki m ch  và gi m xu ng thì các nhà đ u t  nề ế ả ố ầ ư ước ngoài sẽ 

d n l y l i ni m tin vào th  trầ ấ ạ ề ị ường

Trang 31

1.2.2.5. Ho t đ ng c a th  tr ạ ộ ủ ị ườ ng ch ng khoán ứ

(1) M c v n hóa th  tr ứ ố ị ườ ng

Đ i v i m t doanh nghi p, giá tr  quy mô v n hóa th  trố ớ ộ ệ ị ố ị ường là t ng giá trổ ị 

th  trị ường c a doanh nghi p đó, đủ ệ ược xác đ nh b ng giá th  trị ằ ị ường c  phi u nhânổ ế  

v i s  c  phi u ph  thông đang l u hành. Và t ng giá tr  v n hóa th  trớ ố ổ ế ổ ư ổ ị ố ị ường là 

t ng giá tr  v n hóa c a t t c  các doanh nghi p trong r  niêm y t. Quy mô vàổ ị ố ủ ấ ả ệ ổ ế  

t c đ  tăng c a giá tr  v n hóa th  trố ộ ủ ị ố ị ường là thước đo quan tr ng đ  đánh giá sọ ể ự phát tri n c a th  trể ủ ị ường ch ng khoán. Đ i v i nh ng nứ ố ớ ữ ước đang phát tri n, quyể  

mô giá tr  ch a l n nh ng t c đ  tăng trị ư ớ ư ố ộ ưởng l n s  h p d n nh ng nhà đ u tớ ẽ ấ ẫ ữ ầ ư 

a m o hi m và có l i nhu n kì v ng l n

(2) Kh i l ố ượ ng giao d ch ị

Kh i lố ượng giao d ch trong m t phiên giao d ch s  là thang đo đánh giá m cị ộ ị ẽ ứ  

đ  thanh kho n c a th  trộ ả ủ ị ường, giúp nhà đ u t  đánh giá đầ ư ược tính h p d n c aấ ẫ ủ  

c  phi u và kh  năng mua bán c  phi u, đ ng th i cũng cho th y đổ ế ả ổ ế ồ ờ ấ ượ ực s  phát tri n c a th  trể ủ ị ường ch ng khoán cùng v i kh  năng chuy n đ i danh m c c aứ ớ ả ể ổ ụ ủ  nhà đ u t  Đ i v i dòng v n đ u t  gián ti p nầ ư ố ớ ố ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ngứ  khoán, các nhà đ u t  luôn quan tâm đ n kh  năng thanh kho n đ  có th  chầ ư ế ả ả ể ể ủ 

đ ng quy t đ nh kho n đ u t  c a mình.ộ ế ị ả ầ ư ủ

(3) Ti m năng th  tr ề ị ườ ng, trung gian tài chính

Khi các nhà đ u t  đánh giá th  trầ ư ị ường ch ng khoán có nhi u ti m năng,ứ ề ề  hàng hóa đa d ng, ch t lạ ấ ượng hàng hóa t t, d ch v  tài chính hoàn thi n và đ yố ị ụ ệ ầ  

đ   , th  trủ ị ường ch ng khoán s  có kh  năng thu đứ ẽ ả ược m t lộ ượng v n nố ướ  cngoài l n trong tớ ương lai. Ngượ ạc l i, th  trị ường đang được d  báo tăng trự ưở  ngquá nóng, hay có s  suy thoái thì r t khó đ  thu hút các nhà đ u t  nự ấ ể ầ ư ước ngoài

(4) Ch t l ấ ượ ng thông tin

Ch t lấ ượng thông tin th  hi n qua s  nhanh chóng, minh b ch và có sể ệ ự ạ ự 

qu n lý s  là là m t trong nh ng đi u ki n r t quan tr ng thúc đ y nhà đ u tả ẽ ộ ữ ề ệ ấ ọ ẩ ầ ư 

Trang 32

nước ngoài tham gia vào th  trị ường ch ng khoán. B  ph n qu n lý doanh nghi pứ ộ ậ ả ệ  

y u kém, h  th ng k  toán ki m toán b t c p, h  th ng thông tin không phátế ệ ố ế ể ấ ậ ệ ố  tri n, báo cáo tài chính thi u trung th c,   s  r t khó đ  t o ni m tin cho các nhàể ế ự ẽ ấ ể ạ ề  

đ u t  nầ ư ước ngoài

1.2.3. M t s  l u ý khi thu hút đ u t  gián ti p n ộ ố ư ầ ư ế ướ c ngoài

M t trái c a đ u t  gián ti p nặ ủ ầ ư ế ước ngoài trên th  trị ường ch ng khoánứ  chính là nh ng nguy c  bi n đ ng m nh theo chi u hữ ơ ế ộ ạ ề ướng tiêu c c c a thự ủ ị 

trường gây ra b i các nhà đ u t  nở ầ ư ước ngoài. 

