- Biết cách chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn - Cẩn thận, chính xác khi làm toán... IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:- Học căn thức bậc và hằng đẳng thức... IV: HƯỚNG DẪN
Trang 1Ngày soạn: 20/09/2009
Ngày dạy: 22/09/2009
CHỦ ĐỀ: CĂN BẬC HAI Tiết 1: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A = A2
I- MỤC TIÊU :HS cần :
- Củng cố cho hs định nghĩa căn bâc hai
- Biết cách chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn
- Cẩn thận, chính xác khi làm toán
II- CHUẨN BỊ :
Gv: Bảng phu.ï
HS: vở nháp
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-Các hoạt động :
Trang 2Gi¸o ¸n Tù chän to¸n 9 - N¨m häc 2009 - 2010
Hoạt động 1:Lý thuyết
? Nêu định nghĩa CBHSH,
so sánh 7và 47
? A xác định khi nào
? Nêu định lý về hằng đẳng thức
2
A = A
Hoạt động 2: Bài tập
-GV cho học sinh làm bt1
- Gv gọi hs lên bảng làm
A xác định khi nào ?
- Gv cho hs hoạt động theo nhóm
- Gv kiểm tra bài làm của các
nhóm
- GV sưả sai và cho điểm
- Gv treo bảng phụ Bài 3:SGK
?nêu điều kiện để căn có nghĩa
? một phân thức dương khi nào ?
- GV cho học sinh làm bt3
- Gv gọi hs lên bảng làm
- Gv treo bảng phụ Bài 4:
? Bài toán yêu cầu gì
? Muốn rút gọn ta làm như thế nào
? Kiến thức để vận dụng làm bài
là gì?
HS lên bảng làm bài
Cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS lên bảng làm
- HS nhận xét
- HS làm bài 4 lần lươt từng hs đứng lên trình bày
- cả lớp theo dõi nhận xét
-vận dụng hằng đẳng thức mới học
Dùng các hằng đẳng thức đáng nhớ
2 2
BT2: rút gọn
( 2 − 1)2 = 2 − 1=( 2 1)
; 1
2 − vi >
( 2 5)
; 2 5
5 2 5 2
( )
2 2
5 , 3 2
7 0
−
⇔
x
x x
2 5
3 2
5 3 4 5 )
) 0 (
; 8 3 5
3 5 3
25 )
3 3
3
3 2 3 3
6
2 2
=
+
= +
a a a
a
a a
a a d
a a a a
a a a
a b
Trang 3IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Học căn thức bậc và hằng đẳng thức
I- MỤC TIÊU :HS cần :
-Củng cố điều kiện để căn có nghĩa (căn bậc hai xác định ) và hằng đẳng thức A2 = A
-Rèn kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức để tính căn bậc hai, tìm điều kiện để căn có nghĩa, kỹ năng dùng công thức ( )2
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-Các hoạt động :
Trang 4Gi¸o ¸n Tù chän to¸n 9 - N¨m häc 2009 - 2010
Hoạt động 1:Lý thuyết
? Nêu định nghĩa CBHSH,
? A xác định khi nào
? Nêu định lý về hằng đẳng thức
2
A = A
Hoạt động 2: Bài tập
? BT 9 yêu cầu gì
? Muốn tìm x ta làm như thế nào
*HS1 : chữa bài tập 9b;c
- Gv treo bảng phụ Bài 11SGK
-GV cho học sinh làm bt11
- Gv gọi hs lên bảng làm
- Gv treo bảng phụ Bài 11SGK
?nêu điều kiện để căn có nghĩa
- Gv cho hs hoạt động theo nhóm
- Gv kiểm tra bài làm của các
nhóm
- GV sưả sai và cho điểm
Hoạt động 4: củng cố
?Nêu các dạng BT đã chữa
-HS Nêu định nghĩa CBHSH
- Hs Nêu định lý về hằng đẳng thức
- hs hoạt động theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm nhận xét
_ Hs Nêu định nghĩa
1 Lý thuyết
2.Bài tập Bài 9:tìm x,biết :
b) ⇔x2x==−88⇔⇔x=x±28=8
( )3
6 2 6 2
6 2 6 4
x x
c
Bài 10 c/m:
1 3 1 3
3 3 2 4 )
3 2 4
1 3 2 3 1
Bài 11: tính
5 25 4
3 )
11 13 18 : 36
169 18
3 2 : 36 )
2 2 2
=
= +
Bài 12:Tìm x để mỗi căn thức
sau có nghĩa
7 2
5 , 3 2
7 0
−
⇔
x
x x
4
Trang 5IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Học căn thức bậc và hằng đẳng thức
- Xem lại các dạng BT đã chữa
-Củng cố điều kiện để căn có nghĩa (căn bậc hai xác định ) và hằng đẳng thức A2 = A
- Cũng cố hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
-Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức , tính toán ,tìm x, và kỹ năng suy luận để so sánh
- Cẩn thận, chính xác khi làm toán
II- CHUẨN BỊ :
Gv: Bảng phu.ï
HS: vở nháp
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-Các hoạt động :
Trang 6Gi¸o ¸n Tù chän to¸n 9 - N¨m häc 2009 - 2010
Hoạt động 1:Lý thuyết
? Nêu định lý về hằng đẳng thức
2
A = A
? Nêu qui tắc khai phương một tích
? nêu qui tắc nhân CBH
Hoạt động 2: Bài tập
GV hướng dẫn hs làm bài 13 b,d
? vận dụng kiến thức nào đã học
để làm bài 13 ?
