Cảm biến chân ga vị trí tiết lưu TPS :Cảm biến chân ga: Chức năng : - Cảm biến chân ga là bộ tạo tín hiệu được điều khiểntrực tiếp từ người lái, nó báo về ECM công suất và tốc độdược ngư
Trang 1NHÓM X : HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ
1 Cảm biến nhận tín hiệu vào -77
1.1 Cảm biến góc quay trục khuỷu & tốc độ động cơ EPS -77
+ Cảm biến góc quay và tốc độ -77
- Chức năng ………77
- Kiểm tra ………77
+ Mạch cảm biến góc quay và tốc độ -78
- Kiểm tra ………78
1.2 Cảm biến tốc độ xe EPS -79
+ Cảm biến tốc độ xe -79
Chức năng ……… …………79
- Kiểm tra……….79
+ Mạch cảm biến tốc độ xe -80
- Kiểm tra……… 80
1.3 Cảm biến chân ga (vị trí tiết lưu) TPS -81
+ Cảm biến chân ga (vị trí tiết lưu) -81
- Chức năng………81
- Kiểm tra ……… 81
+ Mạch cảm biến chân ga (vị trí tiết lưu) -81
- Kiểm tra ……… 82
1.4 Cảm biến nhiệt độ khí nạp -83
+ Cảm biến nhiệt độ khí nạp -83
- Chức năng………83
- Kiểm tra………83
+ Mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp -83
- Kiểm tra……… 83
1.5 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát -85
+ Cảm biến nhiệt độ nước làm mát -85
- Chức năng………85
- Kiểm tra………85
+ Mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát -86
- Kiểm tra ……….86
1.6Cảm biến áp suất dầu bôi trơn (nhớt) -87
+ Cảm biến áp suất nhớt -87
- Chức năng……… …87
- Kiểm tra……… 87
1.7 Cảm biến nhiệt độ nhớt -88
+ Cảm biến nhiệt độ nhớt -88
Trang 2- Kiểm tra………88
+ Mạch cảm biến nhiệt độ nhớt -88
- Kiểm tra ……… 88
Trang 3NHÓM X:
Hệ thống điện điều khiển bao gồm : các cảm biến, các
công tắc thu nhận tín hiệu, bộ điều khiển điện tử ECM, các
công tắc điện từ được điều khiển từ ECM
Trang 4Tín hiệu vào : Tín hiệu điều khiển :
11 Cảm biến nhiệt độ khí nạp
12 Cảm biến áp suất nhớt
13 Cảm biến nhiệt độ nhớt
Trang 51 Cảm biến nhận tín hiệu vào :
1.1 Cảm biến góc quay trục khuỷu & tốc độ động cơ
EPS :
Cảm biến góc quay & tốc độ:
Chức năng :
- Cảm biến góc quay trục khuỷu & tốc độ động cơ chính
là bộ tạo tín hiệu báo cho ECM biết góc quay trục khuỷu
và tốc độ động cơ nhờ sự chuyển động quay giữa các vấu
lồi của đĩa trục cam và cuộn dây nhận tín hiệu
Kiểm tra :
- Sau khi tháo dỡ kiểm tra bề mặt tíêp xúc với bánh răng
cam xem xét các dấu hiệu hư hỏng như : cào xướt, mẽ,
Tối đa(Ôm)
Ghi chú
Trang 61.3 Cảm biến chân ga (vị trí tiết lưu) TPS :
Cảm biến chân ga:
Chức năng :
- Cảm biến chân ga là bộ tạo tín hiệu được điều khiểntrực tiếp từ người lái, nó báo về ECM công suất và tốc độdược người lái yêu cầu
Kiểm tra :
- Dùng đồng hồ đo điện kiểm tra điện trở của cảm biếnchân ga khi đạp và nhả pedal ở các vị trí tương ứng :(+)A - (-)C
Tối đa(Ôm)
Trang 7Cảm biến tốc
độ xe Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
Mạch cảm biến chân ga:
- Dùng đồng hồ đo điện kiểm tra điện trở của mạch cảm
biến chân ga khi đạp pedal ở các vị trí tương ứng : 18-19
Tối thiểu(Ôm)
Tối đa(Ôm)
Ghi chú : Khi kiểm tra chạm mát, ngắn mạch phải rút
giắc cắm