Th  nh t, nguy c  x y ra hi n t ứ ấ ơ ả ệ ượ ng đ u c  có t  ch c l n ầ ơ ổ ứ ớ  Nguy cơ này x y ra khi có th  trả ị ường có nh ng y u đi m, t o đi u ki n cho các nhà đ uữ ế ể ạ ề ệ ầ  

c  có ti m l c tài chính m nh t n công th  trơ ề ự ạ ấ ị ường b ng cách dùng v n c a mìnhằ ố ủ  

t o ra thông tin không chính xác, d n đ n các giao d ch ch ng khoán không côngạ ẫ ế ị ứ  

b ng  cho các nhà đ uằ ầ  t ư

Hi n ệ tượng này thường x y ra đ i v i các th  trả ố ớ ị ường nh , ti m l c kinhỏ ề ự  

t  không đ  m nh ho c đ i v i các th  trế ủ ạ ặ ố ớ ị ường ch ng khoán m i ứ ớ n i, ổ h  th ngệ ố  

ki m soát ch a ch t ể ư ặ ch  Tình ẽ tr ng n n kinh t  suy thoái hay khi m t s  doanhạ ề ế ộ ố  nghi p l n có  nh ệ ớ ả hưởng m nh t i th  trạ ớ ị ường g p khó khăn ặ cũng có th  là môiể  

trường t t cho nhà đ u c  H u qu  c a đ u c  trố ầ ơ ậ ả ủ ầ ơ ước h t là các nhà đ u t  đ aế ầ ư ư  

ra quy t đ nh sai l m gây  nh hế ị ầ ả ưởng đ n quy n l i tr c ti p c a nhà đ u tế ề ợ ự ế ủ ầ ư trong khi đem l i l i nhu n siêu ng ch cho nh ng k  ch  m u. Đ i v i n n kinhạ ợ ậ ạ ữ ẻ ủ ư ố ớ ề  

t , ế hi n ệ tượng đ u c  gây s  b t  n đ nh khi nhà nầ ơ ự ấ ổ ị ước không th  để ương đ u vàầ  

đ i phó c a tài phi t ố ủ ệ qu c ố t , gây hi n tế ệ ượng m t giá đ ng n i t  H n n a, quaấ ồ ộ ệ ơ ữ  giao d ch không công b ng, kh  ị ằ ả năng các công ty có c  phi u b  t n công r i vàoổ ế ị ấ ơ  tình tr ng b  ạ ị thôn tính, thay đ iổ  cơ c uấ  tổ ch c,ứ  phươ  hng ướng, chi nế  lượ  kinh cdoanh là đi uề  hoàn toàn có thể x yả  ra.  K tế  quả x uấ  nh tấ  có thể tính đ nế  là sự 

s pụ   đổ  th  trị ường ch ng khoán,ứ   kéo  theo  các kh ngủ   ho ngả   c aủ   thị  trườ   tài ngchính trong nướ  khu v cc, ự  và qu cố  t ế

Trang 33

Th  hai, nguy c  rút v n    t ra kh i th  tr ứ ơ ố ồ ạ ỏ ị ườ  Tính thanh kho n cao ng ả  

c a  th  trủ ị ường ch ng khoán cho phép các nhà đ u t  có th  d  dàng rút v n kh iứ ầ ư ể ễ ố ỏ  

th  trị ường. Khi có d u hi u v  suy thoái kinh t , ti m năng l i nhu n gi m hayấ ệ ề ế ề ợ ậ ả  

m t thông tin b t l i đ i  v i th  trộ ấ ợ ố ớ ị ường, m t s  nhà đ u t  s  nhanh chóng bánộ ố ầ ư ẽ  các ch ng khoán h  đang   n m gi , thu h i ti n m t, b o toàn đ ng v n c aứ ọ ắ ữ ồ ề ặ ả ồ ố ủ  mình. Khi thông tin này b  ịlan truy n, các nhà đ u t  khác s     t rút v n ra kh iề ầ ư ẽ ồ ạ ố ỏ  

th  trị ường. N u không có bi n  pháp k p th i, s  d n  đ n kh ng ho ng thế ệ ị ờ ẽ ẫ ế ủ ả ị 

trường, kh ng ho ng tài chính.ủ ả

1.3. Kinh nghi m qu c t  thu hút đ u t  gián ti p nệ ố ế ầ ư ế ước ngoài 

1.3.1. Kinh nghi m c a Trung Qu c ệ ủ ố

Trung Quôc đ́ ược biêt đên la môt trong cac ń ́ ̀ ̣ ́ ươc dân đâu vê thu hut vôn đâú ̃ ̀ ̀ ́ ́ ̀ 

t  nư ươc ngoai, trong đo co vôn đâu t  gian tiêp ń ̀ ́ ́ ́ ̀ ư ́ ́ ươc ngoai trên th  tŕ ̀ ị ường ch ngứ  khoán

