1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Bài 31: Sơ lược bảng HTTH (T2)

15 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ Lược Về Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học (tt)
Tác giả D. I. Mendeleev
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản Năm 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 4,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ca Canxi 40 Số hiệu nguyên tử = điện tích hạt nhân = số electron = STT Nguyên tử khối Kí hiệu hóa học Tên nguyên tố  Nguyên tố Ca ở chu kì nào và thuộc nhóm mấy?.  Dựa vào thứ tự c

Trang 1

BÀI 31:

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

HÓA HỌC (tt)

D I Mendeleev (1834 -1907)

Trang 2

Ca

Canxi 40

Số hiệu nguyên tử = điện tích hạt nhân =

số electron = STT

Nguyên tử

khối

Kí hiệu hóa

học

Tên nguyên tố

 Nguyên tố Ca ở chu kì nào và thuộc nhóm

mấy? Vì sao?

Trang 3

III SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT CỦA CÁC

NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN:

IV Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC:

1 TRONG MỘT CHU KÌ:

2 TRONG MỘT NHÓM:

Trang 4

1 TRONG MỘT CHU KÌ: Quan sát chu kì 2:

Chu kì 2 gồm bao nhiêu nguyên tố? Em hãy kể tên.

2

3

Li

Liti 7

4

Be

Beri 8

5

B

Bo 11

6

C

Cacbon 12

7

N

Nitơ 14

8

O

Oxi 16

9

F

Flo 19

10

Ne

Neon 20

Nhóm

CKì I I II II III IV V VI VII VIII

Tính kim loại giảm dần Tính phi kim tăng dần

B< C < N < O < F

Li > Be

 Dựa vào thứ tự của nhóm, em hãy cho biết các nguyên tố trên có số

electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu? Chúng thay đổi như thế nào?

 Đi từ đầu đến cuối chu kì, các nguyên tố đầu chu kì thuộc những

nguyên tố nào? Và các nguyên tố cuối chu kì thuộc những nguyên tố gì? Kết thúc chu kì thuộc nguyên tố gì?

Trang 5

11

Na

Natri 23

12

Mg

Magie 24

13

Al

Nhôm 27

14

Si

Silic 28

15

P

Photpho 31

16

S

Lưu huỳnh 32

17

Cl

Clo 35,5

18

Ar

Agon 40

Nhóm

CKì I I II II III IV V VI VII VIII

Quan sát chu kì 3:

Tính kim loại giảm dần Tính phi kim tăng dần

Chu kì 3 gồm bao nhiêu nguyên tố? Em hãy kể tên

 Dựa vào thứ tự của nhóm, em hãy cho biết các nguyên tố trên có số electron lớp ngoài cùng lần lượt là bao nhiêu? Chúng thay đổi như thế nào?

 Đi từ đầu đến cuối chu kì, các nguyên tố đầu chu kì thuộc những nguyên tố nào? Và các nguyên tố cuối chu kì thuộc những nguyên tố gì? Kết thúc chu kì thuộc nguyên tố gì?

Si < P < S < Cl

Na > Mg > Al

Trang 6

- Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

tăng dần từ 1 đến 8.

- Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần,

đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng

dần.

 Qua quan sát chu kì 2, 3 em có nhận xét gì về số electron lớp ngoài cùng? Tính kim loại và tính phi kim của các

nguyên tố trong một chu kì khi đi từ đầu chu kì đến cuối chu kì? Cho thí dụ minh họa.

TD: Na > Mg > Al

P < S < Cl

 Trong chu kì, khi đi từ đầu đến cuối chu kì theo

chiều tăng dần điện tích hạt nhân:

Trang 7

2 TRONG MỘT NHÓM: Quan sát nhóm I

Nhóm Chu kì

2 3 4 5 6 7

I

3 Li Liti 7 11 Na Natri 23

37 Rb Rubidi 85

19 K Kali 39

55 Cs Xesi 132 87 Fr Franxi 223

Tính kim loại tăng dần

Em hãy kể tên một số nguyên tố trong nhóm

I Hãy cho biết sự thay đổi về số lớp electron

trong nhóm I?