- Gv treo bảng phụ Bài 14SGK
- GV cho hs làm bài 14 a,d
? Kiến thức để vận dụng làm bài
là gì?
? Nêu hằng đẳng thức để áp dụng
vào bài
- Cho hs làm bài 23
? có nhận xét gì về vế trái của câu
a?
? Hai số là nghịch đảo của nhau thì
tích của chúng ntn?
? BT 25 yêu cầu gì
? Muốn tìm x ta làm như thế nào
? nêu các cách àm BT này
-câu d) vận dụng hằng đẳng thức
và định nghĩa giá trị tuyệt đối
? Muốn giải pt có dấu trị tuyệt đối
thì ta phải làm như thế nào
- Hs Nêu định lý về hằng đẳng thức
- cả lớp theo dõi nhận xét
-dùng kết quả khai phương các số chính phương quen thuộc
Dạng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
-HS làm bài theo sự dẫn dắt của GV
2 5
3 2
5 3 4 5 )
) 0 (
; 8 3 5
3 5 3
25 )
3 3
3
3 2 3 3
6
2 2
=
+
= +
a a a
a
a a
a a d
a a a a
a a a
a b
Bài 14:Phân tích thành nhân
tử a) x2- 3=
− 1 3 4
3 2 3 2 3 2
x
x x x
Trang 7IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Học căn thức bậc và hằng đẳng thức
- Học định lý và quy tắc
- xem lại các BT đã chữa
- Làm BT 26,27SGKT16
Ngày soạn: 27/09/2009
Ngày dạy: 6/10/2009
Tiết 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
II-MỤC TIÊU :
-Cũng cố hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
-Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức , tính toán ,tìm x, và kỹ năng suy luận để so sánh
-Phát triển tư duy cho HS qua dạng toán so sánh và chứng minh
II- CHUẨN BỊ :
HS học thuộc các qui tắc và định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương , khai phương các số chính phương từ 1->200
Gv Bảng phụ
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-Các hoạt động chủ yếu :
Trang 8Gi¸o ¸n Tù chän to¸n 9 - N¨m häc 2009 - 2010
Hoạt động 1:Lý thuyết
? Nêu định lý về liên hệ
giữa phép chia và phép
khai phương
? Nêu qui tắc khai phương
một thương
? nêu qui tắc chia hai CBH
Hoạt động 2: Bài tập
- GV cho hs làm bài 31
-GV lưu ý với hs:Khai
phương của hiệu hai số
không âm a,b không chắc
bằng hiệu của khai phương
số a với khai phương của b
- Gv treo bảng phụ Bài
14SGK
? Em hãy làm bài 32
? Vận dụng quy tắc nào
? để biến đổi về dạng tích
ta dùng kiến thức nào ?