Các quy đ nh và chính sách v  qu n lý dòng v n đ u t  gián ti p nị ề ả ố ầ ư ế ướ  cngoài được Chính ph  Trung Qu c đi u ch nh m t cách đ ng b  và phù h p v iủ ố ề ỉ ộ ồ ộ ợ ớ  

t ng giai đo n phát tri n c a th  trừ ạ ể ủ ị ường tài chính nói riêng cũng nh  c a n n kinhư ủ ề  

t  nói chung. ế

Trươc giai đoan 2005 ­ 2006, ́ ̣ Chinh ph  Trung Qu c đã đ t ra nhi u bi ń ủ ố ặ ề ệ  pháp ki m soát khá ch t ch  v i ch  trể ặ ẽ ớ ủ ương thu hút th n tr ng dòng v n đâu tậ ọ ố ̀ ư gian tiêp ń ́ ươc ngoai. Vì v y, dòng v n đâu t  gian tiêp ń ̀ ậ ố ̀ ư ́ ́ ươc ngoai vào Trunǵ ̀  

Qu c trong giai đo n này ch a th c s  n i b t, t  tr ng còn khá nh  so v i dòngố ạ ư ự ự ổ ậ ỷ ọ ỏ ớ  

v n đ u t  tr c ti p nố ầ ư ự ế ước ngoài, m c tăng trứ ưởng hàng năm cũng khá ch m, tậ ỷ 

tr ng so v i GDP   m c dọ ớ ở ứ ưới 3% b i c  c u thu hút đ u t  nở ơ ấ ầ ư ước ngoài c aủ  Trung Qu c m t cân đ i theo hố ấ ố ướng  u tiên cho v n đ u t  tr c ti p nư ố ầ ư ự ế ướ  cngoài

Tuy nhiên, đên năm 2005, v i ch  tŕ ớ ủ ương đ y m nh thu hút vôn đâu t  gianẩ ạ ́ ̀ ư ́ tiêp ń ươc ngoai, Chinh phu Trung Qu c b t đ u có quy đ nh cho phép các nhà́ ̀ ́ ̉ ố ắ ầ ị  

Trang 34

đ u t  nầ ư ước ngoài mua bán các c  phi u và các công c  n  đổ ế ụ ợ ược đ nh danh b ngị ằ  

đ ng n i t  trên c  th  trồ ộ ệ ả ị ường n i đ a và th  trộ ị ị ường qu c t  Cố ế ác bi n pháp ki mệ ể  soát ngo i h i cũng đạ ố ược d  b  d n khi cho phép nhàỡ ỏ ầ  đ u t  nầ ư ước ngoài có thể 

d  dàng chuy n đ i sang đ ng n i t  đ  th c hi n đ u t  Bên c nh đó, s cễ ể ổ ồ ộ ệ ể ự ệ ầ ư ạ ứ  hút c a n n kinh t  và s  bùng n  c a th  trủ ề ế ự ổ ủ ị ường ch ng khoán trong giai đo nứ ạ  này đã khi n nhi u qu  đ u t     t vào Trung Qu c, mang theo dòng v n nế ề ỹ ầ ư ồ ạ ố ố ướ  cngoài kh ng l  cho qu c gia này và là qu c gia có th  trổ ồ ố ố ị ường h p d n b c nh tấ ẫ ậ ấ  trong vi c thu hút ngu n v n đ u t  gián ti p nệ ồ ố ầ ư ế ước ngoài

S  phát tri n c a ự ể ủ th  trị ường ch ng khoánứ  và s  ph c h i c a các ngân hàngự ụ ồ ủ  Trung Qu c đã thu hút đố ược m t lộ ượng v n khá l n t  các nhà đ u t  nố ớ ừ ầ ư ướ  cngoài, trong đó có các ngân hàng l n nh  HSBC, Bank of America, Citigroup,ớ ư  American Express. Tính đ n h t tháng 4/2009, trên ế ế th  trị ường ch ng khoánứ  Trung 

Qu c có 61 công ty qu n lý qu  v i 461 qu  đ u t  ch ng khoán.ố ả ỹ ớ ỹ ầ ư ứ

Ngày 1/12/2002, Chính ph  Trung Qu c ban hành Quy ch  “Các t  ch củ ố ế ổ ứ  

đ u t  nầ ư ước ngoài được c p phép” quy đ nh các nhà đ u t  nấ ị ầ ư ước ngoài có gi yấ  phép QFII được quy n mua các c  phi u A đề ổ ế ược đ nh giá b ng đ ng NDT vàị ằ ồ  nâng dân han ngach tôi đa cho môi nha đ u t  ǹ ̣ ̣ ́ ̃ ̀ ầ ư ước ngoài t  4 ty USD lên 30 tyừ ̉ ̉ USD. Và đ n tháng 7/2013,  y ban Giám qu n ch ng khoán Trung Qu c, Ngânế Ủ ả ứ ố  hàng nhân dân Trung Qu c cùng C c qu n lý ngo i h i Trung Qu c đã th ngố ụ ả ạ ố ố ố  

nh t nâng h n ng ch đ u t  cho các nhà đ u t  nấ ạ ạ ầ ư ầ ư ước ngoài có gi y phép QFIIấ  lên m c 150 t  USD. ứ ỷ

