1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL server 2005 - Phan Hiền

30 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sql server 2005
Tác giả Phan Hiền
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL server 2005 gồm có những nội dung chính sau: Giới thiệu tổng quát về hệ quản trị SQL server 2005, chức năng chính của hệ quản trị SQL Server 2005, ngôn ngữ SQL,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

SQL SERVER 2005

Phan Hiền

Trang 2

GIỚI THIỆU HQTCSDL

 Tổng quát

 Chức năng chính

 Tạo lập & quản lý dữ liệu

 Lập cáo loại báo cáo & tổng hợp dự liệu

 Quản lý quyền hạn sử dụng

 Tương tác các hệ quản lý khác

 Hệ quản trị SQL Server 2005

Trang 4

HỆ QUẢN TRỊ SQL SERVER 2005

 Thành phần chính

 Database Engine (Quản lý & tạo lập & khai thác dử liệu)

 Analysis Services (Cung cấp giải pháp phân tích và khai mỏ

 Report (Báo cáo)

 Full-Text Search (Tìm kiếm chuổi)

 Service Broker (Trung gian truyền thông điệp)

 Notification services (Trung gian nhắc thông tin)

Trang 5

DATABASE ENGINE

 Quản lý dữ liệu

 Tạo lập và quản lý dữ liệu theo mô hình Quan Hệ

 Khai thác dữ liệu (Dùng ngôn ngữ truy vấn)

- SQL (Structure Query Language)

- Ngôn ngữ lập trình của SQL Server

 Quản lý quyền hạn sử dụng

 Một số chức năng khác như tìm kiếm,…

Trang 7

dinh_nghia_cot ::=

{ten_cot kieu_dl} [DEFAULT giatri_hang] [IDENTITY [(hat_giong , muc_tang)]]

[<rang_buoc_cot>]

Trang 8

[ON {DELETE|UPDATE} CASCADE ]}

Trang 9

|FOREIGN KEY (ten_cot [, n])RREFERENCES ten_bang_quan_he

(ten_cot_quan_he [, n])[ON {DELETE|UPDATE} CASCADE ]}

Trang 10

NGÔN NGỮ SQL

Cú pháp thay đổi cấu trúc bảng :

ALTER TABLE ten_bang

{ ALTER COLUMN ten_cot

[, n]

|

DROP {CONSTRAINT ten_rb | COLUMN ten_cot}

}

Trang 11

NGÔN NGỮ SQL

Cú pháp xoá bảng :

DROP TABLE ten_bang

Luật trên dữ liệu :

CREATE RULE ten_luat

AS

@VALUE { IN | LIKE

| = | > | < | != | ≥ | ≤ } {gia_tri , tap_hop}

Trang 12

} [[AS] ten_cot_moi]

} [, n]

Trang 13

NGÔN NGỮ SQL - SELECT

<danh_sach_bang> ::=

{<ten_bang> [AS bi_danh] [, n] | <bang_tam>}

<bang_tam> ::=

( <ten_bang> [AS bi_danh]

{INNER | RIGHT | LEFT} JOIN

<ten_bang> [AS bi_danh]

ON dieu_kien ) [AS bi_danh]

|

( {<bang_tam> | <ten_bang> [AS bi_danh]}

{INNER | RIGHT | LEFT} JOIN

{<bang_tam> | <ten_bang> [AS bi_danh]}

ON dieu_kien ) [AS bi_danh]

<ten_bang> ::= {ten_bang , SELECT …}

Trang 15

NGÔN NGỮ SQL - SELECT

Chuổi ký tự đại diện :

% : Bất cứ ký tự gì của hơn 0 ký tự

_ : Bất cứ ký tự gì của 1 ký tự

[] : Một giá trị đơn trong đoạn giá trị hay tập

giá trị Ví dụ : [a-b] hay [abef]

[^] : Một giá trị đơn không thuộc vào trong

đoạn giá trị hay tập giá trị

Ví dụ : [^a-b] hay [^abef]

Trang 16

NGÔN NGỮ SQL - SELECT

SOME | ANY & ALL

{gia_tri | ten_cot | bieu_thuc}

{= | > | < | != | ≥ | ≤}

{SOME | ANY | ALL} SELECT 1_cot …

Hàm thông dụng :

EXISTS (SELECT …) : Trả về true/false

nếu select có kết quả

Trang 17

NGÔN NGỮ SQL - SELECT … GROUP

Trang 18

NGÔN NGỮ SQL - SELECT … GROUP

Trang 19

SQL 2005- BẢNG TẠM

with tscv as (

select manv , count(*) ts

from phancong group by manv

)

select manv , tennv

(select ts from tscv where manv=nv.manv)/ (select sum(ts) from tscv) AS xxx

from nhanvien nv

select manv ,

count(*)/(select sum(ts) from tscv)

from phancong group by manv

Trang 20

SQL 2005- BẢNG TẠM – ĐỆ QUY

create table quanhe_nhanvien

(manv char(5) primary key,tennv char(20),manvct char(5))