- Gv cho Hs nhận xét
*GV cho hs thảo luận
nhóm bài 33
-Gv cho các nhóm trình
bày và tự đánh giá
Hoạt động 4:Củng cố
- Hs Nêu định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Hs Nêu quy tắc khai phương một thương
- Hs Nêu quy tắc chia hai CBH
- HS tiếp nhận bài
31 Và ghi nhớ không có qui tắc khai
- Hs nhận xét bài của bạn
-HS làm bài 33 theo nhóm và cử người trình bày
- Các nhóm nhận xét
1 4 5 16 25
3 9 16 25 )
ø
a b b a vay
b b a b b a ma
Bài 32 :Tính
2
17 4
289 164
289 41 )
120
35 10
1 3
7 4 5
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
49 16
25 )
Bài 33: Giải phương trình
2
; 2
2 4 3
12 12
3 )
5 2
5 2 50
2 )
2 1
2 2
x x
c
x x
x a
8
Trang 9IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Học định lý và quy tắc
- Xem lại các dạng BT đã chữa
- Làm BT 34, 35SGK/T20
Ngày soạn: 03/10/2009
Ngày dạy: 06 /10/2009
Tiết 5: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1
? Viết công thức đưa thừa số
vào trong dấu căn
? viết công thức TQ đưa thừa
số ra ngoài căn
Hoạt động 2
? ta cần đưa những thừa số nào
ra ngoài dấu căn
GV gọi hs lên bảng thực hiện
- GV gọi HS2 lên bảng làm
câu b,cả lớp cùng làm
HS1 :viết công thức theo sgk/26
*HS2;công thức sgk/25
Cần đưa thừa số 25 và x2
-Một HS lên bảng làm -HS2 lên bảng làm câu b-Lớp nhận xét
1.Lý thuyết
2.Bài tập
Bài 1:Đưa thừa số vào
trong dấu căn
Trang 10- Gv treo bảng phụ BT2
? ta vận dụng kiến thức nào ?
?Thực hiện phép tính cộng trừ
căn đồng dạng ntn?
?Theo em câu c nên làm ntn?
để thu gọn
?làm thế nào để rút gọn được
khi gặp tổng hiệu các căn ?
- Gv treo bảng phụ BT3
? ta vận dụng kiến thức nào ?
Khai triển tích
+Thu gọn
-HS hoạt động nhóm bài 4b
Hoạt động 3 :củng cố
? Nêu công thức đưa thừa số
vào trong dấu căn
? Nêu công thức TQ đưa thừa
số ra ngoài căn
-
Hs quan sát
- dùng kiến thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn -cộng trừ các hệ số ngoài căn
-HS lên bảng làm câu b cả lớp làm vào vở
-thực hiện khai triển tích và rút gọn
-đưa thừa số ra ngoài căn rồi thu gọn
- Hs quan sát
HS thực hiện theo sự dẫn dắt của GV
-HS hoạt động nhóm bài 4b
-Đại diện một nhóm trình bày
- các nhóm khác theo dõi sữa bài
29
29
a x voix x x
x x
x x
x x
1 2 5
2 12 2 1 5
a
a a a
Trang 11? nêu các dạng bt đã chữa
IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Học bài và ôn lại cách khử mẫu của biễu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
- Xem lại các BT, ví dụ đã làm
- Làm BT 48,49,50,SGK/T29-30
Ngày soạn: 08/10/2009
Ngày dạy: 12/10/2009
Tiết 6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I-MỤC TIÊU :
-HS được cũng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ,đưa thừa số ra ngoài dấu căn ,đưa thừa số váo trong dấu căn , khử mẫu của biễu thức lấy căn, trục căn ở mẫu -Hs có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II-CHUẨN BỊ :
-GV :Bảng phụ
-HS: Vở nháp
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1:Lý thuyết
? Nêu các cách biến đổi đơn giản BT
chứa căn thức bậc hai đã học
? Lấy ví dụ trong mỗi trường hợp
- Hs Nêu các cách biến đổi đơn giản BT chứa căn thức bậc hai đã học
- Hs lấy vd
Hoạt động 2:Bài tập
? Với bài này phải sử dụng
những kiến thức nào để rút
gọn biểu thức ?
-Gọi 1 HS lên bảng làm ,cả
lớp làm vào vở
? với bài 53d em làm ntn?
*Sử dụng hằng đẳng thức A2 =Avà phép biến đổi đưa thứa số ra ngoài dấu căn
-1HS lên bảng làm ,cả lớp làm vào vở rồi nhận xét
2.Bài tập Bài 53 sgk/30
Trang 12? hãy cho biết biểu thức
liên hợp của mẫu ?
-Gọi 1 hs lên bảng làm
?Để biểu thức có nghĩa thì
a,b cần có đk gì?
- Gv gọi 2 Hslên bảng làm
bài a;d
Cả lớp cùng làm
? bài d điều kiện của a để
biễu thức có nghĩa ?
? Làm thế nào để sắp xếp
được các căn thức theo thứ
tự tăng ?