- Mở khoá ở vị trí ''ON", dùng đồng hồ kiểm tra hiệu
điện thế của cảm biến chân ga các vị trí : 18,19,11 - nốimát
Trang 8Mạch cảm
biến chân ga Tối thiểu(V) Tối đa(V) Ghi chú
1.4 Cảm biến nhiệt độ khí nạp : Cảm biến nhiêt độ khí nạp:
Chức năng :
- Cảm biến nhiệt độ khí nạp là cảm biến nhận biết nhiệt
độ khí nạp nhờ nhiệt điện trở bên trong nó, các tiến hiệuđược báo về ECM, ECM sẽ xử lý và điều chỉnh lượngphun nhiên liệu thích hợp
Kiểm tra :
- Dùng đồng hồ đo điện kiểm tra điện trở của cảm biếnnhiệt độ khí nạp ở vị trí : A-B
Cảm biếnnhiệt độ khínạp
Nhiệt độ(0C) Điện trở(Ôm) Ghi chú0
255075100
30K - 60K9K - 11K3K - 4K1350-1500
600 -750
- Kiểm tra chạm mát của cảm biến nhiệt độ khí nạp
Mạch cảmbiến nhiệt độ Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
Mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp:
- Dùng đồng hồ đo điện kiểm tra điện trở của mạch cảmbiến chân nhiệt độ khí nạp ở các vị trí tương ứng : 21-A;25-B
Trang 9Tối đa(Ôm)
Trang 101.5 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát:
Cảm biến nhiêt độ nước làm mát:
Chức năng :
- Cảm biến nhiệt độ nước làm mát nhận biết nhiệt độnước làm mát nhờ nhiệt điện trở bên trong nó, các tiếnhiệu được báo về ECM, ECM sẽ xử lý và điều chỉnhlượng phun nhiên liệu thích hợp
Kiểm tra :
* Khi động cơ nguội :
- Kết nối dụng cụ kiểm tra Echeck với ECM, bật công tắc
khởi động ở vị trí "ON'', nhiệt độ nước làm mát sẽ hiển
thị trên màn hình Echeck và được so sánh với nhiệt độhiển thị trên đồng hồ (gắn trên xe) :
+ Nếu nhiệt độ hiển thị trên Echeck lớn hoặc nhỏ hơnnhiệt độ trên đồng hồ ta phỉa thay thế cảm biến
* Khi động cơ nóng :
- Tháo cảm biến re khỏi động cơ và kết nối dụng cụ kiểmtra Echeck với ECM, bật công tắc khởi động ở vị trí
"ON'', nhiệt độ nước làm mát sẽ hiển thị trên màn hình
Echeck và được so sánh với nhiệt độ hiển thị trên đồng
Trang 11Cảm biến
nhiệt độ nước
làm mát
Nhiệt độ(0C) Điện trở(Ôm) Ghi chú0
255075100
30K - 60K9K - 11K3K - 4K1350-1500
Mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát:
- Kiểm tra thông mạch của mạch cảm biến nhiệt độ nướclàm mát ở các vị trí tương ứng : A-12; B-17
Mạch cảmbiến nhiệt độ
Tối thiểu(Ôm)
Tối đa(Ôm)
- Kiểm tra ngắn mạch của mạch cảm biến chân ga ở các
vị trí tương ứng : 12,17 - 1,4,11,13,23
Mạch cảmbiến chân ga
Tối thiểu(Ôm)
Tối đa(Ôm)
Ghi chú
Trang 121.6 Cảm biến áp suất nhớt:
Cảm biến áp suất nhớt:
Cảm biến áp suất nhớt là bộ cảm nhận tín hiệu về áp suấtnhớt trong hệ thống bôi trơn động cơ, các tín hiệu nàyđược gửi về ECM, ECM sẽ nhận biết và có cơ chế đảmbảo hoạt động an toàn động cơ
- Kiểm tra thông mạch của mạch cảm biến áp suất nhớt ởcác vị trí tương ứng : A-22; B-13; C-7
Trang 13Cảm biến áp
suất nhớt Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
- Mở khoá ở vị trí ''ON", dùng đồng hồ kiểm tra hiệu
điện thế của mạch cảm biến áp suất nhớt các vị trí trên
- Dùng đồng hồ đo điện kiểm tra điện trở của cảm biếnnhiệt độ nhớtt ở vị trí : A-B theo nhiệt độ nhớt