V  qu n lý ngo i h i, cu i năm 2006, Chính ph  Trung Qu c b t đ u n iề ả ạ ố ố ủ ố ắ ầ ớ  

l ng các quy đ nh nh : cho phép các công ty qu n lý qu  nỏ ị ư ả ỹ ước ngoài t i đ i l cạ ạ ụ  chuy n v n và l i nhu n đ u t  v  nể ố ợ ậ ầ ư ề ước, gi m th i gian l u v n c a các quả ờ ư ố ủ ỹ 

đ u t  nầ ư ước ngoài t i Trung Qu c t  m t năm xu ng còn ba tháng; t o đi uạ ố ừ ộ ố ạ ề  

ki n thu n l i đ  nhà đ u t  nệ ậ ợ ể ầ ư ước ngoài ti p c n đ ng n i t , cho phép nhà đ uế ậ ồ ộ ệ ầ  

t  nư ước ngoài dùng ngo i t  đ  tham gia m t s  cu c phát hành l n đ u ra côngạ ệ ể ộ ố ộ ầ ầ  chúng (IPO) l n…ớ

Trang 35

Ngoài các v n đ  k  trên, Trung Qu c đã th c hi n nhi u gi i pháp phátấ ề ể ố ự ệ ề ả  tri n h  th ng nhà đ u t  có t  ch c cho th  trể ệ ố ầ ư ổ ứ ị ường nh : Công ty  y thác đ u t ,ư ủ ầ ư  

Qu  tỹ ương h , Công ty B o hi m, Qu  đ u t  ch ng khoán… đ ng th i cũngỗ ả ể ỹ ầ ư ứ ồ ờ  ban hành th  t c th c hi n công b  thông tin, các bi n pháp t m th i nh m ngănủ ụ ự ệ ố ệ ạ ờ ằ  

ch n hành vi l a đ o liên quan đ n ch ng khoán, nhăm b o v  nhà đ u t ặ ừ ả ế ứ ̀ ả ệ ầ ư

1.3.2. Kinh nghi m c a m t s  qu c gia Đông Nam Á ệ ủ ộ ố ố

Nhi u qu c gia Đông Nam Á khác cũng nh  Vi t Nam, n m trong giai đo nề ố ư ệ ằ ạ  

c n thu hút v n đ u t  nầ ố ầ ư ước ngoài, đ c bi t là v n đ u t  gián ti p nặ ệ ố ầ ư ế ước ngoài. 

Đ  thu hút dòng v n này, m t s  qu c gia đã có chính sách thu hút đ u t  thôngể ố ộ ố ố ầ ư  thoáng, t o đi u ki n t i đa đ  các nhà đ u t  nạ ề ệ ố ể ầ ư ước ngoài ti p c n th  trế ậ ị ườ  ng

ch ng khoán.ứ

T i Thái Lan,   Chinh phu ban hành Quy ch  v  giao d ch, trong đó nêu rõ:́ ̉ ế ề ị  

đ u t  nầ ư ước ngoài   Thái Lan, c  tr c ti p và thông qua đ u t  danh m c ch ngở ả ự ế ầ ư ụ ứ  khoán, đ u đề ược phép th c hi n m t cách t  do… V n đự ệ ộ ự ố ược phép chuy n t  doể ự  vào Thái Lan và g i   các tài kho n ngo i t  V n đ u t , c  t c, l i nhu n vàử ở ả ạ ệ ố ầ ư ổ ứ ợ ậ  lãi sau khi tr  thu  có th  chuy n v  nừ ế ể ể ề ước m t cách d  dàng. Các lo i ch ngộ ễ ạ ứ  khoán, tín phi u, h i phi u có th  đế ố ế ể ược g i ra nử ước ngoài mà không g p b t kặ ấ ỳ 

tr  ng i nào. Vi c đ u t  c  ph n vào các doanh nghi p c a Thái Lan  không cóở ạ ệ ầ ư ổ ầ ệ ủ  

gi i h n v  t  l  s  h u t i đa đ i v i nhà đ u t  nớ ạ ề ỷ ệ ở ữ ố ố ớ ầ ư ước ngoài. Quy trình đ u tầ ư 