- Gv gọi HS đứng lên làm
Hoạt động 3: củng cố
? Nêu các cách biến đổi
đơn giản BT chứa căn thức
bậc hai đã học
? nêu các dạng bt đã chữa
- HS2 lên bảng làm
- HS làm cách 2 +Biểu thức trên có nghĩa khi a>=0;b>=0;
a,b không đồng thời
=0,a khác b (cách 1)
- Hai HS lên bảng làm đồng thời
- cả lớp làm rồi đối chứng
1
; 0
*a≥ a ≠
* Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh
-HS đứng tại chỗ làm
- Hs đứng tại chỗ Nêu các cách biến đổi đơn giản BT chứa căn thức bậc hai đã học
b a a b a
ab a C
a b
a
a b b a b a a a
b a
b a ab a b a
ab a C d a
= +
+
= + +
=
−
− +
−
=
−
− +
= + +
: 1 )
2 2 3 3 2 3 2 3
3 2 18 )
2 2
a a d
+
= + +
1
1 1
)
2 2
1
2 1 2 2 1
2 2 )
Bài 56 sgk/30:
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
5 3 3 4 29 6 2
45 32 29 24
32 2 4
; 29
; 24 6 2
; 45 5 3 )
IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Học các cách biến đổi đơn giản BT chứa căn thức bậc hai
Trang 13- Xem lại các BT đã làm
- Làm BT 57 SGK/T30
Ngày soạn: 17 /10/2009
Ngày dạy: 19/10/2009
Tiết 7: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I-MỤC TIÊU :
-Tiếp tục củng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ,đưa thừa số ra ngoài dấu căn ,đưa thừa số vào trong dấu căn , khử mẫu của biễu thức lấy căn, trục căn ở mẫu -Hs có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- cẩn thận chính xác khi làm toán
II-CHUẨN BỊ :
-GV :Bảng phụ
-HS: Vở nháp
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1:Lý thuyết
? Nêu công thức đưa thừa số vào trong
dấu căn
? Nêu công thức TQ đưa thừa số ra ngoài
căn
? Nêu các cách biến đổi đơn giản BT
chứa căn thức bậc hai đã học ở bài $7
? Lấy ví dụ trong mỗi trường hợp
Trang 14- Gv gọi 2 Hslên bảng làm
bài a;d
- Cả lớp cùng làm
? bài d điều kiện của a để
biễu thức có nghĩa ?
- Gv treo bảng phụ bt 77
GV cho hs làm bài 77
Gv treo bản phụ bt
? Đây là dạng bài tập gì
? Em hãy nêu cách làm
Gv cho hs hoạt động theo
nhóm
- Gv kiểm tra bài làm của
các nhóm
Hoạt động 3: củng cố
? Nêu các cách biến đổi
đơn giản BT chứa căn thức
bậc hai đã học
? nêu các dạng bt đã chữa
2 Hs lên bảng làm bài a;d
- Hs nhận xét bài của bạn
a
a a a
a a d
+
= + +
1
1 1
)
2 2
1
2 1 2 2 1
2 2 )
2 2 3 3 2
2 3
2 : 2
2
3 :
; 2 1 3 2
⇔
+
= +
−
≥ +
= +
x x x
x x
v bp
x dk x
Bài 57 SGKT30
Trang 15IV: HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:
- Hoùc caực caựch bieỏn ủoồi ủụn giaỷn BT chửựa caờn thửực baọc hai
- Xem laùi caực BT ủaừ laứm
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS : Nhắc lại các điều kiện để hai đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’
(a’ ≠ 0) song song, trùng nhau, cắt nhau
? Các đờng thẳng // thì góc tạo với
trục Ox của chúng nh thế nào ? ⇒
Hs quan sát và nhận xét về số đo góc α
- Nếu a > 0 thì α là góc nhọn
- Nếu a < 0 thì α là góc tù
Trang 16Kết luận
? Yêu cầu HS thảo luận làm ?1
HS phát biểu nhận xét, chú ý
Hoaùt ủoọng 3: cuỷng coỏ
?Qua bài học hôm nay các em cần
phải nắm chắc những kiến thức gì
? nhắc lại các điều khái niệm về
góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b
HS thảo luận nhóm
- HS dới lớp làm bài vào vở
2 Ví dụ
Ví dụ 1 : Cho hàm số
y = 3x + 2 (d)
a/ Vẽ đồ thịb/ Gọi α là góc tạo bởi (d) và Ox
⇒ tgα’ = -3
⇒α’ ≈ 71034’
⇒α≈ 108026’
V HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC
- Hoùc khái niệm về góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với trục Ox và hệ số góc