Cảm biếnnhiệt độ nhớt
Nhiệt độ(0C) Điện trở(Ôm) Ghi chú0
255075100
30K - 60K9K - 11K3K - 4K1350-1500
600 -750
- Kiểm tra chạm mát của cảm biến nhiệt độ nhớt ở các vịtrí tương ứng : (+) A,B- (-) nối mát
Cảm biến ápsuất nhớt Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
Trang 14nhiệt độ nhớt (Ôm) (Ôm)
Trang 152 Công tắc
ON-OFF -91 2.1 Công tắc bàn đạp ly hợp -91
+ Công tắc bàn đạp ly hợp -91
- Chức năng ……… 91
- Kiểm tra ……….91
+ Mạch công tắc bàn đạp ly hợp -91
- Kiểm tra ……… 91
2.2 Công tắc không tải -92
+ Công tắc không tải -92
- Chức năng ……… 92
- Kiểm tra ……… 92
+ Mạch công tắc không tải -93
Trang 162.3 Công tắc bàn đạp phanh -95
+ Công tắc bàn đạp phanh -95
- Chức năng ……… 95
- Kiểm tra ……… 95
+ Mạch công tắc bàn đạp phanh -95
- Kiểm tra ……… …95
2 Công tắc ON - OFF:
2.1 Công tắc bàn đạp ly hợp :
Công tắc bàn đạp ly hợp:
Chức năng :
- Công tắc bàn đạp ly hợp có nhiệm vụ gửi các tín hiệu
về ECM dưới sự tác động đóng mở ly hợp của người điều
khiển và ECM sẽ điều khiển chế độ hoạt động của động
cơ được tối ưu hơn
Kiểm tra :
- Dùng đồng hồ đo điện kiểm tra thông mạch của công
tắc bàn đạp ly hợp ở các vị trí nhả hoàn toàn hoặc đóng
không dứt khoát với hành trình 19 -25(mm)
Công tắc bàn Tối thiểu Tối đa Ghi chú
- Tiếp tục kiểm tra thông mạch công tắc bàn đạp ly hợp ở
vị trí đóng hoàn toàn
Cảm biến tốc
độ động cơ Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
Trang 17- Kiểm tra chạm mát của công tắc bàn dạp ly hợp ở vị trí
- Dùng đồng hồ đo điện kiểm tra thông mạch của mạch
công tắc bàn đạp ly hợp khi nhả hoặc đóng ở vị trí tương
Tối thiểu(Ôm)
Tối đa(Ôm)
Ghi chú
Ghi chú :
Khi kiểm tra chạm mát của công tắc bàn đạp ly hợp tất
cả các công tắc trên bảng điều khiển đều ở vị trí OFFhoặc vị trí trung gian
Rút các giắc cắm công tắc ly hợp, công tắc không tải và
xã lốc kê
- Kiểm tra thông mạch của mạch công tắc bàn đạp lyhợp ở các vị trí tương ứng : 4 ,10 - 1,2,3
Mạch cảmbiến tốc độ Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
Trang 18Công tắc không tải :
Chức năng :
- Công tắc không tải đảm bảo cho động cơ vận hành ở
chế độ tối thiểu,
Kiểm tra :
- Dùng đồng hồ đo điện kiểm tra điện trở của công tắc
không tải khi nhả hoàn toàn ở các vị trí tương ứng :
Công tắckhông tải Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú Điện trở 10M >10M (+)10 - (-)6
- Kiểm tra chạm mát của công tắc không tải
Công tắckhông tải
Tối thiểu(Ôm)
Tối đa(Ôm)
Ghi chú
Mạch công tắc không tải:
- Dùng đồng hồ đo điện kiểm tra điện trở của mạchkhông tải khi nhả hoàn toàn ở các vị trí tương ứng :(+)10 - (-)6; (+)10 - (-)9
Mạch công tắckhông tải Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
Điện trở 10M >10M (+)10 - (-)9
- Kiểm tra điện trở của mạchcông tắc không tải khi đạppedal ở các vị trí tương ứng : (+)10 - (-)6; (+)10 - (-)9
Trang 19xã lốc kê
- Kiểm tra ngắn mạch của mạch công tắc không tải ở các
vị trí tương ứng : 6 -1,2,3; 9 - 1,2,3; 10 -1,2,3