đ n gi n và g n nh  không có s  phân bi t đ i x  gi a nhà đ u t  trong nơ ả ầ ư ự ệ ố ử ữ ầ ư ướ  c

và nhà đ u t  nầ ư ước ngoài. Tuy nhiên, các quy đ nh pháp lu t v n đị ậ ẫ ược c ng củ ố 

đ  qu n lý, giám sát ho t đ ng c a các nhà đ u t  nể ả ạ ộ ủ ầ ư ước ngoài nh m  m c tiêuằ ụ  

b o v  n n kinh t  Các nhà đ u t  mu n tham gia vào th  trả ệ ề ế ầ ư ố ị ường ch ng khoánứ  

t i Thai Lan  ph i thông qua th  t c đăng ký v i các m u bi u theo quy đ nh,ạ ́ ả ủ ụ ớ ẫ ể ị  

đ ng th i tuân th  theo các đi u ki n c  b n đ  th c hi n đ u t  Nhà đ u tồ ờ ủ ề ệ ơ ả ể ự ệ ầ ư ầ ư 

nước ngoài cũng ph i xu t trình các lo i gi y t  cũng nh  ch ng minh nhân thânả ấ ạ ấ ờ ư ứ  

c a mình theo quy đ nh đ  phòng ng a các hành vi tiêu c c, đ c bi t là r a ti nủ ị ể ừ ự ặ ệ ử ề  

và tài tr  kh ng b  thông qua th  trợ ủ ố ị ường ch ng khoán. M t s  lĩnh v c đ u tứ ộ ố ự ầ ư 

Trang 36

nh y c m liên quan đ n bí m t qu c gia, qu c phòng và các lĩnh v c đ c thùạ ả ế ậ ố ố ự ặ  (nh  ngh  th  công) cũng h n ch  ho c không cho phép s  tham gia c a nhà đ uư ề ủ ạ ế ặ ự ủ ầ  

t  nư ước ngoài. Các quy đ nh v  qu n lý và x  ph t trong các trị ề ả ử ạ ường h p vi ph mợ ạ  pháp lu t v n đậ ẫ ược duy trì nghiêm kh c đ i v i các nhà đ u t  nắ ố ớ ầ ư ước ngoài. 

        T i v i Malaysia, ạ ớ  qua t ng giai đo n phát tri n c a n n kinh t  cũng đãừ ạ ể ủ ề ế  

th c thi ự   các chính sách thu hút và ki m soát v n đ u t  gián ti p nể ố ầ ư ế ước ngoài khá 

hi u qu , linh ho t. Giai đo n 1990­ 1994, dòng v n đ u t  gián ti p nệ ả ạ ạ ố ầ ư ế ước ngoài vào Malaysia tăng m nh khi n qu c gia này ph i áp d ng các bi n pháp hànhạ ế ố ả ụ ệ  chính năm 1994 nh m ki m soát v n t m th i, giúp  n đ nh dòng v n. Trong giaiằ ể ố ạ ờ ổ ị ố  

đo n x y ra kh ng ho ng, m c dù là m t trong nh ng nạ ả ủ ả ặ ộ ữ ước b  tác đ ng m nhị ộ ạ  

nh t, nh ng Malaysia, thay vì th  n i đ ng ti n hay kêu g i s  giúp đ  t  Quấ ư ả ổ ồ ề ọ ự ỡ ừ ỹ 

ti n t  qu c t  đã th c hi n các bi n pháp nh m h n ch  lu ng ngo i h i, cề ệ ố ế ự ệ ệ ằ ạ ế ồ ạ ố ố 

đ nh đ ng n i t  v i đ ng đôla. Các bi n pháp này giúp Malaysia đ i phó đị ồ ộ ệ ớ ồ ệ ố ượ  c

v i kh ng ho ng mà l i không gây  nh hớ ủ ả ạ ả ưởng b t l i t i nhà đ u t  nấ ợ ớ ầ ư ước ngoài. Sau kh ng ho ng, Chính ph  ti n hành nh ng chủ ả ủ ế ữ ương trình chi tiêu đ  kích c uể ầ  

đ ng th i ti n hành c i cách doanh nghi p, h  th ng tài chính, tăng cồ ờ ế ả ệ ệ ố ường giám sát ngân hàng nh m ph c h i ni m tin nhà đ u t  và th  trằ ụ ồ ề ầ ư ị ường ch ng khoán,ứ  kích thích tăng trưởng kinh t , thu hút đ u t  nế ầ ư ước ngoài. Nh ng thành qu  trongữ ả  

