HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN... XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN TRÊN BỘ PHẬN XE TẢI NẶNG... Horizontal right Bearing type Taper roller Adjustment Thrust play only Oil capacityl... ĐiỀU KHIỂN CHUYỂN TẦNGCYLIN
Trang 2ZF - ECOSPLIT
HỘP SỐ 16S151 & 16S220
ĐÀO TẠO KĨ THUẬT VIÊN
2 ĐẶC ĐIỂM KĨ THUẬT
3 CẤU TẠO
4 HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Trang 3Cần chọn số của ZF16S151 & 16S220
16 số tiến với 2 số lùi
Van khí điều khiển phanh đỗ cho
4 bánh (Trước và sau)
Dải số thấp(Tầng thấp)/ Dải số cao(Tầng cao)
R-1-2-3-4 / 5-6-7-8
Trang 4Hộp số ZF 16S151 với P.T.O
Trang 5Hộp số ZF 16S151 với P.T.O.
Trang 6XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN TRÊN BỘ PHẬN XE TẢI NẶNG
Trang 7ZF 16S151 Ecosplit
Bộ phận chuyển
tầng
Hi / Lo
Bộ phận chia tách
Hi / Lo
Vỏ trước hộp số Vỏ(phần chính) hộp số Vỏ sau
2 x 4 x 2 = 16 speed (Nhìn từ mặt bên vào)
Trang 8COMPARISION OF ZF AND HINO TRANSMISSION
MAKER ZF ZF
MODEL 16S151 16S221
No.of Speed 16
4×2×2
Type Main×Split×Range
Center distance(mm) 155 ←
Permissible (Nm) 1700 2300
input torque (Kgfm) 173 234
Weight (kg) 290 319
Case material&type Al Die-cast & closed case Bell housing Integrated type total length(mm) 930 1015
Gear Ratio (D.D) 16.41 to 1.00
(O.D) 13.74 to 0.84 Counter shaft posit Horizontal right Bearing type Taper roller Adjustment Thrust play only Oil capacity(l.) 13 14
Trang 9HI LO
3rd,7th
Trang 1039
19
42
20
23
37
28
32
37
34
Trang 11111111 111111
11111111
111111111
Close-ratio gearing
Trang 12ĐiỀU KHIỂN CHUYỂN TẦNG
CYLINDER SWITCH
[Normal close type]
RELAY LAMP
Trang 13ĐIỀU KHIỂN BỘ TÁCH(1)
SHIFT KNOB MAGNETIC VALVE AIR
Trang 14ĐIỀU KHIỂN BỘ TÁCH(2)
Trang 15LO HI
The cylinder rise up by 41 air supply when shift
knob switch LO
The cylinder down by spring force because
41 air not supply when shift knob switch HI Shift LO position by 22 air supply from 1 when
clutch switch ON Shift HI position by 21 air supply from 1
When clutch switch ON
Trang 16Khu vực bố trí các công tắc
Công tắc báo số
lùi
Công tắc báo tầng cao-thấp
Công tắc báo số
Mo
Bên trái vỏ chính hộp số – Công tắc
báo vị trí bộ tách(Cao/Thấp)