Trang 21

SQL 2005- BẢNG TẠM – ĐỆ QUY

with truy (manv,tennv,manvct,mucdo,cay,cayten) as (

select a.manv,a.tennv,a.manvct,1 as mucdo,

cast('' as varchar(max)) as cay, cast('' as varchar(max)) as cayten from quanhe_nhanvien a

where a.manvct is null

union all

select b.manv,b.tennv,b.manvct,mucdo + 1 as mucdo,

(truy.cay + '\' + b.manvct) as cay, cayten + '\' + cast(truy.tennv as varchar(20))

as cayten from quanhe_nhanvien b inner join truy

on truy.manv = b.manvct )

select * from truy

Trang 22

SQL 2005- BẢNG TẠM – ĐỆ QUY

with truy (manv,tennv,manvct,kq) as (

select a.manv,a.tennv,a.manvct,

cast('' as varchar(max)) as kqfrom quanhe_nhanvien a

where a.manvct is null

union all

select b.manv,b.tennv,b.manvct,

(truy.kq + '\' + b.manvct) as kqfrom quanhe_nhanvien b inner join truy

on truy.manv = b.manvct)

select * from truy

Trang 24

SQL 2005- BẢNG TẠM – ĐỆ QUY

with truy (manv,tennv,manvct,mucdo,cay,cayten) as (

select a.manv,a.tennv,a.manvct,1 as mucdo,

cast('' as varchar(max)) as cay, cast('' as varchar(max)) as cayten from quanhe_nhanvien a

where a.manvct = a.manv

union all

select b.manv,b.tennv,b.manvct,mucdo + 1 as mucdo,

(truy.cay + '\' + b.manvct) as cay, cayten + '\' + cast(truy.tennv as varchar(20))

as cayten from quanhe_nhanvien b inner join truy

on truy.manv = b.manvct where b.manv != b.manvct

)

select * from truy

Trang 26

[1997],[1998],[1999] : là các giá trị

mahang,sl,nam : chỉ gồm đúng 3 cột gồm Header row,Header column, Value

Mệnh đề From và Pivot phải đặt lại tên mới

Trang 27

SQL 2005- EXCEPT - INTERSECT

create table congviec

(macv char(5) primary key,tencv char(20))create table phancong

(manv char(5), macv char(5),constraint

pk_phancong primary key (manv,macv))

create table nhanvien

(manv char(5) primary key, tennv char(20)) -

nv002 cv003

Trang 28

Lấy ra manv mà làm cả 2 công việc ‘cv001’ & ‘cv003’

Select manv from phancong where macv = ‘cv001’Intersect

Select manv from phancong where macv = ‘cv003’

 nv002

Trang 29

SQL 2005- CROSS – OUTER APPLY

select *

From nhanvien as nv cross apply

( select count(*) as ts from phancong as pc

where pc.manv = nv.manv

) as tongsoviec

Làm lại truy vấn count cho từng manv

(có thể thay câu count thành hàm tính toán cho ra Table)

Select *

from nhanvien as nv inner join

(select manv,count(*) ts from phancong

group by manv) as tscv

On tscv.manv = nv.manv

Trang 30

SQL 2005- UPDATE – DELETE TOP

UPDATE TOP 2 FROM NHANVIEN

SET TENNV = TENNV + ‘A’

DELETE TOP 2 NHANVIEN

INSERT TOP 2 INTO bang1 SELECT …

(TOP 2 : Là lấy 2 dòng đầu tiên trong dữ liệu insert vào)

Ngày đăng: 09/05/2021, 21:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SQL 2005- BẢNG TẠM – ĐỆ QUY - Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL server 2005 - Phan Hiền
2005 BẢNG TẠM – ĐỆ QUY (Trang 20)
SQL 2005- BẢNG TẠM – ĐỆ QUY - Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL server 2005 - Phan Hiền
2005 BẢNG TẠM – ĐỆ QUY (Trang 21)
SQL 2005- BẢNG TẠM – ĐỆ QUY - Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL server 2005 - Phan Hiền
2005 BẢNG TẠM – ĐỆ QUY (Trang 22)
SQL 2005- BẢNG TẠM – ĐỆ QUY - Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL server 2005 - Phan Hiền
2005 BẢNG TẠM – ĐỆ QUY (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w