đi u hành các chính sách thu hút và ki m soát v n đ u t  gián ti p nề ể ố ầ ư ế ước ngoài 

c a Malaysia m t ph n cũng xu t phát t  n i t i n n kinh t  qu c gia này nh :ủ ộ ầ ấ ừ ộ ạ ề ế ố ư  Ngân hàng trung ương có d  tr  ngo i h i d i dào; Malaysia có tự ữ ạ ố ồ ương đ i ít nố ợ 

nước ngoài; m i liên k t ch t ch  gi a b  máy qu n lý v i h  th ng tài chính;ố ế ặ ẽ ữ ộ ả ớ ệ ố  

1.3.3. Bài h c cho Vi t Nam ọ ệ

Qua kinh nghi m thu hut đâu t  gian tiêp nệ ́ ̀ ư ́ ́ ươc ngoai   môt sô quôc gia nêú ̀ ở ̣ ́ ́  trên, va qua phân tich nh ng đăc điêm cua vôn đâu t  gian tiêp ǹ ́ ữ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ư ́ ́ ươc ngoai, co thế ̀ ́ ̉ rut ra môt điêu l u y đôi v i chinh sach thu hut vôn đâu t  gian tiêp ń ̣ ̀ ư ́ ́ ớ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ́ ́ ươc ngoai ́ ̀ở Viêt Nam nh  sau: ̣ ư

Trang 37

Th  nhât ứ ́,  gi i pháp thu hút đ u t  gián ti p n c ngoài c n mang tínhả ầ ư ế ướ ầ  

đ ng b , có l  trình c  th , phù h p v i t ng giai đo n phát tri n c a n n kinhồ ộ ộ ụ ể ợ ớ ừ ạ ể ủ ề  

t , k t h p ch t ch  v i các m c tiêu kinh t  vĩ mô, các bi n pháp phát tri n kinhế ế ợ ặ ẽ ớ ụ ế ệ ể  

t ế

Th  hai ứ ,  c n xác đ nh chi n l c, m c tiêu, ph ng h ng thu hút v nầ ị ế ượ ụ ươ ướ ố  

đ u t  gián ti p nầ ư ế ước ngoài đúng đ n, phù h p v i đ c đi m n n kinh t  Trắ ợ ớ ặ ể ề ế ướ  ctiên, Vi t Nam ph i c i thi n môi trệ ả ả ệ ường n i đ a, d a vào n i l c là chính, ti pộ ị ự ộ ự ế  

đó không ng ng nâng cao ch t lừ ấ ượng hàng hóa trên th  trị ường ch ng khoán.ứ

Th  ba ứ , c n k t h p thu hút và ki m soát, giám sát dòng v n đ u t  giánầ ế ợ ể ố ầ ư  

ti p m t cách hi u qu  Đ ng th i v i thu hút đ u t  gián ti p nế ộ ệ ả ồ ờ ớ ầ ư ế ước ngoài, c nầ  tính toán nh ng gi i pháp qu n lý phù h p; k t h p ch t ch  v i chính sách kinhữ ả ả ợ ế ợ ặ ẽ ớ  

t  vĩ mô c a Chính ph , đ c bi t là chính sách qu n lý ngo i h i và ti n t ; cóế ủ ủ ặ ệ ả ạ ố ề ệ  

nh ng gi i pháp h n ch  t i đa nh ng tác đ ng tiêu c c c a dòng v n này v i sữ ả ạ ế ố ữ ộ ự ủ ố ớ ự phát tri n kinh t  c a đ t nể ế ủ ấ ước

Th  t , ư ư  các quy đ nh pháp lý đi u ch nh ho t đ ng c a nhà đ u t  ń ị ề ỉ ạ ộ ủ ầ ư ướ  cngoài c n đầ ược xây d ng h p lý nh m th c hi n hai m c tiêu: thu hút đự ợ ằ ự ệ ụ ượ  cngu n v n đ u t  đ ng th i qu n lý ch t ch  ngu n v n này. Đ  thu hút ngu nồ ố ầ ư ồ ờ ả ặ ẽ ồ ố ể ồ  

v n đ u t  gián ti p, các quy đ nh pháp lý c n có đ  m , h n ch  các rào c nố ầ ư ế ị ầ ộ ở ạ ế ả  trong ho t đ ng đ u t ạ ộ ầ ư

Trang 38

CHƯƠNG 2  TH C TR NG THU HÚT VÔN Đ U T  GIÁN TI P NỰ Ạ ́ Ầ Ư Ế ƯỚC NGOÀI TRÊN TH  TRỊ ƯỜNG CH NG KHOÁN VI T NAMỨ Ệ

 2.1. T ng quan th  trổ ị ường ch ng khoán Vi t Namứ ệ

Tháng 11 năm 1996,  y ban Ch ng khoán Nhà nỦ ứ ước là c  quan ch  ch tơ ủ ố  

qu n lý các th  trả ị ường v n và các đ i tố ố ượng tham gia th  trị ường được thành l pậ  

v i nhi m v  t  ch c, phát tri n và giám sát th  trớ ệ ụ ổ ứ ể ị ường ch ng khoán trong nứ ước.Tháng 7/2000, th  trị ường ch ng khoán Vi t Nam chính th c đi vào ho tứ ệ ứ ạ  