Mạch cảmbiến tốc độ Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
- Mở khoá ở vị trí ''ON", dùng đồng hồ kiểm tra hiệu
điện thế của mạch công tắc không tải các vị trí : (+)6,9,10
- (-) nối mát
Mạch công tắckhông tái Tối thiểu(V) Tối đa(V) Ghi chú
Trang 20- Kiểm tra thông mạch của công tắc bàn đạp phanh khiđạp và nhả pedal phanh ở các vị trí tương ứng : A-B
Khí nén phải đủ áp suất trong quá trình đo đạc kiêm tra
- Kiểm tra chạm mát của công tắc bàn đạp phanh : (+)A,
B - (-) nối mát
Công tắc pedal
phanh
Tối thiểu(Ôm)
Tối đa(Ôm)
Trang 21Tối thiểu(Ôm)
Tối đa(Ôm)
Ghi chú
- Mở khoá ở vị trí ''ON", dùng đồng hồ kiểm tra hiệu
điện thế của mạch công tắc bàn đạp phanh các vị trí :(+)13,10 - (-) nối mát
Mạch công tắckhông tái
Tối thiểu(V)
Tối đa(V)
Ghi chú
Trang 223 Tín hiệu điều khiển -98
3.1 Điều khiển bật tắt bơm nhiên liệu -98
+ Mạch điều khiển bật tắt bơm nhiên liệu -98
- Chức năng ……… 98
- Kiểm tra ……… 98
+ Van điện từ điều khiển bật tắt bơm nhiên liệu -99
- Kiểm tra ……… 99
3.2 Điều khiển đóng-mở kim phun -100
+ Mạch điều khiển đóng-mở kim phun -100
- Chức năng ……….100
- Kiểm tra ……….100
3.3 Điều khiển đóng-mở phanh động cơ -102
+ Mạch điều khiển đóng-mở phanh động cơ -102
Trang 23- Chức năng ………102
- Kiểm tra ………102
3.4 Điều khiển đóng-mở ly hợp quạt làm mát -104
+ Mạch điều khiển đóng-mở ly hợp quạt làm mát -104
- Chức năng ……….104
- Kiểm tra ………104
3 Tín hiệu điều khiển :
3.1 Điếu khiển bật - tắt bơm nhiên liệu :
Mạch điều khiển bật - tắt bơm nhiên liệu:
Chức năng :
- Mạch điều khiển bật - tắt bơm nhiên liệu được hoạt
động khi khoá xe ở vị trí "ON'', lúc này ECM sẽ gửi tín
hiệu điều khiển rơle đóng mở bơm nhiên liệu ở vị trí mở
Kiểm tra :
- Kiểm tra thông mạch của mạch điều khiển bật - tắt bơm
nhiên liệu với vị trí tương ứng : 16 - dây điều khiển
Mạch đkhiển
bật-tắt bơm
Tối thiểu (Ôm)
Tối đa (Ôm)
Ghi chú
- Kiểm tra chạm mát của mạch điều khiển bật - tắt bơm nhiên liệu với vị trí tương ứng : 16 - nối mát
Mạch đkhiển bật-tắt bơm Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
Trang 24- Kiểm tra thông mạch của mạch điều khiển bật - tắt
bơm nhiên liệu với vị trí tương ứng : 16 - toàn bộ lỗ trên
đầu (jiắc) kết nối Actuator Connector C :1 28
Mạch đkhiển
bật-tắt bơm
Tối thiểu(Ôm)
Tối đa(Ôm)
Ghi chú
- Mở khoá ở vị trí ''ON", dùng đồng hồ kiểm tra hiệu
điện thế của điều khiển bật - tắt bơm nhiên liệu ở vị trí :
(+)16 - (-) nối mát
Mạch đkhiển
bật-tắt bơm Tối thiểu(V) Tối đa(V) Ghi chú
Van điện từ đkhiển bật - tắt bơm nhiên liệu:
- Mở khoá ở vị trí "ON'', dùng đồng hồ đo điện áp cuộn
dây của van điện từ Điện áp xác định được phải tương
đương với điện áp bình ắc quy (12V)
- Kiểm tra điện trở cuộn dây của van điện từ ở vị trítương ứng : (+) đầu cuộn dây - (-) nối mát
Van đtừđkhiển bơm Tối thiểu(Ôm) Điện ápvan (V) Ghi chú
Trang 253.2 Điều khiển đóng - mở kim phun :
Mạch điều khiển đóng - mở kim phun:
Chức năng :