- Cách tính góc α tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox trong các
Trang 17trêng hỵp a > 0 vµ a < 0
- Làm bt 27,28 SGKT58
- Tiết sau luyện tập
Ngày dạy: 20/10/2009
Tiết 8: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I-MỤC TIÊU:
-Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức
-Hs làm thành thạo các bt chứng minh đẳng thức , tính giáù trị của biểu thức
- Cẩn thậnchính xác khi làm toán
II-CHUẨN BỊ :
GV:-bảng phụ
HS: vở nháp
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh
2-Các hoạt động chủ yếu ;
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Lý thuyết
? Muốn rút gọn biểu thức ta
phải làm như thế nào
? Nêu các phép biến đổi đã
học
GV nhận xét cho điểm
- Sử dụng các phép biến đổi đã học
- Đưa thừa số vào trong dấu căn
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Khử mẫu bt lấy căn
- Trục căn thức ở mẫu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi Bảng
Hoạt động 2 Bài tập
Bài thêm : GV yêu cầu HS
hoạt động nhóm
• Nửa lớp làm câu a
1 :
1 1
1
a
a a
a a
a Q
a)RuÙt gọn Q với a>0,a ≠ 1 ;a≠ 4
Trang 18-Gv đi kiểm tra các nhóm
hoạt động ,nhận xét ,góp ý
-Các nhóm hoạt động trong
5’ rồi gọi lần lượt tửng tổ
lên trình bày
- Gv treo bảng phụ bt
Gv lưu ý Hs cần tách ở
biểu thức lấy căn thừa số là
số chính phương để đưa ra
ngoài dấu căn,thực hiện
các phép biến đổi biểu
thức chứa căn
-Gv cho HS làm dạng rút
gọn biểu thức có chứa chữ
trong căn thức
Hoạt động 3: Cũng cố
- Muốn rút gọn bt ta phải
làm ntn
-Nêu các cách biến đổi đơn
giản BT chứa căn thức bậc
hai đã học
? nêu các dạng bt đã chữa
Đại diện nhóm trình bày bài giải -HS ở lớp nhận xét góp ý
- Hs quan sát
HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
-HS đứng tại chỗ thực hiện
-Mỗi HS thực hiện một bước
-HS vế trái có dạng HĐT là
( ) ( ( ) ( )( ) )
a a
a a
a
a a
a a
a a
a a Q
3
2 3
1 2
1 1
1 2
4 1
: 1 1
2 1
) = − ⇔ − = −
a
a Q
a a a
4
1 2
1 2
4 3
−
0 3
2 0
) > ⇔ − >
a
a Q
BT2 Rút gọn biểu thức
2 ) 150 1, 6 60 4,5 2 6
IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Xem lại các cách biến đổi đơn giản BT chứa căn thức bậc hai đã học
Trang 19- Xem laùi caực BT ủaừ chửừa
- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập có liên quan
III-TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :
1-Oồn ủũnh : kieồm tra sú soỏ hoùc sinh
2-caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :
Trang 20b)áp dụng đa thừa số ra ngoài dấu căn
và hằng đẳng thức a2 =a.
2 2)
Trang 21IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Xem lại các BT đã làm
- Oân lý thuyết, trả lời các câu hỏi còn lại
Hs: ¤n,tr¶ lêi c¸c c©u hái ,gi¶i c¸c bµi tËp phÇn «n tËp
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-các hoạt động chủ yếu :
Trang 22? Neõu caực pheựp bieỏn ủoồi bieồu
thửực chửựa caờn thửực baọc hai
Hoaùt ủoọng 2
Gv treo bảng phụ bt 74
? bài toán yêu cầu gì
? Sử dụng phép biến đổi nào?
Hs nêu các cách biên đổi
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Đưa thừa số vào trong dấu căn
- Khử mẫu của BT lấy căn
Hs quan sát
Hs suy nghĩ
- hs làm theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
2
x x
15x = 36 ⇔ x =2,4
BT75SGKT40
22
Trang 23IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
-Xem lại lý thuyết đã ơn tập
- Xem lại các bt đã chữa
HS làm bài toán dựng hình tròn
II.CHUẨN BỊ : GV: Bảng phụ, thước
HS : Làm các bài tập đã dặn, thước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-các hoạt động chủ yếu :