CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2012... Đánh giá tình hình kinh doanh Kết quả hoạt động kinh
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2012
Trang 2MỤC LỤC
Trang
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƢỢC KIỂM TOÁN
Trang 3BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Kinh doanh, nhập khẩu và xuất khẩu nguyên liệu, hóa chất, dược phẩm và vật tư y tế, thiết bị sản xuất kinh doanh thuộc ngành y tế; Kinh doanh, nhập khẩu và xuất khẩu thực phẩm bổ sung, vắc xin, sinh phẩm, chế phẩm, bao bì; Kinh doanh, nhập khẩu và xuất khẩu mỹ phẩm Kinh doanh các loại sirô giải khát, kinh doanh nước tinh khiết đóng chai, đóng bình các dạng, Kinh doanh các loại rượu thuốc đóng chai các dạng Gia công, nhượng quyền, đại lý trong sản xuất kinh doanh dược phẩm, vật tư y tế, thực phẩm bổ sung, vắc xin, sinh phẩm, mỹ phẩm, chế phẩm, nguyên liệu, hóa chất, bao bì, thiết bị sản xuất kinh doanh thuộc ngành y tế
Trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, vốn điều lệ của Công ty là 15.000.000.000 đồng
2 Các thành viên của Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc và Ban kiểm soát
Các thành viên Hội đồng Quản trị trong năm tài chính này và cho đến ngày lập báo cáo này bao gồm:
Ông Phạm Quang Bình Chủ tịch Hội đồng Quản trị
Ông Phạm Trung Nghĩa Thành viên
Ông Nguyễn Văn Tám Thành viên
Ông Lê Văn Châu Thành viên
Bà Huỳnh Thị Nguyên Thủy Thành viên
Ông Lê Văn Châu Phó Tổng Giám đốc
Các thành viên Ban kiểm soát trong năm tài chính này và cho đến ngày lập báo cáo này bao gồm:
Bà Dương Thi ̣ Thúy Liễu Trưởng Ban kiểm soát
Bà Trần Thi ̣ Thu Vân Thành viên
Ông Trần Hoàng Quân Thành viên
3 Đánh giá tình hình kinh doanh
Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm
2012 và tình hình tài chính vào cùng ngày này được thể hiện trong Báo cáo tài chính đính kèm
Trang 4BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
2
4 Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính
Không có sự kiện quan trọng nào xảy ra kể từ ngày kết thúc năm tài chính đưa đến yêu cầu phải điều chỉnh hoặc công bố trong thuyết minh trong Báo cáo tài chính
Công ty TNHH Kiểm toán AFC Việt Nam – Chi nhánh Cần Thơ được chỉ định là kiểm toán viên thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2012
6 Công bố trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc đối với Báo cáo tài chính
Ban Tổng Giám đốc của Công ty chịu trách nhiệm lập Báo cáo tài chính và đảm bảo Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý về tình hình tài chính của Công ty vào ngày 31 tháng 12 năm 2012, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ trong năm tài chính kết thúc vào cùng ngày của Công ty Để lập Báo cáo tài chính này, Ban Tổng Giám đốc Công ty được yêu cầu:
- Lựa chọn phù hợp và áp dụng nhất quán các chính sách kế toán;
7 Phê duyệt các báo cáo tài chính
Chúng tôi phê duyệt Báo cáo tài chính đính kèm Báo cáo tài chính này phản ánh trung thực và hợp
lý tình hình tài chính của Công ty vào ngày 31 tháng 12 năm 2012, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cùng với bảng thuyết minh đính kèm cho năm tài chính kết thúc cùng ngày
Thay mặt Hội đồng Quản trị
PHẠM QUANG BÌNH
Chủ tịch Hội đồng Quản trị
Tiền Giang, ngày 30 tháng 03 năm 2013
Trang 53
Số : 29/2013/CT
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
về Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2012 của
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO
Kính gởi: Quý cổ đông
Các thành viên Hội đồng Quản trị và Ban Tổng Giám đốc CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TIPHARCO
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính gồm: Bảng cân đối kế toán vào ngày 31 tháng 12 năm
2012, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc vào cùng ngày được lập vào ngày 30 tháng 03 năm 2013 của Công
ty Cổ phần Dược Phẩm Tipharco (gọi tắt là “Công ty”) từ trang 4 đến trang 25 kèm theo
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính này là thuộc trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc Công ty Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về Báo cáo tài chính này căn cứ trên kết quả kiểm toán của chúng tôi