- Mạch điều khiển đóng - mở kim phun đảm nhận việcchuyển tín hiệu từ ECM đến cuộn dây của van điện từđược gắn trong kim phun Nó kích hoạt van điện từ làmviệc kéo theo đóng mở kim phun, phun nhiên liệu vàobuồng cháy động cơ
101412060204
- Kiểm tra điện trở của mạch điều khiển đóng - mở kimphun với vị trí tương ứng theo từng xylanh : 1-10; 11-2;03-12; 13-4; 05-14; 15-6
Mạch đóng
mở kimphun
Tối thiểu(Ôm)
Tối đa(Ôm)
Ghi chú
Trang 26- Tiếp tục tháo các dây rút, giắc nối của từng kim phun
bên hông nắp quy lát và đo đạc kiểm tra
Ghi chú:
Giá trị điện trở mạch nhỏ nên ta cần điều chỉnh thang đo
trên đồng hồ cho phù hợp, việc đo đạc tiến hành tương tự
nhau theo vị trí từng xylanh
- Kiểm tra điện trở tại các giắc cắm nối từng kim phun ở
vị trí tương ứng : 1-2; 1-1',2-2'
Giắc cắm Tối thiểu
(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
Trước khi đo đạc ta phải vệ sinh các đầu cực tiếp xúc
- Kiểm tra điện trở cuộn dây của van điện từ đóng mởkim phun và kiểm tra chạm mát của cuộn dây : (+) đầucực tiếp xúc - (-) nối mát
Cuộn dây vanđiện từ Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
Trang 27- Kiểm tra chạm mát của mạch điều khiển đóng mở kim
phun, các giắc nối : (+)1,10 - (-) nối mát; (+)A,B - nối
mát
Mạch đóng
mở kimphun Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
- Tắt khoá ở vị trí "OFF", dùng đồng hồ kiểm tra ngắn
mạch của mạch điều khiển đóng - mở kim phun ở các vị
trí : 1,10 - các lỗ còn lại trên Actuator Connector C :
"ON'' lúc này rơle điện từ của thắng được kích hoạt
đóng xupap nạp laọi bỏ quá trình cháy và sinh công làmtăng lực dừng cho động cơ
Kiểm tra :
- Kiểm tra điện trở của mạch điều khiển đóng - mở phanhđộng cơ với vị trí tương ứng theo từng cụm phanh : C(giắc cắm 3 lỗ ), F (giắc cắm 9 lỗ) - cuộn dây rơle điện từphanh
Mạch đóng
mở kimphun
Tối thiểu(Ôm)
Tối đa(Ôm)
Ghi chú
- Kiểm tra điện trở của mạch điều khiển đóng - mở phanhđộng cơ với vị trí tương ứng theo từng cụm phanh : C(giắc cắm 3 lỗ ) - F (giắc cắm 9 lỗ)
Mạch đóng
mở phanh Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
Trang 28- Kiểm tra chạm mát của mạch điều khiển đóng - mở
phanh động cơ, các giắc nối : (+)18 - (-) nối mát
Mạch đóng
mở phanh Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
- Kiểm tra chạm mát của các giắc nối 3 lỗ, 9 lỗ : (+)lỗ
trên giắc nối - (-) nối mát
Trang 29- Mở khoá ở vị trí "ON", dùng đồng hồ kiểm tra điện áp
cuộn dây của rơle điện từ điều khiển đóng - mở phanh ở
vị trí : (+) F của giắc cắm 9 lỗ - (-) nối mát
Kiểm tra :
- Kiểm tra điện trở của mạch điều khiển đóng - mở lyhợp quạt làm mát với vị trí tương ứng theo : 7 (giắc cắmC), E (giắc cắm 9 lỗ) - cuộn dây rơle điện từ phanh
Mạch đóng
mở quạt
Tối thiểu(Ôm)
Tối đa(Ôm)
Trang 30nối C) ; E ( giắc nối 9 lỗ) - (-) nối mát
Mạch đóng
mở quạt Tối thiểu(Ôm) Tối đa(Ôm) Ghi chú
- Kiểm tra ngắn mạch của giắc cắm 9 lỗ của mạch điều
khiển đóng mở ly hợp quạt làm mát ở các vị trí : (+)E