đ ng v i s  ra đ i c a Trung tâm giao d ch ch ng khoán thành ph  H  Chí Minhộ ớ ự ờ ủ ị ứ ố ồ  (ngày 11/05/2007 chuy n đ i thành S  giao d ch ch ng khoán H  Chí Minh). Sauể ổ ở ị ứ ồ  

đó, Trung tâm giao d ch ch ng khoán Hà N i đị ứ ộ ược thành l p vào ngày 28/03/2005ậ  (ngày 24/06/2009 chuy n đ i thành S  giao d ch ch ng khoán Hà N i).ể ổ ở ị ứ ộ

Cũng trong ngày 24/06/2009, khai trương v n hành th  trậ ị ường đăng ký giao 

d ch ch ng khoán công ty đ i chúng ch a niêm y t (UPCoM) v i s  m nh phátị ứ ạ ư ế ớ ứ ệ  tri n th  trể ị ường giao d ch t p trung c  phi u c a các doanh nghi p đ i chúng.ị ậ ổ ế ủ ệ ạ

Nh m nâng cao vai trò, v  th  c a th  trằ ị ế ủ ị ường ch ng khoán và có thêm côngứ  

c  phòng ng a r i ro, ngày 11/3/2014, Đ  án xây d ng và phát tri n th  trụ ừ ủ ề ự ể ị ườ  ng

ch ng khoán phái sinh Vi t Nam đứ ệ ược Th  tủ ướng Chính ph  phê duy t, d  ki nủ ệ ự ế  

n n kinh t ề ế

Trang 39

Năm 1998 ­ T o l p khuôn kh  pháp lý ban đ u:  ạ ậ ổ ầ Ngày 11/7/1998, Chính 

ph  đã ký ban hành Ngh  đ nh s  48/1998/NĐ­CP v  ch ng khoán và ủ ị ị ố ề ứ th  trị ườ  ng

ch ng khoánứ , là văn b n quy ph m pháp lu t có giá tr  pháp lý cao nh t đi uả ạ ậ ị ấ ề  

ch nh tr c ti p cho ho t đ ng c a ỉ ự ế ạ ộ ủ th  trị ường ch ng khoánứ  Vi t Nam v i các quyệ ớ  

đ nh v  phát hành ch ng khoán ra công chúng; t  ch c th  trị ề ứ ổ ứ ị ường giao d ch t pị ậ  trung; t  ch c ho t đ ng công ty ch ng khoán, qu  đ u t  ch ng khoán, công tyổ ứ ạ ộ ứ ỹ ầ ư ứ  

qu n lý qu  đ u t ; ho t đ ng đăng ký, l u ký, thanh toán bù tr  ch ng khoán;ả ỹ ầ ư ạ ộ ư ừ ứ  tham gia th  trị ường ch ng khoánứ  c a bên nủ ước ngoài…

Năm 2003 ­ Hoàn thi n khung pháp lý, chi n l ệ ế ượ c đ  phát tri n th ể ể ị  

tr ườ ng: Sau m t th i gian tri n khai v n hành th  trộ ờ ể ậ ị ường ch ng khoán, nh ngứ ữ  

h n ch , b t c p c a Ngh  đ nh 48/1998/NĐ­CP bạ ế ấ ậ ủ ị ị ước đ u xu t hi n, đòi h i c nầ ấ ệ ỏ ầ  thi t có s  s a đ i, b  sung k p th i. Ngày 28/11/2003, Chính ph  đã ban hànhế ự ử ổ ổ ị ờ ủ  Ngh  đ nh 144/2003/NĐ­CP v  ch ng khoán và ị ị ề ứ th  trị ường ch ng khoánứ , thay thế Ngh  đ nh 48/1998/NĐ­CP, có ph m vi đi u ch nh tị ị ạ ề ỉ ương đ i r ng, t o ti n đố ộ ạ ề ề cho vi c m  r ng quy mô phát hành và niêm y t, giao d ch ch ng khoán trên thệ ở ộ ế ị ứ ị 

trường t p trung, cho vi c thành l p S  giao d ch ch ng khoán các đ nh ch  tàiậ ệ ậ ở ị ứ ị ế  chính trung gian; nâng cao hi u qu , ch t lệ ả ấ ượng công b  thông tin trên ố th  trị ườ  ng

ch ng khoánứ

Năm 2006 ­ Lu t Ch ng khoán đ ậ ứ ượ c ban hành:  Trong quá trình th cự  

hi n Ngh  đ nh 144/2003/NĐ­CP, ph m vi đi u ch nh c a Ngh  đ nh đã b c lệ ị ị ạ ề ỉ ủ ị ị ộ ộ nhi u h n ch , ch a bao quát và phù h p v i đi u ki n th c t  cũng nh  đ nhề ạ ế ư ợ ớ ề ệ ự ế ư ị  

hướng phát tri n ể th  trị ường ch ng khoánứ  Ngày 29/6/2006, Qu c h i đã thông quaố ộ  