Cơ sở ý kiến
Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này yêu cầu công việc kiểm toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng Báo cáo tài chính không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong Báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ các chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc kế toán và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét đoán quan trọng của Ban Tổng Giám đốc Công ty, cũng như đánh giá việc trình bày tổng quát Báo cáo tài chính Chúng tôi cho rằng công việc kiểm toán đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý kiến của chúng tôi
Ý kiến của kiểm toán viên
Theo ý kiến chúng tôi, xét trên các khía cạnh trọng yếu, Báo cáo tài chính đính kèm theo đây, đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính vào ngày 31 tháng 12 năm 2012, kết quả hoạt động kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ trong năm tài chính kết thúc vào cùng ngày của Công ty,
và được lập phù hợp với các chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN AFC VIỆT NAM - CHI NHÁNH CẦN THƠ
Cần Thơ, ngày 30 tháng 03 năm 2013
Trang 6BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
TÀI SẢN
Các khoản tương đương tiền 112 - -
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 - -
Đầu tư ngắn hạn 121 - -
Dự phòng giảm giá CK đầu tư ngắn hạn 129 - -
Các khoản phải thu 130 33.550.639.866 22.633.610.208 Phải thu khách hàng 131 4.2 34.027.250.234 22.229.039.207 Trả trước cho người bán 132 4.3 20.000.000 694.421.000 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 - -
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 - -
Các khoản phải thu khác 135 13.921.473 -
Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 4.2 (510.531.841) (289.849.999) Hàng tồn kho 140 4.4 42.742.723.737 36.656.061.371 Hàng tồn kho 141 42.742.723.737 36.656.061.371 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 - -
Tài sản ngắn hạn khác 150 255.229.158 257.594.017 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 - 55.000.000 Thuế GTGT được khấu trừ 152 4.11 191.986.521 106.362.263 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 154 4.11 - 27.989.117 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 157 -
Tài sản ngắn hạn khác 158 63.242.637 68.242.637
Mã số Thuyết minh
Trang 7BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
Mã số
Thuyết minh
TÀI SẢN
Các khoản phải thu dài hạn 210 - -
Phải thu dài hạn của khách hàng 211 - -
Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 - -
Phải thu nội bộ dài hạn 213 - -
Phải thu dài hạn khác 218 - -
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 - -
Tài sản cố định 220 27.336.934.841 26.757.547.007 Tài sản cố định hữu hình 221 4.5 26.715.373.072 26.107.356.078 Nguyên giá 222 54.474.749.335 51.419.335.336 Giá trị hao mòn lũy kế 223 (27.759.376.263) (25.311.979.258) Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -
Nguyên giá 225 - -
Giá trị hao mòn lũy kế 226 - -
Tài sản cố định vô hình 227 4.6 621.561.769 650.190.929 Nguyên giá 228 807.729.733 807.729.733 Giá trị hao mòn lũy kế 229 (186.167.964) (157.538.804) Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 - -
Bất động sản đầu tư 240 - -
Nguyên giá 241 - -
Giá trị hao mòn lũy kế 242 - -
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 - -
Đầu tư vào công ty con 251 - -
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 - -
Đầu tư dài hạn khác 258 - -
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 259 - -
Tài sản dài hạn khác 260 783.041.949 17.177.305 Chi phí trả trước dài hạn 261 4.7 783.041.949 17.177.305 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 - -
Tài sản dài hạn khác 268 - -
5
Trang 8BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
Mã số
Thuyết minh
NGUỒN VỐN
Vay và nợ ngắn hạn 311 4.8 36.672.886.690 32.671.335.189 Phải trả cho người bán 312 4.9 33.417.578.349 24.941.598.942 Người mua trả tiền trước 313 4.10 9.299.062.673 3.892.329.735 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 314 4.11 256.514.155 738.148.450 Phải trả công nhân viên 315 2.634.497.542 3.615.147.784