Li<Na<K<Rb<Cs<Fr

Trang 8

Tính phi kim giảm dần

VII

9 F Flo 19 17 Cl Clo 35,5 35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210

Nhóm

Chu kì

1

2

3

4

5

6

Em hãy kể tên một số nguyên tố trong nhóm VII Hãy cho biết sự thay đổi về số lớp electron trong nhóm

VII?

Quan sát nhóm VII

F > Cl > Br > I

Trang 9

 Qua quan sát nhóm I,VII em hãy nhận xét về số lớp electron, quy luật biến đổi tính kim loại và tính phi kim trong nhóm

Trong một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới theo

chiều tăng của điện tích hạt nhân:

Số lớp electron của nguyên tử tăng dần, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

TD: Li < Na < K <

F > Cl > Br >

Trang 10

Tính

kim

loại

tăng

dần

Tính phi kim giảm dần

Tính kim loại giảm Tính phi kim tăng

Trang 11

IV Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC:

Xét thí dụ sau:

Biết nguyên tố

A có số hiệu

nguyên tử là

17, chu kì 3,

nhóm VII Hãy

cho biết:

• Cấu tạo nguyên

tử:

Điện tích hạt nhân:

Số electron trong nguyên tử:

ngoài cùng:

Số lớp electron:

•Tính phi kim của A so với các nguyên tố lân

cận:A ở cuối chu kì 3 suy ra A là phi kim hoạt

động mạnh

A mạnh hơn nguyên tố đứng trước (S:16)

A yếu hơn nguyên tố đứng trên (F : 9)

A mạnh hơn nguyên tố đứng dưới (Br :35)

A (Cl)

Tóm lại: 1 Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu

tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố.

17+

17

3 7

Trang 12

Xét thí dụ 2:

Nguyên tử

nguyên tố X có

điện tích hạt

nhân là 16+,

3 lớp electron

và có 6

electron lớp

ngoài cùng

Hãy cho biết:

X

Thuộc ô thứ :

Nhóm:

Chu kì:

Là nguyên tố:

Tóm lại: 2 Biết cấu tạo nguyên tử của

nguyên tố ta có thể suy đoán vị trí và tính

chất của nguyên tố

16

3

VI

Phi kim hoạt động mạnh

Trang 13

Củng cố:

Câu 1: Nhìn vào ô số 8 trong

bảng hệ thống tuần hoàn, em

hãy cho biết tên nguyên đó Nó thuộc chu kì mấy, nhóm mấy?

Trả lời: Nguyên tố trên có tên là:

a Oxi, chu kì 2, nhóm

VI

b Lưu huỳnh, chu kì 2,

nhóm VI

c Oxi, thuộc chu kì 6, nhóm II

d Lưu huỳnh, chu kì

2, nhóm VI

Trang 14

Bài tập áp dụng:

Vị trí

nguyên tố Cấu tạo nguyên tử

Tính chất của nguyên

tố

Số điện tích hạt nhân

Số e Số lớp e

Số e lớp ngoài cùng

Số HNT

STT

chu kì

STT

nhóm

9 2 VII

2

7

Cuối chu

kì, đầu nhóm VII

Là phi kim mạnh (F)

Trang 15

Vị trí

nguyên tố Cấu tạo nguyên tử

Tính chất của nguyên

tố

Số điện tích hạt nhân

Số e Số lớp e Số e lớp ngoài

cùng

Số HNT

STT

chu kì

STT

nhóm

19+

4

1

19 4 1

Đầu chu

kì, là kim loại mạnh

(K)

19

Ngày đăng: 03/12/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hệ thống tuần hoàn, em - Tài liệu Bài 31: Sơ lược bảng HTTH (T2)
Bảng h ệ thống tuần hoàn, em (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w