Lu t Ch ng khoán, có hi u l c t  ngày 1/1/2007, góp ph n hoàn ch nh các quyậ ứ ệ ự ừ ầ ỉ  

đ nh pháp lu t v  ị ậ ề th  trị ường ch ng khoánứ , nâng cao tính minh b ch c a thạ ủ ị 

trường, đ a ra khái ni m v  công ty đ i chúng và yêu c u các công ty đ i chúngư ệ ề ạ ầ ạ  

ch a niêm y t ph i có nghĩa v  công b  thông tin, b  sung nhi u quy đ nh m iư ế ả ụ ố ổ ề ị ớ  

v  phát hành ch ng khoán, các ho t đ ng kinh doanh, d ch v  ch ng khoán,ề ứ ạ ộ ị ụ ứ  nguyên t c áp d ng đi u ắ ụ ề ước qu c t ố ế

Trang 40

Năm 2010 ­ Ban hành Lu t s a đ i, b  sung Lu t Ch ng khoán ậ ử ổ ổ ậ ứ : Ngày 24/11/2010, Qu c h i khóa XII đã thông qua Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi uố ộ ậ ử ổ ổ ộ ố ề  

c a Lu t Ch ng khoán (có hi u l c thi hành t  ngày 1/7/2011) kh c ph c nh ngủ ậ ứ ệ ự ừ ắ ụ ữ  

vướng m c trong th c ti n ho t đ ng c a ắ ự ễ ạ ộ ủ th  trị ường ch ng khoánứ  và th c t  thiự ế  hành Lu t Ch ng khoán 2006; đ m b o đ nh hậ ứ ả ả ị ướng phát tri n th  trể ị ường theo đúng m c tiêu; đ ng th i t ng bụ ồ ờ ừ ước ti p c n v i quy đ nh và thông l  qu c t ,ế ậ ớ ị ệ ố ế  tăng cường s  qu n lý c a Nhà nự ả ủ ước trong lĩnh v c ch ng khoán và ự ứ th  trị ườ  ng

ch ng khoánứ  Theo đó, b  sung nhi u quy đ nh m i liên quan đ n qu n tr  côngổ ề ị ớ ế ả ị  

ty, công b  thông tin, chào bán ch ng khoán ra công chúng, các t  ch c kinhố ứ ổ ứ  doanh ch ng khoán…ứ

Năm 2014­2015 ­ Chu n b  các b ẩ ị ướ c đ  xây d ng   ể ự th  tr ị ườ ng ch ng   khoán phái sinh: Nh m t o d ng hành lang pháp lý ban đ u cho v n hành ằ ạ ự ầ ậ thị 

trường ch ng khoánứ  phái sinh, ngày 5/5/2015, Chính ph  đã ban hành Ngh  đ nhủ ị ị  42/2015/NĐ­CP v  ch ng khoán phái sinh và ề ứ th  trị ường ch ng khoánứ  phái sinh. Đây là c  s  pháp lý quan tr ng m  đơ ở ọ ở ường cho th  trị ường ch ng khoánứ  phái sinh 

t i Vi t Nam phát tri n trong th i gian t i, góp ph n h  tr  cho ạ ệ ể ờ ớ ầ ỗ ợ th  trị ường ch ngứ  khoán c  s  phát tri n  n đ nh, v ng ch c, t  đó tăng s c c nh tranh và thu h pơ ở ể ổ ị ữ ắ ừ ứ ạ ẹ  

d n kho ng cách gi a ầ ả ữ th  trị ường ch ng khoánứ  Vi t Nam v i th  gi i.ệ ớ ế ớ

Hi n nay, Chính ph  đang n  l c xây d ng Lu t Ch ng khoán th  h  m iệ ủ ỗ ự ự ậ ứ ế ệ ớ  

nh m đ m b o s  phù h p và th ng nh t cao trong h  th ng pháp lu t Vi t Namằ ả ả ự ợ ố ấ ệ ố ậ ệ  

và cũng đ t ra yêu c u v  qu n lý th  trặ ầ ề ả ị ường cao h n, ph m vi và đ i tơ ạ ố ượng đi uề  

ch nh r ng h n. Đ ng th i ti p t c xây d ng và hoàn thi n khuôn kh  pháp lýỉ ộ ơ ồ ờ ế ụ ự ệ ổ  cho phát tri n th  trể ị ường ch ng khoán phái sinh giai đo n 2017­2020.ứ ạ

Ngày đăng: 10/05/2021, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w