Chi phí phải trả 316 - -
Phải trả nội bộ 317 - -
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 - -
Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 4.12 851.602.779 323.804.719 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 - -
Quỹ khen thưởng và phúc lợi 323 4.13 244.835.758 60.483.334 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 327 - -
Nợ dài hạn 330 1.828.403.689 3.708.979.420 Phải trả dài hạn người bán 331 - -
Phải trả dài hạn nội bộ 332 - -
Phải trả dài hạn khác 333 - -
Vay và nợ dài hạn 334 4.14 1.828.403.689 3.708.979.420 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 - -
Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 - -
Dự phòng phải trả dài hạn 337 - -
Doanh thu chưa thực hiện 338 - -
Quỹ phát triển khoa học công nghệ 339 - -
VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 27.050.421.282 27.325.779.178 Vốn chủ sở hữu 410 4.15 27.050.421.282 27.325.779.178 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 15.000.000.000 15.000.000.000 Thặng dư vốn cổ phần 412 -
Vốn khác của chủ sở hữu 413 -
Cổ phiếu quỹ 414 - -
Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 - (248.235.682) Quỹ đầu tư phát triển 417 7.833.263.774 6.320.713.376 Quỹ dự phòng tài chính 418 1.883.391.415 1.883.391.415 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -
Lợi nhuận chưa phân phối 420 2.333.766.093 4.369.910.069 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 - -
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422 - -
Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 - -
Nguồn kinh phí 432 - -
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 - -
Trang 9BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2012
Tài sản thuê ngoài - - Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 463.427.659 381.501.098 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gởi - -
Nợ khó đòi đã xử lý 62.028.871 62.028.871 Ngoại tệ các loại (USD) - -
Dự toán chi sự nghiệp, dự án - -
Tiền Giang, ngày 30 tháng 03 năm 2013
7
Trang 10BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2012
Các khoản giảm trừ doanh thu 02 597.138.046 1.341.005.658
Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 12.090.768.669 9.881.909.391
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 5.8 437.041.758 450.579.730 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 - -
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 4.985.544.122 4.723.880.998
Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 5.9 3.324 3.227
Tiền Giang, ngày 30 tháng 03 năm 2013
Mã sốThuyết minh
Trang 11BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Theo phương pháp gián tiếp)
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2012
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Điều chỉnh cho các khoản -
Khấu hao tài sản cố định 02 3.102.739.915 2.920.156.607 Các khoản dự phòng/ (hoàn nhập) 03 220.681.842 187.413.675 (Lãi)/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 - 97.689.030 (Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (119.941.473) (182.975.412)
Lợi nhuận KD trước những thay đổi vốn lưu động 08 13.689.972.639 12.882.858.234
(Tăng)/giảm các khoản phải thu 09 (11.195.346.641) 105.655.738 (Tăng)/giảm hàng tồn kho 10 (6.086.662.366) (3.422.986.433)Tăng/ (giảm) các khoản phải trả 11 13.683.349.398 1.011.538.759 (Tăng)/ giảm chi phí trả trước 12 (710.864.644) (51.798.816)Tiền lãi vay đã trả 13 (5.063.906.475) (4.645.224.237)Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (923.929.606) (141.875.000)Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 30.530.000 - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 (407.508.176) (651.622.933)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 3.015.634.129 5.086.545.312 LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Tiền chi mua sắm, XD TSCĐ và các TSDH khác 21 (3.682.127.749) (1.320.052.609)Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ và TSDH khác 22 99.391.942 101.974.636 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 20.549.531 81.000.776
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (3.562.186.276) (1.137.077.197) LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Tiền thu từ nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 - 720.000.000 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 122.174.676.698 70.309.663.760 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (120.053.700.928) (68.182.858.317)
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (4.942.807.100) (2.193.097.850)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (2.821.831.330) 653.707.593
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 - (97.689.030)
Tiền Giang, ngày 30 tháng 03 năm 2013
Mã số
Thuy
ết
9
Trang 12THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2012
Bảng thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời được đọc cùng với các báo cáo tài chính đính kèm
- Kinh doanh, nhập khẩu và xuất khẩu nguyên liệu, hóa chất, dược phẩm và vật tư y tế, thiết bị sản xuất kinh doanh thuộc ngành y tế; Kinh doanh, nhập khẩu và xuất khẩu thực phẩm bổ sung, vắc xin, sinh phẩm, chế phẩm, bao bì; Kinh doanh, nhập khẩu và xuất khẩu mỹ phẩm Kinh doanh các loại sirô giải khát, kinh doanh nước tinh khiết đóng chai, đóng bình các dạng, Kinh doanh các loại rượu thuốc đóng chai các dạng Gia công, nhượng quyền, đại lý trong sản xuất kinh doanh dược phẩm, vật tư y tế, thực phẩm bổ sung, vắc xin, sinh phẩm, mỹ phẩm, chế phẩm, nguyên liệu, hóa chất, bao bì, thiết bị sản xuất kinh doanh thuộc ngành y tế
Đến ngày 31 tháng 12 năm 2012, tổng số cán bộ nhân viên công ty chính thức của Công ty là 277 người (31/12/2011 là 283 người)
Báo cáo tài chính được trình bày bằng đồng Việt Nam (“VND”), được lập theo các chuẩn mực kế toán Việt Nam, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành
Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở giá gốc Các chính sách kế toán được Công ty áp dụng nhất quán và phù hợp với các chính sách kế toán đã được sử dụng trong những năm trước
Năm tài chính của Công ty được bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
Đơn vị tiền tệ được sử dụng trong kế toán là VND
Hình thức sổ kế toán áp dụng của Công ty là Nhật ký chung
3.1 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn và tiền đang chuyển Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
3.2 Các giao dịch bằng ngoại tệ
Trong năm, các nghiệp vụ phát sinh bằng đồng tiền khác với VND được quy đổi ra VND theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Vào thời điểm cuối năm tài chính, số dư các tài sản bằng tiền và công nợ có gốc là đơn vị tiền tệ khác với VND được quy đổi ra VND theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng được công bố vào ngày này
Trang 13THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2012
11
Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh trong năm và chênh lệch đánh giá lại cuối năm được ghi nhận vào doanh thu hoặc chi phí hoạt động tài chính trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được phản ánh theo nguyên giá trừ đi
dự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm lập Bảng cân đối kế toán Việc trích lập hoặc hoàn nhập khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho và giá xuất kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được
3.5 Tài sản cố định
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế
Nguyên giá của một tài sản cố định bao gồm giá mua và các khoản chi phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản đó vào sử dụng Những chi phí mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài sản cố định được chuyển hóa thành tài sản cố định, những chi phí bảo trì và sửa chữa được ghi vào chi phí của năm hiện hành
Khi bán hay thanh lý tài sản, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế của tài sản được xóa sổ trong các báo cáo tài chính và bất kỳ các khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Khấu hao tài sản cố định hữu hình được tính theo phương pháp khấu hao đường thẳng theo thời gian hữu ích ước tính và phù hợp với qui định tại Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định của các tài sản như sau :
Quyền sử dụng đất vô thời hạn nên không khấu hao